Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211227679-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211227444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn kiến thiết thị chính, chỉnh trang, nâng cấp, phát triển môi trường cảnh quan đô thị, quản bá phát triển kinh tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 15:48:00 đến ngày 2021-12-15 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,468,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp 3 trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành trắc đạc.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuậ
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đã qua đào tạo nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo nghề và có ngành nghề đào tạo phù hợp với các công việc đảm nhận trong gói thầu (không kể công nhân lái xe, lái máy) có bảng kê danh sách kèm theo;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy hàn điện 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh sắt 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh sắt 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe tự đổ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe tự đổ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
18-Xe tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy lu bánh hơi tự hành 16T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
20-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp tuyến từ QL 19C đi nhà văn hóa khu phố Thịnh Văn 2.
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn kiến thiết thị chính, chỉnh trang, nâng cấp, phát triển môi trường cảnh quan đô thị, quản bá phát triển kinh tế
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh , địa chỉ: Thôn Thịnh Văn 2, thị trấn Vân canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty TNHH Kỹ thuật xây dựng Bình Định; Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Thành Thịnh; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vân Canh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Trường Tín Land, 77D Biên Cương, Thành Phố Quy Nhơn; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vân Canh, khu phố Thịnh Văn 2, thị trấn Vân Canh huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh, Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Vân Canh, khu phố Thịnh Văn 2, thị trấn Vân Canh huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh , địa chỉ: Thôn Thịnh Văn 2, thị trấn Vân canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vân Canh, khu phố Thịnh Văn 2, thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định – (0256) 3788209.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Ban Quản lý Dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh, khu phố Thịnh Văn 2, thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vân Canh, khu phố Thịnh Văn 2, thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định – (0256) 3888209.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Phá dỡ kết cấu mặt đường xi măng cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V13,2m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV đổ bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m3
4Đào nền và khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,6433100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 - tận dụng đất đàoMô tả kỹ thuật theo chương V2,0123100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III đổ bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,631100m3
7Lu gia cường khuôn đường bằng máy lu 16 tấn, chiều dày 30cm từ độ chặt K95 lên K98Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51100m3
8Cấp phố đá dăm loại I Dmax 25, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,255100m3
9Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,0333100m2
10Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2921100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V270,5994m3
12Khe coMô tả kỹ thuật theo chương V201,96md
13Khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V24,36md
14Khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V217,5md
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5374100m2
16Sản xuất BTN C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V244,2592tấn
17Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,4426100tấn
18Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V2,4426100tấn
19Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V2,4426100tấn
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,1534100m2
21Đào đất thi công bó vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V43,94161m3
22Đắp đất hoàn trả bó vỉa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1465100m3
23Bê tông bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,412m3
24Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,5135100m2
25Dán giấy dầu khe bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0488100m2
26Đào đất thi công thanh hóa vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V48,1941m3
27Đắp đất hoàn trả thanh khóa vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1606100m3
28Bê tông thanh khóa vải hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2776m3
29Ván khuôn thanh khóa vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V0,9639100m2
30Đào hố trồng cây bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9968100m3
31Đắp hoàn trả hố trồng cây và trong lòng ông buy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,831100m3
32Lắp đặt ống bê tông cốt thép li tâm vào hố trồng cây bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V481 đoạn ống
33Đắp lớp cát lót vỉa hè dày 5cm công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V59,2732m3
34Lát gạch Block vỉa hè KT (30x30x5)cm, màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1.185,4648m2
35Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
36Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
37Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm (màu vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
38Đào móng cột biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6481m3
39Đắp đất cột biển báo bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m3
40Bê tông cột biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
41Ván khuôn cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
42Cung cấp cột biển báo ống mạ kẽm D90 L=3.25mMô tả kỹ thuật theo chương V3,25md
43Cung cấp biển báo tam giác W208-A90 (đã tính phần thép hàn góc phía sau biển và dán màng phản quang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1CK
44Cung cấp Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
45Đào đất thi công cống dọc - ngang bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,783100m3
46Lắp đặt khối bê tông đỡ đoạn ống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800 - H10Mô tả kỹ thuật theo chương V521 đoạn ống
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800 - H10Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D800 - H10Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D800 - H10Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
51Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa quanh ống cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V165,792m2
52Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V55mối nối
53Đắp đất hoàn trả ống cống dọc - ngang bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,522100m3
54Vận chuyển đất đào cống dọc bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,261100m3
55Lắp đặt khối bê tông đỡ đoạn ống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D800 - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đoạn ống
57Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D800 - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
58Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa quanh ống cống D800Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0432m2
59Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mối nối
60Cắt khe ngang đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
61Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
62Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
63Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,888m3
64Lắp đặt khối bê tông đỡ đoạn ống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600 - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính D600 - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn ống
67Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính D600 - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
68Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa quanh ống cống D600Mô tả kỹ thuật theo chương V22,608m2
69Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V10mối nối
70Đào móng hố ga bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8076100m3
71Bê tông lót đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,375m3
72Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,605m3
73Ván khuôn đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m2
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,0816m3
75Ván khuôn gỗ tường thẳng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V2,2897100m2
76Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
77Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6339tấn
78Gia công thép hình bọc tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6606tấn
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
80Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V301cấu kiện
81Đắp đất hoàn trả hố ga bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7105100m3
82Vận chuyển đất đào hố ga còn thừa đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6025100m3
83Bê tông hố thu nước mặt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8368m3
84Ván khuôn tường hố thu nước mặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2916100m2
85Bộ song chắn rác có khung gang cầu KT 750x380x50 mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
86Lắp dựng bộ song chắn rác có khung gang cầu KT 750x380x50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
87Ống nhựa uPVC (hệ mét) thoát nước D200 dày 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5md
88Van lật ngăn mùi D200Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
89Đào móng cửa xả bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
90Đắp đất hoàn trả chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1067100m3
91Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
92Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
93Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V61 rọ
94Xây lề, mái và khóa hai đầu bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,464m3
95Ván khuôn bê tông thành và bậc dẫn, tường đầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1389100m2
96Bê tông thành, bậc dẫn, tường đầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3324m3
97Đào đất ống cấp nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0545100m3
98Đắp đất hoàn trả ống cấp nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0545100m3
99Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,44100 m
100Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m
101Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,4644m3
102Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0258100m2
103Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4644m3
104Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
105Lắp đặt cút, lơi nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
106Lắp đặt co nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt nắp bịt nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Cắt khe dọc đường bê tông hiện trạng đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,326100m
110Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,2992m3
111Trát hoàn trả lại thân cống, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0074m2
112Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0577100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0577100m3
114Bê tông tường hố thu nước mặt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1187m3
115Ván khuôn tường hố thu nước mặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194100m2
116Bộ song chắn rác có khung gang cầu KT 750x380x50 mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
117Lắp dựng bộ song chắn rác có khung gang cầu KT 750x380x50 mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
118Ống nhựa uPVC (hệ mét) thoát nước D200 dày 4,0mm củaMô tả kỹ thuật theo chương V28md
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
120Đắp nền móng hố thu và đường ống dẫn công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2812m3
121Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đường sửa chữaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
122Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường sửa chữa, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
123Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1211100m3
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0602100m3
125Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
126Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,376m3
127Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2688100m2
128Khung móng cột M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
129Ống nhựa D76 dày 1,8m + 2 Lơi 135 móng cột:Mô tả kỹ thuật theo chương V7Bộ
130Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7104100m3
131Đắp móng đường ống bằng thủ công tận dụng đất đào đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V69,92m3
132Đắp cát móng đường ống bằng thủ công đoạn cắt ngang qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m3
133Rãi lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,22Công
134Chi tiết thép g/c mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V49,42Kg
135Kẹp siết đồng chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
136Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
137Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
138Trụ đèn chiếu sáng côn tròn cao 6,0m D150/60mm dày 3mm + cần đèn đơn cao 2,0m vươn 1,5m , mặt bíc 400x400x12mm, 4 gân tăng cường lực dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V7Cột
139Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V71 cột
140Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V71 cần đèn
141Đèn đường chiếu sáng Haledco HLS7.2- 150W. Công suất 150w có độ phủ sáng 100-120m2, phù hợp đường có chiều rộng lòng đường khoảng 14-16m.Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
142Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
143Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
144Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V7cửa
145Tủ điều khiển chiếu sáng TĐK-1 (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
146Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
147Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
148Cáp ngầm CVV/DSTA/PVC-2x10-0,6kV CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V251,5mét
149Cáp đồng bọc 0,6/1kV CVV(2x35) CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V10mét
150Dây đồng bọc CVV2x2,5 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V70mét
151Dây tiếp địa loại đồng trần CV10 CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V222mét
152Đầu cốt ép đồng Cu-10Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
153Ống thép không rỉ D100x2,1mm trọng lượng riêng (4,09kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V14mét
154Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V2,515100m
155Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,415100 m
156Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
157Luồn dây đồng bọc CVV2x2,5 CADIVI lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.730.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông cấp 3 trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.55
2 Phụ trách kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.33
3 Phụ trách kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.33
4 Phụ trách trắc đạc 1 - Có bằng trung cấp trở lên về chuyên ngành trắc đạc.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu33
5 Công nhân kỹ thuậ 15 Có chứng chỉ đã qua đào tạo nghề hoặc xác nhận đã qua lớp đào tạo nghề của cơ sở đào tạo nghề và có ngành nghề đào tạo phù hợp với các công việc đảm nhận trong gói thầu (không kể công nhân lái xe, lái máy) có bảng kê danh sách kèm theo;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ Có kiểm định1
2 Máy thủy bình Có kiểm định1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sử dụng tốt1
4 Máy đầm bàn 1kW Sử dụng tốt1
5 Đầm dùi điện Sử dụng tốt3
6 Máy đầm cóc Sử dụng tốt4
7 Máy hàn điện 23Kw Sử dụng tốt1
8 Máy lu bánh sắt 10 tấn Có kiểm định1
9 Máy lu bánh sắt 25 tấn Có kiểm định1
10 Máy nén khí diezel 600m3/h Sử dụng tốt1
11 Máy phun nhựa đường 190CV Có kiểm định1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Có kiểm định1
13 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Có kiểm định1
14 Máy trộn bê tông dung tích 250 lít Sử dụng tốt1
15 Máy ủi 110 CV Có kiểm định1
16 Xe tự đổ 10 tấn Có kiểm định1
17 Xe tự đổ 12 tấn Có kiểm định1
18 Xe tưới nước 5m3 Có kiểm định1
19 Máy lu bánh hơi tự hành 16T Có kiểm định1
20 Cần cẩu bánh xích 10T Có kiểm định1
21 Máy đào 1,25m3 Có kiểm định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->