Gói thầu: Mua sắm thiết bị vệ sinh, phương tiện thu gom, vận chuyển rác thải hỗ trợ các xã thực hiện tiêu chí môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227311-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị vệ sinh, phương tiện thu gom, vận chuyển rác thải hỗ trợ các xã thực hiện tiêu chí môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211207072 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghệp ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 15:21:00 đến ngày 2021-12-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 942,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.413E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà Nhà thầu đã thực hiện cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành; được ký kết từ năm 2018 trở lại đây, bao gồm: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax… 4.2. Có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, hướng dẫn, giám sát sử dụng…4.3. Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có cam kết đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ;- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự- Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 03 hợp đồng cung cấp tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định giao việc, hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành gói thầu nêu trên)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Tổng số năm kinh nghiệm 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học trở lên).(Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm trên hệ thống. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các bằng cấp, chứng chỉ để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định giao việc, hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 03 hợp đồng cung cấp tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định giao việc, hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành gói thầu nêu trên) - Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Tổng số năm kinh nghiệm 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học trở lên).(Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm trên hệ thống. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các bằng cấp, chứng chỉ để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên;- Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 03 hợp đồng cung cấp tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định giao việc, hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành gói thầu nêu trên)- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;(Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm trên hệ thống. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các bằng cấp, chứng chỉ để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có giấy chứng nhận nghề phù hợp, có đầy đủ các chuyên môn sau: hàn, điện, cơ khí;- Tổng số năm kinh nghiệm 01 năm (tính theo chứng chỉ nghề được cấp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 01 năm (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT)(Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm trên hệ thống. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các bằng cấp, chứng chỉ để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị vệ sinh, phương tiện thu gom, vận chuyển rác thải hỗ trợ các xã thực hiện tiêu chí môi trường Mua sắm thiết bị vệ sinh, phương tiện thu gom, vận chuyển rác thải hỗ trợ các xã thực hiện tiêu chí môi trường thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghệp ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | theo các yêu cầu tại Chương III và Chương V |
| E-CDNT 10.2(c) | + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất. + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. + Các hàng hóa tại Phạm vi cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ tất cả các chi phí như: Chi phí thiết bị (bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có)), chi phí vận chuyển đến địa điểm theo yêu cầu của E-HSMT, chi phí lắp đặt, vận hành, bảo hành, bảo trì, bảo hiểm, chi phí trang bị nguồn điện, nguồn nước để phục vụ thi công, nghiệm thu, chạy thử,… chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định của E-HSMT và Luật Đấu thầu; năng lực và kinh nghiệm cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Nhà thầu cung cấp văn bản cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-HSMT. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá quy định tại E-CDNT 10.2(c). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: 105 Hữu Nghị, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình; Địa chỉ: 06 Hùng Vương, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3823457 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Bình; Địa chỉ: Địa chỉ: 105 Hữu Nghị, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3823810. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường Quảng Bình; Địa chỉ: Địa chỉ: 105 Hữu Nghị, Tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232 3823810. |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe thu gom rác cải tiến, trọng lượng chở 500kg | 28 | Chiếc | -Chất liệu: Thép mạ kẽm-Kích thước khung xe: ( dài x rộng x cao) 1,8m x 1,0m x 0,6m-Vành xe kiểu vành xe máy làm mới, lan hoa sắt vuông đặcФ12 x 12.-Ổ bi loại tốt.-Trục làm bằng sắt xoắn đặc Ф32, khung bửng, ống mạ kẽm Ф33.5 x 3.2 và 26.65 x 2.5-Lốp xe 8 mành, cỡ lốp 275-17-Xăm loại tốt bán kính 30cm-Sơn mối hàn bằng sơn chống gỉ.-Trọng lượng chở: 500kg- Màu sắc: khung xe màu ghi lốp màu đen | ||
| 2 | Xe thu gom rác đẩy tay bằng thép, dung tích 500L | 31 | chiếc | -Khung xe được làm bằng thép chống gỉ dày 1,4mm; -Lốp cao su đúc liền vành được lưu hóa có độ chống mài mòn cao; -Thùng bằng tôn mạ kẽm nóng đủ độ dày tiêu chuẩn 1mm;-Bánh xe chịu tải: 2 chiếc Ф560 mm. Bánh xe dẫn hướng: 01 chiếc Ф250 mm; -Kích thước tổng thể: 1.320 x 1.050 x 1.030 mm; Thùng chứa: 1.060 x 800 x 830 mm | ||
| 3 | Xe thu gom rác đẩy tay bằng chất liệu Composit, dung tích 500L | 3 | chiếc | - Khung xe được làm bằng ống tuýp Ф34, sơn chống gỉ dày 1,4mm.- Khung thùng được gia cố bằng thép V50x50 dày, sơn chống gỉ.- Thùng xe bằng composite cốt sợi thủy tinh dày 4 mm - Lốp cao su đúc liền vành được lưu hóa có độ chống mài mòn cao.- Vòng bi cho bộ phận chuyển động là loại vòng bi ngoại 6205- Thùng xe bằng composite cốt sợi thủy tinh dầy 4 mm do có các sợi liên kết Mat 300 và sợi chịu lực Roving 600 độ bền cơ học cao, khả năng chịu lực tốt, biến dạng theo nhiệt độ tự nhiên chịu được axít, bazo, tác động của môi trường, thời gian sử dụng lâu bền, thùng xe màu xanh thân thiện với môi trường.- Chiều cao nâng dùng càng gắp: 1.025 mm- Bánh xe chịu tải: 2 chiếc Ф560 mm. Bánh xe dẫn hướng: 01 chiếc Ф250 mm- Kích thước tổng thể: 1.320 x 1.050 x 1.030 mm- Kích thước thùng chứa: 1.060 x 800 x 830 mm | ||
| 4 | Thùng đựng rác nhựa HDPE 60 lít có bánh xe | 45 | cái | - Chất liệu: Nhựa HDPE- Có nắp đậy kín- Có 4 bánh dễ dàng di chuyển- Vị trí đặt: Thùng rác nhựa 60 lít thích hợp đặt ở nơi thu gom rác tập trung của chung cư, khuôn viên khu công nghiệp, nhà máy, khu vui chơi giải trí, các khu du lịch, lễ hội, trường học, khách sạn, khu vui chơi- Kích thước: RộngxDàixCao=420x480x640 mm- Màu sắc: Xanh lá cây | ||
| 5 | Thùng rác nhựa HDPE 120 lít | 86 | Cái | - Vật liệu: Nhựa HDPE có phủ tia UV chống lão hóa.- Miệng thùng được gia cố các gân tăng cứng, tăng độ bền cho sản phẩm khi sử dụng xe cẩu rác.- Kích thước tổng thể: RộngxDàixCao=480x570x930mm- Trọng lượng sử dụng: 48 Kg- Bánh xe cao su đặc D200, trục thép đặc.- Có gia cố miệng thùng và đáy thùng.- Màu sắc tiêu chuẩn: Xanh lá | ||
| 6 | Thùng rác nhựa HDPE 240 Lít có bánh xe | 155 | cái | Chất liệu: HDPE- Kích Thước: 73x57x103cm- Trọng lượng: 10,6 – 11 kg-Chịu tải 100 kg- Gồm: 02 bánh xe ø200mm và nắp đậy- Có gia cố miệng thùng và đáy thùng- Màu sắc: Xanh lá | ||
| 7 | Thùng rác 660 lít bằng nhựa composite cốt sợi thủy tinh (FRP). | 2 | Cái | Kích thước (dài x rộng x cao): 1.420mm x 770mm x 1.050mm. - Có 1 nắp đậy kín khít để ngăn mùi và nước mưa bề mặt trên có 2 gân tạo độ cứng. Mối liên kết giữa nắp và thân thùng bằng ống xoay đảm bảo độ kín khít, dễ dàng chắc chắn trong việc đóng mở nắp, xung quanh nắp có viền gờ tạo độ cứng và độ chắc chắn. Bên trên chính giữa miệng thùng có tay cầm mở nắp bằng inox.- Vành thùng lắp liền trong khung; tay đẩy, bằng inox; - Thân thùng độ dày >=3,5mm, 4 góc thùng có gân gờ chạy dọc từ miệng xuống đáy tạo sự chắc chắn và độ thẫm mỹ cao. - Miệng thùng được gia cố với nhiều lớp sợi vải và viền bo miệng tạo độ cứng nối liền mạch với thân thùng.- Tay cầm để đẩy thùng ở 2 đầu thùng, bằng inox Φ32 gắn chặt vào miệng thùng bằng vật liệu nhựa.Gồm 4 bánh xe bằng cao su đặc lắp với càng bánh (càng bánh có 2 xoay và 2 khóa xoay hướng cố định không xoay hướng)đường kính ngoài Φ160mm- Màu sắc: Xanh lục | ||
| 8 | Pano tuyên truyền thực hiện tiêu chí môi trường, xây dựng nông thôn mới cắm đọc trục đường chính | 210 | cái | Kích thước: Cột cao 3 mét, khung cao 250, riêng khung bạt 50x100 cm, gắn cán treo cờ tổ quốc 60 cm.Nội dung: tuyên truyền về bảo veeh môi trường nông thông và thực hiện thực hiện nội dung tiêu chí môi trường trong xây dựng nông thôn mới | ||
| 9 | Làn nhựa chống sử dụng túi ni lon dùng 1 lần | 700 | Cái | Kính thước: C400 x D220 x R400;Màu sắc: xanh, đỏ, vàng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.413E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà Nhà thầu đã thực hiện cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành; được ký kết từ năm 2018 trở lại đây, bao gồm: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.650.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax… 4.2. Có kế hoạch, thời gian đào tạo chi tiết cụ thể và cung cấp đầy đủ thủ tục, giấy tờ, hướng dẫn, giám sát sử dụng…4.3. Thời gian khắc phục: Đối với hàng hóa có thể sửa chữa tại đơn vị sử dụng: Nhà thầu phải có cam kết đáp ứng hỗ trợ kỹ thuật trong vòng 24 giờ kể từ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư (Đính kèm file tài liệu chứng minh) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Kỹ sư công nghệ;- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự- Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 03 hợp đồng cung cấp tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định giao việc, hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành gói thầu nêu trên)- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Tổng số năm kinh nghiệm 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học trở lên).(Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm trên hệ thống. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các bằng cấp, chứng chỉ để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật môi trường- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; Có tài liệu chứng minh có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong công việc tương tự (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định giao việc, hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng).- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự.- Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 03 hợp đồng cung cấp tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định giao việc, hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành gói thầu nêu trên) - Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;- Tổng số năm kinh nghiệm 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp Đại học trở lên).(Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm trên hệ thống. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các bằng cấp, chứng chỉ để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên;- Đã từng đảm nhiệm vị trí công việc tương tự ít nhất 03 hợp đồng cung cấp tương tự gói thầu (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc quyết định giao việc, hoặc quyết định bổ nhiệm kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện và hoàn thành gói thầu nêu trên)- Có bảng lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm; - Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự;(Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm trên hệ thống. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các bằng cấp, chứng chỉ để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Có giấy chứng nhận nghề phù hợp, có đầy đủ các chuyên môn sau: hàn, điện, cơ khí;- Tổng số năm kinh nghiệm 01 năm (tính theo chứng chỉ nghề được cấp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự 01 năm (căn cứ các bảng kê khai của E-HSDT theo Mẫu số 11B và 11C Chương IV, E-HSMT)(Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm trên hệ thống. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc tất cả các bằng cấp, chứng chỉ để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi