Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị và lắp đặt hệ thống thông tin cơ sở dựa trên ứng dụng công nghệ thông tin (Đài truyền thanh thông minh) trên địa bàn xã Sông Lô
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Sông Lô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị và lắp đặt hệ thống thông tin cơ sở dựa trên ứng dụng công nghệ thông tin (Đài truyền thanh thông minh) trên địa bàn xã Sông Lô |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220135 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ 70%, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác 30% |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 15:29:00 đến ngày 2021-12-15 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 316,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,700,000 VNĐ ((Bốn triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thông tin cơ sở dựa trên ứng dụng công nghệ thông tin (Đài truyền thanh thông minh): Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đưa ra được phương án sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hóa,bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian bảo hành của nhà thầu phải được thực hiện tại địa điểm lắp đặt và đáp ứng điều kiện có mặt tại nơi xảy ra sự cố trong vòng 24 giờ tại địa điểm lắp đặt kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. Trong thời gian bảo hành, đối với việc thay thế phụ tùng lỗi, hỏng, thời hạn đáp ứng yêu cầu thay thế vật tư, phụ tùng tối đa là 36 giờ kể từ khi nhận được thông báo. Các phụ tùng thay thế khi bảo hành phải đúng chủng loại và thông số kỹ thuật như khi cung cấp và phải đảm bảo 100% tương thích với hàng hóa và thiết bị. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Sông Lô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị và lắp đặt hệ thống thông tin cơ sở dựa trên ứng dụng công nghệ thông tin (Đài truyền thanh thông minh) trên địa bàn xã Sông Lô Lắp đặt hệ thống thông tin cơ sở dựa trên ứng dụng công nghệ thông tin (Đài truyền thanh thông minh) trên địa bàn xã Sông Lô, thành phố Việt Trì. 5 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ 70%, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác 30% |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - File scan Các Hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu trong E-HSDT (bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Thanh lý, Hoá đơn,...). - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Đối với sản phẩm hàng hóa nhập khẩu phải có giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc sao y chứng thực, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Đối với Cụm thu phát thanh ứng dụng CNTT-VT phải có giấy chứng nhận hợp quy do Bộ Thông tin và Truyền thông cấp; Thông báo tiếp nhận bản công bố hợp quy, Bản công bố hợp quy của thiết bị; Giấy chứng nhận đăng ký bản quyền phần mềm tại Việt Nam; + Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 trong lĩnh vực sản xuất thiết bị đầu cuối 2G,3G,4G và thiết bị truyền thanh qua mạng viễn thông . + Giấy chứng nhận xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO), xác nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với hàng nhập khẩu. + Các cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong HSDT. + Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này. + Các tài liệu kỹ thuật, catalogue hàng hóa liên quan. (các tài liệu yêu cầu là bản sao có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh trực tiếp khi có yêu cầu của bên mời thầu.) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài hoặc theo thời hạn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhà thầu cung cấp hàng hóa: + Phải có chức năng kinh doanh và phải đảm bảo cung cấp đủ khối lượng yêu cầu. - Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Sông Lô.
Bên mời thầu: UBND xã Sông Lô.
Địa chỉ: Xã Sông Lô, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 02103863051. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị phòng máy trung tâm: Máy tính quản lý thiết bị | 1 | Bộ | Bộ VXL: Intel Pentium Gold G6405 (4.0GHz, 2 nhân 4 luồng, 4MB Cache, 58W)(Chipset: Bo mạch chủ Asrock H470M-HVS /Cạc đồ họa: VGA onboard/Bộ nhớ: 4Gb/Ổ cứng: 240Gb SSD/Kết nối mạng:Gigabit LAN/Cổng giao tiếp:Công giao tiếp phía trước:2 x USB 2.0;2 x Audio/Cổng giao tiếp phía sau:2 x USB 3.2 Gen 1 ports (2 x Type-A);4 x USB 2.0 ports (4 x Type-A)/1 x HDMI/1 x VGA/Màn hình 19.5 inch LED HD/Bàn phím/Chuột/Loa vi tính 2.1 | ||
| 2 | Bàn trộn tín hiệu âm thanh 8 đường: | 1 | Chiếc | * Đầu vào: - Số lượng đầu vào: 2 đường vào micro; 8 đường vào line mono - Độ nhạy đầu vào: + Đầu vào Line: 0dB. + Đầu vào Micro: -60dB. - Trở kháng đầu vào: 10KΩ đối với cả đường line và đường micro. * Đầu ra: - Số lượng đầu ra: + 1 đầu ra hỗn hợp (trộn). + 1 đầu ra cho kênh phải và 1 đầu ra cho kênh trái + 1 đầu ra kiểm thính. - Mức tín hiệu ra: mức tín hiệu ra cực đại -4dB. - Trở kháng đầu ra: 600Ω không đối xứng. * Tỷ số tín hiệu/tạp âm: 65dB * Công suất tiêu thụ: 15W. * Điện áp: AC 220V/50Hz ±15%. | ||
| 3 | Micro cổ ngỗng | 1 | Chiếc | - Loại: Micro hội nghị- Tần số: 50-13000Hz- Chất liệu: Plastic and copper | ||
| 4 | Bộ phát truyền thanh thông minh: | 1 | Bộ | - Âm thanh đầu vào: Mic, Stereo AUX, 1 Vpp. - Công suất loa kiểm tra: 5W - Thông số truyền nhận: 11/22/44Khz, bit rate 32/48/64/128Kps - Kết nối mạng: + Có dây: Ethernet (LAN) + Không dây: Wifi, 3G, 4G - Chức năng chính: + Tích hợp bộ thu FM: Thu được tần số đài TW, Tỉnh, Huyện, Xã hoặc thu từ tần số bất kỳ được điều khiển từ Web. + Phát tín hiệu âm thanh lên internet: Thiết bị có khả năng phát tín hiệu audio qua internet từ tín hiệu đầu vào, với mỗi thiết bị được phân quyền theo 03 cấp Tỉnh/huyện/xã. + Kiểm tra chất lượng âm thanh trước khi phát + Các chế độ làm việc: Có khả năng chạy các chế độ được điều khiển từ Web: Chế độ thu từ Internet, chế độ phát trực tiếp từ MIC, chế độ chạy thu FM (Tỉnh, Huyện, Xã) | ||
| 5 | Bộ thu truyền thanh thông minh | 1 | Bộ | - Âm thanh đầu vào: Mic, Stereo AUX, 1 Vpp. - Công suất loa: 100W - Thông số truyền nhận: 11/22/44Khz, bit rate 32/48/64/128Kps - Kết nối mạng: + Có dây: Ethernet (LAN) + Không dây: Wifi, 3G, 4G - Chức năng chính: + Tích hợp bộ thu FM: Thu được tần số đài TW, Tỉnh, Huyện, Xã hoặc thu từ tần số bất kỳ được điều khiển từ Web. + Điều khiển các thiết bị ngoại vi: Có thể điều khiển tắt mở các thiết bị như bộ phát FM, điều khiển đèn... + Thu tín hiệu âm thanh từ Internet: Thiết bị có khả năng thu tín hiệu âm thanh thông qua Internet với các mức ưu tiên Tỉnh - Huyện - Xã. + Các chế độ làm việc: Có khả năng chạy các chế độ được điều khiển từ Web: Chế độ thu từ Internet, chế độ phát trực tiếp từ MIC, chế độ chạy thu FM (Tỉnh, Huyện, Xã). | ||
| 6 | Loa nén vành nhôm công suất 50W | 2 | Chiếc | + Công suất: 50W+ Vành nhôm đường kính 500mm+ Trở kháng: 16 Ohms | ||
| 7 | Phí quản lý duy trì máy chủ và phí duy trì, dữ liệu của Sim (2 năm) cho bộ thu và bộ phát truyền thanh thông minh | 2 | thiết bị | Phí quản lý duy trì máy chủ và phí duy trì, dữ liệu của Sim (2 năm) cho bộ thu và bộ phát truyền thanh thông minh | ||
| 8 | Thiết bị tại các khu dân cư: Bộ thu truyền thanh thông minh | 10 | Bộ | - Âm thanh đầu vào: Mic, Stereo AUX, 1 Vpp. - Công suất loa: 100W - Thông số truyền nhận: 11/22/44Khz, bit rate 32/48/64/128Kps - Kết nối mạng: + Có dây: Ethernet (LAN) + Không dây: Wifi, 3G, 4G - Chức năng chính: + Tích hợp bộ thu FM: Thu được tần số đài TW, Tỉnh, Huyện, Xã hoặc thu từ tần số bất kỳ được điều khiển từ Web. + Điều khiển các thiết bị ngoại vi: Có thể điều khiển tắt mở các thiết bị như bộ phát FM, điều khiển đèn... + Thu tín hiệu âm thanh từ Internet: Thiết bị có khả năng thu tín hiệu âm thanh thông qua Internet với các mức ưu tiên Tỉnh - Huyện - Xã. + Các chế độ làm việc: Có khả năng chạy các chế độ được điều khiển từ Web: Chế độ thu từ Internet, chế độ phát trực tiếp từ MIC, chế độ chạy thu FM (Tỉnh, Huyện, Xã). | ||
| 9 | Phí quản lý duy trì máy chủ và phí duy trì, dữ liệu của Sim (2 năm) cho bộ thu truyền thanh thông minh | 10 | thiết bị | Phí quản lý duy trì máy chủ và phí duy trì, dữ liệu của Sim (2 năm) cho bộ thu truyền thanh thông minh | ||
| 10 | Loa nén vành nhôm công suất 50W | 20 | Chiếc | + Công suất: 50W+ Vành nhôm đường kính 500mm+ Trở kháng: 16 Ohms | ||
| 11 | Hộp bảo quản cụm thu | 10 | Chiếc | + Kích thước 30x40x15; khoá bật không gỉ; Sơn tĩnh điện | ||
| 12 | Dây điện mắc loa | 300 | mét | + Lõi dây bằng đồng, 2 lõi x 0,75 mm | ||
| 13 | Cột treo loa | 10 | Bộ | + Bộ gá vào cột điện. + Bộ gá loa |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống thông tin cơ sở dựa trên ứng dụng công nghệ thông tin (Đài truyền thanh thông minh): Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh lý và hóa đơn... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 220.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 660.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đưa ra được phương án sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như khả năng lắp đặt thiết bị, hàng hóa,bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật trong thời gian bảo hành của nhà thầu phải được thực hiện tại địa điểm lắp đặt và đáp ứng điều kiện có mặt tại nơi xảy ra sự cố trong vòng 24 giờ tại địa điểm lắp đặt kể từ khi nhận được thông báo của bên mời thầu. Trong thời gian bảo hành, đối với việc thay thế phụ tùng lỗi, hỏng, thời hạn đáp ứng yêu cầu thay thế vật tư, phụ tùng tối đa là 36 giờ kể từ khi nhận được thông báo. Các phụ tùng thay thế khi bảo hành phải đúng chủng loại và thông số kỹ thuật như khi cung cấp và phải đảm bảo 100% tương thích với hàng hóa và thiết bị. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi