Gói thầu: Sữa chữa các phòng khu A, B, C, D, HB
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Sữa chữa các phòng khu A, B, C, D, HB |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117499 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 15:35:00 đến ngày 2021-12-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 460,802,486 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là460.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tối thiểu đã hoàn thành 03 hợp đồng thi công trường học, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 450 triệu đồng. Hoặc:Đã ký kết và thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công trường học có giá trị hợp đồng > 450 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công trường học chỉnh lý tài liệu có giá trị > 1.350 triệu đồng). (Nhà thầu kèm các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 05 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 05 năm-Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;-Chứng nhận ATLĐ- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 05 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 04 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 04 năm-Chứng chỉ giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 04 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1250w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥850W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1750W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 Bộ bao gồm 2 chân, 2 chéo, 1 mâm |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Sài Gòn |
| E-CDNT 1.2 |
Sữa chữa các phòng khu A, B, C, D, HB Dự toán mua sắm, sửa chữa thường xuyên các công trình năm 2021 của Trường Đại học Sài Gòn 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các file scan Bảo lãnh dự thầu; Báo cáo quyết toán thuế, 2018, 2019, 2021; các hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, văn bằng, chứng nhận, hóa đơn, …để minh chứng theo yêu cầu của HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Các bản sao y công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu, biên bản thanh lý, văn bằng, chứng nhận, hóa đơn …Bảo lãnh dự thầu bản gốc…các tài liệu liên quan như trong yêu cầu HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp. Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại Học Sài Gòn. Địa chỉ: Số 273 An Dương Vương, Phường 3, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Phá dỡ tường xây gạch | m3 | 1,5 | |
| 2 | Tập kết xà bần ra bãi | Tập kết xà bần ra bãi | m3 | 1,5 | |
| 3 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | m3 | 1,5 | |
| 4 | Trát tường, trần sau khi phá dỡ, vữa XM mác 75 | Trát tường, trần sau khi phá dỡ, vữa XM mác 75 | m | 11,16 | |
| 5 | Công tác bả bột vào tường , trần 02 lớp | Công tác bả bột vào tường , trần 02 lớp | 1m2 | 6,7 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 97,9 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 0,98 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 1m2 | 0,98 | |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 1m2 | 23,84 | |
| 10 | Xử lý dột mái tôn | Xử lý dột mái tôn | m2 | 19,2 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch cũ | Phá dỡ nền gạch cũ | m2 | 51,06 | |
| 12 | Phá dỡ lớp vữa láng nền | Phá dỡ lớp vữa láng nền | m2 | 51,06 | |
| 13 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | Tháo dỡ trần thạch cao cũ | m2 | 22,08 | |
| 14 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Tháo dỡ mái bằng thủ công | m2 | 52,85 | |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch | Phá dỡ tường xây gạch | m3 | 1,34 | |
| 16 | Đục mở tường làm cửa | Đục mở tường làm cửa | m2 | 8,4 | |
| 17 | Tập kết xà bần ra bãi | Tập kết xà bần ra bãi | m3 | 6,04 | |
| 18 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | m3 | 6,04 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 152,52 | |
| 20 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | m3 | 1,1 | |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 73,14 | |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 60x60 cm | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 60x60 cm | 1m2 | 73,14 | |
| 23 | Ốp len tường bằng gạch 600x150mm | Ốp len tường bằng gạch 600x150mm | 1m2 | 2,59 | |
| 24 | Vách nhôm kính | Vách nhôm kính | m2 | 14,95 | |
| 25 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 14,95 | |
| 26 | Lợp thay thế mái tôn mới | Lợp thay thế mái tôn mới | 1m2 | 32,05 | |
| 27 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp lấy sáng | Lợp thay thế mái loại tấm lợp lấy sáng | 1m2 | 20,8 | |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 1m2 | 26,64 | |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19) cm chiều dày | m3 | 0,97 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 7,17 | |
| 31 | Trát đố tường, vữa XM mác 75 | Trát đố tường, vữa XM mác 75 | m | 5,6 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Bả bằng bột bả vào tường | m2 | 14,34 | |
| 33 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 38,19 | |
| 34 | Thay khóa cửa sổ nhôm | Thay khóa cửa sổ nhôm | cái | 4 | |
| 35 | Lắp đặt thay thế 03 bóng đèn U | Lắp đặt thay thế 03 bóng đèn U | bộ | 3 | |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | bộ | 2 | |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | bộ | 2 | |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | cái | 3 | |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Lắp đặt ổ cắm đôi | cái | 3 | |
| 40 | Lắp đặt CB 30 A | Lắp đặt CB 30 A | cái | 2 | |
| 41 | Lắp đặt dây đơn tiết diện 1,5mm2 | Lắp đặt dây đơn tiết diện 1,5mm2 | m | 100 | |
| 42 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ dây dẫn | Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ dây dẫn | m | 50 | |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Lắp đặt chậu xí bệt | bộ | 2 | |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | bộ | 2 | |
| 45 | Lắp đặt cửa kính cường lực 10 ly | Lắp đặt cửa kính cường lực 10 ly | m2 | 8,45 | |
| 46 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | 1bộ | 3 | |
| 47 | Lát ngạch cửa bằng đá | Lát ngạch cửa bằng đá | 1m2 | 0,27 | |
| 48 | Lắp đặt phểu thu sàn lò xo inox 304 | Lắp đặt phểu thu sàn lò xo inox 304 | cái | 5 | |
| 49 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | cái | 1 | |
| 50 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 82,62 | |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 0,52 | |
| 52 | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | Vệ sinh dọn dẹp bàn giao | công | 15 | |
| 53 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ trước khi sơn | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ trước khi sơn | m2 | 37,23 | |
| 54 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | m2 | 29,03 | |
| 55 | Tập kết vách nhôm kính xuống bãi tập kết | Tập kết vách nhôm kính xuống bãi tập kết | m2 | 29,03 | |
| 56 | Dàn giáo thi công | Dàn giáo thi công | 100m2 | 0,52 | |
| 57 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 82,62 | |
| 58 | Sơn dầu cửa sổ, cửa đi | Sơn dầu cửa sổ, cửa đi | 1m2 | 37,23 | |
| 59 | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ trước khi sơn | Vệ sinh cửa đi, cửa sổ trước khi sơn | m2 | 99,84 | |
| 60 | Vệ sinh nền phòng | Vệ sinh nền phòng | m2 | 106,65 | |
| 61 | Sơn dầu cửa | Sơn dầu cửa | 1m2 | 99,84 | |
| 62 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 108,55 | |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 100m2 | 1,07 | |
| 64 | Đục tường tạo nhám ốp gạch | Đục tường tạo nhám ốp gạch | m2 | 22,2 | |
| 65 | Ốp tường bằng gạch tiết diện 25x40cm | Ốp tường bằng gạch tiết diện 25x40cm | 1m2 | 22,2 | |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loại | Vận chuyển vật liệu lên cao gạch ốp, lát các loại | 10m2 | 2,29 | |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng | Vận chuyển vật liệu lên cao xi măng | tấn | 0,11 | |
| 68 | Phá dỡ nền bục giảng | Phá dỡ nền bục giảng | m3 | 6,5 | |
| 69 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | m3 | 6,5 | |
| 70 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 6,5 | |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | m3 | 6,5 | |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | m3 | 6,5 | |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 18 | |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | m2 | 19,2 | |
| 75 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 1m2 | 74,4 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 37,2 | |
| 77 | Tháo dỡ ván gỗ lát sàn cũ | Tháo dỡ ván gỗ lát sàn cũ | m2 | 39,67 | |
| 78 | Tháo dỡ vách kính gắn tường | Tháo dỡ vách kính gắn tường | m2 | 55,47 | |
| 79 | Tập kết ván gỗ lát sàn gỗ cũ ra bãi | Tập kết ván gỗ lát sàn gỗ cũ ra bãi | m2 | 39,67 | |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 52,95 | |
| 81 | Thi công lát sàn bằng gỗ ép | Thi công lát sàn bằng gỗ ép | 1m2 | 39,67 | |
| 82 | Nhân công lắp dựng kính phòng múa | Nhân công lắp dựng kính phòng múa | m2 | 55,47 | |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo trong | Lắp dựng dàn giáo trong | 100m2 | 0,4 | |
| 84 | Tháo dỡ tấm kính cửa cũ | Tháo dỡ tấm kính cửa cũ | m2 | 1,94 | |
| 85 | Lắp đặt tấm kính cửa đi | Lắp đặt tấm kính cửa đi | m2 | 1,94 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 186,56 | |
| 87 | Vách nhôm kính hê 1000 kính 8 ly | Vách nhôm kính hê 1000 kính 8 ly | m2 | 4,8 | |
| 88 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | m2 | 4,8 | |
| 89 | Vách nhôm kính hệ 1000 | Vách nhôm kính hệ 1000 | m2 | 18 | |
| 90 | Lắp dựng vách nhôm kính | Lắp dựng vách nhôm kính | m2 | 18 | |
| 91 | CCLD tay vin bằng sắt | CCLD tay vin bằng sắt | m | 1,7 | |
| 92 | Gia công lắp đặt cửa sắt lùa | Gia công lắp đặt cửa sắt lùa | bộ | 1 | |
| 93 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Thi công vách bằng tấm thạch cao | m2 | 21,43 | |
| 94 | Di dời thiết bị điện (quạt treo tường, CB) | Di dời thiết bị điện (quạt treo tường, CB) | công | 2 | |
| 95 | Vệ sinh tường trước khi sơn | Vệ sinh tường trước khi sơn | công | 2 | |
| 96 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào vách thạch cao | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào vách thạch cao | 1m2 | 85,72 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 125,54 | |
| 98 | Sơn dầu cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầu cửa - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 28,46 | |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong | Lắp dựng dàn giáo trong | 100m2 | 0,52 | |
| 100 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | m2 | 48,29 | |
| 101 | Vệ sinh tường, cửa cũ trước khi sơn | Vệ sinh tường, cửa cũ trước khi sơn | m2 | 130,25 | |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 92,01 | |
| 103 | Sơn dầu cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầu cửa gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 38,24 | |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo thi công | Lắp dựng dàn giáo thi công | 100m2 | 0,52 | |
| 105 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 | Cửa đi nhôm kính hệ 1000 | m2 | 2,2 | |
| 106 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | m2 | 2,2 | |
| 107 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Thi công vách bằng tấm thạch cao | m2 | 2,04 | |
| 108 | Phá dỡ nền gạch cũ | Phá dỡ nền gạch cũ | m2 | 34 | |
| 109 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | m2 | 34 | |
| 110 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | m3 | 1,7 | |
| 111 | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | Vệ sinh nền trước khi chống thấm | m2 | 34 | |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái | Quét dung dịch chống thấm mái | 1m2 | 68 | |
| 113 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 34 | |
| 114 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 1m2 | 34 | |
| 115 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | m2 | 12 | |
| 116 | Phá dỡ nền gạch ceramic | Phá dỡ nền gạch ceramic | m2 | 3,06 | |
| 117 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | m3 | 3,88 | |
| 118 | Tập kết xà bần ra bãi | Tập kết xà bần ra bãi | m3 | 3,88 | |
| 119 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trình | m3 | 3,88 | |
| 120 | Sửa chữa quầy tiếp tân | Sửa chữa quầy tiếp tân | công | 1 | |
| 121 | Sửa chữa, sơn mới kệ tủ phòng kho | Sửa chữa, sơn mới kệ tủ phòng kho | gói | 1 | |
| 122 | Trát tường sau khi phá dỡ tường, vữa XM mác 75 | Trát tường sau khi phá dỡ tường, vữa XM mác 75 | m | 12,7 | |
| 123 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 1m2 | 7,62 | |
| 124 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | m2 | 3,06 | |
| 125 | Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm | Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm | 1m2 | 3,06 | |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 37,18 | |
| 127 | Tháo dỡ khuôn cửa | Tháo dỡ khuôn cửa | m | 5,5 | |
| 128 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | m2 | 2,07 | |
| 129 | Tháo dỡ vách kính hiện hữu | Tháo dỡ vách kính hiện hữu | m2 | 12,6 | |
| 130 | Tháo dỡ ổ điện nền nhà | Tháo dỡ ổ điện nền nhà | bộ | 3 | |
| 131 | Tháo dỡ rèm cửa | Tháo dỡ rèm cửa | bộ | 4 | |
| 132 | Vệ sinh tường cửa sổ | Vệ sinh tường cửa sổ | công | 10 | |
| 133 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Thi công vách bằng tấm thạch cao | m2 | 39,1 | |
| 134 | Cửa đi nhôm kính | Cửa đi nhôm kính | m2 | 2,71 | |
| 135 | Lắp dựng cửa nhôm kính | Lắp dựng cửa nhôm kính | m2 | 2,71 | |
| 136 | Trám nền, lát gạch sau khi tháo ổ điện | Trám nền, lát gạch sau khi tháo ổ điện | lỗ | 3 | |
| 137 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 49,75 | |
| 138 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 53,16 | |
| 139 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 1m2 | 78,2 | |
| 140 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1m2 | 115,83 | |
| 141 | Cung cấp lắp dựng ổ khóa cửa | Cung cấp lắp dựng ổ khóa cửa | bộ | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.6E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là460.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 135.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tối thiểu đã hoàn thành 03 hợp đồng thi công trường học, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 450 triệu đồng. Hoặc:Đã ký kết và thực hiện hoàn thành 01 hợp đồng thi công trường học có giá trị hợp đồng > 450 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng thi công trường học chỉnh lý tài liệu có giá trị > 1.350 triệu đồng). (Nhà thầu kèm các tài liệu sau:Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng công trình. | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 05 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 05 năm-Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình;-Chứng nhận ATLĐ- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 05 năm | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kiến trúc hoặc xây dựng > 04 năm-Tổng số năm kinh nghiệm (Căn cứ hợp đồng lao động để chứng minh số năm kinh nghiệm) > 04 năm-Chứng chỉ giám sát thi công và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Căn cứ hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia): > 04 năm | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch | công suất ≥1250w | 2 |
| 2 | Máy khoan | công suất ≥850W | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 500 lít | 1 |
| 4 | Máy đục bê tông | công suất ≥ 1750W | 2 |
| 5 | Dàn giáo thi công | 1 Bộ bao gồm 2 chân, 2 chéo, 1 mâm | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi