Gói thầu: Gói số 01: thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227348-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói số 01: thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211210002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 15:54:00 đến ngày 2021-12-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,761,591,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép ≥5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn ≥23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài ≥1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa ≥ 150lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ từ 2 -10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Kiến Thiết 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ NLHĐXD của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biểu giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Kiến Thiết. Địa chỉ: Xã Kiến Thiết, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kiến Thiết. Địa chỉ: Xã Kiến Thiết, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.883108. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP, MỘ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Tháo dỡ bia mộ cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 264 | cấu kiện |
| 2 | Cắt tường mộ bằng máy, chiều dày tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.129,92 | m |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,9183 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phần mộ cắt bỏ đi trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,689 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,689 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,12 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,112 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thân mộ, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,0013 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 182,8879 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan vỏ mộ, nắp mộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,4703 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,5159 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan vỏ mộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,2013 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan mặt mộ, vỏ mộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 792 | 1 cấu kiện |
| 14 | Gia công khắc bia tên liệt sĩ (KT 193x250mm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 264 | cái |
| 15 | Lắp đặt bát hương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 264 | cái |
| 16 | Công tác ốp gạch men vào mặt ngoài mộ, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.014,156 | m2 |
| 17 | Tôn nền lối đi thăm mộ bằng đá mạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2555 | 100m3 |
| 18 | Rải lớp linong chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 405 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,5 | m3 |
| 20 | Lát nền sân gạch đỏ tráng men KT 400x400mm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 405 | m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ BIA, KỲ ĐÀI, LÒ HOÁ VÀNG VÀ PHỤ TRỢ | |||
| C | Xây mới lò hóa vàng: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,5981 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3648 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9979 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6787 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6842 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4466 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0757 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0092 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0092 | 100m3/1km |
| 10 | Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lò | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4582 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0527 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0466 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2635 | m3 |
| 14 | Trát lót mái dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,2713 | m2 |
| 15 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,4164 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,918 | m2 |
| 17 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,3451 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,27 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,5331 | m2 |
| 20 | Đắp trang trí hoàn thiện 4 góc mái: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | vị trí |
| 21 | Hoàn thiện đầu cột+ chân cột: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | vị trí |
| D | KỲ ĐÀI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1309 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ vận chuyển lư hương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,1264 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 48,5612 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,81 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,3628 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,3628 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,843 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1092 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0475 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2282 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1298 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2503 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1009 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,8985 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4879 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0591 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,56 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2158 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1377 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3615 | tấn |
| E | Tam cấp: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3092 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0973 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc tam cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1272 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc tam cấp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2345 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc tam cấp, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4174 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0652 | tấn |
| F | * Phần thân: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2536 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2279 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0818 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4184 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,9037 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3944 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0771 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3949 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,0102 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,41 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4419 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,1817 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,7888 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5959 | 100m3 |
| G | * Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp đấu trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Đắp hoa văn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,612 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,5504 | m2 |
| 4 | Trát chỉ lõm trụ Kỳ đài, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100,8 | m |
| 5 | Sơn trụ giả đá màu vàng đậm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,55 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,04 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,41 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 47,6924 | m2 |
| 9 | Trát tường Kỳ đài đoạn đắp phào cốt +1,8m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,9952 | m2 |
| 10 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,56 | m |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,14 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 101,1376 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 96,9508 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64,6683 | m2 |
| 15 | Lát đá nền các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,7204 | m2 |
| 16 | Láng tạo phẳng mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,9911 | m2 |
| 17 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,9911 | m2 |
| 18 | Đắp đuôi rồng trên góc mái tượng đài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | Cái |
| 19 | Quốc huy bằng đồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 20 | chữ Tổ quốc ghi công chữ inox vàng tráng gương cao 300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Mua và lắp đặt con tiện bê tông cao 60 cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 62 | Con |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt con rồng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | Cái |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng phù điêu trên mái Kỳ đài | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt hoàn trả lư hương đá, bình phong, cột đèn... | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6 | công |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3163 | 100m2 |
| 26 | Kim thu sét d18 mạ đồng chế tạo sẵn: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 27 | Dây tiếp địa d=16mm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | m |
| 28 | Đóng cọc chống sét L63x63x5 2,5m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 30 | Nậm đỡ kim thu sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 31 | Bu lông M14 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 32 | Trô bật sắt fi 10mm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 33 | Bản mã 150x200x5: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 34 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5(3,3m) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 35 | Bu lông vành đệm M12x25: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Đệm chì lá 40x120 dày 3mm: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 37 | Ống PVC C2-D21 luồn dây dẫn sét: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 38 | Hộp kiểm tra điện trở: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 39 | Đào mương đất đặt dây tiếp địa: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,75 | m3 |
| 40 | Lấp đất hố đào sau khi đặt đường ống: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,75 | m3 |
| H | Cải tạo nhà bia (SL=2) | |||
| I | * Phần thân nhà bia | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,0023 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,146 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,6459 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,6459 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền móng, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,682 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0232 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,174 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6928 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1632 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,12 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3906 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2679 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6339 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0408 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,024 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0433 | tấn |
| J | Tam cấp: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,969 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0254 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9987 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,968 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0581 | 100m3 |
| 6 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1103 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1215 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4202 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2939 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8369 | m3 |
| K | Dầm: | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3036 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm nhà bia đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9065 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm nhà bia, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5682 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm nhà bia: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7808 | 100m2 |
| 5 | Bê tông dầm nhà bia đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,4021 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4276 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5558 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,558 | m3 |
| L | Hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp đấu trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | Cái |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,038 | m2 |
| 3 | Trát chỉ lõm trụ , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 123,36 | m |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 55,58 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 78,08 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 154,698 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 154,66 | m2 |
| 8 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,602 | m2 |
| 9 | Lát đá granit nền nhà bia, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,4275 | m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 29,0321 | m2 |
| 11 | Láng tạo phẳng mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,9004 | m2 |
| 12 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,9004 | m2 |
| 13 | Đắp đuôi rồng trên góc mái nhà bia | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | con |
| 14 | Sen đá trên mái : | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Bát hương đá D300 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 16 | Bia đá + đê liền khối màu xanh khắc tên liệt sỹ: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,0497 | 100m2 |
| M | Tường bao cải tạo: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 607,5018 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 518,064 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 89,4378 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 70,56 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 607,5018 | m2 |
| N | Cổng+ tường bao xây mới: | |||
| O | * Phá dỡ trụ cổng, phá dỡ tường bao : | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,8359 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6079 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cánh cổng sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hoa sắt tường bao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 45,5895 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,4438 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,4438 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3873 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,3035 | m3 |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,5625 | 100m |
| 10 | Vét bùn đầu cọc: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,41 | m3 |
| 11 | Cát đen phủ đầu cọc: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,41 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,2458 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1156 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1973 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1222 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,351 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4286 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,3076 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1665 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,308 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,308 | 100m3/1km |
| P | Phần thân + hoàn thiện cổng | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0616 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3144 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2127 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,636 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm cổng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0348 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cổng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0719 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1492 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm cổng: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1464 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm cổng đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3961 | m3 |
| 10 | Cốt thép mái cổng , đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3487 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái cổng: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4151 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái cổng , đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,7736 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, Xây trụ cổng chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,5512 | m3 |
| 14 | Xây tạo mái dốc chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,4953 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2029 | m3 |
| 16 | Láng phẳng mái dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,608 | m2 |
| 17 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 51,608 | m2 |
| 18 | Trát trần mái cổng , vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 41,51 | m2 |
| 19 | Trát bò mái, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,896 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,808 | m2 |
| 21 | Ốp trụ cổng đá granit ánh kim sa: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,4 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,214 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 60,214 | m2 |
| 24 | Bê tông con sơn bê tông đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0664 | m3 |
| 25 | Ván khuôn con sơn bê tông: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0249 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng con sơn bê tông góc mái: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,288 | m2 |
| 27 | Lắp dựng rồng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | con |
| 28 | Lắp dựng kìm nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | con |
| 29 | Ốp hoa văn gốm đỉnh mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6 | m2 |
| 30 | Lắp mặt nguyệt trên mái: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | m2 |
| 31 | Bộ chữ NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ KIẾN THIẾT chất liệu bằng inox vàng tráng gương | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Gia công lắp dựng cánh cổng INOX 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 424,2429 | kg |
| 33 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 424,2429 | kg |
| Q | Phần thân + hoàn thiện tường rào | |||
| 1 | Cốt thép trụ tường rào , đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0421 | tấn |
| 2 | Cốt thép trụ tường rào đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1342 | tấn |
| 3 | Ván khuôn trụ tường rào: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1452 | 100m2 |
| 4 | Bê tông trụ tường rào chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7986 | m3 |
| 5 | Xây trụ tường rào chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,025 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5548 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,016 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0331 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0908 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0508 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đầu trụ tường rào đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,605 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan đầu trụ tường rào | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,037 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan đầu trụ: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,445 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,368 | m2 |
| 17 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44 | m |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,368 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào trụ tường rào: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,445 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 121,813 | m2 |
| 21 | Gia công hàng rào sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,7625 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 73,98 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 36,99 | m2 |
| 24 | Mũi mác tường bao bằng gang đúc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 195 | cái |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2096 | 100m2 |
| R | Cải tạo sân, nối vào cổng, bó vỉa hè: | |||
| 1 | Tôn nền sân bằng đá mạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,0615 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp linong chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 922 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 103,02 | m3 |
| 4 | Lát nền sân gạch đỏ tráng men KT 400x400mm vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 922 | m2 |
| 5 | Lát nền sân gạch Terrazzo KT 400x400mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 46,2 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4563 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,751 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0908 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | 1 cấu kiện |
| S | Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,608 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột đèn chiếu sáng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,048 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đèn chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2048 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt bu lông cột đèn chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64 | cái |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, tận dụng cột đèn cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cột |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đèn pha led 70W | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | 1 bộ |
| 11 | Đắp đất chân móng cột điện chiếu sáng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,488 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0197 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0197 | 100m3/1km |
| 14 | Tủ điện chống thấm nước KT 450x300x180mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt công tắc loại 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các hạt công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat MCCB 1P 100A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat MCCB 1P 50A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat MCCB 1P 20A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 180 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 230 | m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC D25 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt hộp phân dây KT 150x150mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | hộp |
| T | Rãnh thoát nước xây cơi: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 135 | 1 cấu kiện |
| 2 | Nạo vét lớp bùn lẫn rác rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,3796 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6554 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,2875 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,2875 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0777 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,035 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,2939 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,42 | m2 |
| 10 | Láng ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 33,796 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,6554 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4828 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,2525 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5832 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2646 | 100m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 135 | 1 cấu kiện |
| U | Ga | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9681 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,615 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3566 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,472 | m2 |
| 5 | Láng ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,44 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4523 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,269 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,022 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4013 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0157 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0157 | 100m3/1km |
| V | Cải tạo cột cờ : | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,104 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0041 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4034 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,214 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bu lông neo vào bê tông móng M22, L=500mm (bu lông gia công sẵn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 7 | Gia công cột cờ bằng inox 304, d=75, dày 3mm, (bao gồm công lắp dựng và phụ kiện) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,8226 | kg |
| 8 | Bu luy bằng inox 304 lắp đặt vào cột để kéo cờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lá cờ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên vào trụ cột cờ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,4544 | m2 |
| W | Cải tạo bồn cây: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,2776 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4591 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,6312 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,9679 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,0059 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ đỏ bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 52,4076 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,6105 | m2 |
| 8 | Đổ đất màu bồn cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,216 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.670.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt bê tông ≥1,5KW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥1,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn ≥23,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy mài ≥1,0 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn vữa ≥ 150lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ từ 2 -10 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Tời điện | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi