Gói thầu: Gói thầu số 05: thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211226982-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN
Tên gói thầu Gói thầu số 05: thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211111527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 15:50:00 đến ngày 2021-12-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Kạn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,164,978,907 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông đường bộ đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (Tính theo thời điểm hoàn thành hợp đồng (từ tháng 11 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu)) và phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên và còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ và đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau:+ Kinh nghiệm thi công trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ: Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với trình độ đại học hoặc 05 năm kinh nghiệm đối với trình độ trung cấp, cao đẳng;+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ về công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ (có tổng tải trọng cả hàng) ≤ 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu trọng lượng ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: thi công xây lắp
Đường Bản Đồn - Mai Hiên, phường Xuất Hóa, thành phố Bắc Kạn
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ sử dụng đất và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN , địa chỉ: tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn; + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3879.426. + Số Fax: 0209.3870.374.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng TTC, địa chỉ: Tổ 8, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn - Đầu tư và xây dựng Ngọc Huy, địa chỉ: Tổ 12, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Kạn, địa chỉ: Số 168, đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHỐ BẮC KẠN , địa chỉ: tổ 6, phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn; + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3879.426. + Số Fax: 0209.3870.374.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo quy định tại Điểm b, Khoản 2, Điều 13, Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư thì nhà thầu không cần đính kèm bản scan các văn bản, tài liệu liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm. Tuy nhiên, để đảm bảo tính minh bạch, chính xác của E-HSDT, tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đề nghị các nhà thầu tham gia dự thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạng III trở lên và phải còn hiệu lực trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. - Bản chính bản cam kết đảm bảo vệ sinh môi trường trong suốt quá trình thi công; - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực báo cáo tài chính năm 2018, năm 2019 và năm 2020; - Bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu có liên quan đến hợp đồng tương tự, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu mà nhà thầu kê khai theo Mẫu số 04A, Mẫu số 04B và Mẫu số 10A chương IV của E-HSMT; Trường hợp nhà thầu không nộp các tài liệu nêu tại mục E-CDNT 10.1 này thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng tư cách hợp lệ của E-HSMT. Trường hợp File đính kèm các tài liệu theo yêu cầu trên có dung lượng lớn mà không thể đính kèm cùng E-HSDT thì nhà thầu có thể nộp các tài liệu này vào hòm thư điện tử của bên mời thầu tại địa chỉ email: [email protected]
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 47.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn; + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3879.426. + Số Fax: 0209.3870.374.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Tên: Võ Quốc Toàn - Giám đốc Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Bắc Kạn; + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3879.426. + Số Fax: 0209.3870.374.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 9, Đường Trường Chinh, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn. + Điện thoại: 0209.3873.795.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tổ chức: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bắc Kạn. + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện thoại: 0209.3.870.010; + Số fax: 0209.3.870.325. - Cá nhân: Ông Dương Hữu Bường - Chủ tịch UBND thành phố Bắc Kạn; + Địa chỉ: Số 168 đường Trường Chinh, tổ 6 phường Phùng Chí Kiên, thành phố Bắc Kạn, tỉnh Bắc Kạn; + Điện thoại: 0209.3.870.010; + Số fax: 0209.3.870.325.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 01: NGÃ BA CUỐI TUYẾN + TUYẾN CHÍNH
1Đào móng ngã ba cuối tuyến, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,105100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cấp phối đá dăm loại 2) (ngã ba cuối tuyến)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,042100m3
3Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2, PCB40 (ngã ba cuối tuyến)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,3m3
4Đào nền đường tuyến chính, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,4837100m3
5Đào nền đường tuyến chính, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22,643100m3
6Đào nền đường tuyến chính, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,7723100m3
7Đắp nền đường tuyến chính, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT23,3907100m3
8Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,4674100m3
9Đào khuôn đường tuyến chính, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,7085100m3
10Đánh cấp đường, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3984100m3
11Đào đất không thích hợp, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,5756100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cấp phối đá dăm loại 2) (tuyến chính)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,0295100m3
13Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 (tuyến chính)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT461,57m3
14Cắt khe co 0,5x4cm, mặt đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT146,47510m
15Thi công khe coChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1.464,75m
16Cắt khe giãn đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,6875100m
17Thi công khe giãnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT168,75m
18Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,9295100m2
B HẠNG MỤC 02: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (KÈ ỐP MÁI, CỐNG HỘP, CỐNG BẢN, CỐNG TRÒN, KÊNH THỦY LỢI, KÈ TRÁI VÀ PHẢI TUYẾN, CỌC TIÊU)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 (kè ốp mái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,47m3
2Xây móng (kè ốp mái), vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50,43m3
3Xây ốp mái bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT31,73m3
4Lắp đặt ống nhựa giảm áp lực thân kè, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,276100m
5Đào móng cống hộp 3m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,5231100m3
6Đắp đất cống hộp 3m, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,5077100m3
7Bê tông lót móng cống hộp 3m, M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,38m3
8Bê tông móng cống hộp 3m, M200, đá 2x4, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT36,04m3
9Bê tông tường cống hộp 3m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50,88m3
10Ván khuôn móng cống hộp 3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,35100m2
11Ván khuôn tường cống hộp 3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,8002100m2
12Thi công lớp đá đệm móng chân khay, ĐK đá Dmax ≤4 (cống hộp 3m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,05m3
13Xây móng thượng, hạ lưu bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 (cống hộp 3m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,86m3
14Xây sân thượng, hạ lưu cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 (cống hộp 3m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT33,64m3
15Xây móng chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 (cống hộp 3m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT68,63m3
16Xây ốp mái cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 (cống hộp 3m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT22,58m3
17Bê tông cống hộp, M250, đá 1x2, PCB40 (cống hộp 3m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT28,6m3
18Lắp dựng cốt thép (cống hộp 3m), ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0927tấn
19Lắp dựng cốt thép (cống hộp 3m), ĐK ≤18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,5935tấn
20Lắp dựng cốt thép (cống hộp 3m), ĐK >18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,3849tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp 3mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,26100m2
22Đào móng cống hộp 2m, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,9156100m3
23Đắp đất cống hộp 2m, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,9718100m3
24Bê tông lót móng cống hộp 2m, M150, đá 2x4, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,12m3
25Bê tông móng cống hộp 2m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT7,72m3
26Bê tông thân tường cánh cống hộp 2m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT11,52m3
27Ván khuôn móng cống hộp 2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2576100m2
28Ván khuôn tường cống hộp 2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,4064100m2
29Thi công lớp đá đệm móng chân khay, ĐK đá Dmax ≤4 (cống hộp 2m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,85m3
30Xây móng thượng, hạ lưu cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 (cống hộp 2m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,46m3
31Xây sân thượng, hạ lưu bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 (cống hộp 2m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT24,78m3
32Xây móng chân khay bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 (cống hộp 2m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT21,55m3
33Xây ốp mái cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 (cống hộp 2m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT27,15m3
34Bê tông cống hộp 2m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT17,05m3
35Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm (cống hộp 2m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0488tấn
36Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm (cống hộp 2m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,5961tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp 2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,72100m2
38Đào móng cống bản, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,3118100m3
39Đắp đất cống bản, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1039100m3
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 (cống bản)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,76m3
41Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 (cống bản)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,38m3
42Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 (cống bản)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,6m3
43Bê tông mũ mố cống bản, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,99m3
44Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm (cống bản)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0718tấn
45Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm (cống bản)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1118tấn
46Ván khuôn gỗ mũ mố (cống bản)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1103100m2
47Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 (cống bản)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,28m3
48Xây tường cánh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 (cống bản)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,64m3
49Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 (cống bản)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,124m3
50Lắp đặt tấm đan (cống bản)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT41cấu kiện
51Đào móng, đất cấp III (cống tròn D30cm tại cọc TD14)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,343100m3
52Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (cống tròn D30cm tại cọc TD14)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1145100m3
53Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (cống tròn D30cm tại cọc TD14)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,64m3
54Ván khuôn móng (cống tròn D30cm tại cọc TD14)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0211100m2
55Lắp đặt ống thép đen, đường kính 300mm (cống tròn D30cm tại cọc TD14)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,065100m
56Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 (cống tròn D30cm tại cọc TD14)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,12m3
57Bê tông móng mố hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40 (cống tròn D30cm tại cọc TD14)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,12m3
58Bê tông thân mố hạ lưu, M200, đá 1x2, PCB40 (cống tròn D30cm tại cọc TD14)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT5,6m3
59Ván khuôn tường (cống tròn D30cm tại cọc TD14)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,28100m2
60Xây gia cố hạ lưu bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 (cống tròn D30cm tại cọc TD14)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT3,58m3
61Đào móng, đất cấp III (cống tròn D30cm tại cọc 13A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0375100m3
62Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (cống tròn D30cm tại cọc 13A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,026100m3
63Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm (cống tròn D30cm tại cọc 13A)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT121 đoạn ống
64Bê tông lót móng kênh thủy lợi, M100, đá 4x6, PCB30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT6,09m3
65Bê tông móng kênh thủy lợi, M150, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT9,13m3
66Bê tông thành kênh thủy lợi, M150, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT12,18m3
67Bê tông giằng kênh thủy lợi, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,157m3
68Ván khuôn bờ kênh thủy lợiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,9283100m2
69Lắp dựng cốt thép giằng kênh thủy lợi, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0463tấn
70Ván khuôn giằng kênh thủy lợiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,0628100m2
71Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (kênh thủy lợi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,1m2
72Bê tông móng (Kè phải tuyến từ cọc 2 đến cọc TC1), M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT29,64m3
73Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 (Kè phải tuyến từ cọc 2 đến cọc TC1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT39,68m3
74Ván khuôn tường kè (Kè phải tuyến từ cọc 2 đến cọc TC1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,0864100m2
75Lắp đặt ống giảm áp, ĐK 90mm (Kè phải tuyến từ cọc 2 đến cọc TC1)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1984100m
76Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (Kè phải tuyến từ cọc H5 đến cọc TC13)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT41,92m3
77Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 (Kè phải tuyến từ cọc H5 đến cọc TC13)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT50,95m3
78Ván khuôn tường kè (Kè phải tuyến từ cọc H5 đến cọc TC13)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,329100m2
79Lắp đặt ống giảm áp, ĐK 90mm (Kè phải tuyến từ cọc H5 đến cọc TC13)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,2297100m
80Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 (Kè trái tuyến từ cọc H6 đến cọc CD17)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT51,2m3
81Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 (Kè trái tuyến từ cọc H6 đến cọc CD17)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT60m3
82Ván khuôn tường kè (Kè trái tuyến từ cọc H6 đến cọc CD17)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,6556100m2
83Lắp đặt ống giảm áp, ĐK 90mm (Kè trái tuyến từ cọc H6 đến cọc CD17)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,186100m
84Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa (Kè trái tuyến từ cọc H6 đến cọc CD17)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT2,78m2
85Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT20,521m3
86Đắp cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT18,81m3
87Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT4,28m3
88Lắp dựng cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT0,1053tấn
89Ván khuôn cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1,1286100m2
90Sơn cọc tiêu, 1 nước lót + 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT64,98m2
91Lắp dựng cọc tiêuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT1711 cấu kiện
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinhChi phí dự phòng nhà thầu phải đề xuất bằng hoặc lớn hơn 4,5% giá trị thành tiền của các mục (A+B).
Trường hợp nhà thầu đề xuất nhỏ hơn 4,5% giá trị thành tiền của các mục (A+B) thì E-HSDT của nhà thầu sẽ được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu của HSMT.
1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông đường bộ đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (Tính theo thời điểm hoàn thành hợp đồng (từ tháng 11 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu)) và phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ, có ít nhất 05 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, hạng III trở lên và còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): Tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp phụ trách thi công 1 - Có chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ và đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau:+ Kinh nghiệm thi công trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông đường bộ: Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm đối với trình độ đại học hoặc 05 năm kinh nghiệm đối với trình độ trung cấp, cao đẳng;+ Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))33
3 Cán bộ về công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc là kỹ sư bảo hộ lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu).- Cấp công trình xác định theo quy định về phân cấp công trình tại Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021.(Kèm theo tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu pháp lý tương đương khác))32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≤ 0,8m3 Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
2 Máy ủi Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
3 Ô tô tự đổ (có tổng tải trọng cả hàng) ≤ 15 tấn Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
4 Máy lu trọng lượng ≥ 9 tấn Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
5 Ô tô tưới nước Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
10 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
11 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
12 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
13 Máy hàn Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
14 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V2
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
16 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
17 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt, nhà thầu tham chiếu thêm nội dung yêu cầu tại Chương V1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->