Gói thầu: Mua sắm hóa chất dụng cụ nghiên cứu đề tài cho Phân viện công nghệ sinh học năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200766945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất dụng cụ nghiên cứu đề tài cho Phân viện công nghệ sinh học năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200766685 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-23 17:44:00 đến ngày 2020-08-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 600,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Methyl parathion | 3 | lọ100g | Tiêu chuẩn phân tích Dùng trong HPLC-EC | ||
| 2 | Diazinon | 1 | lọ250g | Tiêu chuẩn phân tích Dùng trong HPLC-EC | ||
| 3 | Chlorpyrifos | 1 | lọ100g | Tiêu chuẩn phân tích Dùng trong HPLC-EC | ||
| 4 | Acetone | 1 | Lít | Khối lượng phân tử 58.08 Độ tinh khiết 58.08 | ||
| 5 | n-Hexan | 1 | Lít | Hàm lượng protein ≥90 %, ≥40,000 units/mg protein | ||
| 6 | Lysozyme | 4 | Lọ 1g | Hàm lượng protein ≥90 %, ≥40,000 units/mg protein | ||
| 7 | Albumin | 1 | Lọ500g | Độ tinh khiết > 96% | ||
| 8 | Coomassie Brilliant Blue G-250 Dye | 1 | Lọ25g | Khối lượng phân tử: 854.02 λmax. ∼610 nm; E(1%,1 cm) ∼500-700 (H2O) | ||
| 9 | Bis-acrylamide | 1 | 500ml | A 290 nm | ||
| 10 | Acrylamide | 1 | Lọ100g | A 290 nm | ||
| 11 | Marker protein thường | 1 | ống | 5 – 245 kDa, Liquid Mix | ||
| 12 | APS | 1 | lọ100g | Dùng trong sinh học phân tử Độ tinh khiết ≥98% | ||
| 13 | TEMED | 1 | Lọ25ml | Độ tinh khiết ~ 99% | ||
| 14 | Marker protein màu | 1 | Ống | 12 dải từ 10 đến 245 kDa | ||
| 15 | Tributyrin | 1 | Lọ1kg | Khối lượng phân tử: 302.36 Độ tinh khiết 97% | ||
| 16 | Bộ kit nhuộm Gram | 1 | Bộ | Đóng gói: 5 x 500 ml Dùng trong nhuộm tế bào | ||
| 17 | Hồ tinh bột | 1 | Lọ500g | Công thức hóa học: (C6H10O5)n Tiêu chuẩn phân tích: AR | ||
| 18 | LB agar | 6 | lọ1000g | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 19 | Agar | 2 | lọ500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 20 | Cao nấm men | 4 | lọ500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 21 | Pepton | 4 | kg | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 22 | Trypton | 2 | kg | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 23 | Meat extract | 4 | Lọ500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 24 | Malt extract | 4 | Lọ500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 25 | Casein | 4 | Lọ500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 26 | Sucrose | 2 | Lọ500g | Môi trường nuôi cấy vi sinh vật | ||
| 27 | Glycerine | 2 | kg | Tiêu chuẩn phân tích AR Khối lượng phân tử: 342.29 | ||
| 28 | H3BO3 | 2 | 500g | Tiêu chuẩn phân tích AR Khối lượng phân tử:61.83 | ||
| 29 | Axit acetic | 2 | Lit | Độ tinh khiết: 100% Khối lượng phân tử 60,05 | ||
| 30 | Tris base | 5 | kg | Khối lượng phân tử 121.1 Độ tinh khiết >99.0 % | ||
| 31 | Ethanol | 10 | Lít | Ethanol 96% | ||
| 32 | Ethanol | 6 | Lít | Khối lượng phân tử 46,07 Độ tinh khiết (GC) 99,9% | ||
| 33 | H2SO4 | 3 | lít | Khối lượng phân tử 98,07 Độ tinh khiết 95,0 - 97,0% | ||
| 34 | HCl | 3 | Lít | Khối lượng phân tử 36.46 Nồng độ: 37% | ||
| 35 | H3PO4 | 3 | lít | Khối lượng phân tử 97.81 Nồng độ: 85% | ||
| 36 | EDTA | 2 | kg | Khối lượng phân tử 292.3 Tinh khiết loại PA | ||
| 37 | KCl | 6 | kg | Khối lượng phân tử 74,55 Độ tinh khiết: 99,5% | ||
| 38 | K2HPO4 | 6 | kg | Khối lượng phân tử 174,18 Hóa chất phân tích 98.0 - 100.5 % | ||
| 39 | KH2PO4 | 6 | kg | Khối lượng phân tử 136,08 Hóa chất phân tích 99.5 - 100.5 % | ||
| 40 | K2CO3 | 2 | kg | Khối lượng phân tử 138.21, PA | ||
| 41 | KOH | 6 | lọ500g | Khối lượng phân tử 56.11, PA | ||
| 42 | NaOH | 6 | lọ500g | Khối lượng phân tử 40, PA | ||
| 43 | NaH2PO4 | 6 | lọ 500g | Khối lượng phân tử 119.98 Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 44 | Na2HPO4 | 6 | lọ 500g | Khối lượng phân tử 141.96 Độ tinh khiết ≥99.0% | ||
| 45 | Na2CO3 | 2 | kg | Khối lượng phân tử 105,99 Hóa chất phân tích | ||
| 46 | NaHCO3 | 4 | kg | Khối lượng phân tử 84.01 Hóa chất phân tích | ||
| 47 | NaNO3 | 1 | lọ 500g | Khối lượng phân tử 84.99 Hóa chất phân tích | ||
| 48 | NaCl | 5 | kg | Khối lượng phân tử 58,44 Độ tinh khiết 99,5% | ||
| 49 | ZnSO4. 7 H2O | 2 | lọ 500g | Khối lượng phân tử 287,54 Hóa chất phân tích 99.5 - 103.0 % | ||
| 50 | NH4Cl | 2 | lọ 500g | Khối lượng phân tử 53,49 Độ tinh khiết 99,8% | ||
| 51 | NH4NO3 | 2 | lọ 500 g | Khối lượng phân tử 80,04 Độ tinh khiết 95,0% | ||
| 52 | CuCl2 | 2 | lọ 250 g | Khối lượng phân tử 170,48 Độ tinh khiết 99,0% | ||
| 53 | CuSO4.5H2О | 2 | lọ 250g | Khối lượng phân tử 249,68 Độ tinh khiết 99,0 - 100,5% | ||
| 54 | CaCl2 | 2 | lọ 500 g | Khối lượng phân tử 110,98 Độ tinh khiết ≥97%; dạng bột | ||
| 55 | CoSO4.7H2O | 2 | lọ | Khối lượng phân tử 281.10 Hóa chất phân tích | ||
| 56 | CoCl2.6H2O | 2 | 100g | Khối lượng phân tử 237,90 Hóa chất phân tích 99.0 - 102.0 % | ||
| 57 | NH4Fe(SO4)2·12 H2O | 2 | kg | Khối lượng phân tử 482,19 Hóa chất phân tích 99.0 - 102.0 % | ||
| 58 | FeSO4.7H2O | 2 | kg | Khối lượng phân tử 278.01 Hóa chất phân tích PA | ||
| 59 | MgSO4. 7H2O | 2 | lọ 500g | Khối lượng phân tử 246.47 Tiêu chuẩn phân tích AR | ||
| 60 | MnCl2 | 2 | lọ 500 g | Khối lượng phân tử 197.90 Tiêu chuẩn phân tích AR | ||
| 61 | Buffer pH 4.0 | 1 | Chai 500ml | Giá trị pH 4.0 (H₂O, 25 ° C) | ||
| 62 | Buffer pH7.0 | 1 | Chai 500ml | Điểm sôi 109 ° C (1013 hPa) Tỉ trọng 1,01 g / cm3 (20 ° C) Độ nóng chảy -5 ° C Giá trị pH 7,0 (H₂O, 25 ° C) | ||
| 63 | Buffer pH10.0 | 1 | Chai 500ml | Điểm sôi 100 ° C (1013 hPa) Tỉ trọng 1,0044 g / cm3 (25 ° C) Giá trị pH 10,0 (H₂O, 25 ° C) | ||
| 64 | Glucose | 1 | Lọ500g | Khối lượng phân tử 198.17 Tiêu chuẩn phân tích AR | ||
| 65 | Tinh bột | 1 | lọ 500g | Công thức phân tử (C6H10O5)n Starch Potato | ||
| 66 | Maltose | 1 | kg | Khối lượng phân tử: 360.32 Chất rắn màu trắng, ngậm 1 nước | ||
| 67 | Fructose | 1 | lọ 500g | Khối lượng phân tử: 180 Chất rắn màu trắng | ||
| 68 | Rhamnose | 1 | lọ 500g | Khối lượng phân tử: 164 Chất rắn màu trắng | ||
| 69 | Citric acid | 3 | lọ 500 g | Khối lượng phân tử: 210.14 Tinh thể ngậm 1 nước | ||
| 70 | Cột cut off 30kDa | 1 | túi 6 cái | Cột 20ml có màng lọc Protein Túi 6 cái | ||
| 71 | Sephadex G200 | 1 | lọ 100g | Dạng bột siêu mịn Môi trường lọc gel được sử dụng trong sắc ký protein, sắc ký ái lực và sắc ký lọc gel. | ||
| 72 | Sephadex G100 | 1 | lọ 100g | Dạng bột siêu mịn Môi trường lọc gel được sử dụng trong sắc ký protein, sắc ký ái lực và sắc ký lọc gel. | ||
| 73 | DEAE–Sepharose Sig | 1 | lọ 50 ml | Sử dụng trong sắc ký ái lực, sắc ký protein và sắc ký trao đổi ion. Sử dụng để nghiên cứu cơ chế bệnh sinh ở người và phát triển một xét nghiệm mới, phát hiện độc tố của các chủng Clostridium difficile gây bệnh . | ||
| 74 | Maltose | 2 | kg | Khối lượng phân tử: 360.32 Chất rắn màu trắng, ngậm 1 nước | ||
| 75 | Maltodextrin | 2 | kg | Khối lượng phân tử: (162.14)x Công thức phân tử: (C6H10O5)n*nH2O | ||
| 76 | Sodium benzoat | 1 | lọ 250 g | Khối lượng phân tử: 144.10 Tiêu chuẩn phân tích AR | ||
| 77 | Sodium Borate | 1 | lọ 113 g | Khối lượng phân tử: 381.37 Độ tinh khiết ≥99.5% | ||
| 78 | Acetonitril HPLC | 1 | Chai 2,5 lít | Khối lượng phân tử 41,05 Độ tinh khiết (GC) 99,8% Dùng cho máy HPLC | ||
| 79 | Methanol HPLC | 1 | Chai 2,5 lít | Khối lượng phân tử 32,04 Độ tinh khiết (GC) 99,9% Dùng cho máy HPLC | ||
| 80 | Clorofom HPLC | 1 | Chai 2,5 lít | Khối lượng phân tử 119.38 Độ tinh khiết (GC) 99,8% Dùng cho máy HPLC | ||
| 81 | Ethyl acetate HPLC | 2 | lít | Khối lượng phân tử 88.11 Độ tinh khiết (GC) 99,8% Dùng cho máy HPLC | ||
| 82 | Toluene HPLC | 2 | lít | Khối lượng phân tử 92,14 Độ tinh khiết (GC) 99,9% Dùng cho máy HPLC | ||
| 83 | Ethanol HPLC | 2 | Lít | Khối lượng phân tử 46.07 Độ tinh khiết (GC) 99,9% Dùng cho máy HPLC | ||
| 84 | Axit acetic HPLC | 1 | Chai 2,5 lít | Khối lượng phân tử 60.05 Độ tinh khiết (GC) ≥ 99.8 % Dùng cho máy HPLC | ||
| 85 | Cyclohexan HPLC | 1 | lít | Khối lượng phân tử 84.16 Độ tinh khiết (GC) ≥ 99.9 % Dùng cho máy HPLC | ||
| 86 | Đĩa petri nhựa phi 9 | 4 | Thùng500c | Chất liệu nhựa vô trùng, đáy và nắp phẳng, độ dày đồng nhất, đường kính 9 cm | ||
| 87 | Đĩa petri thủy tinh phi 9 | 50 | Cái | Chất liệu Borosilicate 3.3 Thủy tinh class A | ||
| 88 | Ống nghiệm thủy tinh | 10 | Cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn DIN | ||
| 89 | Ống đong 250ml | 5 | cái | Ống đong class A Thang chia vạch rõ dàng, dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao. | ||
| 90 | Ống đong 500 ml | 5 | Cái | Ống đong class A Thang chia vạch rõ dàng, dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao. | ||
| 91 | Ống đong 1000ml | 5 | Cái | Ống đong class A Thang chia vạch rõ dàng, dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao. | ||
| 92 | Bình định mức 100ml | 5 | cái | Bình định mức class A, nút nhựa PP Thang chia vạch rõ dàng, dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao. | ||
| 93 | Bình định mức 250ml | 5 | cái | Bình định mức class A, nút nhựa PP Thang chia vạch rõ dàng, dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao. | ||
| 94 | Bình định mức 500ml | 5 | Cái | Bình định mức class A, nút nhựa PP Thang chia vạch rõ dàng, dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao. | ||
| 95 | Bình định mức 1000ml | 5 | Cái | Bình định mức class A, nút nhựa PP Thang chia vạch rõ dàng, dễ đọc, dễ ghi chú, độ bền cao. | ||
| 96 | Bình tam giác 100ml | 10 | cái | Bình tam giác cổ hẹp thành dày Chất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng | ||
| 97 | Bình tam giác 250ml | 10 | cái | Bình tam giác cổ hẹp thành dày Chất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng | ||
| 98 | Bình tam giác 500ml | 10 | cái | Bình tam giác cổ hẹp thành dày Chất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng | ||
| 99 | Bình tam giác 1000ml | 10 | cái | Bình tam giác cổ hẹp thành dày Chất liệu: Thủy tinh, độ bền cao, dễ ghi chú, thang chia vạch dễ đọc, độ dày thành bình đồng nhất, vành dày, cứng | ||
| 100 | Chai trung tính 100ml | 3 | Cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 101 | Chai trung tính 250ml | 5 | Cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 102 | Chai trung tính 500ml | 5 | Cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 103 | Chai trung tính 1000ml | 3 | Cái | Chất liệu Borosilicate 3.3, chất liệu nắp PP Đạt tiêu chuẩn USP / EP Loại I | ||
| 104 | Găng tay nilong | 30 | Cái | Bao tay nilon được làm bằng nhựa HDPE có độ bền, dai, khó rách (200 cái/Hộp) | ||
| 105 | Găng tay cao su không bột | 30 | Hộp | Có tính năng độ đàn hồi cao. Tính Chất khó đâm thủng và rách. Tránh tiếp xúc trực tiếp với các Chất độc hại và nguy hiểm không mong muốn. (100cái / hộp) | ||
| 106 | Eppendorf 1,5 ml | 30 | túi500c | Tuýp ly tâm nhựa 1.5ml ( 500 cái/gói), không có RNase & DNase, pyrogenic. | ||
| 107 | Eppendorf 2,0 ml | 30 | Túi500c | Tuýp ly tâm 2.0ml(500 cái/gói), không có RNase & DNase, pyrogenic. | ||
| 108 | Ống fancol 50 ml | 5 | Thùng500c | Ống ly tâm nhựa 50ml tiệt trùng, nắp rãnh PP, bao 25 cái, thùng 500cái, không có pyrogenic | ||
| 109 | Ống fancol 15 ml | 4 | Thùng500c | Ống ly tâm nhựa 15ml tiệt trùng, nắp rãnh PP, bao 25 cái, thùng 500cái, không có pyrogenic | ||
| 110 | Đầu típ trắng 10µl | 20 | Túi500c | Đầu tuýp trắng 10μl (1000cái/gói), không RNase & Dnase, endotoxin, | ||
| 111 | Đầu típ xanh 1000µl | 20 | Túi1000c | Đầu tuýp xanh 1000μl (1000 cái/gói), Không RNase & Dnase, endotoxin | ||
| 112 | Đầu típ vàng 200µl | 20 | Túi1000c | Đầu tuýp vàng 200μl (1000cái/gói), Không RNase & Dnase, endotoxin, | ||
| 113 | Ống PCR 0.2ml | 2 | Túi1000c | Tuýp PCR 0.2ml nhựa (1000 cái/gói), Nắp bằng, 1000 cái/gói, không RNase & Dnase, endotoxin, ly tâm 6000RCF | ||
| 114 | Cuvet thạch anh | 1 | cái | Tuýp PCR 0.2ml nhựa (1000 cái/gói), Nắp bằng, 1000 cái/gói, không RNase & Dnase, endotoxin, ly tâm 6000RCF | ||
| 115 | Lamen | 1 | Hộp1000c | Chất liệu bằng thủy tinh borosilicate kháng hóa chất của lớp thủy phân đầu tiên Trong suốt, có thể sử dụng để quan sát dưới kính hiển vi huỳnh quang Tuân thủ tiêu chuẩn DIN ISO 8255 | ||
| 116 | Lam kính | 20 | Hộp | Quy cách: Hộp 72 miếng | ||
| 117 | Khẩu trang | 20 | Hộp | 4 lớp dùng một lần Vải không dệt kháng khuẩn; lọc mùi, bụi | ||
| 118 | Kính chống hóa chất | 6 | Cái | Mắt kính: Polycarbonate Gọng kính: PVC Loại: Quai chun Có khả năng chống chịu va đập cao; chống được hoá chất. | ||
| 119 | Mặt nạ phòng độc | 10 | cái | Mặt Nạ 2 Phin 3M 6200 – 2 Phin Lọc 3M 6003: Xử lý khí độc hơi hữu cơ và vô cơ. – 2 Tấm Lọc bụi 3M 5N11 – 2 Nắp giữ tấm lọc bụi 3M 501 | ||
| 120 | Găng tay chống hóa chất | 30 | Dôi | Cao su Nitrile nhân tạo. Không bột chưa tiệt trùng, dùng cho cả hai tay; bề mặt đầu ngón tay nhám; xe viền cổ tay Phù hợp với các tiêu chuẩn ASTM D6319 (Hộp 100 cái) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi