Gói thầu: Chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200763670-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Bảo Tín Bình An |
| Tên gói thầu | Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200763658 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vôn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-22 23:03:00 đến ngày 2020-07-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 789,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | HANG CHUI CON SÂU | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 2 | XÍCH ĐU THUYỀN RỒNG 15 CHỖ NGỒI | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 3 | CẦU TREO | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 4 | BỘ LIÊN HOÀN | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 5 | NHÀ CHÒI CẦU TRƯỢT MÁNG ĐÔI | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 6 | ĐU QUAY ĐẠP CHÂN 12 CHỖ | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 7 | GÓC NẤM THIÊN NHIÊN | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 8 | GIÁ PHƠI KHĂN INOX | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 9 | TỦ ĐỂ ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN TRẺ | 3 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 10 | TỦ ĐỰNG CHĂN, MÀN | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 11 | GIƯỜNG LƯỚI (loại tốt) | 170 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 12 | GIÁ ĐỂ GIÀY DÉP INOX | 8 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 13 | GIÁ ĐỂ ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | 20 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 14 | Cổng chui | 12 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 15 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 16 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 17 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 18 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 19 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 7 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 20 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 5 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 21 | Bộ xây dựng (51 Chi tiết) | 7 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 22 | Bộ lắp ghép (Khối chữ X) | 7 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 23 | Đồ chơi các phương tiện giao thông = gỗ | 7 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 24 | Bộ lắp ráp xe lửa = gỗ | 5 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 25 | Bộ sa bàn giao thông | 5 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 26 | Bộ động vật biển | 10 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 27 | Bộ động vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 28 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 10 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 29 | Bộ côn trùng | 10 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 30 | Bảng chun học toán | 8 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 31 | Đồng hồ học số, học hình | 4 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 32 | Bàn tính học đếm | 6 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 33 | Bảng quay 2 mặt | 4 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 34 | Bộ dụng cụ lao động | 12 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 35 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 12 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 36 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 12 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 37 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 7 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 38 | Bộ trang phục nấu ăn | 7 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 39 | Doanh trại bộ đội | 5 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 40 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 7 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 41 | Bộ trang phục bác sỹ | 7 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 42 | Bộ xếp hình xây dựng (44 Chi tiết) | 5 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 43 | Cột ném bóng | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 44 | Bộ chun học toán | 4 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 45 | Các khối hình học (14 chi tiết) | 20 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 46 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 4 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 47 | Đồng hồ lắp ráp | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 48 | Ghép nút lớn | 2 | Túi | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 49 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 50 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 4 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 51 | Ti vi 50 inh kết nối camera | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 52 | Máy chiếu | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 53 | Bàn làm việc (1 bàn, 1 ghế) | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 54 | Bàn học sinh (1 bàn, 1 ghế) | 60 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 55 | Tủ đựng học cụ học sinh | 10 | cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 56 | Bàn họp hội trường | 6 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 57 | Bàn tiếp khách (1 bàn, 5 ghế) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 58 | Giường phòng nhân viên | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 59 | Giường y tế | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 60 | Tủ đựng đồ dùng múa và đạo cụ | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 61 | Đồ bà ba | 10 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 62 | Dù múa cho trẻ | 10 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 63 | Quạt múa | 20 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 64 | Nón lá cho trẻ | 20 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 65 | Bông múa | 20 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 66 | Vòng hoa đội đầu | 10 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 67 | Đầu lân | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 68 | Đầu ông địa | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 69 | Lộc Vừng | 2 | cây | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 70 | Phượng | 1 | cây | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 71 | Cần thăng | 2 | chậu | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 72 | Sứ | 10 | cây | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 73 | Dừa kiểng | 10 | cây | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 74 | Hoa tigon | 10 | cây | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 75 | Chậu | 20 | cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 76 | Cỏ nhân tạo | 200 | m2 | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 77 | Phong màn | 297 | m2 | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 78 | Bảng tên các khu hoạt động (nhà xe CB-GV-NV, sân bóng đá mini, khu chơi với cát nước, vườn cây ăn quả, vườn rau, quy trình bếp ăn 1 chiều) | 20 | Bảng | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 79 | Sơ đồ trường | 1 | Bảng | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 80 | Khẩu hiệu "mỗi thầy cô giáo là tấm gương tự học và sáng tạo", "trường học an toàn xanh-sạch-đẹp" | 2 | Bảng | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi