Gói thầu: Mua sắm hàng hoá, vật tư - Gói thầu số 10
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hoá, vật tư - Gói thầu số 10 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211227054 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 14:43:00 đến ngày 2021-12-20 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 234,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,350,000 VNĐ ((Hai triệu ba trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp, hàng hoá vật tư có tính chất nghiên cứu khoa học (đã hoàn thành), có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.000.000 VND. Ghi chú: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng, đối với hóa đơn không cần công chứng).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, vật tư, hóa chất và hàng hóa có quy cách, tính kỹ thuật và tính năng sử dụng được mô tả trong Chương V- Phạm vi cung cấp.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 20 ngày.-Nhà thầu phải có cam kết trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (bằng văn bản, fax hoặc email) nhà thầu phải có phản hồi sửa chữa, khắc phục sự cố nhưng không muộn hơn 03 ngày làm việc.-Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Vật Lý Hóa Học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Vật Lý Hóa Học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hoá, vật tư - Gói thầu số 10 Mua sắm hàng hoá, vật tư 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép kinh doanh. - Giấy uỷ quyền (nếu có) - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng chào thương mại. - Bảng chào kỹ thuật. - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); hàng hóa đối với thiết bị nhập khẩu. - Cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước. - Có Catalogue gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch). *Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định trong HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ (nếu có) bản gốc. b) Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. c) Văn bản cam kết: Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. d) Có Catalogue gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch) e) Nhà thầu phải có giấy uỷ quyền đại lý chính hãng từ nhà sản xuất |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 17 (b) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu]. - Gói thầu này yêu cầu nhà thầu chào giá trọn gói. Nhà thầu phải tính toán giá dự thầu trên cơ sở yêu cầu về công nghệ, vật tư, thiết bị, tính năng kỹ thuật và nguồn gốc thiết bị...và phải tự chịu trách nhiệm về kết quả tính toán của mình. - Trong bản chào giá của mình, Nhà thầu cần nêu rõ trong hồ sơ kỹ thuật phần nào là ”Tiêu chuẩn” phần nào là ”Tuỳ chọn” và giá của các ”Tuỳ chọn”. Nếu nhà thầu không nêu rõ phần này, bên mời thầu có thể coi trong giá dự thầu đã bao gồm giá của tất cả các tính năng kỹ thuật có trong phần Hồ sơ kỹ thuật. - Với tính năng kỹ thuật “Tuỳ chọn” bên mời thầu thấy không cần thiết thì giá trúng thầu (nếu nhà thầu trúng thầu) sẽ được trừ đi giá chào thầu tương ứng. - Nhà thầu phải điền đầy đủ các thông tin vào biểu giá như đơn giá, tổng giá dự thầu theo Mẫu số 5 (a) Chương IV - Biểu mẫu dự thầu, trên cơ sở phù hợp với hàng hoá do nhà thầu chào. Trong mỗi biểu giá, nhà thầu phải phân tích các nội dung cấu thành của giá chào. + Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; + Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác để vận chuyển hàng hoá đến: PHÂN VIỆN HOÁ MÔI TRƯỜNG/ TRUNG TÂM NHIỆT ĐỚI VIỆT NGA + Địa chỉ: Địa chỉ giao hàng cụ thể sẽ được bên Chủ đầu tư thông báo cụ thể trước lúc giao hàng. (đường Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội) - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Tối thiểu 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các thiết bị, vật tư là hàng hóa nhập khẩu. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.350.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội
Điện thoại: 0977949296 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0977949296 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0977949296 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0977949296 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khẩu trang | 30 | Cái | Được làm từ vật liệu lọc tĩnh điện, phù hợp sử dụng lọc bụi và hơi hữu cơ, thiết kế kiểu vỏ sò. | ||
| 2 | Khẩu trang | 30 | Cái | Khẩu trang chuyên dụng được dùng để lọc bụi, dung môi… | ||
| 3 | Găng tay Nitril không bột | 3 | Hộp | Chất liệu: Cao su nhân tạo, màu trắng, mỏng, không mùi, không bột. Găng tay cao su nitril kỹ thuật, sử dụng thực hiện các phản ứng hóa học trong PTN. | ||
| 4 | Thùng cooler chứa mẫu. bảo quản mẫu | 1 | Chiếc | Chất kiệu nhựa, kích thước bên ngoài 50 cm x 30.48 cm x 34.8 cm, kích thước bên trong 31.1 cm x 17.78 cm x 26.92 cm. Thể tích 26.4 lít | ||
| 5 | Axít HCl | 2 | Chai | Nồng độ 37%, độ tinh khiết 99.999%, tỷ trọng 1.2 g/mL ở 25°C (lit), thể tích 500 ml | ||
| 6 | Axít HNO3 | 2 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 90.0%, nồng độ 65%, tỷ trọng 1.48 g/mL ở 20°C (lit), thể tích 500 ml. | ||
| 7 | H2O2 | 2 | Chai | Nồng độ 30%. Độ tinh khiết 99%, thể tích 500 ml | ||
| 8 | Dung dịch chuẩn | 2 | Chai | Nồng độ 1000 mg/L As trong Nitric acid, chất chuẩn dùng cho ICP. Đáp ứng ISO/IEC 17025. Thể tích 100 ml | ||
| 9 | Dung dịch chuẩn | 2 | Chai | Nồng độ 1000 mg/L Pb trong Nitric acid, chất chuẩn dùng cho ICP. Đáp ứng ISO/IEC 17025. Thể tích 100 ml | ||
| 10 | Dung dịch chuẩn | 2 | Chai | Nồng độ 1000 mg/L Cd trong Nitric acid, chất chuẩn dùng cho ICP. Đáp ứng ISO/IEC 17025. Thể tích 100 ml | ||
| 11 | Pd(NO3)2 | 2 | Chai | Độ tinh khiết 99.999%, thể tích 50 ml | ||
| 12 | LaCl3 | 2 | Gói | Độ tinh khiết 99.9%, dạng bột, tinh thể hoặc dạng khối, khối lượng 100 g | ||
| 13 | Graphen oxit | 3 | Hộp | Dạng bột, hàm lượng C ≥ 50%, H20 ≤ 5 %, O ≤ 11, độ oxy hóa 4-10%, số lớp 10-20 lớp. Hộp 1 g. | ||
| 14 | Graphite | 2 | Chai | Dạng bột, chai sợi carbon 2.5 kg | ||
| 15 | FeCl2.4H2O | 3 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99.0 %, chai nhựa 250 g. | ||
| 16 | FeCl3.6H2O | 4 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99.0 %, chai nhựa 250 g. | ||
| 17 | NaOH | 2 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99.0 %, chai nhựa 1 kg. | ||
| 18 | Xanh methylen | 2 | Chai | Hàm lượng thuốc nhuộm ≥ 82 %, chai thủy tinh 100 g. | ||
| 19 | Đỏ congô | 4 | Chai | Chai thủy tinh, màu hổ phách, 25 g. | ||
| 20 | KMnO4 | 2 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99 %, dạng bột. Hộp 500 g. | ||
| 21 | NaNO3 | 2 | Chai | Độ tinh khiết 99% dạng bột hoặc tinh thể, chai 500 g. | ||
| 22 | Natri sunfat | 2 | Chai | Chai 1 kg, độ tinh khiết 99%, dùng cho phân tích. | ||
| 23 | Axeton | 2 | Chai | Chai 500ml, tinh khiết 95% dùng để tráng rửa dụng cụ. | ||
| 24 | Chuẩn phenol | 2 | Chai | Độ tinh khiết 99.0 - 100.5 %, chai thủy tinh 250 g. | ||
| 25 | Etanol | 2 | Chai | Chất liệu nhựa PP, chịu được hoá chất như acid, bazo hay este, chịu được nhiệt độ tối đa 1200C. Thể tích 100ml. | ||
| 26 | Axit ascobic | 2 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99.9 %, điểm sôi 78.3 °C, chai thủy tinh 2.5 L. | ||
| 27 | Amoniclorua | 2 | Chai | Độ tinh khiết 99.0 - 100.5 %, chai nhựa 100g. Dung dịch phản ứng oxi hóa khử asen. | ||
| 28 | KI | 2 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99.8 % chai nhựa 500 g. | ||
| 29 | Kali natri tarat | 1 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99.5 %, nhiệt độ nóng chảy 680 °C, chai nhựa 250 g. | ||
| 30 | 4-aminoantipyrin | 1 | Chai | Độ tinh khiết 99.0 - 102.0 %, nhiệt độ nóng chảy 70 - 80 °C, dạng bột, chai nhựa 1 kg. | ||
| 31 | Đồng (II) sunfat | 3 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99%, nhiệt độ nóng chảy 108 - 110 °C, dạng bột, chai thủy tinh 100 g. | ||
| 32 | Đồng (III) sunfat | 3 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99.0 %, hàm lượng Cl ≤ 0.0005 %, N ≤ 0.001 %, Ca ≤ 0.005 %, Fe ≤ 0.003 %, K ≤ 0.001 %, dạng bột, chai nhựa 250 g. | ||
| 33 | Chỉ thị methyl da cam | 2 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99.0 %, hàm lượng Cl ≤ 0.002 %, N ≤ 0.005 %, Fe ≤ 0.015 %, Ni ≤ 0.005 %, Pb ≤ 0.005 %, Zn ≤ 0.02 % dạng bột, chai nhựa 250 g. | ||
| 34 | Axit photphoric | 2 | Chai | Điểm sôi >300 °C, giá trị pH 6.5, độ hòa tan 5 g/l, chai thủy tinh 25 g. | ||
| 35 | Kali hexaxyanoferat (III) | 2 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99.0 %, hàm lượng Cl ≤ 0.01 %, SO4 ≤ 0.005 %, Fe((CN)6)4- ≤ 0.05 %, Pb ≤ 0.002 % dạng bột. Chai nhựa 250 g. | ||
| 36 | Natri Clorua | 1 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99.0%, hàm lượng Br ≤ 0.005%, I ≤ 0.001%, PO4 ≤ 0.0005%, SO4 ≤ 0.001%, Pb ≤ 0.0005%, Ca ≤ 0.002%, Cu ≤ 0.0002%, Fe ≤ 0.0001% dạng bột. Chai nhựa 1 kg. | ||
| 37 | Clorofom | 2 | Chai | Chai thủy tinh, hổ phách 1 L. | ||
| 38 | K3[Fe(CN)6] | 2 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99 %, dạng bột. Chai nhựa 250 g. | ||
| 39 | Khí Argon 5.0 | 2 | Chai | Khí mang dùng để phân tích. Độ tinh khiết 99,999% | ||
| 40 | Khí axetylen | 1 | Chai | Khí mang dùng để phân tích. Độ tinh khiết 99,999% | ||
| 41 | Bộ phản ứng thủy nhiệt 500 mL | 2 | Bộ | Thể tích 500 mL, chịu được nhiệt độ 240 °C, áp suất tối đa 6 Mpa, ruột trong chất liệu teflon, chịu được axit, bazơ. | ||
| 42 | Giấy chỉ thị pH | 2 | Hộp | Giấy chỉ thị pH để xác định pH của dung dịch | ||
| 43 | Parafilm | 1 | Hộp | Màng chống bay hơi. Rộng 10 cm, dài 38,1 m, chất liệu Parafilm | ||
| 44 | Bình tam giác 250 mL | 20 | Chiếc | Thiết kế độ dày thành bình đồng nhất phù hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao và có thể chịu lực tốt. Trên bình có thang chia vạch, dùng để pha trộn các chất lỏng trong phòng thí nghiệm thể tích 250mL, chất liệu thủy tinh | ||
| 45 | Ống đong chia vạch nhựa PP. thể tích 100 mL | 2 | Chiếc | Chất liệu nhựa PP, chịu được hoá chất như acid, bazo hay este, chịu được nhiệt độ tối đa 1200 °C. Thể tích 100ml. | ||
| 46 | Ống đong chia vạch nhựa PP. thể tích 50mL | 2 | Chiếc | Chất liệu nhựa PP, chịu được hoá chất như acid, bazo hay este, chịu được nhiệt độ tối đa 1200 °C. Thể tích 50ml. | ||
| 47 | Ống đong chia vạch nhựa PP. thể tích 10 mL | 2 | Chiếc | Chất liệu nhựa PP, chịu được hoá chất như acid, bazo hay este, chịu được nhiệt độ tối đa 1200 °C. Thể tích 10ml. | ||
| 48 | Phễu chiết quả lê | 5 | Chiếc | Phễu chiết cuống dài cổ mài, sử dụng chiết lỏng lỏng, có nắp đậy và khoá bằng PTFE, thể tích 1000 mL | ||
| 49 | Bình định mức 5mL | 5 | Chiếc | Bình định mức thể tích 5 mL, độ chính xác ± 0,02 mL, có vạch định mức. Định mức chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn | ||
| 50 | Bình định mức 10mL | 5 | Chiếc | Bình định mức thể tích 10 mL, độ chính xác ± 0,02 mL, có vạch định mức. Định mức chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn | ||
| 51 | Bình định mức 25mL | 10 | Chiếc | Bình định mức thể tích 25 mL, độ chính xác ± 0,02 mL, có vạch định mức. Định mức chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn | ||
| 52 | Bình định mức 50mL | 10 | Chiếc | Bình định mức thể tích 50 mL, độ chính xác ± 0,02 mL, có vạch định mức. Định mức chính xác lượng chất lỏng đặc thù, chuẩn bị hay lưu trữ các dung dịch chuẩn | ||
| 53 | Ống nhựa ly tâm có nắp vặn, 50 mL | 2 | Hộp | Chất liệu nhựa PP, chịu được hoá chất như acid, bazo hay este. Thể tích 50 ml. Hộp 25 cái | ||
| 54 | Bình định mức nhựa PP, thể tích 500 mL | 3 | Chiếc | Chất liệu nhựa PP, chịu được hoá chất như acid, bazo hay este, chịu được nhiệt độ tối đa 1200 °C. Thể tích 500ml | ||
| 55 | Bình định mức nhựa PP, thể tích 100 mL | 3 | Chiếc | Chất liệu nhựa PP, chịu được hoá chất như acid, bazo hay este, chịu được nhiệt độ tối đa 1200 °C. Thể tích 100ml | ||
| 56 | Bình định mức nhựa PP, thể tích 50 mL | 3 | Chiếc | Chất liệu nhựa PP, chịu được hoá chất như acid, bazo hay este, chịu được nhiệt độ tối đa 1200 °C. Thể tích 50ml | ||
| 57 | Bình tia nhựa PP 500mL | 4 | Chiếc | Chất liệu nhựa PP, chịu được hoá chất như acid, bazo hay este, chịu được nhiệt độ tối đa 1200 °C. Thể tích 500ml | ||
| 58 | Phễu lọc đường kính 6 cm | 10 | Chiếc | Chất liệu thuỷ tinh Borosilicate 3.3, đường kính 7 cm | ||
| 59 | Bình cầu có nhám 250 mL | 6 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh borosilicate chịu nhiệt. | ||
| 60 | Sinh hàn đun hồi lưu | 6 | Chiếc | Chất liệu thủy tinh. | ||
| 61 | Pipet thủy tinh 5mL | 2 | Chiếc | Pipet dùng để hút mẫu | ||
| 62 | Pipet thủy tinh 10mL | 2 | Chiếc | Pipet dùng để hút mẫu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng cung cấp, hàng hoá vật tư có tính chất nghiên cứu khoa học (đã hoàn thành), có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.000.000 VND. Ghi chú: - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: hợp đồng kinh tế, hóa đơn VAT, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng bản sao công chứng, đối với hóa đơn không cần công chứng).*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp, vật tư, hóa chất và hàng hóa có quy cách, tính kỹ thuật và tính năng sử dụng được mô tả trong Chương V- Phạm vi cung cấp.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 165.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 495.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là 20 ngày.-Nhà thầu phải có cam kết trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (bằng văn bản, fax hoặc email) nhà thầu phải có phản hồi sửa chữa, khắc phục sự cố nhưng không muộn hơn 03 ngày làm việc.-Có kế hoạch, quy trình, phương án bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng kèm theo hồ sơ dự thầu.Có đầy đủ các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo quy định. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Vật Lý Hóa Học | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Vật Lý Hóa Học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi