Gói thầu: Gói thầu XL02: Thi công xây dựng công trình từ Km48+250 - 76+00 và các cầu Lạch Vạn, Nghi Quang, Nghi Tân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211217815-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu XL02: Thi công xây dựng công trình từ Km48+250 - 76+00 và các cầu Lạch Vạn, Nghi Quang, Nghi Tân
Số hiệu KHLCNT 20211217394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 48 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 15:19:00 đến ngày 2021-12-28 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,134,576,329,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000,000 VNĐ ((Mười hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0911020563E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Theo quy định tại khoản 2.1 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), mục 2 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng II;+ Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc (hoặc phó giám đốc) điều hành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, công trình cầu đường bộ cấp II (dầm BTCT DƯL và mố, trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi).+ Đối với nhà thầu liên danh, vị trí này phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy công trình của các thành viên liên danh (Chỉ áp dụng đối với nhà thầu liên danh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III.+ Mỗi thành viên liên danh (trừ thành viên đứng đầu liên danh) phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.+ Nhân sự vị trí này không áp dụng cho nhà thầu độc lập.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (Chủ nhiệm KCS)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm hoặc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường bộ
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình cầu đường bộ
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp II hoặc 02 công trình cầu cấp III có các hạng mục dầm BTCT DƯL, mố và trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi, trong đó tối thiểu phải có 02 nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình cầu cấp II có nhịp đúc hẫng.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách máy xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cơ khí, máy xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách máy xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc kinh tế - tài chính;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 8
2-Máy đào xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,2 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào lốp
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy xúc lật
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,6m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 10
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy thi công giếng cát
- Đặc điểm thiết bị Để thi công hạng mục xử lý nền đất yếu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 5
9-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 18T - 25T
- Số lượng tối thiểu 4
10-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8T - 14T
- Số lượng tối thiểu 6
11-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 12
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 30
13-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy rải (BTN, CPĐD)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 4
16-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 120T/h; có giấy chứng nhận đảm bảo vệ sinh môi trường
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn BTXM
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 4
18-Xe mix vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06 m3
- Số lượng tối thiểu 10
19-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy cọc khoan nhồi đập cáp
- Đặc điểm thiết bị D ≥ 1m
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị D ≥ 1,2m
- Số lượng tối thiểu 5
22-Máy cọc khoan nhồi
- Đặc điểm thiết bị D ≥ 1,5m
- Số lượng tối thiểu 2
23-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 3
24-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50T
- Số lượng tối thiểu 3
25-Xe cẩu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 75T
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy bơm vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
27-Xà Lan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200 T
- Số lượng tối thiểu 2
28-Xà Lan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 400 T
- Số lượng tối thiểu 4
29-Tàu kéo
- Đặc điểm thiết bị > 150CV
- Số lượng tối thiểu 2
30-Tàu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 35CV đảm bảo giao thông thủy
- Số lượng tối thiểu 1
31-Ca nô (Xuồng)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 35CV đảm bảo giao thông thủy
- Số lượng tối thiểu 1
32-Xe đúc hẫng cân bằng
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công cầu dầm BTCT DƯL đúc hẫng
- Số lượng tối thiểu 2
33-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
34-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 3
35-Kích căng kéo DƯL
- Đặc điểm thiết bị ≥ 300 T
- Số lượng tối thiểu 3
36-Kích căng kéo DƯL
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 T
- Số lượng tối thiểu 3
37-Búa đóng cọc tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,8 T
- Số lượng tối thiểu 2
38-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 90 KW
- Số lượng tối thiểu 3
39-Giá lao dầm
- Đặc điểm thiết bị 3 chân, phục vụ thi công hạng mục cầu
- Số lượng tối thiểu 3
40-Giá Póoc tích
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công hạng mục cầu
- Số lượng tối thiểu 1
41-Cổng trục (giá long môn)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công hạng mục cầu
- Số lượng tối thiểu 3
42-Ô tô đầu kéo
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công hạng mục cầu
- Số lượng tối thiểu 2
43-Máy bơm nước các loại
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công hạng mục cầu, công trình trên tuyến
- Số lượng tối thiểu 10
44-Ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 2
45-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Thí nghiệm vật liệu xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL02: Thi công xây dựng công trình từ Km48+250 - 76+00 và các cầu Lạch Vạn, Nghi Quang, Nghi Tân
dự án Đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa) - Cửa Lò (Nghệ An) đoạn từ Km7 - Km76
48 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An , địa chỉ: Số 47 - Lê Hồng Phong - TP Vinh - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An - Điện thoại: 0238.3844530 - Fax: 0238.3849670 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An - Điện thoại: 0238.3842830 - Fax: 0238.3837201
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Sở Giao thông vận tải Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An; + Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thiết kế BVTC và dự toán: Tổng công ty tư vấn thiết kế giao thông vận tải - CTCP; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông vận tải phía Nam; Công ty cổ phần tư vấn thiết kế giao thông vận tải 4. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn Đại học Xây dựng. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán, E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Sở Giao thông vận tải Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An; + Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An , địa chỉ: Số 47 - Lê Hồng Phong - TP Vinh - tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An - Điện thoại: 0238.3844530 - Fax: 0238.3849670 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An - Điện thoại: 0238.3842830 - Fax: 0238.3837201


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/11/2021 của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực (theo Nghị định số 15/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo phạm vi công việc đảm nhận trong thoả thuận liên danh. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh. - File Exel hồ sơ đề xuất tài chính kèm theo các biểu phân tích đơn giá của E-HSĐXTC.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An - Điện thoại: 0238.3844530 - Fax: 0238.3849670 - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An - Điện thoại: 0238.3842830 - Fax: 0238.3837201
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, Vinh, Nghệ An - Điện thoại: 0238.3844522 - Fax: 0238.843049
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông - Sở GTVT Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An - Điện thoại: 0238.3844530 - Fax: 0238.3849670
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện thoại: 0238.3594.554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
B NỀN ĐƯỜNG ĐÀO - TUYẾN CHÍNH
1Đào vét bùnChương V - Phần 2419,773100m3
2Đào đất không thích hợpChương V - Phần 2856,679100m3
3Đào cấp, đất cấp 1Chương V - Phần 227,74100m3
4Đào nền đường, đất cấp 3Chương V - Phần 20,769100m3
5Đào nền đường, đất cấp 4Chương V - Phần 247,048100m3
6Đào nền đường, đá cấp 4Chương V - Phần 22,677100m3
7Đào rãnh, đất cấp 2Chương V - Phần 25,952100m3
8Đào khuôn, đất cấp 3Chương V - Phần 262,621100m3
9Đào thay đất, đất cấp 1Chương V - Phần 2196,083100m3
10Đào đường cũChương V - Phần 210,174100m3
C NỀN ĐƯỜNG ĐẮP - TUYẾN CHÍNH
1Đắp đất mặt bằng K90Chương V - Phần 27,953100m3
2Đắp đất nền đường K95Chương V - Phần 22.608,345100m3
3Đắp đất nền đường K98Chương V - Phần 2938,692100m3
4Đắp trả cát K95Chương V - Phần 2653,0053100m3
5Vải địa kỹ thuật, loại 12kN/mChương V - Phần 2273,403100m2
D GIA CỐ MÁI TALUY LOẠI 1
1Trồng cỏChương V - Phần 252.460,958m2
2Đá hộc xây vữa XM M100 dầy 25cmChương V - Phần 24.785,064m3
3Đá dăm đệm dày 10cmChương V - Phần 21.917,635m3
4Ống nhựa PVC D100Chương V - Phần 24.275m
5Đá dăm đệmChương V - Phần 2812,25m3
6Vải địa kỹ thuật không dệtChương V - Phần 26,413100m2
7Bê tông M150Chương V - Phần 21.561,252m3
8Đá dăm đệm dày 10cmChương V - Phần 2253,94m3
9Đào đất chân khayChương V - Phần 228,83100m3
10Đắp bù đất K90Chương V - Phần 216,579100m3
11Bê tông xi măng M200Chương V - Phần 2863,359m3
12Đá dăm đệmChương V - Phần 2565,766m3
E GIA CỐ MÁI TALUY LOẠI 2
1Đào đất hố móngChương V - Phần 226,251100m3
2Đắp đất hố móng K95Chương V - Phần 25,06100m3
3Đắp đá xô bồ chân khayChương V - Phần 2620,255m3
4Bê tông tấm đúc sẵn M300 - Tấm âm dươngChương V - Phần 2999,296m3
5Cốt thép đường kính ≤10mm - Tấm âm dươngChương V - Phần 21,443tấn
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn - Tấm âm dươngChương V - Phần 215.614cấu kiện
7Bê tông M300 - Dầm đỉnh kèChương V - Phần 228,336m3
8Bê tông lót móng M100 - Dầm đỉnh kèChương V - Phần 27,084m3
9Cốt thép đường kính ≤10mm - Dầm đỉnh kèChương V - Phần 21,004tấn
10Cốt thép đường kính ≤18mm - Dầm đỉnh kèChương V - Phần 21,717tấn
11Bê tông M300 - Dầm chân kèChương V - Phần 228,016m3
12Cốt thép đường kính ≤10mm - Dầm chân kèChương V - Phần 20,99tấn
13Cốt thép đường kính ≤18mm - Dầm chân kèChương V - Phần 21,752tấn
14Bê tông M300 - Dầm ngangChương V - Phần 287,485m3
15Cốt thép đường kính ≤10mm - Dầm ngangChương V - Phần 23,616tấn
16Cốt thép đường kính ≤18mm - Dầm ngangChương V - Phần 26,189tấn
17Bê tông M300 - Dầm dọcChương V - Phần 242,696m3
18Cốt thép đường kính ≤18mm - Dầm dọcChương V - Phần 21,875tấn
19Cốt thép đường kính ≤18mm - Dầm dọcChương V - Phần 23,019tấn
20Bê tông ống buy M300Chương V - Phần 2267,8m3
21Lắp đặt ống buyChương V - Phần 2412cấu kiện
22Bê tông tấm đúc sẵn M300 - Thanh chèn ống buyChương V - Phần 257,4m3
23Cốt thép đường kính ≤10mm - Thanh chèn ống buyChương V - Phần 20,515tấn
24Cốt thép đường kính ≤18mm - Thanh chèn ống buyChương V - Phần 21,339tấn
25Đá cấp phối 50-100kg - Thảm đá chống xóiChương V - Phần 21.030m3
26Đá đệm móng, loại đá 2x4 - Thảm đá chống xóiChương V - Phần 2546,49m3
27Đá hộc thả ống buy cấp phối 6-100kg - Thảm đá chống xóiChương V - Phần 2725,12m3
28Đá cấp phối 4x6 chèn ống buy - Thảm đá chống xóiChương V - Phần 245,32m3
29Rải vải địa kỹ thuật không dệt 30kN/mChương V - Phần 245,135100m2
30Bê tông móng M250Chương V - Phần 2135,96m3
31Bê tông M300 - Bậc thangChương V - Phần 213,896m3
32Bê tông đệm - Bậc thangChương V - Phần 22,606m3
F XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU
1Đào đất yếuChương V - Phần 291.036,516m3
2Đóng cọc tre L=3mChương V - Phần 24.292,76100m
3Đóng cọc tre L=2,5mChương V - Phần 22.817,95100m
4Đắp trả cát K90Chương V - Phần 211.349,5994m3
5Đệm cát hạt trung K90Chương V - Phần 211.862,5545m3
6Vải địa kỹ thuật, loại 12kN/mChương V - Phần 2820,211100m2
7Vải địa kỹ thuật loại 200kN/mChương V - Phần 2217,569100m2
8Vải địa kỹ thuật loại 400kN/mChương V - Phần 2819,341100m2
9Đắp đất bù lún kết cấu áo đường K≥0,95Chương V - Phần 2184,513100m3
10Đào kết cấu áo đườngChương V - Phần 2109,714100m3
11Đắp lề K95Chương V - Phần 22,969100m3
12Giếng cát D400Chương V - Phần 248.659,565m
13Mốc quan trắc lúnChương V - Phần 298vị trí
14Cọc quan trắc chuyển vị ngangChương V - Phần 2244cọc
15Đào đất cấp 1 rãnh thoát nướcChương V - Phần 24,554100m3
16Đắp trả rãnh thoát nước cố kếtChương V - Phần 224,551100m3
17Đào thi công gia cố mái taluyChương V - Phần 222,787100m3
G MẶT ĐƯỜNG KC1 - TUYẾN CHÍNH
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trênChương V - Phần 21.783,4685100m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 21.783,4685100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp dướiChương V - Phần 21.783,4685100m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Chương V - Phần 21.783,4685100m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 22cmChương V - Phần 2406,2782100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cmChương V - Phần 2676,044100m3
H MẶT ĐƯỜNG KC2 - TUYẾN CHÍNH
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trênChương V - Phần 2142,825100m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 2142,825100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp dướiChương V - Phần 2142,825100m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Chương V - Phần 2142,825100m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cmChương V - Phần 217,139100m3
6Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1Chương V - Phần 225,921100m3
I MẶT ĐƯỜNG KC3 - TUYẾN CHÍNH
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trênChương V - Phần 229,392100m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 229,392100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp dướiChương V - Phần 229,392100m2
4Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 258,785100m2
5Bù vênh bằng bê tông nhựa loại C19Chương V - Phần 2453,098m3
J MẶT ĐƯỜNG KC3C - TUYẾN CHÍNH
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trênChương V - Phần 255,826100m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 255,826100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp dướiChương V - Phần 255,826100m2
4Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 2111,653100m2
5Bù vênh bê tông nhựa loại C19Chương V - Phần 2519,174m3
6Lưới cốt sợi thủy tinhChương V - Phần 255,826100m2
K MẶT ĐƯỜNG KC5 - TUYẾN CHÍNH
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 lớp trên dày 7cmChương V - Phần 230,295100m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 230,295100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 lớp dưới dày 7cmChương V - Phần 230,295100m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Chương V - Phần 230,295100m2
5Cấp phối đá dăm loại 1, dày 22cmChương V - Phần 26,665100m3
6Cấp phối đá dăm loại 1, bù vênhChương V - Phần 24,061100m3
7Cày xới mặt đường láng nhựaChương V - Phần 210,603100m2
L VỈA HÈ
1Lát vỉa hè, đá tự nhiênChương V - Phần 26.389,1m2
2Vữa ximăng M100 - Lát vỉa hèChương V - Phần 2127,782m3
3Bê tông móng 12,5Mpa - Lát vỉa hèChương V - Phần 2511,128m3
4Rải giấy dầu 1 lớp - Lát vỉa hèChương V - Phần 26.389,1m2
5Bó vỉa đá tự nhiên, KT30x20x100cmChương V - Phần 22.061m
6Vữa ximăng M100 - Bó vỉa đáChương V - Phần 212,366m3
7Bê tông 12,5Mpa móng - Bó vỉa đáChương V - Phần 261,83m3
8Tấm đan rãnh đá tự nhiên KT 50x20x5cmChương V - Phần 22.061m
9Vữa ximăng M100 - Tấm đan rãnhChương V - Phần 28,244m3
10Bê tông móng M150 - Tấm đan rãnhChương V - Phần 241,22m3
M NỀN ĐƯỜNG - ĐƯỜNG GOM
1Đào đất không thích hợpChương V - Phần 281,134100m³
2Đào nền đường, đất cấp 3Chương V - Phần 20,079100m3
3Đào khuôn đườngChương V - Phần 20,738100m³
4Đào cấpChương V - Phần 22,844100m³
5Đào rãnhChương V - Phần 20,477100m³
6Đắp đất nền đường K95Chương V - Phần 2344,092100m³
7Trồng cỏ mái taluyChương V - Phần 210.281,359m2
N MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA - ĐƯỜNG GOM
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trênChương V - Phần 246,44100m²
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 246,44100m²
3Cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cmChương V - Phần 213,932100m³
O MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG - ĐƯỜNG GOM
1Bê tông M250Chương V - Phần 2582,3108
2Móng cấp phối đá dăm dày 15cmChương V - Phần 24,3673100m³
P NỀN ĐƯỜNG - NÚT GIAO
1Đào đất không thích hợpChương V - Phần 2196,899100m3
2Đào cấpChương V - Phần 25,932100m3
3Đào nền đường, đất cấp 2Chương V - Phần 20,22100m3
4Đào nền đường, đất cấp 3Chương V - Phần 215,839100m3
5Đào rãnhChương V - Phần 20,054100m3
6Đào khuôn đườngChương V - Phần 271,531100m3
7Đào thay đấtChương V - Phần 225,401100m3
8Đào đường cũChương V - Phần 20,295100m3
9Đắp đất nền đường K95Chương V - Phần 2565,441100m3
10Đắp đất nền đường K98Chương V - Phần 2158,948100m3
11Đắp trả cát K95Chương V - Phần 289,11100m3
12Trồng cỏ mái ta luyChương V - Phần 274,24100m2
13Vải địa kỹ thuật 12kN/mChương V - Phần 2138,23100m2
14Bê tông M200 - Gia cố lềChương V - Phần 2200,53m3
15Đá dăm đệm - Gia cố lềChương V - Phần 21,027m3
Q XỬ LÝ NỀN - NÚT GIAO
1Đào đất yếuChương V - Phần 25.923,25m3
2Đóng cọc tre L=3mChương V - Phần 2732,602100m
3Đóng cọc tre L=2,5mChương V - Phần 21.589,531100m
R MẶT ĐƯỜNG KC1 - NÚT GIAO
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trênChương V - Phần 2332,453100m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 2332,453100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp dướiChương V - Phần 2332,453100m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Chương V - Phần 2332,453100m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 22cmChương V - Phần 275,798100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cmChương V - Phần 2126,515100m3
S MẶT ĐƯỜNG KC2 - NÚT GIAO
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trênChương V - Phần 260,204100m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 260,204100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp dướiChương V - Phần 260,204100m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Chương V - Phần 260,204100m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cmChương V - Phần 27,225100m3
6Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1Chương V - Phần 26,817100m3
T MẶT ĐƯỜNG KC3 - NÚT GIAO
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trênChương V - Phần 245,502100m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 245,502100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp dướiChương V - Phần 245,502100m2
4Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 245,502100m2
5Bù vênh bằng bê tông nhựa loại C19Chương V - Phần 2136,83m3
6Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 245,502100m2
U MẶT ĐƯỜNG KC3D - NÚT GIAO
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trênChương V - Phần 29,734100m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 217,521100m2
3Bù vênh bằng bê tông nhựa loại C19 dày trung bình 3cmChương V - Phần 229,202m3
V MẶT ĐƯỜNG KC4 - NÚT GIAO
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 lớp trên dày 7cmChương V - Phần 211,824100m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 211,824100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 lớp dưới (bù vênh dày 6,5)cmChương V - Phần 211,824100m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Chương V - Phần 211,824100m2
W MẶT ĐƯỜNG KC5 - NÚT GIAO
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 lớp trên dày 7cmChương V - Phần 29,926100m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 29,926100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 lớp dưới dày 7cmChương V - Phần 29,926100m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Chương V - Phần 29,926100m2
5Cấp phối đá dăm loại 1, dày 22cmChương V - Phần 22,184100m3
6Cấp phối đá dăm loại 1, bù vênhChương V - Phần 20,984100m3
7Cày xới mặt đường láng nhựaChương V - Phần 23,474100m2
X RÃNH BxH=(1.0x1.3)m - NÚT GIAO
1Bê tông rãnh đúc sẵn M200Chương V - Phần 257,23m3
2Cốt thép rãnh, DChương V - Phần 20,967tấn
3Cốt thép rãnh, D>10mmChương V - Phần 24,057tấn
4Đá dăm đệmChương V - Phần 212,61m3
5Vữa ximăng chèn khe M100Chương V - Phần 23,172m3
6Lắp đặt kết cấu BTCT đúc sẵnChương V - Phần 297cái
7Bê tông M200 - nắp đậyChương V - Phần 217,46m3
8Cốt thép DChương V - Phần 21,064tấn
9Cốt thép DChương V - Phần 20,136tấn
10Lắp đặt cấu kiện - nắp đậyChương V - Phần 297cái
11Bê tông M200 - bó vỉaChương V - Phần 26,5m3
12Bê tông M10 lót móng - bó vỉaChương V - Phần 23,9m3
13Vữa ximăng chèn khe M100 - bó vỉaChương V - Phần 20,78m3
14Lắp đặt bó vỉaChương V - Phần 2130cái
15Bê tông M200 - tấm đan rãnhChương V - Phần 23,26m3
16Bê tông đá 1x2 M10 lót móng - tấm đan rãnhChương V - Phần 26,52m3
17Vữa ximăng chèn khe M100 - tấm đan rãnhChương V - Phần 21,304m3
18Bê tông M200 - hố thuChương V - Phần 24,415m3
19Cốt thép DChương V - Phần 20,042tấn
20Cốt thép DChương V - Phần 20,14tấn
21Đá dăm đệm - hố thuChương V - Phần 20,92m3
22Bê tông M200 - nắp hố thuChương V - Phần 20,56m3
23Cốt thép DChương V - Phần 20,036tấn
24Cốt thép DChương V - Phần 20,006tấn
25Bê tông M200 - cửa thu nướcChương V - Phần 20,868m3
26Cốt thép DChương V - Phần 20,007tấn
27Bê tông lót móng M100 - cửa thu nướcChương V - Phần 20,312m3
Y RÃNH BxH =(1.0x1.0)m CŨ - NÚT GIAO
1Bê tông M200 rãnh thoát nướcChương V - Phần 21,584m3
2Cốt thép rãnh DChương V - Phần 20,092tấn
3Cốt thép rãnh DChương V - Phần 20,102tấn
4Khoan tạo lỗ bê tông D16Chương V - Phần 2396lỗ
5Lưới chắn rác bằng gangChương V - Phần 24cái
6Bê tông M200 - nắp rãnhChương V - Phần 22,21m3
7Cốt thép DChương V - Phần 20,121tấn
8Cốt thép DChương V - Phần 20,018tấn
9Vữa ximăng M100Chương V - Phần 20,052m3
10Đào rãnh, đất C2Chương V - Phần 23,074100m3
11Đắp đất K95Chương V - Phần 20,871100m3
Z GIA CỐ MÁI TALUY - NÚT GIAO
1Đá hộc xây vữa xi măng M100Chương V - Phần 2509,815m3
2Đá dăm đệmChương V - Phần 2203,926m3
3Bê tông móng M150 - chân khayChương V - Phần 2208,135m3
4Đá dăm đệm - chân khayChương V - Phần 232,021m3
5Đào đất - chân khayChương V - Phần 2480,471m3
6Đắp đất K95 - chân khayChương V - Phần 21,645100m3
7Ống nhựa PVC D100 - lỗ thoát nướcChương V - Phần 2292m
8Đá dăm đệm - lỗ thoát nướcChương V - Phần 255,48m3
AA RÃNH HÌNH THANG - NÚT GIAO
1Bê tông M200 đúc sẵnChương V - Phần 25,691m3
2Bê tông M200 đổ tại chỗChương V - Phần 26,244m3
3Vữa ximăng đệm M100Chương V - Phần 26,668m3
4Đá dăm đệmChương V - Phần 29,521m3
AB RÃNH B=0,6 - NÚT GIAO
1Bê tông M200 đổ tại chỗ - thân rãnhChương V - Phần 27,776m3
2Cốt thép DChương V - Phần 20,187tấn
3Cốt thép DChương V - Phần 20,304tấn
4Bê tông rãnh đúc sẵn M200 - đáy rãnhChương V - Phần 29,6m3
5Cốt thép DChương V - Phần 20,24tấn
6Cốt thép D>10mm - đáy rãnhChương V - Phần 20,483tấn
7Đá dăm đệmChương V - Phần 25,28m3
8Vữa ximăng chèn khe M100Chương V - Phần 20,096m3
9Bê tông M200 - nắp rãnhChương V - Phần 25,808m3
10Cốt thép DChương V - Phần 20,406tấn
11Cốt thép DChương V - Phần 20,324tấn
12Bê tông M200 - hố thuChương V - Phần 20,614m3
13Cốt thép DChương V - Phần 20,028tấn
14Đá dăm đệm - hố thuChương V - Phần 20,219m3
15Bê tông M200 đúc sẵn - nắp hố thuChương V - Phần 20,17m3
16Cốt thép DChương V - Phần 20,012tấn
17Cốt thép DChương V - Phần 20,009tấn
18Đào đấtChương V - Phần 2107,176m3
19Đắp đất K95Chương V - Phần 20,5100m3
AC ĐẢO GIAO THÔNG - NÚT GIAO
1Lát gạch BlockChương V - Phần 2830,506m2
2Lớp cát đệm móngChương V - Phần 283,051m3
3Bê tông đúc sẵn C20 - bó vỉaChương V - Phần 213,674m3
4Bê tông lót móng C10 - bó vỉaChương V - Phần 23,87m3
AD ĐÀO, ĐẮP VUỐT NỐI DÂN SINH
1Đào đất không thích hợpChương V - Phần 230,495100m3
2Đào cấpChương V - Phần 20,298100m3
3Đào nền đườngChương V - Phần 26,065100m3
4Đào rãnhChương V - Phần 20,304100m3
5Đào khuôn đườngChương V - Phần 210,436100m3
6Đào đường cũChương V - Phần 21,881100m3
7Đắp đất nền đường K95Chương V - Phần 2165,436100m3
8Đắp đất nền đường K98Chương V - Phần 219,988100m3
AE MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI DÂN SINH LOẠI 1
1Mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V - Phần 240,796100m2
2Cấp phối đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cmChương V - Phần 275,047m3
3Cấp phối đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmChương V - Phần 275,047m3
AF MẶT ĐƯỜNG VUỐT NỐI DÂN SINH LOẠI 2
1Bê tông xi măng mác M250 dày 20cmChương V - Phần 21.468,076m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmChương V - Phần 210,856100m3
3Rải giấy dầu 1 lớpChương V - Phần 22.782,77m2
AG MƯƠNG BÊ TÔNG - DÂN SINH
1Đào mương, đất C2Chương V - Phần 20,181100m3
2Đắp đất K90Chương V - Phần 27,2100m3
3Đá dăm đệmChương V - Phần 21,4m3
4Bê tông mương, rãnh M150Chương V - Phần 24,8m3
AH RÃNH B=0,6M - RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất thi công rãnh dọcChương V - Phần 226,019100m3
2Đắp trả thi công rãnh dọcChương V - Phần 228,91100m3
3Bê tông M250 đổ tại chỗ - rãnh không chịu lựcChương V - Phần 2325,134m3
4Cốt thép rãnh DChương V - Phần 28,27tấn
5Cốt thép rãnh D>10mm - rãnh không chịu lực đổ tại chỗChương V - Phần 212,116tấn
6Bê tông M250 đúc sẵn - rãnh không chịu lựcChương V - Phần 21.077,584m3
7Cốt thép rãnh DChương V - Phần 224,946tấn
8Cốt thép rãnh D>10mm - rãnh không chịu lực đúc sẵnChương V - Phần 240,157tấn
9Lắp đặt cấu kiện BTCT - rãnh không chịu lựcChương V - Phần 23.668cái
10Đá dăm đệm - rãnh không chịu lựcChương V - Phần 2402,933m3
11Vữa xi măng trát mối nối - rãnh không chịu lựcChương V - Phần 21.064,535m2
12Bê tông M250 đổ tại chỗ - rãnh chịu lựcChương V - Phần 286,397m3
13Cốt thép rãnh DChương V - Phần 22,011tấn
14Cốt thép rãnh D>10mm - rãnh chịu lực đổ tại chỗChương V - Phần 25,099tấn
15Bê tông M250 đúc sẵn - rãnh chịu lựcChương V - Phần 255,143m3
16Cốt thép rãnh DChương V - Phần 23,324tấn
17Cốt thép rãnh D>10mm - rãnh chịu lực đúc sẵnChương V - Phần 27,493tấn
18Lắp đặt cấu kiện BTCT - rãnh chịu lựcChương V - Phần 2363cái
19Đá dăm đệm - rãnh chịu lựcChương V - Phần 235,16m3
20Vữa xi măng trát mối nối - rãnh chịu lựcChương V - Phần 276,555m2
21Bê tông M250 - nắp rãnh không chịu lựcChương V - Phần 2446,492m3
22Cốt thép tấm đan, DChương V - Phần 236,833tấn
23Cốt thép tấm đan, DChương V - Phần 219,618tấn
24Lắp đặt cấu kiện BTCT đúc sẵn - nắp rãnh không chịu lựcChương V - Phần 23.668cái
25Bê tông M250 - nắp rãnh chịu lựcChương V - Phần 246,379m3
26Cốt thép tấm đan, DChương V - Phần 23,835tấn
27Cốt thép tấm đan, DChương V - Phần 22,166tấn
28Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn - nắp rãnh chịu lựcChương V - Phần 2363cái
29Bê tông M250 - gia cố lềChương V - Phần 2269,859m3
30Đá dăm đệm - gia cố lềChương V - Phần 2106,278m3
31Bê tông xi măng M150 - rãnh hình thangChương V - Phần 2877,439m3
32Vữa XM M150 - rãnh hình thangChương V - Phần 2175,488m3
33Bê tông M200 đổ tại chỗ - rãnh chịu lực 0,7x0,7mChương V - Phần 218m3
34Cốt thép DChương V - Phần 20,386tấn
35Cốt thépDChương V - Phần 20,898tấn
36Bê tông M200 nắp rãnh - rãnh chịu lực 0,7x0,7mChương V - Phần 25,36m3
37Cốt thép DChương V - Phần 20,146tấn
38Cốt thép DChương V - Phần 20,498tấn
39Lắp đặt cấu kiện BTCT nắp rãnh - rãnh chịu lực 0,7x0,7mChương V - Phần 240cái
AI RÃNH BxH=(1.0x1.0)m - RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông đúc sẵn M200Chương V - Phần 223,01m3
2Cốt thép DChương V - Phần 20,389tấn
3Cốt thép D>10mmChương V - Phần 21,631tấn
4Đá dăm đệm, đá 2x4Chương V - Phần 25,07m3
5Vữa ximăng chèn khe M100Chương V - Phần 21,275m3
6Lắp đặt cấu kiện BTCTChương V - Phần 239cái
7Bê tông M200 đúc sẵn - nắp rãnhChương V - Phần 27,02m3
8Cốt thép DChương V - Phần 20,428tấn
9Cốt thép DChương V - Phần 20,055tấn
10Lắp đặt cấu kiện BTCT - nắp rãnhChương V - Phần 239cái
11Bê tông M200 - bó vỉaChương V - Phần 219,6m3
12Bê tông M10 lót móng - bó vỉaChương V - Phần 211,76m3
13Vữa ximăng chèn khe M100 - bó vỉaChương V - Phần 22,352m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông - bó vỉaChương V - Phần 2392cái
15Bê tông M200 - tấm rãnhChương V - Phần 214,9m3
16Bê tông M10 lót móng - tấm rãnhChương V - Phần 229,8m3
17Vữa ximăng chèn khe M100 - tấm rãnhChương V - Phần 25,96m3
18Bê tông M200 - hố thuChương V - Phần 213,244m3
19Cốt thép DChương V - Phần 20,125tấn
20Cốt thép DChương V - Phần 20,42tấn
21Đá dăm đệm - hố thuChương V - Phần 22,76m3
22Bê tông M200 - nắp hố thuChương V - Phần 21,68m3
23Cốt thép DChương V - Phần 20,109tấn
24Cốt thép DChương V - Phần 20,017tấn
25Lắp đặt cấu kiện BTCT - nắp hố thuChương V - Phần 212cái
26Bê tông M200 - cửa thu nướcChương V - Phần 22,604m3
27Cốt thép DChương V - Phần 20,022tấn
28Bê tông M10 lót móng - cửa thu nướcChương V - Phần 20,936m3
29Lưới chắn rác bằng gang - cửa thu nướcChương V - Phần 212cái
30Lắp đặt lưới chắn rác bằng gangChương V - Phần 212cái
AJ RÃNH BxH =(1.0x1.0)m CŨ -RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông M200Chương V - Phần 222,592m3
2Cốt thép DChương V - Phần 21,216tấn
3Cốt thép DChương V - Phần 21,305tấn
4Tháo dỡ tấm đan nắp rãnh tận dụng lạiChương V - Phần 2353cái
5Lắp đặt cấu kiện BTCTChương V - Phần 2290cái
6Vữa ximăng M100Chương V - Phần 21,412m3
7Bê tông M200 -nắp rãnhChương V - Phần 210,71m3
8Cốt thép DChương V - Phần 20,587tấn
9Cốt thép DChương V - Phần 20,088tấn
10Lắp đặt cấu kiện BTCT - nắp rãnhChương V - Phần 263cái
11Khoan tạo lỗ bê tông D16Chương V - Phần 24.236lỗ
AK CỐNG TRÒN BTCT D=1,0M ĐÚC SẴN- THOÁT NƯỚC NGANG
1Bê tông M200 - thân cốngChương V - Phần 299,4m3
2Cốt thép DChương V - Phần 210,541tấn
3Quét nhựa bitum - thân cốngChương V - Phần 21.071,232m2
4Lắp đặt ống bê tôngChương V - Phần 2284đốt
5Mối nối ống cốngChương V - Phần 2264mốinối
6Bê tông M150 mối nối cống cũChương V - Phần 22,873m3
7Bê tông M150 móng cốngChương V - Phần 2109,11m3
8Đá dăm đệm - thân cốngChương V - Phần 234,725m3
9Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánhChương V - Phần 2206,615m3
10Bê tông M150 tường đầu, tường cánhChương V - Phần 278,686m3
11Bê tông M150 sân cống, chân khayChương V - Phần 258,48m3
12Bê tông M150 sân cống gia cốChương V - Phần 246,66m3
13Đá dăm đệm - đầu cốngChương V - Phần 258,89m3
14Bê tông M250 - hố ga, hố thuChương V - Phần 241,747m3
15Cốt thép DChương V - Phần 20,339tấn
16Đá dăm đệm - hố ga, hố thuChương V - Phần 23,701m3
17Bê tông M150 móng - mương xâyChương V - Phần 24,301m3
18Gạch - mương xâyChương V - Phần 26,157m3
19Trát vữa xi măng M100 dày 2cm - mương xâyChương V - Phần 21,056m2
20Bê tông M100 lót móng - mương xâyChương V - Phần 23,169m3
21Đá hộc xây vữa xi măng M100 - gia cố taluyChương V - Phần 238,534m3
22Đá dăm đệm - gia cố taluyChương V - Phần 27,66m3
23Đào đất hố móngChương V - Phần 222,803100m3
24Đắp đất K95 hoàn trảChương V - Phần 28,242100m3
25Đắp cát hạt thô K95Chương V - Phần 26,971100m3
26Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Phần 2103,355m3
27Vải địa kỹ thuật 12kN/mChương V - Phần 21,793100m2
28Đắp cát đệmChương V - Phần 20,902100m3
29Đóng cọc tre L=3mChương V - Phần 275,026100m
30Đào cải mươngChương V - Phần 20,19100m3
31Đắp đất K90Chương V - Phần 20,199100m3
AL CỐNG TRÒN BTCT D=1,5M ĐÚC SẴN- THOÁT NƯỚC NGANG
1Bê tông M200 - thân cốngChương V - Phần 2227,13m3
2Cốt thép DChương V - Phần 221,148tấn
3Quét nhựa bitum - thân cốngChương V - Phần 21.766,455m2
4Lắp đặt ống cốngChương V - Phần 2317đốt
5Mối nối ống cốngChương V - Phần 2300mốinối
6Bê tông M150 mối nối cống cũChương V - Phần 21,869m3
7Bê tông M150 móng cốngChương V - Phần 2258,85m3
8Đá dăm đệm - móng cốngChương V - Phần 256,56m3
9Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánhChương V - Phần 2266,544m3
10Bê tông M150 tường đầu, tường cánhChương V - Phần 2137,866m3
11Bê tông M150 sân cống, chân khayChương V - Phần 2102,597m3
12Bê tông M150 sân cống gia cốChương V - Phần 2151,413m3
13Đá dăm đệm - đầu cốngChương V - Phần 289,964m3
14Bê tông M250 - hố ga, hố thuChương V - Phần 213,12m3
15Đá dăm đệm - hố ga, hố thuChương V - Phần 20,93m3
16Bê tông M150 móng - mương xâyChương V - Phần 24,301m3
17Gạch - mương xâyChương V - Phần 26,157m3
18Trát vữa xi măng M100 dày 2cm - mương xâyChương V - Phần 21,056m2
19Bê tông M100 lót móng - mương xâyChương V - Phần 23,169m3
20Đá hộc xây vữa xi măng M100 - gia cố taluyChương V - Phần 259,353m3
21Đá dăm đệm - gia cố taluyChương V - Phần 220,04m3
22Đào đất hố móngChương V - Phần 238,278100m3
23Đắp đất K95 hoàn trảChương V - Phần 214,392100m3
24Đắp cát hạt thô K95Chương V - Phần 28,617100m3
25Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Phần 2124,855m3
26Phá dỡ kết cấu gạchChương V - Phần 213,79m3
27Vải địa kỹ thuật 12kN/mChương V - Phần 25,637100m2
28Đắp cát đệmChương V - Phần 23,255100m3
29Đóng cọc tre L=2,5mChương V - Phần 2116,963100m
30Đào cải mươngChương V - Phần 20,078100m3
AM CỐNG TRÒN BTCT D=2,0M ĐÚC SẴN- THOÁT NƯỚC NGANG
1Bê tông M200 - thân cốngChương V - Phần 227,21m3
2Cốt thép DChương V - Phần 21,013tấn
3Quét nhựa bitum - thân cốngChương V - Phần 2110,214m2
4Lắp đặt ống cốngChương V - Phần 215đốt
5Mối nối ống cốngChương V - Phần 214mốinối
6Bê tông M150 - móng cốngChương V - Phần 28,935m3
7Đá dăm đệm - móng cốngChương V - Phần 22,326m3
8Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánhChương V - Phần 224,86m3
9Bê tông M150 tường đầu, tường cánhChương V - Phần 217,66m3
10Bê tông M150 sân cống, chân khayChương V - Phần 28,52m3
11Bê tông M150 sân cống gia cốChương V - Phần 215,87m3
12Đá dăm đệm - đầu cốngChương V - Phần 29,06m3
13Đá hộc xây vữa xi măng M100 - gia cố taluyChương V - Phần 29,43m3
14Đá dăm đệm - gia cố taluyChương V - Phần 23,77m3
15Đào đất hố móngChương V - Phần 20,772100m3
16Đắp đất K95 hoàn trảChương V - Phần 20,281100m3
17Đắp cát hạt thô K95Chương V - Phần 21,189100m3
AN CỐNG HỘP BTCT BxH=1x1m ĐÚC SẴN- THOÁT NƯỚC NGANG
1Bê tông M250 - thân cốngChương V - Phần 2492,84m3
2Cốt thép DChương V - Phần 25,124tấn
3Cốt thép DChương V - Phần 271,245tấn
4Cốt thép D>18mm - thân cốngChương V - Phần 21,975tấn
5Quét nhựa bitum - thân cốngChương V - Phần 22.031,84m2
6Lắp đặt ống cốngChương V - Phần 2498đốt
7Mối nối ống cốngChương V - Phần 2460mối nối
8Bê tông M150 mối nối cống cũChương V - Phần 23,45m3
9Bê tông M150 - móng cốngChương V - Phần 2139,378m3
10Đá dăm đệm - móng cốngChương V - Phần 269,689m3
11Bê tông M250 - bản quá độChương V - Phần 2146,916m3
12Cốt thép DChương V - Phần 25,431tấn
13Cốt thép DChương V - Phần 216,858tấn
14Đá dăm đệm - bản quá độChương V - Phần 259,861m3
15Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánhChương V - Phần 2472,914m3
16Bê tông M150 tường đầu, tường cánhChương V - Phần 2185,34m3
17Bê tông M150 sân cống, chân khayChương V - Phần 2103,193m3
18Bê tông M150 sân cống gia cốChương V - Phần 230,29m3
19Đá dăm đệm - đầu cốngChương V - Phần 2127,847m3
20Bê tông M250 - hố gaChương V - Phần 26,311m3
21Cốt thép DChương V - Phần 21,1tấn
22Đá dăm đệm - hố gaChương V - Phần 21,133m3
23Bê tông M150 móng - mương xâyChương V - Phần 212,635m3
24Gạch - mương xâyChương V - Phần 216,162m3
25Trát vữa xi măng M100 dày 2cm - mương xâyChương V - Phần 283,321m2
26Bê tông M100 lót móng - mương xâyChương V - Phần 29,726m3
27Đá hộc xây vữa xi măng M100 - gia cố taluyChương V - Phần 241,357m3
28Đá dăm đệm - gia cố taluyChương V - Phần 26,653m3
29Đào đất hố móngChương V - Phần 236,693100m3
30Đắp đất K95 hoàn trảChương V - Phần 212,863100m3
31Đắp cát hạt thô K95Chương V - Phần 214,742100m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Phần 22,251m3
33Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Phần 223,646m3
34Phá dỡ kết cấu gạchChương V - Phần 23,385m3
35Vải địa kỹ thuật 12kN/mChương V - Phần 26,642100m2
36Đắp cát đệmChương V - Phần 26,764100m3
37Cọc tre L=2,5mChương V - Phần 2127,831100m
38Đào đất kênh mương, đất C2 - mương đấtChương V - Phần 21,059100m3
39Đắp đất kênh mương K90 - mương đấtChương V - Phần 21,395100m3
40Bê tông M200 - mương bê tôngChương V - Phần 218,509m3
41Đá dăm đệm - mương bê tôngChương V - Phần 23,67m3
AO CỐNG HỘP BTCT BxH=1,5x1,5m ĐÚC SẴN- THOÁT NƯỚC NGANG
1Bê tông M250 - thân cốngChương V - Phần 2235,713m3
2Cốt thép DChương V - Phần 22,272tấn
3Cốt thép DChương V - Phần 235,919tấn
4Cốt thép D>18mm - thân cốngChương V - Phần 21,255tấn
5Quét nhựa bitum - thân cốngChương V - Phần 2815,3m2
6Lắp đặt ống cốngChương V - Phần 2141đốt
7Mối nối ống cốngChương V - Phần 2128mốinối
8Bê tông M150 mối nối cống cũChương V - Phần 27,793m3
9Bê tông M150 móng cốngChương V - Phần 256,403m3
10Đá dăm đệm - móng cốngChương V - Phần 228,743m3
11Bê tông M250 - bản quá độChương V - Phần 293,258m3
12Cốt thép DChương V - Phần 22,547tấn
13Cốt thép DChương V - Phần 211,491tấn
14Đá dăm đệm - bản quá độChương V - Phần 234,881m3
15Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánhChương V - Phần 2242,967m3
16Bê tông M150 tường đầu, tường cánhChương V - Phần 2117,18m3
17Bê tông M150 sân cống, chân khayChương V - Phần 240,265m3
18Bê tông M150 sân cống gia cốChương V - Phần 242,96m3
19Đá dăm đệm - đầu cốngChương V - Phần 278,1251m3
20Đá hộc xếp khanChương V - Phần 27,54m3
21Bê tông M250 - hố gaChương V - Phần 26,403m3
22Cốt thép DChương V - Phần 20,143tấn
23Cốt thép DChương V - Phần 20,095tấn
24Đá dăm đệm - hố gaChương V - Phần 20,504m3
25Bê tông M150 móng - mương xâyChương V - Phần 20,707m3
26Gạch - mương xâyChương V - Phần 20,448m3
27Trát vữa xi măng M100 dày 2cm - mương xâyChương V - Phần 20,165m2
28Bê tông M100 lót móng - mương xâyChương V - Phần 20,55m3
29Đá hộc xây vữa xi măng M100 dày 25cm - gia cố taluyChương V - Phần 243,075m3
30Đá dăm đệm - gia cố taluyChương V - Phần 26,67m3
31Đào đất hố móngChương V - Phần 223,629100m3
32Đắp đất K95 hoàn trảChương V - Phần 27,507100m3
33Đắp cát hạt thô K95Chương V - Phần 28,577100m3
34Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Phần 213,014m3
35Vải địa kỹ thuật 12kN/mChương V - Phần 24,082100m2
36Đắp cát đệm đầu cọcChương V - Phần 22100m3
37Cọc tre L=2,5mChương V - Phần 2181,233100m
38Bê tông M200 - lề gia cốChương V - Phần 22,553m3
39Đá dăm đệm - lề gia cốChương V - Phần 21,702m3
40Đào đất kênh mươngChương V - Phần 20,404100m3
41Đắp đất kênh mương K90Chương V - Phần 20,714100m3
AP CỐNG HỘP BTCT BxH=2,0x2,0m ĐÚC SẴN- THOÁT NƯỚC NGANG
1Bê tông M250 - thân cốngChương V - Phần 2135,61m3
2Cốt thép DChương V - Phần 21,096tấn
3Cốt thép DChương V - Phần 217,068tấn
4Cốt thép D>18mm - thân cốngChương V - Phần 20,315tấn
5Quét nhựa bitum - thân cốngChương V - Phần 2420m2
6Lắp đặt ống cốngChương V - Phần 256đốt
7Mối nối ống cốngChương V - Phần 225mốinối
8Bê tông M150 móng cốngChương V - Phần 226,892m3
9Đá dăm đệm - móng cốngChương V - Phần 213,446m3
10Bê tông M250 - bản quá độChương V - Phần 244,55m3
11Cốt thép DChương V - Phần 21,192tấn
12Cốt thép DChương V - Phần 25,512tấn
13Đá dăm đệm - bản quá độChương V - Phần 2101,416m3
14Bê tông M250 móng tường đầu, tường cánhChương V - Phần 2114,854m3
15Bê tông M250 tường đầu, tường cánhChương V - Phần 252,208m3
16Bê tông M250 sân cống, chân khayChương V - Phần 224,715m3
17Bê tông M250 sân cống gia cốChương V - Phần 215,87m3
18Đá dăm đệm - đầu cốngChương V - Phần 243,754m3
19Đá hộc xây vữa xi măng M100 - gia cố taluyChương V - Phần 226,245m3
20Đá dăm đệm - gia cố taluyChương V - Phần 24,13m3
21Đào đất hố móngChương V - Phần 25,035100m3
22Đắp đất K95 hoàn trảChương V - Phần 21,443100m3
23Đắp cát hạt thô K95Chương V - Phần 29,292100m3
24Bê tông M200 - Gia cố lềChương V - Phần 20,368m3
25Đá dăm đệm - gia cố lềChương V - Phần 20,246m3
26Đào đất kênh mương - mương đấtChương V - Phần 20,247100m3
27Đắp đất K90 - mương đấtChương V - Phần 20,131100m3
28Bê tông M200 mương - mương bê tôngChương V - Phần 29,6m3
29Đá dăm đệm - mương bê tôngChương V - Phần 20,64m3
AQ CỐNG HỘP BTCT BxH=2x(1,5x1,5)m ĐỔ TẠI CHỖ - THOÁT NƯỚC NGANG
1Đắp đất mang cống K95Chương V - Phần 23,252100m³
2Bê tông tường M300 - thân cốngChương V - Phần 226,108
3Bê tông móng M300 - thân cốngChương V - Phần 220,745
4Bê tông bản nắp M300 - thân cốngChương V - Phần 219,647
5Cốt thép đường kính D≤18mm - thân cốngChương V - Phần 210,97tấn
6Quét nhựa bitum nóngChương V - Phần 2176,8
7Bê tông móng M150Chương V - Phần 29,418
8Đá dăm đệm - móng cốngChương V - Phần 214,128
9Mối nối mạ kẽmChương V - Phần 20,084tấn
10Bê tông M300 - hố thu nướcChương V - Phần 21,616
11Cốt thép đường kính D>10mm - hố thu nướcChương V - Phần 20,204tấn
12Bê tông tường M300 - tường cánh, sân cốngChương V - Phần 27,95
13Bê tông móng M300 - tường cánh, sân cốngChương V - Phần 24,119
14Cốt thép đường kính D≤18mm - tường cánh, sân cốngChương V - Phần 20,514tấn
15Bê tông móng M150Chương V - Phần 25,129
16Bê tông sân cống M150Chương V - Phần 213,5
17Đá hộc xây vữa xi măng M100Chương V - Phần 230,396
18Cốt thép đường kính D≤18mm - sàn công tácChương V - Phần 20,189tấn
19Bê tông M300 - sàn công tácChương V - Phần 26,88
20Thép hình - sàn công tácChương V - Phần 20,35tấn
21Cánh phaiChương V - Phần 21TB
AR CỐNG HỘP BTCT BxH=2,5x1,2m ĐỔ TẠI CHỖ - THOÁT NƯỚC NGANG
1Bê tông M300 bản nắp cống hộpChương V - Phần 23,225m3
2Bê tông M300 thành cống hộpChương V - Phần 23,73m3
3Bê tông M300 bản đáy cống hộpChương V - Phần 23,225m3
4Bê tông gờ chắn M300Chương V - Phần 20,21m3
5Cốt thép DChương V - Phần 20,75tấn
6Cốt thép D>18mm - thân cốngChương V - Phần 21,084tấn
7Đá dăm đệmChương V - Phần 21,376m3
8Bê tông lót móng M100Chương V - Phần 21,376m3
9Quét nhựa bitumChương V - Phần 230,616m2
10Bitum chèn kheChương V - Phần 20,047m3
11Tấm ngăn nước W200Chương V - Phần 28,4m
12Thép chờ D25 - L=1mChương V - Phần 20,033tấn
13Ống nhựa uPVC D42Chương V - Phần 216,5m
14Bê tông M250 - bản quá độChương V - Phần 23,96m3
15Cốt thép DChương V - Phần 20,112tấn
16Cốt thép DChương V - Phần 20,49tấn
17Đá dăm đệm - bản quá độChương V - Phần 21,584m3
18Bê tông M250 - tường cánhChương V - Phần 22,131m3
19Cốt thép DChương V - Phần 20,011tấn
20Cốt thép DChương V - Phần 20,156tấn
21Đá dăm đệm - tường cánhChương V - Phần 20,24m3
22Tấm ngăn nước W200 - tường cánhChương V - Phần 22,9m
23Bitum chèn khe - tường cánhChương V - Phần 20,015m3
24Bê tông M250 - sân cốngChương V - Phần 21,981m3
25Cốt thép DChương V - Phần 20,004tấn
26Cốt thép DChương V - Phần 20,22tấn
27Đá dăm đệm - sân cốngChương V - Phần 20,819m3
28Bê tông M100 lót móng - sân cốngChương V - Phần 20,819m3
29Đào đất hố móngChương V - Phần 20,023100m3
30Đắp đất K95Chương V - Phần 20,006100m3
31Đắp cát hạt thô K95Chương V - Phần 20,61100m3
32Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Phần 26,534m3
33Vải địa kỹ thuật 12kN/mChương V - Phần 20,344100m2
34Đắp cát đệm đầu cọcChương V - Phần 20,041100m3
35Cọc tre L=2,5mChương V - Phần 229,55100m
AS CỐNG HỘP BTCT BxH=(3,0x2,0)m ĐỔ TẠI CHỖ - THOÁT NƯỚC NGANG
1Bê tông M300 bản nắp cống hộpChương V - Phần 264,656m3
2Bê tông M300 thành cống hộpChương V - Phần 219,37m3
3Bê tông M300 bản đáy cống hộpChương V - Phần 225,355m3
4Bê tông gờ chắn M300Chương V - Phần 21m3
5Cốt thép DChương V - Phần 23,349tấn
6Cốt thép D>18mm -thân cốngChương V - Phần 25,215tấn
7Đá dăm đệmChương V - Phần 23,33m3
8Bê tông lót móng M100Chương V - Phần 23,33m3
9Quét nhựa bitumChương V - Phần 289,82m2
10Bitum chèn kheChương V - Phần 20,177m3
11Tấm ngăn nước W200Chương V - Phần 223,6m
12Thép chờ D25 - L=1mChương V - Phần 20,094tấn
13Ống nhựa uPVC D42Chương V - Phần 247m
14Bê tông M250 - bản quá độChương V - Phần 23,96m3
15Cốt thép DChương V - Phần 20,49tấn
16Đá dăm đệm - bản quá độChương V - Phần 21,584m3
17Bê tông M250 - tường cánhChương V - Phần 210,737m3
18Cốt thép DChương V - Phần 20,028tấn
19Cốt thép DChương V - Phần 20,022tấn
20Đá dăm đệm - tường cánhChương V - Phần 21,15m3
21Tấm ngăn nước W200 - tường cánhChương V - Phần 24,7m
22Bitum chèn khe - tường cánhChương V - Phần 20,061m3
23Bê tông M250 - sân cốngChương V - Phần 22,226m3
24Cốt thép DChương V - Phần 20,336tấn
25Đá dăm đệm - sân cốngChương V - Phần 21,196m3
26Bê tông M100 lót móng - sân cốngChương V - Phần 21,196m3
27Đào đất hố móngChương V - Phần 23,234100m3
28Đắp đất K95 hoàn trảChương V - Phần 20,293100m3
29Đắp cát hạt thô K95Chương V - Phần 21,608100m3
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Phần 216,99m3
31Vải địa kỹ thuật oại 12kN/mChương V - Phần 21,267100m2
32Đắp cát đệm đầu cọcChương V - Phần 20,854100m3
33Cọc tre L=3mChương V - Phần 247,672100m
AT CỐNG HỘP BTCT BxH=(2,0x1,0)m ĐỔ TẠI CHỖ - THOÁT NƯỚC NGANG
1Bê tông M250 đáy cống hộpChương V - Phần 213,125m3
2Bê tông M250 thân cống hộpChương V - Phần 211,031m3
3Bê tông M250 bản nắp cốngChương V - Phần 213,125m3
4Cốt thép DChương V - Phần 20,389tấn
5Cốt thép DChương V - Phần 23,966tấn
6Bê tông M100 lót móngChương V - Phần 25,13m3
7Đá dăm đệmChương V - Phần 25,13m3
8Quét nhựa bitumChương V - Phần 2115,5m2
9Cốt thép D>18mm mã kẽm - mối nốiChương V - Phần 20,37tấn
10Tấm ngăn nướcChương V - Phần 214,4m
11Ống nhựa PVC D28Chương V - Phần 250,304m
12Bitum chèn khe - mối nốiChương V - Phần 20,1m3
13Bê tông M150 - sân cốngChương V - Phần 22,56m3
14Bê tông M100 lót móng - sân cốngChương V - Phần 21,044m3
15Đá dăm đệm - sân cốngChương V - Phần 21,044m3
16Bê tông M150 - tường cánhChương V - Phần 22,498m3
17Đá hộc xây vữa xi măng M100 - gia cố mái taluyChương V - Phần 26,912m3
18Đá dăm đệm - gia cố mái taluyChương V - Phần 22,765m3
19Bê tông M150 - gia cố sân cốngChương V - Phần 22,608m3
20Đá dăm đệm - gia cố sân cốngChương V - Phần 21,304m3
21Đào đất hố móngChương V - Phần 21,676100m3
22Đắp đất K95Chương V - Phần 20,293100m3
23Đắp cát hạt thô K95Chương V - Phần 21,981100m3
AU CỐNG HỘP BTCT BxH=3x3m; 3x(3x1,5)m; 3x(2,5x2,5)m; 3x(3x3)m; 3x(4x4)m ĐỔ TẠI CHỖ - THOÁT NƯỚC NGANG
1Bê tông M300 đáy cốngChương V - Phần 2461,292m3
2Bê tông M300 thân cốngChương V - Phần 2536,221m3
3Bê tông M300 bản nắp cốngChương V - Phần 2461,292m3
4Cốt thép DChương V - Phần 21,82tấn
5Cốt thép DChương V - Phần 250,254tấn
6Cốt thép D>18mm - thân cốngChương V - Phần 2144,814tấn
7Bê tông M100 lót móngChương V - Phần 2117,675m3
8Đá dăm đệmChương V - Phần 2176,513m3
9Quét nhựa bitumChương V - Phần 22.064,804m2
10Cốt thép D>18mm mã kẽm - mối nốiChương V - Phần 21,145tấn
11Tấm ngăn nướcChương V - Phần 2164,18m
12Ống nhựa PVC D28Chương V - Phần 2281,08m
13Bitum chèn khe - mối nốiChương V - Phần 20,878m3
14Cốt thép DChương V - Phần 20,279tấn
15Cốt thép DChương V - Phần 227,551tấn
16Cốt thép D>18mm - bản quá độChương V - Phần 20,096tấn
17Bê tông M250 - bản quá độChương V - Phần 2283,31m3
18Bê tông M100 lót móng - bản quá độChương V - Phần 275,583m3
19Bitum chèn khe - bản quá độChương V - Phần 21,864m3
20Cốt thép DChương V - Phần 211,021tấn
21Bê tông M250 - sân cốngChương V - Phần 2163,937m3
22Bê tông M100 lót móng - sân cốngChương V - Phần 278,734m3
23Đá dăm đệm - sân cốngChương V - Phần 2110,738m3
24Cốt thép DChương V - Phần 20,07tấn
25Cốt thép DChương V - Phần 27,005tấn
26Bê tông M250 - tường cánhChương V - Phần 2109,073m3
27Quét nhựa bitum - tường cánhChương V - Phần 2700,6m2
28Đá hộc xây vữa xi măng M100 - gia cố mái taluyChương V - Phần 2148,621m3
29Đá dăm đệm - gia cố mái taluyChương V - Phần 259,448m3
30Bê tông M150 - gia cố sân cốngChương V - Phần 2155,438m3
31Đá dăm đệm - gia cố sân cốngChương V - Phần 255,573m3
32Đào đất hố móngChương V - Phần 233,48100m3
33Đắp đất K95Chương V - Phần 20,424100m3
34Đắp cát hạt thô K95Chương V - Phần 226,78100m3
AV HÀO KỸ THUẬT
1Bê tông M200 - thân hàoChương V - Phần 242,24m3
2Cốt thép DChương V - Phần 21,241tấn
3Cốt thép DChương V - Phần 25,702tấn
4Thép viền L80x80x6mmChương V - Phần 20,464tấn
5Bê tông móng M150Chương V - Phần 218,144m3
6Bê tông mối nốiChương V - Phần 20,32m3
7Sơn phòng nướcChương V - Phần 3186,24m2
8Gạch xây bịt đầuChương V - Phần 21,25m3
AW GIA CỐ - TƯỜNG CHẮN
1Đào nền đường, đất cấp 3Chương V - Phần 2309,306100m3
2Phá đá cấp IVChương V - Phần 2167,2100m3
3Đắp trả bằng đá hộc loại 2Chương V - Phần 23.330,756m3
4Chèn khe hố móng bằng bê tông M150Chương V - Phần 2657,973m3
5Đá hộc lớp giữa loại 1- Đá tảng nguyên khối, D=0,49-0,72m, P=0,2-1,0TChương V - Phần 220.705,952m3
6Đá hộc lớp lõi loại 2- Đá tảng nguyên khối, D=0,16-0,3m, P=0,01-0,06TChương V - Phần 22.985,031m3
AX TƯỜNG CHẮN BTCT
1Cốt thép 10Chương V - Phần 2725,494tấn
2Cốt thép D>18mmChương V - Phần 2146,247tấn
3Bê tông bản đáy 30MPaChương V - Phần 224.728m3
4Bê tông tường 30MPaChương V - Phần 28.481,808m3
5Bê tông đệm 10MPaChương V - Phần 21.168,856m3
6Bi tum chèn khe mối nốiChương V - Phần 221,71m3
AY CỌC KHOAN NHỒI - TƯỜNG CHẮN
1Khoan cọc nhồi D1000 vào đá trên cạnChương V - Phần 2552m
2Bê tông 30MpaChương V - Phần 2551,595m3
3Cốt thép DChương V - Phần 222,103tấn
4Cốt thép D>18mmChương V - Phần 273,223tấn
5Vữa xi măng lấp lòng ống siêu âmChương V - Phần 212,007m3
6Ống siêu âm bằng thép D113.5/107.5mmChương V - Phần 27,176100m
7Ống siêu âm bằng thép D59.9/54.9mmChương V - Phần 216,56100m
8Tấm tôn bịt đáy ống siêu âmChương V - Phần 20,164tấn
9Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnChương V - Phần 2130,065m3
10Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âmChương V - Phần 269mặt cắt
AZ KHỐI CHINESE ACCROPODE
1Bê tông 30Mpa khối chắn sóngChương V - Phần 221.677,727m3
2Lắp đặt khối ACCROPODEChương V - Phần 213.626khối
BA LAN CAN, THÓAT NƯỚC - TƯỜNG CHẮN
1Lan can inox 304Chương V - Phần 22.101,1m
2Đá dăm đệmChương V - Phần 218,83m3
3Tầng lọc, đá dăm 4x6Chương V - Phần 21,076100m3
4Vải địa kỹ thuậtChương V - Phần 20,968100m2
5Ống nhựa PVC D50mmChương V - Phần 21.815,2m
6Ống nhựa gân thành đôi HDPE D100/130Chương V - Phần 21.040,55m
7Co nối nhựa cong 90độ D110Chương V - Phần 2210cái
8Nắp chắn rác D130/130Chương V - Phần 2210cái
9Thép D6Chương V - Phần 20,028tấn
10Bê tông miệng thoát nướcChương V - Phần 21,034m3
BB MƯƠNG ĐẤT - MƯƠNG HOÀN TRẢ
1Đào đất kênh mươngChương V - Phần 23,815100m3
2Đắp đất K90Chương V - Phần 24,599100m3
BC MƯƠNG XÂY GẠCH - MƯƠNG HOÀN TRẢ
1Gạch xây vữa xi măng M100Chương V - Phần 251,06m3
2Trát trong, vữa xi măng M100 dày 2cmChương V - Phần 2224,48m2
3Bê tông móng M200 - thân mươngChương V - Phần 227,6m3
4Đá dăm đệm - thân mươngChương V - Phần 218,4m3
5Bê tông C20 đúc sẵn - thanh chốngChương V - Phần 24,14m3
6Cốt thép DChương V - Phần 20,314tấn
7Đào đấtChương V - Phần 22,962100m3
8Đắp đất K90Chương V - Phần 29,43100m3
BD AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mmChương V - Phần 29.264,584m2
2Sơn kẻ gồ giảm tốc dày 6mmChương V - Phần 2630,251m2
3Đinh phản quangChương V - Phần 2353cái
4Tạo gồ mặt đường bằng Cacbon asphalt, chiều dày 6cmChương V - Phần 2213,2m2
5Biển báo tam giác A900Chương V - Phần 2177cái
6Biển báo tam giác A700Chương V - Phần 257cái
7Biển báo tròn D900Chương V - Phần 218cái
8Biển báo vuông KT 900x900mmChương V - Phần 219cái
9Biển chữ nhật 1350x675 (mm)Chương V - Phần 23cái
10Biển chữ nhật 2400x1500 (mm)Chương V - Phần 239cái
11Cọc tiêuChương V - Phần 23.556cọc
12Cọc HChương V - Phần 2203cọc
13Cọc KMChương V - Phần 226cọc
14Hộ lan mềmChương V - Phần 22.587,663m
15Kết cấu thép - đảo mềm loại AChương V - Phần 20,319tấn
16Sơn sắt thép 2 lớp - đảo mềm loại AChương V - Phần 229,852m2
17Lắp đặt dảo mềm - đảo mềm loại AChương V - Phần 220đơn nguyên
BE ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thôngChương V - Phần 21Toàn bộ
BF CẦU LẠCH VẠN
BG Dầm đúc hẩng Kết cấu chính
1Bê tông 50 Mpa, khối K0 và trên đà giáoChương V - Phần 2512,502
2Bê tông 50 Mpa đúc hẫng và khối hợp longChương V - Phần 21.194,804
3Bê tông 50 Mpa ụ neoChương V - Phần 240,235
4Cốt thép đường kính D≤10mm dầm cầuChương V - Phần 29,197tấn
5Cốt thép đường kính D≤18mm dầm cầuChương V - Phần 2156,042tấn
6Cốt thépđường kính D>18mm dầm cầuChương V - Phần 2212,298tấn
7Cốt thép đường kính ≤18mm ụ neoChương V - Phần 215,155tấn
8Cốt thép đường kính >18mm ụ neoChương V - Phần 218,689tấn
BH Cáp DƯL
1Cáp thép DƯL dầm cầu đúc hẫngChương V - Phần 272,274tấn
2Ống ghen luồn cáp dự ứng lực 90/97mmChương V - Phần 25.254,304m
3Neo cáp dự ứng lực 12T15.2Chương V - Phần 2224đầu
4Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápChương V - Phần 227,25
BI Thi công trụ tạm
1Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 21,403tấn
2Cốt thép đường kính D>18mmChương V - Phần 21,674tấn
3Bê tông 30 Mpa móng, mố, trụ tạmChương V - Phần 230,486
4Bê tông 10 MpaChương V - Phần 23,08
BJ Cọc khoan nhồi D 1m trụ tạm
1Khoan tạo lỗ vào đấtChương V - Phần 2212m
2Bê tông 30 MpaChương V - Phần 2166,13
3Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 23,218tấn
4Cốt thép đường kính D>18mmChương V - Phần 28,195tấn
5Đập đầu cọc bê tôngChương V - Phần 22,463
6Cóc nối thép loại 1Chương V - Phần 2648bộ
7Cóc nối thép loại 2Chương V - Phần 2144bộ
8Cóc nối thép loại 3Chương V - Phần 2504bộ
9Ống siêu âm, đường kính 60,3mmChương V - Phần 24,348100m
10Ống siêu âm, đường kính 114,3mmChương V - Phần 22,138100m
11Ống nối, đường kính 64,9mmChương V - Phần 276cái
12Ống nối, đường kính 119,5mmChương V - Phần 238cái
13Nút bịt ống siêu âm, đường kính 68,9mmChương V - Phần 216cái
14Nút bịt ống siêu âm, đường kính 119,5mmChương V - Phần 28cái
15Bơm vữa siêu âmChương V - Phần 22,97
16Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChương V - Phần 22cọc
17Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọcChương V - Phần 212Mặt cắt
18Thử tải đà giáoChương V - Phần 21T.Bộ
BK DẦM SUPER-T (Kết cấu chính)
1Bê tông 50 MpaChương V - Phần 22.215,404
2Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 2284,127tấn
3Cốt thép đường kính D>18mmChương V - Phần 2129,855tấn
4Cáp thép dự ứng lựcChương V - Phần 2149,963tấn
5Ống nhựa PVC D16/22mmChương V - Phần 2173,32100m
6Ống nhựa PVC D50mmChương V - Phần 23,36100m
7Bộ coupler nối D32, L=100mmChương V - Phần 22.240bộ
8Quét Sikadur 732Chương V - Phần 229,792
9Sản xuất, lắp đặt thép đáy dầmChương V - Phần 24,706tấn
10Lao lắp dầmChương V - Phần 270dầm
BL Dầm ngang, tấm ván khuôn
1Bê tông 35 MpaChương V - Phần 2111,766
2Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 28,404tấn
3Cốt thép đường kính D>18mmChương V - Phần 26,321tấn
4Bê tông 25 Mpa tấm ván khuôn mặt cầuChương V - Phần 257,511
5Cốt thép đường kính D≤10mmChương V - Phần 22,785tấn
6Lắp đặt tấm ván khuônChương V - Phần 22.520Tấm
BM Gối cầu, Khe co giãn
1Khe co giãn bản thép răng lược chuyển vị 100mmChương V - Phần 245,6m
2Khe co giãn bản thép răng lược chuyển vị 150mmChương V - Phần 222,8m
3Vữa 40 Mpa chèn khe co giãnChương V - Phần 29,313
4Vữa co ngótChương V - Phần 24,36
5Cốt thépđường kính D≤18mmChương V - Phần 22,683tấn
6Bu lông M12Chương V - Phần 2408cái
7Bu lông M20Chương V - Phần 2848cái
8Thép tấm mạ kẽm chụp khe co giãnChương V - Phần 20,404tấn
9Tấm inox SUS304Chương V - Phần 2310,86kg
10Lắp đặt thép khe co giãnChương V - Phần 20,715tấn
11Gối cầu loại gối chậu bằng thépChương V - Phần 24cái
12Gối cầu loại gối chậu bằng thép, gối B1Chương V - Phần 240cái
13Gối cầu loại gối chậu bằng thép, gối B2Chương V - Phần 270cái
14Gối cầu loại gối chậu bằng thép, gối B3Chương V - Phần 230cái
15Sản xuất, lắp đặt thép tấm mạ kẽmChương V - Phần 26,112tấn
16Quét Sikadur 732Chương V - Phần 223,651
BN Gờ lan can, DPC, chân cột đèn
1Bê tông 30 MpaChương V - Phần 2442,069
2Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 2106,737tấn
3Thép tấm mạ kẽmChương V - Phần 20,422tấn
4Ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 85/65mmChương V - Phần 215,316100m
5Sản xuất, lắp đặt bu lông M24x429, M24x537 cột đènChương V - Phần 2112bộ
6Vữa xi măng M100Chương V - Phần 20,353
7Sản xuất, lắp đặt lan can cầuChương V - Phần 250,895tấn
BO Bản mặt cầu, liên tục nhiệt
1Bê tông 35 MpaChương V - Phần 21.444,669
2Cốt thép đường kính D≤10mmChương V - Phần 29,81tấn
3Cốt thép đường kính D ≤18mmChương V - Phần 2108,907tấn
4Cốt thép đường kính D >18mmChương V - Phần 2230,825tấn
BP Cửa thép
1Sản xuất, lắp đặt cửa thépChương V - Phần 20,233tấn
2Khóa cửaChương V - Phần 21cái
3Sản xuất, lắp đặt vòng bi, bánh xeChương V - Phần 24bộ
BQ Thoát nước toàn cầu
1Ống thép mạ kẽm, đường kính 150mmChương V - Phần 20,793100m
2Ống nhựa PVC D150mmChương V - Phần 20,98100m
3Ống nhựa PVC D225mmChương V - Phần 26,171100m
4Cút nhựa, đường kính D225mmChương V - Phần 2132cái
5Nút bịt nhựa, đường kính 225mmChương V - Phần 214cái
6Cốt thép đường kính D14Chương V - Phần 20,87tấn
7Bu lông M16Chương V - Phần 22.412bộ
8Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác D200Chương V - Phần 2150cái
9Sản xuất, lắp dựng thép treo mạ kẽmChương V - Phần 23,97tấn
10Ống nối cao su D225Chương V - Phần 214cái
BR Lớp phủ mặt cầu
1Lớp phòng nướcChương V - Phần 28.124,82
2Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmChương V - Phần 281,248100m²
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Chương V - Phần 281,248100m²
BS Tín hiệu giao thông thủy
1Bộ đèn tín hiệuChương V - Phần 212bộ
2Bu lông M16Chương V - Phần 2148bộ
3Hệ kết cấu thép mã kẽm khung đỡChương V - Phần 20,669tấn
4Biển báo phản quang B5.1Chương V - Phần 22,88m2
5Biển báo phản quang C1.1.3 và C1.1.4Chương V - Phần 21,28m2
6Sơn cột thủy chíChương V - Phần 279,56
BT Bệ mố, thân mố M1, M2
1Bê tông 35 Mpa móng, mốChương V - Phần 2479,003
2Bê tông 35 Mpa mũ mốChương V - Phần 233,181
3Bê tông 30 Mpa lan can trên mốChương V - Phần 25,265
4Bê tông 10 Mpa móngChương V - Phần 213,625
5Cốt thép đường kính D≤10mmChương V - Phần 20,054tấn
6Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 221,121tấn
7Cốt thép đường kính D>18mmChương V - Phần 219,379tấn
8Vữa co ngótChương V - Phần 20,044
9Sản xuất, lắp đặt chốt chống chuyển vịChương V - Phần 20,133tấn
10Quét nhựa bitum nóngChương V - Phần 2244,56
11Tấm đệm cao su đàn hồiChương V - Phần 22,4
12Hộp chốt mạ kẽm loại 1Chương V - Phần 28hộp
BU Bản quá độ
1Bê tông 30 MpaChương V - Phần 235,604
2Cốt thép đường kính D≤10mmChương V - Phần 20,014tấn
3Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 22,535tấn
4Cốt thép đường kính D>18mmChương V - Phần 22,496tấn
5Bê tông 10 Mpa lót móngChương V - Phần 28,346
6Tấm đệm cao su đàn hồiChương V - Phần 26,6
BV Cọc khoan nhồi D1200 Mố M1, M2
1Khoan tạo lỗ vào đấtChương V - Phần 2752,65m
2Khoan tạo lỗ vào đá cấp IVChương V - Phần 2101,85m
3Bê tông 35 MpaChương V - Phần 2937,53
4Bê tông 35 Mpa, thí nghiệm PDAChương V - Phần 20,701
5Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 317,612tấn
6Cốt thép đường kính D>18mmChương V - Phần 295,394tấn
7Cốt thép đường kính D>18mm, thí nghiệm PDAChương V - Phần 20,091tấn
8Ống thép siêu âm, đường kính 60,3mmChương V - Phần 225,905100m
9Ống thép siêu âm, đường kính 114,3mmChương V - Phần 28,545100m
10Ống nối, đường kính 64,9mmChương V - Phần 2450cái
11Ống nối, đường kính 119,5mmChương V - Phần 2150cái
12Nút bịt ống siêu âm, đường kính 68,9mmChương V - Phần 260cái
13Nút bịt ống siêu âm, đường kính 119,5mmChương V - Phần 220cái
14Bơm vữa siêu âmChương V - Phần 213,888
15Đập đầu cọc bê tôngChương V - Phần 213,16
16Cóc nối thép loại 2Chương V - Phần 2720bộ
17Cóc nối thép loại 3Chương V - Phần 24.680bộ
18Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọcChương V - Phần 22cọc
19Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọcChương V - Phần 260Mặt cắt
20Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAChương V - Phần 21Cọc
BW Phụ trợ thi công Mố M1,M2
1Đào móng đất cấp IIChương V - Phần 24,381100m³
2Đắp đất K=0,90Chương V - Phần 22,177100m³
BX Bệ trụ, thân trụ T8, T9
1Bê tông 45 MpaChương V - Phần 21.800,529
2Bê tông 10 MpaChương V - Phần 236,507
3Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 226,567tấn
4Cốt thép đường kính D>18mmChương V - Phần 2238,781tấn
BY Cọc khoan nhồi D1500 trụ T8, T9
1Khoan tạo lỗ vào đấtChương V - Phần 21.869,96m
2Khoan tạo lỗ vào đá cấp IVChương V - Phần 2204,6m
3Bê tông 35 MpaChương V - Phần 23.344,045
4Bê tông 35 Mpa, thí nghiệm PDAChương V - Phần 211,365
5Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 273,693tấn
6Cốt thép đường kính D>18mmChương V - Phần 2468,737tấn
7Cốt thép cọc đường kính D>18mm, thí nghiệm PDAChương V - Phần 20,661tấn
8Ống siêu âm, đường kính 60,3mmChương V - Phần 282,886100m
9Ống siêu âm, đường kính 114,3mmChương V - Phần 220,506100m
10Ống nối, đường kính 64,9mmChương V - Phần 21.440cái
11Ống nối, đường kính 119,5mmChương V - Phần 2360cái
12Nút bịt ống siêu âm, đường kính 68,9mmChương V - Phần 2192cái
13Nút bịt ống siêu âm, đường kính 119,5mmChương V - Phần 248cái
14Bơm vữa siêu âmChương V - Phần 238,232
15Đập đầu cọc bê tôngChương V - Phần 264,994
16Cóc nối thép loại 1Chương V - Phần 22.304bộ
17Cóc nối thép loại 2Chương V - Phần 22.304bộ
18Cóc nối thép loại 3Chương V - Phần 213.824bộ
19Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọcChương V - Phần 22cọc
20Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọcChương V - Phần 2240Mặt cắt
21Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAChương V - Phần 21Cọc
BZ Phụ trợ thi công trụ T8,T9
1Bê tông 15 Mpa bịt đáyChương V - Phần 2832,28
2Xói hút bùn trong khung vâyChương V - Phần 22.939,137
CA Bệ trụ, thân trụ T1 - T7, T10 - T16
1Bê tông 35 Mpa móng, mố, trụ cầuChương V - Phần 22.383,059
2Bê tông 35 Mpa mũ mố, mũ trụ cầuChương V - Phần 21.057,939
3Bê tông 10 Mpa móngChương V - Phần 270,969
4Cốt thép đường kính D≤10mmChương V - Phần 20,684tấn
5Cốt thép đường kính D ≤18mmChương V - Phần 2122,51tấn
6Cốt thép đường kính D>18mmChương V - Phần 2380,796tấn
7Vữa co ngótChương V - Phần 22,336
8Sản xuất, lắp đặt chốt chống chuyển vịChương V - Phần 21,944tấn
9Tấm đệm cao su đàn hồiChương V - Phần 2241,12
10Hộp chốt mạ kẽm loại 1Chương V - Phần 2104hộp
11Hộp chốt mạ kẽm loại 2Chương V - Phần 24hộp
CB Cọc KN D1200 trụ T1 - T7, T10 - T16
1Khoan tạo lỗ vào đấtChương V - Phần 25.447,47m
2Khoan tạo lỗ vào đá cấp IVChương V - Phần 2605,83m
3Bê tông 35 MpaChương V - Phần 26.550,454
4Bê tông mác 35 Mpa, thí nghiệm PDAChương V - Phần 22,748
5Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 2123,583tấn
6Cốt thép đường kính D>18mmChương V - Phần 2672,36tấn
7Cốt thép đường kính D >18mm, thí nghiệm PDAChương V - Phần 20,221tấn
8Ống siêu âm, đường kính 60,3mmChương V - Phần 2181,383100m
9Ống siêu âm, đường kính114,3mmChương V - Phần 259,813100m
10Ống nối, đường kính 64,9mmChương V - Phần 23.087cái
11Ống nối, đường kính 119,5mmChương V - Phần 21.018cái
12Nút bịt ống siêu âm, đường kính 68,9mmChương V - Phần 2432cái
13Nút bịt ống siêu âm, đường kính 119,5mmChương V - Phần 2144cái
14Bơm vữa siêu âmChương V - Phần 297,225
15Đập đầu cọc bê tôngChương V - Phần 294,588
16Cóc nối thép loại 2Chương V - Phần 25.184bộ
17Cóc nối thép loại 3Chương V - Phần 231.824bộ
18Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọcChương V - Phần 214cọc
19Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọcChương V - Phần 2432Mặt cắt
20Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAChương V - Phần 21Cọc
CC Phụ trợ thi công trụ T1 - T7, T10 - T16
1Đào san đất cấp IIChương V - Phần 24,089100m³
2Đào móng đất cấp IIChương V - Phần 259,062100m³
3Đắp đất K=0,90Chương V - Phần 242,843100m³
4Bê tông mác C15 bịt đáyChương V - Phần 2167,89
5Bao tảiChương V - Phần 24.000cái
CD Tứ nón, chân khay đầu cầu
1Đào móng công trình, đào ống buyChương V - Phần 211,146100m³
2Đắp đất sau ống buyChương V - Phần 22,309100m³
3Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 214,526100m³
4Đắp đất K=0,98Chương V - Phần 21,369100m³
5Đắp VLCL K=0,98Chương V - Phần 211,209100m³
6Xây mái dốc taluy cầu bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V - Phần 265,738
7Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, bậc cầu thangChương V - Phần 229,381
8Đá dăm đệmChương V - Phần 2191,643
9Xếp đá khan không chít mạchChương V - Phần 2463,836
10Ống nhựa PVC D150mmChương V - Phần 20,26100m
11Ống nhựa PVC D50mmChương V - Phần 20,24100m
12Rải vải địa kỹ thuật 12kN/mChương V - Phần 20,66100m²
13Làm tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - Phần 20,019100m³
CE Ống buy đầu cầu
1Bê tông 25 MpaChương V - Phần 2120,9
2Bê tông 25 Mpa tấm nắpChương V - Phần 221,913
3Đá dăm đệmChương V - Phần 27,304
4Đá trộn cát lèn chặtChương V - Phần 2189,909
5Rải lớp nilon cách lyChương V - Phần 25,843100m²
6Rải vải địa kỹ thuật 30kN/mChương V - Phần 26,814100m²
7Lắp đặt ống buyChương V - Phần 2186c.kiện
CF Ốp mái taluy đầu cầu
1Bê tông 16 MpaChương V - Phần 2272,576
2Cốt thép đường kính D≤10mmChương V - Phần 20,622tấn
3Bê tông chèn 16 MpaChương V - Phần 26,484
4Bê tông dầm 25 MpaChương V - Phần 225,638
5Bê tông móng 10 MpaChương V - Phần 28,921
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnChương V - Phần 24.259cấu kiện
CG Thảm lớp mặt BTN đầu cầu
1Rải thảm mặt đường BTN C19 dày7cmChương V - Phần 22,738100m²
2Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Chương V - Phần 25,476100m²
3Rải thảm mặt đường BTN C19 dày7cmChương V - Phần 22,738100m²
4Tưới lớp thấm bám 1kg/m2Chương V - Phần 22,738100m²
5Móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V - Phần 20,602100m³
6Móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V - Phần 20,986100m³
CH Tường có cốt đầu cầu
1Bê tông 30 Mpa tấm đúc sẵnChương V - Phần 294,524
2Cốt thép đường kính D≤10mmChương V - Phần 24,355tấn
3Sản xuất, lắp dựng các loại cấu kiệnChương V - Phần 2360cái
4Móc cẩu mạ kẽmChương V - Phần 2720cái
5Thanh chốt PVC D16Chương V - Phần 2588cái
6Tấm đệm cao suChương V - Phần 2500cái
7Dải neo gia cường HA 50x4Chương V - Phần 27.728m
8Bộ bulong neoChương V - Phần 21.630bộ
9Neo thép mạ kẽm nhúng nóngChương V - Phần 21.630cái
10Đắp VLCL K=0,95Chương V - Phần 231,2351100m³
11Đắp VLCL K=0,98Chương V - Phần 24,552100m³
12Làm tầng lọc đá dăm 1x2Chương V - Phần 24,032100m³
13Bê tông 20 Mpa nềnChương V - Phần 28,399
14Bê tông 30 Mpa lan can, đỉnh tườngChương V - Phần 23,451
15Bê tông 20 Mpa chèn kheChương V - Phần 20,488
16Ống nhựa PVC D160mmChương V - Phần 21,6100m
17Tấm đệm cao su đàn hồiChương V - Phần 225,435
18Rải vải địa kỹ thuật 25kN/mChương V - Phần 232,443100m²
CI Sàn giảm tải
1Bê tông 30MPaChương V - Phần 296
2Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 210,775tấn
3Cốt thép đường kính D≤10mmChương V - Phần 21,328tấn
4Bê tông 10MPa lót móngChương V - Phần 225,4
CJ Cọc BTCT 35x35cm sàn giảm tải
1Nối cọcChương V - Phần 2156m.nối
2Đập đầu cọcChương V - Phần 26,689
3Bê tông 30MPaChương V - Phần 2247,52
4Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 29,456tấn
5Cốt thép đường kính D>18mmChương V - Phần 249,821tấn
6Sản xuất, lắp đặt thép bản mũi cọcChương V - Phần 26,77tấn
7Quét nhựa bitum nóngChương V - Phần 2109,2
CK Tường chắn chữ L
1Bê tông 30MPaChương V - Phần 2157,032
2Bê tông 30MPa tường thânChương V - Phần 2104,717
3Bê tông 10MPa móngChương V - Phần 242,8
4Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 214,471tấn
5Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 212,007tấn
6Quét nhựa bitum nóngChương V - Phần 2500,92
7Khớp nối ngăn nướcChương V - Phần 2247,344m
CL Thoát nước tường chắn chữ L
1Đắp đất c K=0,95Chương V - Phần 21,5100m³
2Đất sétChương V - Phần 2150
3Ống nhựa PVC D50mmChương V - Phần 20,5100m
4Vải địa kỹ thuật 12kN/mChương V - Phần 22100m²
5Làm tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - Phần 20,5100m³
CM Gờ chắn
1Bê tông 30MPaChương V - Phần 224,936
2Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 22,114tấn
3Khớp nối ngăn nướcChương V - Phần 22,98m
CN Lan can, Cột đèn phạm vi tường chắn
1Bê tông 30MPaChương V - Phần 2159,43
2Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 228,589tấn
3Thép tấm mạ kẽmChương V - Phần 20,075tấn
4Ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 85/65mmChương V - Phần 22,715100m
5Sản xuất, lắp đặt bu lông M24x429, M24x537 cột đènChương V - Phần 220bộ
6Vữa xi măng M100Chương V - Phần 20,062
7Sản xuất, lắp đặt lan can cầuChương V - Phần 28,952tấn
CO Thoát nước tường chắn
1Ống thép đường kính 150mmChương V - Phần 21,57100m
2Ống nối D150Chương V - Phần 28cái
3Vải địa kỹ thuật 12kN/mChương V - Phần 20,33100m²
4Bê tông 10MPa móngChương V - Phần 243,5
CP Tấm nắp đúc sẵn tường chắn
1Bê tông 25MPaChương V - Phần 27,116
2Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 20,629tấn
3Thép hình tấm đúc sẵnChương V - Phần 20,169tấn
4Lắp đặt cấu kiệnChương V - Phần 2192cấu kiện
CQ Tấm nắp thép thoát nước tường chắn
1Gia công lưới thép mạ kẽmChương V - Phần 22,51tấn
2Lắp đặt cấu kiện bê tôngChương V - Phần 250cấu kiện
CR Rãnh thu nước Tường chắn
1Bê tông 25MPaChương V - Phần 22,742
2Bê tông 10MPa móngChương V - Phần 20,976
3Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 20,534tấn
CS Hố ga tường chắn
1Bê tông 25MPaChương V - Phần 20,14
2Bê tông 10MPa móngChương V - Phần 20,1
3Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 20,037tấn
CT Nền đường phạm vi tường chắn
1Đào đất cấp IIChương V - Phần 23,644100m³
2Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 20,968100m³
3Đắp đất K=0,98Chương V - Phần 26,391100m³
CU Thảm lớp mặt BTN phạm vi tường chắn
1Rải thảm mặt đường BTN C19 dày7cmChương V - Phần 214,146100m²
2Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Chương V - Phần 214,146100m²
3Rải thảm mặt đường BTN C19 dày7cmChương V - Phần 214,146100m²
4Tưới lớp thấm bám 1kg/m2Chương V - Phần 214,146100m²
5Móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V - Phần 23,112100m³
6Móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V - Phần 25,093100m³
CV Đường công vụ
1Đào đất KTHChương V - Phần 231,366100m³
2Đào đất cấp IIChương V - Phần 21,458100m³
3Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 276,969100m³
4Móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V - Phần 27,895100m³
CW Mố nhô
1Mố nhôChương V - Phần 21TB
CX Cầu công vụ
1Cầu công vụChương V - Phần 21TB
CY Đào thanh thải, vận chuyển đổ thải
1Đào thanh thải, vận chuyển đổ thảiChương V - Phần 21TB
CZ Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1Đảm bảo ATGT đường bộChương V - Phần 21TB
2Đảm bảo ATGT đường thủyChương V - Phần 21TB
DA CẦU NGHI QUANG
DB Kết cấu chính dầm super T
1Bê tông 50 MpaChương V - Phần 21.582,431
2Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 2202,948tấn
3Cốt thép đường kính D>18mmChương V - Phần 292,753tấn
4Cáp thép dự ứng lựcChương V - Phần 2107,116tấn
5Ống nhựa PVC D18/22mmChương V - Phần 2123,8100m
6Ống nhựa PVC D50mmChương V - Phần 22,4100m
7Bộ coupler nối D32, L=100mmChương V - Phần 21.600bộ
8Sikadur 732 (Keo Epoxy)Chương V - Phần 221,28
9Sản xuất, lắp đặt thép đáy dầmChương V - Phần 23,362tấn
10Lao lắp dầmChương V - Phần 250dầm
DC Dầm ngang, tấm ván khuôn
1Bê tông 35Mpa dầm ngangChương V - Phần 279,833
2Cốt thép đường kính D≤18mm dầm ngangChương V - Phần 26,003tấn
3Cốt thép đường kính D>18mm dầm ngangChương V - Phần 24,515tấn
4Bê tông 25 Mpa tấm ván khuônChương V - Phần 241,079
5Cốt thép đường kính D≤10mm tấm đanChương V - Phần 21,989tấn
6Lắp đặt tấm ván khuônChương V - Phần 21.800cấu kiện
DD Gối cầu, Khe co giãn
1Khe co giãn thép 100Chương V - Phần 234,2m
2Vữa 40Mpa chèn kheChương V - Phần 24,62
3Vữa co ngót SikagroutChương V - Phần 22,39
4Cốt thép đường kính D ≤18mmChương V - Phần 21,46tấn
5Bu lôngChương V - Phần 2204cái
6Bu lông M20Chương V - Phần 2324cái
7Thép tấm mạ kẽm chụp khe co giãnChương V - Phần 20,196tấn
8Tấm inox SUS304Chương V - Phần 2155,43kg
9Thép chụp khe co giãnChương V - Phần 20,352tấn
10Gối cầu loại B1Chương V - Phần 220cái
11Gối cầu loại B2Chương V - Phần 250cái
12Gối cầu loại B3Chương V - Phần 230cái
13Sản xuất, lắp đặt thép tấm mạ kẽmChương V - Phần 24,096tấn
14Quét Sikadur 732Chương V - Phần 215,762
DE Gờ lan can, DPC, chân cột đèn
1Bê tông 30MPaChương V - Phần 2236,165
2Cốt thép đường kính D≤18mm lan can, chân cột đènChương V - Phần 256,851tấn
3Thép tấm mạ kẽmChương V - Phần 20,226tấn
4Ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 85/65mmChương V - Phần 28,182100m
5Sản xuất, lắp đặt bu lông M24x429, M24x537 cột đènChương V - Phần 260bộ
6Vữa xi măng M100Chương V - Phần 20,066
7Sản xuất, lắp đặt lan can cầuChương V - Phần 227,681tấn
8Vữa xi măng M100Chương V - Phần 20,125
DF Bản mặt cầu, liên tục nhiệt
1Bê tông 35MPaChương V - Phần 21.037,098
2Cốt thép đường kính D ≤10mmChương V - Phần 27,044tấn
3Cốt thép đường kính D ≤18mmChương V - Phần 278,101tấn
4Cốt thép đường kính D >18mmChương V - Phần 2166,597tấn
DG Thoát nước toàn cầu
1Ống thép mạ kẽm, đường kính D150mmChương V - Phần 20,336100m
2Ống nhựa PVC D150mmChương V - Phần 20,77100m
3Ống nhựa PVC D225mmChương V - Phần 24,219100m
4Cút nhựa, đường kính D225mmChương V - Phần 284cái
5Nút bịt nhựa, đường kính D225mmChương V - Phần 210cái
6Bu lông chìm M16Chương V - Phần 21.620bộ
7Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác D200Chương V - Phần 280cái
8Sản xuất, lắp dựng thép treo mạ kẽmChương V - Phần 22,608tấn
9Ống nối cao su D225Chương V - Phần 210cái
DH Lớp phủ mặt cầu
1Lớp phòng nướcChương V - Phần 24.350,5
2Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmChương V - Phần 243,505100m²
3Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Chương V - Phần 243,505100m²
DI Tín hiệu giao thông thủy
1Bộ đèn tín hiệuChương V - Phần 212bộ
2Bu lông chìm M16Chương V - Phần 2148bộ
3Sản xuất, lắp dựng hệ kết cấu thép khung đỡChương V - Phần 20,669tấn
4Biển báo phản quang B5.1Chương V - Phần 22
5Biển báo phản quang C1.1.3 và C1.1.4Chương V - Phần 28
6Sơn cột thủy chíChương V - Phần 279,56
DJ Bệ mố, thân mố M1, M2
1Bê tông 35MPa: móng, mốChương V - Phần 2441,021
2Bê tông35MPa: mũ mốChương V - Phần 232,306
3Bê tông 30MPa: lan can trên mố cầuChương V - Phần 27,18
4Bê tông 10MPa: móngChương V - Phần 213,625
5Cốt thép đường kính D ≤10mmChương V - Phần 20,055tấn
6Cốt thép đường kính D ≤18mmChương V - Phần 220,526tấn
7Cốt thép đường kính D>18mmChương V - Phần 223,198tấn
8Sản xuất, lắp đặt chốt chống chuyển vịChương V - Phần 20,133tấn
9Quét nhựa bitum nóngChương V - Phần 2244,56
10Tấm đệm cao su đàn hồiChương V - Phần 22,4
11Hộp chốt mạ kẽm loại 1Chương V - Phần 28hộp
DK Bản quá độ
1Bê tông 30MPaChương V - Phần 271,209
2Cốt thép đường kính D≤10mmChương V - Phần 20,028tấn
3Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 25,069tấn
4Cốt thép đường kính D>18mmChương V - Phần 24,991tấn
5Bê tông 10MPa lót móngChương V - Phần 216,692
6Tấm đệm cao su đàn hồiChương V - Phần 213,2
DL Cọc khoan nhồi D1200 mối M1, M2
1Khoan tạo lỗ vào đấtChương V - Phần 2455,75m
2Khoan tạo lỗ vào đá cấp IVChương V - Phần 2160,05m
3Bê tông 35MPaChương V - Phần 2650,086
4Bê tông 35MPa, thí nghiệm PDAChương V - Phần 23,971
5Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 212,899tấn
6Cốt thép đường kính D>18mmChương V - Phần 271,121tấn
7Cốt thép đường kính D>18mm, thí nghiệm PDAChương V - Phần 20,388tấn
8Ống siêu âm, đường kính 54,9/59,9mmChương V - Phần 218,645100m
9Ống siêu âm, đường kính 107,5/113,5mmChương V - Phần 26,125100m
10Ống nối, đường kính D60mmChương V - Phần 2330cái
11Ống nối, đường kính D110mmChương V - Phần 2110cái
12Nút bịt ống siêu âm, đường kính D60mmChương V - Phần 260cái
13Nút bịt ống siêu âm, đường kính D110mmChương V - Phần 220cái
14Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiChương V - Phần 29,973
15Đập đầu cọc bê tôngChương V - Phần 218,21
16Cóc nối thép loại 2Chương V - Phần 2720bộ
17Cóc nối thép loại 3Chương V - Phần 22.520bộ
18Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChương V - Phần 22cọc
19Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tôngChương V - Phần 260Mặt cắt
20Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAChương V - Phần 21Cọc
DM Phụ trợ thi công mố M1, M2
1Đào móngChương V - Phần 211,355100m³
2Đắp đất K=0,90Chương V - Phần 28,399100m³
DN Bệ trụ, thân trụ T3, T4, T5
1Bê tông 35MPa: móng, mố, trụ cầuChương V - Phần 2502,622
2Bê tông 35MPa: mũ mố, mũ trụ cầuChương V - Phần 2236,813
3Bê tông 10MPa: móngChương V - Phần 215,044
4Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 20,143tấn
5Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 227,761tấn
6Cốt thép đường kính D>18mmChương V - Phần 275,159tấn
7Vữa co ngótChương V - Phần 20,465
8Sản xuất, lắp đặt chốt chống chuyển vịChương V - Phần 20,4tấn
9Tấm đệm cao su đàn hồiChương V - Phần 259,13
10Hộp chốt mạ kẽm loại 1Chương V - Phần 224hộp
DO Cọc khoan nhồi D1200 trụ T3, T4, T5
1Khoan tạo lỗ vào sétChương V - Phần 2743m
2Khoan tạo lỗ vào đá cấp IVChương V - Phần 2125,6m
3Bê tông 35MPaChương V - Phần 2941,868
4Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 218,647tấn
5Cốt thép đường kính D>18mmChương V - Phần 298,442tấn
6Ống siêu âm, đường kính ống 60,3mmChương V - Phần 228,314100m
7Ống siêu âm, đường kính ống 114,3mmChương V - Phần 29,303100m
8Ống nối, đường kính ống 64,9mmChương V - Phần 2495cái
9Ống nối, đường kính ống 119,5mmChương V - Phần 2165cái
10Nút bịt ống siêu âm, đường kính 68,9mmChương V - Phần 290cái
11Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 119,5mmChương V - Phần 230cái
12Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiChương V - Phần 215,146
13Đập đầu cọc bê tôngChương V - Phần 218,688
14Cóc nối thép loại 2Chương V - Phần 21.080bộ
15Cóc nối thép loại 3Chương V - Phần 23.960bộ
16Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChương V - Phần 23cọc
17Thí nghiệm siêu âm chất lượng cọcChương V - Phần 290Mặt cắt
18Bê tông mác C15 bịt đáy trong khung vâyChương V - Phần 2347,204
19Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nướcChương V - Phần 2618,624
DP Bệ trụ, thân trụ T1, T2, T6 ĐẾN T9
1Bê tông 35MPa: móng, mố, trụChương V - Phần 2860,575
2Bê tông 35MPa: mũ mố, mũ trụChương V - Phần 2475,764
3Bê tông 10MPa: móngChương V - Phần 230,087
4Cốt thép đường kính D ≤10mmChương V - Phần 20,286tấn
5Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 250,06tấn
6Cốt thép đường kính D>18mmChương V - Phần 2143,836tấn
7Vữa co ngótChương V - Phần 20,931
8Sản xuất, lắp đặt chốt chống chuyển vịChương V - Phần 20,799tấn
9Tấm đệm cao su đàn hồiChương V - Phần 2118,26
10Hộp chốt mạ kẽm loại 1Chương V - Phần 248hộp
DQ Cọc khoan nhồi D1200 trụ T1, T2, T6 ĐẾN T9
1Khoan tạo lỗ vào sétChương V - Phần 21.404,15m
2Khoan tạo lỗ vào đá cấp IVChương V - Phần 2425,75m
3Bê tông 35MPaChương V - Phần 21.911,546
4Bê tông 35MPa, thí nghiệm PDAChương V - Phần 24,149
5Cốt thép đường kính D≤18mmChương V - Phần 237,763tấn
6Cốt thép đường kính D>18mmChương V - Phần 2198,324tấn
7Cốt thép đường kính D>18mm, thí nghiệm PDAChương V - Phần 20,306tấn
8Ống siêu âm, đường kính 60,3mmChương V - Phần 255,41100m
9Ống siêu âm, đường kính 114,3mmChương V - Phần 218,2100m
10Ống nối, đường kính 64,9mmChương V - Phần 2960cái
11Ống nối, đường kính 119,5mmChương V - Phần 2320cái
12Nút bịt ống siêu âm, đường kính 68,9mmChương V - Phần 2180cái
13Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 119,5mmChương V - Phần 260cái
14Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiChương V - Phần 229,635
15Đập đầu cọc bê tôngChương V - Phần 241,526
16Cóc nối thép loại 2Chương V - Phần 22.160bộ
17Cóc nối thép loại 3Chương V - Phần 27.920bộ
18Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiChương V - Phần 26cọc
19Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tôngChương V - Phần 2180Mặt cắt
20Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAChương V - Phần 21Cọc
DR Phụ trợ thi công trụ
1Đào móng công trìnhChương V - Phần 227,114100m³
2Đắp đất K=0,90Chương V - Phần 220,443100m³
DS Tứ nón, chân khay đầu cầu
1Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 233,622100m³
2Đắp đất nền đường K=0,98Chương V - Phần 22,904100m³
3Đắp VLCL K=0,98Chương V - Phần 214,878100m³
4Xây mái dốc taluy cầu bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V - Phần 253,888
5Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, bậc cầu thangChương V - Phần 236,131
6Đá dăm đệmChương V - Phần 2117,897
7Ống nhựa PVC D150mmChương V - Phần 20,52100m
8Ống nhựa PVC D50mmChương V - Phần 20,4100m
9Rải vải địa kỹ thuật 12kN/mChương V - Phần 21,1100m²
10Làm tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - Phần 20,031100m³
11Đóng cọc treChương V - Phần 235,35100m
12Bê tông 10MPa: móngChương V - Phần 229,79
DT Thảm lớp mặt BTN đường đầu cầu
1Rải thảm mặt đường BTN C19 dày7cmChương V - Phần 25,808100m²
2Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2Chương V - Phần 211,616100m²
3Rải thảm mặt đường BTN C19 dày7cmChương V - Phần 25,808100m²
4Tưới lớp thấm bám 1kg/m2Chương V - Phần 25,808100m²
5Móng cấp phối đá dăm loại 1Chương V - Phần 21,278100m³
6Móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V - Phần 22,091100m³
DU Đường công vụ
1Đào đất KTHChương V - Phần 221,547100m³
2Đào đất cấp IIChương V - Phần 21,319100m³
3Đắp đất K=0,95Chương V - Phần 291,246100m³
4Cấp phối đá dăm loại 2Chương V - Phần 23,463100m³
DV Mố nhô
1Mố nhôChương V - Phần 21TB
DW Cầu công vụ
1Cầu công vụChương V - Phần 21TB
DX Đào thanh thải, vận chuyển đổ thải
1Đào thanh thải, vận chuyển đổ thảiChương V - Phần 21TB
DY Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1Đảm bảo ATGT trong quá trình thi côngChương V - Phần 21TB
DZ CẦU NGHI TÂN
EA MỐ CẦU
1Bê tông mác 35MpaChương V - Phần 2562,345m3
2Bê tông mác 10 Mpa lót móngChương V - Phần 214,186m3
3Cốt thép đường kính DChương V - Phần 20,04tấn
4Cốt thép đường kính DChương V - Phần 215,609tấn
5Cốt thép đường kính D>18Chương V - Phần 232,677tấn
6Quét nhựa bitumChương V - Phần 2613,184m2
7Ống nhựa gân xoắn HDPE D90/70Chương V - Phần 224m
8Hộp chốt thép tấm trên mốChương V - Phần 20,015tấn
9Vữa không co ngót hộp chốt trên mốChương V - Phần 20,156m3
10Chốt thép mạ kẽm D32, L=700mmChương V - Phần 20,134tấn
EB TRỤ CẦU
1Bê tông mác 35MpaChương V - Phần 2490,577m3
2Bê tông mác 10Mpa lót móngChương V - Phần 211,615m3
3Cốt thép đường kính DChương V - Phần 20,091tấn
4Cốt thép đường kính DChương V - Phần 211,255tấn
5Cốt thép đường kính D>18Chương V - Phần 257,63tấn
6Hộp chốt thép tấmChương V - Phần 20,03tấn
7Vữa không co ngót hộp chốt trên trụChương V - Phần 20,479m3
8Bitum chèn khe hộp chốt trên trụChương V - Phần 20,016m3
9Chốt thép mạ kẽm D32mm, L=700mmChương V - Phần 20,198tấn
EC Bản quá độ
1Bê tông mác 30MpaChương V - Phần 270,835m3
2Cốt thép đường kính DChương V - Phần 24,22tấn
3Cốt thép đường kính D>18mmChương V - Phần 29,622tấn
4Bê tông mác 10Mpa lót móngChương V - Phần 21,726m3
5Tấm cao su đàn hồiChương V - Phần 214,879m2
ED Cọc khoan nhồi D1m phần mố
1Khoan cọc vào đấtChương V - Phần 2478,44m
2Khoan cọc vào đá cấp IVChương V - Phần 295,016m
3Bê tông mác 35MpaChương V - Phần 2415,749m3
4Cốt thép đường kính DChương V - Phần 25,127tấn
5Cốt thép đường kính >18mmChương V - Phần 259,703tấn
6Thép bản 370x60x8mmChương V - Phần 21,472tấn
7Ống thép siêu âm D58.7/61.5mmChương V - Phần 210,783100m
8Ống thép siêu âm D107.3/114.3mmChương V - Phần 25,296100m
9Đoạn ống nối D65.1/69.1mmChương V - Phần 2180cái
10Đoạn ống nối D123.5/113.5Chương V - Phần 278cái
11Nắp bịt ống siêu âm D65.1mmChương V - Phần 248cái
12Nắp bịt ống siêu âm D114.3mmChương V - Phần 224cái
13Cóc nối thép CKNChương V - Phần 23.024bộ
14Bơm vữa xi măng ống siêu âmChương V - Phần 27,707m3
15Đập đầu cọcChương V - Phần 212,064m3
EE Cọc khoan nhồi D 1m phần trụ
1Khoan cọc vào đấtChương V - Phần 2586,35m
2Khoan cọc vào đá cấp IVChương V - Phần 281,53m
3Bê tông mác 35MpaChương V - Phần 2456,083m3
4Cốt thép đường kính DChương V - Phần 25,707tấn
5Cốt thép đường kính >18mmChương V - Phần 270,96tấn
6Thép bản 370x60x8mmChương V - Phần 21,506tấn
7Ống thép siêu âm D58.7/61.5mmChương V - Phần 211,829100m
8Ống thép siêu âm D107.3/114.3mmChương V - Phần 25,795100m
9Đoạn ống nối D65.1/69.1mmChương V - Phần 2180cái
10Đoạn ống nối D123.5/113.5Chương V - Phần 290cái
11Nắp bịt ống siêu âm D65.1mmChương V - Phần 260cái
12Nắp bịt ống siêu âm D114.3mmChương V - Phần 230cái
13Cóc nối thép CKNChương V - Phần 23.240bộ
14Bơm vữa xi măng ống siêu âmChương V - Phần 28,441m3
15Đập đầu cọcChương V - Phần 215,08m3
EF Đoạn cọc thí nghiệm PDA
1Bê tông mác 35MpaChương V - Phần 23,142m3
2Cốt thép đường kính DChương V - Phần 20,076tấn
3Cốt thép đường kính >18mmChương V - Phần 20,424tấn
4Ống thép siêu âm D58.7/61.5mmChương V - Phần 20,08100m
5Ống thép siêu thép âm D107.3/114.3mmChương V - Phần 20,04100m
6Cóc nối thép CKNChương V - Phần 212bộ
7Đập đầu cọcChương V - Phần 23,142m3
8Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDAChương V - Phần 22Cọc
9Thí nghiệm siêu âm kiểm tra chất lượng cọcChương V - Phần 281Mặt cắt
10Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc nhồiChương V - Phần 26cọc
11Đào đất hố móng, đất C3Chương V - Phần 216,969100m3
12Đắp đất K90Chương V - Phần 27,527100m3
13Bịt đáy trong khung vây vữa bê tông M200Chương V - Phần 2434m3
EG Tứ nón, chân khay
1Đá dăm đệmChương V - Phần 279,102m3
2Bê tông mác 16Mpa chân khayChương V - Phần 266,755m3
3Đá hộc xây tứ nónChương V - Phần 2172,08m3
4Ống nhựa PVC D34mmChương V - Phần 252m
5Cọc treChương V - Phần 248,75100m
6Đắp đất K95Chương V - Phần 219,054100m3
7Đào đất chân khayChương V - Phần 24,043100m3
8Đắp đất chân khayChương V - Phần 21,191100m3
9Đất đắpChương V - Phần 22.298,2m3
10Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmChương V - Phần 21,177100m2
11Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 21,177100m2
12Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmChương V - Phần 21,177100m2
13Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Chương V - Phần 21,177100m2
14Cấp phối đá dăm loại 1Chương V - Phần 20,259100m3
15Cấp phối đá dăm loại 2Chương V - Phần 226,479100m3
EH Tường chắn
1Bê tông mác 20Mpa tường chắnChương V - Phần 2126,142m3
2Đá dăm đệmChương V - Phần 25,903m3
EI Dầm chủ BTCT DUL Super T
1Bê tông mác 45MpaChương V - Phần 2455,367m3
2Cốt thép đường kính DChương V - Phần 272,735tấn
3Cốt thép đường kính D>18mmChương V - Phần 21,198tấn
4Thép bản 400x500x20mmChương V - Phần 21,256tấn
5Cáp dự ứng lựcChương V - Phần 232,304tấn
6Neo cáp dự ứng lựcChương V - Phần 2200cái
7Ống thép luồn cáp DƯL đường kính DChương V - Phần 23.273,6m
8Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápChương V - Phần 29,4m3
9Cốt thép định vị DChương V - Phần 20,655tấn
10Lưới cốt thép định vị DChương V - Phần 20,285tấn
11Lưới cốt thép định vị DChương V - Phần 20,793tấn
12Bê tông 35Mpa tấm ván khuônChương V - Phần 269,097m3
13Cốt thép đường kính DChương V - Phần 214,842tấn
14Lắp đặt tấm ván khuôn BTChương V - Phần 2512Tấm
15Lao lắp dầmChương V - Phần 220dầm
EJ Dầm ngang
1Bê tông mác 35MpaChương V - Phần 254,88m3
2Cốt thép đường kính DChương V - Phần 26,856tấn
3Cốt thép đường kính D>18mmChương V - Phần 20,956tấn
EK Bản mặt cầu
1Bê tông mác 35MpaChương V - Phần 2303,926m3
2Cốt thép đường kính DChương V - Phần 227,438tấn
3Cốt thép đường kínhD>18mmChương V - Phần 241,911tấn
EL Bản liên tục nhiệt
1Bê tông mác 35MpaChương V - Phần 234,096m3
2Cốt thép đường kính DChương V - Phần 20,471tấn
3Cốt thép đường kính D>18mmChương V - Phần 212,664tấn
4Lớp đệm đàn hồi dày 2cmChương V - Phần 287,45m2
EM Gối cầu
1Gối cầu cao su cốt bản thép 350x450x99mmChương V - Phần 220cái
2Gối cầu cao su cốt bản thép 350x450x78mmChương V - Phần 220cái
EN Khe co giãn
1Khe co giãn thép bản răng lượcChương V - Phần 222,8m
2Vữa không co ngótChương V - Phần 21,52m3
3Bê tông mác 45MpaChương V - Phần 22,97m3
4Cốt thép đường kính DChương V - Phần 21,002tấn
5Bulông M12Chương V - Phần 2128bộ
6Bulông neo M20x230Chương V - Phần 2216bộ
7Sản xuất, lắp đặt tấm chụp khe co giãnChương V - Phần 20,086tấn
EO Hệ lan can, tay vịn
1Bê tông mác 30MpaChương V - Phần 278,696m3
2Cốt thép đường kính DChương V - Phần 219,079tấn
3Ống nhựa gân xoắn HDPE D90/70Chương V - Phần 2268,78m
4Sản xuất, lắp đặt hệ thép lan canChương V - Phần 29,554tấn
5Bu lông U-D22Chương V - Phần 2288bộ
6Vữa ximăng 10MpaChương V - Phần 20,043m3
EP Bệ cột đèn
1Bê tông mác 30MpaChương V - Phần 21,8m3
2Cốt thép đường kính DChương V - Phần 20,159tấn
3Thép bản 400x400x16Chương V - Phần 20,1tấn
4Vữa ximăng 10MpaChương V - Phần 20,018m3
5Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V - Phần 210m
6Khung móng cho cột thép M24x300x300x537Chương V - Phần 210bộ
7Khung móng cho cột thép M24x300x300x429Chương V - Phần 210bộ
EQ Thoát nước
1Ống thép mạ kẽm D150mmChương V - Phần 20,077100m
2Ống nhựa PVC D150mmChương V - Phần 249m
3Ống PVC D225 thoát nước dọc cầuChương V - Phần 220m
4Nắp chắn rác D150/220Chương V - Phần 214cái
5Bulông M12x40Chương V - Phần 2112bộ
6Bulông M16x100Chương V - Phần 272bộ
7Hệ giá đỡChương V - Phần 20,216tấn
8Nắp bịt ống D225Chương V - Phần 24cái
9Cút nối L90 độ bằng nhựa PVC D225Chương V - Phần 24cái
10Cốt thép đường kính DChương V - Phần 20,081tấn
ER Lớp phủ mặt cầu
1Lớp phòng nướcChương V - Phần 21.455,85m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 214,559100m2
3Rải thảm mặt đường BTN loại C19 dày 7cmChương V - Phần 214,559100m2
ES Đường công vụ
1Đào đất không thích hợpChương V - Phần 223,984100m3
2Đắp đất K90Chương V - Phần 2187,648100m3
3Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2Chương V - Phần 25,034100m3
ET Đắp đảo, san nền
1San đầm đất mặt bằng, K95Chương V - Phần 220,42100m3
2Đào thanh thải lòng sôngChương V - Phần 220,42100m3
EU Nền đường dẫn hai đầu cầu
1Vét bùnChương V - Phần 24,912100m3
2Đắp đất nền đường K95Chương V - Phần 223,155100m3
3Đắp đất nền đường K98Chương V - Phần 21,17100m3
4Đắp trả cát K90Chương V - Phần 22,945100m3
EV Gia cố ta luy dẫn hai đầu cầu
1Đá hộc xây vữa xi măng gia cố máiChương V - Phần 2169,771m3
2Đá dăm đệmChương V - Phần 267,908m3
EW Chân khay dẫn hai đầu cầu
1Bê tông M150Chương V - Phần 227,591m3
2Đá dăm đệmChương V - Phần 24,775m3
3Đào chân khayChương V - Phần 21,987100m3
4Đắp bù chân khayChương V - Phần 20,587100m3
EX Xử lý nền đất yếu dẫn hai đầu cầu
1Vải địa kỹ thuật làm nền đường, loại 12kN/mChương V - Phần 27,55100m2
2Vải địa kỹ thuật dệt loại 400kN/mChương V - Phần 221,313100m2
3Đắp cát K90, cát thoát nước hạt trungChương V - Phần 26,007100m3
4Đắp đất bù lún, bù kết cấu áo đường K≥0,95Chương V - Phần 26,46100m3
5Đắp bù phần đào kết cấu áo đườngChương V - Phần 27,267100m3
6Đắp lề K95Chương V - Phần 21,19100m3
7Thi công giếng cát D400mmChương V - Phần 243,706100m
8Mốc quan trắc lúnChương V - Phần 26mốc
9Cọc quan trắc chuyển vị ngangChương V - Phần 216cọc
10Rãnh thoát nước cố kếtChương V - Phần 220m
EY Mặt đường kết cấu loại 1 dẫn hai đầu cầu
1Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmChương V - Phần 22,2100m2
2Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2Chương V - Phần 22,2100m2
3Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmChương V - Phần 22,2100m2
4Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Chương V - Phần 22,2100m2
5Cấp phối đá dăm loại 1Chương V - Phần 20,502100m3
6Cấp phối đá dăm loại 2Chương V - Phần 20,842100m3
EZ An toàn giao thông
1Cột đơn liên kết biển chữ nhật 600x300 (mm)Chương V - Phần 22cái
2Cột đơn liên kết biển báo tam giác A700mmChương V - Phần 22cái
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mmChương V - Phần 287,33m2
FA Thanh thải, vận chuyển đổ thải
1Thanh thải, vận chuyển đổ thảiChương V - Phần 21T.Bộ
FB Ghi chú: Các hạng mục phụ trợ gồm: mặt bằng công trường, trạm trộn, trạm biến áp, di chuyển thiết bị, ván khuôn, đà giáo ... nhà thầu tự phân bổ trong đơn giá dự thầu. Quá trình thực hiện, nhà thầu thi công các hạng mục phụ trợ nêu trên và hạng mục mời thầu toàn bộ (TB) theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và biện pháp thi công được chấp thuận.
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,78%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0911020563E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Theo quy định tại khoản 2.1 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), mục 2 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường gói thầu 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng II;+ Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc (hoặc phó giám đốc) điều hành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa, công trình cầu đường bộ cấp II (dầm BTCT DƯL và mố, trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi).+ Đối với nhà thầu liên danh, vị trí này phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận.51
2 Chỉ huy công trình của các thành viên liên danh (Chỉ áp dụng đối với nhà thầu liên danh) 1 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III.+ Mỗi thành viên liên danh (trừ thành viên đứng đầu liên danh) phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.+ Nhân sự vị trí này không áp dụng cho nhà thầu độc lập.51
3 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (Chủ nhiệm KCS) 2 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm hoặc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.51
4 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường bộ 7 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.41
5 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình cầu đường bộ 5 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp II hoặc 02 công trình cầu cấp III có các hạng mục dầm BTCT DƯL, mố và trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi, trong đó tối thiểu phải có 02 nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình cầu cấp II có nhịp đúc hẫng.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.41
6 Cán bộ phụ trách vật liệu 2 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.41
7 Cán bộ phụ trách máy xây dựng 2 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cơ khí, máy xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách máy xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.41
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.41
9 Cán bộ phụ trách thanh toán 2 + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc kinh tế - tài chính;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.41
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xích ≥ 0,8m38
2 Máy đào xích ≥ 2,2 m32
3 Máy đào lốp ≤ 0,8 m34
4 Máy xúc lật ≥ 1,6m32
5 Máy ủi ≥ 110CV10
6 Máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực3
7 Máy thi công giếng cát Để thi công hạng mục xử lý nền đất yếu1
8 Cần cẩu bánh hơi ≥ 25T5
9 Lu bánh lốp 18T - 25T4
10 Lu bánh thép 8T - 14T6
11 Lu rung ≥ 25T12
12 Ô tô tự đổ ≥ 10T30
13 Xe cẩu tự hành ≥ 6T5
14 Máy san tự hành ≥ 110CV4
15 Máy rải (BTN, CPĐD) ≥ 130CV4
16 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 120T/h; có giấy chứng nhận đảm bảo vệ sinh môi trường1
17 Trạm trộn BTXM ≥ 60m3/h4
18 Xe mix vận chuyển bê tông ≥ 06 m310
19 Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/h2
20 Máy cọc khoan nhồi đập cáp D ≥ 1m2
21 Máy cọc khoan nhồi D ≥ 1,2m5
22 Máy cọc khoan nhồi D ≥ 1,5m2
23 Cần cẩu ≥ 25T3
24 Cần cẩu ≥ 50T3
25 Xe cẩu bánh lốp ≥ 75T2
26 Máy bơm vữa ≥ 9m3/h2
27 Xà Lan ≥ 200 T2
28 Xà Lan ≥ 400 T4
29 Tàu kéo > 150CV2
30 Tàu ≥ 35CV đảm bảo giao thông thủy1
31 Ca nô (Xuồng) ≥ 35CV đảm bảo giao thông thủy1
32 Xe đúc hẫng cân bằng Phục vụ thi công cầu dầm BTCT DƯL đúc hẫng2
33 Máy nén khí ≥ 600m3/h2
34 Máy nén khí ≥ 360m3/h3
35 Kích căng kéo DƯL ≥ 300 T3
36 Kích căng kéo DƯL ≥ 50 T3
37 Búa đóng cọc tự hành ≥ 1,8 T2
38 Búa rung ≥ 90 KW3
39 Giá lao dầm 3 chân, phục vụ thi công hạng mục cầu3
40 Giá Póoc tích Phục vụ thi công hạng mục cầu1
41 Cổng trục (giá long môn) Phục vụ thi công hạng mục cầu3
42 Ô tô đầu kéo Phục vụ thi công hạng mục cầu2
43 Máy bơm nước các loại Phục vụ thi công hạng mục cầu, công trình trên tuyến10
44 Ôtô tưới nước 5m32
45 Phòng thí nghiệm Thí nghiệm vật liệu xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->