Gói thầu: Gói thầu XL01: Thi công xây dựng công trình từ Km7+00 - Km48+250 và các cầu Tân Long, Kênh nhà Lê, Hoàng Mai, Lạch Quèn, Cửa Thơi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211219627-02
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Thi công xây dựng công trình từ Km7+00 - Km48+250 và các cầu Tân Long, Kênh nhà Lê, Hoàng Mai, Lạch Quèn, Cửa Thơi
Số hiệu KHLCNT 20211217394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 48 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 15:02:00 đến ngày 2021-12-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,831,083,967,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000,000 VNĐ ((Mười chín tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14442747938E11 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Theo quy định tại khoản 2.1 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), mục 2 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.310.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng II;+ Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc (hoặc phó giám đốc) điều hành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa và công trình cầu đường bộ cấp II (dầm BTCT DƯL và mố, trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi).+ Đối với nhà thầu liên danh, vị trí này phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy công trình của các thành viên liên danh (Chỉ áp dụng đối với nhà thầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III.+ Mỗi thành viên liên danh (trừ thành viên đứng đầu liên danh) phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.+ Nhân sự vị trí này không áp dụng cho nhà thầu độc lập.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (Chủ nhiệm KCS)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm hoặc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường bộ
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình cầu đường bộ
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp II hoặc 02 công trình cầu cấp III có các hạng mục dầm BTCT DƯL, mố và trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi, trong đó tối thiểu phải có 02 nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình cầu cấp II có nhịp đúc hẫng.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cơ khí, máy xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách máy xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc kinh tế - tài chính;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 13
2-Máy đào lốp
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 8
3-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 13
5-Thiết bị thi công giếng cát
- Đặc điểm thiết bị Để thi công hang mục xử lý nền đất yếu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 5
7-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 18T - 25T
- Số lượng tối thiểu 8
8-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8T - 10T
- Số lượng tối thiểu 4
9-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 12T - 14T
- Số lượng tối thiểu 4
10-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 16
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 36
12-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 9
13-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy rải (BTN, CPĐD)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 4
15-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120T/h; có giấy chứng nhận đảm bảo vệ sinh môi trường
- Số lượng tối thiểu 1
16-Trạm trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị > 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 6
17-Xe mix vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 m3
- Số lượng tối thiểu 12
18-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị D > 1,0m
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị D > 1,2m
- Số lượng tối thiểu 8
21-Máy cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị D > 1,5m
- Số lượng tối thiểu 4
22-Cần cầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 9
23-Cần cầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50T
- Số lượng tối thiểu 4
24-Xe cẩu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80T
- Số lượng tối thiểu 2
25-Máy bơm vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9m3/h
- Số lượng tối thiểu 5
26-Xà Lan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200 T
- Số lượng tối thiểu 2
27-Xà Lan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 400 T
- Số lượng tối thiểu 8
28-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị 150CV
- Số lượng tối thiểu 3
29-Tàu
- Đặc điểm thiết bị 35CV đảm bảo giao thông thủy
- Số lượng tối thiểu 3
30-Ca nô (xuồng)
- Đặc điểm thiết bị 35CV đảm bảo giao thông thủy
- Số lượng tối thiểu 3
31-Xe đúc hẫng cân bằng
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công cầu dầm BTCT DƯL đúc hẫng
- Số lượng tối thiểu 4
32-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 3
33-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 5
34-Kích căng kéo DƯL
- Đặc điểm thiết bị ≥ 300 T
- Số lượng tối thiểu 6
35-Kích căng kéo DƯL
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 T
- Số lượng tối thiểu 5
36-Búa đóng cọc tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,8 T
- Số lượng tối thiểu 5
37-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 90 KW
- Số lượng tối thiểu 8
38-Giá lao dầm
- Đặc điểm thiết bị 3 chân, phục vụ thi công hạng mục cầu
- Số lượng tối thiểu 5
39-Giá Póoc tích
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công hạng mục cầu
- Số lượng tối thiểu 1
40-Cổng trục (giá long môn)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công hạng mục cầu
- Số lượng tối thiểu 5
41-Ô tô đầu kéo rơ mooc
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công hạng mục cầu
- Số lượng tối thiểu 2
42-Máy bơm nước các loại
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công hạng mục cầu, công trình trên tuyến
- Số lượng tối thiểu 10
43-Ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 13
44-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Thí nghiệm vật liệu xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL01: Thi công xây dựng công trình từ Km7+00 - Km48+250 và các cầu Tân Long, Kênh nhà Lê, Hoàng Mai, Lạch Quèn, Cửa Thơi
dự án Đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa) - Cửa Lò (Nghệ An) đoạn từ Km7 - Km76
48 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An , địa chỉ: Số 47 - Lê Hồng Phong - TP Vinh - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An - Điện thoại: 0238.3844530 - Fax: 0238.3849670 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An - Điện thoại: 0238.3842830 - Fax: 0238.3837201
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Sở Giao thông vận tải Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An; + Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thiết kế BVTC và dự toán: Tổng công ty tư vấn thiết kế giao thông vận tải - CTCP; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông vận tải phía Nam; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông vận tải 4. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn Đại học Xây dựng. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Sở Giao thông vận tải Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An; + Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An , địa chỉ: Số 47 - Lê Hồng Phong - TP Vinh - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An - Điện thoại: 0238.3844530 - Fax: 0238.3849670 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An - Điện thoại: 0238.3842830 - Fax: 0238.3837201


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/11/2021 của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực (theo Nghị định số 15/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo phạm vi công việc đảm nhận trong thoả thuận liên danh. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh. - File Exel hồ sơ đề xuất tài chính kèm theo các biểu phân tích đơn giá của E-HSĐXTC.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An - Điện thoại: 0238.3844530 - Fax: 0238.3849670 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An - Điện thoại: 0238.3842830 - Fax: 0238.3837201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, Vinh, Nghệ An - Điện thoại: 0238.3844522 - Fax: 0238.3843049
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông - Sở GTVT Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An - Điện thoại: 0238.3844530 - Fax: 0238.3849670
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện thoại: 0238.594554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
B NỀN ĐƯỜNG (PHẦN ĐƯỜNG)
1Đào vét bùn đất C1Chương V - Phần 2156,31100m3
2Đào đất không thích hợp đất C1Chương V - Phần 22.236,16100m3
3Đào cấp đất C1Chương V - Phần 2228,59100m3
4Đào nền đất C3Chương V - Phần 2257,21100m3
5Đào rãnh đất C3Chương V - Phần 238,4100m3
6Đào khuôn đường đất C3Chương V - Phần 2119,39100m3
7Đào thay đất đất C1Chương V - Phần 2249,63100m3
8Đào mặt đường BTXMChương V - Phần 22.266,38m3
9Đào nền đường cũ đất C3Chương V - Phần 2195,1100m3
10Phá dỡ đá hộc gia cố mái ta luy đường cũChương V - Phần 25.422,49m3
11Đào nền đường đá C4Chương V - Phần 237,74100m3
12Đào khuôn đường đá C4Chương V - Phần 233,72100m3
13Đào mương rãnh đá C4Chương V - Phần 21,25100m3
14Cày xới, lu lèn lại nền đườngChương V - Phần 211.605,6m3
15Đắp đất nền đường K95Chương V - Phần 26.204,52100m3
16Đắp đất nền đường K98Chương V - Phần 21.896,41100m3
17Đắp trả cát K95Chương V - Phần 21.480,55100m3
18Trồng cỏ mái ta luyChương V - Phần 2991,32100m2
19Đá hộc xây vữa XM M100 dày 25cmChương V - Phần 212.027,38m3
20Đá dăm đệm dày 10cmChương V - Phần 24.810,95m3
21Ống nhựa PVC D100Chương V - Phần 212.027m
22Đá dăm tầng lọc ngượcChương V - Phần 22.285,13m3
23Vải địa kỹ thuật 12KN/mChương V - Phần 218,04100m2
24Bê tông M150Chương V - Phần 24.225,03m3
25Đá dăm đệm dày 10cmChương V - Phần 2685,17m3
26Đào đất chất khay đất C3Chương V - Phần 2959,51100m3
27Đắp bù đất K90Chương V - Phần 2173,96100m3
28Bê tông xi măng M200 gia cố lềChương V - Phần 2664,19m3
C XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU (PHẦN ĐƯỜNG)
1Đào đất yếu đất C1Chương V - Phần 2185.826,92m3
2Đóng cọc treChương V - Phần 23.684,75100m
3Đắp cát K90, cát thoát nước hạt trungChương V - Phần 2136,88100m3
4Vải địa kỹ thuật làm nền đường, loại 12kN/mChương V - Phần 21.137,31100m2
5Vải địa kỹ thuật dệt loại 200kN/mChương V - Phần 2945,66100m2
6Vải địa kỹ thuật dệt loại 400kN/mChương V - Phần 2386,84100m2
7Mốc quan trắc lúnChương V - Phần 2115vị trí
8Mốc quan trắc chuyển vị ngangChương V - Phần 2304vị trí
9Giếng cát, đường kính giếng D400mm,Chương V - Phần 2562,01100m
10Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 296,18100m3
11Đắp trả đào thay đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2116,91100m3
12Đắp bù lún nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 289,82100m3
13Đắp bù lún kết cấu mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 2121,07100m3
D MẶT ĐƯỜNG (PHẦN ĐƯỜNG)
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm, lớp trên (KC1)Chương V - Phần 23.604,55100m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (KC1)Chương V - Phần 23.604,55100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm, lớp dưới (KC1)Chương V - Phần 23.604,55100m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 (KC1)Chương V - Phần 23.604,55100m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 22cm (KC1)Chương V - Phần 2802,54100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cm (KC1)Chương V - Phần 21.324,72100m3
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm, lớp trên (KC2)Chương V - Phần 249,69100m2
8Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (KC2)Chương V - Phần 249,69100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm, lớp dưới (KC2)Chương V - Phần 249,69100m2
10Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 (KC2)Chương V - Phần 249,69100m2
11Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm (KC2)Chương V - Phần 25,96100m3
12Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1 (KC2)Chương V - Phần 26,06100m3
13Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa chặt C19 chiều dày7cm, lớp trên (KC3)Chương V - Phần 257,37100m2
14Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (KC3)Chương V - Phần 257,37100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày 7cm, lớp dưới (KC3)Chương V - Phần 257,37100m2
16Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (KC3)Chương V - Phần 257,37100m2
17Bù vênh bê tông nhựa chặt C19 (KC3)Chương V - Phần 2639,18m3
18Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (KC3)Chương V - Phần 257,37100m2
19Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (KCHT đê)Chương V - Phần 2374,24m3
20Thi công lớp cát đệm móng (KCHT đê)Chương V - Phần 293,56m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (KCHT đê)Chương V - Phần 22,97100m3
22Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm, lớp trên (DSL1)Chương V - Phần 21,02100m2
23Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 (DSL1)Chương V - Phần 21,02100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (DSL1)Chương V - Phần 20,31100m3
25Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác C20 (DSL2)Chương V - Phần 223,54m3
26Rải giấy dầu lớp cách ly (DSL2)Chương V - Phần 218,72100m2
27Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 (DSL2)Chương V - Phần 21,18100m2
28Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (DSL2)Chương V - Phần 20,18100m3
E NÚT GIAO (PHẦN ĐƯỜNG)
1Đào vét bùnChương V - Phần 210,1100m3
2Đào đất không thích hợp đất C1Chương V - Phần 2304,42100m3
3Đào cấp đất C2Chương V - Phần 212,65100m3
4Đào nền đường, đất cấp 3Chương V - Phần 234,32100m3
5Đào rãnh đất C3Chương V - Phần 24,03100m3
6Đào khuôn đường đất C3Chương V - Phần 259,48100m3
7Đào thay đấtChương V - Phần 2325,51100m3
8Đào đường mặt cũChương V - Phần 21,21100m3
9Đắp đất nền đường K95Chương V - Phần 2507,37100m3
10Đắp đất nền đường K98Chương V - Phần 2305,5100m3
11Đắp trả cát K95Chương V - Phần 2329,89100m3
12Trồng cỏ mái ta luyChương V - Phần 2144,99100m2
13Đào nền đường đất yếu, đất cấp IChương V - Phần 2334,06100m3
14Đóng cọc treChương V - Phần 2711,24100m
15Vải địa kỹ thuật, loại 12kN/mChương V - Phần 2168,14100m2
16Vải địa kỹ thuật dệt loại 200kN/mChương V - Phần 2209,51100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm, lớp trên (KC1)Chương V - Phần 2637,87100m2
18Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (KC1)Chương V - Phần 2637,87100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm, lớp dưới (KC1)Chương V - Phần 2637,87100m2
20Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 (KC1)Chương V - Phần 2637,87100m2
21Cấp phối đá dăm loại 1 dày 22cm (KC1)Chương V - Phần 2144,75100m3
22Cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cm (KC1)Chương V - Phần 2198,08100m3
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trên (KC2)Chương V - Phần 21,87100m2
24Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (KC2)Chương V - Phần 21,87100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp dưới (KC2)Chương V - Phần 21,87100m2
26Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 (KC2)Chương V - Phần 21,87100m2
27Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm, lớp trên (KC3)Chương V - Phần 24,37100m2
28Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (KC3)Chương V - Phần 24,37100m2
29Bù vênh bằng bê tông nhựa loại chặt C19 dày trung bình 6cm (KC3)Chương V - Phần 249,07m3
30Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (KC3)Chương V - Phần 24,37100m2
F VUỐT NỐI DÂN SINH (PHẦN ĐƯỜNG)
1Đào đất không thích hợp đất C1Chương V - Phần 2119,54100m3
2Đào cấp đất C2Chương V - Phần 27,23100m3
3Đào cấp, đất cấp IIIChương V - Phần 27,6100m3
4Đào nền đường đất C3Chương V - Phần 24,89100m3
5Đào rãnh đất C3Chương V - Phần 22,87100m3
6Đào khuôn đường đất C3Chương V - Phần 214,34100m3
7Đào mặt đường cũChương V - Phần 21,61100m3
8Đắp đất nền đường K95Chương V - Phần 2341,94100m3
9Mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (VNDS loại 1)Chương V - Phần 272,84100m2
10Cấp phối đá dăm loại 1 (VNDS loại 1)Chương V - Phần 210,93100m3
11Cấp phối đá dăm loại 2 (VNDS loại 1)Chương V - Phần 210,93100m3
12Bê tông xi măng M250 đá 1x2 dày 20cm (VNDS loại 2)Chương V - Phần 22.109,74m3
13Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm (VNDS loại 2)Chương V - Phần 215,83100m3
14Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa chặt C19) dày 7cm (VNDS loại 3)Chương V - Phần 233,63100m2
15Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (VNDS loại 3)Chương V - Phần 233,63100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm (VNDS loại 3)Chương V - Phần 210,09100m3
17Trồng cỏ mái taluy nền đường (VNDS loại 3)Chương V - Phần 284,36100m2
G THOÁT NƯỚC DỌC (PHẦN ĐƯỜNG)
1Đào rãnh dọc đất C3Chương V - Phần 253100m3
2Đắp đất K95Chương V - Phần 231,5100m3
3Đắp cát đầm chặt K98Chương V - Phần 27,54100m3
4Bê tông lót móng M100Chương V - Phần 2165,77m3
5Bê tông móng M150Chương V - Phần 2198,93m3
6Gạch xây vữa xi măng M100, xây mương rãnhChương V - Phần 2265,24m3
7Trát trong, vữa xi măng M100 dày 2cmChương V - Phần 21.326,19m2
8Bê tông lề gia cố đá 1x2, M200 (Rãnh thang gia cố B=0,4m)Chương V - Phần 213,44m3
9Bê tông đổ tại chỗ đáy rãnh đá 1x2, M200 (Rãnh thang gia cố B=0,4m)Chương V - Phần 240,71m3
10Vữa XM mác 100 (Rãnh thang gia cố B=0,4m)Chương V - Phần 251,66m3
11Đá dăm đệm móng (Rãnh thang gia cố B=0,4m)Chương V - Phần 28,16m3
12Bê tông tấm đúc sẵn đá 1x2, M200 (Rãnh thang gia cố B=0,4m)Chương V - Phần 237,44m3
13Lắp đặt cấu kiện BT, (Rãnh thang gia cố B=0,4m)Chương V - Phần 22.080cái
14Bê tông lề gia cố đá 1x2, M200 (Rãnh thang gia cố B=0,6m)Chương V - Phần 216,34m3
15Bê tông đổ tại chỗ đáy rãnh đá 1x2, M200 (Rãnh thang gia cố B=0,6m)Chương V - Phần 219,83m3
16Vữa XM mác 100 (Rãnh thang gia cố B=0,6m)Chương V - Phần 217,41m3
17Đá dăm đệm móng (Rãnh thang gia cố B=0,6m)Chương V - Phần 29,92m3
18Bê tông tấm đúc sẵn đá 1x2, M200 (Rãnh thang gia cố B=0,6m)Chương V - Phần 220,38m3
19Lắp đặt cấu kiện BT,(Rãnh thang gia cố B=0,6m)Chương V - Phần 21.132cái
20Bê tông lề gia cố đá 1x2, M200 (Rãnh thường đúc sẵn BxH=0.6x1.2m)Chương V - Phần 212,95m3
21Đá dăm đệm móng (Rãnh thường đúc sẵn BxH=0.6x1.2m)Chương V - Phần 25,55m3
22Bê tông đúc sẵn, M250 (Rãnh thường đúc sẵn BxH=0.6x1.2m)Chương V - Phần 292,04m3
23Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤10mm (Rãnh thường đúc sẵn BxH=0.6x1.2m)Chương V - Phần 21,91tấn
24Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính >10mm (Rãnh thường đúc sẵn BxH=0.6x1.2m)Chương V - Phần 22,48tấn
25Đá dăm đệm móng (Rãnh thường đúc sẵn BxH=0.6x1.2m)Chương V - Phần 2950,9m3
26Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn (Rãnh thường đúc sẵn BxH=0.6x1.2m)Chương V - Phần 2185cấu kiện
27Vữa trát mối nối (Rãnh thường đúc sẵn BxH=0.6x1.2m)Chương V - Phần 20,01m3
28Bê tông M250, Đổ tại chỗ (Rãnh hộp không chịu lực 0,6xH)Chương V - Phần 2355,47m3
29Cốt thép rãnh DChương V - Phần 210,66tấn
30Cốt thép rãnh D>10mm (Rãnh hộp không chịu lực 0,6xH)Chương V - Phần 213,76tấn
31Vữa XM mác 100 (Rãnh hộp không chịu lực 0,6xH)Chương V - Phần 27,99m3
32Đá dăm đệm móng (Rãnh hộp không chịu lực 0,6xH)Chương V - Phần 2230,12m3
33Bê tông M250 đúc sẵn (Rãnh hộp không chịu lực 0,6xH)Chương V - Phần 2585,36m3
34Cốt thép rãnh DChương V - Phần 216,33tấn
35Cốt thép rãnh D>10mm (Rãnh hộp không chịu lực 0,6xH)Chương V - Phần 226,87tấn
36Lắp đặt kết cấu BTCT đúc sẵn, (Rãnh hộp không chịu lực 0,6xH)Chương V - Phần 22.599cái
37Đá dăm đệm (Rãnh hộp không chịu lực 0,6xH)Chương V - Phần 255,73m3
38Vữa xi măng trát mối nối dày 2cm (Rãnh hộp không chịu lực 0,6xH)Chương V - Phần 2176,06m2
39Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, M250 (Rãnh hộp không chịu lực 0,6xH)Chương V - Phần 2257,44m3
40Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm (Rãnh hộp không chịu lực 0,6xH)Chương V - Phần 221,01tấn
41Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤18mm (Rãnh hộp không chịu lực 0,6xH)Chương V - Phần 211,18tấn
42Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn (Rãnh hộp không chịu lực 0,6xH)Chương V - Phần 22.092cấu kiện
43Bê tông M250,đổ tại chỗ (Rãnh hộp chịu lực 0,6xH)Chương V - Phần 243,44m3
44Cốt thép rãnh DChương V - Phần 21,22tấn
45Cốt thép rãnh D>10mm (Rãnh hộp chịu lực 0,6xH)Chương V - Phần 22,51tấn
46Vữa XM mác 100 (Rãnh hộp chịu lực 0,6xH)Chương V - Phần 20,21m3
47Đá dăm đệm móng (Rãnh hộp chịu lực 0,6xH)Chương V - Phần 29,36m3
48Bê tông M250 đúc sẵn (Rãnh hộp chịu lực 0,6xH)Chương V - Phần 250,21m3
49Cốt thép rãnh DChương V - Phần 22,15tấn
50Cốt thép rãnh D>10mm (Rãnh hộp chịu lực 0,6xH)Chương V - Phần 24,76tấn
51Lắp đặt kết cấu BTCT đúc sẵn(Rãnh hộp chịu lực 0,6xH)Chương V - Phần 2109cấu kiện
52Đá dăm đệm (Rãnh hộp chịu lực 0,6xH)Chương V - Phần 26,48m3
53Vữa xi măng trát mối nối dày 2cm (Rãnh hộp chịu lực 0,6xH)Chương V - Phần 214,18m2
54Bê tông M250, tấm đan đúc sẵn (Rãnh hộp chịu lực 0,6xH)Chương V - Phần 261,35m3
55Cốt thép tấm đan, DChương V - Phần 25,09tấn
56Cốt thép tấm đan, DChương V - Phần 22,71tấn
57Lắp đặt kết cấu BTCT đúc sẵn, (Rãnh hộp chịu lực 0,6xH)Chương V - Phần 2507cái
58Nắp đậy đoạn rãnh chịu lực (Rãnh hộp chịu lực 0,6xH)Chương V - Phần 2187tấm
59Bê tông M250, tấm đan đúc sẵn (Rãnh hộp chịu lực 0,6xH)Chương V - Phần 224,12m3
60Cốt thép tấm đan, DChương V - Phần 21,98tấn
61Cốt thép tấm đan, DChương V - Phần 21,08tấn
62Lắp đặt kết cấu BTCT đúc sẵn, (Rãnh hộp chịu lực 0,6xH)Chương V - Phần 2121cái
63Bê tông lề M200 (Gia cố lề)Chương V - Phần 237,84m3
64Đá dăm đệm (Gia cố lề)Chương V - Phần 214,24m3
65Tấm bê tông đúc sẵn 595x70x500 (mm) (Rãnh dọc hình thang gia cố bằng tấm bê tông lắp ghép)Chương V - Phần 26.829tấm
66Bê tông M200, tấm đan đúc sẵn (Rãnh dọc hình thang gia cố bằng tấm bê tông lắp ghép)Chương V - Phần 2142,21m3
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, (Rãnh dọc hình thang gia cố bằng tấm bê tông lắp ghép)Chương V - Phần 26.829tấm
68Bê tông M200 đổ tại chỗ, rãnh thoát nước (Rãnh dọc hình thang gia cố bằng tấm bê tông lắp ghép)Chương V - Phần 2155,53m3
69Vữa ximăng 10Mpa (Rãnh dọc hình thang gia cố bằng tấm bê tông lắp ghép)Chương V - Phần 251,22m3
70Đá dăm đệm (Rãnh dọc hình thang gia cố bằng tấm bê tông lắp ghép)Chương V - Phần 265,39m3
71Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2, M250 (Rãnh dọc U qua nhà dân - rãnh chịu lực)Chương V - Phần 253,89m3
72Cốt thép hố thu, rãnh nước, đường kính ≤10mm (Rãnh dọc U qua nhà dân - rãnh chịu lực)Chương V - Phần 22,34tấn
73Cốt thép hố thu, rãnh nước, đường kính >10mm (Rãnh dọc U qua nhà dân - rãnh chịu lực)Chương V - Phần 23,16tấn
74Vữa XM mác 100 (Rãnh dọc U qua nhà dân - rãnh chịu lực)Chương V - Phần 21,31m3
75Đá dăm đệm móng (Rãnh dọc U qua nhà dân - rãnh chịu lực)Chương V - Phần 229,88m3
76Bê tông đúc sẵn, M250 (Rãnh dọc U qua nhà dân - rãnh chịu lực)Chương V - Phần 269,64m3
77Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤10mm (Rãnh dọc U qua nhà dân - rãnh chịu lực)Chương V - Phần 23,02tấn
78Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính >10mm (Rãnh dọc U qua nhà dân - rãnh chịu lực)Chương V - Phần 26,17tấn
79Lắp đặt cấu kiện bê tông(Rãnh dọc U qua nhà dân - rãnh chịu lực)Chương V - Phần 2249cấu kiện
80Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2,M250 (Rãnh dọc U qua nhà dân - rãnh chịu lực)Chương V - Phần 24,12m3
81Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm (Rãnh dọc U qua nhà dân - rãnh chịu lực)Chương V - Phần 20,31tấn
82Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤18mm (Rãnh dọc U qua nhà dân - rãnh chịu lực)Chương V - Phần 20,18tấn
83Lắp đặtcấu kiện bê tông đúc sẵn (Rãnh dọc U qua nhà dân - rãnh chịu lực)Chương V - Phần 230cấu kiện
84(Nắp rãnh đoạn rãnh không chịu lực)Chương V - Phần 2219tấm
85Bê tông đá 1x2, M250 (Nắp rãnh đoạn rãnh không chịu lực)Chương V - Phần 230,09m3
86Cốt thép móng, đường kính ≤10mm (Nắp rãnh đoạn rãnh không chịu lực)Chương V - Phần 22,44tấn
87Cốt thép móng, đường kính ≤18mm (Nắp rãnh đoạn rãnh không chịu lực)Chương V - Phần 21,31tấn
88Bê tông lề gia cố đá 1x2, M200 (Lề gia cố đoạn rãnh U)Chương V - Phần 2146,44m3
89Đá dăm đệm móng (Lề gia cố đoạn rãnh U)Chương V - Phần 262,76m3
90Đào cải mương, đất cấp I (Cải mương đất)Chương V - Phần 21,18100m3
91Bê tông rãnh nước đá 1x2, M250 (Cải mương BT)Chương V - Phần 243,82m3
92Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, M100 (Cải mương BT)Chương V - Phần 213,8m3
93Cốt thép hố thu, rãnh nước, đường kính ≤10mm (Cải mương BT)Chương V - Phần 21,28tấn
94Cốt thép hố thu, rãnh nước, đường kính >10mm (Cải mương BT)Chương V - Phần 21,85tấn
95Phá đá kênh mương đá hộc xây (Cải mương BT)Chương V - Phần 215,39100m3
H CỐNG TRÒN BTCT D1000 (PHẦN ĐƯỜNG)
1Bê tông M200 ống cống đúc sẵnChương V - Phần 2168,8m3
2Cốt thép ống cống CB240-T, DChương V - Phần 215,41tấn
3Quét nhựa bitumChương V - Phần 21.663,37m2
4Lắp đặt ống cốngChương V - Phần 2423cấu kiện
5Mối nối ống cống vữa xi măng M100Chương V - Phần 2397mối nối
6Bê tông M150 móng cốngChương V - Phần 2149,02m3
7Đá dăm đệmChương V - Phần 252,97m3
8Bê tông M150 tường đầu, tường cánhChương V - Phần 2114,48m3
9Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánhChương V - Phần 2290,67m3
10Bê tông M150 sân cống, chân khayChương V - Phần 281,76m3
11Đá hộc xây vữa XM M100, gia cố sân cốngChương V - Phần 2106,96m3
12Đá dăm đệmChương V - Phần 2125,13m3
13Đá hộc xếp khanChương V - Phần 25,71m3
14Đá hộc xây vữa xi măng M100 mái ta luyChương V - Phần 236,1m3
15Đá dăm đệmChương V - Phần 214,43m3
16Đào đất hố móngChương V - Phần 28,59100m3
17Đắp đất K95 hoàn trảChương V - Phần 21,4100m3
18Đắp cát hạt thô K95Chương V - Phần 24,78100m3
19Vải địa kỹ thuật làm nền đường, loại 12kN/m xử lý đất yếuChương V - Phần 20,78100m2
20Đắp cátChương V - Phần 22,99100m3
21Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Phần 229,65m3
22Phá dỡ kết cấu gạchChương V - Phần 216,24m3
23Bê tông hố ga M250, đá 1x2 (Hố ga thu đấu nối)Chương V - Phần 219,57m3
24Đá dăm đệm (Hố ga thu đấu nối)Chương V - Phần 22,56m3
25Bê tông móng M150 (Hố ga thu đấu nối)Chương V - Phần 210,23m3
26Bê tông M100 lót móng (Mương gạch xây)Chương V - Phần 20,49m3
27Bê tông M150 móng mương (Mương gạch xây)Chương V - Phần 20,64m3
28Gạch xây mương vữa xi măng M100 (Mương gạch xây)Chương V - Phần 21,23m3
29Trát vữa xi măng M100 dày 2cm (Mương gạch xây)Chương V - Phần 20,18m2
30Đá hộc xây vữa xi măng M100 (Gia cố ta luy)Chương V - Phần 259,07m3
31Đá dăm đệm (Gia cố ta luy)Chương V - Phần 223,63m3
32Đào đất hố móng đất C3 (Gia cố ta luy)Chương V - Phần 25,75100m3
33Đắp đất K95 hoàn trả (Gia cố ta luy)Chương V - Phần 21,98100m3
34Đắp cát hạt thô K95 (Gia cố ta luy)Chương V - Phần 28,49100m3
35Bê tông M250, rãnh thoát nước (Nối mương)Chương V - Phần 22,76m3
36Cốt thép rãnh DChương V - Phần 20,1tấn
37Cốt thép rãnh D>10mm (Nối mương)Chương V - Phần 20,21tấn
38Bê tông M250, tấm đan đúc sẵn (Nối mương)Chương V - Phần 20,99m3
39Cốt thép tấm đan, DChương V - Phần 20,07tấn
40Cốt thép tấm đan, DChương V - Phần 20,04tấn
41Lắp đặt tấm đan (Nối mương)Chương V - Phần 28cái
I CỐNG TRÒN D1250 (PHẦN ĐƯỜNG)
1Bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, M200Chương V - Phần 215,08m3
2Cốt thép ống cống, đường kính ≤10mmChương V - Phần 21,44tấn
3Quét nhựa bitum nóngChương V - Phần 2135,75m2
4Lắp đặt ống bê tôngChương V - Phần 229cấu kiện
5Mối nối ống cống vữa xi măng M100Chương V - Phần 227mối nối
6Bê tông mác M150Chương V - Phần 211,87m3
7Đá dăm đệm móngChương V - Phần 25,74m3
J CỐNG TRÒN D1500MM (PHẦN ĐƯỜNG)
1Bê tông M200 ống cống đúc sẵnChương V - Phần 239,68m3
2Cốt thép ống cống CB240-T, DChương V - Phần 21,33tấn
3Cốt thép ống cống CB400-V, DChương V - Phần 24,16tấn
4Quét nhựa bitumChương V - Phần 2182,55m2
5Lắp đặt ống cống bê tôngChương V - Phần 232cấu kiện
6Mối nối ống cống vữa xi măng M100Chương V - Phần 230mối nối
7Bê tông M150 móng cốngChương V - Phần 218,89m3
8Đá dăm đệmChương V - Phần 24,91m3
9Bê tông M150 tường đầu, tường cánhChương V - Phần 29,82m3
10Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánhChương V - Phần 218,75m3
11Bê tông M150 sân cống, chân khayChương V - Phần 23,3m3
12Đá dăm đệmChương V - Phần 24,46m3
13Bê tông M100 lót móngChương V - Phần 23,67m3
14Bê tông M150 móng mươngChương V - Phần 24,98m3
15Gạch xây mương vữa xi măng M100Chương V - Phần 25,59m3
16Trát vữa xi măng M100 dày 2cmChương V - Phần 20,72m2
17Đào đất hố móng công trình, đất C3Chương V - Phần 21,13100m3
18Đắp đất K95 hoàn trảChương V - Phần 20,31100m3
19Đắp cát hạt thô K95Chương V - Phần 20,73100m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Phần 223,04m3
21Vải địa kỹ thuật làm nền đường, loại 12kN/mChương V - Phần 20,31100m2
22Đắp cát đệm đầu cọcChương V - Phần 20,32100m3
K CỐNG TRÒN 2D1500 (PHẦN ĐƯỜNG)
1Bê tông M200 ống cống đúc sẵnChương V - Phần 270,56m3
2Cốt thép ống cống CB240-T, DChương V - Phần 26,57tấn
3Quét nhựa bitumChương V - Phần 2547,74m2
4Lắp đặt ống bê tôngChương V - Phần 298cấu kiện
5Mối nối ống cống vữa xi măng M100Chương V - Phần 294mối nối
6Bê tông M150 móng cốngChương V - Phần 251,45m3
7Đá dăm đệmChương V - Phần 214,7m3
8Bê tông M150 tường đầu, tường cánhChương V - Phần 222,4m3
9Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánhChương V - Phần 241,92m3
10Bê tông M150 sân cống, chân khayChương V - Phần 214,17m3
11Đá hộc xây vữa XM M100, gia cố sân cốngChương V - Phần 28,84m3
12Đá dăm đệmChương V - Phần 213,07m3
13Đào đất hố móng công trình, đất C3Chương V - Phần 22,96100m3
14Đắp đất K95 hoàn trảChương V - Phần 20,74100m3
15Đắp cát hạt thô K95Chương V - Phần 21,53100m3
16Phá dỡ kết cấu gạchChương V - Phần 210,84m3
17Bê tông thân phai M250 (Phai điều tiết)Chương V - Phần 26,55m3
18Đá dăm đệmChương V - Phần 20,62m3
19Cốt thép DChương V - Phần 20,05tấn
20Cốt thép 10Chương V - Phần 20,14tấn
21Bê tông M150 bậc thangChương V - Phần 20,14m3
22Cánh phaiChương V - Phần 22cái
23Kết cấu thép cánh phaiChương V - Phần 21,02tấn
24Lắp đặt cánh phaiChương V - Phần 21,02tấn
25Bulông M12Chương V - Phần 210bộ
26Bulông neo M20x230Chương V - Phần 210bộ
27Bulông M12x40Chương V - Phần 258bộ
28Bulông M16x100Chương V - Phần 238bộ
29Gioăng cao su củ tỏi D40Chương V - Phần 263,05m
30Cán van D200, L=5,5mChương V - Phần 22cái
31Máy nâng hạ cửa phai bằng tay V5Chương V - Phần 22cái
32Bê tông M150Chương V - Phần 25,2m3
33Đá dăm đệmChương V - Phần 21,39m3
L CÔNG TRÒN D2000MM (PHẦN ĐƯỜNG)
1Bê tông M200 ống cống đúc sẵnChương V - Phần 2108,12m3
2Cốt thép ống cống CB240-T, DChương V - Phần 22,73tấn
3Cốt thép ống cống CB400-V, D>=10mmChương V - Phần 27,69tấn
4Quét nhựa bitumChương V - Phần 2706,22m2
5Lắp đặt ống bê tôngChương V - Phần 2107cấu kiện
6Mối nối ống cống vữa xi măng M100Chương V - Phần 2103mối nối
7Bê tông M150 móng cốngChương V - Phần 2158,29m3
8Đá dăm đệmChương V - Phần 257,56m3
9Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánhChương V - Phần 2103,1m3
10Bê tông M150 tường đầu, tường cánhChương V - Phần 268,53m3
11Bê tông M150 sân cống, chân khayChương V - Phần 238,42m3
12Bê tông M150 sân cống gia cốChương V - Phần 258,95m3
13Đá dăm đệmChương V - Phần 250,14m3
14Đá hộc xây vữa xi măng M100 (Gia cố mái ta luy )Chương V - Phần 245,96m3
15Đá dăm đệm (Gia cố ta luy )Chương V - Phần 218,39m3
16Đào đất hố móng (Gia cố ta luy )Chương V - Phần 213,81100m3
17Đắp đất K95 hoàn trả (Gia cố ta luy )Chương V - Phần 26,2100m3
18Đắp cát hạt thô K95Chương V - Phần 24,09100m3
19Vải địa kỹ thuật làm nền đường, loại 12kN/m (Xử lý đất yếu)Chương V - Phần 23,04100m2
20Đắp cát đầm chặt K95 (Xử lý đất yếu)Chương V - Phần 28,39100m3
21Đóng cọc tre (Xử lý đất yếu)Chương V - Phần 2187,49100m
M CỐNG HỘP BxH=1x1M (PHẦN ĐƯỜNG)
1Bê tông M250 ống cống đúc sẵnChương V - Phần 2956,09m3
2Cốt thép ống cống CB240-T, DChương V - Phần 210,23tấn
3Cốt thép ống cống đúc sẵn CB400-V, DChương V - Phần 2137,75tấn
4Cốt thép ống cống đúc sẵn CB400-V, D>18mmChương V - Phần 24,05tấn
5Quét nhựa bitumChương V - Phần 23.954,35m2
6Lắp đặt cống hộpChương V - Phần 2966cấu kiện
7Mối nối ống cống vữa xi măng M100Chương V - Phần 2834mối nối
8Bê tông M150 móng cốngChương V - Phần 2262,11m3
9Đá dăm đệmChương V - Phần 2131,36m3
10Bê tông M250, bản quá độ (bản quá độ)Chương V - Phần 2401,65m3
11Cốt thép CB240-T, DChương V - Phần 211,52tấn
12Cốt thép CB400-V, DChương V - Phần 235,76tấn
13Đá dăm đệm (Bản quá độ)Chương V - Phần 2185,92m3
14Bê tông M150 tường đầu, tường cánhChương V - Phần 2339,57m3
15Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánhChương V - Phần 2853,56m3
16Bê tông M150 sân cống, chân khayChương V - Phần 2162,71m3
17Bê tông M150 sân cống gia cốChương V - Phần 240,2m3
18Đá dăm đệm (Móng tường đầu, tường cánh, chân khay)Chương V - Phần 2269,05m3
19Bê tông M250 (Hố ga, hố thu)Chương V - Phần 22,96m3
20Cốt thép DChương V - Phần 20,01tấn
21Đá dăm đệm (Hố ga, hố thu)Chương V - Phần 21,48m3
22Bê tông M100 lót móng (Mương gạch xây mới)Chương V - Phần 2142,44m3
23Bê tông M150 móng mương (Mương gạch xây mới)Chương V - Phần 2169,76m3
24Gạch xây (Mương gạch xây mới)Chương V - Phần 2197,82m3
25Trát vữa xi măng M100 dày 2cm (Mương gạch xây mới)Chương V - Phần 22.210,26m2
26Bê tông M200(Gia cố lề)Chương V - Phần 232,46m3
27Đá dăm đệm(Gia cố lề)Chương V - Phần 216,04m3
28Đào đất hố móng công trình, đất C3Chương V - Phần 249,25100m3
29Đắp đất K95 hoàn trảChương V - Phần 213,32100m3
30Đắp cát hạt thô K95Chương V - Phần 226,88100m3
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Phần 2346,61m3
32Phá dỡ kết cấu gạchChương V - Phần 2216,11m3
33Đào khơi dòng (Cải mương đất)Chương V - Phần 20,73100m3
34Đắp đất K95 hoàn trả (Cải mương đất)Chương V - Phần 20,64100m3
35Bê tông M250, thân rãnh thoát nước (Rãnh chịu lực)Chương V - Phần 22,76m3
36Cốt thép rãnh DChương V - Phần 20,1tấn
37Cốt thép rãnh D>10mm thân rãnh (Rãnh chịu lực)Chương V - Phần 20,21tấn
38Bê tông M250, tấm đan đúc sẵn (Rãnh chịu lực)Chương V - Phần 24,41m3
39Cốt thép tấm đan, DChương V - Phần 20,18tấn
40Cốt thép tấm đan, DChương V - Phần 20,89tấn
41Lắp đặt tấm đan (Rãnh chịu lực)Chương V - Phần 236cái
N CỐNG HỘP KHẨU ĐỘ BxH=2x(1,5x1,5)M (PHẦN ĐƯỜNG)
1Bê tông M250 ống cống đúc sẵnChương V - Phần 2106,83m3
2Cốt thép ống cống CB240-T, DChương V - Phần 21,1tấn
3Cốt thép ống cống đúc sẵn CB400-V, DChương V - Phần 215,22tấn
4Quét nhựa bitumChương V - Phần 2395,76m2
5Lắp đặt đốt cống hộpChương V - Phần 295cấu kiện
6Mối nối ống cống vữa xi măng M100Chương V - Phần 293mối nối
7Bê tông M150 mối nối cống cũChương V - Phần 21,99m3
8Bê tông M150 móng cốngChương V - Phần 228,61m3
9Đá dăm đệmChương V - Phần 214,59m3
10Đào đất hố móng công trình, đất C3Chương V - Phần 21,87100m3
11Đắp đất K95 hoàn trảChương V - Phần 20,03100m3
12Đắp cát hạt thô K95Chương V - Phần 22100m3
13Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Phần 223,03m3
14Bê tông thân phai M250 (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m)Chương V - Phần 213,76m3
15Đá dăm đệm (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m)Chương V - Phần 21,2m3
16Cốt thép DChương V - Phần 20,11tấn
17Cốt thép 10Chương V - Phần 20,27tấn
18Bê tông M150 bậc thang (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m)Chương V - Phần 20,7m3
19Kết cấu thép cánh phai (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m)Chương V - Phần 22,0338tấn
20Lắp đặt cánh phai (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m)Chương V - Phần 22,0338tấn
21Bulông M12 (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m)Chương V - Phần 220bộ
22Bulông neo M20x230 (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m)Chương V - Phần 220bộ
23Bulông M12x40 (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m)Chương V - Phần 2116bộ
24Bulông M16x100 (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m)Chương V - Phần 276bộ
25Gioăng cao su D40 (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m)Chương V - Phần 2126,11m
26Cán van D200, L=5,5m (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m)Chương V - Phần 24cái
27Hệ thống nâng hạ cửa phai quay tay (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m)Chương V - Phần 24cái
28Bê tông M150 móng cống (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m)Chương V - Phần 215,75m3
29Đá dăm đệm (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m)Chương V - Phần 24,2m3
O CỐNG HỘP BxH=(1,5x1,5)m (PHẦN ĐƯỜNG)
1Bê tông M250 ống cống đúc sẵnChương V - Phần 269,5m3
2Cốt thép ống cống CB240-T, DChương V - Phần 20,66tấn
3Cốt thép ống cống đúc sẵn CB400-V, DChương V - Phần 210,08tấn
4Cốt thép ống cống đúc sẵn CB400-V, D>18mmChương V - Phần 20,13tấn
5Quét nhựa bitumChương V - Phần 2238,62m2
6Lắp đặt cống hộpChương V - Phần 241cấu kiện
7Mối nối ống cống vữa xi măng M100Chương V - Phần 238mối nối
8Bê tông M150 mối nối cống cũChương V - Phần 20,72m3
9Bê tông M150 móng cốngChương V - Phần 216,06m3
10Đá dăm đệmChương V - Phần 28,42m3
11Bê tông M250, bản quá độChương V - Phần 210,89m3
12Cốt thép CB240-T, DChương V - Phần 20,29tấn
13Cốt thép CB400-V, DChương V - Phần 21,35tấn
14Đá dăm đệm bản quá độChương V - Phần 23,74m3
15Bê tông M150 tường đầu, tường cánhChương V - Phần 212,64m3
16Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánhChương V - Phần 2130,19m3
17Bê tông M150 sân cống, chân khayChương V - Phần 2287,36m3
18Đá dăm đệm tường đầu tường cánh, chân khayChương V - Phần 231,6m3
19Đá hộc xếp khanChương V - Phần 223,1m3
20Bê tông M150 móng mươngChương V - Phần 2142,02m3
21Bê tông M200 gia cố lềChương V - Phần 20,56m3
22Đá dăm đệm gia cố lềChương V - Phần 261,45m3
23Đào đất hố móng công trìnhChương V - Phần 20,9100m3
24Đắp đất K95 hoàn trảChương V - Phần 20,07100m3
25Đắp cát hạt thô K95Chương V - Phần 23,03100m3
26Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Phần 27,83m3
27Phá dỡ kết cấu gạchChương V - Phần 225,87m3
28Bê tông thân phai M250 (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m)Chương V - Phần 23,49m3
29Đá dăm đệm (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m)Chương V - Phần 20,34m3
30Cốt thép DChương V - Phần 20,03tấn
31Cốt thép 10Chương V - Phần 20,1tấn
32Bê tông M150 bậc thang (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m)Chương V - Phần 20,25m3
33Kết cấu thép cánh phai (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m)Chương V - Phần 20,5084tấn
34Lắp đặt cánh phai (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m)Chương V - Phần 20,5084tấn
35Bulông M12 (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m)Chương V - Phần 25bộ
36Bulông neo M20x230 (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m)Chương V - Phần 25bộ
37Bulông M12x40 (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m)Chương V - Phần 229bộ
38Bulông M16x100 (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m)Chương V - Phần 219bộ
39Gioăng cao su D40 (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m)Chương V - Phần 231,53m
40Cán van D200, L=5,5m (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m)Chương V - Phần 21cái
41Hệ thống nâng hạ cửa phai quay tay (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m)Chương V - Phần 21cái
42Bê tông M150 móng cống (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m)Chương V - Phần 25,63m3
43Đá dăm đệm (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m)Chương V - Phần 21,5m3
44Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m)Chương V - Phần 244,19m3
45Bê tông hố ga, hố thu đá 1x2 M250 (Hố ga)Chương V - Phần 220,91m3
46Bê tông móng đá 1x2, M200 (Hố ga)Chương V - Phần 21,72m3
47Bê tông bản nắp đá 1x2, M250 (Hố ga)Chương V - Phần 22,4m3
48Cốt thép hố thu, rãnh nước, đường kính ≤10mm (Hố ga)Chương V - Phần 20,41tấn
49Cốt thép hố thu, rãnh nước, đường kính >10mm (Hố ga)Chương V - Phần 20,31tấn
50Đá dăm đệm móng (Hố ga)Chương V - Phần 21,01m3
P CỐNG HỘP BxH=2x2M VÀ CỐNG 2X(2X2)M (PHẦN ĐƯỜNG)
1Bê tông M250 thân cốngChương V - Phần 2579,62m3
2Cốt thép ống cống CB240-T, DChương V - Phần 27,76tấn
3Cốt thép ống cống đúc sẵn CB400-V, DChương V - Phần 270,47tấn
4Cốt thép ống cống đúc sẵn CB400-V, D>18mmChương V - Phần 24,83tấn
5Quét nhựa bitumChương V - Phần 21.612,62m2
6Lắp đặt cống hộp, khẩu độ 2,0x2,0mChương V - Phần 2215cấu kiện
7Mối nối ống cống vữa xi măng M100Chương V - Phần 2201mối nối
8Móng cống bê tông đổ tại chỗChương V - Phần 28,12m
9Bê tông M150 móng cốngChương V - Phần 2153m3
10Đá dăm đệmChương V - Phần 262,45m3
11Bê tông M250, bản quá độChương V - Phần 2101,86m3
12Cốt thép CB240-T, DChương V - Phần 22,42tấn
13Cốt thép CB400-V, DChương V - Phần 213,88tấn
14Đá dăm đệm bản quá độChương V - Phần 230,84m3
15Bê tông M150 tường đầu, tường cánhChương V - Phần 2267,96m3
16Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánhChương V - Phần 2397,15m3
17Bê tông M150 sân cống, chân khayChương V - Phần 2148,41m3
18Bê tông M150 sân cống gia cốChương V - Phần 2174,27m3
19Đá dăm đệm tường đầu tường cánh, chân khayChương V - Phần 2143,78m3
20Đá hộc xếp khanChương V - Phần 217,25m3
21Bê tông M100 lót móngChương V - Phần 213,41m3
22Bê tông M150 móng mươngChương V - Phần 23,13m3
23Gạch xây mươngChương V - Phần 22,5m3
24Trát vữa xi măng M100 dày 2cm mươngChương V - Phần 222,97m2
25Đá hộc xây vữa xi măng M100 Gia cố ta luyChương V - Phần 2250,23m3
26Đá dăm đệm Gia cố ta luyChương V - Phần 275,77m3
27Bê tông M200 gia cố lềChương V - Phần 215,38m3
28Đá dăm đệmChương V - Phần 25,45m3
29Đào đất hố móng công trình, đất C3Chương V - Phần 2642,66100m3
30Đắp đất K95 hoàn trảChương V - Phần 26,62100m3
31Đắp cát hạt thô K95Chương V - Phần 226,22100m3
32Phá dỡ kết cấu gạchChương V - Phần 24,74m3
33Gia công, lắp dựng cốt thép mối nối mạ kẽmChương V - Phần 20,36tấn
34Thi công khớp nối ngăn nướcChương V - Phần 224m
35Bê tông hố ga đá 1x2, M250 (Hố ga)Chương V - Phần 220,1m3
36Cốt thép hố thu, rãnh nước, đường kính ≤10mm (Hố ga)Chương V - Phần 21,65tấn
37Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4,M150 (Hố ga)Chương V - Phần 22,19m3
38Đắp cát mang cống K95Chương V - Phần 24,44100m3
Q CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ BxH=2,5x1,3m - Km28+160 (PHẦN ĐƯỜNG)
1Đắp cát mang cống K95Chương V - Phần 21100m3
2Bê tông tường đá 1x2, M300Chương V - Phần 215,97m3
3Bê tông bản đáy đá 1x2, M300Chương V - Phần 27,38m3
4Bê tông bản nắp đá 1x2, M300Chương V - Phần 214,75m3
5Cốt thép thân cống hộp, đường kính ≤18mmChương V - Phần 20,95tấn
6Cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V - Phần 20,94tấn
7Cốt thép bản nắp, đường kính >10mmChương V - Phần 20,94tấn
8Bê tông lót M150Chương V - Phần 22,95m3
9Đá dăm đệm móngChương V - Phần 24,43m3
10Bê tông tường đá 1x2, M300 nối cốngChương V - Phần 25,51m3
11Bê tông móng đá 1x2, M300 nối cốngChương V - Phần 25,66m3
12Bê tông bản nắp đá 1x2, M300 nối cốngChương V - Phần 25,66m3
13Cốt thép tường, đường kính ≤18mm nối cốngChương V - Phần 20,46tấn
14Cốt thép móng, đường kính ≤18mm nối cốngChương V - Phần 20,73tấn
15Cốt thép bản nắp, đường kính >10mm nối cốngChương V - Phần 20,73tấn
16Bê tông lót M150 nối cốngChương V - Phần 22,27m3
17Đá dăm đệm móng nối cốngChương V - Phần 23,4m3
18Bê tông tường đá 1x2, M300 hố gaChương V - Phần 227,34m3
19Cốt thép hố thu, rãnh nước, đường kính ≤10mm hố gaChương V - Phần 21,9tấn
20Bê tông móng M150 hố gaChương V - Phần 22,54m3
21Bê tông rãnh nước đá 1x2, M200 nối mươngChương V - Phần 2799,62m3
22Bê tông lót móng rộng M100 nối mươngChương V - Phần 215,06m3
23Cốt thép hố thu, rãnh nước, đường kính ≤10mm nối mươngChương V - Phần 21,35tấn
24Cốt thép hố thu, rãnh nước, đường kính >10mm nối mươngChương V - Phần 23,29tấn
25Mối nối ống cống vữa xi măng M100 nối mươngChương V - Phần 218m.nối
26Tấm ngăn nước W200 nối mươngChương V - Phần 27,8m
R CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ BxH=3x3m và 2x(3x3)m) (PHẦN ĐƯỜNG)
1Bê tông M300 bản nắp cống hộp đổ tại chỗChương V - Phần 2116,26m3
2Bê tông M300 thành cống hộp đổ tại chỗChương V - Phần 2153,66m3
3Bê tông M300 bản đáy cống hộp đổ tại chỗChương V - Phần 2129,08m3
4Cốt thép cống hộp CB240-T, DChương V - Phần 21,07tấn
5Cốt thép cống hộp CB400-V, DChương V - Phần 221,26tấn
6Cốt thép cống hộp CB400-V, D>18mmChương V - Phần 235,83tấn
7Đá dăm đệmChương V - Phần 256,93m3
8Bê tông lót móng M100Chương V - Phần 238,08m3
9Quét nhựa bitumChương V - Phần 2863,95m2
10Cốt thép CB240-T, DChương V - Phần 20,08tấn
11Cốt thép CB400-V, D>18mm (Mối nối cống)Chương V - Phần 20,41tấn
12Tấm ngăn nước W200 (Mối nối cống)Chương V - Phần 269,72m
13Ống nhựa uPVC D42 (Mối nối cống)Chương V - Phần 270,72m
14Bitum chèn khe (Mối nối cống)Chương V - Phần 20,42m3
15Bê tông M250, bản quá độChương V - Phần 261,34m3
16Cốt thép CB240-T, DChương V - Phần 20,09tấn
17Cốt thép CB400-V, DChương V - Phần 27,42tấn
18Đá dăm đệm bản giảm tảiChương V - Phần 218,21m3
19Bitum chèn kheChương V - Phần 20,58m3
20Bê tông M250 tường cánhChương V - Phần 256,37m3
21Bê tông M250 móng tường cánhChương V - Phần 249,99m3
22Cốt thép tường DChương V - Phần 20,16tấn
23Cốt thép tường DChương V - Phần 27,17tấn
24Đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánhChương V - Phần 213,83m3
25Bê tông đệm M100Chương V - Phần 29,03m3
26Bê tông M250 sân cốngChương V - Phần 265,96m3
27Đá dăm đệm sân cốngChương V - Phần 224,16m3
28Đào đất hố móng công trình, đất C3Chương V - Phần 222,86100m3
29Đắp đất K95 hoàn trảChương V - Phần 21,1100m3
30Đắp cát hạt thô K95Chương V - Phần 218,18100m3
31Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m, Xử lý đất yếuChương V - Phần 21,92100m2
32Đắp cát đệm đầu cọc, Xử lý đất yếuChương V - Phần 22,21100m3
S TƯỜNG CHẮN TA LUY DƯƠNG (PHẦN ĐƯỜNG)
1Đào đất hố móng công trình, đất C3Chương V - Phần 225,8100m3
2Đắp đất K95Chương V - Phần 210,69100m3
3Đá hộc xây vữa xi măng M100Chương V - Phần 2127,29m3
4Đá dăm đệmChương V - Phần 283,89m3
5Bê tông tường chắn M250Chương V - Phần 2723,74m3
6Đắp đất sétChương V - Phần 222,08m3
7Ống nhựa PVC D100Chương V - Phần 2105m
T MƯƠNG HOÀN TRẢ (PHẦN ĐƯỜNG)
1Đào mương, đất C2Chương V - Phần 271,95100m3
2Đắp đất K90Chương V - Phần 228,55100m3
3Gạch xây vữa xi măng M100, xây mương rãnhChương V - Phần 2130,98m3
4Trát trong, vữa xi măng M100 dày 2cmChương V - Phần 2575,84m3
5Bê tông M200Chương V - Phần 2677,38m3
6Đá dăm đệmChương V - Phần 295,9m3
7Bê tông thanh chống, xà mũ đúc sẵn M250Chương V - Phần 215,75m3
8Cốt thép DChương V - Phần 20,35tấn
9Cốt thép D>10mm thanh chống, xà mũChương V - Phần 20,3tấn
10Lắp đặt thanh chống, trọng lượng 225kgChương V - Phần 2113cái
11Lắp đặt tấm đan chịu lực mương hoàn trả B = 1.0mChương V - Phần 222tấm
12Bê tông M250, tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 22,9m3
13Cốt thép tấm đan, DChương V - Phần 20,38tấn
U MƯƠNG BTCT ĐOẠN KM39+531.61-Km39+781.6 và KM27+748 - Km28+225,67 (PHẦN ĐƯỜNG)
1Bê tông M250 thân mươngChương V - Phần 21.492,55m3
2Bê tông lótChương V - Phần 226,14m3
3Cốt thép DChương V - Phần 225,82tấn
4Cốt thép D>10mm thân mươngChương V - Phần 246,04tấn
5Lắp đặt cấu kiện BTCTChương V - Phần 2250cái
6Đá dăm đệmChương V - Phần 265m3
7Bê tông M250 đúc sẵn tấm đanChương V - Phần 2103,65m3
8Cốt thép tấm đan, DChương V - Phần 20,21tấn
9Cốt thép tấm đan, DChương V - Phần 220,9tấn
10Lắp đặt kết cấu BTCTChương V - Phần 2250cái
11Đào đất C2Chương V - Phần 220,59100m3
12Đắp đất K95Chương V - Phần 26,73100m3
V MƯƠNG BTXM ĐOẠN KM38+144.22 - KM38+213.00 (PHẦN ĐƯỜNG)
1Bê tông móng M200 thân mươngChương V - Phần 2196,97m3
2Bê tông thân mương M200 thân mươngChương V - Phần 2134,15m3
3Đá dăm đệmChương V - Phần 220,23m3
4Đá hộc xây vữa M100Chương V - Phần 295,66m3
5Đá dăm đệmChương V - Phần 238,26m3
6Đào đất C2Chương V - Phần 211,59100m3
7Đắp đất K90Chương V - Phần 23,23100m3
W TƯỜNG KÈ, GIA CỐ BẢO VỆ MÁI TALUY (PHẦN ĐƯỜNG)
1Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 (Gia cố mái taluy loại 1)Chương V - Phần 2691,11m3
2Đào móng, đất cấp III chân khay (Gia cố mái taluy loại 1)Chương V - Phần 2603,93m3
3Đắp đất K=0,95 chân khay (Gia cố mái taluy loại 1)Chương V - Phần 23,55100m3
4Bê tông chân khay đá 1x2, M150 chân khay (Gia cố mái taluy loại 1)Chương V - Phần 2215,95m3
5Đá dăm đệm móng chân khay (Gia cố mái taluy loại 1)Chương V - Phần 2353,45m3
6Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 (Gia cố mái taluy loại 1)Chương V - Phần 2809,75m3
7Lỗ thoát nước (Gia cố mái taluy loại 1)Chương V - Phần 2790cái
8Rải vải địa kỹ thuật (Gia cố mái taluy loại 1)Chương V - Phần 21,19100m2
9Làm tầng lọc đá dăm 4x6 (Gia cố mái taluy loại 1)Chương V - Phần 21,5100m3
10Đào hố móng đất C3 (Gia cố mái taluy loại 2)Chương V - Phần 24.255,46m3
11Đắp đất K=0,95 (Gia cố mái taluy loại 2)Chương V - Phần 28,2100m3
12Đá dăm đệm chân khay (Gia cố mái taluy loại 2)Chương V - Phần 21.005,46m3
13Bê tông tấm đúc sẵn đá 1x2, M300 (Gia cố mái taluy loại 2)Chương V - Phần 217.738,56m3
14Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm tấm lát (Gia cố mái taluy loại 2)Chương V - Phần 225,8255tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (Gia cố mái taluy loại 2)Chương V - Phần 2277.165cấu kiện
16Đá hộc xây vữa xi măng M100Chương V - Phần 24.198,141m3
17Đắp đất K95Chương V - Phần 21.399,3803m3
18Bê tông M300 dầm đỉnh kè dày 35cm (Gia cố mái taluy loại 2)Chương V - Phần 21.198,86m3
19Bê tông M100 lót móng dầm đỉnh kè (Gia cố mái taluy loại 2)Chương V - Phần 2299,72m3
20Cốt thép DChương V - Phần 2410,09tấn
21Cốt thép DChương V - Phần 268,61tấn
22Bê tông M300 dầm chân kè dày 30cm (Gia cố mái taluy loại 2)Chương V - Phần 21.186,79m3
23Cốt thép DChương V - Phần 2404,82tấn
24Cốt thép DChương V - Phần 269,92tấn
25Bê tông M300 dầm ngang (Gia cố mái taluy loại 2)Chương V - Phần 21.915,81m3
26Cốt thép DChương V - Phần 2703,44tấn
27Cốt thép DChương V - Phần 2128,06tấn
28Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2,M300 dầm dọc (Gia cố mái taluy loại 2)Chương V - Phần 246,73m3
29Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm dầm dọc (Gia cố mái taluy loại 2)Chương V - Phần 22,05tấn
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm dầm dọc (Gia cố mái taluy loại 2)Chương V - Phần 23,31tấn
31Bê tông ống buy đường kính > 70 cm, đá 1x2, mác 300 (Gia cố mái taluy loại 2)Chương V - Phần 210.840,34m3
32Lắp đặt ống buy, đoạn ống dài 2m, đường kính DChương V - Phần 217.452đốt
33Bê tông tấm đúc sẵn đá 1x2, M300 thanh chèn ống buy (Gia cố mái taluy loại 2)Chương V - Phần 2363,3336m3
34Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm thanh chèn ống buy (Gia cố mái taluy loại 2)Chương V - Phần 20,84tấn
35Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤18mm thanh chèn ống buy (Gia cố mái taluy loại 2)Chương V - Phần 22,18tấn
36Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh chèn ống buy (Gia cố mái taluy loại 2)Chương V - Phần 2334cấu kiện
37Thảm đá chống xói, đá cấp phối 50-100kg (Gia cố mái taluy loại 2)Chương V - Phần 243.631,95m3
38Đá đệm móng, loại đá 2x4 (Gia cố mái taluy loại 2)Chương V - Phần 212.768,84m3
39Đá hộc thả ống buy cấp phối 6-100kg (Gia cố mái taluy loại 2)Chương V - Phần 215.947,36m3
40Đá 4x6 chèn ống buy (Gia cố mái taluy loại 2)Chương V - Phần 2996,71m3
41Rải vải địa kỹ thuật không dệt 30kN/m (Gia cố mái taluy loại 2)Chương V - Phần 21.716,75100m2
42Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 (Gia cố mái taluy loại 2)Chương V - Phần 2394,04m3
43Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác C25, bậc thang (Gia cố mái taluy loại 2)Chương V - Phần 22.791,1m3
44Bê tông đệm M100, bậc thang (Gia cố mái taluy loại 2)Chương V - Phần 23,78m3
45Rải giấy dầu 1 lớp, bậc thang (Gia cố mái taluy loại 2)Chương V - Phần 29.230,1m2
X AN TOÀN GIAO THÔNG (PHẦN ĐƯỜNG)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mmChương V - Phần 218.119,5m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm, sơn vàngChương V - Phần 21.597,09m2
3Sơn kẻ gồ giảm tốc dày 6mmChương V - Phần 21.253,2m2
4Biển báo tam giác A900 cột đơnChương V - Phần 2193cái
5Biển báo tam giác (loại 2 biển kép A900), cột đơnChương V - Phần 24cái
6Biển báo tròn, cột đơn D900Chương V - Phần 221cái
7Biển báo tròn (loại 2 biển kép), cột đơn D900Chương V - Phần 212cái
8Biển báo tam giác A900 + biển chữ nhật 625x375(mm), cột đơnChương V - Phần 21cái
9Biển vuông KT 900x900mm, cột đơnChương V - Phần 222cái
10Biển chữ nhật 1350x675 (mm), cột đơnChương V - Phần 211cái
11Biển chữ nhật 2400x1500 (mm),cột đôiChương V - Phần 272cái
12Biển tam giác D900 và biển chữ nhật 875x375(mm) , cột đơnChương V - Phần 29cái
13Biển tam giác D700(mm) và biển phụ 800x600(mm) , cột đơnChương V - Phần 2165cái
14Biển báo tam giác A700mm , cột đơnChương V - Phần 2117cái
15Biển tam giác D900(mm) và biển tròn , cột đơnChương V - Phần 21cái
16Cọc tiêuChương V - Phần 24.932cọc
17Cọc HChương V - Phần 2321cọc
18Cọc KMChương V - Phần 242cọc
19Cấu kiện lắp ghép đảo di độngChương V - Phần 21.371cấu kiện
20Gồ giảm tốcChương V - Phần 2355,84m
21Trụ dẻo phân lànChương V - Phần 234cái
22Bê tông đá 1x2 M200 (Dải phân cách cố định loại 1)Chương V - Phần 225,56m3
23Bê tông lót đá 1x2 M100 (Dải phân cách cố định loại 1)Chương V - Phần 26,73m3
24Bê tông đá 1x2 M200 (Dải phân cách cố định loại 2)Chương V - Phần 20,96m3
25Bê tông lót đá 1x2 M100 (Dải phân cách cố định loại 2)Chương V - Phần 20,26m3
26Tôn lượn sóng loại A (Đơn nguyên 3m)Chương V - Phần 210.745Đơn nguyên
27Tôn lượn sóng loại A-3 (Đơn nguyên 2m)Chương V - Phần 2899Đơn nguyên
28Đinh phản quangChương V - Phần 21.283cái
Y ĐƯỜNG HOÀN TRẢ (PHẦN ĐƯỜNG)
1Đào nền đường, đất cấp 3Chương V - Phần 24,42100m3
2Đào rãnhChương V - Phần 28,66100m3
3Đào khuôn đất C3Chương V - Phần 20,4100m3
4Đào đất không thích hợp đất C1Chương V - Phần 24,39100m3
5Đắp đất nền đường K95Chương V - Phần 221,19100m3
6Đắp đất K95Chương V - Phần 210,25100m3
7Bê tông mặt đường M300 dày 20cmChương V - Phần 257,51m3
8Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmChương V - Phần 21,13100m3
9Trồng cỏ mái taluy nền đườngChương V - Phần 24,18100m2
Z BÓ VỈA - ĐAN RÃNH (PHẦN ĐƯỜNG)
1Lát gạch dưới gầm cầu bằng gạch BlockChương V - Phần 2642,32m2
2Thi công lớp cát đệm móngChương V - Phần 264,23m3
3Bê tông tấm đúc sẵn đá 1x2, M250 Bó vỉa loại 2Chương V - Phần 251,41m3
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, M100 Bó vỉa loại 2Chương V - Phần 214,55m3
5Lắp đặt kiện bê tông đúc sẵn Bó vỉa loại 2Chương V - Phần 2485cấu kiện
AA HÀO KỸ THUẬT(PHẦN ĐƯỜNG)
1Bê tông M200 thân hàoChương V - Phần 263,36m3
2Cốt thép CB240-T, DChương V - Phần 21,86tấn
3Cốt thép CB400V, DChương V - Phần 28,55tấn
4Thép hình viền L80*80*6mmChương V - Phần 20,69tấn
5Bê tông móng M150Chương V - Phần 227,21m3
6Vữa mối nốiChương V - Phần 20,48m3
7Sơn phòng nướcChương V - Phần 2279,36m2
8Gạch xây bịt đầuChương V - Phần 21,89m3
AB ĐẢM BẢO ATGT (PHẦN ĐƯỜNG)
1Đảm bảo ATGTChương V - Phần 21T.bộ
AC CẦU TÂN LONG KM8+476
AD KẾT CẦU PHẦN DƯỚI (CẦU TÂN LONG KM8+476)
1Bê tông 35Mpa, mốChương V - Phần 2118,1755m3
2Bê tông 10Mpa lót móng mốChương V - Phần 24,7569m3
3Cốt thép mố đường kính DChương V - Phần 20,0653tấn
4Cốt thép mố đường kính DChương V - Phần 20,01tấn
5Cốt thép mố đường kính DChương V - Phần 28,2051tấn
6Cốt thép mố đường kính D>18Chương V - Phần 22,2737tấn
7Quét nhựa bitum mố cầuChương V - Phần 2158,4159m2
8Hộp chốt thép tấmChương V - Phần 20,0155tấn
9Vữa không co ngótChương V - Phần 20,4709m3
10Chốt thép mạ kẽm D32mm, L=700mmChương V - Phần 20,2008tấn
11Bê tông 30Mpa, bản quá độChương V - Phần 232,3232m3
12Cốt thép DChương V - Phần 23,3456tấn
13Cốt thép D>18mm, bản quá độChương V - Phần 24,0161tấn
14Bê tông lót móng 10MpaChương V - Phần 29,1353m3
15Tấm cao su đàn hồiChương V - Phần 215,288m2
16Khoan cọc nhồi D1000 vào đấtChương V - Phần 2216,4m
17Khoan cọc nhồi D1000 vào đáChương V - Phần 237,24m
18Bê tông 35Mpa cọc khoan nhồiChương V - Phần 2192,8687m3
19Cốt thép đường kính DChương V - Phần 22,5052tấn
20Cốt thép đường kính D >18mm cọc khoan nhồiChương V - Phần 227,4464tấn
21Thép bản 8x60x370mmChương V - Phần 20,6469tấn
22Ống siêu âm bằng thép D59.9/54.9mmChương V - Phần 25,0864100m
23Ống siêu âm bằng thép D113.5/105.5mmChương V - Phần 22,48100m
24Đoạn ống nối D59.9/63.9mmChương V - Phần 272cái
25Đoạn ống nối D113.5/117.5mmChương V - Phần 236cái
26Nắp bịt ống siêu âm D65.1mmChương V - Phần 232cái
27Nắp bịt ống siêu âm D114.3mmChương V - Phần 216cái
28Cóc nối thép CKN loại 1Chương V - Phần 2576bộ
29Cóc nối thép CKN loại 2Chương V - Phần 2576bộ
30Vữa xi măng lấp đầy ống siêu âmChương V - Phần 23,6065m3
31Đập đầu cọc khoan nhồiChương V - Phần 27,0372m3
32Bê tông 35Mpa, thí nghiệm PDAChương V - Phần 21,5708m3
33Cốt thép đường kính DChương V - Phần 20,0254tấn
34Cốt thép đường kính >18mm, thí nghiệm PDAChương V - Phần 20,2119tấn
35Ống siêu âm bằng thép 54.9/64.9mmChương V - Phần 20,04100m
36Ống siêu âm bằng thép D113/117.5mmChương V - Phần 20,02100m
37Cóc nối thép CKN loại 1Chương V - Phần 248bộ
38Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnChương V - Phần 21,5708m3
39Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc D1000mmChương V - Phần 211cọc / 1lần TN
40Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V - Phần 2241mặt cắt/1 lầnTN
41Đào đất hố móng đất C2Chương V - Phần 22,6614100m3
42Đắp đất K95Chương V - Phần 22,0572100m3
43Đá dăm đệmChương V - Phần 232,928m3
44Bê tông chân khay 16MpaChương V - Phần 261,36m3
45Đá hộc xây tứ nónChương V - Phần 258,72m3
46Ống nhựa PVC D34mmChương V - Phần 242m
47Vải địa kỹ thuật bọc đầu ốngChương V - Phần 20,84100m2
48Đá hộc xây vữa xi măng ốp máiChương V - Phần 266,0292m3
49Đá dăm đệmChương V - Phần 226,4117m3
50Đắp vật liệu dạng hạt đầm chặt K98, thoát nước sau mốChương V - Phần 20,572100m3
51Đắp đất tứ nón, đầm chặt K95Chương V - Phần 21,4817100m3
52Đào đất chân khayChương V - Phần 23,5306100m3
53Đắp đất chân khayChương V - Phần 21,095100m3
54Bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trênChương V - Phần 20,572100m2
55Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 20,572100m2
56Bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp dướiChương V - Phần 20,572100m2
57Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Chương V - Phần 20,572100m2
58Cấp phối đá dăm loại 1Chương V - Phần 20,1258100m3
59Cấp phối đá dăm loại 2 của mốChương V - Phần 25,4085100m3
AE KẾT CẦU PHẦN TRÊN (CẦU TÂN LONG KM8+476)
1Bê tông đúc sẵn 45Mpa dầm bảnChương V - Phần 275,7001m3
2Cốt thép dầm cầu DChương V - Phần 223,66tấn
3Cốt thép dầm cầu D>18mm dầm bảnChương V - Phần 20,4061tấn
4Cáp dự ứng lực dầm cầu kéo trước, loại cáp 12,7mmChương V - Phần 24,3524tấn
5Ống nhựa bọc cáp D16/22Chương V - Phần 2288m
6Thép ván khuôn trong dầm bảnChương V - Phần 22,2528tấn
7Quét keo epoxyChương V - Phần 220,94m2
8Lắp đặt dầmChương V - Phần 212Cái
9Bê tông 35Mpa bản mặt cầuChương V - Phần 236,2498m3
10Cốt thép bản mặt cầu, DChương V - Phần 20,2953tấn
11Cốt thép bản mặt cầu, DChương V - Phần 26,4214tấn
12Gối cầu cao su cốt bản thép 300x180x35mmChương V - Phần 248cái
13Khe co giãn thép bản răng lược, độ dịch chuyển 50mmChương V - Phần 222,8m
14Vữa không co ngótChương V - Phần 21,5202m3
15Bê tông không co ngót 45Mpa khe co giãnChương V - Phần 22,97m3
16Cốt thép DChương V - Phần 21,0382tấn
17Bulông M12Chương V - Phần 2128bộ
18Bulông neo M20x230Chương V - Phần 2216bộ
19Tấm chụp khe co giãnChương V - Phần 20,0859tấn
20Bê tông 30Mpa gờ lan canChương V - Phần 29m3
21Cốt thép gờ lan can, DChương V - Phần 21,9185tấn
22Vữa ximăng 10MpaChương V - Phần 20,006m3
23Thép mạ kẽm lan can cầu đường bộChương V - Phần 21,8746tấn
24Bulông M22x320mmChương V - Phần 240bộ
25Ống gang thoát nước D150mmChương V - Phần 24bộ
26Nắp chắn rácChương V - Phần 24cái
27Bulông M12x40Chương V - Phần 216bộ
28Bulông M16x100Chương V - Phần 28bộ
29Móc treo (Thoát nước)Chương V - Phần 20,0208tấn
30Lớp phòng nước mặt cầuChương V - Phần 2180m2
31Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 21,8100m2
32Bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trênChương V - Phần 21,8100m2
33Đắp đất nền đường K95, đường công vụChương V - Phần 21,2785100m3
34Đào nền đất cấp II đường công vụChương V - Phần 20,2167100m3
35Mặt đường đá dăm đường công vụChương V - Phần 20,96100m3
AF ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU (CẦU TÂN LONG KM8+476)
1Đào đất không thích hợpChương V - Phần 21,9233100m3
2Đánh cấpChương V - Phần 20,3178100m3
3Đào khuôn đườngChương V - Phần 20,0187100m3
4Đắp đất nền đường K95Chương V - Phần 27,8421100m3
5Đắp đất nền đường K98Chương V - Phần 22,0557100m3
6Trồng cỏ mái ta luyChương V - Phần 22,6412100m2
7Bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trênChương V - Phần 23,8654100m2
8Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 23,8654100m2
9Bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp dướiChương V - Phần 23,8654100m2
10Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Chương V - Phần 23,8654100m2
11Cấp phối đá dăm loại 1Chương V - Phần 20,882100m3
12Cấp phối đá dăm loại 2Chương V - Phần 21,4794100m3
13Biển chữ nhật 600x300 (mm)Chương V - Phần 22cái
14Biển báo tam giác A700mmChương V - Phần 22cái
AG CẦU KÊNH NHÀ LÊ KM9+950
AH KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (CẦU KÊNH NHÀ LÊ KM9+950)
1Bê tông 35Mpa mốChương V - Phần 2603,2858m3
2Bê tông 10Mpa lót móngChương V - Phần 213,9499m3
3Cốt thép DChương V - Phần 20,0401tấn
4Cốt thép DChương V - Phần 215,7973tấn
5Cốt thép D>18mm mố cầuChương V - Phần 234,8425tấn
6Quét nhựa bitumChương V - Phần 2628,8802m2
7Ống nhựa gân xoắn HDPE D90/70Chương V - Phần 217,4m
8Hộp chốt thép tấmChương V - Phần 20,0145tấn
9Vữa không co ngótChương V - Phần 20,16m3
10Chốt thép mạ kẽmChương V - Phần 20,1339tấn
11Bê tông 35Mpa trụ cầuChương V - Phần 2652,2924m3
12Bê tông 10Mpa lót móngChương V - Phần 215,172m3
13Cốt thép DChương V - Phần 20,104tấn
14Cốt thép DChương V - Phần 216,4917tấn
15Cốt thép D>18 trụ cầuChương V - Phần 292,5046tấn
16Hộp chốt thép tấmChương V - Phần 20,038tấn
17Vữa không co ngótChương V - Phần 20,6385m3
18Bitum chèn kheChương V - Phần 20,0186m3
19Chốt thép mạ kẽmChương V - Phần 20,1212tấn
20Bê tông 30Mpa bản quá độChương V - Phần 270,8354m3
21Cốt thép DChương V - Phần 24,2187tấn
22Cốt thép D>18mmChương V - Phần 29,6202tấn
23Bê tông lót móng 10MpaChương V - Phần 21,7256m3
24Tấm cao su đàn hồiChương V - Phần 214,868m2
25Khoan cọc nhồi D1000 vào đấtChương V - Phần 21.597,58m
26Khoan cọc nhồi D1000 vào đáChương V - Phần 2142,76m
27Bê tông 35Mpa cọc khoan nhồiChương V - Phần 21.291,4346m3
28Cốt thép đường kính DChương V - Phần 215,5393tấn
29Cốt thép đường kính D>18mmChương V - Phần 2194,1383tấn
30Thép bản 370x60x8mmChương V - Phần 24,5673tấn
31Ống siêu âm bằng thép 54.9/64.9mmChương V - Phần 233,4954100m
32Ống siêu âm bằng thép D113/117.5mmChương V - Phần 216,4357100m
33Đoạn ống nối D65.1/69.1mmChương V - Phần 2520cái
34Đoạn ống nối D123.5/113.5Chương V - Phần 2254cái
35Nắp bịt ống siêu âm D65.1mmChương V - Phần 2156cái
36Nắp bịt ống siêu âm D114.3mmChương V - Phần 278cái
37Cóc nối thép CKNChương V - Phần 29.864bộ
38Vữa xi măng lấp đầy ống siêu âmChương V - Phần 223,9267m3
39Đập đầu cọc khoan nhồiChương V - Phần 239,2071m3
40Bê tông 35Mpa, đoạn cọc thí nghiệm PDAChương V - Phần 23,1416m3
41Cốt thép DChương V - Phần 20,0508tấn
42Cốt thép D>18mmChương V - Phần 20,4238tấn
43Ống siêu âm bằng thép 54.9/64.9mmChương V - Phần 20,08100m
44Ống siêu âm bằng thép D113/117.5mmChương V - Phần 20,04100m
45Nắp bịt ống siêu âm D65.1mmChương V - Phần 24cái
46Nắp bịt ống siêu âm D114.3mmChương V - Phần 22cái
47Cóc nối thép CKNChương V - Phần 248bộ
48Đập đầu cọc khoan nhồiChương V - Phần 23,1416m3
49Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc D1000mmChương V - Phần 221cọc / 1lần TN
50Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V - Phần 21171mặt cắt/1 lầnTN
51Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc nhồi, lỗ khoan D>80mmChương V - Phần 26cọc
52Đào đất hố móng đất C3Chương V - Phần 225,0343100m3
53Đắp đất K90Chương V - Phần 216,2354100m3
54Bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông M200 trên cạnChương V - Phần 2140m3
55Đá dăm đệmChương V - Phần 245,776m3
56Bê tông chân khay 16MpaChương V - Phần 248,1m3
57Đá hộc xây tứ nón vữa xi măng mác 100Chương V - Phần 295,94m3
58Ống nhựa PVC D34mmChương V - Phần 230m
59Đóng cọc treChương V - Phần 245100m
60Đắp đất tứ nón K95Chương V - Phần 217,1954100m3
61Đào đất chân khayChương V - Phần 21,1914100m3
62Đắp đất chân khayChương V - Phần 20,8584100m3
63Bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trên (trên mố)Chương V - Phần 20,8239100m2
64Bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp dưới (trên mố)Chương V - Phần 20,8239100m2
65Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (trên mố)Chương V - Phần 20,8239100m2
66Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 (trên mố)Chương V - Phần 20,8239100m2
67Cấp phối đá dăm loại 1 (trên mố)Chương V - Phần 20,1813100m3
68Cấp phối đá dăm loại 2 (trên mố)Chương V - Phần 238,59100m3
AI KẾT CẤU PHẦN TRÊN (CẦU KÊNH NHÀ LÊ KM9+950)
1Bê tông đúc sẵn 45Mpa dầm cầuChương V - Phần 2569,2081m3
2Cốt thép dầm cầu DChương V - Phần 291,1095tấn
3Cốt thép dầm cầu D>18mm dầm cầuChương V - Phần 21,4977tấn
4Thép bản 400x500x20mmChương V - Phần 21,57tấn
5Cáp dự ứng lực dầm cầu kéo trước, loại cáp 12,7mmChương V - Phần 240,38tấn
6Neo cáp dự ứng lựcChương V - Phần 2250cái
7Ống thép đường kính ống D Chương V - Phần 24.092m
8Vữa xi măng trong ống luồn cápChương V - Phần 211,75m3
9Cốt thép định vị DChương V - Phần 20,8189tấn
10Lưới cốt thép định vị DChương V - Phần 20,3566tấn
11Lưới cốt thép định vị DChương V - Phần 20,991tấn
12Bê tông 25Mpa, tấm đan đúc sẵnChương V - Phần 286,3708m3
13Cốt thép panen, DChương V - Phần 218,5523tấn
14Lắp đặt tấm ván khuôn đúc sẵnChương V - Phần 2640cái
15Lắp đặt dầmChương V - Phần 225dầm
16Bê tông 35Mpa dầm ngangChương V - Phần 268,6m3
17Cốt thép dầm ngang DChương V - Phần 28,5593tấn
18Cốt thép dầm ngang D>18mmChương V - Phần 21,1944tấn
19Bê tông 35Mpa bản mặt cầuChương V - Phần 2366,448m3
20Cốt thép bản mặt cầu, DChương V - Phần 234,0307tấn
21Cốt thép bản mặt cầu, D>18mmChương V - Phần 251,703tấn
22Bê tông 35Mpa bản mặt cầuChương V - Phần 240,5244m3
23Cốt thép DChương V - Phần 21,0255tấn
24Cốt thép D>18mmChương V - Phần 215,5695tấn
25Lớp đệm đàn hồi dày 2cmChương V - Phần 2116,6m2
26Gối cầu cao su cốt bản thép 350x450x81mmChương V - Phần 225cái
27Gối cầu cao su cốt bản thép 350x450x78mmChương V - Phần 225cái
28Khe co giãn thép bản răng lược, độ dịch chuyển 50mmChương V - Phần 222,8m
29Vữa không co ngótChương V - Phần 21,5202m3
30Bê tông không co ngót 45MpaChương V - Phần 22,97m3
31Cốt thép DChương V - Phần 21,0018tấn
32Bulông M12Chương V - Phần 2128bộ
33Bulông neo M20x230Chương V - Phần 2216bộ
34Tấm chụp khe co giãn 1710x400x4mmChương V - Phần 20,0859tấn
35Bê tông 30Mpa gờ lan canChương V - Phần 296,7753m3
36Cốt thép gờ lan can, DChương V - Phần 236,9846tấn
37Ống nhựa gân xoắn HDPE D90/70Chương V - Phần 2330,53m
38Thép mạ kẽm lan can cầuChương V - Phần 225,0815tấn
39Bu lông U-D22Chương V - Phần 2812bộ
40Vữa ximăng 10MpaChương V - Phần 20,1211m3
41Bê tông 30Mpa bệ cột đènChương V - Phần 25,04m3
42Cốt thép bệ DChương V - Phần 20,4446tấn
43Thép bản 400x400x16Chương V - Phần 20,2813tấn
44Vữa ximăng 10MpaChương V - Phần 20,0495m3
45Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V - Phần 228m
46Khung móng cho cột thép M24x300x300x537Chương V - Phần 228bộ
47Khung móng cho cột thép M24x300x300x429Chương V - Phần 228bộ
48Ống thép mạ kẽm D150mmChương V - Phần 20,187100m
49Ống nhựa PVC D150mmChương V - Phần 259,5m
50Ống PVC D225 thoát nước dọc cầuChương V - Phần 2219,8m
51Nắp chắn rác D150/220Chương V - Phần 234cái
52Bulông M12x40Chương V - Phần 2112bộ
53Bulông M16x100Chương V - Phần 2216bộ
54Hệ giá đỡChương V - Phần 20,34tấn
55Nắp bịt ống D225Chương V - Phần 220cái
56Cút nối L90 độ bằng nhựa PVC D225Chương V - Phần 220cái
57Cốt thép DChương V - Phần 20,1975tấn
58Lớp phòng nước mặt cầuChương V - Phần 21.823,8m2
59Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 mặt cầuChương V - Phần 218,238100m2
60Bê tông nhựa loại C19 dày 7cm mặt cầuChương V - Phần 218,238100m2
61Đào đất không thích hợp, đường công vụChương V - Phần 222,3913100m3
62Mặt đường đá dăm dày 15cm ,đường công vụChương V - Phần 2414,0133m3
63Đảm bảo ATGTChương V - Phần 21TB
AJ ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU (CẦU KÊNH NHÀ LÊ KM9+950)
1Đào nền đất cấp IChương V - Phần 286,5655100m3
2Đắp đất nền đường K95Chương V - Phần 220,8362100m3
3Đắp đất nền đường K98Chương V - Phần 22,9189100m3
4Đắp cát đệm K95Chương V - Phần 21,6672100m3
5Đắp bù cát K95Chương V - Phần 270,8371100m3
6Đắp vật liệu dạng hạt K95Chương V - Phần 269,154100m3
7Đắp vật liệu dạng hạt K98Chương V - Phần 27,7100m3
8Vải địa kỹ thuật làm nền đường, loại 12kN/mChương V - Phần 244,6546100m2
9Vải địa kỹ thuật dệt loại 400kN/mChương V - Phần 26,2876100m2
10Đá hộc xây vữa xi măng M100 dày 25cmChương V - Phần 216,9252m3
11Đá dăm đệmChương V - Phần 26,7701m3
12Bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trênChương V - Phần 221,1013100m2
13Bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp dướiChương V - Phần 221,1013100m2
14Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 221,1013100m2
15Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Chương V - Phần 221,1013100m2
16Cấp phối đá dăm loại 1Chương V - Phần 24,6598100m3
17Cấp phối đá dăm loại 2Chương V - Phần 27,6452100m3
AK ĐƯỜNG GOM (CẦU KÊNH NHÀ LÊ KM9+950)
1Đào vét bùnChương V - Phần 222,4758100m3
2Đào cấpChương V - Phần 20,2518100m3
3Đào nền đườngChương V - Phần 20,6761100m3
4Đào rãnhChương V - Phần 20,0508100m3
5Đắp đất nền đường K95Chương V - Phần 264,0723100m3
6Trồng cỏ mái ta luyChương V - Phần 25,3248100m2
7Bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trênChương V - Phần 214,8698100m2
8Bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp dướiChương V - Phần 214,8698100m2
9Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 214,8698100m2
10Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Chương V - Phần 214,8698100m2
11Cấp phối đá dăm loại 1Chương V - Phần 23,2714100m3
12Cấp phối đá dăm loại 2Chương V - Phần 25,3531100m3
13Biển chữ nhật 600x300 (mm)Chương V - Phần 22cái
14Biển báo tam giác A700mmChương V - Phần 22cái
AL TƯỜNG CHẮN BTCT (CẦU KÊNH NHÀ LÊ KM9+950)
1Bê tông 30MpaChương V - Phần 250,8562m3
2Bê tông 10Mpa lótChương V - Phần 210,8m3
3Cốt thép tường DChương V - Phần 28,5988tấn
4Giấy dầuChương V - Phần 24,7276m2
5Bê tông 30Mpa gờ lan canChương V - Phần 233,7406m3
6Cốt thép gờ lan can, DChương V - Phần 210,0332tấn
7Ống nhựa gân xoắn HDPE D90/70Chương V - Phần 279,94m
8Tấm gang nắp đậyChương V - Phần 280cái
9Ống HDPE D300 gân xoắn thành đôiChương V - Phần 20,2100m
10Cút nhựa HDPE nối góc 90 độChương V - Phần 22cái
11Bê tông 30MpaChương V - Phần 2195,0221m3
12Cốt thép DChương V - Phần 228,7924tấn
13Tấm gang nắp đậyChương V - Phần 2260cái
14Ống nhựa gân xoắn HDPE D90/70Chương V - Phần 2260m
AM TƯỜNG CHẮN CÓ CỐT (CẦU KÊNH NHÀ LÊ KM9+950)
1Bê tông tấm tường 30MpaChương V - Phần 2180,7497m3
2Cốt thép tấm tường D10Chương V - Phần 28,3782tấn
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm tườngChương V - Phần 2660cái
4Đầu neo mạ kẽmChương V - Phần 23.170cái
5Bulông M12Chương V - Phần 23.170cái
6Dải neo thép gia cường dính kết caoChương V - Phần 217.062,6m
7Móc cẩu mạ kẽmChương V - Phần 21.320cái
8Thanh chốt PVC D15, L=160mmChương V - Phần 21.124cái
9Đệm cao su 85x20x100mmChương V - Phần 2968cái
10Đắp vật liệu dạng hạt đầm chặt K95Chương V - Phần 257,7451100m3
11Đắp vật liệu dạng hạt đầm chặt K98Chương V - Phần 27,397100m3
12Tầng lọc, đá dăm 1x2Chương V - Phần 2591,76m3
13Bê tông tạo phẳng 20MpaChương V - Phần 218,2m3
14Bê tông bù cao độ đỉnh tường 30MpaChương V - Phần 26,1783m3
15Bê tông thanh chặn khe thi công 20MpaChương V - Phần 20,6471m3
16Dải cao su đệm đỉnh tường dày 2cmChương V - Phần 240,4264m2
17Ống thoát nước PVC D160 dày 6,2mmChương V - Phần 2260m
18Vải địa kỹ thuật loại 20kN/mChương V - Phần 239,7268100m2
AN CẦU HOÀNG MAI KM11+167
AO DẦM SUPER-T (CẦU HOÀNG MAI KM11+167)
1Bê tông đúc sẵn mác C50 dầm SUPER-TChương V - Phần 22.342,0637m3
2Cốt thép đường kính ≤18mm dầm cầuChương V - Phần 2307,243tấn
3Cốt thép đường kính >18mm dầm cầuChương V - Phần 2131,3606tấn
4Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcChương V - Phần 2164,9591tấn
5Ống nhựa PVC D16/22mmChương V - Phần 2135,184100m
6Ống nhựa PVC D50mmChương V - Phần 22,387100m
7Bộ coupler nối D32, L=100mmChương V - Phần 22.640bộ
8Quét Sikadur 732Chương V - Phần 232,7712m2
9Thép bản mạ kẽmChương V - Phần 211,3664tấn
10Bu lông M36Chương V - Phần 22.400bộ
11Lắp dựng dầmChương V - Phần 277dầm
12Bê tông mác C35 dầm ngangChương V - Phần 299,7882m3
13Cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mmChương V - Phần 28,459tấn
14Cốt thép dầm ngang, đường kính >18mmChương V - Phần 27,287tấn
15Bê tông đúc sẵn tấm ván khuôn mác C25Chương V - Phần 263,2619m3
16Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V - Phần 23,0635tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Phần 22.772cấu kiện
AP MẶT CẦU (CẦU HOÀNG MAI KM11+167)
1Khe co giãn thép 100Chương V - Phần 231,8m
2Khe co giãn thép 50Chương V - Phần 2127,2m
3Vữa chèn khe co giãn mác C40Chương V - Phần 214,85m3
4Vữa co ngótChương V - Phần 27,601m3
5Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép ≤18mmChương V - Phần 26,1162tấn
6Bu lôngChương V - Phần 2800cái
7Bu lông M20Chương V - Phần 21.520cái
8Thép tấm mạ kẽm chụp khe co giãnChương V - Phần 20,7297tấn
9Tấm inox SUS304Chương V - Phần 2729,8616kg
10Lắp đặt gối cầu loại gối chậu bằng thép trên cạn, gối B1Chương V - Phần 242cái
11Lắp đặt gối cầu loại gối chậu bằng thép trên cạn, gối B2Chương V - Phần 249cái
12Lắp đặt gối cầu loại gối chậu bằng thép trên cạn, gối B3Chương V - Phần 263cái
13Thép tấm mạ kẽmChương V - Phần 26,3391tấn
14Quét Sikadur 732Chương V - Phần 224,3978m2
15Bê tông lan can, gờ chắn, chân cột đèn, vữa bê tông mác C30Chương V - Phần 2432,7132m3
16Cốt thép lan can, chân cột đèn, đường kính ≤18mmChương V - Phần 273,515tấn
17Thép tấm mạ kẽmChương V - Phần 20,5124tấn
18Ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 85/65mmChương V - Phần 210,6441100m
19Bu lông M24x429, M24x537 cột đènChương V - Phần 2136cái
20Vữa xi măng mác 100Chương V - Phần 20,3095m3
21Thép mạ kẽm lan can cầu đường bộChương V - Phần 235,3292tấn
22Bê tông bản mặt cầu mác C35Chương V - Phần 21.633,245m3
23Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính cốt thép ≤10mmChương V - Phần 210,7435tấn
24Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính cốt thép ≤18mmChương V - Phần 2120,9153tấn
25Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính cốt thép >18mmChương V - Phần 2284,455tấn
26Cốt thép để lại trong trong bê tôngChương V - Phần 21,4076tấn
27Ống thép mạ kẽm, đường kính 150mmChương V - Phần 20,522100m
28Ống nhựa PVC D150mmChương V - Phần 22,24100m
29Ống nhựa PVC D225mmChương V - Phần 22,2100m
30Cút nhựa, đường kính 225mmChương V - Phần 222cái
31Nút bịt nhựa, đường kính 225mmChương V - Phần 22cái
32Cốt thép để lại trong trong bê tôngChương V - Phần 20,4879tấn
33Bu lông chìmChương V - Phần 21.032cái
34Lưới chắn rác D220Chương V - Phần 284cái
35Thép treo mạ kẽmChương V - Phần 21,5899tấn
36Lớp phòng nướcChương V - Phần 27.709,7m2
37Bê tông nhựa C19-lớp trên chiều dày 7cmChương V - Phần 277,097100m2
38Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Chương V - Phần 277,097100m2
39Bộ đèn tín hiệu giao thông thủyChương V - Phần 212bộ
40Bu lông chìmChương V - Phần 2204cái
41Thép mạ kẽm khung đỡChương V - Phần 20,7954tấn
42Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngChương V - Phần 210cái
43Sơn cột thủy chíChương V - Phần 279,56m2
AQ MỐ M1,M2 (CẦU HOÀNG MAI KM11+167)
1Bê tông móng, mố bê tông mác C35Chương V - Phần 2447,2725m3
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C35Chương V - Phần 26,8315m3
3Bê tông lan can trên mố cầu, vữa bê tông mác C30Chương V - Phần 22,94m3
4Bê tông móng trên cạn, vữa bê tông mác C10Chương V - Phần 212,4992m3
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính ≤10mmChương V - Phần 20,1136tấn
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính ≤18mmChương V - Phần 217,5705tấn
7Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính >18mmChương V - Phần 217,009tấn
8Vữa co ngótChương V - Phần 20,1461m3
9Chốt chống chuyển vị mạ kẽm R60Chương V - Phần 20,1925tấn
10Quét nhựa bitum nóngChương V - Phần 2102,818m2
11Tấm đệm cao su đàn hồiChương V - Phần 24m2
12Hộp chốt mạ kẽm loại 1Chương V - Phần 212hộp
13Ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 85/65mmChương V - Phần 20,1100m
14Bê tông mác C30 bản quá độChương V - Phần 259,1762m3
15Cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V - Phần 20,0332tấn
16Cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V - Phần 25,2049tấn
17GCốt thép móng, đường kính >18mmChương V - Phần 26,1315tấn
18Bê tông lót mác C10Chương V - Phần 218,336m3
19Tấm đệm cao su đàn hồiChương V - Phần 218,348m2
20Khoan tạo lỗ vào đất, đường kính lỗ khoan cọc khoan nhồi 1200mmChương V - Phần 2451,01m
21Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1200mmChương V - Phần 226,25m
22Bê tông cọc khoan nhồi mác C35Chương V - Phần 2479,1319m3
23Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤18mmChương V - Phần 210,1714tấn
24Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mmChương V - Phần 251,7952tấn
25Ống siêu âm, đường kính ống 54,9/59,9mmChương V - Phần 213,5624100m
26Ống siêu âm, đường kính ống 107/113,5mmChương V - Phần 24,4218100m
27Ống nối, đường kính ống 60mmChương V - Phần 2243cái
28Ống nối, đường kính ống 110mmChương V - Phần 277cái
29Nút bịt ống siêu âm, đường kính 60mmChương V - Phần 266cái
30Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 110mmChương V - Phần 222cái
31Vữa siêu âm cọc khoan nhồiChương V - Phần 27,2238m3
32Đập đầu cọc bê tôngChương V - Phần 214,4167m3
33Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2Chương V - Phần 2792bộ
34Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 3Chương V - Phần 21.584bộ
35Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmChương V - Phần 22cọc
36Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V - Phần 266m.cắt SA/lần TN
37Đào móng công trình, đất cấp IIChương V - Phần 27,9672100m3
38Đắp đất K=0,90Chương V - Phần 25,4209100m3
AR TRỤ CHÍNH T3, T4, T5 (CẦU HOÀNG MAI KM11+167)
1Bê tông móng, mố, trụ cầu mác C35Chương V - Phần 21.614,5487m3
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu mác C35Chương V - Phần 265,933m3
3Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới mác C45, xà mũ mở rộngChương V - Phần 21.135,3843m3
4Bê tông móng mác C10Chương V - Phần 223,5497m3
5Cốt thép móng, trụ cầu đường kính ≤10mmChương V - Phần 20,6281tấn
6Cốt thép móng, trụ cầu đường kính ≤18mmChương V - Phần 294,798tấn
7Cốt thép móng, trụ cầu đường kính >18mmChương V - Phần 2343,15tấn
8Cáp thép dự ứng lựcChương V - Phần 217,2573tấn
9Ống ghen luồn cáp dự ứng lực 100/107mmChương V - Phần 2736,956m
10Neo cáp dự ứng lực 19T15.2Chương V - Phần 288đầu
11Vữa xi măng trong ống luồn cápChương V - Phần 23,822m3
12Lưới thép đầu neoChương V - Phần 20,3438tấn
13Ống nhựa PVC D50mmChương V - Phần 20,048100m
14Vữa co ngótChương V - Phần 21,6501m3
15Chốt chống chuyển vị mạ kẽm R60Chương V - Phần 20,799tấn
16Quét nhựa bitum nóngChương V - Phần 2382,16m2
17Tấm đệm cao su đàn hồiChương V - Phần 214,56m2
18Hộp chốt mạ kẽm loại 1Chương V - Phần 216,4491hộp
19Hộp chốt mạ kẽm loại 2Chương V - Phần 232hộp
20Thử tải xà mũ mở rộngChương V - Phần 21TB
21Khoan tạo lỗ vào đất lỗ khoan 1200mmChương V - Phần 21.001,64m
22Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV lỗ khoan 1200mmChương V - Phần 2300,96m
23Bê tông cọc khoan nhồi mác C35Chương V - Phần 21.279,4795m3
24Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mmChương V - Phần 227,4575tấn
25Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính >18mmChương V - Phần 2173,1227tấn
26Ống siêu âm, đường kính ống 54,9/59,9mmChương V - Phần 239,186100m
27Ống siêu âm, đường kính ống 107/113,5mmChương V - Phần 212,792100m
28Ống nối, đường kính ống 60mmChương V - Phần 2684cái
29Ống nối, đường kính ống 110mmChương V - Phần 2228cái
30Nút bịt ống siêu âm, đường kính 60mmChương V - Phần 2180cái
31Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 110mmChương V - Phần 260cái
32Vữa siêu âm cọc khoan nhồiChương V - Phần 220,8865m3
33Đập đầu cọc bê tôngChương V - Phần 242,7162m3
34Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2Chương V - Phần 22.160bộ
35Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 3Chương V - Phần 24.752bộ
36Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmChương V - Phần 23cọc
37Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V - Phần 2180m.cắt SA/lần TN
38Bê tông bịt đáy trong khung vây mác C15Chương V - Phần 21.114,0652m3
39Xói hút bùn trong khung vây các trụChương V - Phần 22.828,6828m3
AS TRỤ TRÊN CẠN T1, T2, T6 ĐẾN T10 (CẦU HOÀNG MAI KM11+167)
1Bê tông móng, mố, trụ cầu mác C35Chương V - Phần 22.384,6524m3
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu mác C35Chương V - Phần 2515,317m3
3Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, vữa bê tông mác C45, xà mũ mở rộngChương V - Phần 21.171,4946m3
4Bê tông mác C10Chương V - Phần 223,5497m3
5Cốt thép đường kính ≤10mmChương V - Phần 21,2838tấn
6Cốt thép đường kính ≤18mmChương V - Phần 2117,924tấn
7Cốt thép đường kính >18mmChương V - Phần 2491,61tấn
8Vữa co ngótChương V - Phần 21,889m3
9Chốt chống chuyển vị mạ kẽm R60Chương V - Phần 21,8641tấn
10Tấm đệm cao su đàn hồiChương V - Phần 236,96m2
11Hộp chốt mạ kẽm loại 1Chương V - Phần 280,4491hộp
12Hộp chốt mạ kẽm loại 2Chương V - Phần 232hộp
13Cáp thép dự ứng lựcChương V - Phần 217,2651tấn
14Ống ghen luồn cáp dự ứng lực 100/107mmChương V - Phần 2737,33m
15Neo cáp dự ứng lực 19T15.2Chương V - Phần 288đầu
16Vữa xi măng trong ống luồn cápChương V - Phần 23,8239m3
17Lưới thép đầu neoChương V - Phần 20,3438tấn
18Thép bản mạ kẽmChương V - Phần 20,2784tấn
19Giấy dầuChương V - Phần 20,1182100m2
20Ống nhựa PVC D50mmChương V - Phần 20,032100m
21Thử tải xà mũ mở rộngChương V - Phần 21TB
22Khoan tạo lỗ vào đất, đường kính lỗ khoan 1200mmChương V - Phần 21.819,38m
23Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1200mmChương V - Phần 2518,82m
24Bê tông cọc nhồi, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác C35Chương V - Phần 22.363,8002m3
25Bê tông cọc nhồi, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác C35, thí nghiệm PDAChương V - Phần 24,3829m3
26Cốt thép đường kính ≤18mmChương V - Phần 251,3046tấn
27Cốt thép đường kính >18mmChương V - Phần 2277,033tấn
28Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mm, thí nghiệm PDAChương V - Phần 20,4481tấn
29Ống siêu âm, đường kính ống 54,9/59,9mmChương V - Phần 269,0372100m
30Ống siêu âm, đường kính ống 107/113,5mmChương V - Phần 222,5264100m
31Ống nối, đường kính ống 60mmChương V - Phần 21.224cái
32Ống nối, đường kính ống 110mmChương V - Phần 2402cái
33Nút bịt ống siêu âm, đường kính 60mmChương V - Phần 2324cái
34Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 110mmChương V - Phần 2108cái
35Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiChương V - Phần 236,788m3
36Đập đầu cọc bê tôngChương V - Phần 275,9325m3
37Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2Chương V - Phần 23.888bộ
38Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 3Chương V - Phần 27.344bộ
39Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmChương V - Phần 27cọc
40Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V - Phần 2324m.cắt SA/lần TN
41Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.500 mmChương V - Phần 22lần TN/cọc TN
42Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp IIChương V - Phần 265,2393100m3
43Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 213,7718100m3
44Bê tông bịt đáy trên cạn, vữa bê tông mác C15Chương V - Phần 2882,9395m3
45Đào xúc đất vào baoChương V - Phần 21,9203100m3
AT TỨ NÓN ĐẦU CẦU (CẦU HOÀNG MAI KM11+167)
1Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 216,7188100m3
2Đắp đất K=0,98Chương V - Phần 21,8655100m3
3Đắp vật liệu chọn lọc K=0,98Chương V - Phần 213,9499100m3
4Xây mái dốc taluy cầu, bậc thang bằng đá hộc, vữa XM mác 100Chương V - Phần 247,937m3
5Đá dăm đệmChương V - Phần 261,3266m3
6Ống nhựa PVC D150mmChương V - Phần 20,34100m
7Ống nhựa PVC D50mmChương V - Phần 20,21100m
8Vải địa kỹ thuật 12kN/mChương V - Phần 20,5775100m2
9Tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - Phần 20,0164100m3
10Đóng cọc treChương V - Phần 236,175100m
11Bê tông móng, vữa bê tông mác C10Chương V - Phần 214,996m3
12Bê tông nhựa C19-lớp trên chiều dày 7cmChương V - Phần 23,731100m2
13Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Chương V - Phần 27,462100m2
14Bê tông nhựa C19-lớp dưới chiều dày 7cmChương V - Phần 23,731100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 23,731100m2
16Móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V - Phần 20,8208100m3
17Móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V - Phần 21,3432100m3
AU TƯỜNG CHẮN CÓ CỐT (CẦU HOÀNG MAI KM11+167)
1Bê tông tấm đúc sẵn, vữa bê tông mác C30Chương V - Phần 2230,7623m3
2Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V - Phần 25,5611tấn
3Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Phần 2462cái
4Móc cẩu mạ kẽmChương V - Phần 2924cái
5Thanh chốt PVC D16Chương V - Phần 2782cái
6Tấm đệm cao su KT: 85x100x20mmChương V - Phần 2650cái
7Dải neo gia cườngChương V - Phần 210.707m
8Bộ bulong neoChương V - Phần 22.102bộ
9Neo thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 22.102cái
10Đắp vật liệu chọn lọc K=0,95Chương V - Phần 231,9904100m3
11Đắp vật liệu chọn lọc K=0,98Chương V - Phần 27,3337100m3
12Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 217,814100m3
13Tầng lọc đá dăm 1x2Chương V - Phần 25,867100m3
14Bê tông mác C20Chương V - Phần 211,255m3
15Bê tông lan can, đỉnh tường, vữa bê tông mác C30Chương V - Phần 24,2048m3
16Bê tông chèn khe, vữa BT mác C20Chương V - Phần 20,45m3
17Ống nhựa PVC D100mmChương V - Phần 20,028100m
18Ống nhựa PVC D160mmChương V - Phần 22,0023100m
19Tấm đệm cao su đàn hồiChương V - Phần 228,0319m2
20Thép hình mạ kẽmChương V - Phần 20,9329tấn
21Rải vải địa kỹ thuật 25kN/mChương V - Phần 236,6317100m2
22Bê tông tấm đúc sẵn, vữa bê tông mác C30Chương V - Phần 22,1659m3
23Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V - Phần 20,1611tấn
24Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Phần 216cái
25Móc cẩu mạ kẽmChương V - Phần 228cái
26Tấm đệm cao su KT: 85x100x20mmChương V - Phần 232cái
AV SÀN GIẢM TẢI (CẦU HOÀNG MAI KM11+167)
1Bê tông sàn mác C30Chương V - Phần 2139,66m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V - Phần 214,6576tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V - Phần 21,795tấn
4Bê tông lót mác C10Chương V - Phần 233,8382m3
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, kính thước cọc 35x35cm,Chương V - Phần 220,488100m
6Nối cọc bê tông cốt thép, kính thước cọc 35x35cmChương V - Phần 2104m.nối
7Đập đầu cọc bê tông các loạiChương V - Phần 28,918m3
8Bê tông cọc đúc sẵn, vữa bê tông mác C30Chương V - Phần 2253,42m3
9Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, đường kính ≤18mmChương V - Phần 29,0584tấn
10Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, đường kính >18mmChương V - Phần 251,1818tấn
11Gia công thép bản mũi cọcChương V - Phần 25,46tấn
12Quét nhựa bitum nóngChương V - Phần 272,8m2
13Nén tĩnh thử tải cọc bê tông, dàn chất tải trọng nén ≤500tấnChương V - Phần 2170tấn/lần TN
14Đào móng công trình, đất cấp II, đào thay đấtChương V - Phần 28,2608100m3
15Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 218,5102100m3
AW TƯỜNG CHẮN L, GỜ CHẮN (CẦU HOÀNG MAI KM11+167)
1Bê tông mác C30Chương V - Phần 2107,874m3
2Bê tông tường thân C30Chương V - Phần 279,49m3
3Bê tông móng, vữa bê tông mác C10 rộng >250cmChương V - Phần 229,7592m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V - Phần 28,8266tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mmChương V - Phần 210,037tấn
6Quét nhựa bitum nóngChương V - Phần 2364,3579m2
7Khớp nối ngăn nướcChương V - Phần 239,824m
8Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 22,1100m3
9Ống nhựa PVC D50mmChương V - Phần 20,7100m
10Rải vải địa kỹ thuật 12kN/mChương V - Phần 22,8100m2
11Làm tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - Phần 20,7100m3
12Bê tông gờ chắn, vữa bê tông mác C30Chương V - Phần 222,1139m3
13Bê tông móng, vữa bê tông mác C10Chương V - Phần 22,7972m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V - Phần 22,1115tấn
15Khớp nối ngăn nướcChương V - Phần 22,98m
AX LAN CAN, THOÁT NƯỚC PHẠM VI TƯỜNG CHẮN (CẦU HOÀNG MAI KM11+167)
1Bê tông lan can, gờ chắn, chân cột đèn, vữa bê tông mác C30Chương V - Phần 2184,8221m3
2Gia công, lắp dựng cốt thép lan can, chân cột đèn, đường kính ≤18mmChương V - Phần 234,2735tấn
3Thép tấm mạ kẽmChương V - Phần 20,1809tấn
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 85/65mmChương V - Phần 23,3664100m
5Bu lông M24x429, M24x537 cột đènChương V - Phần 248cái
6Sản xuất kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu đường bộChương V - Phần 210,7779tấn
7Vữa xi măng mác 100Chương V - Phần 20,1001m3
8Lắp đặt ống thép, đường kính 150mmChương V - Phần 23,775100m
9Ống nối D150Chương V - Phần 240cái
10Rải vải địa kỹ thuật 12kN/mChương V - Phần 20,8337100m2
11Bê tông móng, vữa bê tông mác C10Chương V - Phần 2100,25m3
12Bê tông tấm đúc sẵn, vữa bê tông mác C25Chương V - Phần 211,0283m3
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤18mmChương V - Phần 20,792tấn
14Thép hình tấm đúc sẵnChương V - Phần 20,2025tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Phần 2244cấu kiện
16Gia công lưới thép mạ kẽmChương V - Phần 23,012tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Phần 260cấu kiện
18Bê tông rãnh nước, vữa bê tông mác C25Chương V - Phần 24,0545m3
19Bê tông móng, vữa bê tông mác C10Chương V - Phần 21,4428m3
20Cốt thép rãnh nước, hố ga, đường kính ≤18mmChương V - Phần 20,806tấn
21Bê tông hố ga, vữa bê tông mác C25Chương V - Phần 20,14m3
22Bê tông móng, vữa bê tông mác C10Chương V - Phần 20,1m3
23Cốt thép rãnh nước, hố ga, đường kính ≤18mmChương V - Phần 20,0368tấn
AY NỀN, MẶT ĐƯỜNG PHẠM VI TƯỜNG CHẮN (CẦU HOÀNG MAI KM11+167)
1Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 21,2933100m3
2Đắp đất K=0,98Chương V - Phần 28,29100m3
3Đá dăm đệmChương V - Phần 244,7681m3
4Bê tông nhựa C19-lớp trên chiều dày 7cmChương V - Phần 226,1100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2Chương V - Phần 226,1100m2
6Bê tông nhựa C19-lớp dưới chiều dày 7cmChương V - Phần 226,1100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường 1kg/m2Chương V - Phần 226,1100m2
8Móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V - Phần 25,742100m3
9Móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V - Phần 29,396100m3
AZ PHỤC VỤ THI CÔNG (CẦU HOÀNG MAI KM11+167)
1Đào đất KTHChương V - Phần 219,9499100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V - Phần 20,1843100m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 270,7355100m3
4Rải đá dăm loại 2 mặt bằng công trườngChương V - Phần 23,2833100m3
5Mố nhôChương V - Phần 23Cái
6Cầu công vụChương V - Phần 23Cái
7Đào thanh thải, vận chuyển đổ thảiChương V - Phần 21TB
8Đảm bảo an toàn giao thôngChương V - Phần 21TB
BA CẦU CỬA THƠI KM31+836
BB DẦM ĐÚC HẪNG (CẦU CỬA THƠI KM31+836)
1Bê tông dầm cầu dưới nước, vữa bê tông mác C50, khối K0 và khối trên đà giáoChương V - Phần 2518,9739m3
2Bê tông dầm cầu đúc hẫng và khối hợp long dưới nước, vữa bê tông mác C50Chương V - Phần 21.068,3624m3
3Bê tông ụ neo, vữa bê tông mác C45Chương V - Phần 233,1288m3
4Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép ≤10mmChương V - Phần 26,3557tấn
5Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép ≤18mmChương V - Phần 2143,7642tấn
6Cốt thép dầm cầu,, đường kính cốt thép >18mmChương V - Phần 2200,4411tấn
7Cốt thép ụ neo, đường kính ≤18mmChương V - Phần 213,5163tấn
8Cốt thép ụ neo, đường kính >18mmChương V - Phần 214,3187tấn
9Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng dưới nướcChương V - Phần 268,4408tấn
10Ống ghen luồn cáp dự ứng lực 90/97mmChương V - Phần 24.437,9391m
11Neo cáp dự ứng lực 19T12.7Chương V - Phần 2204đầu
12Vữa xi măng trong ống luồn cápChương V - Phần 222,8526m3
13Cốt thép trụ tạm đường kính ≤18mmChương V - Phần 20,6231tấn
14Cốt thép trụ tạm , đường kính >18mmChương V - Phần 21,1115tấn
15Bê tông móng, mố, trụ tạm, vữa bê tông mác C30Chương V - Phần 230,3288m3
16Bê tông móng, mố, trụ tạm, vữa bê tông mác C10Chương V - Phần 23,1418m3
17Khoan tạo lỗ vào đấtChương V - Phần 2176,56m
18Khoan tạo lỗ vào đá cấp IVChương V - Phần 24,44m
19Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính ≤1000mm, vữa bê tông mác C30 (trụ tạm)Chương V - Phần 2142,273m3
20Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤18mmChương V - Phần 22,7556tấn
21Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mmChương V - Phần 27,0175tấn
22Đập đầu cọc bê tôngChương V - Phần 22,4629m3
23Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 1Chương V - Phần 2432bộ
24Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2Chương V - Phần 2144bộ
25Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 3Chương V - Phần 2360bộ
26Ống siêu âm, đường kính ống 54,9/59,9mmChương V - Phần 23,728100m
27Ống siêu âm, đường kính ống 107/113,5mmChương V - Phần 21,828100m
28Ống nối, đường kính ống 60mmChương V - Phần 264cái
29Ống nối, đường kính ống 110mmChương V - Phần 232cái
30Nút bịt ống siêu âm, đường kính 60mmChương V - Phần 216cái
31Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 110mmChương V - Phần 28cái
32Vữa siêu âm cọc khoan nhồiChương V - Phần 22,5416m3
33Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmChương V - Phần 22cọc
34Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V - Phần 212m.cắt SA/lần TN
35Thử tải đà giáoChương V - Phần 21TB
BC DẦM SUPER-T (CẦU CỬA THƠI KM31+836)
1Bê tông đúc sẵn dầm cầu Super-T, vữa bê tông mác C50Chương V - Phần 22.690,1341m3
2Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mmChương V - Phần 2344,9941tấn
3Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mmChương V - Phần 2157,6808tấn
4Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcChương V - Phần 2182,0977tấn
5Ống nhựa PVC D18/22mmChương V - Phần 2210,46100m
6Ống nhựa PVC D50mmChương V - Phần 24,08100m
7Bộ coupler nối D32, L=100mmChương V - Phần 22.720bộ
8Quét Sikadur 732Chương V - Phần 236,176m2
9Thép bản mạ kẽmChương V - Phần 25,7147tấn
10Lắp dựng dầmChương V - Phần 285dầm
11Bê tông dầm ngang, vữa bê tông mác C35Chương V - Phần 2135,7155m3
12Cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mmChương V - Phần 210,2053tấn
13Cốt thép dầm ngang, đường kính >18mmChương V - Phần 27,6758tấn
14Bê tông đúc sẵn tấm ván khuôn mặt cầu, vữa bê tông mác C25Chương V - Phần 269,8346m3
15Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V - Phần 23,3818tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Phần 23.060cấu kiện
BD MẶT CẦU (CẦU CỬA THƠI KM31+836)
1Lắp đặt khe co giãn thép 100Chương V - Phần 245,6m
2Lắp đặt khe co giãn thép 150Chương V - Phần 222,8m
3Vữa chèn khe co giãn mác C40Chương V - Phần 29,3126m3
4Vữa co ngótChương V - Phần 24,3604m3
5Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép ≤18mmChương V - Phần 22,6832tấn
6Bu lôngChương V - Phần 2408cái
7Bu lông M20Chương V - Phần 2848cái
8Thép tấm mạ kẽm chụp khe co giãnChương V - Phần 20,4043tấn
9Tấm inox SUS304Chương V - Phần 2310,86kg
10Thép chụp khe co giãnChương V - Phần 20,7151tấn
11Gối cầu loại gối chậu bằng thép dưới nướcChương V - Phần 24cái
12Gối cầu loại gối chậu bằng thép trên cạn, gối B1Chương V - Phần 240cái
13Gối cầu loại gối chậu bằng thép trên cạn, gối B2Chương V - Phần 285cái
14Gối cầu loại gối chậu bằng thép trên cạn, gối B3Chương V - Phần 245cái
15Thép tấm mạ kẽmChương V - Phần 27,2972tấn
16Quét Sikadur 732Chương V - Phần 228,2018m2
17Bê tông lan can, gờ chắn, chân cột đèn, vữa bê tông mác C30Chương V - Phần 2510,5446m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép lan can, chân cột đèn, đường kính ≤18mmChương V - Phần 2123,6217tấn
19Thép tấm mạ kẽmChương V - Phần 20,4672tấn
20Ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 85/65mmChương V - Phần 217,6007100m
21Bu lông M24x429, M24x537 cột đènChương V - Phần 2124cái
22Vữa xi măng mác 100Chương V - Phần 20,4006m3
23Thép mạ kẽm lan can cầu đường bộChương V - Phần 258,2943tấn
24Bê tông bản mặt cầu, liên tục nhiệt, vữa bê tông mác C35Chương V - Phần 21.608,9028m3
25Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính cốt thép ≤10mmChương V - Phần 210,8414tấn
26Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính cốt thép ≤18mmChương V - Phần 2126,7999tấn
27Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính cốt thép >18mmChương V - Phần 2239,4618tấn
28Cốt thép để lại trong trong bê tôngChương V - Phần 21,1962tấn
29Cửa thép mạ kẽmChương V - Phần 20,2331tấn
30Khóa cửaChương V - Phần 21cái
31Bộ vòng bi, bánh xeChương V - Phần 24bộ
32Ống thép mạ kẽm, đường kính 150mmChương V - Phần 20,8772100m
33Ống nhựa PVC D150mmChương V - Phần 21,68100m
34Ống nhựa PVC D225mmChương V - Phần 24,3096100m
35Cút nhựa, đường kính 225mmChương V - Phần 292cái
36Nút bịt nhựa, đường kính 225mmChương V - Phần 210cái
37Cốt thép để lại trong trong bê tôngChương V - Phần 20,999tấn
38Bu lông chìmChương V - Phần 22.340cái
39Lưới chắn rác D220Chương V - Phần 2172cái
40Thép treo mạ kẽmChương V - Phần 23,7874tấn
41Ống nối cao su D225Chương V - Phần 210cái
42Lớp phòng nước mặt cầuChương V - Phần 29.348,35m2
43Bê tông nhựa C19-lớp trên, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Phần 293,4835100m2
44Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - Phần 293,4835100m2
45Bộ đèn tín hiệuChương V - Phần 212bộ
46Bu lông chìmChương V - Phần 2148cái
47Thép mạ kẽm khung đỡChương V - Phần 20,6691tấn
48Biển báo hiệu đường sôngChương V - Phần 210cái
49Sơn cột thủy chíChương V - Phần 279,56m2
BE MỐ M1, M2 (CẦU CỬA THƠI KM31+836)
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C35Chương V - Phần 2529,1444m3
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C35Chương V - Phần 232,6177m3
3Bê tông lan can trên mố cầu, vữa bê tông mác C30Chương V - Phần 27,1796m3
4Bê tông móng trên cạn, vữa bê tông mác C10Chương V - Phần 213,6359m3
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính ≤10mmChương V - Phần 20,0544tấn
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính ≤18mmChương V - Phần 222,1852tấn
7Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính >18mmChương V - Phần 224,1897tấn
8Vữa co ngótChương V - Phần 20,044m3
9Chốt chống chuyển vị mạ kẽm R60Chương V - Phần 20,1331tấn
10Quét nhựa bitum nóngChương V - Phần 2246,24m2
11Tấm đệm cao su đàn hồiChương V - Phần 22,4m2
12Hộp chốt mạ kẽm loại 1Chương V - Phần 28hộp
13Bê tông bản quá độ, vữa bê tông mác C30Chương V - Phần 271,2088m3
14Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V - Phần 20,028tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V - Phần 25,1358tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mmChương V - Phần 25,0711tấn
17Bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông mác C10Chương V - Phần 216,692m3
18Tấm đệm cao su đàn hồiChương V - Phần 244,13m2
19Khoan tạo lỗ vào đất, đường kính lỗ khoan 1200mmChương V - Phần 2670,15m
20Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1200mm,Chương V - Phần 236,55m
21Bê tông cọc nhồi, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác C35Chương V - Phần 2768,7567m3
22Bê tông cọc nhồi, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác C35, thí nghiệm PDAChương V - Phần 21,5907m3
23Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤18mmChương V - Phần 215,0721tấn
24Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mm thí nghiệm PDAChương V - Phần 279,0496tấn
25Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mm, thí nghiệm PDAChương V - Phần 20,1497tấn
26Ống siêu âm, đường kính ống 54,9/59,9mmChương V - Phần 221,333100m
27Ống siêu âm, đường kính ống 107/113,5mmChương V - Phần 27,012100m
28Ống nối, đường kính ống 60mmChương V - Phần 2378cái
29Ống nối, đường kính ống 110mmChương V - Phần 2126cái
30Nút bịt ống siêu âm, đường kính 60mmChương V - Phần 266cái
31Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 110mmChương V - Phần 222cái
32Vữa siêu âm cọc khoan nhồiChương V - Phần 211,4142m3
33Đập đầu cọc bê tôngChương V - Phần 215,2955m3
34Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2Chương V - Phần 2792bộ
35Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 3Chương V - Phần 23.168bộ
36Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmChương V - Phần 22cọc
37Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V - Phần 266m.cắt SA/lần TN
38Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.500 mmChương V - Phần 21lần TN/cọc TN
39Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp IIChương V - Phần 28,9667100m3
40Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 25,6628100m3
BF TRỤ CHÍNH T9, T10 (CẦU CỬA THƠI KM31+836)
1Bê tông mố, trụ cầu dưới nước, vữa bê tông mác C45Chương V - Phần 21.545,6237m3
2Bê tông móng dưới nước, vữa bê tông mác C10Chương V - Phần 226,5871m3
3Cốt thép móng, trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mmChương V - Phần 225,2006tấn
4Cốt thép móng, trụ cầu dưới nước, đường kính >18mmChương V - Phần 2232,9933tấn
5Khoan tạo lỗ vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 1500mm,Chương V - Phần 2854,64m
6Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV dưới nước, đường kính lỗ khoan 1500mm,Chương V - Phần 2114,3m
7Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính >1000mm, vữa bê tông mác C35Chương V - Phần 21.616,0181m3
8Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính >1000mm, vữa bê tông mác C35, thí nghiệm PDAChương V - Phần 210,4571m3
9Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤18mmChương V - Phần 238,7503tấn
10Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mmChương V - Phần 2277,6462tấn
11Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm, thí nghiệm PDAChương V - Phần 20,6041tấn
12Ống siêu âm, đường kính ống 54,9/59,9mmChương V - Phần 241,4504100m
13Ống siêu âm, đường kính ống 107/113,5mmChương V - Phần 210,2006100m
14Ống nối, đường kính ống 60mmChương V - Phần 2720cái
15Ống nối, đường kính ống 110mmChương V - Phần 2180cái
16Nút bịt ống siêu âm, đường kính 60mmChương V - Phần 2144cái
17Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 110mmChương V - Phần 236cái
18Vữa siêu âm cọc khoan nhồi dưới nướcChương V - Phần 219,0705m3
19Đập đầu cọc bê tôngChương V - Phần 250,6793m3
20Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 1Chương V - Phần 21.728bộ
21Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2Chương V - Phần 21.728bộ
22Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 3Chương V - Phần 25.184bộ
23Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmChương V - Phần 22cọc
24Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V - Phần 2180m.cắt SA/lần TN
25Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.500 mmChương V - Phần 21lần TN/cọc TN
26Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, vữa bê tông mác C15Chương V - Phần 2720,3827m3
27Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nướcChương V - Phần 22.316,0305m3
BG TRỤ DẪN T1 ĐẾN T8, T11 ĐẾN T19 (CẦU CỬA THƠI KM31+836)
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C35Chương V - Phần 22.997,2481m3
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C35Chương V - Phần 21.313,7214m3
3Bê tông móng trên cạn, vữa bê tông mác C10Chương V - Phần 286,0125m3
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính ≤10mmChương V - Phần 20,7156tấn
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính ≤18mmChương V - Phần 2148,2581tấn
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính >18mmChương V - Phần 2464,6057tấn
7Vữa co ngótChương V - Phần 22,5613m3
8Gia công chốt chống chuyển vị mạ kẽm R60Chương V - Phần 22,0096tấn
9Tấm đệm cao su đàn hồiChương V - Phần 2332,67m2
10Hộp chốt mạ kẽm loại 1Chương V - Phần 2132hộp
11Khoan tạo lỗ vào đất, đường kính lỗ khoan 1200mmChương V - Phần 25.012,54m
12Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1200mm,Chương V - Phần 2682,11m
13Bê tông cọc nhồi, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác C35Chương V - Phần 26.127,4055m3
14Bê tông cọc nhồi, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác C35, thí nghiệm PDAChương V - Phần 23,4707m3
15Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤18mmChương V - Phần 2120,1071tấn
16Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mmChương V - Phần 2633,7866tấn
17Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mm, thí nghiệm PDAChương V - Phần 20,2715tấn
18Ống siêu âm, đường kính ống 54,9/59,9mmChương V - Phần 2171,8835100m
19Ống siêu âm, đường kính ống 107/113,5mmChương V - Phần 256,5115100m
20Ống nối, đường kính ống 60mmChương V - Phần 22.973cái
21Ống nối, đường kính ống 110mmChương V - Phần 2991cái
22Nút bịt ống siêu âm, đường kính 60mmChương V - Phần 2522cái
23Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 110mmChương V - Phần 2174cái
24Vữa siêu âm cọc khoan nhồiChương V - Phần 291,9795m3
25Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Phần 2113,9989m3
26Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2Chương V - Phần 26.264bộ
27Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 3Chương V - Phần 226.136bộ
28Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmChương V - Phần 217cọc
29Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V - Phần 2522m.cắt SA/lần TN
30Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.500 mmChương V - Phần 21lần TN/cọc TN
31Đào móng công trình, đất cấp IIChương V - Phần 275,5111100m3
32Đắp đất K=0,90Chương V - Phần 255,1077100m3
33Bê tông bịt đáy trên cạn, vữa bê tông mác C15Chương V - Phần 2329,3805m3
34Khoan địa chất kiểm tra hang Cát tơChương V - Phần 2568m
BH TỨ NÓN ĐẦU CẦU (CẦU CỬA THƠI KM31+836)
1Đào móng công trình, đất cấp III, đào ống buyChương V - Phần 212,7729100m3
2Đắp đất sau ống buyChương V - Phần 24,7371100m3
3Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 226,996100m3
4Đắp đất K=0,98Chương V - Phần 22,7904100m3
5Đắp VLCL, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 223,1108100m3
6Xây mái dốc taluy cầu, bặc thang bằng đá hộc, vữa XM mác 100Chương V - Phần 2182,9851m3
7Đá dăm đệmChương V - Phần 2259,6182m3
8Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngChương V - Phần 2400,725m3
9Ống nhựa PVC D150mmChương V - Phần 20,52100m
10Ống nhựa PVC D50mmChương V - Phần 20,46100m
11Vải địa kỹ thuật 12kN/mChương V - Phần 21,265100m2
12Tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - Phần 20,0359100m3
13Đóng cọc treChương V - Phần 236,225100m
14Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm, vữa bê tông mác C25Chương V - Phần 2100,1m3
15Bê tông tấm nắp, vữa bê tông mác C16Chương V - Phần 218,1427m3
16Đá dăm đệmChương V - Phần 26,0476m3
17Lớp đá trộn cát lèn chặtChương V - Phần 2157,2367m3
18Nilon cách lyChương V - Phần 24,8381100m2
19Vải địa kỹ thuật 30kN/mChương V - Phần 26,5308100m2
20Lắp đặt ống buy, đoạn ống dài 2m, đường kính D≤1000mmChương V - Phần 2154c.kiện
21Bê tông tấm đúc sẵn, vữa bê tông mác C16Chương V - Phần 2261,248m3
22Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V - Phần 20,596tấn
23Bê tông chèn, vữa bê tông mác C16Chương V - Phần 25,6042m3
24Bê tông dầm, vữa bê tông mác C25Chương V - Phần 228,5703m3
25Bê tông móng, vữa bê tông mác C10Chương V - Phần 221,5707m3
26Lắp đặt cấu kiện bê tôngChương V - Phần 24.082cấu kiện
27Bê tông nhựa C19-lớp trên, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Phần 25,5807100m2
28Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - Phần 211,1615100m2
29Bê tông nhựa C19-lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Phần 25,5807100m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 25,5807100m2
31Móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V - Phần 21,2278100m3
32Móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V - Phần 22,0091100m3
BI PHỤC VỤ THI CÔNG (CẦU CỬA THƠI KM31+836)
1Đào xúc đất KTHChương V - Phần 226,1054100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V - Phần 21,8406100m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 247,5649100m3
4Đá dăm loại 2 mặt bằng công trườngChương V - Phần 210,2479100m3
5Bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông mác C20, đường hoàn trảChương V - Phần 213,2m3
6Mố nhôChương V - Phần 22Cái
7Cầu công vụChương V - Phần 22Cái
8Đào thanh thải, vận chuyển đổ thảiChương V - Phần 21TB
9Đảm bảo an toàn giao thôngChương V - Phần 21TB
BJ CẦU LẠCH QUÈN KM27+196
BK DẦM ĐÚC HẪNG (CẦU LẠCH QUÈN KM27+196)
1Bê tông dầm cầu dưới nước, vữa bê tông mác C50, khối K0 và khối trên đà giáoChương V - Phần 2518,9739m3
2Bê tông dầm cầu đúc hẫng và khối hợp long dưới nước, vữa bê tông mác C50Chương V - Phần 21.071,3309m3
3Bê tông ụ neo, vữa bê tông mác C45Chương V - Phần 233,1288m3
4Cốt thép dầm cầu, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤10mmChương V - Phần 25,9983tấn
5Cốt thép dầm cầu, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mmChương V - Phần 2143,9824tấn
6Cốt thép dầm cầu, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mmChương V - Phần 2200,7276tấn
7Cốt thép ụ neo, đường kính ≤18mmChương V - Phần 213,5163tấn
8Cốt thép ụ neo, đường kính >18mmChương V - Phần 214,3187tấn
9Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng dưới nướcChương V - Phần 268,4408tấn
10Ống ghen luồn cáp dự ứng lực 90/97mmChương V - Phần 24.437,9391m
11Neo cáp dự ứng lực 19T12.7Chương V - Phần 2204đầu
12Vữa xi măng trong ống luồn cápChương V - Phần 222,8526m3
13Cốt thép trụ tạm dưới nước, đường kính ≤18mmChương V - Phần 20,6231tấn
14Cốt thép trụ tạm dưới nước, đường kính >18mmChương V - Phần 21,1115tấn
15Bê tông móng, mố, trụ tạm dưới nước, vữa bê tông mác C30Chương V - Phần 230,3288m3
16Bê tông móng, mố, trụ tạm dưới nước, vữa bê tông mác C10Chương V - Phần 23,1418m3
17Khoan tạo lỗ vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 1000mmChương V - Phần 286,88m
18Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV dưới nước, đường kính lỗ khoan 1000mmChương V - Phần 25,12m
19Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính ≤1000mm, vữa bê tông mác C30 (trụ tạm)Chương V - Phần 273,7747m3
20Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤18mmChương V - Phần 22,7556tấn
21Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm, nối thép bằng cóc nối (ĐM 2348/VKT-ĐM)Chương V - Phần 22,3434tấn
22Đập đầu cọc bê tôngChương V - Phần 22,4629m3
23Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 1Chương V - Phần 2216bộ
24Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2Chương V - Phần 2144bộ
25Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 3Chương V - Phần 272bộ
26Ống siêu âm D54,9/59,9mmChương V - Phần 21,948100m
27Ống siêu âm D107,5/113,5mmChương V - Phần 20,938100m
28Ống nối, đường kính ống 64,9mmChương V - Phần 236cái
29Ống nối, đường kính ống 119,5mmChương V - Phần 218cái
30Nút bịt ống siêu âm, đường kính 64,9mmChương V - Phần 216cái
31Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 119,5mmChương V - Phần 216cái
32Vữa siêu âm cọc khoan nhồiChương V - Phần 21,3125m3
33Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmChương V - Phần 22cọc
34Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V - Phần 212m.cắt SA/lần TN
35Thanh thải bệ trụ tạm, cọc khoan nhồiChương V - Phần 241,3246m3
36Thử tải đà giáoChương V - Phần 21TB
BL DẦM SUPER-T (CẦU LẠCH QUÈN KM27+196)
1Bê tông đúc sẵn dầm cầu Super-T, vữa bê tông mác C50Chương V - Phần 21.812,9744m3
2Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mmChương V - Phần 2233,7502tấn
3Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mmChương V - Phần 2109,2293tấn
4Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcChương V - Phần 2122,462tấn
5Ống nhựa PVC D18/22mmChương V - Phần 2148,56100m
6Ống nhựa PVC D50mmChương V - Phần 22,88100m
7Bộ coupler nối D32, L=100mmChương V - Phần 22.280bộ
8Quét Sikadur 732Chương V - Phần 225,536m2
9Thép bản mạ kẽmChương V - Phần 22,939tấn
10Lắp dựng dầmChương V - Phần 260dầm
11Bê tông dầm ngang, vữa bê tông mác C35Chương V - Phần 295,7992m3
12Cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mmChương V - Phần 27,1764tấn
13Cốt thép dầm ngang, đường kính >18mmChương V - Phần 25,4182tấn
14Bê tông đúc sẵn tấm ván khuôn mặt cầu, vữa bê tông mác C25Chương V - Phần 246,3887m3
15Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V - Phần 22,2527tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Phần 22.000cấu kiện
BM MẶT CẦU (CẦU LẠCH QUÈN KM27+196)
1Khe co giãn thép 100Chương V - Phần 234,2m
2Khe co giãn thép 150Chương V - Phần 222,8m
3Vữa chèn khe co giãn mác C40Chương V - Phần 27,8276m3
4Vữa co ngótChương V - Phần 23,6003m3
5Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép ≤18mmChương V - Phần 22,2555tấn
6Bu lôngChương V - Phần 2320cái
7Bu lông M20Chương V - Phần 2740cái
8Thép tấm mạ kẽm chụp khe co giãnChương V - Phần 20,3388tấn
9Tấm inox SUS304Chương V - Phần 2259,05kg
10Thép chụp khe co giãnChương V - Phần 20,5979tấn
11Gối cầu loại gối chậu bằng thép dưới nướcChương V - Phần 24cái
12Gối cầu loại gối chậu bằng thép trên cạn B1Chương V - Phần 240cái
13Gối cầu loại gối chậu bằng thép trên cạn B2Chương V - Phần 260cái
14Gối cầu loại gối chậu bằng thép trên cạn B3Chương V - Phần 220cái
15Thép tấm mạ kẽmChương V - Phần 25,3225tấn
16Quét Sikadur 732Chương V - Phần 220,6168m2
17Bê tông lan can, gờ chắn, chân cột đèn, vữa bê tông mác C30Chương V - Phần 2376,5774m3
18Cốt thép lan can, chân cột đèn, đường kính ≤18mmChương V - Phần 290,3083tấn
19Thép tấm mạ kẽmChương V - Phần 20,3617tấn
20Ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 85/65mmChương V - Phần 213,048100m
21Bu lông M24x429, M24x537 cột đènChương V - Phần 296cái
22Bu lôngChương V - Phần 296bộ
23Vữa xi măng mác 100Chương V - Phần 20,3005m3
24Thép mạ kẽm lan can cầu đường bộChương V - Phần 243,1694tấn
25Bê tông bản mặt cầu, liên tục nhiệt, vữa bê tông mác C35Chương V - Phần 21.212,3077m3
26Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính cốt thép ≤10mmChương V - Phần 27,112tấn
27Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính cốt thép ≤18mmChương V - Phần 284,8212tấn
28Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính cốt thép >18mmChương V - Phần 2198,5206tấn
29Cốt thép để lại trong trong bê tôngChương V - Phần 20,8402tấn
30Cửa thép mạ kẽmChương V - Phần 20,2448tấn
31Khóa cửaChương V - Phần 22cái
32Bộ vòng bi, bánh xeChương V - Phần 28bộ
33Ống thép mạ kẽm, đường kính 150mmChương V - Phần 20,8832100m
34Ống nhựa PVC D150mmChương V - Phần 20,6100m
35Ống nhựa PVC D225mmChương V - Phần 21,3672100m
36Cút nhựa, đường kính 225mmChương V - Phần 237cái
37Nút bịt nhựa, đường kính 225mmChương V - Phần 25cái
38Cốt thép để lại trong trong bê tôngChương V - Phần 20,6563tấn
39Bu lông chìmChương V - Phần 21.196cái
40Lưới chắn rác D220Chương V - Phần 2113cái
41Thép treo mạ kẽmChương V - Phần 21,6603tấn
42Lớp phòng nướcChương V - Phần 26.943,915m2
43Thảm mặt đường Bê tông nhựa C19-lớp trên, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Phần 269,4391100m2
44Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - Phần 269,4391100m2
45Bộ đèn tín hiệuChương V - Phần 212bộ
46Bu lông chìmChương V - Phần 2148cái
47Thép mạ kẽm khung đỡChương V - Phần 20,6691tấn
48Biển báo hiệu đường sôngChương V - Phần 210cái
49Sơn cột thủy chíChương V - Phần 279,56m2
BN MỐ M1, M2 (CẦU LẠCH QUÈN KM27+196)
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C35Chương V - Phần 2375,2013m3
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C35Chương V - Phần 218,8427m3
3Bê tông lan can trên mố cầu, vữa bê tông mác C30Chương V - Phần 23,5135m3
4Bê tông móng trên cạn, vữa bê tông mác C10Chương V - Phần 29,3545m3
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính ≤10mmChương V - Phần 20,0909tấn
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính ≤18mmChương V - Phần 215,764tấn
7Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính >18mmChương V - Phần 214,7507tấn
8Vữa co ngótChương V - Phần 20,022m3
9Chốt chống chuyển vị mạ kẽm R60Chương V - Phần 20,0963tấn
10Quét nhựa bitum nóngChương V - Phần 284,818m2
11Tấm đệm cao su đàn hồiChương V - Phần 22,6m2
12Hộp chốt mạ kẽm loại 1Chương V - Phần 24hộp
13Hộp chốt mạ kẽm loại 2Chương V - Phần 28hộp
14Bê tông bản quá độ, vữa bê tông mác C30Chương V - Phần 235,6044m3
15Cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V - Phần 20,014tấn
16Cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V - Phần 22,4162tấn
17Cốt thép móng, đường kính >18mmChương V - Phần 22,4955tấn
18Bê tông lót móng, vữa bê tông mác C10Chương V - Phần 28,346m3
19Tấm đệm cao su đàn hồiChương V - Phần 222m2
20Khoan tạo lỗ vào đất, đường kính lỗ khoan 1200mmChương V - Phần 2253,95m
21Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1200mmChương V - Phần 2124,05m
22Bê tông cọc nhồi, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác C35Chương V - Phần 2413,5006m3
23Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤18mmChương V - Phần 28,4881tấn
24Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mm,Chương V - Phần 244,0233tấn
25Ống siêu âm D54,9/59,9mmChương V - Phần 211,3253100m
26Ống siêu âm D107,5/113,5mmChương V - Phần 23,7031100m
27Ống nối, đường kính ống 64,9mmChương V - Phần 2204cái
28Ống nối, đường kính ống 119,5mmChương V - Phần 268cái
29Nút bịt ống siêu âm, đường kính 64,9mmChương V - Phần 248cái
30Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 119,5mmChương V - Phần 216cái
31Vữa siêu âm cọc khoan nhồiChương V - Phần 26,042m3
32Đập đầu cọc bê tôngChương V - Phần 210,5011m3
33Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2Chương V - Phần 2576bộ
34Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 3Chương V - Phần 21.368bộ
35Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmChương V - Phần 24cọc
36Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V - Phần 248m.cắt SA/lần TN
37Đào móng công trình, đất cấp IIChương V - Phần 22,6903100m3
38Phá đá cấp IVChương V - Phần 22,798100m3
39Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Phần 23,6152100m3
BO TRỤ CHÍNH T6, T7 (CẦU LẠCH QUÈN KM27+196)
1Bê tông mố, trụ cầu dưới nước, vữa bê tông mác C45Chương V - Phần 21.544,6515m3
2Bê tông móng dưới nước, vữa bê tông mác C10Chương V - Phần 226,5871m3
3Cốt thép móng, trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mmChương V - Phần 225,5856tấn
4Cốt thép móng, trụ cầu dưới nước, đường kính >18mmChương V - Phần 2235,7706tấn
5Khoan tạo lỗ vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 1500mmChương V - Phần 2343,17m
6Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV dưới nước, đường kính lỗ khoan 1500mmChương V - Phần 2571,95m
7Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính >1000mm, vữa bê tông mác C35Chương V - Phần 21.576,5484m3
8Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính >1000mm, vữa bê tông mác C35, thí nghiệm PDAChương V - Phần 29,7762m3
9Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤18mmChương V - Phần 238,3049tấn
10Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm,Chương V - Phần 2273,7548tấn
11Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm, thí nghiệm PDAChương V - Phần 20,575tấn
12Ống siêu âm D54,9/59,9mmChương V - Phần 240,2696100m
13Ống siêu âm D107,5/113,5mmChương V - Phần 29,9054100m
14Ống nối, đường kính ống 64,9mmChương V - Phần 2684cái
15Ống nối, đường kính ống 119,5mmChương V - Phần 2171cái
16Nút bịt ống siêu âm, đường kính 64,9mmChương V - Phần 2144cái
17Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 119,5mmChương V - Phần 236cái
18Vữa siêu âm cọc khoan nhồi dưới nướcChương V - Phần 218,523m3
19Đập đầu cọc bê tôngChương V - Phần 249,9985m3
20Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 1Chương V - Phần 21.728bộ
21Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2Chương V - Phần 21.728bộ
22Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 3Chương V - Phần 25.184bộ
23Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmChương V - Phần 22cọc
24Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V - Phần 2180m.cắt SA/lần TN
25Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.500 mmChương V - Phần 21lần TN/cọc TN
26Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, vữa bê tông mác C15Chương V - Phần 2539,7768m3
27Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nướcChương V - Phần 21.419,154m3
BP TRỤ DẪN T5 (CẦU LẠCH QUÈN KM27+196)
1Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, vữa bê tông mác C35Chương V - Phần 2252,9331m3
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, vữa bê tông mác C35Chương V - Phần 269,9007m3
3Bê tông móng dưới nước, vữa bê tông mác C10Chương V - Phần 25,3974m3
4Cốt thép móng, trụ cầu dưới nước, đường kính ≤10mmChương V - Phần 20,0458tấn
5Cốt thép móng, trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mmChương V - Phần 29,5504tấn
6Cốt thép móng, trụ cầu dưới nước, đường kính >18mmChương V - Phần 239,8921tấn
7Vữa co ngótChương V - Phần 20,1174m3
8Chốt chống chuyển vị mạ kẽm R60Chương V - Phần 20,1731tấn
9Tấm đệm cao su đàn hồiChương V - Phần 218,51m2
10Hộp chốt mạ kẽm loại 1Chương V - Phần 24hộp
11Hộp chốt mạ kẽm loại 2Chương V - Phần 22hộp
12Khoan tạo lỗ vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 1200mmChương V - Phần 2131,64m
13Khoan tạo lỗ vào đá cấp 4 dưới nước, đường kính lỗ khoan 1200mmChương V - Phần 2170,52m
14Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính >1000mm, vữa bê tông mác C35Chương V - Phần 2333,3191m3
15Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤18mmChương V - Phần 26,7843tấn
16Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mmChương V - Phần 237,1342tấn
17Ống siêu âm D54,9/59,9mmChương V - Phần 29,7974100m
18Ống siêu âm D107,5/113,5mmChương V - Phần 23,2118100m
19Ống nối, đường kính ống 64,9mmChương V - Phần 2180cái
20Ống nối, đường kính ống 119,5mmChương V - Phần 254cái
21Nút bịt ống siêu âm, đường kính 64,9mmChương V - Phần 236cái
22Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 119,5mmChương V - Phần 212cái
23Vữa siêu âm cọc khoan nhồi dưới nướcChương V - Phần 25,2344m3
24Đập đầu cọc bê tôngChương V - Phần 28,5432m3
25Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2Chương V - Phần 2432bộ
26Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 3Chương V - Phần 21.296bộ
27Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmChương V - Phần 21cọc
28Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V - Phần 236m.cắt SA/lần TN
29Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, vữa bê tông mác C15Chương V - Phần 285,9234m3
30Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nướcChương V - Phần 2254,6019m3
BQ TRỤ DẪN T1 ĐẾN T4, T8 ĐẾN T14 (CẦU LẠCH QUÈN KM27+196)
1Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C35Chương V - Phần 22.003,7943m3
2Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C35Chương V - Phần 21.014,957m3
3Bê tông móng trên cạn, vữa bê tông mác C10Chương V - Phần 257,0742m3
4Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính ≤10mmChương V - Phần 20,5253tấn
5Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính ≤18mmChương V - Phần 2104,1893tấn
6Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính >18mmChương V - Phần 2324,2563tấn
7Vữa co ngótChương V - Phần 21,6684m3
8Chốt chống chuyển vị mạ kẽm R60Chương V - Phần 21,5048tấn
9Tấm đệm cao su đàn hồiChương V - Phần 2215,61m2
10Hộp chốt mạ kẽm loại 1Chương V - Phần 284hộp
11Hộp chốt mạ kẽm loại 2Chương V - Phần 22hộp
12Khoan tạo lỗ vào đất, đường kính lỗ khoan 1200mmChương V - Phần 22.085,78m
13Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1200mmChương V - Phần 2677,1m
14Bê tông cọc nhồi, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác C35Chương V - Phần 22.962,0044m3
15Bê tông cọc nhồi, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác C35, thí nghiệm PDAChương V - Phần 23,1703m3
16Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤18mmChương V - Phần 261,2058tấn
17Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mmChương V - Phần 2313,8183tấn
18Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mm, thí nghiệm PDAChương V - Phần 20,2978tấn
19Ống siêu âm D54,9/59,9mmChương V - Phần 283,439100m
20Ống siêu âm D107,5/113,5mmChương V - Phần 227,273100m
21Ống nối, đường kính ống 64,9mmChương V - Phần 21.458cái
22Ống nối, đường kính ống 119,5mmChương V - Phần 2486cái
23Nút bịt ống siêu âm, đường kính 64,9mmChương V - Phần 2360cái
24Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 119,5mmChương V - Phần 2120cái
25Vữa siêu âm cọc khoan nhồiChương V - Phần 244,5053m3
26Đập đầu cọc bê tôngChương V - Phần 280,0595m3
27Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2Chương V - Phần 24.320bộ
28Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 3Chương V - Phần 210.800bộ
29Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmChương V - Phần 211cọc
30Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V - Phần 2360m.cắt SA/lần TN
31Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.500 mmChương V - Phần 22lần TN/cọc TN
32Đào móng công trình, đất cấp IIChương V - Phần 239,0954100m3
33Phá đá cấp IVChương V - Phần 23,1596100m3
34Bê tông bịt đáy trên cạn, vữa bê tông mác C15Chương V - Phần 243,5726m3
35Đào xúc đất vào baoChương V - Phần 21,0531100m3
36Thanh thải bao tải đấtChương V - Phần 21,0531100m3
BR TỨ NÓN ĐẦU CẦU (CẦU LẠCH QUÈN KM27+196)
1Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 214,142100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 21,2986100m3
3Đắp VLCL, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 28,874100m3
4Xây mái dốc taluy cầu bằng đá hộc, vữa XM mác 100Chương V - Phần 224,6491m3
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100, bậc cầu thangChương V - Phần 217,8946m3
6Thi công lớp đá dăm đệmChương V - Phần 256,5507m3
7Ống nhựa PVC D150mmChương V - Phần 20,26100m
8Ống nhựa PVC D50mmChương V - Phần 20,2100m
9Rải vải địa kỹ thuật 12kN/mChương V - Phần 20,55100m2
10Đá dăm tầng lọc 2x4Chương V - Phần 20,0156100m3
11Đóng cọc treChương V - Phần 2117,925100m
12Bê tông móng, vữa bê tông mác C10Chương V - Phần 214,7277m3
13Thảm mặt đường Bê tông nhựa C19-lớp trên, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Phần 22,5972100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - Phần 25,1944100m2
15Thảm mặt đường Bê tông nhựa C19-lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Phần 22,5972100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 22,5972100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V - Phần 20,5714100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V - Phần 20,935100m3
BS TƯỜNG CHẮN ĐẦU CẦU (CẦU LẠCH QUÈN KM27+196)
1Bê tông móng, vữa bê tông mác C35 rộng >250cmChương V - Phần 2109,1294m3
2Bê tông tường thân, vữa bê tông mác C35Chương V - Phần 2272,4555m3
3Bê tông bản nắp, vữa bê tông mác C35Chương V - Phần 2129,2465m3
4Bê tông móng, vữa bê tông mác C10 rộng >250cmChương V - Phần 219,3881m3
5Cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V - Phần 20,392tấn
6Cốt thép móng, đường kính >18mmChương V - Phần 211,7959tấn
7Cốt thép tường, đường kính ≤18mmChương V - Phần 217,9374tấn
8Cốt thép tường, đường kính >18mmChương V - Phần 217,0201tấn
9Cốt thép bản nắp, đường kính ≤18mmChương V - Phần 22,9721tấn
10Cốt thép bản nắp, đường kính >18mmChương V - Phần 239,0891tấn
11Chốt chống cắt D40mmChương V - Phần 272cái
12Thép tấm mối nốiChương V - Phần 20,2418tấn
13Bitum chèn kheChương V - Phần 22,1091m3
14Bê tông bản quá độ, vữa bê tông mác C30Chương V - Phần 221,2463m3
15Cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V - Phần 21,9814tấn
16Cốt thép móng, đường kính >18mmChương V - Phần 21,9093tấn
17Bê tông lót móng, vữa bê tông mác C10Chương V - Phần 26,5221m3
18Tấm đệm cao su đàn hồiChương V - Phần 26,588m2
19Bê tông lan can, gờ chắn, chân cột đèn, vữa bê tông mác C30Chương V - Phần 217,0315m3
20Cốt thép lan can, chân cột đèn, đường kính ≤18mmChương V - Phần 24,4055tấn
21Ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 85/65mmChương V - Phần 20,5813100m
22Thép mạ kẽm lan can cầu đường bộChương V - Phần 22,0832tấn
23Vữa xi măng mác 100Chương V - Phần 20,0471m3
24Khoan tạo lỗ vào đất, đường kính lỗ khoan 800mmChương V - Phần 2140m
25Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mmChương V - Phần 2280m
26Bê tông cọc nhồi, đường kính ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác C35Chương V - Phần 2220,8885m3
27Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤18mmChương V - Phần 28,6807tấn
28Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mm, nối thép bằng cóc nốiChương V - Phần 229,5602tấn
29Ống siêu âm D54,9/59,9mmChương V - Phần 29,3152100m
30Ống siêu âm D107,5/113,5mmChương V - Phần 24,3696100m
31Ống nối, đường kính ống 64,9mmChương V - Phần 2168cái
32Ống nối, đường kính ống 119,5mmChương V - Phần 284cái
33Nút bịt ống siêu âm, đường kính 64,9mmChương V - Phần 2128cái
34Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 119,5mmChương V - Phần 264cái
35Vữa siêu âm cọc khoan nhồiChương V - Phần 26,1711m3
36Đập đầu cọc bê tôngChương V - Phần 213,7111m3
37Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2Chương V - Phần 22.640bộ
38Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mmChương V - Phần 22cọc
39Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V - Phần 260m.cắt SA/lần TN
BT TƯỜNG CHẮN L, GỜ CHẮN (CẦU LẠCH QUÈN KM27+196)
1Bê tông móng, vữa bê tông mác C30 rộng >250cmChương V - Phần 244,9775m3
2Bê tông tường thân, vữa bê tông mác C30Chương V - Phần 233,1985m3
3Bê tông móng, vữa bê tông mác C10 rộng >250cmChương V - Phần 26,8546m3
4Cốt thép móng, đường kính ≤18mmChương V - Phần 22,5088tấn
5Cốt thép móng, đường kính >18mmChương V - Phần 21,5218tấn
6Cốt thép tường, đường kính ≤18mmChương V - Phần 21,9218tấn
7Cốt thép tường, đường kính >18mmChương V - Phần 21,0737tấn
8Quét nhựa bitum nóngChương V - Phần 2105,9911m2
9Thi công khớp nối ngăn nướcChương V - Phần 230,753m
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 21,2100m3
11Đất sétChương V - Phần 2120m3
12Ống nhựa PVC D50mmChương V - Phần 20,4100m
13Vải địa kỹ thuật 12kN/mChương V - Phần 21,6100m2
14Đá dăm tầng lọc 2x4Chương V - Phần 20,4100m3
BU TƯỜNG CHỐNG ỒN (CẦU LẠCH QUÈN KM27+196)
1Tấm polycarbonate dày 8mmChương V - Phần 2305,76m2
2Khung nhôm định hìnhChương V - Phần 2458,64m
3Cột thép H125 mạ kẽmChương V - Phần 24.038,48kg
4Tấm thép mạ kẽm, tấm chènChương V - Phần 255,7061kg
5Tấm thép mạ kẽm, tấm dướiChương V - Phần 2717,7136kg
6Tấm thép mạ kẽm, liên kết cột thépChương V - Phần 25.145,6435kg
7Bu lông M20x450Chương V - Phần 2316cái
8Bu lông M20x250Chương V - Phần 2158cái
9Bulong M10x40mmChương V - Phần 2166bộ
10Cáp an toànChương V - Phần 279cái
11Khóa cáp mạ kẽmChương V - Phần 279cái
12Bu lôngChương V - Phần 2474bộ
13Cột thép, hệ liên kếtChương V - Phần 29,9575tấn
14Tấm chống ồnChương V - Phần 23,0576100m2
BV NỀN, MẶT ĐƯỜNG PHẠM VI TƯỜNG CHẮN (CẦU LẠCH QUÈN KM27+196)
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V - Phần 21,7129100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIIChương V - Phần 20,6317100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIIChương V - Phần 20,1712100m3
4Phá đá cấp IVChương V - Phần 24,0735100m3
5Đào nền đường, đá cấp IVChương V - Phần 216,294100m3
6Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 26,57100m3
7Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V - Phần 21,0168100m3
8Thảm mặt đường Bê tông nhựa C19-lớp trên, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Phần 24,411100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V - Phần 26,8354100m2
10Thảm mặt đường Bê tông nhựa C19-lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 7cmChương V - Phần 24,411100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Phần 24,411100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V - Phần 20,0097100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V - Phần 20,0159100m3
BW PHỤC VỤ THI CÔNG (CẦU LẠCH QUÈN KM27+196)
1Đào xúc đất KTHChương V - Phần 220,1382100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIChương V - Phần 22,381100m3
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V - Phần 234,8918100m3
4Rải đá dăm loại 2 mặt bằng công trườngChương V - Phần 24,9935100m3
5Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5mChương V - Phần 2438rọ
6Bê tông móng, vữa bê tông mác C20Chương V - Phần 26m3
7Cọc thép hình trụ đỡChương V - Phần 23,9267tấn
8Lắp dựng hàng rào lưới thépChương V - Phần 2288m2
9Mố nhôChương V - Phần 22cái
10Cầu công vụChương V - Phần 22cái
11Đào thanh thải, vận chuyển đổ thảiChương V - Phần 21TB
12Đảm bảo ATGTChương V - Phần 21TB
BX Ghi chú: Các hạng mục phụ trợ gồm: mặt bằng công trường, trạm trộn, trạm biến áp, di chuyển thiết bị, ván khuôn, đà giáo ... nhà thầu tự phân bổ trong đơn giá dự thầu. Quá trình thực hiện, nhà thầu thi công các hạng mục phụ trợ nêu trên và hạng mục mời thầu toàn bộ (TB) theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và biện pháp thi công được chấp thuận.
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,78%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14442747938E11 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Theo quy định tại khoản 2.1 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), mục 2 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.310.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường gói thầu 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng II;+ Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc (hoặc phó giám đốc) điều hành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa và công trình cầu đường bộ cấp II (dầm BTCT DƯL và mố, trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi).+ Đối với nhà thầu liên danh, vị trí này phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận.51
2 Chỉ huy công trình của các thành viên liên danh (Chỉ áp dụng đối với nhà thầu liên danh) 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III.+ Mỗi thành viên liên danh (trừ thành viên đứng đầu liên danh) phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.+ Nhân sự vị trí này không áp dụng cho nhà thầu độc lập.51
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (Chủ nhiệm KCS) 2 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm hoặc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.51
4 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường bộ 8 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.41
5 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình cầu đường bộ 6 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp II hoặc 02 công trình cầu cấp III có các hạng mục dầm BTCT DƯL, mố và trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi, trong đó tối thiểu phải có 02 nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình cầu cấp II có nhịp đúc hẫng.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.41
6 Cán bộ phụ trách vật liệu 2 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.41
7 Cán bộ phụ trách máy xây dựng 2 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cơ khí, máy xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách máy xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.41
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.41
9 Cán bộ phụ trách thanh toán 2 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc kinh tế - tài chính;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xích ≥ 0,8m313
2 Máy đào lốp ≤ 0,8 m38
3 Máy xúc lật ≥ 1,6m36
4 Máy ủi ≥ 110CV13
5 Thiết bị thi công giếng cát Để thi công hang mục xử lý nền đất yếu1
6 Cần cẩu bánh hơi ≥ 25T5
7 Lu bánh lốp 18T - 25T8
8 Lu bánh thép 8T - 10T4
9 Lu bánh thép 12T - 14T4
10 Lu rung 25T16
11 Ô tô tự đổ ≥ 10T36
12 Xe cẩu tự hành ≥ 6T9
13 Máy san tự hành ≥ 110CV4
14 Máy rải (BTN, CPĐD) ≥ 130CV4
15 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h; có giấy chứng nhận đảm bảo vệ sinh môi trường1
16 Trạm trộn BTXM > 60 m3/h6
17 Xe mix vận chuyển bê tông ≥ 06 m312
18 Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/h4
19 Máy cọc khoan nhồi D > 1,0m3
20 Máy cọc khoan nhồi D > 1,2m8
21 Máy cọc khoan nhồi D > 1,5m4
22 Cần cầu ≥ 25T9
23 Cần cầu ≥ 50T4
24 Xe cẩu bánh lốp ≥ 80T2
25 Máy bơm vữa ≥ 9m3/h5
26 Xà Lan ≥ 200 T2
27 Xà Lan ≥ 400 T8
28 Tàu kéo 150CV3
29 Tàu 35CV đảm bảo giao thông thủy3
30 Ca nô (xuồng) 35CV đảm bảo giao thông thủy3
31 Xe đúc hẫng cân bằng Phục vụ thi công cầu dầm BTCT DƯL đúc hẫng4
32 Máy nén khí ≥ 600m3/h3
33 Máy nén khí ≥ 360m3/h5
34 Kích căng kéo DƯL ≥ 300 T6
35 Kích căng kéo DƯL ≥ 50 T5
36 Búa đóng cọc tự hành ≥ 1,8 T5
37 Búa rung ≥ 90 KW8
38 Giá lao dầm 3 chân, phục vụ thi công hạng mục cầu5
39 Giá Póoc tích Phục vụ thi công hạng mục cầu1
40 Cổng trục (giá long môn) Phục vụ thi công hạng mục cầu5
41 Ô tô đầu kéo rơ mooc Phục vụ thi công hạng mục cầu2
42 Máy bơm nước các loại Phục vụ thi công hạng mục cầu, công trình trên tuyến10
43 Ôtô tưới nước 5m313
44 Phòng thí nghiệm Thí nghiệm vật liệu xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->