Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sữa và đường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227247-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sữa và đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20211227116 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 15:36:00 đến ngày 2021-12-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,562,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.343E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: * Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp sữa và đường.* Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: - Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc phụ lục thanh toán hợp đồng;- Hóa đơn tài chính;* Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán giai đoạn hoàn thành.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.093.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thực phẩm hoặc khối ngành Kinh tế (kèm theo bản scan). Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư. (kèm theo bản scan).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp Đại học; Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo mẫu kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn vệ sinh thực phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thực phẩm. (kèm theo bản scan).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp Đại học; Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo mẫu kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phân phối, cung cấp sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tối thiểu 12/12. (kèm theo bản scan)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông; Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo mẫu kê khai của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sữa và đường Mua sữa và đường tại Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Kiên Giang 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Ký mã hiệu, Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); Tên nhà sản xuất; Xuất xứ, nước sản xuất |
| E-CDNT 12.2 | Các nhà thầu cần phải nghiên cứu hồ sơ mời thầu, làm cơ sở lập giá dự thầu của mình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện sản nhi tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: số 03 Ung Văn Khiêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện sản nhi tỉnh Kiên Giang; Địa chỉ: số 03 Ung Văn Khiêm, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch tỉnh Kiên Giang, 09 Mậu Thân, Vĩnh Thanh, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. ĐT: 0297 3862 037 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch tỉnh Kiên Giang, 09 Mậu Thân, Vĩnh Thanh, Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. ĐT: 0297 3862 037; Báo đấu thầu: 1900.6126 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đường mía thượng hạng 1kg | 5.000 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 2 | Đường Tinh luyện 1kg | 5.000 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 3 | Đường sạch 1kg | 5.000 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 4 | Đường mía khoáng chất 1kg | 5.000 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 5 | Đường vàng 1kg | 5.000 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 6 | Sữa đặc cao cấp 380g | 1.625 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 7 | Sữa đặc có đường dầu thực vật hộp thiếc 380g | 1.625 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 8 | Sữa tiệt trùng gói 220ml các loại | 1.625 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 9 | Sữa tươi tiệt trùng hộp giấy 1 lít các loại | 1.625 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 10 | Sữa đặc có đường hộp thiếc 380g | 1.625 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 11 | Sữa đặc có đường xanh 1.284g | 1.625 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 12 | Sữa đặc chữ xanh hộp giấy 380g | 1.625 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 13 | Sữa đặc chữ xanh hộp thiếc 380g | 1.625 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 14 | Sữa Tươi tiệt trùng 100% 1lit các loại | 1.625 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 15 | Sữa đặc có đường xanh 380g | 1.525 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 16 | Sữa dinh dưỡng 220ml các loại | 1.525 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 17 | Sữa đặc có đường xanh lá hộp giấy 1.284g | 1.525 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 18 | Sữa đặc có đường đỏ hộp giấy 1284g | 1.525 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 19 | Sữa đặc có đường xanh lá hộp thiếc 380g | 1.525 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 20 | Sữa tiệt trùng gói 220ml các loại | 1.525 | gói | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 21 | Sữa tươi tiệt trùng hộp giấy 1L các loại | 1.525 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 22 | Sữa tươi tiệt trùng gói 220ml các loại | 1.525 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 23 | Sữa tươi tiệt trùng 4 x 180ml các loại | 1.525 | Lốc | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 24 | Sữa lúa mạch lốc 4 x 180ml | 1.525 | Lốc | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 25 | Nước uống sữa trái cây cam mật ong 6 x 297ml | 1.525 | Lốc | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 26 | Nước uống sữa trái cây dâu-yến mạch 6 x 297ml | 1.525 | Lốc | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 27 | Thực phẩm dinh dưỡng 237ml | 1.525 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 28 | Thực phẩm dinh dưỡng 237ml | 1.525 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 29 | Sữa chua ăn nha đam 4 hộp x 100g | 1.525 | Lốc | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V | ||
| 30 | Sữa chua ăn có đường 4 hộp x 100g | 1.525 | Lốc | Dẫn chiếu đến nội dung quy định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.343E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: * Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp sữa và đường.* Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực: - Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc phụ lục thanh toán hợp đồng;- Hóa đơn tài chính;* Trường hợp hợp đồng hoàn thành phần lớn nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Hồ sơ thanh toán giai đoạn hoàn thành.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì nhà thầu đính kèm bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực Hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư và văn bản xác nhận của chủ đầu tư chứng minh nhà thầu là nhà thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.093.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thực phẩm hoặc khối ngành Kinh tế (kèm theo bản scan). Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư. (kèm theo bản scan).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp Đại học; Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo mẫu kê khai của nhà thầu | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát an toàn vệ sinh thực phẩm | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thực phẩm. (kèm theo bản scan).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp Đại học; Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo mẫu kê khai của nhà thầu | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phân phối, cung cấp sản phẩm | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tối thiểu 12/12. (kèm theo bản scan)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính theo Bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông; Kinh nghiệm trong công việc tương tự tính theo mẫu kê khai của nhà thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi