Gói thầu: Gói thầu XL01: Thi công xây dựng công trình từ Km7+00 - Km48+250 và các cầu Tân Long, Kênh nhà Lê, Hoàng Mai, Lạch Quèn, Cửa Thơi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211219627-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Thi công xây dựng công trình từ Km7+00 - Km48+250 và các cầu Tân Long, Kênh nhà Lê, Hoàng Mai, Lạch Quèn, Cửa Thơi |
| Số hiệu KHLCNT | 20211217394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 48 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 15:02:00 đến ngày 2021-12-28 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,831,083,967,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000,000 VNĐ ((Mười chín tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14442747938E11 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Theo quy định tại khoản 2.1 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), mục 2 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.310.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng II;+ Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc (hoặc phó giám đốc) điều hành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa và công trình cầu đường bộ cấp II (dầm BTCT DƯL và mố, trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi).+ Đối với nhà thầu liên danh, vị trí này phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình của các thành viên liên danh (Chỉ áp dụng đối với nhà thầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III.+ Mỗi thành viên liên danh (trừ thành viên đứng đầu liên danh) phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.+ Nhân sự vị trí này không áp dụng cho nhà thầu độc lập. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (Chủ nhiệm KCS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm hoặc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường bộ |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình cầu đường bộ |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp II hoặc 02 công trình cầu cấp III có các hạng mục dầm BTCT DƯL, mố và trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi, trong đó tối thiểu phải có 02 nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình cầu cấp II có nhịp đúc hẫng.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách máy xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cơ khí, máy xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách máy xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc kinh tế - tài chính;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 13 |
| 2-Máy đào lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 13 |
| 5-Thiết bị thi công giếng cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để thi công hang mục xử lý nền đất yếu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 18T - 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8T - 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12T - 14T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 36 |
| 12-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 13-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy rải (BTN, CPĐD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120T/h; có giấy chứng nhận đảm bảo vệ sinh môi trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Trạm trộn BTXM | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Xe mix vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 06 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 18-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | D > 1,0m |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | D > 1,2m |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 21-Máy cọc khoan nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | D > 1,5m |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Cần cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 23-Cần cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 24-Xe cẩu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 25-Máy bơm vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 26-Xà Lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Xà Lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 400 T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 28-Tàu kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 29-Tàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 35CV đảm bảo giao thông thủy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 30-Ca nô (xuồng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 35CV đảm bảo giao thông thủy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 31-Xe đúc hẫng cân bằng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công cầu dầm BTCT DƯL đúc hẫng |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 32-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 33-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 34-Kích căng kéo DƯL | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 300 T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 35-Kích căng kéo DƯL | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 50 T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 36-Búa đóng cọc tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,8 T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 37-Búa rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 90 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 38-Giá lao dầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 chân, phục vụ thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 39-Giá Póoc tích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 40-Cổng trục (giá long môn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 41-Ô tô đầu kéo rơ mooc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 42-Máy bơm nước các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công hạng mục cầu, công trình trên tuyến |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 43-Ôtô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 13 |
| 44-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thí nghiệm vật liệu xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL01: Thi công xây dựng công trình từ Km7+00 - Km48+250 và các cầu Tân Long, Kênh nhà Lê, Hoàng Mai, Lạch Quèn, Cửa Thơi dự án Đường ven biển từ Nghi Sơn (Thanh Hóa) - Cửa Lò (Nghệ An) đoạn từ Km7 - Km76 48 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và Ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 30/11/2021 của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng II trở lên còn hiệu lực (theo Nghị định số 15/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo phạm vi công việc đảm nhận trong thoả thuận liên danh. Trường hợp nhà thầu không đáp ứng yêu cầu về Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. - Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh. - File Exel hồ sơ đề xuất tài chính kèm theo các biểu phân tích đơn giá của E-HSĐXTC. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An - Điện thoại: 0238.3844530 - Fax: 0238.3849670
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án công trình giao thông Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An - Điện thoại: 0238.3842830 - Fax: 0238.3837201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, Vinh, Nghệ An - Điện thoại: 0238.3844522 - Fax: 0238.3843049 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông - Sở GTVT Nghệ An - Địa chỉ: Số 47, đường Lê Hồng Phong, Vinh, Nghệ An - Điện thoại: 0238.3844530 - Fax: 0238.3849670 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An - Điện thoại: 0238.594554 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào vét bùn đất C1 | Chương V - Phần 2 | 156,31 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp đất C1 | Chương V - Phần 2 | 2.236,16 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp đất C1 | Chương V - Phần 2 | 228,59 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đất C3 | Chương V - Phần 2 | 257,21 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Chương V - Phần 2 | 38,4 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất C3 | Chương V - Phần 2 | 119,39 | 100m3 |
| 7 | Đào thay đất đất C1 | Chương V - Phần 2 | 249,63 | 100m3 |
| 8 | Đào mặt đường BTXM | Chương V - Phần 2 | 2.266,38 | m3 |
| 9 | Đào nền đường cũ đất C3 | Chương V - Phần 2 | 195,1 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ đá hộc gia cố mái ta luy đường cũ | Chương V - Phần 2 | 5.422,49 | m3 |
| 11 | Đào nền đường đá C4 | Chương V - Phần 2 | 37,74 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn đường đá C4 | Chương V - Phần 2 | 33,72 | 100m3 |
| 13 | Đào mương rãnh đá C4 | Chương V - Phần 2 | 1,25 | 100m3 |
| 14 | Cày xới, lu lèn lại nền đường | Chương V - Phần 2 | 11.605,6 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 6.204,52 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V - Phần 2 | 1.896,41 | 100m3 |
| 17 | Đắp trả cát K95 | Chương V - Phần 2 | 1.480,55 | 100m3 |
| 18 | Trồng cỏ mái ta luy | Chương V - Phần 2 | 991,32 | 100m2 |
| 19 | Đá hộc xây vữa XM M100 dày 25cm | Chương V - Phần 2 | 12.027,38 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V - Phần 2 | 4.810,95 | m3 |
| 21 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V - Phần 2 | 12.027 | m |
| 22 | Đá dăm tầng lọc ngược | Chương V - Phần 2 | 2.285,13 | m3 |
| 23 | Vải địa kỹ thuật 12KN/m | Chương V - Phần 2 | 18,04 | 100m2 |
| 24 | Bê tông M150 | Chương V - Phần 2 | 4.225,03 | m3 |
| 25 | Đá dăm đệm dày 10cm | Chương V - Phần 2 | 685,17 | m3 |
| 26 | Đào đất chất khay đất C3 | Chương V - Phần 2 | 959,51 | 100m3 |
| 27 | Đắp bù đất K90 | Chương V - Phần 2 | 173,96 | 100m3 |
| 28 | Bê tông xi măng M200 gia cố lề | Chương V - Phần 2 | 664,19 | m3 |
| C | XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất yếu đất C1 | Chương V - Phần 2 | 185.826,92 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre | Chương V - Phần 2 | 3.684,75 | 100m |
| 3 | Đắp cát K90, cát thoát nước hạt trung | Chương V - Phần 2 | 136,88 | 100m3 |
| 4 | Vải địa kỹ thuật làm nền đường, loại 12kN/m | Chương V - Phần 2 | 1.137,31 | 100m2 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật dệt loại 200kN/m | Chương V - Phần 2 | 945,66 | 100m2 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật dệt loại 400kN/m | Chương V - Phần 2 | 386,84 | 100m2 |
| 7 | Mốc quan trắc lún | Chương V - Phần 2 | 115 | vị trí |
| 8 | Mốc quan trắc chuyển vị ngang | Chương V - Phần 2 | 304 | vị trí |
| 9 | Giếng cát, đường kính giếng D400mm, | Chương V - Phần 2 | 562,01 | 100m |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 96,18 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả đào thay đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 116,91 | 100m3 |
| 12 | Đắp bù lún nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 89,82 | 100m3 |
| 13 | Đắp bù lún kết cấu mặt đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 121,07 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm, lớp trên (KC1) | Chương V - Phần 2 | 3.604,55 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (KC1) | Chương V - Phần 2 | 3.604,55 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm, lớp dưới (KC1) | Chương V - Phần 2 | 3.604,55 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 (KC1) | Chương V - Phần 2 | 3.604,55 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 22cm (KC1) | Chương V - Phần 2 | 802,54 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cm (KC1) | Chương V - Phần 2 | 1.324,72 | 100m3 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm, lớp trên (KC2) | Chương V - Phần 2 | 49,69 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (KC2) | Chương V - Phần 2 | 49,69 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm, lớp dưới (KC2) | Chương V - Phần 2 | 49,69 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 (KC2) | Chương V - Phần 2 | 49,69 | 100m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 12cm (KC2) | Chương V - Phần 2 | 5,96 | 100m3 |
| 12 | Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1 (KC2) | Chương V - Phần 2 | 6,06 | 100m3 |
| 13 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa chặt C19 chiều dày7cm, lớp trên (KC3) | Chương V - Phần 2 | 57,37 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (KC3) | Chương V - Phần 2 | 57,37 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19, chiều dày 7cm, lớp dưới (KC3) | Chương V - Phần 2 | 57,37 | 100m2 |
| 16 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (KC3) | Chương V - Phần 2 | 57,37 | 100m2 |
| 17 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C19 (KC3) | Chương V - Phần 2 | 639,18 | m3 |
| 18 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (KC3) | Chương V - Phần 2 | 57,37 | 100m2 |
| 19 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (KCHT đê) | Chương V - Phần 2 | 374,24 | m3 |
| 20 | Thi công lớp cát đệm móng (KCHT đê) | Chương V - Phần 2 | 93,56 | m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (KCHT đê) | Chương V - Phần 2 | 2,97 | 100m3 |
| 22 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm, lớp trên (DSL1) | Chương V - Phần 2 | 1,02 | 100m2 |
| 23 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 (DSL1) | Chương V - Phần 2 | 1,02 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (DSL1) | Chương V - Phần 2 | 0,31 | 100m3 |
| 25 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác C20 (DSL2) | Chương V - Phần 2 | 23,54 | m3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly (DSL2) | Chương V - Phần 2 | 18,72 | 100m2 |
| 27 | Tưới thấm bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 (DSL2) | Chương V - Phần 2 | 1,18 | 100m2 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên (DSL2) | Chương V - Phần 2 | 0,18 | 100m3 |
| E | NÚT GIAO (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào vét bùn | Chương V - Phần 2 | 10,1 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp đất C1 | Chương V - Phần 2 | 304,42 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp đất C2 | Chương V - Phần 2 | 12,65 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 34,32 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Chương V - Phần 2 | 4,03 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất C3 | Chương V - Phần 2 | 59,48 | 100m3 |
| 7 | Đào thay đất | Chương V - Phần 2 | 325,51 | 100m3 |
| 8 | Đào đường mặt cũ | Chương V - Phần 2 | 1,21 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 507,37 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V - Phần 2 | 305,5 | 100m3 |
| 11 | Đắp trả cát K95 | Chương V - Phần 2 | 329,89 | 100m3 |
| 12 | Trồng cỏ mái ta luy | Chương V - Phần 2 | 144,99 | 100m2 |
| 13 | Đào nền đường đất yếu, đất cấp I | Chương V - Phần 2 | 334,06 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tre | Chương V - Phần 2 | 711,24 | 100m |
| 15 | Vải địa kỹ thuật, loại 12kN/m | Chương V - Phần 2 | 168,14 | 100m2 |
| 16 | Vải địa kỹ thuật dệt loại 200kN/m | Chương V - Phần 2 | 209,51 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm, lớp trên (KC1) | Chương V - Phần 2 | 637,87 | 100m2 |
| 18 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (KC1) | Chương V - Phần 2 | 637,87 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm, lớp dưới (KC1) | Chương V - Phần 2 | 637,87 | 100m2 |
| 20 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 (KC1) | Chương V - Phần 2 | 637,87 | 100m2 |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 22cm (KC1) | Chương V - Phần 2 | 144,75 | 100m3 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cm (KC1) | Chương V - Phần 2 | 198,08 | 100m3 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trên (KC2) | Chương V - Phần 2 | 1,87 | 100m2 |
| 24 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (KC2) | Chương V - Phần 2 | 1,87 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp dưới (KC2) | Chương V - Phần 2 | 1,87 | 100m2 |
| 26 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 (KC2) | Chương V - Phần 2 | 1,87 | 100m2 |
| 27 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm, lớp trên (KC3) | Chương V - Phần 2 | 4,37 | 100m2 |
| 28 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (KC3) | Chương V - Phần 2 | 4,37 | 100m2 |
| 29 | Bù vênh bằng bê tông nhựa loại chặt C19 dày trung bình 6cm (KC3) | Chương V - Phần 2 | 49,07 | m3 |
| 30 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (KC3) | Chương V - Phần 2 | 4,37 | 100m2 |
| F | VUỐT NỐI DÂN SINH (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp đất C1 | Chương V - Phần 2 | 119,54 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp đất C2 | Chương V - Phần 2 | 7,23 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp, đất cấp III | Chương V - Phần 2 | 7,6 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất C3 | Chương V - Phần 2 | 4,89 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Chương V - Phần 2 | 2,87 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất C3 | Chương V - Phần 2 | 14,34 | 100m3 |
| 7 | Đào mặt đường cũ | Chương V - Phần 2 | 1,61 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 341,94 | 100m3 |
| 9 | Mặt đường láng nhựa 03 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (VNDS loại 1) | Chương V - Phần 2 | 72,84 | 100m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 (VNDS loại 1) | Chương V - Phần 2 | 10,93 | 100m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 2 (VNDS loại 1) | Chương V - Phần 2 | 10,93 | 100m3 |
| 12 | Bê tông xi măng M250 đá 1x2 dày 20cm (VNDS loại 2) | Chương V - Phần 2 | 2.109,74 | m3 |
| 13 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm (VNDS loại 2) | Chương V - Phần 2 | 15,83 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa chặt C19) dày 7cm (VNDS loại 3) | Chương V - Phần 2 | 33,63 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (VNDS loại 3) | Chương V - Phần 2 | 33,63 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm (VNDS loại 3) | Chương V - Phần 2 | 10,09 | 100m3 |
| 17 | Trồng cỏ mái taluy nền đường (VNDS loại 3) | Chương V - Phần 2 | 84,36 | 100m2 |
| G | THOÁT NƯỚC DỌC (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào rãnh dọc đất C3 | Chương V - Phần 2 | 53 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V - Phần 2 | 31,5 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đầm chặt K98 | Chương V - Phần 2 | 7,54 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 | Chương V - Phần 2 | 165,77 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 | Chương V - Phần 2 | 198,93 | m3 |
| 6 | Gạch xây vữa xi măng M100, xây mương rãnh | Chương V - Phần 2 | 265,24 | m3 |
| 7 | Trát trong, vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V - Phần 2 | 1.326,19 | m2 |
| 8 | Bê tông lề gia cố đá 1x2, M200 (Rãnh thang gia cố B=0,4m) | Chương V - Phần 2 | 13,44 | m3 |
| 9 | Bê tông đổ tại chỗ đáy rãnh đá 1x2, M200 (Rãnh thang gia cố B=0,4m) | Chương V - Phần 2 | 40,71 | m3 |
| 10 | Vữa XM mác 100 (Rãnh thang gia cố B=0,4m) | Chương V - Phần 2 | 51,66 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm móng (Rãnh thang gia cố B=0,4m) | Chương V - Phần 2 | 8,16 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đúc sẵn đá 1x2, M200 (Rãnh thang gia cố B=0,4m) | Chương V - Phần 2 | 37,44 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện BT, (Rãnh thang gia cố B=0,4m) | Chương V - Phần 2 | 2.080 | cái |
| 14 | Bê tông lề gia cố đá 1x2, M200 (Rãnh thang gia cố B=0,6m) | Chương V - Phần 2 | 16,34 | m3 |
| 15 | Bê tông đổ tại chỗ đáy rãnh đá 1x2, M200 (Rãnh thang gia cố B=0,6m) | Chương V - Phần 2 | 19,83 | m3 |
| 16 | Vữa XM mác 100 (Rãnh thang gia cố B=0,6m) | Chương V - Phần 2 | 17,41 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm móng (Rãnh thang gia cố B=0,6m) | Chương V - Phần 2 | 9,92 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đúc sẵn đá 1x2, M200 (Rãnh thang gia cố B=0,6m) | Chương V - Phần 2 | 20,38 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện BT,(Rãnh thang gia cố B=0,6m) | Chương V - Phần 2 | 1.132 | cái |
| 20 | Bê tông lề gia cố đá 1x2, M200 (Rãnh thường đúc sẵn BxH=0.6x1.2m) | Chương V - Phần 2 | 12,95 | m3 |
| 21 | Đá dăm đệm móng (Rãnh thường đúc sẵn BxH=0.6x1.2m) | Chương V - Phần 2 | 5,55 | m3 |
| 22 | Bê tông đúc sẵn, M250 (Rãnh thường đúc sẵn BxH=0.6x1.2m) | Chương V - Phần 2 | 92,04 | m3 |
| 23 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤10mm (Rãnh thường đúc sẵn BxH=0.6x1.2m) | Chương V - Phần 2 | 1,91 | tấn |
| 24 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính >10mm (Rãnh thường đúc sẵn BxH=0.6x1.2m) | Chương V - Phần 2 | 2,48 | tấn |
| 25 | Đá dăm đệm móng (Rãnh thường đúc sẵn BxH=0.6x1.2m) | Chương V - Phần 2 | 950,9 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn (Rãnh thường đúc sẵn BxH=0.6x1.2m) | Chương V - Phần 2 | 185 | cấu kiện |
| 27 | Vữa trát mối nối (Rãnh thường đúc sẵn BxH=0.6x1.2m) | Chương V - Phần 2 | 0,01 | m3 |
| 28 | Bê tông M250, Đổ tại chỗ (Rãnh hộp không chịu lực 0,6xH) | Chương V - Phần 2 | 355,47 | m3 |
| 29 | Cốt thép rãnh D | Chương V - Phần 2 | 10,66 | tấn |
| 30 | Cốt thép rãnh D>10mm (Rãnh hộp không chịu lực 0,6xH) | Chương V - Phần 2 | 13,76 | tấn |
| 31 | Vữa XM mác 100 (Rãnh hộp không chịu lực 0,6xH) | Chương V - Phần 2 | 7,99 | m3 |
| 32 | Đá dăm đệm móng (Rãnh hộp không chịu lực 0,6xH) | Chương V - Phần 2 | 230,12 | m3 |
| 33 | Bê tông M250 đúc sẵn (Rãnh hộp không chịu lực 0,6xH) | Chương V - Phần 2 | 585,36 | m3 |
| 34 | Cốt thép rãnh D | Chương V - Phần 2 | 16,33 | tấn |
| 35 | Cốt thép rãnh D>10mm (Rãnh hộp không chịu lực 0,6xH) | Chương V - Phần 2 | 26,87 | tấn |
| 36 | Lắp đặt kết cấu BTCT đúc sẵn, (Rãnh hộp không chịu lực 0,6xH) | Chương V - Phần 2 | 2.599 | cái |
| 37 | Đá dăm đệm (Rãnh hộp không chịu lực 0,6xH) | Chương V - Phần 2 | 55,73 | m3 |
| 38 | Vữa xi măng trát mối nối dày 2cm (Rãnh hộp không chịu lực 0,6xH) | Chương V - Phần 2 | 176,06 | m2 |
| 39 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, M250 (Rãnh hộp không chịu lực 0,6xH) | Chương V - Phần 2 | 257,44 | m3 |
| 40 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm (Rãnh hộp không chịu lực 0,6xH) | Chương V - Phần 2 | 21,01 | tấn |
| 41 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤18mm (Rãnh hộp không chịu lực 0,6xH) | Chương V - Phần 2 | 11,18 | tấn |
| 42 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn (Rãnh hộp không chịu lực 0,6xH) | Chương V - Phần 2 | 2.092 | cấu kiện |
| 43 | Bê tông M250,đổ tại chỗ (Rãnh hộp chịu lực 0,6xH) | Chương V - Phần 2 | 43,44 | m3 |
| 44 | Cốt thép rãnh D | Chương V - Phần 2 | 1,22 | tấn |
| 45 | Cốt thép rãnh D>10mm (Rãnh hộp chịu lực 0,6xH) | Chương V - Phần 2 | 2,51 | tấn |
| 46 | Vữa XM mác 100 (Rãnh hộp chịu lực 0,6xH) | Chương V - Phần 2 | 0,21 | m3 |
| 47 | Đá dăm đệm móng (Rãnh hộp chịu lực 0,6xH) | Chương V - Phần 2 | 9,36 | m3 |
| 48 | Bê tông M250 đúc sẵn (Rãnh hộp chịu lực 0,6xH) | Chương V - Phần 2 | 50,21 | m3 |
| 49 | Cốt thép rãnh D | Chương V - Phần 2 | 2,15 | tấn |
| 50 | Cốt thép rãnh D>10mm (Rãnh hộp chịu lực 0,6xH) | Chương V - Phần 2 | 4,76 | tấn |
| 51 | Lắp đặt kết cấu BTCT đúc sẵn(Rãnh hộp chịu lực 0,6xH) | Chương V - Phần 2 | 109 | cấu kiện |
| 52 | Đá dăm đệm (Rãnh hộp chịu lực 0,6xH) | Chương V - Phần 2 | 6,48 | m3 |
| 53 | Vữa xi măng trát mối nối dày 2cm (Rãnh hộp chịu lực 0,6xH) | Chương V - Phần 2 | 14,18 | m2 |
| 54 | Bê tông M250, tấm đan đúc sẵn (Rãnh hộp chịu lực 0,6xH) | Chương V - Phần 2 | 61,35 | m3 |
| 55 | Cốt thép tấm đan, D | Chương V - Phần 2 | 5,09 | tấn |
| 56 | Cốt thép tấm đan, D | Chương V - Phần 2 | 2,71 | tấn |
| 57 | Lắp đặt kết cấu BTCT đúc sẵn, (Rãnh hộp chịu lực 0,6xH) | Chương V - Phần 2 | 507 | cái |
| 58 | Nắp đậy đoạn rãnh chịu lực (Rãnh hộp chịu lực 0,6xH) | Chương V - Phần 2 | 187 | tấm |
| 59 | Bê tông M250, tấm đan đúc sẵn (Rãnh hộp chịu lực 0,6xH) | Chương V - Phần 2 | 24,12 | m3 |
| 60 | Cốt thép tấm đan, D | Chương V - Phần 2 | 1,98 | tấn |
| 61 | Cốt thép tấm đan, D | Chương V - Phần 2 | 1,08 | tấn |
| 62 | Lắp đặt kết cấu BTCT đúc sẵn, (Rãnh hộp chịu lực 0,6xH) | Chương V - Phần 2 | 121 | cái |
| 63 | Bê tông lề M200 (Gia cố lề) | Chương V - Phần 2 | 37,84 | m3 |
| 64 | Đá dăm đệm (Gia cố lề) | Chương V - Phần 2 | 14,24 | m3 |
| 65 | Tấm bê tông đúc sẵn 595x70x500 (mm) (Rãnh dọc hình thang gia cố bằng tấm bê tông lắp ghép) | Chương V - Phần 2 | 6.829 | tấm |
| 66 | Bê tông M200, tấm đan đúc sẵn (Rãnh dọc hình thang gia cố bằng tấm bê tông lắp ghép) | Chương V - Phần 2 | 142,21 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, (Rãnh dọc hình thang gia cố bằng tấm bê tông lắp ghép) | Chương V - Phần 2 | 6.829 | tấm |
| 68 | Bê tông M200 đổ tại chỗ, rãnh thoát nước (Rãnh dọc hình thang gia cố bằng tấm bê tông lắp ghép) | Chương V - Phần 2 | 155,53 | m3 |
| 69 | Vữa ximăng 10Mpa (Rãnh dọc hình thang gia cố bằng tấm bê tông lắp ghép) | Chương V - Phần 2 | 51,22 | m3 |
| 70 | Đá dăm đệm (Rãnh dọc hình thang gia cố bằng tấm bê tông lắp ghép) | Chương V - Phần 2 | 65,39 | m3 |
| 71 | Bê tông đổ tại chỗ đá 1x2, M250 (Rãnh dọc U qua nhà dân - rãnh chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 53,89 | m3 |
| 72 | Cốt thép hố thu, rãnh nước, đường kính ≤10mm (Rãnh dọc U qua nhà dân - rãnh chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 2,34 | tấn |
| 73 | Cốt thép hố thu, rãnh nước, đường kính >10mm (Rãnh dọc U qua nhà dân - rãnh chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 3,16 | tấn |
| 74 | Vữa XM mác 100 (Rãnh dọc U qua nhà dân - rãnh chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 1,31 | m3 |
| 75 | Đá dăm đệm móng (Rãnh dọc U qua nhà dân - rãnh chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 29,88 | m3 |
| 76 | Bê tông đúc sẵn, M250 (Rãnh dọc U qua nhà dân - rãnh chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 69,64 | m3 |
| 77 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính ≤10mm (Rãnh dọc U qua nhà dân - rãnh chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 3,02 | tấn |
| 78 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính >10mm (Rãnh dọc U qua nhà dân - rãnh chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 6,17 | tấn |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông(Rãnh dọc U qua nhà dân - rãnh chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 249 | cấu kiện |
| 80 | Bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2,M250 (Rãnh dọc U qua nhà dân - rãnh chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 4,12 | m3 |
| 81 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤10mm (Rãnh dọc U qua nhà dân - rãnh chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 0,31 | tấn |
| 82 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤18mm (Rãnh dọc U qua nhà dân - rãnh chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 0,18 | tấn |
| 83 | Lắp đặtcấu kiện bê tông đúc sẵn (Rãnh dọc U qua nhà dân - rãnh chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 30 | cấu kiện |
| 84 | (Nắp rãnh đoạn rãnh không chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 219 | tấm |
| 85 | Bê tông đá 1x2, M250 (Nắp rãnh đoạn rãnh không chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 30,09 | m3 |
| 86 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm (Nắp rãnh đoạn rãnh không chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 2,44 | tấn |
| 87 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm (Nắp rãnh đoạn rãnh không chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 1,31 | tấn |
| 88 | Bê tông lề gia cố đá 1x2, M200 (Lề gia cố đoạn rãnh U) | Chương V - Phần 2 | 146,44 | m3 |
| 89 | Đá dăm đệm móng (Lề gia cố đoạn rãnh U) | Chương V - Phần 2 | 62,76 | m3 |
| 90 | Đào cải mương, đất cấp I (Cải mương đất) | Chương V - Phần 2 | 1,18 | 100m3 |
| 91 | Bê tông rãnh nước đá 1x2, M250 (Cải mương BT) | Chương V - Phần 2 | 43,82 | m3 |
| 92 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, M100 (Cải mương BT) | Chương V - Phần 2 | 13,8 | m3 |
| 93 | Cốt thép hố thu, rãnh nước, đường kính ≤10mm (Cải mương BT) | Chương V - Phần 2 | 1,28 | tấn |
| 94 | Cốt thép hố thu, rãnh nước, đường kính >10mm (Cải mương BT) | Chương V - Phần 2 | 1,85 | tấn |
| 95 | Phá đá kênh mương đá hộc xây (Cải mương BT) | Chương V - Phần 2 | 15,39 | 100m3 |
| H | CỐNG TRÒN BTCT D1000 (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông M200 ống cống đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 168,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống CB240-T, D | Chương V - Phần 2 | 15,41 | tấn |
| 3 | Quét nhựa bitum | Chương V - Phần 2 | 1.663,37 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Chương V - Phần 2 | 423 | cấu kiện |
| 5 | Mối nối ống cống vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 | 397 | mối nối |
| 6 | Bê tông M150 móng cống | Chương V - Phần 2 | 149,02 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 52,97 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 tường đầu, tường cánh | Chương V - Phần 2 | 114,48 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánh | Chương V - Phần 2 | 290,67 | m3 |
| 10 | Bê tông M150 sân cống, chân khay | Chương V - Phần 2 | 81,76 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây vữa XM M100, gia cố sân cống | Chương V - Phần 2 | 106,96 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 125,13 | m3 |
| 13 | Đá hộc xếp khan | Chương V - Phần 2 | 5,71 | m3 |
| 14 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 mái ta luy | Chương V - Phần 2 | 36,1 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 14,43 | m3 |
| 16 | Đào đất hố móng | Chương V - Phần 2 | 8,59 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất K95 hoàn trả | Chương V - Phần 2 | 1,4 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát hạt thô K95 | Chương V - Phần 2 | 4,78 | 100m3 |
| 19 | Vải địa kỹ thuật làm nền đường, loại 12kN/m xử lý đất yếu | Chương V - Phần 2 | 0,78 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát | Chương V - Phần 2 | 2,99 | 100m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Phần 2 | 29,65 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - Phần 2 | 16,24 | m3 |
| 23 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2 (Hố ga thu đấu nối) | Chương V - Phần 2 | 19,57 | m3 |
| 24 | Đá dăm đệm (Hố ga thu đấu nối) | Chương V - Phần 2 | 2,56 | m3 |
| 25 | Bê tông móng M150 (Hố ga thu đấu nối) | Chương V - Phần 2 | 10,23 | m3 |
| 26 | Bê tông M100 lót móng (Mương gạch xây) | Chương V - Phần 2 | 0,49 | m3 |
| 27 | Bê tông M150 móng mương (Mương gạch xây) | Chương V - Phần 2 | 0,64 | m3 |
| 28 | Gạch xây mương vữa xi măng M100 (Mương gạch xây) | Chương V - Phần 2 | 1,23 | m3 |
| 29 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm (Mương gạch xây) | Chương V - Phần 2 | 0,18 | m2 |
| 30 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 (Gia cố ta luy) | Chương V - Phần 2 | 59,07 | m3 |
| 31 | Đá dăm đệm (Gia cố ta luy) | Chương V - Phần 2 | 23,63 | m3 |
| 32 | Đào đất hố móng đất C3 (Gia cố ta luy) | Chương V - Phần 2 | 5,75 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất K95 hoàn trả (Gia cố ta luy) | Chương V - Phần 2 | 1,98 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát hạt thô K95 (Gia cố ta luy) | Chương V - Phần 2 | 8,49 | 100m3 |
| 35 | Bê tông M250, rãnh thoát nước (Nối mương) | Chương V - Phần 2 | 2,76 | m3 |
| 36 | Cốt thép rãnh D | Chương V - Phần 2 | 0,1 | tấn |
| 37 | Cốt thép rãnh D>10mm (Nối mương) | Chương V - Phần 2 | 0,21 | tấn |
| 38 | Bê tông M250, tấm đan đúc sẵn (Nối mương) | Chương V - Phần 2 | 0,99 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm đan, D | Chương V - Phần 2 | 0,07 | tấn |
| 40 | Cốt thép tấm đan, D | Chương V - Phần 2 | 0,04 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm đan (Nối mương) | Chương V - Phần 2 | 8 | cái |
| I | CỐNG TRÒN D1250 (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, M200 | Chương V - Phần 2 | 15,08 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 1,44 | tấn |
| 3 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V - Phần 2 | 135,75 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông | Chương V - Phần 2 | 29 | cấu kiện |
| 5 | Mối nối ống cống vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 | 27 | mối nối |
| 6 | Bê tông mác M150 | Chương V - Phần 2 | 11,87 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm móng | Chương V - Phần 2 | 5,74 | m3 |
| J | CỐNG TRÒN D1500MM (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông M200 ống cống đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 39,68 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống CB240-T, D | Chương V - Phần 2 | 1,33 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống CB400-V, D | Chương V - Phần 2 | 4,16 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum | Chương V - Phần 2 | 182,55 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống cống bê tông | Chương V - Phần 2 | 32 | cấu kiện |
| 6 | Mối nối ống cống vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 | 30 | mối nối |
| 7 | Bê tông M150 móng cống | Chương V - Phần 2 | 18,89 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 4,91 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 tường đầu, tường cánh | Chương V - Phần 2 | 9,82 | m3 |
| 10 | Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánh | Chương V - Phần 2 | 18,75 | m3 |
| 11 | Bê tông M150 sân cống, chân khay | Chương V - Phần 2 | 3,3 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 4,46 | m3 |
| 13 | Bê tông M100 lót móng | Chương V - Phần 2 | 3,67 | m3 |
| 14 | Bê tông M150 móng mương | Chương V - Phần 2 | 4,98 | m3 |
| 15 | Gạch xây mương vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 | 5,59 | m3 |
| 16 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V - Phần 2 | 0,72 | m2 |
| 17 | Đào đất hố móng công trình, đất C3 | Chương V - Phần 2 | 1,13 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất K95 hoàn trả | Chương V - Phần 2 | 0,31 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát hạt thô K95 | Chương V - Phần 2 | 0,73 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Phần 2 | 23,04 | m3 |
| 21 | Vải địa kỹ thuật làm nền đường, loại 12kN/m | Chương V - Phần 2 | 0,31 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát đệm đầu cọc | Chương V - Phần 2 | 0,32 | 100m3 |
| K | CỐNG TRÒN 2D1500 (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông M200 ống cống đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 70,56 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống CB240-T, D | Chương V - Phần 2 | 6,57 | tấn |
| 3 | Quét nhựa bitum | Chương V - Phần 2 | 547,74 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông | Chương V - Phần 2 | 98 | cấu kiện |
| 5 | Mối nối ống cống vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 | 94 | mối nối |
| 6 | Bê tông M150 móng cống | Chương V - Phần 2 | 51,45 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 14,7 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 tường đầu, tường cánh | Chương V - Phần 2 | 22,4 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánh | Chương V - Phần 2 | 41,92 | m3 |
| 10 | Bê tông M150 sân cống, chân khay | Chương V - Phần 2 | 14,17 | m3 |
| 11 | Đá hộc xây vữa XM M100, gia cố sân cống | Chương V - Phần 2 | 8,84 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 13,07 | m3 |
| 13 | Đào đất hố móng công trình, đất C3 | Chương V - Phần 2 | 2,96 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất K95 hoàn trả | Chương V - Phần 2 | 0,74 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát hạt thô K95 | Chương V - Phần 2 | 1,53 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - Phần 2 | 10,84 | m3 |
| 17 | Bê tông thân phai M250 (Phai điều tiết) | Chương V - Phần 2 | 6,55 | m3 |
| 18 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 0,62 | m3 |
| 19 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,05 | tấn |
| 20 | Cốt thép 10| Chương V - Phần 2 | 0,14 | tấn | |
| 21 | Bê tông M150 bậc thang | Chương V - Phần 2 | 0,14 | m3 |
| 22 | Cánh phai | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 23 | Kết cấu thép cánh phai | Chương V - Phần 2 | 1,02 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cánh phai | Chương V - Phần 2 | 1,02 | tấn |
| 25 | Bulông M12 | Chương V - Phần 2 | 10 | bộ |
| 26 | Bulông neo M20x230 | Chương V - Phần 2 | 10 | bộ |
| 27 | Bulông M12x40 | Chương V - Phần 2 | 58 | bộ |
| 28 | Bulông M16x100 | Chương V - Phần 2 | 38 | bộ |
| 29 | Gioăng cao su củ tỏi D40 | Chương V - Phần 2 | 63,05 | m |
| 30 | Cán van D200, L=5,5m | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 31 | Máy nâng hạ cửa phai bằng tay V5 | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 32 | Bê tông M150 | Chương V - Phần 2 | 5,2 | m3 |
| 33 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 1,39 | m3 |
| L | CÔNG TRÒN D2000MM (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông M200 ống cống đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 108,12 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống CB240-T, D | Chương V - Phần 2 | 2,73 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống CB400-V, D>=10mm | Chương V - Phần 2 | 7,69 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum | Chương V - Phần 2 | 706,22 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông | Chương V - Phần 2 | 107 | cấu kiện |
| 6 | Mối nối ống cống vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 | 103 | mối nối |
| 7 | Bê tông M150 móng cống | Chương V - Phần 2 | 158,29 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 57,56 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánh | Chương V - Phần 2 | 103,1 | m3 |
| 10 | Bê tông M150 tường đầu, tường cánh | Chương V - Phần 2 | 68,53 | m3 |
| 11 | Bê tông M150 sân cống, chân khay | Chương V - Phần 2 | 38,42 | m3 |
| 12 | Bê tông M150 sân cống gia cố | Chương V - Phần 2 | 58,95 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 50,14 | m3 |
| 14 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 (Gia cố mái ta luy ) | Chương V - Phần 2 | 45,96 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm (Gia cố ta luy ) | Chương V - Phần 2 | 18,39 | m3 |
| 16 | Đào đất hố móng (Gia cố ta luy ) | Chương V - Phần 2 | 13,81 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất K95 hoàn trả (Gia cố ta luy ) | Chương V - Phần 2 | 6,2 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát hạt thô K95 | Chương V - Phần 2 | 4,09 | 100m3 |
| 19 | Vải địa kỹ thuật làm nền đường, loại 12kN/m (Xử lý đất yếu) | Chương V - Phần 2 | 3,04 | 100m2 |
| 20 | Đắp cát đầm chặt K95 (Xử lý đất yếu) | Chương V - Phần 2 | 8,39 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc tre (Xử lý đất yếu) | Chương V - Phần 2 | 187,49 | 100m |
| M | CỐNG HỘP BxH=1x1M (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông M250 ống cống đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 956,09 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống CB240-T, D | Chương V - Phần 2 | 10,23 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn CB400-V, D | Chương V - Phần 2 | 137,75 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống đúc sẵn CB400-V, D>18mm | Chương V - Phần 2 | 4,05 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum | Chương V - Phần 2 | 3.954,35 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp | Chương V - Phần 2 | 966 | cấu kiện |
| 7 | Mối nối ống cống vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 | 834 | mối nối |
| 8 | Bê tông M150 móng cống | Chương V - Phần 2 | 262,11 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 131,36 | m3 |
| 10 | Bê tông M250, bản quá độ (bản quá độ) | Chương V - Phần 2 | 401,65 | m3 |
| 11 | Cốt thép CB240-T, D | Chương V - Phần 2 | 11,52 | tấn |
| 12 | Cốt thép CB400-V, D | Chương V - Phần 2 | 35,76 | tấn |
| 13 | Đá dăm đệm (Bản quá độ) | Chương V - Phần 2 | 185,92 | m3 |
| 14 | Bê tông M150 tường đầu, tường cánh | Chương V - Phần 2 | 339,57 | m3 |
| 15 | Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánh | Chương V - Phần 2 | 853,56 | m3 |
| 16 | Bê tông M150 sân cống, chân khay | Chương V - Phần 2 | 162,71 | m3 |
| 17 | Bê tông M150 sân cống gia cố | Chương V - Phần 2 | 40,2 | m3 |
| 18 | Đá dăm đệm (Móng tường đầu, tường cánh, chân khay) | Chương V - Phần 2 | 269,05 | m3 |
| 19 | Bê tông M250 (Hố ga, hố thu) | Chương V - Phần 2 | 2,96 | m3 |
| 20 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,01 | tấn |
| 21 | Đá dăm đệm (Hố ga, hố thu) | Chương V - Phần 2 | 1,48 | m3 |
| 22 | Bê tông M100 lót móng (Mương gạch xây mới) | Chương V - Phần 2 | 142,44 | m3 |
| 23 | Bê tông M150 móng mương (Mương gạch xây mới) | Chương V - Phần 2 | 169,76 | m3 |
| 24 | Gạch xây (Mương gạch xây mới) | Chương V - Phần 2 | 197,82 | m3 |
| 25 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm (Mương gạch xây mới) | Chương V - Phần 2 | 2.210,26 | m2 |
| 26 | Bê tông M200(Gia cố lề) | Chương V - Phần 2 | 32,46 | m3 |
| 27 | Đá dăm đệm(Gia cố lề) | Chương V - Phần 2 | 16,04 | m3 |
| 28 | Đào đất hố móng công trình, đất C3 | Chương V - Phần 2 | 49,25 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất K95 hoàn trả | Chương V - Phần 2 | 13,32 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát hạt thô K95 | Chương V - Phần 2 | 26,88 | 100m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Phần 2 | 346,61 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - Phần 2 | 216,11 | m3 |
| 33 | Đào khơi dòng (Cải mương đất) | Chương V - Phần 2 | 0,73 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất K95 hoàn trả (Cải mương đất) | Chương V - Phần 2 | 0,64 | 100m3 |
| 35 | Bê tông M250, thân rãnh thoát nước (Rãnh chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 2,76 | m3 |
| 36 | Cốt thép rãnh D | Chương V - Phần 2 | 0,1 | tấn |
| 37 | Cốt thép rãnh D>10mm thân rãnh (Rãnh chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 0,21 | tấn |
| 38 | Bê tông M250, tấm đan đúc sẵn (Rãnh chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 4,41 | m3 |
| 39 | Cốt thép tấm đan, D | Chương V - Phần 2 | 0,18 | tấn |
| 40 | Cốt thép tấm đan, D | Chương V - Phần 2 | 0,89 | tấn |
| 41 | Lắp đặt tấm đan (Rãnh chịu lực) | Chương V - Phần 2 | 36 | cái |
| N | CỐNG HỘP KHẨU ĐỘ BxH=2x(1,5x1,5)M (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông M250 ống cống đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 106,83 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống CB240-T, D | Chương V - Phần 2 | 1,1 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn CB400-V, D | Chương V - Phần 2 | 15,22 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum | Chương V - Phần 2 | 395,76 | m2 |
| 5 | Lắp đặt đốt cống hộp | Chương V - Phần 2 | 95 | cấu kiện |
| 6 | Mối nối ống cống vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 | 93 | mối nối |
| 7 | Bê tông M150 mối nối cống cũ | Chương V - Phần 2 | 1,99 | m3 |
| 8 | Bê tông M150 móng cống | Chương V - Phần 2 | 28,61 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 14,59 | m3 |
| 10 | Đào đất hố móng công trình, đất C3 | Chương V - Phần 2 | 1,87 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất K95 hoàn trả | Chương V - Phần 2 | 0,03 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát hạt thô K95 | Chương V - Phần 2 | 2 | 100m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Phần 2 | 23,03 | m3 |
| 14 | Bê tông thân phai M250 (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 13,76 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 1,2 | m3 |
| 16 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,11 | tấn |
| 17 | Cốt thép 10| Chương V - Phần 2 | 0,27 | tấn | |
| 18 | Bê tông M150 bậc thang (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 0,7 | m3 |
| 19 | Kết cấu thép cánh phai (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 2,0338 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cánh phai (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 2,0338 | tấn |
| 21 | Bulông M12 (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 20 | bộ |
| 22 | Bulông neo M20x230 (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 20 | bộ |
| 23 | Bulông M12x40 (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 116 | bộ |
| 24 | Bulông M16x100 (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 76 | bộ |
| 25 | Gioăng cao su D40 (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 126,11 | m |
| 26 | Cán van D200, L=5,5m (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 27 | Hệ thống nâng hạ cửa phai quay tay (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 28 | Bê tông M150 móng cống (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 15,75 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm (Phai điều tiết, KĐ 2x(1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 4,2 | m3 |
| O | CỐNG HỘP BxH=(1,5x1,5)m (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông M250 ống cống đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 69,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống CB240-T, D | Chương V - Phần 2 | 0,66 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn CB400-V, D | Chương V - Phần 2 | 10,08 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống đúc sẵn CB400-V, D>18mm | Chương V - Phần 2 | 0,13 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum | Chương V - Phần 2 | 238,62 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp | Chương V - Phần 2 | 41 | cấu kiện |
| 7 | Mối nối ống cống vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 | 38 | mối nối |
| 8 | Bê tông M150 mối nối cống cũ | Chương V - Phần 2 | 0,72 | m3 |
| 9 | Bê tông M150 móng cống | Chương V - Phần 2 | 16,06 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 8,42 | m3 |
| 11 | Bê tông M250, bản quá độ | Chương V - Phần 2 | 10,89 | m3 |
| 12 | Cốt thép CB240-T, D | Chương V - Phần 2 | 0,29 | tấn |
| 13 | Cốt thép CB400-V, D | Chương V - Phần 2 | 1,35 | tấn |
| 14 | Đá dăm đệm bản quá độ | Chương V - Phần 2 | 3,74 | m3 |
| 15 | Bê tông M150 tường đầu, tường cánh | Chương V - Phần 2 | 12,64 | m3 |
| 16 | Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánh | Chương V - Phần 2 | 130,19 | m3 |
| 17 | Bê tông M150 sân cống, chân khay | Chương V - Phần 2 | 287,36 | m3 |
| 18 | Đá dăm đệm tường đầu tường cánh, chân khay | Chương V - Phần 2 | 31,6 | m3 |
| 19 | Đá hộc xếp khan | Chương V - Phần 2 | 23,1 | m3 |
| 20 | Bê tông M150 móng mương | Chương V - Phần 2 | 142,02 | m3 |
| 21 | Bê tông M200 gia cố lề | Chương V - Phần 2 | 0,56 | m3 |
| 22 | Đá dăm đệm gia cố lề | Chương V - Phần 2 | 61,45 | m3 |
| 23 | Đào đất hố móng công trình | Chương V - Phần 2 | 0,9 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất K95 hoàn trả | Chương V - Phần 2 | 0,07 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát hạt thô K95 | Chương V - Phần 2 | 3,03 | 100m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Phần 2 | 7,83 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - Phần 2 | 25,87 | m3 |
| 28 | Bê tông thân phai M250 (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 3,49 | m3 |
| 29 | Đá dăm đệm (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 0,34 | m3 |
| 30 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,03 | tấn |
| 31 | Cốt thép 10| Chương V - Phần 2 | 0,1 | tấn | |
| 32 | Bê tông M150 bậc thang (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 0,25 | m3 |
| 33 | Kết cấu thép cánh phai (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 0,5084 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cánh phai (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 0,5084 | tấn |
| 35 | Bulông M12 (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 5 | bộ |
| 36 | Bulông neo M20x230 (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 5 | bộ |
| 37 | Bulông M12x40 (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 29 | bộ |
| 38 | Bulông M16x100 (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 19 | bộ |
| 39 | Gioăng cao su D40 (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 31,53 | m |
| 40 | Cán van D200, L=5,5m (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 41 | Hệ thống nâng hạ cửa phai quay tay (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 42 | Bê tông M150 móng cống (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 5,63 | m3 |
| 43 | Đá dăm đệm (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 1,5 | m3 |
| 44 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 (Phai điều tiết, KĐ (1,5x1,5)m) | Chương V - Phần 2 | 44,19 | m3 |
| 45 | Bê tông hố ga, hố thu đá 1x2 M250 (Hố ga) | Chương V - Phần 2 | 20,91 | m3 |
| 46 | Bê tông móng đá 1x2, M200 (Hố ga) | Chương V - Phần 2 | 1,72 | m3 |
| 47 | Bê tông bản nắp đá 1x2, M250 (Hố ga) | Chương V - Phần 2 | 2,4 | m3 |
| 48 | Cốt thép hố thu, rãnh nước, đường kính ≤10mm (Hố ga) | Chương V - Phần 2 | 0,41 | tấn |
| 49 | Cốt thép hố thu, rãnh nước, đường kính >10mm (Hố ga) | Chương V - Phần 2 | 0,31 | tấn |
| 50 | Đá dăm đệm móng (Hố ga) | Chương V - Phần 2 | 1,01 | m3 |
| P | CỐNG HỘP BxH=2x2M VÀ CỐNG 2X(2X2)M (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông M250 thân cống | Chương V - Phần 2 | 579,62 | m3 |
| 2 | Cốt thép ống cống CB240-T, D | Chương V - Phần 2 | 7,76 | tấn |
| 3 | Cốt thép ống cống đúc sẵn CB400-V, D | Chương V - Phần 2 | 70,47 | tấn |
| 4 | Cốt thép ống cống đúc sẵn CB400-V, D>18mm | Chương V - Phần 2 | 4,83 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum | Chương V - Phần 2 | 1.612,62 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp, khẩu độ 2,0x2,0m | Chương V - Phần 2 | 215 | cấu kiện |
| 7 | Mối nối ống cống vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 | 201 | mối nối |
| 8 | Móng cống bê tông đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 | 8,12 | m |
| 9 | Bê tông M150 móng cống | Chương V - Phần 2 | 153 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 62,45 | m3 |
| 11 | Bê tông M250, bản quá độ | Chương V - Phần 2 | 101,86 | m3 |
| 12 | Cốt thép CB240-T, D | Chương V - Phần 2 | 2,42 | tấn |
| 13 | Cốt thép CB400-V, D | Chương V - Phần 2 | 13,88 | tấn |
| 14 | Đá dăm đệm bản quá độ | Chương V - Phần 2 | 30,84 | m3 |
| 15 | Bê tông M150 tường đầu, tường cánh | Chương V - Phần 2 | 267,96 | m3 |
| 16 | Bê tông M150 móng tường đầu, tường cánh | Chương V - Phần 2 | 397,15 | m3 |
| 17 | Bê tông M150 sân cống, chân khay | Chương V - Phần 2 | 148,41 | m3 |
| 18 | Bê tông M150 sân cống gia cố | Chương V - Phần 2 | 174,27 | m3 |
| 19 | Đá dăm đệm tường đầu tường cánh, chân khay | Chương V - Phần 2 | 143,78 | m3 |
| 20 | Đá hộc xếp khan | Chương V - Phần 2 | 17,25 | m3 |
| 21 | Bê tông M100 lót móng | Chương V - Phần 2 | 13,41 | m3 |
| 22 | Bê tông M150 móng mương | Chương V - Phần 2 | 3,13 | m3 |
| 23 | Gạch xây mương | Chương V - Phần 2 | 2,5 | m3 |
| 24 | Trát vữa xi măng M100 dày 2cm mương | Chương V - Phần 2 | 22,97 | m2 |
| 25 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 Gia cố ta luy | Chương V - Phần 2 | 250,23 | m3 |
| 26 | Đá dăm đệm Gia cố ta luy | Chương V - Phần 2 | 75,77 | m3 |
| 27 | Bê tông M200 gia cố lề | Chương V - Phần 2 | 15,38 | m3 |
| 28 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 5,45 | m3 |
| 29 | Đào đất hố móng công trình, đất C3 | Chương V - Phần 2 | 642,66 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất K95 hoàn trả | Chương V - Phần 2 | 6,62 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát hạt thô K95 | Chương V - Phần 2 | 26,22 | 100m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V - Phần 2 | 4,74 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép mối nối mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 0,36 | tấn |
| 34 | Thi công khớp nối ngăn nước | Chương V - Phần 2 | 24 | m |
| 35 | Bê tông hố ga đá 1x2, M250 (Hố ga) | Chương V - Phần 2 | 20,1 | m3 |
| 36 | Cốt thép hố thu, rãnh nước, đường kính ≤10mm (Hố ga) | Chương V - Phần 2 | 1,65 | tấn |
| 37 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4,M150 (Hố ga) | Chương V - Phần 2 | 2,19 | m3 |
| 38 | Đắp cát mang cống K95 | Chương V - Phần 2 | 4,44 | 100m3 |
| Q | CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ BxH=2,5x1,3m - Km28+160 (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đắp cát mang cống K95 | Chương V - Phần 2 | 1 | 100m3 |
| 2 | Bê tông tường đá 1x2, M300 | Chương V - Phần 2 | 15,97 | m3 |
| 3 | Bê tông bản đáy đá 1x2, M300 | Chương V - Phần 2 | 7,38 | m3 |
| 4 | Bê tông bản nắp đá 1x2, M300 | Chương V - Phần 2 | 14,75 | m3 |
| 5 | Cốt thép thân cống hộp, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 0,95 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 0,94 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản nắp, đường kính >10mm | Chương V - Phần 2 | 0,94 | tấn |
| 8 | Bê tông lót M150 | Chương V - Phần 2 | 2,95 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm móng | Chương V - Phần 2 | 4,43 | m3 |
| 10 | Bê tông tường đá 1x2, M300 nối cống | Chương V - Phần 2 | 5,51 | m3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2, M300 nối cống | Chương V - Phần 2 | 5,66 | m3 |
| 12 | Bê tông bản nắp đá 1x2, M300 nối cống | Chương V - Phần 2 | 5,66 | m3 |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính ≤18mm nối cống | Chương V - Phần 2 | 0,46 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm nối cống | Chương V - Phần 2 | 0,73 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản nắp, đường kính >10mm nối cống | Chương V - Phần 2 | 0,73 | tấn |
| 16 | Bê tông lót M150 nối cống | Chương V - Phần 2 | 2,27 | m3 |
| 17 | Đá dăm đệm móng nối cống | Chương V - Phần 2 | 3,4 | m3 |
| 18 | Bê tông tường đá 1x2, M300 hố ga | Chương V - Phần 2 | 27,34 | m3 |
| 19 | Cốt thép hố thu, rãnh nước, đường kính ≤10mm hố ga | Chương V - Phần 2 | 1,9 | tấn |
| 20 | Bê tông móng M150 hố ga | Chương V - Phần 2 | 2,54 | m3 |
| 21 | Bê tông rãnh nước đá 1x2, M200 nối mương | Chương V - Phần 2 | 799,62 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng rộng M100 nối mương | Chương V - Phần 2 | 15,06 | m3 |
| 23 | Cốt thép hố thu, rãnh nước, đường kính ≤10mm nối mương | Chương V - Phần 2 | 1,35 | tấn |
| 24 | Cốt thép hố thu, rãnh nước, đường kính >10mm nối mương | Chương V - Phần 2 | 3,29 | tấn |
| 25 | Mối nối ống cống vữa xi măng M100 nối mương | Chương V - Phần 2 | 18 | m.nối |
| 26 | Tấm ngăn nước W200 nối mương | Chương V - Phần 2 | 7,8 | m |
| R | CỐNG HỘP ĐỔ TẠI CHỖ BxH=3x3m và 2x(3x3)m) (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông M300 bản nắp cống hộp đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 | 116,26 | m3 |
| 2 | Bê tông M300 thành cống hộp đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 | 153,66 | m3 |
| 3 | Bê tông M300 bản đáy cống hộp đổ tại chỗ | Chương V - Phần 2 | 129,08 | m3 |
| 4 | Cốt thép cống hộp CB240-T, D | Chương V - Phần 2 | 1,07 | tấn |
| 5 | Cốt thép cống hộp CB400-V, D | Chương V - Phần 2 | 21,26 | tấn |
| 6 | Cốt thép cống hộp CB400-V, D>18mm | Chương V - Phần 2 | 35,83 | tấn |
| 7 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 56,93 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng M100 | Chương V - Phần 2 | 38,08 | m3 |
| 9 | Quét nhựa bitum | Chương V - Phần 2 | 863,95 | m2 |
| 10 | Cốt thép CB240-T, D | Chương V - Phần 2 | 0,08 | tấn |
| 11 | Cốt thép CB400-V, D>18mm (Mối nối cống) | Chương V - Phần 2 | 0,41 | tấn |
| 12 | Tấm ngăn nước W200 (Mối nối cống) | Chương V - Phần 2 | 69,72 | m |
| 13 | Ống nhựa uPVC D42 (Mối nối cống) | Chương V - Phần 2 | 70,72 | m |
| 14 | Bitum chèn khe (Mối nối cống) | Chương V - Phần 2 | 0,42 | m3 |
| 15 | Bê tông M250, bản quá độ | Chương V - Phần 2 | 61,34 | m3 |
| 16 | Cốt thép CB240-T, D | Chương V - Phần 2 | 0,09 | tấn |
| 17 | Cốt thép CB400-V, D | Chương V - Phần 2 | 7,42 | tấn |
| 18 | Đá dăm đệm bản giảm tải | Chương V - Phần 2 | 18,21 | m3 |
| 19 | Bitum chèn khe | Chương V - Phần 2 | 0,58 | m3 |
| 20 | Bê tông M250 tường cánh | Chương V - Phần 2 | 56,37 | m3 |
| 21 | Bê tông M250 móng tường cánh | Chương V - Phần 2 | 49,99 | m3 |
| 22 | Cốt thép tường D | Chương V - Phần 2 | 0,16 | tấn |
| 23 | Cốt thép tường D | Chương V - Phần 2 | 7,17 | tấn |
| 24 | Đá dăm đệm móng tường đầu, tường cánh | Chương V - Phần 2 | 13,83 | m3 |
| 25 | Bê tông đệm M100 | Chương V - Phần 2 | 9,03 | m3 |
| 26 | Bê tông M250 sân cống | Chương V - Phần 2 | 65,96 | m3 |
| 27 | Đá dăm đệm sân cống | Chương V - Phần 2 | 24,16 | m3 |
| 28 | Đào đất hố móng công trình, đất C3 | Chương V - Phần 2 | 22,86 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất K95 hoàn trả | Chương V - Phần 2 | 1,1 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát hạt thô K95 | Chương V - Phần 2 | 18,18 | 100m3 |
| 31 | Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m, Xử lý đất yếu | Chương V - Phần 2 | 1,92 | 100m2 |
| 32 | Đắp cát đệm đầu cọc, Xử lý đất yếu | Chương V - Phần 2 | 2,21 | 100m3 |
| S | TƯỜNG CHẮN TA LUY DƯƠNG (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào đất hố móng công trình, đất C3 | Chương V - Phần 2 | 25,8 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chương V - Phần 2 | 10,69 | 100m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 | 127,29 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 83,89 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chắn M250 | Chương V - Phần 2 | 723,74 | m3 |
| 6 | Đắp đất sét | Chương V - Phần 2 | 22,08 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D100 | Chương V - Phần 2 | 105 | m |
| T | MƯƠNG HOÀN TRẢ (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào mương, đất C2 | Chương V - Phần 2 | 71,95 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Chương V - Phần 2 | 28,55 | 100m3 |
| 3 | Gạch xây vữa xi măng M100, xây mương rãnh | Chương V - Phần 2 | 130,98 | m3 |
| 4 | Trát trong, vữa xi măng M100 dày 2cm | Chương V - Phần 2 | 575,84 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 | Chương V - Phần 2 | 677,38 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 95,9 | m3 |
| 7 | Bê tông thanh chống, xà mũ đúc sẵn M250 | Chương V - Phần 2 | 15,75 | m3 |
| 8 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,35 | tấn |
| 9 | Cốt thép D>10mm thanh chống, xà mũ | Chương V - Phần 2 | 0,3 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thanh chống, trọng lượng 225kg | Chương V - Phần 2 | 113 | cái |
| 11 | Lắp đặt tấm đan chịu lực mương hoàn trả B = 1.0m | Chương V - Phần 2 | 22 | tấm |
| 12 | Bê tông M250, tấm đan đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 2,9 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, D | Chương V - Phần 2 | 0,38 | tấn |
| U | MƯƠNG BTCT ĐOẠN KM39+531.61-Km39+781.6 và KM27+748 - Km28+225,67 (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông M250 thân mương | Chương V - Phần 2 | 1.492,55 | m3 |
| 2 | Bê tông lót | Chương V - Phần 2 | 26,14 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 25,82 | tấn |
| 4 | Cốt thép D>10mm thân mương | Chương V - Phần 2 | 46,04 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện BTCT | Chương V - Phần 2 | 250 | cái |
| 6 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 65 | m3 |
| 7 | Bê tông M250 đúc sẵn tấm đan | Chương V - Phần 2 | 103,65 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, D | Chương V - Phần 2 | 0,21 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, D | Chương V - Phần 2 | 20,9 | tấn |
| 10 | Lắp đặt kết cấu BTCT | Chương V - Phần 2 | 250 | cái |
| 11 | Đào đất C2 | Chương V - Phần 2 | 20,59 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất K95 | Chương V - Phần 2 | 6,73 | 100m3 |
| V | MƯƠNG BTXM ĐOẠN KM38+144.22 - KM38+213.00 (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông móng M200 thân mương | Chương V - Phần 2 | 196,97 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mương M200 thân mương | Chương V - Phần 2 | 134,15 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 20,23 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây vữa M100 | Chương V - Phần 2 | 95,66 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 38,26 | m3 |
| 6 | Đào đất C2 | Chương V - Phần 2 | 11,59 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất K90 | Chương V - Phần 2 | 3,23 | 100m3 |
| W | TƯỜNG KÈ, GIA CỐ BẢO VỆ MÁI TALUY (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 (Gia cố mái taluy loại 1) | Chương V - Phần 2 | 691,11 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III chân khay (Gia cố mái taluy loại 1) | Chương V - Phần 2 | 603,93 | m3 |
| 3 | Đắp đất K=0,95 chân khay (Gia cố mái taluy loại 1) | Chương V - Phần 2 | 3,55 | 100m3 |
| 4 | Bê tông chân khay đá 1x2, M150 chân khay (Gia cố mái taluy loại 1) | Chương V - Phần 2 | 215,95 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm móng chân khay (Gia cố mái taluy loại 1) | Chương V - Phần 2 | 353,45 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 (Gia cố mái taluy loại 1) | Chương V - Phần 2 | 809,75 | m3 |
| 7 | Lỗ thoát nước (Gia cố mái taluy loại 1) | Chương V - Phần 2 | 790 | cái |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật (Gia cố mái taluy loại 1) | Chương V - Phần 2 | 1,19 | 100m2 |
| 9 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 (Gia cố mái taluy loại 1) | Chương V - Phần 2 | 1,5 | 100m3 |
| 10 | Đào hố móng đất C3 (Gia cố mái taluy loại 2) | Chương V - Phần 2 | 4.255,46 | m3 |
| 11 | Đắp đất K=0,95 (Gia cố mái taluy loại 2) | Chương V - Phần 2 | 8,2 | 100m3 |
| 12 | Đá dăm đệm chân khay (Gia cố mái taluy loại 2) | Chương V - Phần 2 | 1.005,46 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đúc sẵn đá 1x2, M300 (Gia cố mái taluy loại 2) | Chương V - Phần 2 | 17.738,56 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm tấm lát (Gia cố mái taluy loại 2) | Chương V - Phần 2 | 25,8255 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn (Gia cố mái taluy loại 2) | Chương V - Phần 2 | 277.165 | cấu kiện |
| 16 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 | Chương V - Phần 2 | 4.198,141 | m3 |
| 17 | Đắp đất K95 | Chương V - Phần 2 | 1.399,3803 | m3 |
| 18 | Bê tông M300 dầm đỉnh kè dày 35cm (Gia cố mái taluy loại 2) | Chương V - Phần 2 | 1.198,86 | m3 |
| 19 | Bê tông M100 lót móng dầm đỉnh kè (Gia cố mái taluy loại 2) | Chương V - Phần 2 | 299,72 | m3 |
| 20 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 410,09 | tấn |
| 21 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 68,61 | tấn |
| 22 | Bê tông M300 dầm chân kè dày 30cm (Gia cố mái taluy loại 2) | Chương V - Phần 2 | 1.186,79 | m3 |
| 23 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 404,82 | tấn |
| 24 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 69,92 | tấn |
| 25 | Bê tông M300 dầm ngang (Gia cố mái taluy loại 2) | Chương V - Phần 2 | 1.915,81 | m3 |
| 26 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 703,44 | tấn |
| 27 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 128,06 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2,M300 dầm dọc (Gia cố mái taluy loại 2) | Chương V - Phần 2 | 46,73 | m3 |
| 29 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm dầm dọc (Gia cố mái taluy loại 2) | Chương V - Phần 2 | 2,05 | tấn |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm dầm dọc (Gia cố mái taluy loại 2) | Chương V - Phần 2 | 3,31 | tấn |
| 31 | Bê tông ống buy đường kính > 70 cm, đá 1x2, mác 300 (Gia cố mái taluy loại 2) | Chương V - Phần 2 | 10.840,34 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống buy, đoạn ống dài 2m, đường kính D | Chương V - Phần 2 | 17.452 | đốt |
| 33 | Bê tông tấm đúc sẵn đá 1x2, M300 thanh chèn ống buy (Gia cố mái taluy loại 2) | Chương V - Phần 2 | 363,3336 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm thanh chèn ống buy (Gia cố mái taluy loại 2) | Chương V - Phần 2 | 0,84 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn đường kính ≤18mm thanh chèn ống buy (Gia cố mái taluy loại 2) | Chương V - Phần 2 | 2,18 | tấn |
| 36 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn thanh chèn ống buy (Gia cố mái taluy loại 2) | Chương V - Phần 2 | 334 | cấu kiện |
| 37 | Thảm đá chống xói, đá cấp phối 50-100kg (Gia cố mái taluy loại 2) | Chương V - Phần 2 | 43.631,95 | m3 |
| 38 | Đá đệm móng, loại đá 2x4 (Gia cố mái taluy loại 2) | Chương V - Phần 2 | 12.768,84 | m3 |
| 39 | Đá hộc thả ống buy cấp phối 6-100kg (Gia cố mái taluy loại 2) | Chương V - Phần 2 | 15.947,36 | m3 |
| 40 | Đá 4x6 chèn ống buy (Gia cố mái taluy loại 2) | Chương V - Phần 2 | 996,71 | m3 |
| 41 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt 30kN/m (Gia cố mái taluy loại 2) | Chương V - Phần 2 | 1.716,75 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 (Gia cố mái taluy loại 2) | Chương V - Phần 2 | 394,04 | m3 |
| 43 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác C25, bậc thang (Gia cố mái taluy loại 2) | Chương V - Phần 2 | 2.791,1 | m3 |
| 44 | Bê tông đệm M100, bậc thang (Gia cố mái taluy loại 2) | Chương V - Phần 2 | 3,78 | m3 |
| 45 | Rải giấy dầu 1 lớp, bậc thang (Gia cố mái taluy loại 2) | Chương V - Phần 2 | 9.230,1 | m2 |
| X | AN TOÀN GIAO THÔNG (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mm | Chương V - Phần 2 | 18.119,5 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm, sơn vàng | Chương V - Phần 2 | 1.597,09 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ gồ giảm tốc dày 6mm | Chương V - Phần 2 | 1.253,2 | m2 |
| 4 | Biển báo tam giác A900 cột đơn | Chương V - Phần 2 | 193 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác (loại 2 biển kép A900), cột đơn | Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 6 | Biển báo tròn, cột đơn D900 | Chương V - Phần 2 | 21 | cái |
| 7 | Biển báo tròn (loại 2 biển kép), cột đơn D900 | Chương V - Phần 2 | 12 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác A900 + biển chữ nhật 625x375(mm), cột đơn | Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 9 | Biển vuông KT 900x900mm, cột đơn | Chương V - Phần 2 | 22 | cái |
| 10 | Biển chữ nhật 1350x675 (mm), cột đơn | Chương V - Phần 2 | 11 | cái |
| 11 | Biển chữ nhật 2400x1500 (mm),cột đôi | Chương V - Phần 2 | 72 | cái |
| 12 | Biển tam giác D900 và biển chữ nhật 875x375(mm) , cột đơn | Chương V - Phần 2 | 9 | cái |
| 13 | Biển tam giác D700(mm) và biển phụ 800x600(mm) , cột đơn | Chương V - Phần 2 | 165 | cái |
| 14 | Biển báo tam giác A700mm , cột đơn | Chương V - Phần 2 | 117 | cái |
| 15 | Biển tam giác D900(mm) và biển tròn , cột đơn | Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 16 | Cọc tiêu | Chương V - Phần 2 | 4.932 | cọc |
| 17 | Cọc H | Chương V - Phần 2 | 321 | cọc |
| 18 | Cọc KM | Chương V - Phần 2 | 42 | cọc |
| 19 | Cấu kiện lắp ghép đảo di động | Chương V - Phần 2 | 1.371 | cấu kiện |
| 20 | Gồ giảm tốc | Chương V - Phần 2 | 355,84 | m |
| 21 | Trụ dẻo phân làn | Chương V - Phần 2 | 34 | cái |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M200 (Dải phân cách cố định loại 1) | Chương V - Phần 2 | 25,56 | m3 |
| 23 | Bê tông lót đá 1x2 M100 (Dải phân cách cố định loại 1) | Chương V - Phần 2 | 6,73 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M200 (Dải phân cách cố định loại 2) | Chương V - Phần 2 | 0,96 | m3 |
| 25 | Bê tông lót đá 1x2 M100 (Dải phân cách cố định loại 2) | Chương V - Phần 2 | 0,26 | m3 |
| 26 | Tôn lượn sóng loại A (Đơn nguyên 3m) | Chương V - Phần 2 | 10.745 | Đơn nguyên |
| 27 | Tôn lượn sóng loại A-3 (Đơn nguyên 2m) | Chương V - Phần 2 | 899 | Đơn nguyên |
| 28 | Đinh phản quang | Chương V - Phần 2 | 1.283 | cái |
| Y | ĐƯỜNG HOÀN TRẢ (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp 3 | Chương V - Phần 2 | 4,42 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh | Chương V - Phần 2 | 8,66 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đất C3 | Chương V - Phần 2 | 0,4 | 100m3 |
| 4 | Đào đất không thích hợp đất C1 | Chương V - Phần 2 | 4,39 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 21,19 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất K95 | Chương V - Phần 2 | 10,25 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường M300 dày 20cm | Chương V - Phần 2 | 57,51 | m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương V - Phần 2 | 1,13 | 100m3 |
| 9 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Chương V - Phần 2 | 4,18 | 100m2 |
| Z | BÓ VỈA - ĐAN RÃNH (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Lát gạch dưới gầm cầu bằng gạch Block | Chương V - Phần 2 | 642,32 | m2 |
| 2 | Thi công lớp cát đệm móng | Chương V - Phần 2 | 64,23 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đúc sẵn đá 1x2, M250 Bó vỉa loại 2 | Chương V - Phần 2 | 51,41 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, M100 Bó vỉa loại 2 | Chương V - Phần 2 | 14,55 | m3 |
| 5 | Lắp đặt kiện bê tông đúc sẵn Bó vỉa loại 2 | Chương V - Phần 2 | 485 | cấu kiện |
| AA | HÀO KỸ THUẬT(PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Bê tông M200 thân hào | Chương V - Phần 2 | 63,36 | m3 |
| 2 | Cốt thép CB240-T, D | Chương V - Phần 2 | 1,86 | tấn |
| 3 | Cốt thép CB400V, D | Chương V - Phần 2 | 8,55 | tấn |
| 4 | Thép hình viền L80*80*6mm | Chương V - Phần 2 | 0,69 | tấn |
| 5 | Bê tông móng M150 | Chương V - Phần 2 | 27,21 | m3 |
| 6 | Vữa mối nối | Chương V - Phần 2 | 0,48 | m3 |
| 7 | Sơn phòng nước | Chương V - Phần 2 | 279,36 | m2 |
| 8 | Gạch xây bịt đầu | Chương V - Phần 2 | 1,89 | m3 |
| AB | ĐẢM BẢO ATGT (PHẦN ĐƯỜNG) | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT | Chương V - Phần 2 | 1 | T.bộ |
| AC | CẦU TÂN LONG KM8+476 | |||
| AD | KẾT CẦU PHẦN DƯỚI (CẦU TÂN LONG KM8+476) | |||
| 1 | Bê tông 35Mpa, mố | Chương V - Phần 2 | 118,1755 | m3 |
| 2 | Bê tông 10Mpa lót móng mố | Chương V - Phần 2 | 4,7569 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố đường kính D | Chương V - Phần 2 | 0,0653 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố đường kính D | Chương V - Phần 2 | 0,01 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố đường kính D | Chương V - Phần 2 | 8,2051 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố đường kính D>18 | Chương V - Phần 2 | 2,2737 | tấn |
| 7 | Quét nhựa bitum mố cầu | Chương V - Phần 2 | 158,4159 | m2 |
| 8 | Hộp chốt thép tấm | Chương V - Phần 2 | 0,0155 | tấn |
| 9 | Vữa không co ngót | Chương V - Phần 2 | 0,4709 | m3 |
| 10 | Chốt thép mạ kẽm D32mm, L=700mm | Chương V - Phần 2 | 0,2008 | tấn |
| 11 | Bê tông 30Mpa, bản quá độ | Chương V - Phần 2 | 32,3232 | m3 |
| 12 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 3,3456 | tấn |
| 13 | Cốt thép D>18mm, bản quá độ | Chương V - Phần 2 | 4,0161 | tấn |
| 14 | Bê tông lót móng 10Mpa | Chương V - Phần 2 | 9,1353 | m3 |
| 15 | Tấm cao su đàn hồi | Chương V - Phần 2 | 15,288 | m2 |
| 16 | Khoan cọc nhồi D1000 vào đất | Chương V - Phần 2 | 216,4 | m |
| 17 | Khoan cọc nhồi D1000 vào đá | Chương V - Phần 2 | 37,24 | m |
| 18 | Bê tông 35Mpa cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 192,8687 | m3 |
| 19 | Cốt thép đường kính D | Chương V - Phần 2 | 2,5052 | tấn |
| 20 | Cốt thép đường kính D >18mm cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 27,4464 | tấn |
| 21 | Thép bản 8x60x370mm | Chương V - Phần 2 | 0,6469 | tấn |
| 22 | Ống siêu âm bằng thép D59.9/54.9mm | Chương V - Phần 2 | 5,0864 | 100m |
| 23 | Ống siêu âm bằng thép D113.5/105.5mm | Chương V - Phần 2 | 2,48 | 100m |
| 24 | Đoạn ống nối D59.9/63.9mm | Chương V - Phần 2 | 72 | cái |
| 25 | Đoạn ống nối D113.5/117.5mm | Chương V - Phần 2 | 36 | cái |
| 26 | Nắp bịt ống siêu âm D65.1mm | Chương V - Phần 2 | 32 | cái |
| 27 | Nắp bịt ống siêu âm D114.3mm | Chương V - Phần 2 | 16 | cái |
| 28 | Cóc nối thép CKN loại 1 | Chương V - Phần 2 | 576 | bộ |
| 29 | Cóc nối thép CKN loại 2 | Chương V - Phần 2 | 576 | bộ |
| 30 | Vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm | Chương V - Phần 2 | 3,6065 | m3 |
| 31 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 7,0372 | m3 |
| 32 | Bê tông 35Mpa, thí nghiệm PDA | Chương V - Phần 2 | 1,5708 | m3 |
| 33 | Cốt thép đường kính D | Chương V - Phần 2 | 0,0254 | tấn |
| 34 | Cốt thép đường kính >18mm, thí nghiệm PDA | Chương V - Phần 2 | 0,2119 | tấn |
| 35 | Ống siêu âm bằng thép 54.9/64.9mm | Chương V - Phần 2 | 0,04 | 100m |
| 36 | Ống siêu âm bằng thép D113/117.5mm | Chương V - Phần 2 | 0,02 | 100m |
| 37 | Cóc nối thép CKN loại 1 | Chương V - Phần 2 | 48 | bộ |
| 38 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Chương V - Phần 2 | 1,5708 | m3 |
| 39 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc D1000mm | Chương V - Phần 2 | 1 | 1cọc / 1lần TN |
| 40 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V - Phần 2 | 24 | 1mặt cắt/1 lầnTN |
| 41 | Đào đất hố móng đất C2 | Chương V - Phần 2 | 2,6614 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất K95 | Chương V - Phần 2 | 2,0572 | 100m3 |
| 43 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 32,928 | m3 |
| 44 | Bê tông chân khay 16Mpa | Chương V - Phần 2 | 61,36 | m3 |
| 45 | Đá hộc xây tứ nón | Chương V - Phần 2 | 58,72 | m3 |
| 46 | Ống nhựa PVC D34mm | Chương V - Phần 2 | 42 | m |
| 47 | Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống | Chương V - Phần 2 | 0,84 | 100m2 |
| 48 | Đá hộc xây vữa xi măng ốp mái | Chương V - Phần 2 | 66,0292 | m3 |
| 49 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 26,4117 | m3 |
| 50 | Đắp vật liệu dạng hạt đầm chặt K98, thoát nước sau mố | Chương V - Phần 2 | 0,572 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất tứ nón, đầm chặt K95 | Chương V - Phần 2 | 1,4817 | 100m3 |
| 52 | Đào đất chân khay | Chương V - Phần 2 | 3,5306 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất chân khay | Chương V - Phần 2 | 1,095 | 100m3 |
| 54 | Bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trên | Chương V - Phần 2 | 0,572 | 100m2 |
| 55 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 0,572 | 100m2 |
| 56 | Bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp dưới | Chương V - Phần 2 | 0,572 | 100m2 |
| 57 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 0,572 | 100m2 |
| 58 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Phần 2 | 0,1258 | 100m3 |
| 59 | Cấp phối đá dăm loại 2 của mố | Chương V - Phần 2 | 5,4085 | 100m3 |
| AE | KẾT CẦU PHẦN TRÊN (CẦU TÂN LONG KM8+476) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn 45Mpa dầm bản | Chương V - Phần 2 | 75,7001 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu D | Chương V - Phần 2 | 23,66 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu D>18mm dầm bản | Chương V - Phần 2 | 0,4061 | tấn |
| 4 | Cáp dự ứng lực dầm cầu kéo trước, loại cáp 12,7mm | Chương V - Phần 2 | 4,3524 | tấn |
| 5 | Ống nhựa bọc cáp D16/22 | Chương V - Phần 2 | 288 | m |
| 6 | Thép ván khuôn trong dầm bản | Chương V - Phần 2 | 2,2528 | tấn |
| 7 | Quét keo epoxy | Chương V - Phần 2 | 20,94 | m2 |
| 8 | Lắp đặt dầm | Chương V - Phần 2 | 12 | Cái |
| 9 | Bê tông 35Mpa bản mặt cầu | Chương V - Phần 2 | 36,2498 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản mặt cầu, D | Chương V - Phần 2 | 0,2953 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản mặt cầu, D | Chương V - Phần 2 | 6,4214 | tấn |
| 12 | Gối cầu cao su cốt bản thép 300x180x35mm | Chương V - Phần 2 | 48 | cái |
| 13 | Khe co giãn thép bản răng lược, độ dịch chuyển 50mm | Chương V - Phần 2 | 22,8 | m |
| 14 | Vữa không co ngót | Chương V - Phần 2 | 1,5202 | m3 |
| 15 | Bê tông không co ngót 45Mpa khe co giãn | Chương V - Phần 2 | 2,97 | m3 |
| 16 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 1,0382 | tấn |
| 17 | Bulông M12 | Chương V - Phần 2 | 128 | bộ |
| 18 | Bulông neo M20x230 | Chương V - Phần 2 | 216 | bộ |
| 19 | Tấm chụp khe co giãn | Chương V - Phần 2 | 0,0859 | tấn |
| 20 | Bê tông 30Mpa gờ lan can | Chương V - Phần 2 | 9 | m3 |
| 21 | Cốt thép gờ lan can, D | Chương V - Phần 2 | 1,9185 | tấn |
| 22 | Vữa ximăng 10Mpa | Chương V - Phần 2 | 0,006 | m3 |
| 23 | Thép mạ kẽm lan can cầu đường bộ | Chương V - Phần 2 | 1,8746 | tấn |
| 24 | Bulông M22x320mm | Chương V - Phần 2 | 40 | bộ |
| 25 | Ống gang thoát nước D150mm | Chương V - Phần 2 | 4 | bộ |
| 26 | Nắp chắn rác | Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 27 | Bulông M12x40 | Chương V - Phần 2 | 16 | bộ |
| 28 | Bulông M16x100 | Chương V - Phần 2 | 8 | bộ |
| 29 | Móc treo (Thoát nước) | Chương V - Phần 2 | 0,0208 | tấn |
| 30 | Lớp phòng nước mặt cầu | Chương V - Phần 2 | 180 | m2 |
| 31 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 1,8 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trên | Chương V - Phần 2 | 1,8 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất nền đường K95, đường công vụ | Chương V - Phần 2 | 1,2785 | 100m3 |
| 34 | Đào nền đất cấp II đường công vụ | Chương V - Phần 2 | 0,2167 | 100m3 |
| 35 | Mặt đường đá dăm đường công vụ | Chương V - Phần 2 | 0,96 | 100m3 |
| AF | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU (CẦU TÂN LONG KM8+476) | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Chương V - Phần 2 | 1,9233 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp | Chương V - Phần 2 | 0,3178 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường | Chương V - Phần 2 | 0,0187 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 7,8421 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V - Phần 2 | 2,0557 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái ta luy | Chương V - Phần 2 | 2,6412 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trên | Chương V - Phần 2 | 3,8654 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 3,8654 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp dưới | Chương V - Phần 2 | 3,8654 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 3,8654 | 100m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Phần 2 | 0,882 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V - Phần 2 | 1,4794 | 100m3 |
| 13 | Biển chữ nhật 600x300 (mm) | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 14 | Biển báo tam giác A700mm | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| AG | CẦU KÊNH NHÀ LÊ KM9+950 | |||
| AH | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI (CẦU KÊNH NHÀ LÊ KM9+950) | |||
| 1 | Bê tông 35Mpa mố | Chương V - Phần 2 | 603,2858 | m3 |
| 2 | Bê tông 10Mpa lót móng | Chương V - Phần 2 | 13,9499 | m3 |
| 3 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,0401 | tấn |
| 4 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 15,7973 | tấn |
| 5 | Cốt thép D>18mm mố cầu | Chương V - Phần 2 | 34,8425 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum | Chương V - Phần 2 | 628,8802 | m2 |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D90/70 | Chương V - Phần 2 | 17,4 | m |
| 8 | Hộp chốt thép tấm | Chương V - Phần 2 | 0,0145 | tấn |
| 9 | Vữa không co ngót | Chương V - Phần 2 | 0,16 | m3 |
| 10 | Chốt thép mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 0,1339 | tấn |
| 11 | Bê tông 35Mpa trụ cầu | Chương V - Phần 2 | 652,2924 | m3 |
| 12 | Bê tông 10Mpa lót móng | Chương V - Phần 2 | 15,172 | m3 |
| 13 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,104 | tấn |
| 14 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 16,4917 | tấn |
| 15 | Cốt thép D>18 trụ cầu | Chương V - Phần 2 | 92,5046 | tấn |
| 16 | Hộp chốt thép tấm | Chương V - Phần 2 | 0,038 | tấn |
| 17 | Vữa không co ngót | Chương V - Phần 2 | 0,6385 | m3 |
| 18 | Bitum chèn khe | Chương V - Phần 2 | 0,0186 | m3 |
| 19 | Chốt thép mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 0,1212 | tấn |
| 20 | Bê tông 30Mpa bản quá độ | Chương V - Phần 2 | 70,8354 | m3 |
| 21 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 4,2187 | tấn |
| 22 | Cốt thép D>18mm | Chương V - Phần 2 | 9,6202 | tấn |
| 23 | Bê tông lót móng 10Mpa | Chương V - Phần 2 | 1,7256 | m3 |
| 24 | Tấm cao su đàn hồi | Chương V - Phần 2 | 14,868 | m2 |
| 25 | Khoan cọc nhồi D1000 vào đất | Chương V - Phần 2 | 1.597,58 | m |
| 26 | Khoan cọc nhồi D1000 vào đá | Chương V - Phần 2 | 142,76 | m |
| 27 | Bê tông 35Mpa cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 1.291,4346 | m3 |
| 28 | Cốt thép đường kính D | Chương V - Phần 2 | 15,5393 | tấn |
| 29 | Cốt thép đường kính D>18mm | Chương V - Phần 2 | 194,1383 | tấn |
| 30 | Thép bản 370x60x8mm | Chương V - Phần 2 | 4,5673 | tấn |
| 31 | Ống siêu âm bằng thép 54.9/64.9mm | Chương V - Phần 2 | 33,4954 | 100m |
| 32 | Ống siêu âm bằng thép D113/117.5mm | Chương V - Phần 2 | 16,4357 | 100m |
| 33 | Đoạn ống nối D65.1/69.1mm | Chương V - Phần 2 | 520 | cái |
| 34 | Đoạn ống nối D123.5/113.5 | Chương V - Phần 2 | 254 | cái |
| 35 | Nắp bịt ống siêu âm D65.1mm | Chương V - Phần 2 | 156 | cái |
| 36 | Nắp bịt ống siêu âm D114.3mm | Chương V - Phần 2 | 78 | cái |
| 37 | Cóc nối thép CKN | Chương V - Phần 2 | 9.864 | bộ |
| 38 | Vữa xi măng lấp đầy ống siêu âm | Chương V - Phần 2 | 23,9267 | m3 |
| 39 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 39,2071 | m3 |
| 40 | Bê tông 35Mpa, đoạn cọc thí nghiệm PDA | Chương V - Phần 2 | 3,1416 | m3 |
| 41 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,0508 | tấn |
| 42 | Cốt thép D>18mm | Chương V - Phần 2 | 0,4238 | tấn |
| 43 | Ống siêu âm bằng thép 54.9/64.9mm | Chương V - Phần 2 | 0,08 | 100m |
| 44 | Ống siêu âm bằng thép D113/117.5mm | Chương V - Phần 2 | 0,04 | 100m |
| 45 | Nắp bịt ống siêu âm D65.1mm | Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 46 | Nắp bịt ống siêu âm D114.3mm | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 47 | Cóc nối thép CKN | Chương V - Phần 2 | 48 | bộ |
| 48 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 3,1416 | m3 |
| 49 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA, đường kính cọc D1000mm | Chương V - Phần 2 | 2 | 1cọc / 1lần TN |
| 50 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V - Phần 2 | 117 | 1mặt cắt/1 lầnTN |
| 51 | Khoan kiểm tra xử lý đáy cọc nhồi, lỗ khoan D>80mm | Chương V - Phần 2 | 6 | cọc |
| 52 | Đào đất hố móng đất C3 | Chương V - Phần 2 | 25,0343 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất K90 | Chương V - Phần 2 | 16,2354 | 100m3 |
| 54 | Bịt đáy trong khung vây bằng vữa bê tông M200 trên cạn | Chương V - Phần 2 | 140 | m3 |
| 55 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 45,776 | m3 |
| 56 | Bê tông chân khay 16Mpa | Chương V - Phần 2 | 48,1 | m3 |
| 57 | Đá hộc xây tứ nón vữa xi măng mác 100 | Chương V - Phần 2 | 95,94 | m3 |
| 58 | Ống nhựa PVC D34mm | Chương V - Phần 2 | 30 | m |
| 59 | Đóng cọc tre | Chương V - Phần 2 | 45 | 100m |
| 60 | Đắp đất tứ nón K95 | Chương V - Phần 2 | 17,1954 | 100m3 |
| 61 | Đào đất chân khay | Chương V - Phần 2 | 1,1914 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất chân khay | Chương V - Phần 2 | 0,8584 | 100m3 |
| 63 | Bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trên (trên mố) | Chương V - Phần 2 | 0,8239 | 100m2 |
| 64 | Bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp dưới (trên mố) | Chương V - Phần 2 | 0,8239 | 100m2 |
| 65 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 (trên mố) | Chương V - Phần 2 | 0,8239 | 100m2 |
| 66 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 (trên mố) | Chương V - Phần 2 | 0,8239 | 100m2 |
| 67 | Cấp phối đá dăm loại 1 (trên mố) | Chương V - Phần 2 | 0,1813 | 100m3 |
| 68 | Cấp phối đá dăm loại 2 (trên mố) | Chương V - Phần 2 | 38,59 | 100m3 |
| AI | KẾT CẤU PHẦN TRÊN (CẦU KÊNH NHÀ LÊ KM9+950) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn 45Mpa dầm cầu | Chương V - Phần 2 | 569,2081 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu D | Chương V - Phần 2 | 91,1095 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu D>18mm dầm cầu | Chương V - Phần 2 | 1,4977 | tấn |
| 4 | Thép bản 400x500x20mm | Chương V - Phần 2 | 1,57 | tấn |
| 5 | Cáp dự ứng lực dầm cầu kéo trước, loại cáp 12,7mm | Chương V - Phần 2 | 40,38 | tấn |
| 6 | Neo cáp dự ứng lực | Chương V - Phần 2 | 250 | cái |
| 7 | Ống thép đường kính ống D | Chương V - Phần 2 | 4.092 | m |
| 8 | Vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chương V - Phần 2 | 11,75 | m3 |
| 9 | Cốt thép định vị D | Chương V - Phần 2 | 0,8189 | tấn |
| 10 | Lưới cốt thép định vị D | Chương V - Phần 2 | 0,3566 | tấn |
| 11 | Lưới cốt thép định vị D | Chương V - Phần 2 | 0,991 | tấn |
| 12 | Bê tông 25Mpa, tấm đan đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 86,3708 | m3 |
| 13 | Cốt thép panen, D | Chương V - Phần 2 | 18,5523 | tấn |
| 14 | Lắp đặt tấm ván khuôn đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 640 | cái |
| 15 | Lắp đặt dầm | Chương V - Phần 2 | 25 | dầm |
| 16 | Bê tông 35Mpa dầm ngang | Chương V - Phần 2 | 68,6 | m3 |
| 17 | Cốt thép dầm ngang D | Chương V - Phần 2 | 8,5593 | tấn |
| 18 | Cốt thép dầm ngang D>18mm | Chương V - Phần 2 | 1,1944 | tấn |
| 19 | Bê tông 35Mpa bản mặt cầu | Chương V - Phần 2 | 366,448 | m3 |
| 20 | Cốt thép bản mặt cầu, D | Chương V - Phần 2 | 34,0307 | tấn |
| 21 | Cốt thép bản mặt cầu, D>18mm | Chương V - Phần 2 | 51,703 | tấn |
| 22 | Bê tông 35Mpa bản mặt cầu | Chương V - Phần 2 | 40,5244 | m3 |
| 23 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 1,0255 | tấn |
| 24 | Cốt thép D>18mm | Chương V - Phần 2 | 15,5695 | tấn |
| 25 | Lớp đệm đàn hồi dày 2cm | Chương V - Phần 2 | 116,6 | m2 |
| 26 | Gối cầu cao su cốt bản thép 350x450x81mm | Chương V - Phần 2 | 25 | cái |
| 27 | Gối cầu cao su cốt bản thép 350x450x78mm | Chương V - Phần 2 | 25 | cái |
| 28 | Khe co giãn thép bản răng lược, độ dịch chuyển 50mm | Chương V - Phần 2 | 22,8 | m |
| 29 | Vữa không co ngót | Chương V - Phần 2 | 1,5202 | m3 |
| 30 | Bê tông không co ngót 45Mpa | Chương V - Phần 2 | 2,97 | m3 |
| 31 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 1,0018 | tấn |
| 32 | Bulông M12 | Chương V - Phần 2 | 128 | bộ |
| 33 | Bulông neo M20x230 | Chương V - Phần 2 | 216 | bộ |
| 34 | Tấm chụp khe co giãn 1710x400x4mm | Chương V - Phần 2 | 0,0859 | tấn |
| 35 | Bê tông 30Mpa gờ lan can | Chương V - Phần 2 | 96,7753 | m3 |
| 36 | Cốt thép gờ lan can, D | Chương V - Phần 2 | 36,9846 | tấn |
| 37 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D90/70 | Chương V - Phần 2 | 330,53 | m |
| 38 | Thép mạ kẽm lan can cầu | Chương V - Phần 2 | 25,0815 | tấn |
| 39 | Bu lông U-D22 | Chương V - Phần 2 | 812 | bộ |
| 40 | Vữa ximăng 10Mpa | Chương V - Phần 2 | 0,1211 | m3 |
| 41 | Bê tông 30Mpa bệ cột đèn | Chương V - Phần 2 | 5,04 | m3 |
| 42 | Cốt thép bệ D | Chương V - Phần 2 | 0,4446 | tấn |
| 43 | Thép bản 400x400x16 | Chương V - Phần 2 | 0,2813 | tấn |
| 44 | Vữa ximăng 10Mpa | Chương V - Phần 2 | 0,0495 | m3 |
| 45 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V - Phần 2 | 28 | m |
| 46 | Khung móng cho cột thép M24x300x300x537 | Chương V - Phần 2 | 28 | bộ |
| 47 | Khung móng cho cột thép M24x300x300x429 | Chương V - Phần 2 | 28 | bộ |
| 48 | Ống thép mạ kẽm D150mm | Chương V - Phần 2 | 0,187 | 100m |
| 49 | Ống nhựa PVC D150mm | Chương V - Phần 2 | 59,5 | m |
| 50 | Ống PVC D225 thoát nước dọc cầu | Chương V - Phần 2 | 219,8 | m |
| 51 | Nắp chắn rác D150/220 | Chương V - Phần 2 | 34 | cái |
| 52 | Bulông M12x40 | Chương V - Phần 2 | 112 | bộ |
| 53 | Bulông M16x100 | Chương V - Phần 2 | 216 | bộ |
| 54 | Hệ giá đỡ | Chương V - Phần 2 | 0,34 | tấn |
| 55 | Nắp bịt ống D225 | Chương V - Phần 2 | 20 | cái |
| 56 | Cút nối L90 độ bằng nhựa PVC D225 | Chương V - Phần 2 | 20 | cái |
| 57 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 0,1975 | tấn |
| 58 | Lớp phòng nước mặt cầu | Chương V - Phần 2 | 1.823,8 | m2 |
| 59 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 mặt cầu | Chương V - Phần 2 | 18,238 | 100m2 |
| 60 | Bê tông nhựa loại C19 dày 7cm mặt cầu | Chương V - Phần 2 | 18,238 | 100m2 |
| 61 | Đào đất không thích hợp, đường công vụ | Chương V - Phần 2 | 22,3913 | 100m3 |
| 62 | Mặt đường đá dăm dày 15cm ,đường công vụ | Chương V - Phần 2 | 414,0133 | m3 |
| 63 | Đảm bảo ATGT | Chương V - Phần 2 | 1 | TB |
| AJ | ĐƯỜNG HAI ĐẦU CẦU (CẦU KÊNH NHÀ LÊ KM9+950) | |||
| 1 | Đào nền đất cấp I | Chương V - Phần 2 | 86,5655 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 20,8362 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V - Phần 2 | 2,9189 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đệm K95 | Chương V - Phần 2 | 1,6672 | 100m3 |
| 5 | Đắp bù cát K95 | Chương V - Phần 2 | 70,8371 | 100m3 |
| 6 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Chương V - Phần 2 | 69,154 | 100m3 |
| 7 | Đắp vật liệu dạng hạt K98 | Chương V - Phần 2 | 7,7 | 100m3 |
| 8 | Vải địa kỹ thuật làm nền đường, loại 12kN/m | Chương V - Phần 2 | 44,6546 | 100m2 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật dệt loại 400kN/m | Chương V - Phần 2 | 6,2876 | 100m2 |
| 10 | Đá hộc xây vữa xi măng M100 dày 25cm | Chương V - Phần 2 | 16,9252 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 6,7701 | m3 |
| 12 | Bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trên | Chương V - Phần 2 | 21,1013 | 100m2 |
| 13 | Bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp dưới | Chương V - Phần 2 | 21,1013 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 21,1013 | 100m2 |
| 15 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 21,1013 | 100m2 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Phần 2 | 4,6598 | 100m3 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V - Phần 2 | 7,6452 | 100m3 |
| AK | ĐƯỜNG GOM (CẦU KÊNH NHÀ LÊ KM9+950) | |||
| 1 | Đào vét bùn | Chương V - Phần 2 | 22,4758 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp | Chương V - Phần 2 | 0,2518 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường | Chương V - Phần 2 | 0,6761 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh | Chương V - Phần 2 | 0,0508 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V - Phần 2 | 64,0723 | 100m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái ta luy | Chương V - Phần 2 | 5,3248 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp trên | Chương V - Phần 2 | 14,8698 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nhựa loại C19 dày 7cm, lớp dưới | Chương V - Phần 2 | 14,8698 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 14,8698 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 14,8698 | 100m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V - Phần 2 | 3,2714 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V - Phần 2 | 5,3531 | 100m3 |
| 13 | Biển chữ nhật 600x300 (mm) | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 14 | Biển báo tam giác A700mm | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| AL | TƯỜNG CHẮN BTCT (CẦU KÊNH NHÀ LÊ KM9+950) | |||
| 1 | Bê tông 30Mpa | Chương V - Phần 2 | 50,8562 | m3 |
| 2 | Bê tông 10Mpa lót | Chương V - Phần 2 | 10,8 | m3 |
| 3 | Cốt thép tường D | Chương V - Phần 2 | 8,5988 | tấn |
| 4 | Giấy dầu | Chương V - Phần 2 | 4,7276 | m2 |
| 5 | Bê tông 30Mpa gờ lan can | Chương V - Phần 2 | 33,7406 | m3 |
| 6 | Cốt thép gờ lan can, D | Chương V - Phần 2 | 10,0332 | tấn |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D90/70 | Chương V - Phần 2 | 79,94 | m |
| 8 | Tấm gang nắp đậy | Chương V - Phần 2 | 80 | cái |
| 9 | Ống HDPE D300 gân xoắn thành đôi | Chương V - Phần 2 | 0,2 | 100m |
| 10 | Cút nhựa HDPE nối góc 90 độ | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 11 | Bê tông 30Mpa | Chương V - Phần 2 | 195,0221 | m3 |
| 12 | Cốt thép D | Chương V - Phần 2 | 28,7924 | tấn |
| 13 | Tấm gang nắp đậy | Chương V - Phần 2 | 260 | cái |
| 14 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D90/70 | Chương V - Phần 2 | 260 | m |
| AM | TƯỜNG CHẮN CÓ CỐT (CẦU KÊNH NHÀ LÊ KM9+950) | |||
| 1 | Bê tông tấm tường 30Mpa | Chương V - Phần 2 | 180,7497 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm tường D10 | Chương V - Phần 2 | 8,3782 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm tường | Chương V - Phần 2 | 660 | cái |
| 4 | Đầu neo mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 3.170 | cái |
| 5 | Bulông M12 | Chương V - Phần 2 | 3.170 | cái |
| 6 | Dải neo thép gia cường dính kết cao | Chương V - Phần 2 | 17.062,6 | m |
| 7 | Móc cẩu mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 1.320 | cái |
| 8 | Thanh chốt PVC D15, L=160mm | Chương V - Phần 2 | 1.124 | cái |
| 9 | Đệm cao su 85x20x100mm | Chương V - Phần 2 | 968 | cái |
| 10 | Đắp vật liệu dạng hạt đầm chặt K95 | Chương V - Phần 2 | 57,7451 | 100m3 |
| 11 | Đắp vật liệu dạng hạt đầm chặt K98 | Chương V - Phần 2 | 7,397 | 100m3 |
| 12 | Tầng lọc, đá dăm 1x2 | Chương V - Phần 2 | 591,76 | m3 |
| 13 | Bê tông tạo phẳng 20Mpa | Chương V - Phần 2 | 18,2 | m3 |
| 14 | Bê tông bù cao độ đỉnh tường 30Mpa | Chương V - Phần 2 | 6,1783 | m3 |
| 15 | Bê tông thanh chặn khe thi công 20Mpa | Chương V - Phần 2 | 0,6471 | m3 |
| 16 | Dải cao su đệm đỉnh tường dày 2cm | Chương V - Phần 2 | 40,4264 | m2 |
| 17 | Ống thoát nước PVC D160 dày 6,2mm | Chương V - Phần 2 | 260 | m |
| 18 | Vải địa kỹ thuật loại 20kN/m | Chương V - Phần 2 | 39,7268 | 100m2 |
| AN | CẦU HOÀNG MAI KM11+167 | |||
| AO | DẦM SUPER-T (CẦU HOÀNG MAI KM11+167) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn mác C50 dầm SUPER-T | Chương V - Phần 2 | 2.342,0637 | m3 |
| 2 | Cốt thép đường kính ≤18mm dầm cầu | Chương V - Phần 2 | 307,243 | tấn |
| 3 | Cốt thép đường kính >18mm dầm cầu | Chương V - Phần 2 | 131,3606 | tấn |
| 4 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Chương V - Phần 2 | 164,9591 | tấn |
| 5 | Ống nhựa PVC D16/22mm | Chương V - Phần 2 | 135,184 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC D50mm | Chương V - Phần 2 | 2,387 | 100m |
| 7 | Bộ coupler nối D32, L=100mm | Chương V - Phần 2 | 2.640 | bộ |
| 8 | Quét Sikadur 732 | Chương V - Phần 2 | 32,7712 | m2 |
| 9 | Thép bản mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 11,3664 | tấn |
| 10 | Bu lông M36 | Chương V - Phần 2 | 2.400 | bộ |
| 11 | Lắp dựng dầm | Chương V - Phần 2 | 77 | dầm |
| 12 | Bê tông mác C35 dầm ngang | Chương V - Phần 2 | 99,7882 | m3 |
| 13 | Cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 8,459 | tấn |
| 14 | Cốt thép dầm ngang, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 7,287 | tấn |
| 15 | Bê tông đúc sẵn tấm ván khuôn mác C25 | Chương V - Phần 2 | 63,2619 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 3,0635 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 2.772 | cấu kiện |
| AP | MẶT CẦU (CẦU HOÀNG MAI KM11+167) | |||
| 1 | Khe co giãn thép 100 | Chương V - Phần 2 | 31,8 | m |
| 2 | Khe co giãn thép 50 | Chương V - Phần 2 | 127,2 | m |
| 3 | Vữa chèn khe co giãn mác C40 | Chương V - Phần 2 | 14,85 | m3 |
| 4 | Vữa co ngót | Chương V - Phần 2 | 7,601 | m3 |
| 5 | Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 6,1162 | tấn |
| 6 | Bu lông | Chương V - Phần 2 | 800 | cái |
| 7 | Bu lông M20 | Chương V - Phần 2 | 1.520 | cái |
| 8 | Thép tấm mạ kẽm chụp khe co giãn | Chương V - Phần 2 | 0,7297 | tấn |
| 9 | Tấm inox SUS304 | Chương V - Phần 2 | 729,8616 | kg |
| 10 | Lắp đặt gối cầu loại gối chậu bằng thép trên cạn, gối B1 | Chương V - Phần 2 | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt gối cầu loại gối chậu bằng thép trên cạn, gối B2 | Chương V - Phần 2 | 49 | cái |
| 12 | Lắp đặt gối cầu loại gối chậu bằng thép trên cạn, gối B3 | Chương V - Phần 2 | 63 | cái |
| 13 | Thép tấm mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 6,3391 | tấn |
| 14 | Quét Sikadur 732 | Chương V - Phần 2 | 24,3978 | m2 |
| 15 | Bê tông lan can, gờ chắn, chân cột đèn, vữa bê tông mác C30 | Chương V - Phần 2 | 432,7132 | m3 |
| 16 | Cốt thép lan can, chân cột đèn, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 73,515 | tấn |
| 17 | Thép tấm mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 0,5124 | tấn |
| 18 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 85/65mm | Chương V - Phần 2 | 10,6441 | 100m |
| 19 | Bu lông M24x429, M24x537 cột đèn | Chương V - Phần 2 | 136 | cái |
| 20 | Vữa xi măng mác 100 | Chương V - Phần 2 | 0,3095 | m3 |
| 21 | Thép mạ kẽm lan can cầu đường bộ | Chương V - Phần 2 | 35,3292 | tấn |
| 22 | Bê tông bản mặt cầu mác C35 | Chương V - Phần 2 | 1.633,245 | m3 |
| 23 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 10,7435 | tấn |
| 24 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 120,9153 | tấn |
| 25 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính cốt thép >18mm | Chương V - Phần 2 | 284,455 | tấn |
| 26 | Cốt thép để lại trong trong bê tông | Chương V - Phần 2 | 1,4076 | tấn |
| 27 | Ống thép mạ kẽm, đường kính 150mm | Chương V - Phần 2 | 0,522 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PVC D150mm | Chương V - Phần 2 | 2,24 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PVC D225mm | Chương V - Phần 2 | 2,2 | 100m |
| 30 | Cút nhựa, đường kính 225mm | Chương V - Phần 2 | 22 | cái |
| 31 | Nút bịt nhựa, đường kính 225mm | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 32 | Cốt thép để lại trong trong bê tông | Chương V - Phần 2 | 0,4879 | tấn |
| 33 | Bu lông chìm | Chương V - Phần 2 | 1.032 | cái |
| 34 | Lưới chắn rác D220 | Chương V - Phần 2 | 84 | cái |
| 35 | Thép treo mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 1,5899 | tấn |
| 36 | Lớp phòng nước | Chương V - Phần 2 | 7.709,7 | m2 |
| 37 | Bê tông nhựa C19-lớp trên chiều dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 77,097 | 100m2 |
| 38 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 77,097 | 100m2 |
| 39 | Bộ đèn tín hiệu giao thông thủy | Chương V - Phần 2 | 12 | bộ |
| 40 | Bu lông chìm | Chương V - Phần 2 | 204 | cái |
| 41 | Thép mạ kẽm khung đỡ | Chương V - Phần 2 | 0,7954 | tấn |
| 42 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Chương V - Phần 2 | 10 | cái |
| 43 | Sơn cột thủy chí | Chương V - Phần 2 | 79,56 | m2 |
| AQ | MỐ M1,M2 (CẦU HOÀNG MAI KM11+167) | |||
| 1 | Bê tông móng, mố bê tông mác C35 | Chương V - Phần 2 | 447,2725 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C35 | Chương V - Phần 2 | 6,8315 | m3 |
| 3 | Bê tông lan can trên mố cầu, vữa bê tông mác C30 | Chương V - Phần 2 | 2,94 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trên cạn, vữa bê tông mác C10 | Chương V - Phần 2 | 12,4992 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 0,1136 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 17,5705 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 17,009 | tấn |
| 8 | Vữa co ngót | Chương V - Phần 2 | 0,1461 | m3 |
| 9 | Chốt chống chuyển vị mạ kẽm R60 | Chương V - Phần 2 | 0,1925 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V - Phần 2 | 102,818 | m2 |
| 11 | Tấm đệm cao su đàn hồi | Chương V - Phần 2 | 4 | m2 |
| 12 | Hộp chốt mạ kẽm loại 1 | Chương V - Phần 2 | 12 | hộp |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 85/65mm | Chương V - Phần 2 | 0,1 | 100m |
| 14 | Bê tông mác C30 bản quá độ | Chương V - Phần 2 | 59,1762 | m3 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 0,0332 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 5,2049 | tấn |
| 17 | GCốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 6,1315 | tấn |
| 18 | Bê tông lót mác C10 | Chương V - Phần 2 | 18,336 | m3 |
| 19 | Tấm đệm cao su đàn hồi | Chương V - Phần 2 | 18,348 | m2 |
| 20 | Khoan tạo lỗ vào đất, đường kính lỗ khoan cọc khoan nhồi 1200mm | Chương V - Phần 2 | 451,01 | m |
| 21 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1200mm | Chương V - Phần 2 | 26,25 | m |
| 22 | Bê tông cọc khoan nhồi mác C35 | Chương V - Phần 2 | 479,1319 | m3 |
| 23 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 10,1714 | tấn |
| 24 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 51,7952 | tấn |
| 25 | Ống siêu âm, đường kính ống 54,9/59,9mm | Chương V - Phần 2 | 13,5624 | 100m |
| 26 | Ống siêu âm, đường kính ống 107/113,5mm | Chương V - Phần 2 | 4,4218 | 100m |
| 27 | Ống nối, đường kính ống 60mm | Chương V - Phần 2 | 243 | cái |
| 28 | Ống nối, đường kính ống 110mm | Chương V - Phần 2 | 77 | cái |
| 29 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính 60mm | Chương V - Phần 2 | 66 | cái |
| 30 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 110mm | Chương V - Phần 2 | 22 | cái |
| 31 | Vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 7,2238 | m3 |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V - Phần 2 | 14,4167 | m3 |
| 33 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2 | Chương V - Phần 2 | 792 | bộ |
| 34 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 3 | Chương V - Phần 2 | 1.584 | bộ |
| 35 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Chương V - Phần 2 | 2 | cọc |
| 36 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V - Phần 2 | 66 | m.cắt SA/lần TN |
| 37 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - Phần 2 | 7,9672 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất K=0,90 | Chương V - Phần 2 | 5,4209 | 100m3 |
| AR | TRỤ CHÍNH T3, T4, T5 (CẦU HOÀNG MAI KM11+167) | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu mác C35 | Chương V - Phần 2 | 1.614,5487 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu mác C35 | Chương V - Phần 2 | 65,933 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới mác C45, xà mũ mở rộng | Chương V - Phần 2 | 1.135,3843 | m3 |
| 4 | Bê tông móng mác C10 | Chương V - Phần 2 | 23,5497 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, trụ cầu đường kính ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 0,6281 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, trụ cầu đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 94,798 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, trụ cầu đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 343,15 | tấn |
| 8 | Cáp thép dự ứng lực | Chương V - Phần 2 | 17,2573 | tấn |
| 9 | Ống ghen luồn cáp dự ứng lực 100/107mm | Chương V - Phần 2 | 736,956 | m |
| 10 | Neo cáp dự ứng lực 19T15.2 | Chương V - Phần 2 | 88 | đầu |
| 11 | Vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chương V - Phần 2 | 3,822 | m3 |
| 12 | Lưới thép đầu neo | Chương V - Phần 2 | 0,3438 | tấn |
| 13 | Ống nhựa PVC D50mm | Chương V - Phần 2 | 0,048 | 100m |
| 14 | Vữa co ngót | Chương V - Phần 2 | 1,6501 | m3 |
| 15 | Chốt chống chuyển vị mạ kẽm R60 | Chương V - Phần 2 | 0,799 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V - Phần 2 | 382,16 | m2 |
| 17 | Tấm đệm cao su đàn hồi | Chương V - Phần 2 | 14,56 | m2 |
| 18 | Hộp chốt mạ kẽm loại 1 | Chương V - Phần 2 | 16,4491 | hộp |
| 19 | Hộp chốt mạ kẽm loại 2 | Chương V - Phần 2 | 32 | hộp |
| 20 | Thử tải xà mũ mở rộng | Chương V - Phần 2 | 1 | TB |
| 21 | Khoan tạo lỗ vào đất lỗ khoan 1200mm | Chương V - Phần 2 | 1.001,64 | m |
| 22 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV lỗ khoan 1200mm | Chương V - Phần 2 | 300,96 | m |
| 23 | Bê tông cọc khoan nhồi mác C35 | Chương V - Phần 2 | 1.279,4795 | m3 |
| 24 | Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 27,4575 | tấn |
| 25 | Cốt thép cọc khoan nhồi đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 173,1227 | tấn |
| 26 | Ống siêu âm, đường kính ống 54,9/59,9mm | Chương V - Phần 2 | 39,186 | 100m |
| 27 | Ống siêu âm, đường kính ống 107/113,5mm | Chương V - Phần 2 | 12,792 | 100m |
| 28 | Ống nối, đường kính ống 60mm | Chương V - Phần 2 | 684 | cái |
| 29 | Ống nối, đường kính ống 110mm | Chương V - Phần 2 | 228 | cái |
| 30 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính 60mm | Chương V - Phần 2 | 180 | cái |
| 31 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 110mm | Chương V - Phần 2 | 60 | cái |
| 32 | Vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 20,8865 | m3 |
| 33 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V - Phần 2 | 42,7162 | m3 |
| 34 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2 | Chương V - Phần 2 | 2.160 | bộ |
| 35 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 3 | Chương V - Phần 2 | 4.752 | bộ |
| 36 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Chương V - Phần 2 | 3 | cọc |
| 37 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V - Phần 2 | 180 | m.cắt SA/lần TN |
| 38 | Bê tông bịt đáy trong khung vây mác C15 | Chương V - Phần 2 | 1.114,0652 | m3 |
| 39 | Xói hút bùn trong khung vây các trụ | Chương V - Phần 2 | 2.828,6828 | m3 |
| AS | TRỤ TRÊN CẠN T1, T2, T6 ĐẾN T10 (CẦU HOÀNG MAI KM11+167) | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu mác C35 | Chương V - Phần 2 | 2.384,6524 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu mác C35 | Chương V - Phần 2 | 515,317 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu, vữa bê tông mác C45, xà mũ mở rộng | Chương V - Phần 2 | 1.171,4946 | m3 |
| 4 | Bê tông mác C10 | Chương V - Phần 2 | 23,5497 | m3 |
| 5 | Cốt thép đường kính ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 1,2838 | tấn |
| 6 | Cốt thép đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 117,924 | tấn |
| 7 | Cốt thép đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 491,61 | tấn |
| 8 | Vữa co ngót | Chương V - Phần 2 | 1,889 | m3 |
| 9 | Chốt chống chuyển vị mạ kẽm R60 | Chương V - Phần 2 | 1,8641 | tấn |
| 10 | Tấm đệm cao su đàn hồi | Chương V - Phần 2 | 36,96 | m2 |
| 11 | Hộp chốt mạ kẽm loại 1 | Chương V - Phần 2 | 80,4491 | hộp |
| 12 | Hộp chốt mạ kẽm loại 2 | Chương V - Phần 2 | 32 | hộp |
| 13 | Cáp thép dự ứng lực | Chương V - Phần 2 | 17,2651 | tấn |
| 14 | Ống ghen luồn cáp dự ứng lực 100/107mm | Chương V - Phần 2 | 737,33 | m |
| 15 | Neo cáp dự ứng lực 19T15.2 | Chương V - Phần 2 | 88 | đầu |
| 16 | Vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chương V - Phần 2 | 3,8239 | m3 |
| 17 | Lưới thép đầu neo | Chương V - Phần 2 | 0,3438 | tấn |
| 18 | Thép bản mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 0,2784 | tấn |
| 19 | Giấy dầu | Chương V - Phần 2 | 0,1182 | 100m2 |
| 20 | Ống nhựa PVC D50mm | Chương V - Phần 2 | 0,032 | 100m |
| 21 | Thử tải xà mũ mở rộng | Chương V - Phần 2 | 1 | TB |
| 22 | Khoan tạo lỗ vào đất, đường kính lỗ khoan 1200mm | Chương V - Phần 2 | 1.819,38 | m |
| 23 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1200mm | Chương V - Phần 2 | 518,82 | m |
| 24 | Bê tông cọc nhồi, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác C35 | Chương V - Phần 2 | 2.363,8002 | m3 |
| 25 | Bê tông cọc nhồi, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác C35, thí nghiệm PDA | Chương V - Phần 2 | 4,3829 | m3 |
| 26 | Cốt thép đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 51,3046 | tấn |
| 27 | Cốt thép đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 277,033 | tấn |
| 28 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mm, thí nghiệm PDA | Chương V - Phần 2 | 0,4481 | tấn |
| 29 | Ống siêu âm, đường kính ống 54,9/59,9mm | Chương V - Phần 2 | 69,0372 | 100m |
| 30 | Ống siêu âm, đường kính ống 107/113,5mm | Chương V - Phần 2 | 22,5264 | 100m |
| 31 | Ống nối, đường kính ống 60mm | Chương V - Phần 2 | 1.224 | cái |
| 32 | Ống nối, đường kính ống 110mm | Chương V - Phần 2 | 402 | cái |
| 33 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính 60mm | Chương V - Phần 2 | 324 | cái |
| 34 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 110mm | Chương V - Phần 2 | 108 | cái |
| 35 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 36,788 | m3 |
| 36 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V - Phần 2 | 75,9325 | m3 |
| 37 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2 | Chương V - Phần 2 | 3.888 | bộ |
| 38 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 3 | Chương V - Phần 2 | 7.344 | bộ |
| 39 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Chương V - Phần 2 | 7 | cọc |
| 40 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V - Phần 2 | 324 | m.cắt SA/lần TN |
| 41 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.500 mm | Chương V - Phần 2 | 2 | lần TN/cọc TN |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 | 65,2393 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 | 13,7718 | 100m3 |
| 44 | Bê tông bịt đáy trên cạn, vữa bê tông mác C15 | Chương V - Phần 2 | 882,9395 | m3 |
| 45 | Đào xúc đất vào bao | Chương V - Phần 2 | 1,9203 | 100m3 |
| AT | TỨ NÓN ĐẦU CẦU (CẦU HOÀNG MAI KM11+167) | |||
| 1 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 16,7188 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,98 | Chương V - Phần 2 | 1,8655 | 100m3 |
| 3 | Đắp vật liệu chọn lọc K=0,98 | Chương V - Phần 2 | 13,9499 | 100m3 |
| 4 | Xây mái dốc taluy cầu, bậc thang bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 | 47,937 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 61,3266 | m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC D150mm | Chương V - Phần 2 | 0,34 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PVC D50mm | Chương V - Phần 2 | 0,21 | 100m |
| 8 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Chương V - Phần 2 | 0,5775 | 100m2 |
| 9 | Tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - Phần 2 | 0,0164 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre | Chương V - Phần 2 | 36,175 | 100m |
| 11 | Bê tông móng, vữa bê tông mác C10 | Chương V - Phần 2 | 14,996 | m3 |
| 12 | Bê tông nhựa C19-lớp trên chiều dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 3,731 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 7,462 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nhựa C19-lớp dưới chiều dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 3,731 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 3,731 | 100m2 |
| 16 | Móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V - Phần 2 | 0,8208 | 100m3 |
| 17 | Móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V - Phần 2 | 1,3432 | 100m3 |
| AU | TƯỜNG CHẮN CÓ CỐT (CẦU HOÀNG MAI KM11+167) | |||
| 1 | Bê tông tấm đúc sẵn, vữa bê tông mác C30 | Chương V - Phần 2 | 230,7623 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 5,5611 | tấn |
| 3 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 462 | cái |
| 4 | Móc cẩu mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 924 | cái |
| 5 | Thanh chốt PVC D16 | Chương V - Phần 2 | 782 | cái |
| 6 | Tấm đệm cao su KT: 85x100x20mm | Chương V - Phần 2 | 650 | cái |
| 7 | Dải neo gia cường | Chương V - Phần 2 | 10.707 | m |
| 8 | Bộ bulong neo | Chương V - Phần 2 | 2.102 | bộ |
| 9 | Neo thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V - Phần 2 | 2.102 | cái |
| 10 | Đắp vật liệu chọn lọc K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 31,9904 | 100m3 |
| 11 | Đắp vật liệu chọn lọc K=0,98 | Chương V - Phần 2 | 7,3337 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 17,814 | 100m3 |
| 13 | Tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - Phần 2 | 5,867 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mác C20 | Chương V - Phần 2 | 11,255 | m3 |
| 15 | Bê tông lan can, đỉnh tường, vữa bê tông mác C30 | Chương V - Phần 2 | 4,2048 | m3 |
| 16 | Bê tông chèn khe, vữa BT mác C20 | Chương V - Phần 2 | 0,45 | m3 |
| 17 | Ống nhựa PVC D100mm | Chương V - Phần 2 | 0,028 | 100m |
| 18 | Ống nhựa PVC D160mm | Chương V - Phần 2 | 2,0023 | 100m |
| 19 | Tấm đệm cao su đàn hồi | Chương V - Phần 2 | 28,0319 | m2 |
| 20 | Thép hình mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 0,9329 | tấn |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật 25kN/m | Chương V - Phần 2 | 36,6317 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đúc sẵn, vữa bê tông mác C30 | Chương V - Phần 2 | 2,1659 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 0,1611 | tấn |
| 24 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 16 | cái |
| 25 | Móc cẩu mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 28 | cái |
| 26 | Tấm đệm cao su KT: 85x100x20mm | Chương V - Phần 2 | 32 | cái |
| AV | SÀN GIẢM TẢI (CẦU HOÀNG MAI KM11+167) | |||
| 1 | Bê tông sàn mác C30 | Chương V - Phần 2 | 139,66 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 14,6576 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 1,795 | tấn |
| 4 | Bê tông lót mác C10 | Chương V - Phần 2 | 33,8382 | m3 |
| 5 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kính thước cọc 35x35cm, | Chương V - Phần 2 | 20,488 | 100m |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kính thước cọc 35x35cm | Chương V - Phần 2 | 104 | m.nối |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại | Chương V - Phần 2 | 8,918 | m3 |
| 8 | Bê tông cọc đúc sẵn, vữa bê tông mác C30 | Chương V - Phần 2 | 253,42 | m3 |
| 9 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 9,0584 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc bê tông đúc sẵn, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 51,1818 | tấn |
| 11 | Gia công thép bản mũi cọc | Chương V - Phần 2 | 5,46 | tấn |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V - Phần 2 | 72,8 | m2 |
| 13 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông, dàn chất tải trọng nén ≤500tấn | Chương V - Phần 2 | 170 | tấn/lần TN |
| 14 | Đào móng công trình, đất cấp II, đào thay đất | Chương V - Phần 2 | 8,2608 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 18,5102 | 100m3 |
| AW | TƯỜNG CHẮN L, GỜ CHẮN (CẦU HOÀNG MAI KM11+167) | |||
| 1 | Bê tông mác C30 | Chương V - Phần 2 | 107,874 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thân C30 | Chương V - Phần 2 | 79,49 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, vữa bê tông mác C10 rộng >250cm | Chương V - Phần 2 | 29,7592 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 8,8266 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 10,037 | tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V - Phần 2 | 364,3579 | m2 |
| 7 | Khớp nối ngăn nước | Chương V - Phần 2 | 39,824 | m |
| 8 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 2,1 | 100m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D50mm | Chương V - Phần 2 | 0,7 | 100m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m | Chương V - Phần 2 | 2,8 | 100m2 |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - Phần 2 | 0,7 | 100m3 |
| 12 | Bê tông gờ chắn, vữa bê tông mác C30 | Chương V - Phần 2 | 22,1139 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, vữa bê tông mác C10 | Chương V - Phần 2 | 2,7972 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 2,1115 | tấn |
| 15 | Khớp nối ngăn nước | Chương V - Phần 2 | 2,98 | m |
| AX | LAN CAN, THOÁT NƯỚC PHẠM VI TƯỜNG CHẮN (CẦU HOÀNG MAI KM11+167) | |||
| 1 | Bê tông lan can, gờ chắn, chân cột đèn, vữa bê tông mác C30 | Chương V - Phần 2 | 184,8221 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép lan can, chân cột đèn, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 34,2735 | tấn |
| 3 | Thép tấm mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 0,1809 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 85/65mm | Chương V - Phần 2 | 3,3664 | 100m |
| 5 | Bu lông M24x429, M24x537 cột đèn | Chương V - Phần 2 | 48 | cái |
| 6 | Sản xuất kết cấu thép mạ kẽm lan can cầu đường bộ | Chương V - Phần 2 | 10,7779 | tấn |
| 7 | Vữa xi măng mác 100 | Chương V - Phần 2 | 0,1001 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép, đường kính 150mm | Chương V - Phần 2 | 3,775 | 100m |
| 9 | Ống nối D150 | Chương V - Phần 2 | 40 | cái |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m | Chương V - Phần 2 | 0,8337 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, vữa bê tông mác C10 | Chương V - Phần 2 | 100,25 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đúc sẵn, vữa bê tông mác C25 | Chương V - Phần 2 | 11,0283 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 0,792 | tấn |
| 14 | Thép hình tấm đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 0,2025 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 244 | cấu kiện |
| 16 | Gia công lưới thép mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 3,012 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 60 | cấu kiện |
| 18 | Bê tông rãnh nước, vữa bê tông mác C25 | Chương V - Phần 2 | 4,0545 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, vữa bê tông mác C10 | Chương V - Phần 2 | 1,4428 | m3 |
| 20 | Cốt thép rãnh nước, hố ga, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 0,806 | tấn |
| 21 | Bê tông hố ga, vữa bê tông mác C25 | Chương V - Phần 2 | 0,14 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, vữa bê tông mác C10 | Chương V - Phần 2 | 0,1 | m3 |
| 23 | Cốt thép rãnh nước, hố ga, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 0,0368 | tấn |
| AY | NỀN, MẶT ĐƯỜNG PHẠM VI TƯỜNG CHẮN (CẦU HOÀNG MAI KM11+167) | |||
| 1 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 1,2933 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K=0,98 | Chương V - Phần 2 | 8,29 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 44,7681 | m3 |
| 4 | Bê tông nhựa C19-lớp trên chiều dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 26,1 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 26,1 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa C19-lớp dưới chiều dày 7cm | Chương V - Phần 2 | 26,1 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 26,1 | 100m2 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V - Phần 2 | 5,742 | 100m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V - Phần 2 | 9,396 | 100m3 |
| AZ | PHỤC VỤ THI CÔNG (CẦU HOÀNG MAI KM11+167) | |||
| 1 | Đào đất KTH | Chương V - Phần 2 | 19,9499 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V - Phần 2 | 0,1843 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 70,7355 | 100m3 |
| 4 | Rải đá dăm loại 2 mặt bằng công trường | Chương V - Phần 2 | 3,2833 | 100m3 |
| 5 | Mố nhô | Chương V - Phần 2 | 3 | Cái |
| 6 | Cầu công vụ | Chương V - Phần 2 | 3 | Cái |
| 7 | Đào thanh thải, vận chuyển đổ thải | Chương V - Phần 2 | 1 | TB |
| 8 | Đảm bảo an toàn giao thông | Chương V - Phần 2 | 1 | TB |
| BA | CẦU CỬA THƠI KM31+836 | |||
| BB | DẦM ĐÚC HẪNG (CẦU CỬA THƠI KM31+836) | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu dưới nước, vữa bê tông mác C50, khối K0 và khối trên đà giáo | Chương V - Phần 2 | 518,9739 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm cầu đúc hẫng và khối hợp long dưới nước, vữa bê tông mác C50 | Chương V - Phần 2 | 1.068,3624 | m3 |
| 3 | Bê tông ụ neo, vữa bê tông mác C45 | Chương V - Phần 2 | 33,1288 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 6,3557 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 143,7642 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu,, đường kính cốt thép >18mm | Chương V - Phần 2 | 200,4411 | tấn |
| 7 | Cốt thép ụ neo, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 13,5163 | tấn |
| 8 | Cốt thép ụ neo, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 14,3187 | tấn |
| 9 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng dưới nước | Chương V - Phần 2 | 68,4408 | tấn |
| 10 | Ống ghen luồn cáp dự ứng lực 90/97mm | Chương V - Phần 2 | 4.437,9391 | m |
| 11 | Neo cáp dự ứng lực 19T12.7 | Chương V - Phần 2 | 204 | đầu |
| 12 | Vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chương V - Phần 2 | 22,8526 | m3 |
| 13 | Cốt thép trụ tạm đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 0,6231 | tấn |
| 14 | Cốt thép trụ tạm , đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 1,1115 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ tạm, vữa bê tông mác C30 | Chương V - Phần 2 | 30,3288 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, mố, trụ tạm, vữa bê tông mác C10 | Chương V - Phần 2 | 3,1418 | m3 |
| 17 | Khoan tạo lỗ vào đất | Chương V - Phần 2 | 176,56 | m |
| 18 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV | Chương V - Phần 2 | 4,44 | m |
| 19 | Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính ≤1000mm, vữa bê tông mác C30 (trụ tạm) | Chương V - Phần 2 | 142,273 | m3 |
| 20 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 2,7556 | tấn |
| 21 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 7,0175 | tấn |
| 22 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V - Phần 2 | 2,4629 | m3 |
| 23 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 1 | Chương V - Phần 2 | 432 | bộ |
| 24 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2 | Chương V - Phần 2 | 144 | bộ |
| 25 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 3 | Chương V - Phần 2 | 360 | bộ |
| 26 | Ống siêu âm, đường kính ống 54,9/59,9mm | Chương V - Phần 2 | 3,728 | 100m |
| 27 | Ống siêu âm, đường kính ống 107/113,5mm | Chương V - Phần 2 | 1,828 | 100m |
| 28 | Ống nối, đường kính ống 60mm | Chương V - Phần 2 | 64 | cái |
| 29 | Ống nối, đường kính ống 110mm | Chương V - Phần 2 | 32 | cái |
| 30 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính 60mm | Chương V - Phần 2 | 16 | cái |
| 31 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 110mm | Chương V - Phần 2 | 8 | cái |
| 32 | Vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 2,5416 | m3 |
| 33 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Chương V - Phần 2 | 2 | cọc |
| 34 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V - Phần 2 | 12 | m.cắt SA/lần TN |
| 35 | Thử tải đà giáo | Chương V - Phần 2 | 1 | TB |
| BC | DẦM SUPER-T (CẦU CỬA THƠI KM31+836) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn dầm cầu Super-T, vữa bê tông mác C50 | Chương V - Phần 2 | 2.690,1341 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 344,9941 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 157,6808 | tấn |
| 4 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Chương V - Phần 2 | 182,0977 | tấn |
| 5 | Ống nhựa PVC D18/22mm | Chương V - Phần 2 | 210,46 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC D50mm | Chương V - Phần 2 | 4,08 | 100m |
| 7 | Bộ coupler nối D32, L=100mm | Chương V - Phần 2 | 2.720 | bộ |
| 8 | Quét Sikadur 732 | Chương V - Phần 2 | 36,176 | m2 |
| 9 | Thép bản mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 5,7147 | tấn |
| 10 | Lắp dựng dầm | Chương V - Phần 2 | 85 | dầm |
| 11 | Bê tông dầm ngang, vữa bê tông mác C35 | Chương V - Phần 2 | 135,7155 | m3 |
| 12 | Cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 10,2053 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm ngang, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 7,6758 | tấn |
| 14 | Bê tông đúc sẵn tấm ván khuôn mặt cầu, vữa bê tông mác C25 | Chương V - Phần 2 | 69,8346 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 3,3818 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 3.060 | cấu kiện |
| BD | MẶT CẦU (CẦU CỬA THƠI KM31+836) | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn thép 100 | Chương V - Phần 2 | 45,6 | m |
| 2 | Lắp đặt khe co giãn thép 150 | Chương V - Phần 2 | 22,8 | m |
| 3 | Vữa chèn khe co giãn mác C40 | Chương V - Phần 2 | 9,3126 | m3 |
| 4 | Vữa co ngót | Chương V - Phần 2 | 4,3604 | m3 |
| 5 | Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 2,6832 | tấn |
| 6 | Bu lông | Chương V - Phần 2 | 408 | cái |
| 7 | Bu lông M20 | Chương V - Phần 2 | 848 | cái |
| 8 | Thép tấm mạ kẽm chụp khe co giãn | Chương V - Phần 2 | 0,4043 | tấn |
| 9 | Tấm inox SUS304 | Chương V - Phần 2 | 310,86 | kg |
| 10 | Thép chụp khe co giãn | Chương V - Phần 2 | 0,7151 | tấn |
| 11 | Gối cầu loại gối chậu bằng thép dưới nước | Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 12 | Gối cầu loại gối chậu bằng thép trên cạn, gối B1 | Chương V - Phần 2 | 40 | cái |
| 13 | Gối cầu loại gối chậu bằng thép trên cạn, gối B2 | Chương V - Phần 2 | 85 | cái |
| 14 | Gối cầu loại gối chậu bằng thép trên cạn, gối B3 | Chương V - Phần 2 | 45 | cái |
| 15 | Thép tấm mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 7,2972 | tấn |
| 16 | Quét Sikadur 732 | Chương V - Phần 2 | 28,2018 | m2 |
| 17 | Bê tông lan can, gờ chắn, chân cột đèn, vữa bê tông mác C30 | Chương V - Phần 2 | 510,5446 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép lan can, chân cột đèn, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 123,6217 | tấn |
| 19 | Thép tấm mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 0,4672 | tấn |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 85/65mm | Chương V - Phần 2 | 17,6007 | 100m |
| 21 | Bu lông M24x429, M24x537 cột đèn | Chương V - Phần 2 | 124 | cái |
| 22 | Vữa xi măng mác 100 | Chương V - Phần 2 | 0,4006 | m3 |
| 23 | Thép mạ kẽm lan can cầu đường bộ | Chương V - Phần 2 | 58,2943 | tấn |
| 24 | Bê tông bản mặt cầu, liên tục nhiệt, vữa bê tông mác C35 | Chương V - Phần 2 | 1.608,9028 | m3 |
| 25 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 10,8414 | tấn |
| 26 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 126,7999 | tấn |
| 27 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính cốt thép >18mm | Chương V - Phần 2 | 239,4618 | tấn |
| 28 | Cốt thép để lại trong trong bê tông | Chương V - Phần 2 | 1,1962 | tấn |
| 29 | Cửa thép mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 0,2331 | tấn |
| 30 | Khóa cửa | Chương V - Phần 2 | 1 | cái |
| 31 | Bộ vòng bi, bánh xe | Chương V - Phần 2 | 4 | bộ |
| 32 | Ống thép mạ kẽm, đường kính 150mm | Chương V - Phần 2 | 0,8772 | 100m |
| 33 | Ống nhựa PVC D150mm | Chương V - Phần 2 | 1,68 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PVC D225mm | Chương V - Phần 2 | 4,3096 | 100m |
| 35 | Cút nhựa, đường kính 225mm | Chương V - Phần 2 | 92 | cái |
| 36 | Nút bịt nhựa, đường kính 225mm | Chương V - Phần 2 | 10 | cái |
| 37 | Cốt thép để lại trong trong bê tông | Chương V - Phần 2 | 0,999 | tấn |
| 38 | Bu lông chìm | Chương V - Phần 2 | 2.340 | cái |
| 39 | Lưới chắn rác D220 | Chương V - Phần 2 | 172 | cái |
| 40 | Thép treo mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 3,7874 | tấn |
| 41 | Ống nối cao su D225 | Chương V - Phần 2 | 10 | cái |
| 42 | Lớp phòng nước mặt cầu | Chương V - Phần 2 | 9.348,35 | m2 |
| 43 | Bê tông nhựa C19-lớp trên, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - Phần 2 | 93,4835 | 100m2 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 93,4835 | 100m2 |
| 45 | Bộ đèn tín hiệu | Chương V - Phần 2 | 12 | bộ |
| 46 | Bu lông chìm | Chương V - Phần 2 | 148 | cái |
| 47 | Thép mạ kẽm khung đỡ | Chương V - Phần 2 | 0,6691 | tấn |
| 48 | Biển báo hiệu đường sông | Chương V - Phần 2 | 10 | cái |
| 49 | Sơn cột thủy chí | Chương V - Phần 2 | 79,56 | m2 |
| BE | MỐ M1, M2 (CẦU CỬA THƠI KM31+836) | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C35 | Chương V - Phần 2 | 529,1444 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C35 | Chương V - Phần 2 | 32,6177 | m3 |
| 3 | Bê tông lan can trên mố cầu, vữa bê tông mác C30 | Chương V - Phần 2 | 7,1796 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trên cạn, vữa bê tông mác C10 | Chương V - Phần 2 | 13,6359 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 0,0544 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 22,1852 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 24,1897 | tấn |
| 8 | Vữa co ngót | Chương V - Phần 2 | 0,044 | m3 |
| 9 | Chốt chống chuyển vị mạ kẽm R60 | Chương V - Phần 2 | 0,1331 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V - Phần 2 | 246,24 | m2 |
| 11 | Tấm đệm cao su đàn hồi | Chương V - Phần 2 | 2,4 | m2 |
| 12 | Hộp chốt mạ kẽm loại 1 | Chương V - Phần 2 | 8 | hộp |
| 13 | Bê tông bản quá độ, vữa bê tông mác C30 | Chương V - Phần 2 | 71,2088 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 0,028 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 5,1358 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 5,0711 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông mác C10 | Chương V - Phần 2 | 16,692 | m3 |
| 18 | Tấm đệm cao su đàn hồi | Chương V - Phần 2 | 44,13 | m2 |
| 19 | Khoan tạo lỗ vào đất, đường kính lỗ khoan 1200mm | Chương V - Phần 2 | 670,15 | m |
| 20 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1200mm, | Chương V - Phần 2 | 36,55 | m |
| 21 | Bê tông cọc nhồi, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác C35 | Chương V - Phần 2 | 768,7567 | m3 |
| 22 | Bê tông cọc nhồi, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác C35, thí nghiệm PDA | Chương V - Phần 2 | 1,5907 | m3 |
| 23 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 15,0721 | tấn |
| 24 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mm thí nghiệm PDA | Chương V - Phần 2 | 79,0496 | tấn |
| 25 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mm, thí nghiệm PDA | Chương V - Phần 2 | 0,1497 | tấn |
| 26 | Ống siêu âm, đường kính ống 54,9/59,9mm | Chương V - Phần 2 | 21,333 | 100m |
| 27 | Ống siêu âm, đường kính ống 107/113,5mm | Chương V - Phần 2 | 7,012 | 100m |
| 28 | Ống nối, đường kính ống 60mm | Chương V - Phần 2 | 378 | cái |
| 29 | Ống nối, đường kính ống 110mm | Chương V - Phần 2 | 126 | cái |
| 30 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính 60mm | Chương V - Phần 2 | 66 | cái |
| 31 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 110mm | Chương V - Phần 2 | 22 | cái |
| 32 | Vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 11,4142 | m3 |
| 33 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V - Phần 2 | 15,2955 | m3 |
| 34 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2 | Chương V - Phần 2 | 792 | bộ |
| 35 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 3 | Chương V - Phần 2 | 3.168 | bộ |
| 36 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Chương V - Phần 2 | 2 | cọc |
| 37 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V - Phần 2 | 66 | m.cắt SA/lần TN |
| 38 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.500 mm | Chương V - Phần 2 | 1 | lần TN/cọc TN |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤10m, đất cấp II | Chương V - Phần 2 | 8,9667 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 | 5,6628 | 100m3 |
| BF | TRỤ CHÍNH T9, T10 (CẦU CỬA THƠI KM31+836) | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ cầu dưới nước, vữa bê tông mác C45 | Chương V - Phần 2 | 1.545,6237 | m3 |
| 2 | Bê tông móng dưới nước, vữa bê tông mác C10 | Chương V - Phần 2 | 26,5871 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 25,2006 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 232,9933 | tấn |
| 5 | Khoan tạo lỗ vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 1500mm, | Chương V - Phần 2 | 854,64 | m |
| 6 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV dưới nước, đường kính lỗ khoan 1500mm, | Chương V - Phần 2 | 114,3 | m |
| 7 | Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính >1000mm, vữa bê tông mác C35 | Chương V - Phần 2 | 1.616,0181 | m3 |
| 8 | Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính >1000mm, vữa bê tông mác C35, thí nghiệm PDA | Chương V - Phần 2 | 10,4571 | m3 |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 38,7503 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 277,6462 | tấn |
| 11 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm, thí nghiệm PDA | Chương V - Phần 2 | 0,6041 | tấn |
| 12 | Ống siêu âm, đường kính ống 54,9/59,9mm | Chương V - Phần 2 | 41,4504 | 100m |
| 13 | Ống siêu âm, đường kính ống 107/113,5mm | Chương V - Phần 2 | 10,2006 | 100m |
| 14 | Ống nối, đường kính ống 60mm | Chương V - Phần 2 | 720 | cái |
| 15 | Ống nối, đường kính ống 110mm | Chương V - Phần 2 | 180 | cái |
| 16 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính 60mm | Chương V - Phần 2 | 144 | cái |
| 17 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 110mm | Chương V - Phần 2 | 36 | cái |
| 18 | Vữa siêu âm cọc khoan nhồi dưới nước | Chương V - Phần 2 | 19,0705 | m3 |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V - Phần 2 | 50,6793 | m3 |
| 20 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 1 | Chương V - Phần 2 | 1.728 | bộ |
| 21 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2 | Chương V - Phần 2 | 1.728 | bộ |
| 22 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 3 | Chương V - Phần 2 | 5.184 | bộ |
| 23 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Chương V - Phần 2 | 2 | cọc |
| 24 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V - Phần 2 | 180 | m.cắt SA/lần TN |
| 25 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.500 mm | Chương V - Phần 2 | 1 | lần TN/cọc TN |
| 26 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, vữa bê tông mác C15 | Chương V - Phần 2 | 720,3827 | m3 |
| 27 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nước | Chương V - Phần 2 | 2.316,0305 | m3 |
| BG | TRỤ DẪN T1 ĐẾN T8, T11 ĐẾN T19 (CẦU CỬA THƠI KM31+836) | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C35 | Chương V - Phần 2 | 2.997,2481 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C35 | Chương V - Phần 2 | 1.313,7214 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trên cạn, vữa bê tông mác C10 | Chương V - Phần 2 | 86,0125 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 0,7156 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 148,2581 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 464,6057 | tấn |
| 7 | Vữa co ngót | Chương V - Phần 2 | 2,5613 | m3 |
| 8 | Gia công chốt chống chuyển vị mạ kẽm R60 | Chương V - Phần 2 | 2,0096 | tấn |
| 9 | Tấm đệm cao su đàn hồi | Chương V - Phần 2 | 332,67 | m2 |
| 10 | Hộp chốt mạ kẽm loại 1 | Chương V - Phần 2 | 132 | hộp |
| 11 | Khoan tạo lỗ vào đất, đường kính lỗ khoan 1200mm | Chương V - Phần 2 | 5.012,54 | m |
| 12 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1200mm, | Chương V - Phần 2 | 682,11 | m |
| 13 | Bê tông cọc nhồi, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác C35 | Chương V - Phần 2 | 6.127,4055 | m3 |
| 14 | Bê tông cọc nhồi, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác C35, thí nghiệm PDA | Chương V - Phần 2 | 3,4707 | m3 |
| 15 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 120,1071 | tấn |
| 16 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 633,7866 | tấn |
| 17 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mm, thí nghiệm PDA | Chương V - Phần 2 | 0,2715 | tấn |
| 18 | Ống siêu âm, đường kính ống 54,9/59,9mm | Chương V - Phần 2 | 171,8835 | 100m |
| 19 | Ống siêu âm, đường kính ống 107/113,5mm | Chương V - Phần 2 | 56,5115 | 100m |
| 20 | Ống nối, đường kính ống 60mm | Chương V - Phần 2 | 2.973 | cái |
| 21 | Ống nối, đường kính ống 110mm | Chương V - Phần 2 | 991 | cái |
| 22 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính 60mm | Chương V - Phần 2 | 522 | cái |
| 23 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 110mm | Chương V - Phần 2 | 174 | cái |
| 24 | Vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 91,9795 | m3 |
| 25 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Phần 2 | 113,9989 | m3 |
| 26 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2 | Chương V - Phần 2 | 6.264 | bộ |
| 27 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 3 | Chương V - Phần 2 | 26.136 | bộ |
| 28 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Chương V - Phần 2 | 17 | cọc |
| 29 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V - Phần 2 | 522 | m.cắt SA/lần TN |
| 30 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.500 mm | Chương V - Phần 2 | 1 | lần TN/cọc TN |
| 31 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - Phần 2 | 75,5111 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất K=0,90 | Chương V - Phần 2 | 55,1077 | 100m3 |
| 33 | Bê tông bịt đáy trên cạn, vữa bê tông mác C15 | Chương V - Phần 2 | 329,3805 | m3 |
| 34 | Khoan địa chất kiểm tra hang Cát tơ | Chương V - Phần 2 | 568 | m |
| BH | TỨ NÓN ĐẦU CẦU (CẦU CỬA THƠI KM31+836) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III, đào ống buy | Chương V - Phần 2 | 12,7729 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất sau ống buy | Chương V - Phần 2 | 4,7371 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 26,996 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K=0,98 | Chương V - Phần 2 | 2,7904 | 100m3 |
| 5 | Đắp VLCL, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 | 23,1108 | 100m3 |
| 6 | Xây mái dốc taluy cầu, bặc thang bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 | 182,9851 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 259,6182 | m3 |
| 8 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V - Phần 2 | 400,725 | m3 |
| 9 | Ống nhựa PVC D150mm | Chương V - Phần 2 | 0,52 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PVC D50mm | Chương V - Phần 2 | 0,46 | 100m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Chương V - Phần 2 | 1,265 | 100m2 |
| 12 | Tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - Phần 2 | 0,0359 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre | Chương V - Phần 2 | 36,225 | 100m |
| 14 | Bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm, vữa bê tông mác C25 | Chương V - Phần 2 | 100,1 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm nắp, vữa bê tông mác C16 | Chương V - Phần 2 | 18,1427 | m3 |
| 16 | Đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 6,0476 | m3 |
| 17 | Lớp đá trộn cát lèn chặt | Chương V - Phần 2 | 157,2367 | m3 |
| 18 | Nilon cách ly | Chương V - Phần 2 | 4,8381 | 100m2 |
| 19 | Vải địa kỹ thuật 30kN/m | Chương V - Phần 2 | 6,5308 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống buy, đoạn ống dài 2m, đường kính D≤1000mm | Chương V - Phần 2 | 154 | c.kiện |
| 21 | Bê tông tấm đúc sẵn, vữa bê tông mác C16 | Chương V - Phần 2 | 261,248 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 0,596 | tấn |
| 23 | Bê tông chèn, vữa bê tông mác C16 | Chương V - Phần 2 | 5,6042 | m3 |
| 24 | Bê tông dầm, vữa bê tông mác C25 | Chương V - Phần 2 | 28,5703 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, vữa bê tông mác C10 | Chương V - Phần 2 | 21,5707 | m3 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông | Chương V - Phần 2 | 4.082 | cấu kiện |
| 27 | Bê tông nhựa C19-lớp trên, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - Phần 2 | 5,5807 | 100m2 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 11,1615 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nhựa C19-lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - Phần 2 | 5,5807 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 5,5807 | 100m2 |
| 31 | Móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V - Phần 2 | 1,2278 | 100m3 |
| 32 | Móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V - Phần 2 | 2,0091 | 100m3 |
| BI | PHỤC VỤ THI CÔNG (CẦU CỬA THƠI KM31+836) | |||
| 1 | Đào xúc đất KTH | Chương V - Phần 2 | 26,1054 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V - Phần 2 | 1,8406 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 47,5649 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm loại 2 mặt bằng công trường | Chương V - Phần 2 | 10,2479 | 100m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông mác C20, đường hoàn trả | Chương V - Phần 2 | 13,2 | m3 |
| 6 | Mố nhô | Chương V - Phần 2 | 2 | Cái |
| 7 | Cầu công vụ | Chương V - Phần 2 | 2 | Cái |
| 8 | Đào thanh thải, vận chuyển đổ thải | Chương V - Phần 2 | 1 | TB |
| 9 | Đảm bảo an toàn giao thông | Chương V - Phần 2 | 1 | TB |
| BJ | CẦU LẠCH QUÈN KM27+196 | |||
| BK | DẦM ĐÚC HẪNG (CẦU LẠCH QUÈN KM27+196) | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu dưới nước, vữa bê tông mác C50, khối K0 và khối trên đà giáo | Chương V - Phần 2 | 518,9739 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm cầu đúc hẫng và khối hợp long dưới nước, vữa bê tông mác C50 | Chương V - Phần 2 | 1.071,3309 | m3 |
| 3 | Bê tông ụ neo, vữa bê tông mác C45 | Chương V - Phần 2 | 33,1288 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 5,9983 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 143,9824 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu, dưới nước bằng cần cẩu, đường kính cốt thép >18mm | Chương V - Phần 2 | 200,7276 | tấn |
| 7 | Cốt thép ụ neo, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 13,5163 | tấn |
| 8 | Cốt thép ụ neo, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 14,3187 | tấn |
| 9 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu đúc hẫng dưới nước | Chương V - Phần 2 | 68,4408 | tấn |
| 10 | Ống ghen luồn cáp dự ứng lực 90/97mm | Chương V - Phần 2 | 4.437,9391 | m |
| 11 | Neo cáp dự ứng lực 19T12.7 | Chương V - Phần 2 | 204 | đầu |
| 12 | Vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chương V - Phần 2 | 22,8526 | m3 |
| 13 | Cốt thép trụ tạm dưới nước, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 0,6231 | tấn |
| 14 | Cốt thép trụ tạm dưới nước, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 1,1115 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, mố, trụ tạm dưới nước, vữa bê tông mác C30 | Chương V - Phần 2 | 30,3288 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, mố, trụ tạm dưới nước, vữa bê tông mác C10 | Chương V - Phần 2 | 3,1418 | m3 |
| 17 | Khoan tạo lỗ vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 1000mm | Chương V - Phần 2 | 86,88 | m |
| 18 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV dưới nước, đường kính lỗ khoan 1000mm | Chương V - Phần 2 | 5,12 | m |
| 19 | Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính ≤1000mm, vữa bê tông mác C30 (trụ tạm) | Chương V - Phần 2 | 73,7747 | m3 |
| 20 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 2,7556 | tấn |
| 21 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm, nối thép bằng cóc nối (ĐM 2348/VKT-ĐM) | Chương V - Phần 2 | 2,3434 | tấn |
| 22 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V - Phần 2 | 2,4629 | m3 |
| 23 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 1 | Chương V - Phần 2 | 216 | bộ |
| 24 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2 | Chương V - Phần 2 | 144 | bộ |
| 25 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 3 | Chương V - Phần 2 | 72 | bộ |
| 26 | Ống siêu âm D54,9/59,9mm | Chương V - Phần 2 | 1,948 | 100m |
| 27 | Ống siêu âm D107,5/113,5mm | Chương V - Phần 2 | 0,938 | 100m |
| 28 | Ống nối, đường kính ống 64,9mm | Chương V - Phần 2 | 36 | cái |
| 29 | Ống nối, đường kính ống 119,5mm | Chương V - Phần 2 | 18 | cái |
| 30 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính 64,9mm | Chương V - Phần 2 | 16 | cái |
| 31 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 119,5mm | Chương V - Phần 2 | 16 | cái |
| 32 | Vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 1,3125 | m3 |
| 33 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Chương V - Phần 2 | 2 | cọc |
| 34 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V - Phần 2 | 12 | m.cắt SA/lần TN |
| 35 | Thanh thải bệ trụ tạm, cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 41,3246 | m3 |
| 36 | Thử tải đà giáo | Chương V - Phần 2 | 1 | TB |
| BL | DẦM SUPER-T (CẦU LẠCH QUÈN KM27+196) | |||
| 1 | Bê tông đúc sẵn dầm cầu Super-T, vữa bê tông mác C50 | Chương V - Phần 2 | 1.812,9744 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 233,7502 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 109,2293 | tấn |
| 4 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Chương V - Phần 2 | 122,462 | tấn |
| 5 | Ống nhựa PVC D18/22mm | Chương V - Phần 2 | 148,56 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PVC D50mm | Chương V - Phần 2 | 2,88 | 100m |
| 7 | Bộ coupler nối D32, L=100mm | Chương V - Phần 2 | 2.280 | bộ |
| 8 | Quét Sikadur 732 | Chương V - Phần 2 | 25,536 | m2 |
| 9 | Thép bản mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 2,939 | tấn |
| 10 | Lắp dựng dầm | Chương V - Phần 2 | 60 | dầm |
| 11 | Bê tông dầm ngang, vữa bê tông mác C35 | Chương V - Phần 2 | 95,7992 | m3 |
| 12 | Cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 7,1764 | tấn |
| 13 | Cốt thép dầm ngang, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 5,4182 | tấn |
| 14 | Bê tông đúc sẵn tấm ván khuôn mặt cầu, vữa bê tông mác C25 | Chương V - Phần 2 | 46,3887 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 2,2527 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Chương V - Phần 2 | 2.000 | cấu kiện |
| BM | MẶT CẦU (CẦU LẠCH QUÈN KM27+196) | |||
| 1 | Khe co giãn thép 100 | Chương V - Phần 2 | 34,2 | m |
| 2 | Khe co giãn thép 150 | Chương V - Phần 2 | 22,8 | m |
| 3 | Vữa chèn khe co giãn mác C40 | Chương V - Phần 2 | 7,8276 | m3 |
| 4 | Vữa co ngót | Chương V - Phần 2 | 3,6003 | m3 |
| 5 | Cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 2,2555 | tấn |
| 6 | Bu lông | Chương V - Phần 2 | 320 | cái |
| 7 | Bu lông M20 | Chương V - Phần 2 | 740 | cái |
| 8 | Thép tấm mạ kẽm chụp khe co giãn | Chương V - Phần 2 | 0,3388 | tấn |
| 9 | Tấm inox SUS304 | Chương V - Phần 2 | 259,05 | kg |
| 10 | Thép chụp khe co giãn | Chương V - Phần 2 | 0,5979 | tấn |
| 11 | Gối cầu loại gối chậu bằng thép dưới nước | Chương V - Phần 2 | 4 | cái |
| 12 | Gối cầu loại gối chậu bằng thép trên cạn B1 | Chương V - Phần 2 | 40 | cái |
| 13 | Gối cầu loại gối chậu bằng thép trên cạn B2 | Chương V - Phần 2 | 60 | cái |
| 14 | Gối cầu loại gối chậu bằng thép trên cạn B3 | Chương V - Phần 2 | 20 | cái |
| 15 | Thép tấm mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 5,3225 | tấn |
| 16 | Quét Sikadur 732 | Chương V - Phần 2 | 20,6168 | m2 |
| 17 | Bê tông lan can, gờ chắn, chân cột đèn, vữa bê tông mác C30 | Chương V - Phần 2 | 376,5774 | m3 |
| 18 | Cốt thép lan can, chân cột đèn, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 90,3083 | tấn |
| 19 | Thép tấm mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 0,3617 | tấn |
| 20 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 85/65mm | Chương V - Phần 2 | 13,048 | 100m |
| 21 | Bu lông M24x429, M24x537 cột đèn | Chương V - Phần 2 | 96 | cái |
| 22 | Bu lông | Chương V - Phần 2 | 96 | bộ |
| 23 | Vữa xi măng mác 100 | Chương V - Phần 2 | 0,3005 | m3 |
| 24 | Thép mạ kẽm lan can cầu đường bộ | Chương V - Phần 2 | 43,1694 | tấn |
| 25 | Bê tông bản mặt cầu, liên tục nhiệt, vữa bê tông mác C35 | Chương V - Phần 2 | 1.212,3077 | m3 |
| 26 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 7,112 | tấn |
| 27 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 84,8212 | tấn |
| 28 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt, đường kính cốt thép >18mm | Chương V - Phần 2 | 198,5206 | tấn |
| 29 | Cốt thép để lại trong trong bê tông | Chương V - Phần 2 | 0,8402 | tấn |
| 30 | Cửa thép mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 0,2448 | tấn |
| 31 | Khóa cửa | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 32 | Bộ vòng bi, bánh xe | Chương V - Phần 2 | 8 | bộ |
| 33 | Ống thép mạ kẽm, đường kính 150mm | Chương V - Phần 2 | 0,8832 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PVC D150mm | Chương V - Phần 2 | 0,6 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PVC D225mm | Chương V - Phần 2 | 1,3672 | 100m |
| 36 | Cút nhựa, đường kính 225mm | Chương V - Phần 2 | 37 | cái |
| 37 | Nút bịt nhựa, đường kính 225mm | Chương V - Phần 2 | 5 | cái |
| 38 | Cốt thép để lại trong trong bê tông | Chương V - Phần 2 | 0,6563 | tấn |
| 39 | Bu lông chìm | Chương V - Phần 2 | 1.196 | cái |
| 40 | Lưới chắn rác D220 | Chương V - Phần 2 | 113 | cái |
| 41 | Thép treo mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 1,6603 | tấn |
| 42 | Lớp phòng nước | Chương V - Phần 2 | 6.943,915 | m2 |
| 43 | Thảm mặt đường Bê tông nhựa C19-lớp trên, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - Phần 2 | 69,4391 | 100m2 |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 69,4391 | 100m2 |
| 45 | Bộ đèn tín hiệu | Chương V - Phần 2 | 12 | bộ |
| 46 | Bu lông chìm | Chương V - Phần 2 | 148 | cái |
| 47 | Thép mạ kẽm khung đỡ | Chương V - Phần 2 | 0,6691 | tấn |
| 48 | Biển báo hiệu đường sông | Chương V - Phần 2 | 10 | cái |
| 49 | Sơn cột thủy chí | Chương V - Phần 2 | 79,56 | m2 |
| BN | MỐ M1, M2 (CẦU LẠCH QUÈN KM27+196) | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C35 | Chương V - Phần 2 | 375,2013 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C35 | Chương V - Phần 2 | 18,8427 | m3 |
| 3 | Bê tông lan can trên mố cầu, vữa bê tông mác C30 | Chương V - Phần 2 | 3,5135 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trên cạn, vữa bê tông mác C10 | Chương V - Phần 2 | 9,3545 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 0,0909 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 15,764 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 14,7507 | tấn |
| 8 | Vữa co ngót | Chương V - Phần 2 | 0,022 | m3 |
| 9 | Chốt chống chuyển vị mạ kẽm R60 | Chương V - Phần 2 | 0,0963 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V - Phần 2 | 84,818 | m2 |
| 11 | Tấm đệm cao su đàn hồi | Chương V - Phần 2 | 2,6 | m2 |
| 12 | Hộp chốt mạ kẽm loại 1 | Chương V - Phần 2 | 4 | hộp |
| 13 | Hộp chốt mạ kẽm loại 2 | Chương V - Phần 2 | 8 | hộp |
| 14 | Bê tông bản quá độ, vữa bê tông mác C30 | Chương V - Phần 2 | 35,6044 | m3 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 0,014 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 2,4162 | tấn |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 2,4955 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng, vữa bê tông mác C10 | Chương V - Phần 2 | 8,346 | m3 |
| 19 | Tấm đệm cao su đàn hồi | Chương V - Phần 2 | 22 | m2 |
| 20 | Khoan tạo lỗ vào đất, đường kính lỗ khoan 1200mm | Chương V - Phần 2 | 253,95 | m |
| 21 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1200mm | Chương V - Phần 2 | 124,05 | m |
| 22 | Bê tông cọc nhồi, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác C35 | Chương V - Phần 2 | 413,5006 | m3 |
| 23 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 8,4881 | tấn |
| 24 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mm, | Chương V - Phần 2 | 44,0233 | tấn |
| 25 | Ống siêu âm D54,9/59,9mm | Chương V - Phần 2 | 11,3253 | 100m |
| 26 | Ống siêu âm D107,5/113,5mm | Chương V - Phần 2 | 3,7031 | 100m |
| 27 | Ống nối, đường kính ống 64,9mm | Chương V - Phần 2 | 204 | cái |
| 28 | Ống nối, đường kính ống 119,5mm | Chương V - Phần 2 | 68 | cái |
| 29 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính 64,9mm | Chương V - Phần 2 | 48 | cái |
| 30 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 119,5mm | Chương V - Phần 2 | 16 | cái |
| 31 | Vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 6,042 | m3 |
| 32 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V - Phần 2 | 10,5011 | m3 |
| 33 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2 | Chương V - Phần 2 | 576 | bộ |
| 34 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 3 | Chương V - Phần 2 | 1.368 | bộ |
| 35 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Chương V - Phần 2 | 4 | cọc |
| 36 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V - Phần 2 | 48 | m.cắt SA/lần TN |
| 37 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - Phần 2 | 2,6903 | 100m3 |
| 38 | Phá đá cấp IV | Chương V - Phần 2 | 2,798 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Phần 2 | 3,6152 | 100m3 |
| BO | TRỤ CHÍNH T6, T7 (CẦU LẠCH QUÈN KM27+196) | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ cầu dưới nước, vữa bê tông mác C45 | Chương V - Phần 2 | 1.544,6515 | m3 |
| 2 | Bê tông móng dưới nước, vữa bê tông mác C10 | Chương V - Phần 2 | 26,5871 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 25,5856 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 235,7706 | tấn |
| 5 | Khoan tạo lỗ vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 1500mm | Chương V - Phần 2 | 343,17 | m |
| 6 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV dưới nước, đường kính lỗ khoan 1500mm | Chương V - Phần 2 | 571,95 | m |
| 7 | Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính >1000mm, vữa bê tông mác C35 | Chương V - Phần 2 | 1.576,5484 | m3 |
| 8 | Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính >1000mm, vữa bê tông mác C35, thí nghiệm PDA | Chương V - Phần 2 | 9,7762 | m3 |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 38,3049 | tấn |
| 10 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm, | Chương V - Phần 2 | 273,7548 | tấn |
| 11 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm, thí nghiệm PDA | Chương V - Phần 2 | 0,575 | tấn |
| 12 | Ống siêu âm D54,9/59,9mm | Chương V - Phần 2 | 40,2696 | 100m |
| 13 | Ống siêu âm D107,5/113,5mm | Chương V - Phần 2 | 9,9054 | 100m |
| 14 | Ống nối, đường kính ống 64,9mm | Chương V - Phần 2 | 684 | cái |
| 15 | Ống nối, đường kính ống 119,5mm | Chương V - Phần 2 | 171 | cái |
| 16 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính 64,9mm | Chương V - Phần 2 | 144 | cái |
| 17 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 119,5mm | Chương V - Phần 2 | 36 | cái |
| 18 | Vữa siêu âm cọc khoan nhồi dưới nước | Chương V - Phần 2 | 18,523 | m3 |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V - Phần 2 | 49,9985 | m3 |
| 20 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 1 | Chương V - Phần 2 | 1.728 | bộ |
| 21 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2 | Chương V - Phần 2 | 1.728 | bộ |
| 22 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 3 | Chương V - Phần 2 | 5.184 | bộ |
| 23 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Chương V - Phần 2 | 2 | cọc |
| 24 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V - Phần 2 | 180 | m.cắt SA/lần TN |
| 25 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.500 mm | Chương V - Phần 2 | 1 | lần TN/cọc TN |
| 26 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, vữa bê tông mác C15 | Chương V - Phần 2 | 539,7768 | m3 |
| 27 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nước | Chương V - Phần 2 | 1.419,154 | m3 |
| BP | TRỤ DẪN T5 (CẦU LẠCH QUÈN KM27+196) | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, vữa bê tông mác C35 | Chương V - Phần 2 | 252,9331 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, vữa bê tông mác C35 | Chương V - Phần 2 | 69,9007 | m3 |
| 3 | Bê tông móng dưới nước, vữa bê tông mác C10 | Chương V - Phần 2 | 5,3974 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, trụ cầu dưới nước, đường kính ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 0,0458 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, trụ cầu dưới nước, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 9,5504 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, trụ cầu dưới nước, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 39,8921 | tấn |
| 7 | Vữa co ngót | Chương V - Phần 2 | 0,1174 | m3 |
| 8 | Chốt chống chuyển vị mạ kẽm R60 | Chương V - Phần 2 | 0,1731 | tấn |
| 9 | Tấm đệm cao su đàn hồi | Chương V - Phần 2 | 18,51 | m2 |
| 10 | Hộp chốt mạ kẽm loại 1 | Chương V - Phần 2 | 4 | hộp |
| 11 | Hộp chốt mạ kẽm loại 2 | Chương V - Phần 2 | 2 | hộp |
| 12 | Khoan tạo lỗ vào đất dưới nước, đường kính lỗ khoan 1200mm | Chương V - Phần 2 | 131,64 | m |
| 13 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp 4 dưới nước, đường kính lỗ khoan 1200mm | Chương V - Phần 2 | 170,52 | m |
| 14 | Bê tông cọc nhồi dưới nước, đường kính >1000mm, vữa bê tông mác C35 | Chương V - Phần 2 | 333,3191 | m3 |
| 15 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 6,7843 | tấn |
| 16 | Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 37,1342 | tấn |
| 17 | Ống siêu âm D54,9/59,9mm | Chương V - Phần 2 | 9,7974 | 100m |
| 18 | Ống siêu âm D107,5/113,5mm | Chương V - Phần 2 | 3,2118 | 100m |
| 19 | Ống nối, đường kính ống 64,9mm | Chương V - Phần 2 | 180 | cái |
| 20 | Ống nối, đường kính ống 119,5mm | Chương V - Phần 2 | 54 | cái |
| 21 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính 64,9mm | Chương V - Phần 2 | 36 | cái |
| 22 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 119,5mm | Chương V - Phần 2 | 12 | cái |
| 23 | Vữa siêu âm cọc khoan nhồi dưới nước | Chương V - Phần 2 | 5,2344 | m3 |
| 24 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V - Phần 2 | 8,5432 | m3 |
| 25 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2 | Chương V - Phần 2 | 432 | bộ |
| 26 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 3 | Chương V - Phần 2 | 1.296 | bộ |
| 27 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Chương V - Phần 2 | 1 | cọc |
| 28 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V - Phần 2 | 36 | m.cắt SA/lần TN |
| 29 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, vữa bê tông mác C15 | Chương V - Phần 2 | 85,9234 | m3 |
| 30 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước, các trụ dưới nước | Chương V - Phần 2 | 254,6019 | m3 |
| BQ | TRỤ DẪN T1 ĐẾN T4, T8 ĐẾN T14 (CẦU LẠCH QUÈN KM27+196) | |||
| 1 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C35 | Chương V - Phần 2 | 2.003,7943 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, vữa bê tông mác C35 | Chương V - Phần 2 | 1.014,957 | m3 |
| 3 | Bê tông móng trên cạn, vữa bê tông mác C10 | Chương V - Phần 2 | 57,0742 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính ≤10mm | Chương V - Phần 2 | 0,5253 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 104,1893 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 324,2563 | tấn |
| 7 | Vữa co ngót | Chương V - Phần 2 | 1,6684 | m3 |
| 8 | Chốt chống chuyển vị mạ kẽm R60 | Chương V - Phần 2 | 1,5048 | tấn |
| 9 | Tấm đệm cao su đàn hồi | Chương V - Phần 2 | 215,61 | m2 |
| 10 | Hộp chốt mạ kẽm loại 1 | Chương V - Phần 2 | 84 | hộp |
| 11 | Hộp chốt mạ kẽm loại 2 | Chương V - Phần 2 | 2 | hộp |
| 12 | Khoan tạo lỗ vào đất, đường kính lỗ khoan 1200mm | Chương V - Phần 2 | 2.085,78 | m |
| 13 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 1200mm | Chương V - Phần 2 | 677,1 | m |
| 14 | Bê tông cọc nhồi, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác C35 | Chương V - Phần 2 | 2.962,0044 | m3 |
| 15 | Bê tông cọc nhồi, đường kính >1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác C35, thí nghiệm PDA | Chương V - Phần 2 | 3,1703 | m3 |
| 16 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 61,2058 | tấn |
| 17 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 313,8183 | tấn |
| 18 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mm, thí nghiệm PDA | Chương V - Phần 2 | 0,2978 | tấn |
| 19 | Ống siêu âm D54,9/59,9mm | Chương V - Phần 2 | 83,439 | 100m |
| 20 | Ống siêu âm D107,5/113,5mm | Chương V - Phần 2 | 27,273 | 100m |
| 21 | Ống nối, đường kính ống 64,9mm | Chương V - Phần 2 | 1.458 | cái |
| 22 | Ống nối, đường kính ống 119,5mm | Chương V - Phần 2 | 486 | cái |
| 23 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính 64,9mm | Chương V - Phần 2 | 360 | cái |
| 24 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 119,5mm | Chương V - Phần 2 | 120 | cái |
| 25 | Vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 44,5053 | m3 |
| 26 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V - Phần 2 | 80,0595 | m3 |
| 27 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2 | Chương V - Phần 2 | 4.320 | bộ |
| 28 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 3 | Chương V - Phần 2 | 10.800 | bộ |
| 29 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Chương V - Phần 2 | 11 | cọc |
| 30 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V - Phần 2 | 360 | m.cắt SA/lần TN |
| 31 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA, đường kính cọc ≤1.500 mm | Chương V - Phần 2 | 2 | lần TN/cọc TN |
| 32 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - Phần 2 | 39,0954 | 100m3 |
| 33 | Phá đá cấp IV | Chương V - Phần 2 | 3,1596 | 100m3 |
| 34 | Bê tông bịt đáy trên cạn, vữa bê tông mác C15 | Chương V - Phần 2 | 43,5726 | m3 |
| 35 | Đào xúc đất vào bao | Chương V - Phần 2 | 1,0531 | 100m3 |
| 36 | Thanh thải bao tải đất | Chương V - Phần 2 | 1,0531 | 100m3 |
| BR | TỨ NÓN ĐẦU CẦU (CẦU LẠCH QUÈN KM27+196) | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 14,142 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 | 1,2986 | 100m3 |
| 3 | Đắp VLCL, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 | 8,874 | 100m3 |
| 4 | Xây mái dốc taluy cầu bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Chương V - Phần 2 | 24,6491 | m3 |
| 5 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100, bậc cầu thang | Chương V - Phần 2 | 17,8946 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá dăm đệm | Chương V - Phần 2 | 56,5507 | m3 |
| 7 | Ống nhựa PVC D150mm | Chương V - Phần 2 | 0,26 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PVC D50mm | Chương V - Phần 2 | 0,2 | 100m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m | Chương V - Phần 2 | 0,55 | 100m2 |
| 10 | Đá dăm tầng lọc 2x4 | Chương V - Phần 2 | 0,0156 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tre | Chương V - Phần 2 | 117,925 | 100m |
| 12 | Bê tông móng, vữa bê tông mác C10 | Chương V - Phần 2 | 14,7277 | m3 |
| 13 | Thảm mặt đường Bê tông nhựa C19-lớp trên, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - Phần 2 | 2,5972 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 5,1944 | 100m2 |
| 15 | Thảm mặt đường Bê tông nhựa C19-lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - Phần 2 | 2,5972 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 2,5972 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V - Phần 2 | 0,5714 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V - Phần 2 | 0,935 | 100m3 |
| BS | TƯỜNG CHẮN ĐẦU CẦU (CẦU LẠCH QUÈN KM27+196) | |||
| 1 | Bê tông móng, vữa bê tông mác C35 rộng >250cm | Chương V - Phần 2 | 109,1294 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thân, vữa bê tông mác C35 | Chương V - Phần 2 | 272,4555 | m3 |
| 3 | Bê tông bản nắp, vữa bê tông mác C35 | Chương V - Phần 2 | 129,2465 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, vữa bê tông mác C10 rộng >250cm | Chương V - Phần 2 | 19,3881 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 0,392 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 11,7959 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 17,9374 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 17,0201 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản nắp, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 2,9721 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản nắp, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 39,0891 | tấn |
| 11 | Chốt chống cắt D40mm | Chương V - Phần 2 | 72 | cái |
| 12 | Thép tấm mối nối | Chương V - Phần 2 | 0,2418 | tấn |
| 13 | Bitum chèn khe | Chương V - Phần 2 | 2,1091 | m3 |
| 14 | Bê tông bản quá độ, vữa bê tông mác C30 | Chương V - Phần 2 | 21,2463 | m3 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 1,9814 | tấn |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 1,9093 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng, vữa bê tông mác C10 | Chương V - Phần 2 | 6,5221 | m3 |
| 18 | Tấm đệm cao su đàn hồi | Chương V - Phần 2 | 6,588 | m2 |
| 19 | Bê tông lan can, gờ chắn, chân cột đèn, vữa bê tông mác C30 | Chương V - Phần 2 | 17,0315 | m3 |
| 20 | Cốt thép lan can, chân cột đèn, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 4,4055 | tấn |
| 21 | Ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 85/65mm | Chương V - Phần 2 | 0,5813 | 100m |
| 22 | Thép mạ kẽm lan can cầu đường bộ | Chương V - Phần 2 | 2,0832 | tấn |
| 23 | Vữa xi măng mác 100 | Chương V - Phần 2 | 0,0471 | m3 |
| 24 | Khoan tạo lỗ vào đất, đường kính lỗ khoan 800mm | Chương V - Phần 2 | 140 | m |
| 25 | Khoan tạo lỗ vào đá cấp IV, đường kính lỗ khoan 800mm | Chương V - Phần 2 | 280 | m |
| 26 | Bê tông cọc nhồi, đường kính ≤1000mm đá 1x2, vữa bê tông mác C35 | Chương V - Phần 2 | 220,8885 | m3 |
| 27 | Cốt thép cọc khoan nhồi, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 8,6807 | tấn |
| 28 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính >18mm, nối thép bằng cóc nối | Chương V - Phần 2 | 29,5602 | tấn |
| 29 | Ống siêu âm D54,9/59,9mm | Chương V - Phần 2 | 9,3152 | 100m |
| 30 | Ống siêu âm D107,5/113,5mm | Chương V - Phần 2 | 4,3696 | 100m |
| 31 | Ống nối, đường kính ống 64,9mm | Chương V - Phần 2 | 168 | cái |
| 32 | Ống nối, đường kính ống 119,5mm | Chương V - Phần 2 | 84 | cái |
| 33 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính 64,9mm | Chương V - Phần 2 | 128 | cái |
| 34 | Nút bịt ống siêu âm, đường kính ống 119,5mm | Chương V - Phần 2 | 64 | cái |
| 35 | Vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Chương V - Phần 2 | 6,1711 | m3 |
| 36 | Đập đầu cọc bê tông | Chương V - Phần 2 | 13,7111 | m3 |
| 37 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi, cóc loại 2 | Chương V - Phần 2 | 2.640 | bộ |
| 38 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan >80mm | Chương V - Phần 2 | 2 | cọc |
| 39 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp siêu âm | Chương V - Phần 2 | 60 | m.cắt SA/lần TN |
| BT | TƯỜNG CHẮN L, GỜ CHẮN (CẦU LẠCH QUÈN KM27+196) | |||
| 1 | Bê tông móng, vữa bê tông mác C30 rộng >250cm | Chương V - Phần 2 | 44,9775 | m3 |
| 2 | Bê tông tường thân, vữa bê tông mác C30 | Chương V - Phần 2 | 33,1985 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, vữa bê tông mác C10 rộng >250cm | Chương V - Phần 2 | 6,8546 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 2,5088 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 1,5218 | tấn |
| 6 | Cốt thép tường, đường kính ≤18mm | Chương V - Phần 2 | 1,9218 | tấn |
| 7 | Cốt thép tường, đường kính >18mm | Chương V - Phần 2 | 1,0737 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng | Chương V - Phần 2 | 105,9911 | m2 |
| 9 | Thi công khớp nối ngăn nước | Chương V - Phần 2 | 30,753 | m |
| 10 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 1,2 | 100m3 |
| 11 | Đất sét | Chương V - Phần 2 | 120 | m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC D50mm | Chương V - Phần 2 | 0,4 | 100m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Chương V - Phần 2 | 1,6 | 100m2 |
| 14 | Đá dăm tầng lọc 2x4 | Chương V - Phần 2 | 0,4 | 100m3 |
| BU | TƯỜNG CHỐNG ỒN (CẦU LẠCH QUÈN KM27+196) | |||
| 1 | Tấm polycarbonate dày 8mm | Chương V - Phần 2 | 305,76 | m2 |
| 2 | Khung nhôm định hình | Chương V - Phần 2 | 458,64 | m |
| 3 | Cột thép H125 mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 4.038,48 | kg |
| 4 | Tấm thép mạ kẽm, tấm chèn | Chương V - Phần 2 | 55,7061 | kg |
| 5 | Tấm thép mạ kẽm, tấm dưới | Chương V - Phần 2 | 717,7136 | kg |
| 6 | Tấm thép mạ kẽm, liên kết cột thép | Chương V - Phần 2 | 5.145,6435 | kg |
| 7 | Bu lông M20x450 | Chương V - Phần 2 | 316 | cái |
| 8 | Bu lông M20x250 | Chương V - Phần 2 | 158 | cái |
| 9 | Bulong M10x40mm | Chương V - Phần 2 | 166 | bộ |
| 10 | Cáp an toàn | Chương V - Phần 2 | 79 | cái |
| 11 | Khóa cáp mạ kẽm | Chương V - Phần 2 | 79 | cái |
| 12 | Bu lông | Chương V - Phần 2 | 474 | bộ |
| 13 | Cột thép, hệ liên kết | Chương V - Phần 2 | 9,9575 | tấn |
| 14 | Tấm chống ồn | Chương V - Phần 2 | 3,0576 | 100m2 |
| BV | NỀN, MẶT ĐƯỜNG PHẠM VI TƯỜNG CHẮN (CẦU LẠCH QUÈN KM27+196) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V - Phần 2 | 1,7129 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V - Phần 2 | 0,6317 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V - Phần 2 | 0,1712 | 100m3 |
| 4 | Phá đá cấp IV | Chương V - Phần 2 | 4,0735 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đá cấp IV | Chương V - Phần 2 | 16,294 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 6,57 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Phần 2 | 1,0168 | 100m3 |
| 8 | Thảm mặt đường Bê tông nhựa C19-lớp trên, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - Phần 2 | 4,411 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 6,8354 | 100m2 |
| 10 | Thảm mặt đường Bê tông nhựa C19-lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chương V - Phần 2 | 4,411 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Phần 2 | 4,411 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên | Chương V - Phần 2 | 0,0097 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới | Chương V - Phần 2 | 0,0159 | 100m3 |
| BW | PHỤC VỤ THI CÔNG (CẦU LẠCH QUÈN KM27+196) | |||
| 1 | Đào xúc đất KTH | Chương V - Phần 2 | 20,1382 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V - Phần 2 | 2,381 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Phần 2 | 34,8918 | 100m3 |
| 4 | Rải đá dăm loại 2 mặt bằng công trường | Chương V - Phần 2 | 4,9935 | 100m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m | Chương V - Phần 2 | 438 | rọ |
| 6 | Bê tông móng, vữa bê tông mác C20 | Chương V - Phần 2 | 6 | m3 |
| 7 | Cọc thép hình trụ đỡ | Chương V - Phần 2 | 3,9267 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Chương V - Phần 2 | 288 | m2 |
| 9 | Mố nhô | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 10 | Cầu công vụ | Chương V - Phần 2 | 2 | cái |
| 11 | Đào thanh thải, vận chuyển đổ thải | Chương V - Phần 2 | 1 | TB |
| 12 | Đảm bảo ATGT | Chương V - Phần 2 | 1 | TB |
| BX | Ghi chú: Các hạng mục phụ trợ gồm: mặt bằng công trường, trạm trộn, trạm biến áp, di chuyển thiết bị, ván khuôn, đà giáo ... nhà thầu tự phân bổ trong đơn giá dự thầu. Quá trình thực hiện, nhà thầu thi công các hạng mục phụ trợ nêu trên và hạng mục mời thầu toàn bộ (TB) theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt và biện pháp thi công được chấp thuận. | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,78% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.14442747938E11 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Theo quy định tại khoản 2.1 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), mục 2 (tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm), chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.310.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường gói thầu | 1 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng II còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề Chỉ huy trưởng công trường hạng II;+ Đã đảm nhiệm vị trí Chỉ huy trưởng hoặc Giám đốc (hoặc phó giám đốc) điều hành tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III, trong đó mỗi công trình có các hạng mục: mặt đường bê tông nhựa và công trình cầu đường bộ cấp II (dầm BTCT DƯL và mố, trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi).+ Đối với nhà thầu liên danh, vị trí này phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận. | 5 | 1 |
| 2 | Chỉ huy công trình của các thành viên liên danh (Chỉ áp dụng đối với nhà thầu liên danh) | 1 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III.+ Mỗi thành viên liên danh (trừ thành viên đứng đầu liên danh) phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này.+ Nhân sự vị trí này không áp dụng cho nhà thầu độc lập. | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (Chủ nhiệm KCS) | 2 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kiểm tra chất lượng sản phẩm hoặc Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường bộ | 8 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);+ Đã đảm nhiệm vị trí Kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 4 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình cầu đường bộ | 6 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ kỹ thuật thi công hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông cầu cấp II hoặc 02 công trình cầu cấp III có các hạng mục dầm BTCT DƯL, mố và trụ trên hệ móng cọc khoan nhồi, trong đó tối thiểu phải có 02 nhân sự đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoặc làm chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình cầu cấp II có nhịp đúc hẫng.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 4 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 2 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chứng nhận đào tạo về thí nghiệm vật liệu xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách vật liệu hoặc thí nghiệm vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.+ Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 4 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách máy xây dựng | 2 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cơ khí, máy xây dựng;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách máy xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 4 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ hoặc cầu hầm);+ Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 4 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 2 | + Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình hoặc kinh tế - tài chính;+ Đã đảm nhiệm vị trí Cán bộ phụ trách thanh toán tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III.- Đối với nhà thầu liên danh, mỗi thành viên liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đảm nhiệm vị trí này. | 4 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xích | ≥ 0,8m3 | 13 |
| 2 | Máy đào lốp | ≤ 0,8 m3 | 8 |
| 3 | Máy xúc lật | ≥ 1,6m3 | 6 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 110CV | 13 |
| 5 | Thiết bị thi công giếng cát | Để thi công hang mục xử lý nền đất yếu | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh hơi | ≥ 25T | 5 |
| 7 | Lu bánh lốp | 18T - 25T | 8 |
| 8 | Lu bánh thép | 8T - 10T | 4 |
| 9 | Lu bánh thép | 12T - 14T | 4 |
| 10 | Lu rung | 25T | 16 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 36 |
| 12 | Xe cẩu tự hành | ≥ 6T | 9 |
| 13 | Máy san tự hành | ≥ 110CV | 4 |
| 14 | Máy rải (BTN, CPĐD) | ≥ 130CV | 4 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥ 120T/h; có giấy chứng nhận đảm bảo vệ sinh môi trường | 1 |
| 16 | Trạm trộn BTXM | > 60 m3/h | 6 |
| 17 | Xe mix vận chuyển bê tông | ≥ 06 m3 | 12 |
| 18 | Máy bơm bê tông | ≥ 50 m3/h | 4 |
| 19 | Máy cọc khoan nhồi | D > 1,0m | 3 |
| 20 | Máy cọc khoan nhồi | D > 1,2m | 8 |
| 21 | Máy cọc khoan nhồi | D > 1,5m | 4 |
| 22 | Cần cầu | ≥ 25T | 9 |
| 23 | Cần cầu | ≥ 50T | 4 |
| 24 | Xe cẩu bánh lốp | ≥ 80T | 2 |
| 25 | Máy bơm vữa | ≥ 9m3/h | 5 |
| 26 | Xà Lan | ≥ 200 T | 2 |
| 27 | Xà Lan | ≥ 400 T | 8 |
| 28 | Tàu kéo | 150CV | 3 |
| 29 | Tàu | 35CV đảm bảo giao thông thủy | 3 |
| 30 | Ca nô (xuồng) | 35CV đảm bảo giao thông thủy | 3 |
| 31 | Xe đúc hẫng cân bằng | Phục vụ thi công cầu dầm BTCT DƯL đúc hẫng | 4 |
| 32 | Máy nén khí | ≥ 600m3/h | 3 |
| 33 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 5 |
| 34 | Kích căng kéo DƯL | ≥ 300 T | 6 |
| 35 | Kích căng kéo DƯL | ≥ 50 T | 5 |
| 36 | Búa đóng cọc tự hành | ≥ 1,8 T | 5 |
| 37 | Búa rung | ≥ 90 KW | 8 |
| 38 | Giá lao dầm | 3 chân, phục vụ thi công hạng mục cầu | 5 |
| 39 | Giá Póoc tích | Phục vụ thi công hạng mục cầu | 1 |
| 40 | Cổng trục (giá long môn) | Phục vụ thi công hạng mục cầu | 5 |
| 41 | Ô tô đầu kéo rơ mooc | Phục vụ thi công hạng mục cầu | 2 |
| 42 | Máy bơm nước các loại | Phục vụ thi công hạng mục cầu, công trình trên tuyến | 10 |
| 43 | Ôtô tưới nước | 5m3 | 13 |
| 44 | Phòng thí nghiệm | Thí nghiệm vật liệu xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi