Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị công trình Nhà tạm giữ hành chính công an thành phố Bắc Kạn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211225422-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị công trình Nhà tạm giữ hành chính công an thành phố Bắc Kạn
Số hiệu KHLCNT 20211225299
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 15:56:00 đến ngày 2021-12-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,257,138,020 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ tháng 01/2018 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + thiết bị công trình Nhà tạm giữ hành chính công an thành phố Bắc Kạn
Nhà tạm giữ hành chính công an thành phố Bắc Kạn
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn phân cấp thành phố điều hành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn , địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần xây dựng và lắp đặt công trình Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ10, phường Sông cầu, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công + dự toán công trình: Công ty Cổ phần Kiến trúc sư Bắc Kạn, địa chỉ: Tổ 4, phường Đức Xuân, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị lập và đánh giá E-HSMT: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn , địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết tháng 9 năm 2021. - File scan tất cả các tài liệu nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Băc Kạn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn số 9, Đường Trường Chinh, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dịch vụ công ích đô thị thành phố Bắc Kạn. Địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Băc Kạn.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH
B PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5047100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0792100m2
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1297100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,3167m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3295100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2279tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,302tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,6808m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,7137m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,7561100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1314tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,0325tấn
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8,3176m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8155100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2272100m3
16Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2272100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2272100m3/1km
C PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0607tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5658tấn
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,5227100m2
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,875m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,6419100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1713tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,0614tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,1768m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,8018100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1963tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,387m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29,1717m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,3896m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,3343m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,4672m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0782100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0606tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8606m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2491100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0227tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,129tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,0375m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3047100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1348tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,3996m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT203,7818m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT269,472m2
28Trát trần, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT149,3096m2
29Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18,3465m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29,05m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,2369m3
32Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT100,6191m2
33Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT16,4448m2
34Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT56,98m2
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,4694m3
36Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT91,5248m2
37Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29,9978m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29,9978m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT126,16m
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0358100m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,7916m3
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,358m3
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,4365m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT340,1211m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT418,7816m2
46Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,474tấn
47Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,474tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,6393100m2
49Tôn úp nóc úp sườn:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT37,34m
50Cầu chắn rác:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
51Cầu chắn rác:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,25100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18cái
53Đai giữ ống:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24cái
54Gia công lắp dựng cửa sắt sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT208,03Kg
55Gia công lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 55 tương đương JMA khung màu trắng, kính an toàn 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,4m2
56Gia công lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ 55 tương đương JMA khung màu trắng, kính an toàn 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,88m2
57Khóa cửa đi (tương đương Kinlong đơn điểm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
58Khóa cửa đi (khóa chốt ngang - chốt trùy inox)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
59Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2606tấn
60Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT26,88m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25,51041m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bộ
2Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3hộp
3Lắp đặt các automat 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 75AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
5Mặt và đế automatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Cái
6Lắp đặt đèn LED downlight d125mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7bộ
7Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7bộ
8Lắp đặt quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
9lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13cái
10Mặt và đế ổ cắmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT13cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
13Mặt và đế công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11cái
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT160m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT25m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT205m
E PCCC
1Lắp đặt hộp đựng bình PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
2Bình chữa cháy MFZ4 + CO2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6bình
3Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1bể
2Lắp đặt xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
4Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4Bộ
5Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
6Lắp đặt vòi đồng:Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
7Lắp đặt van khóa ĐK50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1cái
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, PVC- ĐK 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,04100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, PVC -ĐK 110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, PVC -ĐK 42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,08100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, PVC -ĐK 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3100m
15tê nhựa, cút nhựa, chếch nhựa pvc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cái
16tê nhựa, cút nhựa, chếch nhựa pvc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2cái
17tê nhựa, cút nhựa, chếch nhựa pvc D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8cái
18tê nhựa, cút nhựa, chếch nhựa pvc D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4cái
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
2Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT37m
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,2881m3
5Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29m
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0929100m3
7Đai đỡ dây dẫn thép D8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23Cái
8Tấm đế thép dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23Cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,08100m
10Đai giữ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT8Cái
H BỂ PHỐT
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1193100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,2654m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,9332m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0599tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0809tấn
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0484100m2
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,1774m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT34,496m2
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,6828m2
10Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT42,4448m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0925tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,099m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0462100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT81cấu kiện
15Cút sànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3cái
I THIẾT BỊ NHÀ TẠM GIỮ HÀNH CHÍNH
1Tủ sắt 3 buồng sơn tĩnh điện, KT: D1500xR500xC2000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
2Tủ sắt 4 buồng sơn tĩnh điện, KT: D2000xR500xC2000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2bộ
3Bộ bàn trà 2 ghế, vật liệu gỗ sồi tự nhiên: kích thước bàn tròn rộng 600mm, cao 640mm, kích thước ghế rộng 430mm, cao 450mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4bộ
4Giường đơn, giường sắt sơn tĩnh điện, KT: D2000xR1000xC400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT14bộ
J HẠNG MỤC 2: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
K RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT32,5128m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,704m3
3Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,4888m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68,08m2
5Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27,6100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2797tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2383m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,7841cấu kiện
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT921m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,2899m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2263m3
12Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2971m2
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,701m2
14Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,0951m3
L SÂN BÊ TÔNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,208100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,8m3
M PHÁ DỠ VÀ LẮP DỰNG LẠI NHÀ KHO 1
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT79,0357m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5Công
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,4568m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,3654m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,747m3
6Tháo dỡ tường lưới thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5công
7Di chuyển Lắp dựng lại nhà kho 1 sang vị trí mới ( vị trí lắp đặt theo chỉ định của đơn vị sử dụng )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ
N PHÁ DỠ VÀ LẮP DỰNG LẠI NHÀ KHO 2
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT80,6616m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ , cột thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6Công
3Tháo dỡ tường lưới thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5công
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,5692m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,5692m3
6Di chuyển Lắp dựng lại nhà kho 2 sang vị trí mới ( vị trí lắp đặt theo chỉ định của đơn vị sử dụng )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1Toàn bộ
O HÀNG RÀO THOÁNG LƯỚI THÉP
1Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0619tấn
2Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1643tấn
3Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,36100m2
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,3m3
5Gia công hàng rào thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9624tấn
6Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9624tấn
7Lắp dựng hàng rào lưới B40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT233,28Kg
8Lắp dựng hàng rào dây thép gaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT67,4Kg
9Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công cho toàn công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT10,22461tấn phế thải xây dựng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ tháng 01/2018 đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực), hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã từng đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc giám sát của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.+ Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng đến ngày có thời điểm đóng thầu.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt, uốn sắt thép Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
6 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
7 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
8 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
9 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
12 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt2
13 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->