Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho CCVC BHXH tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ cho CCVC BHXH tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211214571 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 16:02:00 đến ngày 2021-12-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 496,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là496.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.860.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng khám sức khỏe định kỳ (Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 347.340.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung (kiêm Bác sỹ chịu trách nhiệm kết luận và tư vấn sức khỏe) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp bác sỹ trở lên, có bằng chuyên khoa cấp II ngành nội tổng quát, có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh, đã tham gia các lớp đào tạo chuyên môn phù hợp với vị trí công việc (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp bác sĩ trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc, đã tham gia các lớp đào tạo chuyên môn phù hợp với vị trí công việc (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp bác sĩ trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh, có chứng chỉ Chuyên khoa I trở lên chuyên ngành chuẩn đoán hình ảnh, đã tham gia các lớp đào tạo chuyên môn phù hợp với vị trí công việc (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa sản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp bác sĩ trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc, đã tham gia các lớp đào tạo chuyên môn phù hợp với vị trí công việc (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa mắt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp bác sĩ trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc(Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa tai, mũi, họng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp bác sĩ trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa nội |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp bác sĩ trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc, đã tham gia các lớp đào tạo chuyên môn phù hợp với vị trí công việc (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa răng, hàm, mặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp bác sĩ trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa Ngoại |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp bác sĩ trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc, đã tham gia các lớp đào tạo chuyên môn phù hợp với vị trí công việc (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Da liễu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp bác sĩ trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo huyết áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chụp X-Quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Hệ thống số hóa X-quang đa năng công nghệ cảm biến phẳng (DR/FPD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy điện tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy siêu âm LOGIQ S8 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo độ loãng xương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy xét nghiệm huyết học | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xét nghiệm phân tích nước tiểu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phân tích sinh hóa tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy Xét nghiệm Sinh hóa tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy xét nghiệm phân tích miễn dịch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy xét nghiệm Elisa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy xét nghiệm HP hơi thở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ cho CCVC BHXH tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2021 Khám sức khỏe định kỳ cho CCVC BHXH tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu năm 2021 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: BHXH tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 200 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
- Chủ đầu tư: BHXH tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 200 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.. Điện thoại: 0254 3818 120. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BHXH tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 200 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3818 120 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng BHXH tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 200 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3818 120 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BHXH tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 200 Bạch Đằng, phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Điện thoại: 0254 3818 120 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gói khám sức khỏe đối với Nam | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Dịch vụ | 47 | |
| 2 | Gói khám sức khỏe đối với Nữ | Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | Dịch vụ | 122 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.962E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.860.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là496.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 148.860.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng khám sức khỏe định kỳ (Scan hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn GTGT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 347.340.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung (kiêm Bác sỹ chịu trách nhiệm kết luận và tư vấn sức khỏe) | 1 | Tốt nghiệp bác sỹ trở lên, có bằng chuyên khoa cấp II ngành nội tổng quát, có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh, đã tham gia các lớp đào tạo chuyên môn phù hợp với vị trí công việc (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). | 15 | 4 |
| 2 | Bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm | 1 | Tốt nghiệp bác sĩ trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc, đã tham gia các lớp đào tạo chuyên môn phù hợp với vị trí công việc (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). | 4 | 1 |
| 3 | Bác sỹ chuyên khoa chuẩn đoán hình ảnh | 1 | Tốt nghiệp bác sĩ trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh, có chứng chỉ Chuyên khoa I trở lên chuyên ngành chuẩn đoán hình ảnh, đã tham gia các lớp đào tạo chuyên môn phù hợp với vị trí công việc (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). | 4 | 1 |
| 4 | Bác sỹ chuyên khoa sản | 1 | Tốt nghiệp bác sĩ trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc, đã tham gia các lớp đào tạo chuyên môn phù hợp với vị trí công việc (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). | 10 | 1 |
| 5 | Bác sỹ chuyên khoa mắt | 1 | Tốt nghiệp bác sĩ trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc(Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). | 10 | 1 |
| 6 | Bác sỹ chuyên khoa tai, mũi, họng | 1 | Tốt nghiệp bác sĩ trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). | 15 | 4 |
| 7 | Bác sỹ chuyên khoa nội | 1 | Tốt nghiệp bác sĩ trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc, đã tham gia các lớp đào tạo chuyên môn phù hợp với vị trí công việc (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). | 10 | 1 |
| 8 | Bác sỹ chuyên khoa răng, hàm, mặt | 1 | Tốt nghiệp bác sĩ trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). | 4 | 1 |
| 9 | Bác sỹ chuyên khoa Ngoại | 1 | Tốt nghiệp bác sĩ trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc, đã tham gia các lớp đào tạo chuyên môn phù hợp với vị trí công việc (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). | 4 | 1 |
| 10 | Bác sỹ Da liễu | 1 | Tốt nghiệp bác sĩ trở lên, có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh phù hợp với vị trí công việc (Scan bằng cấp, chứng chỉ, thỏa thuận thực hiện công việc giữa nhà thầu với nhân sự đề xuất). | 10 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo huyết áp | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 |
| 2 | Máy chụp X-Quang | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 |
| 3 | Hệ thống số hóa X-quang đa năng công nghệ cảm biến phẳng (DR/FPD) | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 |
| 4 | Máy điện tim | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 |
| 5 | Máy siêu âm | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 |
| 6 | Máy siêu âm LOGIQ S8 | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 |
| 7 | Máy đo độ loãng xương | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 |
| 8 | Máy xét nghiệm huyết học | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 |
| 9 | Máy xét nghiệm phân tích nước tiểu | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 |
| 10 | Máy phân tích sinh hóa tự động | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 |
| 11 | Máy Xét nghiệm Sinh hóa tự động | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 |
| 12 | Máy xét nghiệm phân tích miễn dịch | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 |
| 13 | Máy xét nghiệm Elisa | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 |
| 14 | Máy xét nghiệm HP hơi thở | Đáp ứng yêu cầu theo Mục 2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi