Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211209209-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211107603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-03 14:39:00 đến ngày 2021-12-13 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,367,968,210 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥1,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng và cải tạo lưới điện các xã Xuân Hương, Mỹ Thái, Dương Đức, Tiên Lục, Đào Mỹ huyện Lạng Giang năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM và KHCB của EVN NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Bắc Giang- Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Bá Sơn - Giám đốc Công ty Điện lực Bắc Giang, Số 22, đường Nguyễn Khắc Nhu, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang: SĐT 0204 3898 902 : Fax: 02043856651 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Ban Quản lý Đấu thầu, Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615. Email: [email protected] 2. Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Email: [email protected] 3. Điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Chương V HSMT | 1 | Công trình |
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 35KV | |||
| 1 | Móng cột MT-3-12 (thủ công) | Chương V HSMT | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-3-12 (cơ giới) | Chương V HSMT | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-4-12 (cơ giới) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-4-14 (thủ công) | Chương V HSMT | 4 | Móng |
| 5 | Móng cột MT-4-16 (thủ công) | Chương V HSMT | 5 | Móng |
| 6 | Móng cột MT-5-18(thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 7 | Móng cột MT-5-16 (cơ giới) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột đôi MTK-1-12 (thủ công) | Chương V HSMT | 8 | Móng |
| 9 | Móng cột BTLT đôi MTK-1-12(cơ giới) | Chương V HSMT | 4 | Móng |
| 10 | Móng cột đôi MTK-2-18 (thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 11 | Móng cột BTLT đôi MTK-1-14(cơ giới) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 12 | Móng cột BTLT đôi MTK-2-16(M) | Chương V HSMT | 7 | Móng |
| 13 | Tiếp địa RC-4 (thủ công) (bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 20 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa RC-4 (cơ giới) (bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 25 | Bộ |
| 15 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2 (thủ công) | Chương V HSMT | 6 | Cột |
| 16 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-7,2 (cơ giới) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 17 | Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-9,2 (thủ công) | Chương V HSMT | 1 | Cột |
| 18 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-9,0 (cơ giới) | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 19 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-10 (thủ công) | Chương V HSMT | 18 | Cột |
| 20 | Cột bê tông li tâm PC-I-12-190-10 (cơ giới) | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 21 | Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-9,2 (cơ giới) | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| 22 | Cột bê tông li tâm PC-I-14-190-13 (cơ giới) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 23 | Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-9,2 (cơ giới) | Chương V HSMT | 5 | Cột |
| 24 | Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-11 (cơ giới) | Chương V HSMT | 13 | Cột |
| 25 | Cột bê tông li tâm PC-I-16-190-13 (cơ giới) | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| 26 | Cột bê tông li tâm PC-I-18-190-11 (thủ công) | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 27 | Cột bê tông li tâm PC-I-18-190-13 (thủ công) | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 28 | Dây lèo tiếp địa DL-12 | Chương V HSMT | 22 | Bộ |
| 29 | Dây lèo tiếp địa DL-14 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 30 | Dây lèo tiếp địa DL-16 | Chương V HSMT | 14 | Bộ |
| 31 | Dây lèo tiếp địa DL-18 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ 3 pha bằng 22kV XĐB-22 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 33 | Xà khoá 3 pha bằng 22kV XKB-22 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đôi dọc tuyến | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 35 | Xà néo 3 pha bằng 22kV trên cột đôi ngang tuyến | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ 3 pha tam giác 22kV XĐΔ-22 | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 37 | Xà khóa 3 pha tam giác 22kV | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Xà néo 3 pha tam giác 22kV trên cột đôi dọc tuyến XNΔ-22D | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ 3 pha lệch 22kV | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 40 | Xà khóa 3 pha lệch 22kV | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 41 | Xà néo 3 pha lệch 22kV trên cột đôi dọc tuyến | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 42 | Xà néo 3 pha lệch 22kV trên cột đôi ngang tuyến | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 43 | Xà đỡ 3 pha bằng 35kV XĐB-35 | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 44 | Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đôi dọc tuyến XNB-35D | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 45 | Xà néo 3 pha bằng 35kV trên cột đôi ngang tuyến | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 46 | Xà phụ đỡ lèo XP-1 | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 47 | Xà phụ đỡ lèo XP-2 | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 48 | Xà cầu dao cách ly 1 pha trên cột đơn XCD-1 | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 49 | Xà rẽ 2 pha trên cột đơn XR-2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Xà rẽ 3 pha trên cột đơn XR-3 | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 51 | Xà rẽ 3 pha sứ đứng cột đôi ngang tuyến | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Giằng cột đôi | Chương V HSMT | 22 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 35kV cả ty | Chương V HSMT | 34 | Quả |
| 54 | Lắp đặt Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V HSMT | 133 | Quả |
| 55 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 35kV 70kN - khoá néo (bao gồm phụ kiện) | Chương V HSMT | 24 | Chuỗi |
| 56 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - khoá néo (bao gồm phụ kiện) | Chương V HSMT | 109 | Chuỗi |
| 57 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 2 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 84 | Cái |
| 58 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V HSMT | 276 | Cái |
| 59 | Ống nối không chịu lực cho dây 70 | Chương V HSMT | 11 | Cái |
| 60 | Biển tên cầu dao | Chương V HSMT | 7 | Cái |
| 61 | Lắp đặt dây ACSR-70/11 | Chương V HSMT | 6.799,32 | m |
| 62 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc XLPE-24kV (gồm cả nối lèo) | Chương V HSMT | 3.430 | m |
| 63 | Đấu nối hotline | Chương V HSMT | 24 | Cò lèo |
| 64 | Dây buộc cổ sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Chương V HSMT | 68 | Cái |
| C | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 35kV | Chương V HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 1 pha 22kV | Chương V HSMT | 6 | Bộ 3 pha |
| D | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng cột MT-3-12 (M) | Chương V HSMT | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-4 -16 ( M) | Chương V HSMT | 2 | Móng |
| 3 | Móng cột BTLT đôi MTK-1-12(M) | Chương V HSMT | 6 | Móng |
| 4 | Móng cột BTLT đôi MTK-2-16(M) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Tiếp địa trạm cột 12m (bao gồm: thí nghiệm) | Chương V HSMT | 8 | HT |
| 6 | Tiếp địa trạm cột 16m (bao gồm: thí nghiệm) | Chương V HSMT | 2 | HT |
| 7 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | Chương V HSMT | 2 | Cột |
| 8 | Cột BTLT PC-I-12-190-10 | Chương V HSMT | 14 | Cột |
| 9 | Cột BTLT PC-I-16-190-11 | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 10 | Xà đón dây đầu trạm cột ghép đôi | Chương V HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Xà néo 3 pha lệch 22kV trên cột đôi dọc tuyến | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha trên cột đơn XL-1 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha trên cột đơn XL-2 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha trên cột đơn XL-3 | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 1 trạm cột đơn | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian tầng 2 trạm cột đơn | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét trạm cột đơn | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 18 | Giá đỡ máy biến áp trạm cột đôi | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 19 | Ghế thao tác trạm cột đơn | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp lực trạm cột đơn | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 21 | Giằng cột đúp | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 22 | Xà đỉnh trạm ngang tuyến | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỉnh trạm ngang tuyến | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà đỉnh trạm dọc tuyến | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ sứ trung gian trung gian trạm 2 cột tim 2,6m | Chương V HSMT | 7 | Bộ |
| 26 | Xà cầu chì tự rơi và chống sét van trạm 2 cột tim 2,6m | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 27 | Giá đỡ máy biến áp trạm 2 cột tim 2,6m | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 28 | Ghế thao tác trạm 2 cột tim 2,6m | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 29 | Giá đỡ cáp xuất tuyến hạ thế lên cột TBA | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 30 | Giá đỡ tủ phân phối | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 31 | Thang trèo trạm cột 12m | Chương V HSMT | 9 | Bộ |
| 32 | Thang trèo trạm cột 16m | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Giá đỡ cáp lực trạm 2 cột tim 2,6m | Chương V HSMT | 3 | Bộ |
| 34 | Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | Chương V HSMT | 17 | m |
| 35 | Lắp đặt dây AC 70/11 XLPE2.5/HDPE | Chương V HSMT | 211 | m |
| 36 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | Chương V HSMT | 132 | m |
| 38 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95 | Chương V HSMT | 94 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x50 | Chương V HSMT | 90 | m |
| 40 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35KV | Chương V HSMT | 1 | Bộ 3 pha |
| 41 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 22KV | Chương V HSMT | 9 | Bộ 3 pha |
| 42 | Lắp sứ đứng gốm 22KV cả ty | Chương V HSMT | 123 | Quả |
| 43 | Lắp sứ đứng gốm 35KV cả ty | Chương V HSMT | 10 | Quả |
| 44 | Lắp Chuỗi sứ néo đơn thủy tinh 22kV 70kN - khoá néo (bao gồm phụ kiện) | Chương V HSMT | 21 | Chuỗi |
| 45 | Lắp Chuỗi sứ néo đơn thuỷ tinh 35kV 70kN - khoá néo (bao gồm phụ kiện) | Chương V HSMT | 3 | Chuỗi |
| 46 | Sứ hạ thế A20 cả ty | 160 | Quả | |
| 47 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V HSMT | 140 | Cái |
| 48 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V HSMT | 54 | Cái |
| 49 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V HSMT | 48 | Cái |
| 50 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V HSMT | 18 | Cái |
| 51 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 1 lỗ mạ thiếc | Chương V HSMT | 174 | Cái |
| 52 | Dây buộc cổ sứ đơn composite định hình 70-95mm2 | Chương V HSMT | 42 | Cái |
| 53 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | Chương V HSMT | 84 | Cái |
| 54 | Biển báo tên trạm | Chương V HSMT | 10 | Cái |
| 55 | Biển báo nguy hiểm | Chương V HSMT | 10 | Cái |
| 56 | Đai thép + khóa đai cột trung áp | Chương V HSMT | 100 | Cái |
| 57 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế | Chương V HSMT | 30 | Cái |
| 58 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V HSMT | 40 | Cái |
| 59 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V HSMT | 30 | Cái |
| 60 | Nắp chụp đầu cực FCO/LBFCO (2 đầu cực) | Chương V HSMT | 60 | Cái |
| E | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; 22/0,4kV | Chương V HSMT | 3 | Máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35; 22/0,4kV | Chương V HSMT | 7 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp trọn bộ 450V- 300A | Chương V HSMT | 7 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện hạ áp trọn bộ 450V- 400A | Chương V HSMT | 3 | tủ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van ZnO-35kV (chưa gồm đếm sét) | Chương V HSMT | 1 | Bộ 3 quả |
| 6 | Lắp đặt chống sét van ZnO-18kV (chưa gồm đếm sét) | Chương V HSMT | 9 | Bộ 3 quả |
| F | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Hạ cột bê tông vuông bưu điện | Chương V HSMT | 24 | Cột |
| 2 | Hạ cột bê tông vuông H-6,5 | Chương V HSMT | 18 | Cột |
| 3 | Hạ cột bê tông vuông H-7,5 | Chương V HSMT | 4 | Cột |
| 4 | Hạ cột bê tông vuông H-5,5 | Chương V HSMT | 27 | Cột |
| 5 | Tháo hạ Xà đỡ trên cột vuông đơn XĐ-2V | Chương V HSMT | 8 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Chương V HSMT | 776 | m |
| 7 | Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x25mm2 | Chương V HSMT | 1.594 | m |
| 8 | Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 2x35mm2 | Chương V HSMT | 295 | m |
| 9 | Tháo hạ Dây dẫn cáp vặn xoắn 4x35mm2 | Chương V HSMT | 288 | m |
| 10 | Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 70mm2 | Chương V HSMT | 803 | m |
| 11 | Tháo hạ Dây nhôm bọc cách điện 50mm2 | Chương V HSMT | 169 | m |
| G | PHẦN THÁO RA LẮP LẠI - ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắn | Chương V HSMT | 389 | m |
| 2 | Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắn | Chương V HSMT | 489 | m |
| 3 | Tháo hạ lắp đặt lại cáp vặn xoắn | Chương V HSMT | 315 | m |
| H | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Móng cột vuông đơn MH-2 (cơ giới) | Chương V HSMT | 44 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông đơn MH-2 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 103 | Móng |
| 3 | Móng cột li tâm đơn MLT-3 (cơ giới) | Chương V HSMT | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột li tâm đơn MLT-3 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 14 | Móng |
| 5 | Móng cột vuông đôi MĐH-2 (cơ giới) | Chương V HSMT | 11 | Móng |
| 6 | Móng cột vuông đôi MĐH-2 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 12 | Móng |
| 7 | Móng cột li tâm đôi MĐLT-2 (đào thủ công) | Chương V HSMT | 3 | Móng |
| 8 | Tiếp địa lặp lại RLL (bao gồm thí nghiệm) | Chương V HSMT | 40 | vị trí |
| 9 | Cột bê tông H-7,5B (dựng thủ công) | Chương V HSMT | 55 | Cột |
| 10 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-4,3 (cơ giới) | Chương V HSMT | 3 | Cột |
| 11 | Cột bê tông H-7,5B (cơ giới) | Chương V HSMT | 57 | Cột |
| 12 | Cột bê tông H-7,5C (cơ giới) | Chương V HSMT | 20 | Cột |
| 13 | Cột bê tông H-7,5C (dựng thủ công) | Chương V HSMT | 61 | Cột |
| 14 | Cột BTLT PC-I-8,5-190-5,0 cơ giới | Chương V HSMT | 18 | Cột |
| 15 | Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đơn CDV-1 | Chương V HSMT | 411 | Bộ |
| 16 | Cổ dề giữ cáp trên cột vuông đôi CDV-2 | Chương V HSMT | 42 | Bộ |
| 17 | Cổ dề giữ cáp trên cột trung áp đơn CDLT-1A | Chương V HSMT | 23 | Bộ |
| 18 | Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đơn CDLT-1 | Chương V HSMT | 22 | Bộ |
| 19 | Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đôi CDLT-2 | Chương V HSMT | 5 | Bộ |
| 20 | Phá dỡ bê tông phục vụ thi công móng cột đơn | Chương V HSMT | 22 | m3 |
| 21 | Phá dỡ bê tông phục vụ thi công móng cột đúp | Chương V HSMT | 1 | m3 |
| 22 | Lắp đặt Dây nhôm bọc AV-50 | Chương V HSMT | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50 | Chương V HSMT | 4.545 | m |
| 24 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 | Chương V HSMT | 3.270 | m |
| 25 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 | Chương V HSMT | 6.616 | m |
| 26 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 4x35m2 | Chương V HSMT | 470 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 1 lỗ | Chương V HSMT | 40 | Cái |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 1 lỗ | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 29 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 mm 1 lỗ | Chương V HSMT | 80 | Cái |
| 30 | Kẹp treo cáp vặn xoắn KT-4x95 | Chương V HSMT | 38 | Bộ |
| 31 | Kẹp treo cáp vặn xoắn KT-4x70 | Chương V HSMT | 10 | Bộ |
| 32 | Kẹp treo cáp vặn xoắn KT-4x50 | Chương V HSMT | 20 | Bộ |
| 33 | Kẹp treo cáp vặn xoắn KT-4x35 | Chương V HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX-4x95 | Chương V HSMT | 316 | Bộ |
| 35 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX-4x70 | Chương V HSMT | 213 | Bộ |
| 36 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX-4x50 | Chương V HSMT | 231 | Bộ |
| 37 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn KX-4x35 | Chương V HSMT | 29 | Bộ |
| 38 | Bịt đầu cáp BC-95 | Chương V HSMT | 156 | Bộ |
| 39 | Bịt đầu cáp BC-70 | Chương V HSMT | 128 | Bộ |
| 40 | Bịt đầu cáp BC-50 | Chương V HSMT | 228 | Bộ |
| 41 | Bịt đầu cáp BC-35 | Chương V HSMT | 36 | Bộ |
| 42 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | Chương V HSMT | 1.758 | Bộ |
| I | PHẦN CÔNG TƠ | |||
| 1 | Chuyển hòm 2 công tơ | Chương V HSMT | 39 | Hòm |
| 2 | Chuyển hòm 4 công tơ | Chương V HSMT | 42 | Hòm |
| 3 | Chuyển hòm công tơ 3 pha | Chương V HSMT | 12 | Hòm |
| 4 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35 | Chương V HSMT | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-2x25 | Chương V HSMT | 385 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x25 | Chương V HSMT | 60 | m |
| 7 | Đai thép cột đơn (0,15kg/1đai) | Chương V HSMT | 284 | Bộ |
| 8 | Đai thép cột đôi (0,25kg/1đai) | Chương V HSMT | 16 | Bộ |
| 9 | Kẹp đai | Chương V HSMT | 300 | Bộ |
| 10 | Bịt đầu cáp | Chương V HSMT | 4 | Bộ |
| 11 | Bịt đầu cáp | Chương V HSMT | 356 | Bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM35 1 lỗ | Chương V HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 1 lỗ | Chương V HSMT | 48 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh, như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng/giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn), hóa đơn,... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm ít nhất 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học/cao đẳng chuyên ngành Điện/hoặc Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T | Xe ôtô tải trọng ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥1,5T | Xe cẩu tự hành ≥1,5T (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy đào gầu | Máy đào gầu (Nhà thầu cần phải chứng minh do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe,... Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi