Gói thầu: Gói thầu số 3: Sản xuất, cung cấp và lắp đặt trang bị nội thất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211217674-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 08:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Sản xuất, cung cấp và lắp đặt trang bị nội thất
Số hiệu KHLCNT 20210911794
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-07 08:34:00 đến ngày 2021-12-17 08:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,516,621,341 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.253722877E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.050744575E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.737.343 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.355.212.029 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm - Đại diện hãng hoặc Nhà thầu cam kết bảo hành theo quy định - Đại diện hãng cam kết trước khi đưa thiết bị nội thất vào sử dụng, cán bộ kỹ thuật của hãng sẽ thực hiện kiểm tra thiết bị đảm bảo vận hành theo đúng yêu cầu của chủ đầu tư- Nhà thầu phải cam kết có mặt trong vòng 05 giờ kể từ khi nhận được thông báo chính thức của chủ đầu tư về việc trang thiết bị nội thất bị lỗi hỏng do nhà sản xuất gây ra.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành kiến trúcChứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc giám sát thi công xây dựng hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất (02 người)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học chuyên ngành kiến trúc
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (10 người)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Sản xuất, cung cấp và lắp đặt trang bị nội thất
Trang bị nội thất văn phòng “Nhà điều hành sản xuất Công ty Điện lực Chương Mỹ
45 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Chương Mỹ Địa chỉ: Số 38 Khu Yên Sơn – TT Chúc Sơn – huyện Chương Mỹ – Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.22607699, Fax: 024.33866042, Số điện thoại Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Liên doanh Sunjin Việt Nam Địa chỉ: Tầng 3A toà nhà N07-B2 đường Thành Thái, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại/Fax : 024 3933 6789; + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại GP Địa chỉ: Số 4, ngõ 459 phố Đội Cấn, P.Vĩnh Phúc, Q. Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam Điện thoại: 024.38346193 Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Công ty Điện lực Chương Mỹ; địa chỉ: số 38 Yên Sơn, TT. Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ , địa chỉ: SỐ 38 KHU YÊN SƠN THỊ TRẤN CHÚC SƠN CHƯƠNG MỸ HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Chương Mỹ Địa chỉ: Số 38 Khu Yên Sơn – TT Chúc Sơn – huyện Chương Mỹ – Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.22607699, Fax: 024.33866042, Số điện thoại Hotline: 19001288


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Đề xuất nhân sự và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. - Hàng mẫu dự thầu (quy định cụ thể nếu có yêu cầu). - Quyết định phê duyệt mẫu của hàng hóa chào thầu còn hiệu lực (quy định cụ thể nếu có yêu cầu).
E-CDNT 10.2(c)
Chi tiết được nêu cụ thể tại file khác đính kèm
E-CDNT 12.2
Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 10 năm.
E-CDNT 15.2
1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). (đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì chủ đầu tư tùy theo tính chất của từng gói thầu có thể không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về tính hợp lý của E-HSMT). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng (chỉ yêu cầu đối với các hàng hoá đặc thù, chuyên ngành). Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2].
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Chương Mỹ Địa chỉ: Số 38 Khu Yên Sơn – TT Chúc Sơn – huyện Chương Mỹ – Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.22607699, Fax: 024.33866042, Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 38 Khu Yên Sơn – TT Chúc Sơn – huyện Chương Mỹ – Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.22607699, Fax: 024.33866042, Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KH&VT - Công ty Điện lực Chương Mỹ; Địa chỉ: Số 38 Khu Yên Sơn – TT Chúc Sơn – huyện Chương Mỹ – Thành phố Hà Nội; Số điện thoại: 024.22607699, Fax: 024.33866042, Số điện thoại Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Quản lý đầu tư – Công ty Điện lực Chương Mỹ, + Địa chỉ: Số 38 Yên Sơn, TT. Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam, + Điện thoại : 024. 22631608
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giường ngủ sắt 2 tầng3CáiKhung ống thép vuông 30x30 và 25x50 sơn tĩnh điện, Giát giường bằng gỗ công nghiệp, Giường có cọc mànMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
2Ghế chờ5CáiChất liệu khung thép hoặc inox, Đệm và tựa lưng sử dụng tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện, Khung đệm tựa được bo viền tạo điểm nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
3Bàn lễ tân1CáiGỗ công nghiệp, 2 bên mặt dán veneer vân đá, ở giữa dán logo decal ppMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
4Ghế nhân viên2CáiGhế xoay,có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực, Đệm ghế mút bọc vải lưới, Chân mạ, tay ghế nhựa đúc chắc chắn, có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
5Bộ Logo và chữ1BộFormex hoặc gỗ cắt CNCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
6Ốp gỗ tường phẳng vách trang trí13,13m2Gỗ MDF dán vân đáMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
7Nam gỗ ốp tường phẳng 40x805,33m2Gỗ MDF Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
8Bàn NV1CáiMặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Chân bàn MDF 18ly 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
9Bàn trực ca1CáiMặt bàn MDF 36ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
10Ghế nhân viên3CáiGhế xoay,có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực, Đệm ghế mút bọc vải lưới, Chân mạ, tay ghế nhựa đúc chắc chắn, có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
11Tủ tài liệu4CáiThùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
12Bảng sơ đồ lưới điện1CáiMặt bảng trắng để viết bút dạ. Khung nhôm sơn tĩnh điện, ánh nhôm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
13Bàn Trưởng phòng1CáiMặt bàn MDF 35ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
14Ghế Trưởng phòng1CáiGhế cao cấp bọc da ở mặt tiếp xúc với người sử dụng, Có chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế. Tay gỗ kết hợp hợp kim nhôm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
15Sofa Trưởng phòng1BộChất liệu khung gỗ công nghiệp, đệm mút bọc nỉ, chân gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
16Tủ tài liệu1CáiThùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
17Bảng sơ đồ địa hình, Bảng 1 sợi1CáiMặt bảng trắng để viết bút dạ. Khung nhôm sơn tĩnh điện, ánh nhôm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
18Tủ tài liệu1CáiThùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
19Bàn nhân viên4CáiMặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Chân bàn MDF 18ly 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
20Bàn Phó phòng2CáiMặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine, Hộc tủ MDF 18 ly dán 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
21Ghế nhân viên4CáiGhế xoay,có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực, Đệm ghế mút bọc vải lưới, Chân mạ, tay ghế nhựa đúc chắc chắn, có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
22Ghế Phó phòng2CáiGhế xoay Mặt ngồi và tựa lưng có đệm mút bọc da, Chân ghế, tay vịn làm bằng hợp kim nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
23Vách ngăn bàn6CáiKhuôn MDF 18ly 2 mặt Melamine sơn bệt trắng, Lòng trong nhựa trắng mờMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
24Tủ tài liệu4CáiThùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
25Bàn nhân viên2CáiMặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Chân bàn MDF 18ly 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
26Vách ngăn bàn4CáiKhuôn MDF 18ly 2 mặt Melamine sơn bệt trắng, Lòng trong nhựa trắng mờMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
27Ghế nhân viên2CáiGhế xoay,có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực, Đệm ghế mút bọc vải lưới, Chân mạ, tay ghế nhựa đúc chắc chắn, có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
28Tủ tài liệu2CáiThùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
29Tủ để đồ thấp1CáiThùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine, Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
30Bàn giao dịch3CáiMặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, khoét lỗ ô vuông âm xuống 200 kích thước 550 x 450, Mặt trước khung sơn tĩnh điện màu ghi, nhựa trắng mờ, Chân bàn MDF 18ly 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
31Vách ngăn bàn4CáiKhuôn MDF 18ly 2 mặt Melamine sơn bệt trắng, Lòng trong nhựa trắng mờMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
32Ghế nhân viên3CáiGhế xoay,có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực, Đệm ghế mút bọc vải lưới, Chân mạ, tay ghế nhựa đúc chắc chắn, có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
33Bàn Phó phòng1CáiMặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine, Hộc tủ MDF 18 ly dán 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
34Ghế Phó phòng1CáiGhế xoay Mặt ngồi và tựa lưng có đệm mút bọc da, Chân ghế, tay vịn làm bằng hợp kim nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
35Ghế Bar xoay3CáiKhung inox có cần hơi tăng giảm độ cao, đệm và tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
36Ghế chờ4CáiChất liệu khung thép hoặc inox, Đệm và tựa lưng sử dụng tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện, Khung đệm tựa được bo viền tạo điểm nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
37Tủ tài liệu2CáiThùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
38Bàn giao dịch2CáiMặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, khoét lỗ ô vuông âm xuống 200 kích thước 550 x 450, Mặt trước khung sơn tĩnh điện màu ghi, nhựa trắng mờ, Chân bàn MDF 18ly 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
39Vách ngăn bàn3CáiKhuôn MDF 18ly 2 mặt Melamine sơn bệt trắng, Lòng trong nhựa trắng mờMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
40Ghế nhân viên2CáiGhế xoay,có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực, Đệm ghế mút bọc vải lưới, Chân mạ, tay ghế nhựa đúc chắc chắn, có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
41Ghế Bar xoay2CáiKhung inox có cần hơi tăng giảm độ cao, đệm và tựa nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
42Ghế chờ4CáiChất liệu khung thép hoặc inox, Đệm và tựa lưng sử dụng tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện, Khung đệm tựa được bo viền tạo điểm nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
43Tủ tài liệu2CáiThùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
44Kệ sắt9Kệchất liệu sắt sơn tĩnh điện kiểu dáng khung sắt lỗ chữ VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
45Bàn họp1CáiMặt bàn MDF 46ly 2 mặt Melamine, Chân bàn MDF 25ly 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
46Ghế chân quỳ45CáiGhế họp cao cấp lưng trung khung thép mạ, đệm tựa liền bọc da, da công nghiệp hoặc PVC, Tay ghế ốp nhựa.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
47Tủ TV1CáiGỗ công nghiệp, mặt dán VeneerMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
48Bộ chữ và Logo1BộFormex hoặc gỗ cắt CNCMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
49Phào gỗ ốp trần28,8mGỗ công nghiệp MDFMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
50Ốp gỗ tường phẳng44,825m2Gỗ MDF lõi xanhMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
51Vách tiêu âm63,34m2Gỗ MDF, lõi ECO friendly, vải tiêu âm kỹ thuật đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
52Bàn Phó phòng 11CáiMặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine, Hộc tủ MDF 18 ly dán 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
53Ghế Phó phòng 11CáiGhế xoay Mặt ngồi và tựa lưng có đệm mút bọc da, Chân ghế, tay vịn làm bằng hợp kim nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
54Bàn nhân viên8CáiMặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Chân bàn MDF 18ly 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
55Vách ngăn bàn10CáiKhuôn MDF 18ly 2 mặt Melamine sơn bệt trắng, Lòng trong nhựa trắng mờMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
56Ghế nhân viên8CáiGhế xoay,có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực, Đệm ghế mút bọc vải lưới, Chân mạ, tay ghế nhựa đúc chắc chắn, có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
57Tủ tài liệu6CáiThùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
58Bàn Trưởng phòng1CáiMặt bàn MDF 35ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
59Ghế Trưởng phòng1CáiGhế cao cấp bọc da ở mặt tiếp xúc với người sử dụng, Có chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế. Tay gỗ kết hợp hợp kim nhôm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
60Sofa Trưởng phòng1BộChất liệu khung gỗ công nghiệp, đệm mút bọc nỉ, Chân gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
61Tủ tài liệu1CáiThùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
62Bàn nhân viên6CáiMặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Chân bàn MDF 18ly 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
63Vách ngăn bàn8CáiKhuôn MDF 18ly 2 mặt Melamine sơn bệt trắng, Lòng trong nhựa trắng mờMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
64Ghế nhân viên6CáiGhế xoay,có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực, Đệm ghế mút bọc vải lưới, Chân mạ, tay ghế nhựa đúc chắc chắn, có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
65Tủ tài liệu3CáiThùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
66Bàn Trưởng phòng1CáiMặt bàn MDF 35ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
67Ghế Trưởng phòng1CáiGhế cao cấp bọc da ở mặt tiếp xúc với người sử dụng, Có chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế. Tay gỗ kết hợp hợp kim nhôm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
68Sofa Trưởng phòng1BộChất liệu khung gỗ công nghiệp, đệm mút bọc nỉ, Chân gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
69Tủ tài liệu1CáiThùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
70Bàn Phó phòng1CáiMặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine, Hộc tủ MDF 18 ly dán 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
71Ghế Phó phòng1CáiGhế xoay Mặt ngồi và tựa lưng có đệm mút bọc da, Chân ghế, tay vịn làm bằng hợp kim nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
72Bàn nhân viên5CáiMặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Chân bàn MDF 18ly 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
73Vách ngăn bàn8CáiKhuôn MDF 18ly 2 mặt Melamine sơn bệt trắng, Lòng trong nhựa trắng mờMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
74Ghế nhân viên5CáiGhế xoay,có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực, Đệm ghế mút bọc vải lưới, Chân mạ, tay ghế nhựa đúc chắc chắn, có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
75Tủ tài liệu6CáiThùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
76Bàn Trưởng phòng1CáiMặt bàn MDF 35ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
77Ghế Trưởng phòng1CáiGhế cao cấp bọc da ở mặt tiếp xúc với người sử dụng, Có chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế. Tay gỗ kết hợp hợp kim nhôm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
78Sofa Trưởng phòng1BộChất liệu khung gỗ công nghiệp, đệm mút bọc nỉ, Chân gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
79Tủ tài liệu1CáiThùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
80Kệ sắt9Kệchất liệu sắt sơn tĩnh điện kiểu dáng khung sắt lỗ chữ VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
81Bàn Phó phòng 21CáiMặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine, Hộc tủ MDF 18 ly dán 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
82Ghế Phó phòng 21CáiGhế xoay Mặt ngồi và tựa lưng có đệm mút bọc da, Chân ghế, tay vịn làm bằng hợp kim nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
83Bàn nhân viên25CáiMặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Chân bàn MDF 18ly 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
84Vách ngăn bàn34CáiKhuôn MDF 18ly 2 mặt Melamine sơn bệt trắng, Lòng trong nhựa trắng mờMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
85Ghế nhân viên25CáiGhế xoay,có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực, Đệm ghế mút bọc vải lưới, Chân mạ, tay ghế nhựa đúc chắc chắn, có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
86Tủ tài liệu9CáiThùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
87Bàn Trưởng phòng1CáiMặt bàn MDF 35ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
88Ghế Trưởng phòng1CáiGhế cao cấp bọc da ở mặt tiếp xúc. Có chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế. Tay gỗ kết hợp hợp kim nhôm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
89Sofa Trưởng phòng1BộChất liệu khung gỗ công nghiệp, đệm mút bọc nỉ, Chân gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
90Tủ tài liệu1CáiThùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
91Bàn Phó Giám đốc1CáiMặt bàn MDF 46ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 25ly 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
92Ghế Phó Giám đốc1CáiGhế lãnh đạo cao cấp bọc da mặt tiếp xúc hoặc bọc da công nghiệp, tay ghế sử dụng gỗ. Ghế có hệ thống điều chỉnh ngả hãm tựa ghế nhiều góc độ và có cơ cấu để chân nằm nghỉ thư giãn.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
93Sofa Phó Giám đốc1BộChất liệu khung gỗ công nghiệp, đệm mút bọc nỉ, Chân gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
94Ghế chân quỳ2CáiGhế họp cao cấp lưng trung khung thép mạ, đệm tựa liền bọc da, da công nghiệp hoặc PVC, Tay ghế ốp nhựa.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
95Tủ tài liệu 11CáiThùng và cánh MDF 18ly, Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
96Tủ tài liệu 21CáiThùng và cánh MDF 18ly kính trong suốt đố gỗ, Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
97Bàn Phó Giám đốc1CáiMặt bàn MDF 46ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 25ly 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
98Ghế Phó Giám đốc1CáiGhế lãnh đạo cao cấp bọc da mặt tiếp xúc hoặc bọc da công nghiệp, tay ghế sử dụng gỗ. Ghế có hệ thống điều chỉnh ngả hãm tựa ghế nhiều góc độ và có cơ cấu để chân nằm nghỉ thư giãn.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
99Sofa Phó Giám đốc1BộChất liệu khung gỗ công nghiệp, đệm mút bọc nỉ, Chân gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
100Ghế chân quỳ2CáiGhế họp cao cấp lưng trung khung thép mạ, đệm tựa liền bọc da, da công nghiệp hoặc PVC, Tay ghế ốp nhựa.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
101Tủ tài liệu 11CáiThùng và cánh MDF 18ly, Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
102Tủ tài liệu 21CáiThùng và cánh MDF 18ly kính trong suốt đố gỗ, Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
103Bàn Phó Giám đốc1CáiMặt bàn MDF 46ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 25ly 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
104Ghế Phó Giám đốc1CáiGhế lãnh đạo cao cấp bọc da mặt tiếp xúc hoặc bọc da công nghiệp, tay ghế sử dụng gỗ. Ghế có hệ thống điều chỉnh ngả hãm tựa ghế nhiều góc độ và có cơ cấu để chân nằm nghỉ thư giãn.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
105Sofa Phó Giám đốc1BộChất liệu khung gỗ công nghiệp, đệm mút bọc nỉ, Chân gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
106Ghế chân quỳ2CáiGhế họp cao cấp lưng trung khung thép mạ, đệm tựa liền bọc da, da công nghiệp hoặc PVC, Tay ghế ốp nhựa.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
107Tủ tài liệu 11CáiThùng và cánh MDF 18ly, Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
108Tủ tài liệu 21CáiThùng và cánh MDF 18ly kính trong suốt đố gỗ, Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
109Bàn nhân viên8CáiMặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Chân bàn MDF 18ly 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
110Vách ngăn bàn12CáiKhuôn MDF 18ly 2 mặt Melamine sơn bệt trắng, Lòng trong nhựa trắng mờMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
111Ghế nhân viên8CáiGhế xoay,có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực, Đệm ghế mút bọc vải lưới, Chân mạ, tay ghế nhựa đúc chắc chắn, có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
112Tủ tài liệu4CáiThùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
113Bàn Trưởng phòng1CáiMặt bàn MDF 35ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
114Ghế Trưởng phòng1CáiGhế cao cấp bọc da ở mặt tiếp xúc với người sử dụng, Có chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế. Tay gỗ kết hợp hợp kim nhôm.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
115Tủ tài liệu1CáiThùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
116Bàn Phó phòng1CáiMặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine, Hộc tủ MDF 18 ly dán 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
117Ghế Phó phòng1CáiGhế xoay Mặt ngồi và tựa lưng có đệm mút bọc da, Chân ghế, tay vịn làm bằng hợp kim nhômMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
118Tủ tài liệu1CáiThùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
119Kệ sắt9Kệchất liệu sắt sơn tĩnh điện kiểu dáng khung sắt lỗ chữ VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
120Ghế chờ4CáiChất liệu khung thép hoặc inox, Đệm và tựa lưng sử dụng tôn đột lỗ, bề mặt sơn tĩnh điện, Khung đệm tựa được bo viền tạo điểm nhấnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
121Bàn ăn nhân viên20CáiGỗ tự nhiên kết hợp VerneerMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
122Ghế ăn nhân viên50CáiGhế gấp cùng loại hoặc tương đương ghế tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
123Bàn ăn V.I.P2CáiGỗ tự nhiên kết hợp VerneerMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
124Ghế ăn V.I.P16CáiChất liệu khung gỗ tự nhiên, đệm và tựa ghế bọc vải hoặc daMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
125Tủ để đồ1CáiThùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine, Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
126Bàn gia công1CáiChất liệu inox SUS 304, Mặt đồn sần, bóng, Chân vuông 40, Thanh giằng 40 x 20 và 10 x 20, (Chậu rửa liền)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
127Giá úp bát1CáiChất liệu inox SUS 304, Thanh giằng 30 x 30 và 15 x 15Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
128Bàn bếp nấu1CáiChất liệu inox SUS 304, Mặt đồn sần, bóng, Chân vuông 40, Thanh giằng 40 x 20 và 10 x 20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
129Bàn đảo và bàn soạn2CáiChất liệu inox SUS 304, Mặt đồn sần, bóng, Chân vuông 40, Thanh giằng 40 x 20 và 10 x 20Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
130Tấm hậu1CáiChất liệu inox SUS 304, Mặt đồn sần, bóng (khoét lỗ cửa sổ theo thực tế)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
131Bàn làm việc Giám đốc1CáiMặt bàn MDF 46ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 46ly 2 mặt Melamine, Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
132Bàn phụ Giám đốc1CáiGỗ CN lõi MDF 18ly 2 mặt Melamine, Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
133Ghế xoay Giám đốc1CáiGhế lãnh đạo cao cấp bọc da mặt tiếp xúc hoặc bọc da công nghiệp, tay ghế sử dụng gỗ. Ghế có hệ thống điều chỉnh ngả hãm tựa ghế nhiều góc độ và có cơ cấu để chân nằm nghỉ thư giãn.Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
134Sofa Giám đốc1BộChất liệu khung gỗ công nghiệp, đệm mút bọc nỉ, Chân gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
135Ghế chân quỳ2CáiGhế họp cao cấp lưng trung khung thép mạ, đệm tựa liền bọc da, da công nghiệp hoặc PVC, Tay ghế ốp nhựa vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
136Tủ tài liệu 1 Giám đốc1CáiThùng và cánh MDF 18ly kính trong suốt đố gỗ, Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
137Tủ tài liệu 2 Giám đốc1CáiThùng và cánh MDF 18ly, Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
138Bàn họp lớn1CáiChân sắt tam giác lắp ráp ngàm sơn tĩnh điện kết hợp với mặt gỗ công nghiệp Melamine 35lyMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
139Ghế chân quỳ9CáiGhế họp cao cấp lưng trung khung thép mạ, đệm tựa liền bọc da, da công nghiệp hoặc PVC, Tay ghế ốp nhựa vân gỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
140Kệ sắt17Kệchất liệu sắt sơn tĩnh điện kiểu dáng khung sắt lỗ chữ VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
141Kệ sắt9Kệchất liệu sắt sơn tĩnh điện kiểu dáng khung sắt lỗ chữ VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
142Bàn Hội trường18cáiMặt bàn MDF 35ly 2 mặt Melamine, Mặt chân bàn MDF 18ly 2 mặt Melamine, Diềm bàn trang trí sắt hộp phun sơn tĩnh điện hoặc gỗ sơn trắngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
143Bục đặt tượng Bác1CáiGỗ công nghiệp, mặt dán VeneerMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
144Bục phát biểu1CáiGỗ công nghiệp, mặt dán VeneerMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
145Ghế Hội trường180CáiChất liệu khung gỗ tự nhiên, đệm và tựa bọc vảiMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
146Ghế Hội trường lãnh đạo18CáiChất liệu khung gỗ tự nhiên, đệm và tựa bọc daMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
147Rèm sân khấu40,63M2Chất liệu cản sang và cách âm tốt (vải, nỉ)Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
148Bảng hiệu1CáiKhuôn gỗ công nghiệp màu đỏ, bộ chữ cắt cnc màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
149Bộ búa liềm1BộTiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
150Phào gỗ ốp trần72,5mGỗ công nghiệp MDFMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
151Lát sàn sân khấu hội trường bằng gỗ công nghiệp 1223x132x1241,586m2Gỗ công nghiệp chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
152Ốp gỗ tường phẳng57,631m2Gỗ công nghiệp MDFMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
153Vách tiêu âm43,2m2Gỗ MDF, lõi ECO friendly, vải tiêu âm kỹ thuật đục lỗMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
154Bàn nhân viên2CáiMặt bàn MDF 25ly 2 mặt Melamine, Chân bàn MDF 18ly 2 mặt MelamineMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
155Ghế nhân viên2CáiGhế xoay,có khung tựa nhựa bọc lưới chiụ lực, Đệm ghế mút bọc vải lưới, Chân mạ, tay ghế nhựa đúc chắc chắn, có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấpMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
156Tủ tài liệu3CáiThùng và cánh MDF 18ly 2 mặt Melamine (hoặc kính trong), Phụ kiện tiêu chuẩnMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
157Vách ngăn bàn4CáiKhuôn MDF 18ly 2 mặt Melamine sơn bệt trắng, Lòng trong nhựa trắng mờMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
158Kệ sắt21KệChất liệu sắt sơn tĩnh điện kiểu dáng khung sắt lỗ chữ VMô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.253722877E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.050744575E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.451.737.343 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.355.212.029 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm - Đại diện hãng hoặc Nhà thầu cam kết bảo hành theo quy định - Đại diện hãng cam kết trước khi đưa thiết bị nội thất vào sử dụng, cán bộ kỹ thuật của hãng sẽ thực hiện kiểm tra thiết bị đảm bảo vận hành theo đúng yêu cầu của chủ đầu tư- Nhà thầu phải cam kết có mặt trong vòng 05 giờ kể từ khi nhận được thông báo chính thức của chủ đầu tư về việc trang thiết bị nội thất bị lỗi hỏng do nhà sản xuất gây ra.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (01 người) 1 Bằng đại học chuyên ngành kiến trúcChứng chỉ hành nghề an toàn lao động hoặc giám sát thi công xây dựng hạng III.32
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cung cấp và lắp đặt thiết bị nội thất (02 người) 2 Bằng đại học chuyên ngành kiến trúc22
3 Công nhân kỹ thuật (10 người) 10 Chứng chỉ nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->