Gói thầu: Gói số 01: thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211227348-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Gói số 01: thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211210002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 15:54:00 đến ngày 2021-12-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,761,591,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn ≥23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài ≥1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa ≥ 150lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ từ 2 -10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
E-CDNT 1.2 Gói số 01: thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang liệt sỹ xã Kiến Thiết
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Lô 94B khu tái định cư trường đại học Hải Phòng, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kiến Thiết. Địa chỉ: Xã Kiến Thiết, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Kiến trúc xây dựng Viễn Đông. Địa chỉ: số 18 ngõ 84 đường Phạm Ngọc Đa, khu 8, thị trấn Tiên Lãng - H. Tiên Lãng - TP. Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng - H. Tiên Lãng - TP. Hải Phòng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Kiến An. + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An , địa chỉ: Lô 94B khu tái định cư trường đại học Hải Phòng, phường Ngọc Sơn, Quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kiến Thiết. Địa chỉ: Xã Kiến Thiết, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ NLHĐXD của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Biểu giá hợp đồng + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c/ Các tài liệu khác có liên quan. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kiến Thiết. Địa chỉ: Xã Kiến Thiết, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Kiến Thiết. Địa chỉ: Xã Kiến Thiết, huyện Tiên Lãng, Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng. Số điện thoại: 02253.883108.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP, MỘ LIỆT SỸ
1Tháo dỡ bia mộ cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT264cấu kiện
2Cắt tường mộ bằng máy, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.129,92m
3Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20,9183m3
4Vận chuyển phần mộ cắt bỏ đi trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT97,689m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT97,689m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,12m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,112100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thân mộ, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,0013m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT182,8879m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan vỏ mộ, nắp mộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT84,4703m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT18,5159100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan vỏ mộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,2013tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan mặt mộ, vỏ mộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7921 cấu kiện
14Gia công khắc bia tên liệt sĩ (KT 193x250mm)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT264cái
15Lắp đặt bát hươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT264cái
16Công tác ốp gạch men vào mặt ngoài mộ, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1.014,156m2
17Tôn nền lối đi thăm mộ bằng đá mạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2555100m3
18Rải lớp linong chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT405m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,5m3
20Lát nền sân gạch đỏ tráng men KT 400x400mm vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT405m2
B CẢI TẠO NHÀ BIA, KỲ ĐÀI, LÒ HOÁ VÀNG VÀ PHỤ TRỢ
C Xây mới lò hóa vàng:
1Đào móng băng, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,5981m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3648m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9979m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6787m3
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6842m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4466m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0757m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0092100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0092100m3/1km
10Xây gạch chịu lửa lò nung, xây tường lòTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,4582tấn
11Ván khuôn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0527100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0466tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2635m3
14Trát lót mái dày 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,2713m2
15Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,4164m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,918m2
17Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,3451m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,27m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,5331m2
20Đắp trang trí hoàn thiện 4 góc mái:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8vị trí
21Hoàn thiện đầu cột+ chân cột:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8vị trí
D KỲ ĐÀI
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1309100m2
2Tháo dỡ vận chuyển lư hươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cấu kiện
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,1264m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT48,5612m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT82,81m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,3628m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,3628m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,843m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1092100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0475tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,2282m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1298100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2503tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1009tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,8985m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4879m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0591100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,56m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2158100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1377tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3615tấn
E Tam cấp:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3092m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0973100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậc tam cấp, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,1272m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bậc tam cấpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2345100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bậc tam cấp, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4174tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0652tấn
F * Phần thân:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2536m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2279100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0818tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4184tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,9037m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3944100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0771tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3949tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,0102m3
10Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,41100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4419tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT17,1817m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,7888m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5959100m3
G * Phần hoàn thiện
1Đắp đấu trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8Cái
2Đắp hoa vănTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12,612m2
3Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,5504m2
4Trát chỉ lõm trụ Kỳ đài, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT100,8m
5Sơn trụ giả đá màu vàng đậm:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,55m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,04m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT40,41m2
8Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT47,6924m2
9Trát tường Kỳ đài đoạn đắp phào cốt +1,8m, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT7,9952m2
10Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,56m
11Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,14m
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT101,1376m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT96,9508m2
14Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64,6683m2
15Lát đá nền các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT73,7204m2
16Láng tạo phẳng mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,9911m2
17Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT24,9911m2
18Đắp đuôi rồng trên góc mái tượng đàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8Cái
19Quốc huy bằng đồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
20chữ Tổ quốc ghi công chữ inox vàng tráng gương cao 300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Bộ
21Mua và lắp đặt con tiện bê tông cao 60 cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT62Con
22Sản xuất, lắp đặt con rồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8Cái
23Sản xuất, lắp dựng phù điêu trên mái Kỳ đàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1Cái
24Lắp đặt hoàn trả lư hương đá, bình phong, cột đèn...Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6công
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3163100m2
26Kim thu sét d18 mạ đồng chế tạo sẵn:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
27Dây tiếp địa d=16mm:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5m
28Đóng cọc chống sét L63x63x5 2,5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cọc
29Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
30Nậm đỡ kim thu sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
31Bu lông M14Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
32Trô bật sắt fi 10mm:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10cái
33Bản mã 150x200x5:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
34Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5(3,3m)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
35Bu lông vành đệm M12x25:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
36Đệm chì lá 40x120 dày 3mm:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
37Ống PVC C2-D21 luồn dây dẫn sét:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT20m
38Hộp kiểm tra điện trở:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
39Đào mương đất đặt dây tiếp địa:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,75m3
40Lấp đất hố đào sau khi đặt đường ống:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,75m3
H Cải tạo nhà bia (SL=2)
I * Phần thân nhà bia
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,0023m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,146m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,6459m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT13,6459m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền móng, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,682m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0232100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,174tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6928m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1632100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,12tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3906tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2679m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6339m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0408100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,024tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0433tấn
J Tam cấp:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,969m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0254100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,9987m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,968m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0581100m3
6Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1103tấn
7Cốt thép cột, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1215tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4202tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2939100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,8369m3
K Dầm:
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3036tấn
2Cốt thép dầm nhà bia đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,9065tấn
3Cốt thép dầm nhà bia, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5682tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm nhà bia:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7808100m2
5Bê tông dầm nhà bia đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,4021m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4276tấn
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5558100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,558m3
L Hoàn thiện
1Đắp đấu trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16Cái
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT21,038m2
3Trát chỉ lõm trụ , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT123,36m
4Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT55,58m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT78,08m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT154,698m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT154,66m2
8Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,602m2
9Lát đá granit nền nhà bia, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,4275m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT29,0321m2
11Láng tạo phẳng mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,9004m2
12Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,9004m2
13Đắp đuôi rồng trên góc mái nhà biaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8con
14Sen đá trên mái :Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2Cái
15Bát hương đá D300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
16Bia đá + đê liền khối màu xanh khắc tên liệt sỹ:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,0497100m2
M Tường bao cải tạo:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT607,5018m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT518,064m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT89,4378m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT70,56m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT607,5018m2
N Cổng+ tường bao xây mới:
O * Phá dỡ trụ cổng, phá dỡ tường bao :
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT15,8359m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,6079m3
3Tháo dỡ cánh cổng sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,92m2
4Phá dỡ hoa sắt tường baoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT45,5895m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,4438m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT16,4438m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3873100m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,3035m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,5625100m
10Vét bùn đầu cọc:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,41m3
11Cát đen phủ đầu cọc:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,41m3
12Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,2458m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1156100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1973tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,1222tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,351tấn
17Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4286100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT23,3076m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1665100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,308100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,308100m3/1km
P Phần thân + hoàn thiện cổng
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0616tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3144tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trụ cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2127100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,636m3
5Cốt thép dầm cổng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0348tấn
6Cốt thép dầm cổng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0719tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1492tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm cổng:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1464100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm cổng đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3961m3
10Cốt thép mái cổng , đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,3487tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái cổng:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4151100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái cổng , đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,7736m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, Xây trụ cổng chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT14,5512m3
14Xây tạo mái dốc chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8,4953m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2029m3
16Láng phẳng mái dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,608m2
17Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT51,608m2
18Trát trần mái cổng , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41,51m2
19Trát bò mái, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,896m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT11,808m2
21Ốp trụ cổng đá granit ánh kim sa:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT69,4m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60,214m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT60,214m2
24Bê tông con sơn bê tông đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0664m3
25Ván khuôn con sơn bê tông:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0249100m2
26Lắp dựng con sơn bê tông góc mái:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,288m2
27Lắp dựng rồng trên máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8con
28Lắp dựng kìm nócTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4con
29Ốp hoa văn gốm đỉnh máiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,6m2
30Lắp mặt nguyệt trên mái:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1m2
31Bộ chữ NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ KIẾN THIẾT chất liệu bằng inox vàng tráng gươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1bộ
32Gia công lắp dựng cánh cổng INOX 304Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT424,2429kg
33Sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT424,2429kg
Q Phần thân + hoàn thiện tường rào
1Cốt thép trụ tường rào , đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0421tấn
2Cốt thép trụ tường rào đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1342tấn
3Ván khuôn trụ tường rào:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,1452100m2
4Bê tông trụ tường rào chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7986m3
5Xây trụ tường rào chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,025m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường rào, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,5548m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,016m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0331tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0908tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0508100m2
11Bê tông tấm đan đầu trụ tường rào đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,605m3
12Cốt thép tấm đan đầu trụ tường ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,037tấn
13Ván khuôn tấm đan đầu trụ:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,044100m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT201 cấu kiện
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65,445m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,368m2
17Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44m
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT56,368m2
19Bả bằng bột bả vào trụ tường rào:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT65,445m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT121,813m2
21Gia công hàng rào sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,7625tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT73,98m2
23Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT36,99m2
24Mũi mác tường bao bằng gang đúcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT195cái
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,2096100m2
R Cải tạo sân, nối vào cổng, bó vỉa hè:
1Tôn nền sân bằng đá mạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,0615100m3
2Rải lớp linong chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT922m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT103,02m3
4Lát nền sân gạch đỏ tráng men KT 400x400mm vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT922m2
5Lát nền sân gạch Terrazzo KT 400x400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT46,2m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4563m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,02100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,751m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0908100m2
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT201 cấu kiện
S Cải tạo hệ thống điện chiếu sáng:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,608m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cột đèn chiếu sáng, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,576m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0256100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,048m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột đèn chiếu sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2048100m2
6Gia công, lắp đặt bu lông cột đèn chiếu sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT64cái
7Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, tận dụng cột đèn cũTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cột
8Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12cột
9Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 5 bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT12bộ
10Lắp đèn pha led 70WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT41 bộ
11Đắp đất chân móng cột điện chiếu sángTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,488m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0197100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0197100m3/1km
14Tủ điện chống thấm nước KT 450x300x180mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
15Lắp đặt mặt công tắc loại 3 hạtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
16Lắp đặt các hạt công tắcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
18Lắp đặt các aptomat MCCB 1P 100ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
19Lắp đặt các aptomat MCCB 1P 50ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
20Lắp đặt các aptomat MCCB 1P 20ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT50m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT180m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT230m
24Lắp đặt ống PVC D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,1100m
25Lắp đặt hộp phân dây KT 150x150mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT8hộp
T Rãnh thoát nước xây cơi:
1Tháo dỡ tấm đan rãnh thoát nước hiện trạngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1351 cấu kiện
2Nạo vét lớp bùn lẫn rác rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,3796m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6554m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,2875m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0TTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,2875m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0777100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT6,035m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT9,2939m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT72,42m2
10Láng ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT33,796m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2,6554m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ rãnh thoát nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4828100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4,2525m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,5832tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,2646100m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1351 cấu kiện
U Ga
1Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,9681m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,615m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,3566m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT5,472m2
5Láng ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1,44m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4523m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng miệng gaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0197100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,269m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,022tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0197100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT81 cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4013m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0157100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0157100m3/1km
V Cải tạo cột cờ :
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,104m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0041100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4034m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,0197100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,214m3
6Lắp đặt bu lông neo vào bê tông móng M22, L=500mm (bu lông gia công sẵn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT4cái
7Gia công cột cờ bằng inox 304, d=75, dày 3mm, (bao gồm công lắp dựng và phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT39,8226kg
8Bu luy bằng inox 304 lắp đặt vào cột để kéo cờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT2cái
9Lá cờTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT1cái
10Lát đá granit tự nhiên vào trụ cột cờ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,4544m2
W Cải tạo bồn cây:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,2776m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT0,4591100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT10,6312m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT3,9679m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT44,0059m2
6Ốp gạch thẻ đỏ bồn cây, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT52,4076m2
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào mặt bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT31,6105m2
8Đổ đất màu bồn câyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT27,216m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.428E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.335.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.670.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt bê tông ≥1,5KW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đào Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi ≥1,5 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm bàn ≥1,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn ≥23,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
9 Máy mài ≥1,0 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn vữa ≥ 150lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
13 Ô tô tự đổ từ 2 -10 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
14 Tời điện Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->