Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211227444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kiến thiết thị chính, chỉnh trang, nâng cấp, phát triển môi trường cảnh quan đô thị, quản bá phát triển kinh tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 15:48:00 đến ngày 2021-12-15 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,468,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp 3 trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành trắc đạc.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuậ |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đã qua đào tạo nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo nghề và có ngành nghề đào tạo phù hợp với các công việc đảm nhận trong gói thầu (không kể công nhân lái xe, lái máy) có bảng kê danh sách kèm theo;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh sắt 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh sắt 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe tự đổ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe tự đổ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu bánh hơi tự hành 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp tuyến từ QL 19C đi nhà văn hóa khu phố Thịnh Văn 2. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kiến thiết thị chính, chỉnh trang, nâng cấp, phát triển môi trường cảnh quan đô thị, quản bá phát triển kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vân Canh, khu phố Thịnh Văn 2, thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định – (0256) 3788209. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh, khu phố Thịnh Văn 2, thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Vân Canh, khu phố Thịnh Văn 2, thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định – (0256) 3888209. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường xi măng cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV đổ bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m3 |
| 4 | Đào nền và khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6433 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 - tận dụng đất đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0123 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III đổ bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,631 | 100m3 |
| 7 | Lu gia cường khuôn đường bằng máy lu 16 tấn, chiều dày 30cm từ độ chặt K95 lên K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | 100m3 |
| 8 | Cấp phố đá dăm loại I Dmax 25, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | 100m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0333 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2921 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,5994 | m3 |
| 12 | Khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,96 | md |
| 13 | Khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | md |
| 14 | Khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,5 | md |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5374 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất BTN C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,2592 | tấn |
| 17 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4426 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4426 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4426 | 100tấn |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1534 | 100m2 |
| 21 | Đào đất thi công bó vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9416 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả bó vỉa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1465 | 100m3 |
| 23 | Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,412 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5135 | 100m2 |
| 25 | Dán giấy dầu khe bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m2 |
| 26 | Đào đất thi công thanh hóa vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,194 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả thanh khóa vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1606 | 100m3 |
| 28 | Bê tông thanh khóa vải hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2776 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thanh khóa vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9639 | 100m2 |
| 30 | Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9968 | 100m3 |
| 31 | Đắp hoàn trả hố trồng cây và trong lòng ông buy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,831 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông cốt thép li tâm vào hố trồng cây bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 đoạn ống |
| 33 | Đắp lớp cát lót vỉa hè dày 5cm công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2732 | m3 |
| 34 | Lát gạch Block vỉa hè KT (30x30x5)cm, màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.185,4648 | m2 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 37 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 38 | Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất cột biển báo bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 40 | Bê tông cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp cột biển báo ống mạ kẽm D90 L=3.25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | md |
| 43 | Cung cấp biển báo tam giác W208-A90 (đã tính phần thép hàn góc phía sau biển và dán màng phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | CK |
| 44 | Cung cấp Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 45 | Đào đất thi công cống dọc - ngang bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,783 | 100m3 |
| 46 | Lắp đặt khối bê tông đỡ đoạn ống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800 - H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1 đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800 - H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800 - H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800 - H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 51 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa quanh ống cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,792 | m2 |
| 52 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | mối nối |
| 53 | Đắp đất hoàn trả ống cống dọc - ngang bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,522 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất đào cống dọc bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,261 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt khối bê tông đỡ đoạn ống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800 - H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800 - H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 58 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa quanh ống cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0432 | m2 |
| 59 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 60 | Cắt khe ngang đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 62 | Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 64 | Lắp đặt khối bê tông đỡ đoạn ống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600 - H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600 - H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 67 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600 - H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 68 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa quanh ống cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,608 | m2 |
| 69 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mối nối |
| 70 | Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8076 | 100m3 |
| 71 | Bê tông lót đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| 72 | Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,605 | m3 |
| 73 | Ván khuôn đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 74 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0816 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ tường thẳng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2897 | 100m2 |
| 76 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 77 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6339 | tấn |
| 78 | Gia công thép hình bọc tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6606 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1cấu kiện |
| 81 | Đắp đất hoàn trả hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7105 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất đào hố ga còn thừa đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6025 | 100m3 |
| 83 | Bê tông hố thu nước mặt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8368 | m3 |
| 84 | Ván khuôn tường hố thu nước mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2916 | 100m2 |
| 85 | Bộ song chắn rác có khung gang cầu KT 750x380x50 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 86 | Lắp dựng bộ song chắn rác có khung gang cầu KT 750x380x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 87 | Ống nhựa uPVC (hệ mét) thoát nước D200 dày 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | md |
| 88 | Van lật ngăn mùi D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 89 | Đào móng cửa xả bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất hoàn trả chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | 100m3 |
| 91 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 92 | Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 93 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 rọ |
| 94 | Xây lề, mái và khóa hai đầu bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,464 | m3 |
| 95 | Ván khuôn bê tông thành và bậc dẫn, tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1389 | 100m2 |
| 96 | Bê tông thành, bậc dẫn, tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3324 | m3 |
| 97 | Đào đất ống cấp nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0545 | 100m3 |
| 98 | Đắp đất hoàn trả ống cấp nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0545 | 100m3 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | 100 m |
| 100 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4644 | m3 |
| 102 | Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | 100m2 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4644 | m3 |
| 104 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút, lơi nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt nắp bịt nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Cắt khe dọc đường bê tông hiện trạng đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | 100m |
| 110 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2992 | m3 |
| 111 | Trát hoàn trả lại thân cống, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0074 | m2 |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | 100m3 |
| 114 | Bê tông tường hố thu nước mặt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | m3 |
| 115 | Ván khuôn tường hố thu nước mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 116 | Bộ song chắn rác có khung gang cầu KT 750x380x50 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 117 | Lắp dựng bộ song chắn rác có khung gang cầu KT 750x380x50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 118 | Ống nhựa uPVC (hệ mét) thoát nước D200 dày 4,0mm của | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | md |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 120 | Đắp nền móng hố thu và đường ống dẫn công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2812 | m3 |
| 121 | Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đường sửa chữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường sửa chữa, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m3 |
| 123 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1211 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | 100m3 |
| 125 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 126 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 127 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | 100m2 |
| 128 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 129 | Ống nhựa D76 dày 1,8m + 2 Lơi 135 móng cột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 130 | Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7104 | 100m3 |
| 131 | Đắp móng đường ống bằng thủ công tận dụng đất đào đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,92 | m3 |
| 132 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công đoạn cắt ngang qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 133 | Rãi lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | Công |
| 134 | Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,42 | Kg |
| 135 | Kẹp siết đồng chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 136 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 138 | Trụ đèn chiếu sáng côn tròn cao 6,0m D150/60mm dày 3mm + cần đèn đơn cao 2,0m vươn 1,5m , mặt bíc 400x400x12mm, 4 gân tăng cường lực dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cột |
| 139 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cột |
| 140 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cần đèn |
| 141 | Đèn đường chiếu sáng Haledco HLS7.2- 150W. Công suất 150w có độ phủ sáng 100-120m2, phù hợp đường có chiều rộng lòng đường khoảng 14-16m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 142 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 143 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 144 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cửa |
| 145 | Tủ điều khiển chiếu sáng TĐK-1 (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 146 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 147 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 148 | Cáp ngầm CVV/DSTA/PVC-2x10-0,6kV CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,5 | mét |
| 149 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CVV(2x35) CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | mét |
| 150 | Dây đồng bọc CVV2x2,5 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | mét |
| 151 | Dây tiếp địa loại đồng trần CV10 CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | mét |
| 152 | Đầu cốt ép đồng Cu-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 153 | Ống thép không rỉ D100x2,1mm trọng lượng riêng (4,09kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mét |
| 154 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,515 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | 100 m |
| 156 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 157 | Luồn dây đồng bọc CVV2x2,5 CADIVI lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.730.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp 3 trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành trắc đạc.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuậ | 15 | Có chứng chỉ đã qua đào tạo nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo nghề và có ngành nghề đào tạo phù hợp với các công việc đảm nhận trong gói thầu (không kể công nhân lái xe, lái máy) có bảng kê danh sách kèm theo;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vĩ | Có kiểm định | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Có kiểm định | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1kW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm dùi điện | Sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Máy hàn điện 23Kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy lu bánh sắt 10 tấn | Có kiểm định | 1 |
| 9 | Máy lu bánh sắt 25 tấn | Có kiểm định | 1 |
| 10 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường 190CV | Có kiểm định | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Có kiểm định | 1 |
| 13 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Có kiểm định | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông dung tích 250 lít | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy ủi 110 CV | Có kiểm định | 1 |
| 16 | Xe tự đổ 10 tấn | Có kiểm định | 1 |
| 17 | Xe tự đổ 12 tấn | Có kiểm định | 1 |
| 18 | Xe tưới nước 5m3 | Có kiểm định | 1 |
| 19 | Máy lu bánh hơi tự hành 16T | Có kiểm định | 1 |
| 20 | Cần cẩu bánh xích 10T | Có kiểm định | 1 |
| 21 | Máy đào 1,25m3 | Có kiểm định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi