Gói thầu: Xây dựng phần mềm Xây dựng Trang thông tin điện tử cho 21 xã, thị trấn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211227401-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
Tên gói thầu Xây dựng phần mềm Xây dựng Trang thông tin điện tử cho 21 xã, thị trấn
Số hiệu KHLCNT 20211178546
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 15:20:00 đến ngày 2021-12-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 199,175,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,900,000 VNĐ ((Hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là199.175.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 59.752.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Hợp đồng tương tự: Cung cấp, xây dựng phần mềm.-Đính kèm:+ Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa, hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng (tài liệu đính kèm được thị thực hoặc công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 139.422.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học Công nghệ thông tin;(Bằng tốt nghiệp phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng Trung cấp Công nghệ thông tin.(Bằng tốt nghiệp phải được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã
E-CDNT 1.2 Xây dựng phần mềm Xây dựng Trang thông tin điện tử cho 21 xã, thị trấn
Thực hiện thí điểm chuyển đổi số của Văn phòng HĐND và UBND huyện
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng HĐND và UBND huyện Châu Thành, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn châu thành, huyện châu thành ĐT: 02753860227
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ, dự toán: -Lập hồ sơ dự toán: Văn phòng HĐND và UBND huyện Châu Thành -Thẩm định dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: -Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CPTM Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã; số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60), phường 7, thành phố Bến Tre. -Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Hội An; Địa chỉ: số 285 ấp Phú Chánh, xã Phú Hưng, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: -Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CPTM Tư vấn thiết kế & Thi công xây dựng Thị xã; số 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60), phường 7, thành phố Bến Tre. -Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Hội An; Địa chỉ: số 285 ấp Phú Chánh, xã Phú Hưng, TP. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần thương mại Tư vấn thiết kế và Thi công xây dựng Thị xã , địa chỉ: 97E3, đường Đồng Văn Cống (QL.60 cũ), Khu phố Mỹ Tân, phường 7, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Châu Thành, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn châu thành, huyện châu thành ĐT: 02753860227


E-CDNT 10.7
Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề liên quan nội dung mua sắm của gói thầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu kê khai trên hệ thống, tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) (01 bản gốc + 02 bản sao)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng HĐND và UBND huyện Châu Thành, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn châu thành, huyện châu thành ĐT: 02753860227
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng cơ bản và Thẩm định – Sở Kế hoạch và Đầu tư Bến Tre, số 6 đường Cách mạng tháng 8, phường An Hội, Tp. Bến Tre; ĐT: 02753.823636
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng HĐND và UBND huyện Châu Thành, địa chỉ: Khu phố 3, thị trấn châu thành, huyện châu thành ĐT: 02753860227
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thiết kế xây dựng cấu trúc và chuyên mục nội dung trên 21 Trang thông tin điên tử (Website) 1.1 Giới thiệu- Giới thiệu chung- Sơ đồ tổ chức1.2 Tin tức sự kiện-Tin tức hoạt động-Nông nghiệp-Nông thôn mới-Y tế-giáo dục-Chính trị-Văn hóa-xã hội-Chuyển đổi số1.3 Thông tin cần biết-Thông báo-Lịch làm việc Lãnh đạo-Thông tin khác1.4 Hệ thống văn bản-Văn bản chỉ đạo điều hành1.5 Liên kết website-Liên kết website1.6 Sơ đồ site-Sơ đồ site1.7 Tìm kiếm-Tìm kiếm tin tức trên website Website 21
2 Thiết kế xây dựng các mô-đun tính năng và giao diện -Thiết kế mô-đun tính năng và giao diện+Thiết kế giao diện đẹp, thẩm mỹ, bố trí hợp lý, tương thích với nhiều trình duyệt web trên máy tính và các thiết bị thông minh gồm có:-Trang chủ sắp xếp các khối nội dung trực quan, thân thiện người dùng-Banner chính có logo, ảnh trình chiếu về hoạt động của đơn vị.-Thiết lập thông tin tiêu đề, mô tả, từ khóa, chân trang (footer)-Trang xem chi tiết tin bài-Khối tin theo chuyên mục nội dung-Khối tin theo chuyên mục yêu cầu-Khối tin mới, Khối tin khác- Khối liên kết website Website 21
3 Tập huấn, chuyển giao công nghệ - Tập huấn trực tiếp cho cán bộ chuyên trách quản trị website và quản trị nội dung khi hoàn thành.- Cung cấp tài liệu hướng dẫn biên tập, cập nhật nội dung, quản trị website của đơn vị,.. Website 21
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.99175E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 59.752.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là199.175.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 59.752.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: -Hợp đồng tương tự: Cung cấp, xây dựng phần mềm.-Đính kèm:+ Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc giao nhận hàng hóa, hóa đơn GTGT hoặc thanh lý hợp đồng (tài liệu đính kèm được thị thực hoặc công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 139.422.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý 1 - Có bằng Đại học Công nghệ thông tin;(Bằng tốt nghiệp phải được chứng thực).31
2 Kỹ thuật 1 có bằng Trung cấp Công nghệ thông tin.(Bằng tốt nghiệp phải được chứng thực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->