Gói thầu: Đầu tư, nâng cấp hệ thống truyền thanh không dây xã Tân Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200765941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN CÔNG NGHỆ PHÁT THANH VÀ TRUYỀN HÌNH MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Đầu tư, nâng cấp hệ thống truyền thanh không dây xã Tân Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200741895 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 17:53:00 đến ngày 2020-07-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 293,745,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,400,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Máy phát sóng FM 50W | 1 | Cái | Module Exciter 3w dãi tần 54-68MHz được đặt hàng gia công từ Italia (hoặc tương đương);Module Công suất BLF 177, hoạt động dãi tần 54-68MHz được đặt hàng gia công tại Mỹ (hoặc tương đương); Module Stereocoder được nhập khẩu từ Italia (hoặc tương đương). Dãi tần hoạt động: 54 ÷ 68 MHz; Điều chế: FM; Lớp phát xạ: F3E; VCO Tuning: 16MHz; Độ ổn định tần số: ± 1.0 ppm; Bước điều chỉnh tần số: 10 KHz; Công suất định mức: 30W (Có thể điều chỉnh được từ 0÷100W); Phát xạ giả: 50 dB @ 1KHz; Độ méo: 75dB (30Hz ÷ 15KHz 50µS RMS; Tỷ lệ AM S/N không đồng bộ: > 65 dB Ref. 100% AM 400Hz; Tỷ lệ đồng bộ AM S/N: > 60dB with FM @ 75KHz @ 400Hz; Pre-Enphasis: 50 or 75 µS int. selectable; RF out Connector: N 50Ohm; Ngõ vào MPX connector BNC: 0 2; Ngõ ra MPX connector BNC:01;19KHz; Trở kháng vào MPX: 2KOhm; Ngõ vào Mono connector XLR: N.01 Balanced CMMRR >50dB @ 400Hz; Ngõ vào SCA: N.01; Nhiệt độ hoạt động: - 10 ÷ +45ºC; Độ ẩm tối đa: 90%; Nguồn cung cấp AC:80 ->260VAC | Module STEREOCODER:L&R Input connectors: XLR female balanced when available; L&R Input impedance: 10KΩ; L&R Input level: -8dBm to+12dBm; Audio filter response: ± 0.25dB 20Hz to 15KHz; Audio filter attenuation: >45dB@19KHz, >35dB to 60KHz; Pre-amphasis: Flat, 50 or 75 microS; Pre-emphasis accuracy: ± 0.25dB; Harmonic distortion on encoded channels:85dB rms; Stereo separation: > 60 dB (65dB typ 100Hz÷10KHz); Pilot frequency: 19KHz ±1Hz; Subcarrier frequency: 38KHz ±2Hz; Subcarrier generation: 4.864KHz Crystal oscillator; Pilot level: 8 to 12% internal adjustable; Phase difference 19/38KHz: 0° ± 2° internal adjustable; 38KHz suppression: > 60dB; Powering: +5V/- 5V; Power consumption: | |
| 2 | Hệ thống anten 01 dipole và dây Fideer ½ inch (bao gồm phụ kiện) | 1 | H/t | Loại dipole. - Phân cực đứng. - Dải tần số: 54-68 MHz (Tùy chọn) - Trở kháng: 50 ohm không cân bằng - Bức xạ: đa hướng. - Bức xạ góc: 0° - SWR: 1.1 - Công suất: 300 Watts - Kết nối: Conecter N female (hoặc Din7/16 Female) - Vật liệu: Bên ngoài Inox, bên trong đồng thau. - Tải trọng gió: 160 Km/h - Nhiệt độ hoạt động: -40 ° C đến + 80 ° C. Dây phi đơ dẫn sóng 1/2” Loại ½ inch - Trở kháng: 50 ohms - Dây dẫn trong: Lõi đồng 4.9mm - Điện môi: bọt polyethylene 11.6mm - Trọng lượng: 0.35Kg / m - Max lực căng: 1470N - Nhiệt độ khoảng:-40C đến + 60C - Sản xuất theo công nghệ của Đức - ISO 9001:2015 - ISO 27001:2013. - ISO 14001:2015. - ISO 45001:2018 - TCVN 6385:2009 - TCVN: 7326-1 và IEC: 6095-1 | ||
| 3 | Bộ mã hoá điều khiển từ xa công nghệ RDS | 1 | Cái | - Bộ mã hóa điều khiển từ xa cụm loa không dây kỹ thuật số, vi điều khiển, công nghệ DSP/RDS. - Điều khiển bằng menu qua màn hình LCD. - Thiết bị cấu tạo phù hợp cho mọi loại máy phát sóng FM, Tắt mở từng nhóm/vùng/mã hoặc toàn bộ. Thuận tiện cho thao tác của kỹ thuật viên điều khiển. - Sử dụng vi mạch IC nén lập trình, bộ tạo & mã hóa xung điều khiển hoàn toàn kỹ thuật số. - Số nhóm bộ thu được điều khiển không giới hạn. - Điều khiển mã hoá 100 vùng/nhóm/mã và khả năng mở rộng tối đa lên đến 1000 codes (vùng/ nhóm/ mã). - Tự động xử lý, điều khiển tần số và âm lượng phát sóng bộ thu tại bàn điều khiển mà không cần thao tác trên bộ thu. - Mức ra tín hiệu điều khiển: 0÷1.4 Vpp. - Băng thông: ± 2.4KHz (50dBc). - Tần số: 57KHz. - Tỉ số tín hiệu trên tạp âm 70dB. - Mức tín hiệu RDS -10 + 10 db, điều khiển điện tử Nguồn điện sử dụng 100V - 220VAC-50/60Hz hoặc nguồn năng lượng. Thiết bị đạt các các tiêu chuẩn như sau: - ISO 9001:2015 - ISO 27001:2013. - ISO 14001:2015. - ISO 45001:2018 - TCVN 6385:2009 - TCVN: 7326-1 và IEC: 6095-1 | ||
| 4 | Bộ thu sóng tự động tích hợp 02 máy thu AM/FM chuyên dụng | 1 | Bộ | - Sử dụng tuner chuyên dụng chất lượng cao của Hãng Philip (hoặc tương đương). - Dãi tần làm việc từ 54->108MHz, nguyên gốc của hãng có catalog kèm theo. - Máy được thiết kế 02 máy thu hoạt động độc lập hoạt động ở dãi tần 54->68MHz và 87.5->108MHz - 01 máy thu FM chuyên dùng để tiếp âm cấp trên; Dãi tần hoạt động : 88 – 108 MHz. - 01 máy thu AM/FM chuyên dùng, để thu tín hiệu phát ra kiểm tra; dãi tần hoạt động 54->68MHz (có loa kiểm tra trực tiếp). - Máy được tích hợp bộ định thời phát sóng tự động và bán tự động (Có tài liệu giao diện màn hình kèm theo). - Mỗi máy thu có thể lưu và nhớ 10 đến 20 chương trình. - Tự động phát sóng theo lịch được cài đặt. - Sử dụng công nghệ Digital. - Màn hình hiển thị LCD - Độ nhạy: 10µv - Đáp tuyến tần số: ±3dB trong dãi 20Hz – 20.000Hz. - Điện áp sử dụng: 160VAC – 240VAC. Thiết bị đạt các các tiêu chuẩn như sau: - ISO 9001:2015 - ISO 27001:2013. - ISO 14001:2015. - ISO 45001:2018 - TCVN 6385:2009 - TCVN: 7326-1 và IEC: 6095-1 | ||
| 5 | Bộ trộn tín hiệu Mixer | 1 | Cái | - Đầu vào: + 02 AUX. + 01 Line. + 01 ổ USB. + 01 SD. + 02 đầu vào Micro. + 01 cổng MP3. - Tần số đáp ứng: 20 đến 20.000 Hz - Đầu ra: + 02 đầu ra loa Stereo. + 01 đầu ra (Out line RCA). + 01 đầu ra kiểm tra bằng tai nghe - Kích thước tối đa của USB & SD: 32GB - Phát các tệp MP3 từ ổ USB và thẻ SD - iPod có thể phát qua đầu vào USB - Có thể ghi từ đầu vào AUX/RCA vào đầu vào USB - Hoặc thẻ SD - Màn hình hiển thị huỳnh quang kỹ thuật số - Điều khiển âm trầm, treble và cân bằng. * Thiết bị đạt các các tiêu chuẩn như sau: - ISO 9001:2015 - ISO 27001:2013. - ISO 14001:2015. - ISO 45001:2018 - TCVN 6385:2009 - TCVN: 7326-1 và IEC: 6095-1 | ||
| 6 | Micro + chân micro để bàn | 1 | Bộ | - Dạng Micro: điện động dynamic - Búp hướng: SuperCardiod; - Dải tần: 20Hz-20Khz. - Độ nhạy: -66dB 20dB (0dB =1V/0.1Pa, 1KHz). - Trở kháng: 600Ω (at 1KHz). - Connectivity: 3-pin male XLR. - Chân micro. | ||
| 7 | Lắp dựng trụ anten 21m | 1 | Trụ | - Cung cấp 7 đốt tam giác (330*330*330), dài 03m - Cung cấp 01 Kim thu sét Ø27 gắn trên đỉnh trụ anten và Hệ thống chống sét. - Đổ bê tông 50x50x50 cm bằng đá 1x2 mác 200: 3 móng neo và 1 móng chân trụ anten - Các phụ kiện hoàn thiện trụ anten như: cáp kẽm phi 8, tăng đơ D18, ma ní D18, ốc siết cáp D10, yếm cáp D10. - Hệ thống tiếp đất có điện trở đạt tiêu chuẩn ≤ 10 Ω | ||
| 8 | Hộp thu kỹ thuật số | 13 | Bộ | - Dãi tần hoạt động: 54-108MHZ (thay đổi tần số trên màn hình LCD). - Nguồn điện cung cấp: + Nguồn điện xoay chiều có điện áp: U= 90V-220V/50Hz. - Công suất ra loa 50W. - Có chức năng nhận sự điều khiển từ bộ phát mã trung tâm, theo công nghệ RDS. + Điều chỉnh âm lượng. + Điều khiển tắt mở. + Thay đổi tần số. - Có sử dụng ống phóng điện chống sét. - Võ bộ thu đạt tiêu chuẩn IP 66 chống nước, chống bụi, không rỉ sét và anten thu được thiết kế chắc chắn, bền đẹp chịu được mọi thời tiết. Thông số đo kiểm: - Tỉ số tín hiệu/tạp âm (S/N) băng tần 54-68MHz >= 50dB - Tỉ số tín hiệu/tạp âm (S/N) băng tần 88-108MHz >= 51dB - Độ méo tổng hợp đối với băng tần 54-68MHz : 3,3V. - Độ nhạy đầu vào : + 10dBm. - Hỗ trợ RDS / RBDS. - Bộ chuyển đổi A / D hiệu suất cao. - Điều chỉnh tần số tìm kiếm tự động. - Hỗ trợ dao động tinh thể 32.768KHz. - Mạch khử tiếng ồn thích ứng kỹ thuật số. - Hiển thị chỉ số báo cường độ tín hiệu. Thiết bị đạt các tiêu chuẩn như sau: - ISO 9001:2015 - ISO 27001:2013. - ISO 14001:2015. - ISO 45001:2018 - TCVN 6385:2009 - TCVN: 7326-1 và IEC: 6095-1 - TCVN 4463-87 - IEC 60529:2001 | ||
| 9 | Loa nén vành nhôm 25W | 26 | Cái | - ISO 9001:2015 - Công suất danh định 25w; - Công suất Max 45w; - Trở kháng 16Ω; - Cường độ âm thanh: 105-109 dB; - Đáp tuyến tần số: 150-6000Hz; - Nhiệt độ làm việc: -25oC ~ 60oC; - Chất liệu chế tạo: Vành nhôm chống rung, nhựa ABS nguyên sinh; | ||
| 10 | Dây điện 2x32mm cung cấp cho bộ thu | 260 | Mét | - Dây điện đôi 2 ruột đồng mềm, mỗi ruột có 32 sợi nhỏ 0.2mm kết xoắn lại. Vỏ bọc 1 lớp cách điện PVC. - Điện áp tải ( max ): 450VAC (750V AC) | ||
| 11 | Chi phí lắp đặt bộ thu | 13 | Bộ | - | ||
| 12 | Thiết bị cắt lọc sét | 1 | Cái | - Số pha: 1 pha. - Điện áp làm việc định mức: 220-240Vac. - Điện áp làm việc liên tục lớn nhất: 280V. - Khả năng chịu tải tối đa: 63A. - Công nghệ: + MOV (Thermal - Over current protection). + Mạch lọc thông thấp. + Encapsulated Spark gap. - Dòng cắt: + 8/20µs: 340KA. + 10/350µs: 150KA. - Thiết bị bảo Vệ 3 cấp (L-N) và N-E. + Cấp I(cắt sét sơ cấp, L-N). + Cấp II(Bộ lọc thông thấp LC, L-N). + Cấp III(cắt sét thứ cấp, L-N). + Trung tính đất(N-E). - Bảo vệ cấp I (cắt sét sơ cấp): + 150KA(8/20µs). + 50KA(10/350µs). - Bảo vệ cấp II: Mạch lọc thông thấp LC. - Bảo vệ cấp III(cắt sét thứ cấp): 40KA(8/20µs). - Bảo vệ trung tính đất(N-E): + 100KA(10/350µs). + 150KA (8/20µs). - Tần số: 40 - 60 Hz - Thời gian nhạy đáp: | ||
| 13 | Hóa chất giảm điện trở | 2 | Bao | - Giảm mạnh điện trở suất đất. - Điện trở suất đã giảm sẽ được duy trì liên tục cùng hệ thống. - Áp dụng cho mọi loại đất dù là khô cằn nhất. - Không cần bổ sung nước hay bất cứ hóa chất nào định kỳ. - Không ăn mòn kim loại. - Không phân hủy, hòa tan hay thẩm thấu theo thời gian. | ||
| 14 | Cọc tiếp địa mạ đồng | 10 | Cọc | - | ||
| 15 | Dây đồng trần | 12 | Kg | - | ||
| 16 | Cốt đồng | 14 | Cái | - | ||
| 17 | Chi phí vận chuyển và lắp đặt hệ thống | 1 | H/t | - |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi