Gói thầu: Cung cấp 65 danh mục vật tư các loại phục vụ sửa chữa giá thử CNC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200765727-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Cung cấp 65 danh mục vật tư các loại phục vụ sửa chữa giá thử CNC
Số hiệu KHLCNT 20200755566
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bảo đảm kỹ thuật năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 07:41:00 đến ngày 2020-07-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 827,828,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Áp tomat КС 47 ВА4729М 1 Cái Điện áp xoay chiều 600V, vật liệu gỗ phíp và nhựa chống cháy, Tiếp điểm bằng bạc nguyên chất, thanh dẫn bằng đồng đỏ
2 Bán dẫn 2T919Б 9 Cái Cấu trúc: NPN.Ikmax=0,7A.Ikimax=10A. UKЭRmax=45V. Công suất 10W
3 Bàn phím 5 Cái Hãng DELL. Màu đen, Kiểu kết nối: có dây,USB 2.0. Kích thước Fullsise
4 Bảng đấu dây gỗ phíp 18 chân 20 Cái Chất liệu bằng phíp. kích thước dài 20cm, rộng 5cm, dày 2cm, có 18 chân
5 Biến áp 2,3KV EY4.717.115 5 Cái Công suất 20W, dòng điện sơ cấp 0,25A
6 Biến áp điều chế EY4.720.159 6 Cái Công suất 25W, dòng điện sơ cấp 1A
7 Biến tần SK techtronich 2 Cái Đầu vào tham chiếu tốc độ 0-10V,0-20mA, 4-20mA (-10V đến +10V với module mở rộng SM-1/0Lite). Tần số ra điều chỉnh từ 0-1500Hz.
8 Biến thế nguồn TA 319 220/400Hz 7 Cái Lõi: ШЛ20x32. công suất 68W. Dòng điện sơ cấp 0,625/0,35A
9 Biến thế nguồn TA 32 220/50Hz 7 Cái Lõi: ШЛ16x32. công suất 36W. Dòng điện sơ cấp 0,35/0,2A
10 Bu lông M6,8,10 100 Bộ Chất liệu bằng thép CT45, Đường kính Ф6,8,10. L=5cm
11 Cáp nguồn 3x4.0+1x2.5 200 m Cáp nguồn 3 pha, gồm 4 sợi trong đó 3 sợi kích thước lõi 4mm, một sợi kích thước 2,5mm. Chất liệu lõi đồng, ngoài bọc nhựa chịu nhiệt.
12 Card chuyển mạch 16 relay opto cách ly 5V 10A 9 Cái Relay 16 kênh gồm 16 rơ le hoạt động tại điện áp 12VDC. Chịu được hiệu điện thế 250VAC 10A. Dòng điều khiển từ 15-20mA mỗi kênh
13 Card điều khiển chuyển mạch 6 Cái Giao tiếp với máy tính qua cổng USB. Nguồn sử dụng 5VDC USB. Tần số xung tối đa 100Khz. Ngõ vào 5 ngõ, ngõ ra 4 ngõ. Kích thước 90x60mm
14 Card giải mã 5 Cái Core speed/clock 1506MHz. Boost speed 1708MHz. CUDA Cores 1280. Video memory 6GB. Memory Type GDDR5. Memory Speed 8Gbps. Memory Bus Width 192-bit. Memory Bandwidth 192GB/s
15 Card PCI to COM 7 Cái Tương thích với PCI-Fxpress Revision 1,0a. Hỗ trợ chuẩn IEEEP1394b-2002. Tuân thủ 1394 thỏa thuaanjOHCL bản sửa đổi 1.1 và 1.2 dự thảo. Hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu 800/400/200/100Mbps
16 Cồn công nghiệp 30 Lít Cồn công nghiệp METHANOL C2H5OH nồng độ 90%. 99,8%.
17 Chổi lông 6 Cái Cán gỗ bản rộng 5cm
18 Dây bọc kim M 1.5 100 m Ruột dẫn 1,5mm, đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ. Kết cấu nhiều sợi bện tròn cấp, một lớp vỏ nhựa PVC, một lớp vỏ bọc kim chống nhiễu.
