Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211226556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu NSNN về tiền sử dụng đất (điều tiết cho ngân sách cấp xã) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 15:06:00 đến ngày 2021-12-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,935,132,836 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đông thi công xây lắp công trình nhà có kết cấu bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.354.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.062.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành điện01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≤ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu 0,4 - 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang sử dụng bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thiết bị Xây dựng nhà văn hóa thôn Ước Thành, xã Quảng Ninh, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu NSNN về tiền sử dụng đất (điều tiết cho ngân sách cấp xã) năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; Chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự. Hóa đơn, tài liệu khác máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; Hợp đồng tương tự; Tài liệu xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III năm 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh, địa chỉ: xã Quảng Ninh, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh. Địa chỉ: xã Quảng Ninh, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh. Địa chỉ: xã Quảng Ninh, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA 150 CHỖ | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào - Cấp đất II | Theo HSTK | 2,7116 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK | 14,2714 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK | 8,0308 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,7333 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,6352 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 23,128 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,374 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,9999 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,548 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 6,028 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng - Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,227 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng - Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,5849 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Ván khuôn cổ cột | Theo HSTK | 0,412 | 100m2 |
| 14 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,52 | m3 |
| 15 | Xây tường móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 30,2881 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,1477 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,6209 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,3634 | 100m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,9968 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 2,8543 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,5139 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 19,2043 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 38,31 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 38,31 | m2 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,4157 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,9876 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 1,0512 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 6,336 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,8198 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2221 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,0711 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 6,4742 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 1,1035 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,3521 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 12,265 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,1216 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0216 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0677 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,6577 | m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 3,5527 | 100m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 60,2131 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 5,8262 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 256,51 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 365,139 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 106,7532 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 110,35 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 81,98 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 147,8 | m |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 41,92 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 256,51 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 557,469 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 198,9512 | m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK | 0,933 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,933 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ty treo xà gồ D10 | Theo HSTK | 15 | m |
| 32 | Lắp đặt trần tôn, tôn xốp cách nhiệt 3 lớp ( tôn + PU + tôn) | Theo HSTK | 1,4222 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK | 1,4222 | 100m2 |
| 34 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ cường lực 10mm | Theo HSTK | 17,36 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ cường lực 10mm | Theo HSTK | 5,58 | m2 |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mm | Theo HSTK | 25,2 | m2 |
| 37 | Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14 ( bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặt) | Theo HSTK | 25,2 | m2 |
| 38 | Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN ƯỚC THÀNH" | Theo HSTK | 1 | T.bộ |
| D | PHẦN MÁI TÔN | |||
| 1 | Lắp đặt bu lông chờ vì kèo, bu lông M22, L = 1,09m (cấp độ bền 8.8) | Theo HSTK | 40 | cái |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo HSTK | 1,7838 | tấn |
| 3 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK | 1,7838 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 61,2402 | 1m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép C80x40x15x3mm | Theo HSTK | 0,9412 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép C80x40x15x3mm | Theo HSTK | 0,9412 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn, tôn cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,45 ly | Theo HSTK | 1,7183 | 100m2 |
| 8 | Ke chống bão | Theo HSTK | 275 | cái |
| 9 | Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45 mm | Theo HSTK | 18,28 | m |
| E | TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 2,8755 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 11,7292 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK | 53,5342 | m2 |
| F | RAM DỐC | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo HSTK | 0,9653 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,1856 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 0,6564 | m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,0112 | 100m3 |
| 5 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK | 4,58 | m2 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,5922 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,6575 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 4,58 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1,6575 | m2 |
| 10 | Lan can ram dốc bằng thép hộp, ( bao gồm sảm xuất, lắp dựng và sơn hoàn thiện) | Theo HSTK | 4,6 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn đôi 1,2 m led 2x19w | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn đơn 1,2 m led 20w | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Tủ điện tổng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 220 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 170 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2 | Theo HSTK | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Theo HSTK | 490 | m |
| 13 | Lắp đặt các automat 1P40A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1P63A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 15 | Hộp automat | Theo HSTK | 1 | cái |
| H | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Cầu thu nước mái Inok D100 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo HSTK | 0,2625 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo HSTK | 5 | cái |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3 | Theo HSTK | 0,2422 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 6,1258 | m3 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 8,2199 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 123,1192 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 19,2125 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,3059 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,275 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,6477 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Theo HSTK | 161 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 9,2772 | m3 |
| 14 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 3,6805 | m3 |
| 15 | Nilon lót nền | Theo HSTK | 36,805 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,1104 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| J | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo HSTK | 0,3197 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công | Theo HSTK | 3,5521 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng | Theo HSTK | 2,466 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 16,8931 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo HSTK | 0,0496 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Theo HSTK | 0,2949 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo HSTK | 0,0585 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,6435 | m3 |
| 9 | Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90, nền móng | Theo HSTK | 0,0324 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền, M150, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,0926 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo HSTK | 15,8224 | m2 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (2/3 KL đào) | Theo HSTK | 0,2368 | 100m3 |
| K | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1504 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK | 0,2646 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK | 0,0493 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK | 0,1131 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo HSTK | 0,2904 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 5,729 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 12,5107 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 59,9594 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 101,544 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 39,4584 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm, XM PCB40 | Theo HSTK | 63,288 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 161,5034 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 39,4584 | m2 |
| 14 | Cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở | Theo HSTK | 11,198 | m2 |
| 15 | Ô thoáng của nhựa lõi thép | Theo HSTK | 1,8 | m2 |
| 16 | Quét nhựa bi tum chống thấm mái | Theo HSTK | 30,5704 | m2 |
| L | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo HSTK | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32 mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo HSTK | 0,172 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 60 mm | Theo HSTK | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Theo HSTK | 0,11 | 100m |
| 6 | Lắp đặt T125 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Van khóa 21 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê ren trong 21 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút ren trong 21 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép | Theo HSTK | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 21 | Theo HSTK | 10 | cái |
| M | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSTK | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo HSTK | 0,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,17 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 10 | Đai ôm ống thoát nước | Theo HSTK | 10 | Cái |
| N | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn âm trần | Theo HSTK | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK | 15 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK | 8 | m |
| O | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo HSTK | 0,2286 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng | Theo HSTK | 2,0052 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 1,0026 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo HSTK | 0,0522 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK | 4,2614 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 17,728 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 6,48 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 28,38 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK | 0,648 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,0306 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,0331 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 12,334 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK | 9 | 1 cấu kiện |
| P | HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,714 | 100m3 |
| 2 | Ni lông lót nền | Theo HSTK | 204 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 20,4 | m3 |
| 4 | Đánh bóng mặt sân bằng máy | Theo HSTK | 204 | m2 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo HSTK | 6,08 | 10m |
| Q | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Phông rèm khánh tiết | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Muc để tượng Bác và Mục phát biểu | Theo HSTK | 2 | cái |
| 3 | Tượng bác + biểu tượng sao vàng, búa liềm | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Bàn chủ tọa ( 1,7x0,6x0,75m) | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Ghế chủ tọa | Theo HSTK | 3 | cái |
| 6 | Bàn phòng hội trường, bàn gỗ công nghiệp (2,8x0,6x0,75m) | Theo HSTK | 6 | cái |
| 7 | Ghế phòng hội trường | Theo HSTK | 150 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đông thi công xây lắp công trình nhà có kết cấu bê tông cốt thép. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.354.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.062.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | 01 kỹ sư chuyên ngành điện01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ tải trọng ≤ 10 T | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu 0,4 - 0,8 m3 | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Đang sử dụng bình thường | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | Đang sử dụng bình thường | 3 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Đang sử dụng bình thường | 3 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 13 | Máy nén khí | Đang sử dụng bình thường | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Đang sử dụng bình thường | 2 |
| 15 | Máy phát điện | Đang sử dụng bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi