Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211217625-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ xã Bộc Bố |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211107109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay IFAD và vốn NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 15:09:00 đến ngày 2021-12-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,315,923,463 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công đường giao thông cấp IV trở lên. Mặt đường bê tông xi măng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ. Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ; có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công công trình xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ cao đẳng trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất, Sử dụng tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất, Sử dung tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, Sử dung tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở đất, vật liệu, đổ đất, Sử dung tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, Sử dung tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, trộn vữa, Sử dung tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt, Sử dung tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn sắt, Sử dung tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, Sử dung tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện, Sử dung tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc, Sử dung tốt, sẵn sang huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ xã Bộc Bố |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Đường sản xuất Pù Đồn-Khuổi Chẩu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay IFAD và vốn NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh điều kiện về cấp doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp hoặc Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này; - Báo cáo tài chính và biểu tình tài chính của nhà thầu trong 03 năm gần nhất (năm 2018, 2019; 2020); Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến hết năm 2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh các hợp đồng tương tự: + Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 03 chương IV; + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt đính kèm E-HSDT bao gồm: + Văn bằng chứng chỉ phù hợp với gói thầu; + Bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng; Cán bộ kỹ thuật : 01 công trình giao thông từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Xác nhận của Chủ đầu tư yêu cầu phải là Bản gốc); +Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu hoặc đi thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án CSSP xã Bộc Bố
Địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; số điện thoại: 02093389155; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án CSSP xã Bộc Bố; Địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; số điện thoại: 02093389155; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án CSSP xã Bộc Bố; Địa chỉ: xã Bộc Bố, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn; số điện thoại: 02093389155; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3429 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Trừ phần Nhân công do ND đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8072 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Trừ phần Nhân công do ND đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3803 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Trừ phần Nhân công do ND đóng góp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2214 | m3 |
| 7 | Phá đá kênh mương nền đường bằng máy khoan D42mm, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,769 | 100m3 |
| 8 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7931 | 100m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤ 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7519 | 100m3 |
| 12 | Đào kêng mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cấp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | m3 |
| 13 | Đào kêng mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cấp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2205 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô đổ từ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3058 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô đổ từ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,5977 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô đổ từ 7 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,985 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô đổ từ 7 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4335 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1999 | m3 |
| 19 | Nilon lót nền để bổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m3 |
| 20 | Ván khuân gỗ Ván khuân nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6 m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1309 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,479 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8416 | 100m3 |
| 4 | Vật chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5592 | 100m3 |
| 5 | Vật chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4893 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày ≤ 60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,705 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày ≤ 60cm, cao ≤2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6336 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8158 | Tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuân. Ván khuân thép, ván khuân các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9261 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1189 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,731 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | Cấu kiện |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 25 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1309 | 100m3 |
| C | XÂY LẠI BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng mấy đào 0,8m3, đất cấp III Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1336 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,256 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mỏng, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0802 | Tấn |
| 6 | Ván khuân gỗ Ván khuôn băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0437 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1656 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4291 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2138 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,008 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | Tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0788 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van phao, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống ≤ 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | Cái |
| D | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sau 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 3 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột ≤ 8,5m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 4 | Ván khuân gỗ. Ván khuân móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤ 250cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5693 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0123 | 100m3 |
| 7 | Thay cổ đề. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công/bộ |
| 8 | Thay dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…). Tiết diện dây ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 1km/1dây |
| 9 | Thay kẹp cáp. Chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công/bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.973E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công đường giao thông cấp IV trở lên. Mặt đường bê tông xi măng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ. Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông cấp III hoặc 02 công trình đường giao thông cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ; có chứng chỉ hoặc đã được bồi đưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công công trình xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ cao đẳng trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào đất, Sử dụng tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 2 | Máy ủi | Ủi đất, Sử dung tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm rung | Đầm đất, Sử dung tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Chở đất, vật liệu, đổ đất, Sử dung tốt, sẵn sang huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đầm bê tông, Sử dung tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn bê tông, trộn vữa, Sử dung tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Hàn sắt, Sử dung tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cắt thép | Cắt, uốn sắt, Sử dung tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 9 | Đầm cóc | Đầm đất, Sử dung tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Phát điện, Sử dung tốt, sẵn sang huy động | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Đo đạc, Sử dung tốt, sẵn sang huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi