Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211226587-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211226556
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu NSNN về tiền sử dụng đất (điều tiết cho ngân sách cấp xã) năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 15:06:00 đến ngày 2021-12-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,935,132,836 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đông thi công xây lắp công trình nhà có kết cấu bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.354.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.062.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành điện01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ tải trọng ≤ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu 0,4 - 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đang sử dụng bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Xây dựng nhà văn hóa thôn Ước Thành, xã Quảng Ninh, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu NSNN về tiền sử dụng đất (điều tiết cho ngân sách cấp xã) năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh , địa chỉ: Xã Quảng Ninh, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh, địa chỉ: xã Quảng Ninh, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Quảng Xương 1 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh , địa chỉ: Xã Quảng Ninh, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh, địa chỉ: xã Quảng Ninh, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; Chứng minh đã thực hiện gói thầu tương tự. Hóa đơn, tài liệu khác máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; Hợp đồng tương tự; Tài liệu xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III năm 2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh, địa chỉ: xã Quảng Ninh, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh. Địa chỉ: xã Quảng Ninh, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Ninh. Địa chỉ: xã Quảng Ninh, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA 150 CHỖ
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IITheo HSTK2,7116100m3
2Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IITheo HSTK14,27141m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK8,0308m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,7333tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,6352100m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK23,128m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,374tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,9999tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,548100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK6,028m3
11Lắp dựng cốt thép móng - Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,227tấn
12Lắp dựng cốt thép móng - Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmTheo HSTK0,5849tấn
13Ván khuôn móng cột - Ván khuôn cổ cộtTheo HSTK0,412100m2
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,52m3
15Xây tường móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40Theo HSTK30,2881m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1477tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,6209tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,3634100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,9968m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK2,8543100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,5139100m3
22Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK19,2043m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK38,31m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK38,31m2
C PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,4157tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,9876tấn
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK1,0512100m2
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK6,336m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,8198100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2221tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,0711tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK6,4742m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK1,1035100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,3521tấn
11Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK12,265m3
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,1216100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0216tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,0677tấn
15Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,6577m3
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK3,5527100m2
17Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK60,2131m3
18Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK5,8262m3
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK256,51m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK365,139m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK106,7532m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK110,35m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK81,98m2
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK147,8m
25Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK41,92m
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK256,51m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK557,469m2
28Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK198,9512m2
29Gia công xà gồ thépTheo HSTK0,933tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK0,933tấn
31Lắp đặt ty treo xà gồ D10Theo HSTK15m
32Lắp đặt trần tôn, tôn xốp cách nhiệt 3 lớp ( tôn + PU + tôn)Theo HSTK1,4222100m2
33Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo HSTK1,4222100m2
34Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ cường lực 10mmTheo HSTK17,36m2
35Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ cường lực 10mmTheo HSTK5,58m2
36Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, màu nâu/ trắng hệ 55, phụ kiện kinlong, kính trắng/ mờ 6,38mmTheo HSTK25,2m2
37Hoa sắt cửa sổ, sắt đặc 14x14 ( bao gồm sản xuất, sơn và lắp đặt)Theo HSTK25,2m2
38Đắp chữ " NHÀ VĂN HÓA THÔN ƯỚC THÀNH"Theo HSTK1T.bộ
D PHẦN MÁI TÔN
1Lắp đặt bu lông chờ vì kèo, bu lông M22, L = 1,09m (cấp độ bền 8.8)Theo HSTK40cái
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo HSTK1,7838tấn
3Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK1,7838tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK61,24021m2
5Gia công xà gồ thép C80x40x15x3mmTheo HSTK0,9412tấn
6Lắp dựng xà gồ thép C80x40x15x3mmTheo HSTK0,9412tấn
7Lợp mái tôn, tôn cách nhiệt 3 lớp, tôn dày 0,45 lyTheo HSTK1,7183100m2
8Ke chống bãoTheo HSTK275cái
9Tôn úp nóc khổ 600mm, dày 0,45 mmTheo HSTK18,28m
E TAM CẤP
1Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK2,8755m3
2Xây móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK11,7292m3
3Lát đá bậc tam cấpTheo HSTK53,5342m2
F RAM DỐC
1Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp IITheo HSTK0,96531m3
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo HSTK0,1856m3
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK0,6564m3
4Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,0112100m3
5Ni lông tái sinhTheo HSTK4,58m2
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,5922m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,6575m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK4,58m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1,6575m2
10Lan can ram dốc bằng thép hộp, ( bao gồm sảm xuất, lắp dựng và sơn hoàn thiện)Theo HSTK4,6m2
G PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn đôi 1,2 m led 2x19wTheo HSTK9bộ
2Lắp đặt đèn đơn 1,2 m led 20wTheo HSTK1bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK12bộ
4Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK6cái
5Lắp đặt ô cắm đôiTheo HSTK18cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK6cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK1cái
8Tủ điện tổngTheo HSTK1cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1.5mm2Theo HSTK220m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x2.5mm2Theo HSTK170m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x4mm2Theo HSTK100m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmTheo HSTK490m
13Lắp đặt các automat 1P40ATheo HSTK3cái
14Lắp đặt các automat 1P63ATheo HSTK1cái
15Hộp automatTheo HSTK1cái
H PHẦN NƯỚC
1Cầu thu nước mái Inok D100Theo HSTK5cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo HSTK0,2625100m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo HSTK5cái
4Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3Theo HSTK0,2422100m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK6,1258m3
6Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK8,2199m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK123,1192m2
8Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK19,2125m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,3059100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,275tấn
11Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,6477m3
12Lắp dựng tấm đanTheo HSTK1611 cấu kiện
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK9,2772m3
14Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK3,6805m3
15Nilon lót nềnTheo HSTK36,805m2
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1104100m3
I HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
J PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đàoTheo HSTK0,3197100m3
2Đào móng băng bằng thủ côngTheo HSTK3,55211m3
3Bê tông lót móng, rộng Theo HSTK2,466m3
4Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK16,8931m3
5Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo HSTK0,0496tấn
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Theo HSTK0,2949tấn
7Ván khuôn gỗ giằng móngTheo HSTK0,0585100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,6435m3
9Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90, nền móngTheo HSTK0,0324100m3
10Bê tông nền, M150, PC40, đá 1x2Theo HSTK2,0926m3
11Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo HSTK15,8224m2
12Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (2/3 KL đào)Theo HSTK0,2368100m3
K PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK0,1504100m2
2Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK0,2646100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK0,0493tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK0,1131tấn
5Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo HSTK0,2904tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK5,729m3
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK12,5107m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK59,9594m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK101,544m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK39,4584m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600 mm, XM PCB40Theo HSTK63,288m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK161,5034m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK39,4584m2
14Cửa nhựa lõi thép 1 cánh mởTheo HSTK11,198m2
15Ô thoáng của nhựa lõi thépTheo HSTK1,8m2
16Quét nhựa bi tum chống thấm máiTheo HSTK30,5704m2
L CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmTheo HSTK0,35100m
2Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 32 mmTheo HSTK1cái
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmTheo HSTK0,172100m
4Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 60 mmTheo HSTK7cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mmTheo HSTK0,11100m
6Lắp đặt T125Theo HSTK6cái
7Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 25 mmTheo HSTK1cái
8Van khóa 21Theo HSTK3cái
9Lắp đặt tê ren trong 21Theo HSTK10cái
10Lắp đặt cút ren trong 21Theo HSTK10cái
11Lắp đặt képTheo HSTK12cái
12Lắp đặt cút 21Theo HSTK10cái
M THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệtTheo HSTK5bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
3Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSTK1bể
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmTheo HSTK0,48100m
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo HSTK8cái
7Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo HSTK2cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK0,17100m
9Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo HSTK2Cái
10Đai ôm ống thoát nướcTheo HSTK10Cái
N CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn âm trầnTheo HSTK7bộ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK2cái
3Lắp đặt hộp nối dâyTheo HSTK2hộp
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK2cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK50m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK15m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK15m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK8m
O BỂ PHỐT
1Đào móng, máy đào Theo HSTK0,2286100m3
2Bê tông lót móng, rộng Theo HSTK2,0052m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,0026m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo HSTK0,0522tấn
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK4,2614m3
6Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK17,728m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK6,48m2
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK28,38m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK0,648m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,0306100m2
11Cốt thép tấm đanTheo HSTK0,0331tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK12,334m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK91 cấu kiện
P HẠNG MỤC: KHUÔN VIÊN
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,714100m3
2Ni lông lót nềnTheo HSTK204m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo HSTK20,4m3
4Đánh bóng mặt sân bằng máyTheo HSTK204m2
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSTK6,0810m
Q HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Phông rèm khánh tiếtTheo HSTK1bộ
2Muc để tượng Bác và Mục phát biểuTheo HSTK2cái
3Tượng bác + biểu tượng sao vàng, búa liềmTheo HSTK1bộ
4Bàn chủ tọa ( 1,7x0,6x0,75m)Theo HSTK1cái
5Ghế chủ tọaTheo HSTK3cái
6Bàn phòng hội trường, bàn gỗ công nghiệp (2,8x0,6x0,75m)Theo HSTK6cái
7Ghế phòng hội trườngTheo HSTK150cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đông thi công xây lắp công trình nhà có kết cấu bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.354.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.062.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/202151
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 01 kỹ sư chuyên ngành điện01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng trong lĩnh vực công trình dân dụng còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.51
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.51
5 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, nghiệm thu thanh quyết toán công trình 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ tải trọng ≤ 10 T Đang sử dụng bình thường1
2 Máy đào dung tích gầu 0,4 - 0,8 m3 Đang sử dụng bình thường1
3 Máy hàn điện Đang sử dụng bình thường2
4 Máy cắt gạch đá Đang sử dụng bình thường2
5 Máy cắt uốn thép Đang sử dụng bình thường2
6 Máy đầm bàn Đang sử dụng bình thường3
7 Máy đầm dùi Đang sử dụng bình thường3
8 Máy đầm cóc Đang sử dụng bình thường2
9 Máy hàn nhiệt cầm tay Đang sử dụng bình thường2
10 Máy khoan cầm tay Đang sử dụng bình thường3
11 Máy trộn bê tông Đang sử dụng bình thường2
12 Máy trộn vữa Đang sử dụng bình thường2
13 Máy nén khí Đang sử dụng bình thường1
14 Máy bơm nước Đang sử dụng bình thường2
15 Máy phát điện Đang sử dụng bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->