Gói thầu: In ấn sách “Lịch sử Lào Cai 1907- 1950” ; “Lịch sử Lào Cai 1950 -1991”; “Lịch sử Lào Cai 1991 -2020”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226935-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn Phòng Tỉnh ủy Lào Cai |
| Tên gói thầu | In ấn sách “Lịch sử Lào Cai 1907- 1950” ; “Lịch sử Lào Cai 1950 -1991”; “Lịch sử Lào Cai 1991 -2020” |
| Số hiệu KHLCNT | 20211226914 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 15:50:00 đến ngày 2021-12-15 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 790,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.185.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 237.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, và bản chụp hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc và các tài liệu khác liên quan để xác minh, đối chiếu.) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 553.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách biên tập |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Thạc sỹ trở lên. Có chứng chỉ hành nghề biên tập do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong đó có ít nhất 03 biên tập viên chuyên ngành lịch sử).Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu; đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét.Kèm theo bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ Xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết kế chế bản |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến đồ họa.Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu; đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.Kèm theo bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ Xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý in |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in.Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu; đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.Kèm theo bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ Xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Văn Phòng Tỉnh ủy Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn sách “Lịch sử Lào Cai 1907- 1950” ; “Lịch sử Lào Cai 1950 -1991”; “Lịch sử Lào Cai 1991 -2020” In ấn sách “Lịch sử Lào Cai 1907- 1950” ; “Lịch sử Lào Cai 1950 -1991”; “Lịch sử Lào Cai 1991 -2020” 12 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản sao chứng thực Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp; biên bản nghiệm thu/thanh lý và bản sao hóa đơn giá trị gia tăng của các hợp đồng đó. - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến hết năm 2020. - Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Theo nghị định số: 25/2018/NĐ-CP). Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao công chứng / chứng thực). - Nhà thầu có cam kết các Nhân sự chủ chốt ( Cán bộ phụ trách biên tập; cán bộ phụ trách thiết kế chế bản; cán bộ phụ trách in) sẽ có mặt trong quá trình thương thảo hợp đồng. + Các tài liệu khác phục vụ tiêu chí đánh giá kỹ thuật tại Mục 3. Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao chứng thực Các hợp đồng tương tự mà nhà thầu cung cấp; biên bản nghiệm thu/thanh lý và bản sao hóa đơn giá trị gia tăng của các hợp đồng đó. - Xác nhận của cơ quan Thuế về việc không nợ thuế đến hết năm 2020. - Giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực (Theo nghị định số: 25/2018/NĐ-CP). Tài liệu chứng minh (Bản sao chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tỉnh ủy Lào Cai, địa chỉ: Trụ sở Khối I, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của nhà thầu tham dự thầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chế bản, thiết kế bìa, maket ảnh và In sách “Lịch sử Lào Cai” (1970-1950) | Kích thước 16x24cm;- Ruột: 1.000 trang in mầu 02 mặt trên giấy C80 (hoặc tương đương); - Phụ bản: 62 trang in 6 mầu 02 mặt trên giấy C100 (hoặc tương đương); - Bìa cứng in 1 mặt trên giấy C150, cán mờ, có dây cách trangNội dung thực hiện: Biên tập, thiết kế chế bản, in ấn hoàn thiện và vận chuyển giao hàng tại Văn phòng Tỉnh uỷ tỉnh Lào Cai | cuốn | 1.000 | |
| 2 | Chế bản, thiết kế bìa, maket ảnh và In sách “Lịch sử Lào Cai” (1950-1991) | Kích thước 16x24cm;- Ruột: 1.000 trang in mầu 02 mặt trên giấy C80 (hoặc tương đương);- Phụ bản: 62 trang in 6 mầu 02 mặt trên giấy C100 (hoặc tương đương);- Bìa cứng in 1 mặt trên giấy C150, cán mờ, có dây cách trang Nội dung thực hiện: Biên tập, thiết kế chế bản, in ấn hoàn thiện và vận chuyển giao hàng tại Văn phòng Tỉnh uỷ tỉnh Lào Cai | cuốn | 1.000 | |
| 3 | Chế bản, thiết kế bìa, maket ảnh và In sách “Lịch sử Lào Cai” (1991-2020) | Kích thước 16x24cm;- Ruột: 1.500 trang in mầu 02 mặt trên giấy C80 (hoặc tương đương);- Phụ bản: 62 trang in 6 mầu 02 mặt trên giấy C100 (hoặc tương đương);- Bìa cứng in 1 mặt trên giấy C150, cán mờ, có dây cách trang Nội dung thực hiện: Biên tập, thiết kế chế bản, in ấn hoàn thiện và vận chuyển giao hàng tại Văn phòng Tỉnh uỷ tỉnh Lào Cai | cuốn | 1.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.185E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 237.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.185.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 237.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, và bản chụp hóa đơn tài chính. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc và các tài liệu khác liên quan để xác minh, đối chiếu.) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 553.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách biên tập | 5 | - Trình độ Thạc sỹ trở lên. Có chứng chỉ hành nghề biên tập do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong đó có ít nhất 03 biên tập viên chuyên ngành lịch sử).Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu; đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét.Kèm theo bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ Xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thiết kế chế bản | 3 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành liên quan đến đồ họa.Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu; đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.Kèm theo bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ Xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý in | 3 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành công nghệ in.Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu; đã tham gia ít nhất 01 gói thầu có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của Chủ đầu tư.Kèm theo bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ Xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi