Gói thầu: Gói thầu số 02: VẬT RẺ TIỀN MAU HỎNG

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211225766-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 02: VẬT RẺ TIỀN MAU HỎNG
Số hiệu KHLCNT 20210783953
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 356 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 15:41:00 đến ngày 2021-12-16 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 289,195,060 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị gói thầu đang xét.(Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh).- Số lượng hợp đồng N = 01 có giá trị tối thiểu là V = 144.597.530 VND ( ≥50% giá trị của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 144.597.530 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Cà Mau
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: VẬT RẺ TIỀN MAU HỎNG
Mua sắm tài sản, vật tư, dịch vụ năm 2021
356 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa Cà Mau số 16 Hải Thượng Lãn Ông, phường 6, tp Cà Mau, tỉnh Cà Mau SĐT: 02903567220
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung Tâm dịch vụ Tài chính công


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Cà Mau , địa chỉ: số 16, Hải Thượng Lãn Ông, phường 6, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Cà Mau số 16 Hải Thượng Lãn Ông, phường 6, tp Cà Mau, tỉnh Cà Mau SĐT: 02903567220


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa chào thầu. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong E-HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…) là 03 tháng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa Cà Mau số 16 Hải Thượng Lãn Ông, phường 6, tp Cà Mau, tỉnh Cà Mau SĐT: 02903567220
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 155A, Đường Bùi Thị Trường, Phường 5, Thành phố Cà Mau, Tỉnh Cà Mau..
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau Địa chỉ: Số 93 Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3831 332.Fax: (0290) 3 830 773.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lưỡi lam trắng Bic hoặc tương đương2.304Cái-   Màu sắc: trắng
2Băng keo trong 5cm (100Ya)994Cuồn-   100yard x 48mm (cây 6 cuồn)
3Băng keo xanh 5cm (100Ya)173Cuồn-   100yard x 48mm (cây 6 cuồn)
4Băng keo nhỏ 1,6cm490Cuồn-   80yard x 16mm
5Khăn lau tay Hải Cẩu hoặc tương đương2.232Cái-   Kích thước: 25x35cm - Màu: trắng
6Khăn vuông trắng936Cái-   Kích thước: 30x30cm - Màu: trắng
7Bàn chải giặt đồ thường Tự lập 1111 hoặc tương đương86Cái- Chất liệu: nhựa PP cao cấp - Kích thước: 4x5.5x13cm - Trọng lượng: 58g
8Bàn chải ủi lọai nhỏ Duy Thành hoặc tương đương58Cái-   Kích thước: 15,3 x 6,3 x 8 cm
9Bàn chải chà cầu tròn Tự Lập 807 hoặc tương đương115Cây-   Kích thước: 40 x 9 x 9 (cm) - Chất liệu: Nhựa - Trọng lượng: 100 (g)
10Cây chà cầu vuông Myhome NP08 hoặc tương đương101Cây-   Chiều dài sợi: 3cm - Chiều cao đế: 11cm - Chiều ngang đế: 5.5cm - Chiều dài cán: 34cm
11Dây thun tròn vàng lớn137Kg-   1kg/bọc
12Giấy súc trắng hoặc tương đương1.627Cuộn-   Chất lượng: Bề mặt giấy mịn, độ dai ổn định - Bao gồm 2 lớp giấy, đóng gói 2 cuộn /1 block
13Kéo (cán vàng) Nhơn Hòa NHK-9ID hoặc tương đương158Cây-   Kích thước sản phẩm: 10 x 0.5 x 27.5 cm - Trọng lượng sản phẩm: 0.4 kg
14Khăn giấy bóp túi bọc nhỏ CECILY hoặc tương đương14BọcKhăn giấy bỏ túi bọc nhỏ 10 lốc/bọc
15Khăn giấy hộp BESSYOU hoặc tương đương58Hộp-   Quy cách : 180 tờ x 2 lớp, 200mm x 175mm
16Ca tay cầm lớn Duy Tân 873 hoặc tương đương259Cái-   Kích thước 28.3 x 17.9 x 12.5 cm - Tay cầm có móc treo - Chất liệu nhựa PP
17Găng tay cao su dài Size M922Đôi-   Size M: Độ dài 35cm - ngang 21cm
18Xô nhựa 10 lít Duy Tân hoặc tương đương58Cái-   Chất liệu nhựa PP - Dung tích 10 lít
19Xô nhựa 15 lít Duy Tân hoặc tương đương101Cái-   Chất liệu nhựa PP - Dung tích 15 lít
20Nước lau kiếng 800ml Ring hoặc tương đương230Chai-   Dung tích: 800ml
21Xô nhựa 20 lít có nắp Duy Tân hoặc tương đương72Cái-   Chất liệu nhựa PP - Dung tích 20 lít
22Bọc trắng quai xách 15I799,2Kg-   Chất liệu : PE
23Bọc trắng quai xách đựng 1 kg57,6Kg-   Chất liệu : PE
24Bọc trắng nhỏ300,96Kg-   Chất liệu : PE - Kích thước: 7x14cm
25Bọc trắng nhỏ119,52Kg-   Chất liệu : PE - Kích thước: 6x12cm
26Bọc zip28,8kg-   Chất liệu : PE
27Bọc trắng quay xách đựng 3 kg208,8Kg-   Chất liệu : PE
28Bọc trắng quay xách đựng 2 kg475,2Kg-   Chất liệu : PE
29Bọc trắng dầy230,4Kg-   Chất liệu : PE - Kích thước: 35x50cm
30Bọc trắng dầy172,8Kg-   Chất liệu : PE - Kích thước: 30x40cm
31Bọc trắng dầy302,4Kg-   Chất liệu : PE - Kích thước: 20x30cm
32Bọc trắng18,72Kg-   Chất liệu : PE - Kích thước: 12x20cm
33Bọc trắng14,4Kg-   Chất liệu : PE - Kích thước: 15x25cm
34Khăn giấy vuông Sài Gòn hoặc tương đương288Bọc-   100 Tờ 1 Lớp (230mm x 230mm)
35Xô nhựa 5 lít Duy Tân hoặc tương đương43Cái-   Chất liệu nhựa PP - Dung tích 5 lít
36Thùng đựng nước 50L Duy Tân hoặc tương đương43Cái-   Chất liệu nhựa PP - Dung tích 50 lít
37Thùng nhựa 35 lít Duy Tân hoặc tương đương29Cái-   Chất liệu nhựa PP - Dung tích 35 lít
38Ống hút thẳng trắng7Bọc-   Ống dài 20cm, rộng 5mm, bọc 100 ống
39Cal nhựa 2 lít43Cái-   Chất liệu nhựa PP - Dung tích 2 lít
40Chỉ may trắng lớn Tiger hoặc tương đương29Cuồn-   Kích thước: 5000m - Màu: trắng
41Chỉ xanh cổ vịt lớn Tiger hoặc tương đương29Cuồn-   Kích thước: 5000m - Màu: xanh
42Ly giấy360Cây-   Cây 50 ly giấy
43Dép mũ nam Tổ ong trắng432Đôi-   Màu: trắng - Size: nhiều size
44Dép mũ nam xanh (người lớn)101Đôi-   Màu: xanh, Size: nhiều size
45Muối bọt1.440kg1kg/bịt
46Chiếu 9 tất Màu Thới Bình hoặc tương đương115Chiếc-   Kích thước: 9 tấc, Chất liêu: Sợi lát
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị gói thầu đang xét.(Đính kèm bản chụp được chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng và hóa đơn VAT để chứng minh).- Số lượng hợp đồng N = 01 có giá trị tối thiểu là V = 144.597.530 VND ( ≥50% giá trị của gói thầu đang xét)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 144.597.530 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->