19 Dây điện vỏ chống cháy M4 100 m Ruột dẫn 4mm, đồng nguyên chất, vỏ sợi mica bện băng quấn. Chống cháy 500ᴼC
20 Dẻ lau 10 Kg Chất liệu vải bông thấm nước
21 Dung môi 8 Lít Công thức hóa học C6H6, Phân tán 18.4, Phân cực 0.0, Liên kết hidro 2.0
22 Đảo mạch 3 pha ППM 3-25A 15 Cái Đảo mạch 3 pha. 25A220V. 16A380V
23 Đầu kết nối DB9 50 Cái Chuẩn DB 9 chân cắm. Kích thước 32x42x19
24 Điện trở 150KΩ/25W 25 Cái Điện trở 150KΩ; Dung sai điện trở ±5% (J); Công suất định mức 25W
25 Điện trở các loại 150 Cái Điện trở 10;5;4,7;1KΩ; Dạng SMD, kích thước 1206
26 Điện trở công suất 2,2K-7,5W 16 Cái Điện trở công suất 2,2K; Dung sai điện trở ±5% (J); Công suất định mức 7,5W
27 Động cơ AДП-1121 5 Cái Động cơ 3 pha, điện áp cung cấp 220V50Hz. tốc độ 2980V/p. Trọng lượng 15kg
28 Động cơ bước 6 Cái Điện áp sử dụng 12VDC. Dòng hoạt động 3A. Momen xoắn 2.5Nm. Kích thước 57x57x100mm. Kích thuwowcstrucj 8x21mm. 1.8độ/1step (Độ sai số 5%)
29 Đồng hồ đo điện áp một chiều (0-50)V 5 Cái Vôn kế, thang đo v, dãi đo (0-50)VDC. Chống rung sóc
30 Đồng hồ đo điện áp xoay chiều Omron (0-600)V 5 Cái Vôn kế, thang đo v, dãi đo (0-600)V. Chống rung sóc
31 Đồng hồ K3NX 1 Cái Đồng hồ hiển thị đa năng của OMRON Mã K3HB-RNB, K3NX. Bộ đọc, đo, hiển thị tần số xung tốc độ cao, 50KHz. Ngõ ra relay, Transistor. omron K3HB-RNB 100-240VAC
32 Giấy cách điện lụa 20 m Khả năng chịu nhiệt từ -20 đến 130ᴼC. Độ rộng tiêu chuẩn 1250mm, độ dày 0,2mm
33 Giấy nhám 50 Tờ Quy cách 9"x11" (230x280)mm. Độ hạt nhám #100
34 IC AD9214 31 Cái IC biến đổi A/D; 3V.10bit. Nhiệt độ làm việc -40 đến 85ᴼC. Dạng SMD
35 IC khuếch đại mức 74HCT125 33 Cái IC khuếch đại gồm 4 đầu vào, 4 đầu ra. Điện áp nguồn -0,5 đến 7V
36 IC khuếch đại thuật toán AD820 31 Cái IC khuếch đại thuật toán điện áp nguồn ±5 đến ±18V. SMD
37 IC LM2576 28 Cái Ổn áp kiểu BUCK, tần số fmax=52kHz, điện áp Vout=5V, dòng điện Imax=3A, kiểu chân TO263BA
38 IC LM317 27 Cái Điện áp đầu vào Vi=40V. nhiệt độ làm việc T=(0-125)ᴼC. Dòng điều chỉnh từ 5A. Pmax=20W. Dòng đầu ra Imax=1,5A. Đảm bảo thông số Vi-Vo≥3V
39 IC MAX232 32 Cái Giao tiếp RS232 nguồn nuôi từ 4,5-5,5V Kênh nhận và truyền dữ liệu là 2. tốc độ dữ liệu 120Kb/s. 16 chân cắm, nhiệt độ làm việc (0-70)ᴼC
40 IC MP6753 34 Cái Điện áp đầu vào 24V; dòng tối thiểu 10A; Công suất 50W
41 IC nguồn LP2951 33 Cái IC nguồn đầu ra có thể điều chỉnh Vin từ -0,3 đến 30V. Vout=5V±5%.SMD
42 IC SLA5073 30 Cái IC suy hao cao tần cố định kiểu đóng gói MMM168. Chân 1;3 GND, Input chân 4, Output chân 3. Hệ số suy hao 15±0,8dB
43 IC STR6654 29 Cái IC khuếch đại thuật toán:Điện áp nguồn: ≤ 36V; Giải tần số hoạt động: 4 MHz; Dòng điện tiêu thụ: ≤ 3 mA
44 IC TDA 1547 28 Cái Mảng tranzistor Darling ton:Điện áp nguồn: ≤ 50V; Dòng điện tiêu thụ: ≤ 500 mA
45 Khuếch đại chung vỏ CX4-OMRON 6 Cái Dải điện áp: 0÷300V; dải dòng điên: 0÷5A; Công suất: 1500W; Khối lượng: 8,7kg; KT: 423x43,6x447,2mm
46 Khuyết M4,6,8 200 Cái Khuyết hàn chất liệu đồng. Kích thước 4mm,6mm,8mm.
47 Mạch in PCB-KĐKT 7 Cái Kích thước 60x80mm, mạ bạc, phủ lắc xanh dương 2 mặt
48 Mạch in PCBRXAN 8 Cái Kích thước 100x220mm, mạ bạc, phủ lắc xanh dương 2 mặt
49 Màn hình máy tính 5 Cái Màn hình kích thước 23.8Inch IPS. Độ phân giải 2K(2560x1440). Độ sáng 300cd/m2. Có các cổng kết nối DiSplay Port (Vcr1.2). HDMi (Ver 1.4) USB 3.0
50 Máy tính công nghiệp 5 Cái Bộ xử lý Intel Core i3/i5/17. Hỗ trợ lên tới 32GB RAM. Hỗ trợ ổ cứng HDD và SSD. Dãi nhiệt độ hoạt động -20 đến 60ᴼC. Khả năng hoạt động ổn định 24/7 trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt.
51 Mặt chỉ thị mutilmedia 5 Cái DeepSea-UK 1104C-44TAG2
52 Mô tơ 400Hz-0,45A-60W 5 Cái Điện áp cung cấp 220V. Công suất định mức 60W. Tốc độ quay 10800V/p. Momen xoắn định mức 0,049N/m. Mức tiêu thụ hiện tại 0,45A. Dải tần làm việc 1-2000Hz. Gia tốc 100m/s2. Kích thước tổng thể 80x56mm. Trọng lượng 0,45kg.
53 Mô tơ quạt gió MO-15-6Д 3 Cái Điện áp cung cấp 110V. Công suất định mức 15W. Tốc độ quay 7200V/p. Momen xoắn định mức 0,009N/m. Mức tiêu thụ hiện tại 0,6A. Công suất tụ điện 1ϻF. Diều kiện hoạt động: Tải rung dải tần làm việc 10-300Hz. Gia tốc 50m/s2. Tải trọng sốc 120m/s2.
54 Nguồn máy tính 10 Cái Hãng DELL. Mode: Power Supply THRJK 4GTN5 D7GX8 HGRMH 2P1RD H62JR 3RK5T. Công suất 240W. Nguồn hình chữ nhật/chân cắm chính cho mainboard 8 chân. Khả năng tương thích: 3040 5040 7040 3650 3656 SFF/vostro 3653, v3650, v3653
55 Nhựa thông 5 Kg PP vô định hình: 0,85g/cm3. PP tinh thể: 0,95g/cm3. Độ giản dài: 250-700%. Độ bền kéo: 30-40N/mm2. Độ dai va đập 3.28-5.9KJ/m2. Nhiệt độ nóng chảy 165ᴼC
56 Ống ghen chịu nhiệt 15 m Đường kính Ф4. Độ dày 0,25mm.Nhiệt độ làm việc từ-50 đến 125ᴼC. Điện áp cách điện 600V
57 Rơle Coto 7302-05-1000 21 Cái Dùng 500mA-5V; điện trở cuộn dây 175Ω; Dòng điện 28,6mA
58 Sơn ghi 12 kg Thành phần A: Thành phần B=4:1. Thời gian sống: 45 phút ở 30ᴼC. Độ dày màng sơn ướt: 350-600ϻm. Độ dày màng sơn khô: 350-500ϻm. Độ dày thông thường: 300ϻm. Thời gian tái phủ tối thiểu:12h(30ᴼC). Thời gian tái phủ tối thiểu:7 ngày(30ᴼC)
59 Tụ 220 μF/ 400V 36 Cái Điện dung 220 μF. Điện áp 400V. Nhiệt độ hoạt động -55 đến 125ᴼC. Sai số 5%.
60 Tụ 2200 μF/ 10V 33 Cái Điện dung 2200 μF. Điện áp 10V. Nhiệt độ hoạt động -55 đến 125ᴼC. Sai số 5%.
61 Tụ 330 μF/ 200V 36 Cái Điện dung 330 μF. Điện áp 200V. Nhiệt độ hoạt động -55 đến 125ᴼC. Sai số 5%.
62 Tụ 3900 μF/ 10V 33 Cái Điện dung 3900 μF. Điện áp 10V. Nhiệt độ hoạt động -55 đến 125ᴼC. Sai số 5%.
63 Thiếc hàn dây 2 Kg Hàm lượng thiếc nguyên chất 99.3%. Đường kính dây thiếc 0,8mm. Khối lượng 50g. Nhiệt độ nóng chảy 95ᴼC-450ᴼC
64 Vải phin 20 m Vải phin trắng 100%cotton khổ 80cm
65 Vít sắt M3,4,5,6 200 Bộ Chất liệu thép, đầu 4 cạnh, đường kính 3mm, 4mm, 5mm, 6mm. Chiều dài L=3cm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->