Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211223499-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ĐẮK NÔNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211221026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách (thực hiện theo Quyết định số 1803/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của UBND tỉnh Đắk Nông).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 16:08:00 đến ngày 2021-12-18 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,755,757,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.634E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.726E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự phần tham gia của Nhà thầu phải dựa trên quy mô, bản chất Công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V.- Các yêu cầu về kỹ thuật. Cụ thể: Sửa chữa nâng cấp hoặc xây dựng mới các công trình đầu mối thủy lợi cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi phù hợp với loại công trình của gói thầu đang xét còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc đã nghiệm thu khối lượng hoàn thành;- Có hợp đồng lao động đã ký còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh photo công chứng kèm theo: hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề và hồ sơ chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự (quyết định phân công nhiệm vụ, hồ sơ bản vẽ hoàn công hoặc các biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng…))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) có quy mô tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Có tài liệu chứng minh photo công chứng kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, quyết định phân công nhiệm vụ…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Là công nhân Kỹ thuật lành nghề có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình(Có kèm theo bản photo công chứng của hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Pa lăng xích 5T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ĐẮK NÔNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Hồ Xu Đăng (Dâng D’ri), xã Đắk N’Drung, huyện Đắk Song
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách (thực hiện theo Quyết định số 1803/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của UBND tỉnh Đắk Nông).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ĐẮK NÔNG , địa chỉ: 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Công nghệ Long Hưng; + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi cục Thủy lợi – Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL Đắk Nông; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL Đắk Nông


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ĐẮK NÔNG , địa chỉ: 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu phải cung cấp (Bản chụp có chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bằng cấp chứng chỉ và tài liệu chứng minh về năng lực của các nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị; Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm; + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải cung cấp (Bản chụp có chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bằng cấp chứng chỉ và tài liệu chứng minh về năng lực của các nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị; Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không trình được các tài liệu gốc khi bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại và bị xem xét xử lý gian lận trong đấu thầu theo quy định pháp luật về đấu thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: 98 đường 23 Tháng 3, Phường Nghĩa Trung, Tp. Gia Nghĩa, Đăk Nông; Điện thoại: 0261.3544333; Fax: 0261.3544333; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập đất
1Đào phong hóa bãi vật liệuTheo YCKT chương V14,7386100m3
2Đắp đất C3 đê quai TL đập bằng ĐCTheo YCKT chương V9100m3
3Lắp đặt ống buy 2D100; L=1mTheo YCKT chương V18đoạn ống
4Đào đất C1 cơ giớiTheo YCKT chương V41,894100m3
5V/C đất C1 đổ đi, cự ly 1000mTheo YCKT chương V41,894100m3
6Đào móng đập đất C2 cơ giớiTheo YCKT chương V1,803100m3
7V/C đất C2 đổ đi, cự ly 1000mTheo YCKT chương V1,803100m3
8San đất bãi thảiTheo YCKT chương V43,696100m3
9Đào móng đập đất C3 cơ giớiTheo YCKT chương V12,994100m3
10Đắp đập đất C3 cơ giớiTheo YCKT chương V86,941100m3
11Đắp đất C3 chân khay đập bằng ĐCTheo YCKT chương V2,9412100m3
12Ủi đất C3 đào móng đập để đắp, cự ly 100mTheo YCKT chương V11,954100m3
13Đào xúc đất C3 cơ giới để đắpTheo YCKT chương V84,22100m3
14V/C đất C3 để đắp, cự ly 1000mTheo YCKT chương V84,22100m3
15V/C tiếp đất C3 để đắp, cự ly Theo YCKT chương V84,22100m3
16Đào đất C3 thủ công mái thượng lưu + chân khayTheo YCKT chương V79,04m3
17BT đá 1x2 M250 mặt đậpTheo YCKT chương V97,31m3
18Lót lớp đá dăm mặt đậpTheo YCKT chương V0,811100m3
19Rải giấy dầu lớp cách lyTheo YCKT chương V5,406100m2
20Lót vữa M75 dày 3cm mái thượngTheo YCKT chương V885,32m2
21Ván khuônTheo YCKT chương V6,218100m2
22BTCT đá 1x2 M200 mái thượng, khóa máiTheo YCKT chương V115,15m3
23BTCT đá 1x2 M200 chân khayTheo YCKT chương V11,48m3
24Cốt thép dTheo YCKT chương V4,61tấn
25Ống nhựa PVC D50mmTheo YCKT chương V0,1862100m
26đá 1x2 & 2x4Theo YCKT chương V1,34m3
27CátTheo YCKT chương V1,34m3
28Vải lọc TS40Theo YCKT chương V0,134100m2
29Đắp đất C3 thủ công chân khay mái thượngTheo YCKT chương V38,07m3
30Đào đất C3 thủ công rãnh thoát nước mái hạTheo YCKT chương V20,63m3
31Lót vữa M75 dày 3cm rãnh thoát nướcTheo YCKT chương V56,63m2
32BT đá 1x2 M200 rãnh thoát nướcTheo YCKT chương V20,63m3
33Đào vật thoát nước mái hạ đất C3 cơ giớiTheo YCKT chương V1,9007100m3
34Đá hộcTheo YCKT chương V137,92m3
35đá 1x2 & 2x4Theo YCKT chương V26,8m3
36CátTheo YCKT chương V25,34m3
37Đắp đất C3 thủ công vật thoát nước mái hạTheo YCKT chương V51,39m3
38Giấy dầu tẩm nhựa đườngTheo YCKT chương V197,05m2
39Phá dỡ đê quaiTheo YCKT chương V9100m3
40V/c đất phá dỡ đê quây C3 đi đổ, 1kmTheo YCKT chương V9100m3
41San đất bãi thảiTheo YCKT chương V9100m3
42Phá dỡ ống buy 2D100cm; L=1mTheo YCKT chương V18đoạn ống
43Đào đất C3 thủ công RTN chia ô trồng cỏTheo YCKT chương V25,44m3
44Đắp đất màu trồng cỏTheo YCKT chương V47,65m3
45Đào xúc đất màu trồng cỏ thủ côngTheo YCKT chương V50,99m3
46V/c đất màu trổng cỏ cự ly 10m khởi điểmTheo YCKT chương V50,99m3
47V/c đất màu trổng cỏ cự ly 90m tiếp theoTheo YCKT chương V50,99m3
48Đá 1x2 chia ô trồng cỏ mái hạTheo YCKT chương V25,44m3
49Trồng cỏ mái hạTheo YCKT chương V4,765100m2
50Vận chuyển vầng cỏ tiếp 200mTheo YCKT chương V4,765100m2
51Đào san đất C2 đường thi công nội bộTheo YCKT chương V0,75100m3
B Tràn xả lũ
1Đào đất C1 cơ giớiTheo YCKT chương V56,175100m3
2Đào bùn đất C1 thủ côngTheo YCKT chương V118,94m3
3V/c đất C1 đổ đi, cự ly 1kmTheo YCKT chương V57,364100m3
4San đất bãi thảiTheo YCKT chương V57,364100m3
5Phá dỡ ống Buy D100cmTheo YCKT chương V20đoạn ống
6Đào móng đất C3 cơ giớiTheo YCKT chương V12,352100m3
7Ủi đất C3 đào tràn tận dụng để đắp, cự ly 50mTheo YCKT chương V11,394100m3
8V/c đất C3 không tận dụng đổ đi, cự ly 1kmTheo YCKT chương V0,958100m3
9San đất bãi thảiTheo YCKT chương V0,958100m3
10Đào đất C3 thủ côngTheo YCKT chương V134,88m3
11Bê tông đá 1x2 M200 tường trànTheo YCKT chương V440,76m3
12Đào đất C3 thủ công RTN dọc tràn và bậc tam cấpTheo YCKT chương V8,07m3
13Bê tông đá 1x2 M200 rãnh thoát nước dọc trànTheo YCKT chương V6,9m3
14Bê tông đá 1x2 M200 đáy trànTheo YCKT chương V222,44m3
15Bê tông đá 1x2 M200 ngưỡng trànTheo YCKT chương V77,52m3
16Bê tông đá 4x6 M100 đáy trànTheo YCKT chương V55,79m3
17Cát lót lỗ giảm ápTheo YCKT chương V17,96m3
18Dăm lọc đá 1x2 lỗ giảm ápTheo YCKT chương V12,6m3
19Vải lọc TS40Theo YCKT chương V0,2494100m2
20Ống nhựa D50Theo YCKT chương V0,665100m
21Ván khuôn trànTheo YCKT chương V10,777100m2
22Giấy dầu nhựa đườngTheo YCKT chương V124,51m2
23Đắp đất C3 đầm cóc, K=>0,95Theo YCKT chương V10,6485100m3
24Đào đất C3 cơ giới bờ tràn và kênh dẫnTheo YCKT chương V0,5834100m3
25Bê tông đá 1x2 M200 bờ trànTheo YCKT chương V21,54m3
26Bê tông đá 4x6 M100Theo YCKT chương V19,7m3
27Bê tông đá 1x2 M300 bản cầuTheo YCKT chương V6,71m3
28Bê tông đá 1x2 M300 dầm cầuTheo YCKT chương V2,11m3
29Bê tông đá 1x2 M300 mũ mốTheo YCKT chương V0,64m3
30Bê tông đá 1x2 M250 bản vượtTheo YCKT chương V13,55m3
31Bê tông đá 1x2 M250 trụ lan canTheo YCKT chương V0,9m3
32Bê tông đá 1x2 M200 cọc tiêuTheo YCKT chương V0,61m3
33Bê tông đá 1x2 M200 biển báoTheo YCKT chương V0,13m3
34Cốt thep dầm dTheo YCKT chương V0,093tấn
35Cốt thep dầm dTheo YCKT chương V1,085tấn
36Cốt thep sàn d>10mmTheo YCKT chương V2,199tấn
37Cốt thep trụ lan can dTheo YCKT chương V0,023tấn
38Cốt thep trụ lan can dTheo YCKT chương V0,164tấn
39Trát VXM M100 dày 2cmTheo YCKT chương V91,02m2
40Ván khuôn dầm, bản cầuTheo YCKT chương V0,858100m2
41Ống nhựa D50mmTheo YCKT chương V0,012100m
42Ống kẽm d=10cmTheo YCKT chương V6,6m
43Tôn tấm dày 3mmTheo YCKT chương V14,13kg
44Bu lôngTheo YCKT chương V4cái
45Sơn phản quangTheo YCKT chương V13,04m2
46Sơn dầuTheo YCKT chương V1,04m2
47Cốt thép dTheo YCKT chương V0,07tấn
48Đào đất C3 thủ côngTheo YCKT chương V6,2m3
49Đắp đất C3 thủ côngTheo YCKT chương V5,07m3
C Cống lấy nước
1Đào phong hóa bãi vật liệuTheo YCKT chương V0,687100m3
2Đào đất C1 cơ giớiTheo YCKT chương V2,392100m3
3Vận chuyển đất C1 đi đổ, cự ly 1000mTheo YCKT chương V2,392100m3
4Đào đất C2 cơ giớiTheo YCKT chương V2,328100m3
5Vận chuyển đất C2 đi đổ, cự ly 1000mTheo YCKT chương V2,328100m3
6San đất bãi thảiTheo YCKT chương V4,72100m3
7Đào đất C3 cơ giớiTheo YCKT chương V1,825100m3
8Đào đất C3 thủ côngTheo YCKT chương V24,03m3
9Đắp đất C3 thủ côngTheo YCKT chương V204,03m3
10Đắp đất C3 đầm cóc K=0,95Theo YCKT chương V3,948100m3
11Đào xúc đất C3 để đắpTheo YCKT chương V4,583100m3
12Vận chuyển đất C3 để đắp, cự ly 1000mTheo YCKT chương V4,583100m3
13Vận chuyển tiếp đất C3 để đắp, cự ly Theo YCKT chương V4,583100m3
14Bê tông đá 1x2 M200 đáy cửa vào, cửa raTheo YCKT chương V3,24m3
15Bê tông đá 1x2 M200 tường cửa vào, cửa raTheo YCKT chương V32,42m3
16Bê tông đá 1x2 M200 thân cốngTheo YCKT chương V16,51m3
17Bê tông đá 4x6 M100Theo YCKT chương V5,44m3
18Thép cống dTheo YCKT chương V0,52tấn
19Thép cống dTheo YCKT chương V1,24tấn
20Bê tông đá 1x2 M200 tấm đanTheo YCKT chương V0,4m3
21Lắp đặt tấm đanTheo YCKT chương V61 cấu kiện
22Bê tông đá 1x2 M200 đáy kênhTheo YCKT chương V1,92m3
23Bê tông đá 1x2 M200 tường kênhTheo YCKT chương V2,24m3
24Bê tông đá 4x6 M100Theo YCKT chương V1,3m3
25Bê tông đá 1x2 bậc tam cấpTheo YCKT chương V7,33m3
26Lót vữa M75 dày 3cmTheo YCKT chương V20,93m2
27Giấy dầu nhựa đườngTheo YCKT chương V25m2
28Sản xuất ống thép D400 dày 6mmTheo YCKT chương V1,3988tấn
29Lắp đặt ống thép D400 dày 6mmTheo YCKT chương V1,3988tấn
30Quét nhựa đường chống thấmTheo YCKT chương V22,36m2
31Khớp PVCTheo YCKT chương V3,12m
32Gia công lưới chắn rácTheo YCKT chương V1,6m2
33Lắp dựng lưới chắn rácTheo YCKT chương V1,6m2
34Gia công mặt bích D400mm dày 12mmTheo YCKT chương V0,106tấn
35Lắp đặt mặt bích D400mmTheo YCKT chương V0,106tấn
36Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mmTheo YCKT chương V2cái
37Thép kênh dTheo YCKT chương V0,21tấn
38Ván khuôn thépTheo YCKT chương V2,018100m2
D Nạo vét lòng hồ
1Đào đất C1 cơ giớiTheo YCKT chương V6,761100m3
2Vận chuyển đất C1 đi đổ, cự ly 1kmTheo YCKT chương V6,761100m3
3San đất bãi thảiTheo YCKT chương V6,761100m3
4Đào đất C3 cơ giớiTheo YCKT chương V7,96100m3
5Vận chuyển đất C3 ra bãi tập kết, cự ly 300mTheo YCKT chương V7,96100m3
E Đường quản lý
1Bóc phong hóa đất C1 nền đườngTheo YCKT chương V4,595100m3
2V/C đất C1 đổ đi cự ly 1kmTheo YCKT chương V4,595100m3
3Đào đất C3 lẫn PH nền đườngTheo YCKT chương V5,541100m3
4V/C đất C3 lẫn phong hóa đổ đi cự ly 1kmTheo YCKT chương V5,541100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũTheo YCKT chương V4,38100m2
6Đào RTN đất C3 dọc đường thủ công (tận dụng)Theo YCKT chương V103,66m3
7Lót vữa XM M75 dày 3cm rãnh thoát nướcTheo YCKT chương V204,4m2
8Ván khuôn RTNTheo YCKT chương V6,716100m2
9Bê tông đá 1x2 M200 RTNTheo YCKT chương V74,46m3
10Đắp đất RTN thủ côngTheo YCKT chương V132,86m3
11Cấp phối đá dăm loại II Dmax=35mmTheo YCKT chương V0,628100m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyTheo YCKT chương V4,38100m2
13Ván khuôn đường BTTheo YCKT chương V0,467100m2
14Bê tông mặt đường đá 1x2 M250Theo YCKT chương V70,08m3
15Xây đá hộc M100Theo YCKT chương V39,42m3
16Đào đất C3 thủ côngTheo YCKT chương V18,12m3
17Đắp đất C3 thủ côngTheo YCKT chương V6,84m3
18Bê tông đá 4x6 M100Theo YCKT chương V1,21m3
19Bê tông đá 1x2 M200 đáyTheo YCKT chương V3,66m3
20Bê tông đá 1x2 M200 tườngTheo YCKT chương V3,72m3
21Bê tông đá 1x2 M200 tấm đanTheo YCKT chương V1,45m3
22Cốt thép dTheo YCKT chương V0,175tấn
23Ván khuônTheo YCKT chương V0,546100m2
24Giấy dầu tẩm nhựa đườngTheo YCKT chương V2m2
F Phí thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1Phí thuế tài nguyênVđất x 49.000 x 7%30.459.000VNĐ
2Phí bảo vệ môi trườngVđất x 1.500 + Vthải x 20017.271.000VNĐ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.634E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.726E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự phần tham gia của Nhà thầu phải dựa trên quy mô, bản chất Công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V.- Các yêu cầu về kỹ thuật. Cụ thể: Sửa chữa nâng cấp hoặc xây dựng mới các công trình đầu mối thủy lợi cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi phù hợp với loại công trình của gói thầu đang xét còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc đã nghiệm thu khối lượng hoàn thành;- Có hợp đồng lao động đã ký còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh photo công chứng kèm theo: hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề và hồ sơ chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự (quyết định phân công nhiệm vụ, hồ sơ bản vẽ hoàn công hoặc các biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng…))53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) có quy mô tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Có tài liệu chứng minh photo công chứng kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, quyết định phân công nhiệm vụ…)32
3 Công nhân kỹ thuật 5 - Là công nhân Kỹ thuật lành nghề có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình(Có kèm theo bản photo công chứng của hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề…)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8m3 (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
2 Máy đào ≥ 1.25m3 (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
3 Máy ủi ≥110Cv (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
4 Ôtô tự đổ ≥ 5T (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)3
5 Máy lu ≥ 9T (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
7 Máy hàn 23KW (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
8 Máy cắt uốn thép 5KW (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
9 Máy trộn bê tông 250l (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
10 Đầm dùi 1,5KW (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
11 Đầm bàn 1KW (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
12 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
13 Tời điện 5T (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
14 Pa lăng xích 5T (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->