Gói thầu: Mua sắm, sửa chữa thiết bị phụ trợ phục vụ cho hoạt động quan trắc tài nguyên và môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200764814-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc Tài nguyên và Môi trường Quảng Trị
Tên gói thầu Mua sắm, sửa chữa thiết bị phụ trợ phục vụ cho hoạt động quan trắc tài nguyên và môi trường
Số hiệu KHLCNT 20200713060
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp môi trường năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-24 09:23:00 đến ngày 2020-07-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 911,079,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Kiểm tra, sửa chữa, thay thế linh kiện cho Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử AAS Aanalyst 400 1 Cái GASBOX-PHOENIX TESTED Thay lọc khí nén Thay van điều áp khí Acetylene Bảo trì Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (Aanalyst400) Hãng sản xuất: PerkinElmer hoặc tương đương - Kiểm tra làm sạch đèn đốt, buồng phun sương và bộ phun mẫu. - Kiểm tra hệ thống thải, các phần làm kín. - Kiểm tra sự rò khí trong đường ống dẫn khí. - Vệ sinh bên ngoài thiết bị. - Kiểm tra các điều kiện thích hợp để đánh lửa khi vận hành kỹ thuật ngọn lửa. - Kiểm tra nguồn điện sử dụng và nối đất. - Kiểm tra làm sạch các mạch điện tử. - Kiểm tra phần mềm, cập nhật nếu cần - Kiểm tra tất cả các nguồn điện một chiều và xoay chiều của máy - Kiểm tra - bảo trì hệ thống quang. - Kiểm tra motor, khớp động của hệ thống quang học. Vào dầu mỡ nếu cần thiết. - Kiểm tra các khoá liên động an toàn (interlock) - Kiểm tra độ nhạy ở chế độ ngọn lửa - Kiểm tra độ nhiễu và độ trôi đường nền. - Kiểm tra chế độ bổ chính nền bằng đèn D2. - Kiểm tra độ chính xác bước sóng - hiệu chuẩn bước sóng (nếu cần). - Chạy thử trước khi nghiệm thu.
2 Kiểm tra, sửa chữa, thay thế linh kiện cho Hệ thống sắc ký khí 1 Cái Sensor nhiệt độ detector FID thiết bị GC – Agient UNSPSC Code 41115700 Hãng sản xuất: Agilent Xuất xứ: Châu Á/G7
3 Máy đo độ ồn tích phân 1 Cái Xuất xứ: G7 Thông số kĩ thuật: - Áp dụng các tiêu chuẩn : IEC 61672-1:2002 Class 1 ANSI S1.4-1983 type 1 ANSI S1.4-1985 type 1 ANSI S1.43-1997 type 1 - Dải tần số: 20 Hz đến 8.000 Hz - Đầu microphone: 1/2 inch, loại UC-53 - Phạm vi điều kiển: 10dB với 06 bước 20 – 80dB, 20 – 90dB, 20 – 100dB, 20 – 110dB, 30 – 120dB, 40 – 130dB. - Phạm vi đo: Dải A: 28 - 138 dB; Dải C: 33 - 138 dB; Flat Z: 38 - 138 dB - Phạm vi tuyến tính: 100dB - Chọn lựa được 3 chế độ hoạt động: nhanh, chậm và chế độ xung - Thời gian đáp ứng: nhanh/ chậm - Tần số trọng số: A, C, Z (Flat) - Đo đồng thời các giá trị: Áp lực âm thanh (LP) Trọng mức áp lực âm thanh liên tục (Leq) Mức độ phơi sáng âm thanh (Le) Mức áp suất âm thanh tối đa (Lmax) Mức áp suất âm thanh tối thiểu (Lmin) Mức độ áp lực âm thanh phần trăm (5 giá trị tự do) Đỉnh áp suất âm thanh (Lpeak) Đỉnh áp suất âm thanh C (LCpeak) Công suất trung bình của mức áp suất âm thanh tối đa trong một khoảng thời gian nhất định (LAtm5) Xung động áp suất âm (LAI) Xung động liên tục (LAIeq) -Thời gian đo: 10s, 1min, 5min, 10min, 15min, 30min, 1h, 8h, hoặc tự chọn (tối đa 24h) - Thời gian lấy mẫu: 30.3µs (Leq, Lmax, Lmin, LE) 100ms (LN) - Hiển thị: + Màn hình LCD + Dải hiển thị: hiển thị 04 chữ số + Chu kỳ hiển thị: khoảng thời gian 1 giây + Thanh hiển thị: khoảng thời gian 0.1 giây + Tình trạng Pin + Thời gian: năm/ tháng/ ngày/ giờ:phút:giây - Kết quả đo: được lưu trữ trên bộ nhớ của máy hoặc bộ nhớ ngoài. - Nhiệt độ hoạt động: -10 đến 50oC - Ẩm độ: 10% đến 90% RH - Nguồn điện: Pin, nguồn AC, 220V/50Hz Cung cấp bao gồm: - 01 Máy chính và các phụ kiện tiêu chuẩn gồm pin sạc, cáp nguồn, chuẩn độ ồn tại 2 điểm 94 và 114 dB - Tài liệu hướng dẫn sử dụng
4 Máy đo độ mặn 6 Cái Xuất xứ: Châu Á - Loại cầm tay, vỏ bọc chống nước - Màn hình hiển thị LCD - Tự động bù nhiệt - Lưu được 50 gói dữ liệu Thông số kỹ thuật: - Độ mặn: Dải đo: 1 ppt - 70 ppt | Độ phân giải: 0,1 ppt | Độ chính xác: ±0,2% - Nhiệt độ: Dải đo: -10oC - 90°C | Độ phân giải nhiệt độ: 0,1°C | Độ chính xác nhiệt độ: ±0,2°C hoặc ±0,4°C - Độ dẫn điện: Dải đo: 0 - 200mS | Độ phân giải: 0,01µS/cm - 0,1µS/cm- 1µS/cm | Độ chính xác: Tùy thuộc dải đo - Tổng chất rắn hòa tan: Được tính toán từ giá trị nhiệt độ và độ dẫn - Nguồn điện: 4 pin AA Cung cấp bao gồm: - Máy chính hãng và phụ kiện tiêu chuẩn - Đầu đo - Vali đựng máy tiêu chuẩn - Dung dịch chuẩn được liên kết đến chuẩn NIST + Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 1413µS/cm + Dung dịch chuẩn độ dẫn điện 50mS/cm + Dung dịch chuẩn TDS 100mg/l; 1000mg/l + Dung dịch chuẩn độ muối 35‰ (100%NaCl) - Tài liệu hướng dẫn sử dụng
5 Máy đo từ trường 1 Cái Xuất xứ: G7 Thông số kỹ thuật: - Thang đo tần số: 30 - 2,000Hz - Độ đáp ứng tần số: ±0,5dB (50 - 1000Hz); ± 2dB (30 - 2000Hz) - Thang động học: 0,2mG - 20G (từ trường); 1V/m - 200kV/m (điện trường) - Nhiệt độ hoạt động: 10 - 40oC (ẩm 5 - 95% RH) - Hiển thị LCD: mG, V/m và kV/m - Bộ nhớ 112 dữ liệu - Nguồn dùng: pin AA Cung cấp bao gồm: - 01 Máy chính - Pin AA - 01 Tay cầm cách điện - 01 vali đựng thiết bị tiêu chuẩn - Tài liệu hướng dẫn sử dụng
6 Bếp phá mẫu COD 2 Cái Xuất xứ: G7 Thông số kỹ thuật: - Nhiệt độ làm việc: 70, 100, 120, 150 và 160oC. - Điều khiển nhiệt độ bằng vi xử lý PID. - Độ ổn định nhiệt độ: ±0,3oC - Độ đồng đều nhiệt độ: ±0,3oC - Thời gian làm việc: 30, 60 và 120 phút hay hoạt động liên tục. - Dung tích: 25 x ống thử Ø16mm. - Màn hình hiển thị số hiển thị nhiệt độ và thời gian phản ứng. - Âm báo sau khi kết thúc mỗi chu trình phản ứng và tự động tắt. - Công suất: 400W - Nguồn điện: 230V/ 50Hz Cung cấp bao gồm: - Máy chính và phụ kiện tiêu chuẩn - Cáp nguồn AC 220V - 01 Bộ ống thử (kit) Ø16mm gồm 100 ống và nắp đậy kín có đệm teflon - Tài liệu hướng dẫn sử dụng
7 Tủ bảo quản mẫu 1 Cái Xuất xứ: Châu Á Thông số kỹ thuật: - Màu sắc: trắng - Loại tủ đứng - Số cửa tủ: 01 - Dung tích: 400 lit - Công suất: 230W - Nhiệt độ: 0 - 10oC - Điện năng tiêu thụ: 2,9kW/24h - Loại gas: RS-134a - Có chế độ tiết kiệm điện - Chất liệu cửa tủ: Kính 2 lớp - Dàn lạnh: Ống thép mạ niken Cung cấp bao gồm: - Tủ chính hãng và phụ kiện tiêu chuẩn gồm 04 Bộ khay giá đỡ - Cáp nguồn - Tài liệu hướng dẫn sử dụng
8 Bể điều nhiệt 1 Cái Xuất xứ: G7 Thông số kỹ thuật: - Thể tích: 22 lít - Mức chất lỏng tối thiểu/tối đa: cao 177/200 mm - Khoảng nhiệt độ hoạt động: 5oC - 95oC - Độ biến thiên: ± 0,1oC - Độ phân bố: ± 0,25oC - Độ phân giải nhiệt độ : 0,1oC - Màn hình hiển thị: LED - Thời gian cài đặt : 1 – 99 giờ 59 phút - Cài đặt: 1 phút - Đầu dò nhiệt độ Pt100 DIN Class A - Bộ giới hạn nhiệt độ: class 1 ngắt chế độ gia nhiệt khi vượt quá nhiệt độ tối đa của bể - Bộ điều khiển nhiệt độ: vi xử lý PID, fuzzy-logic, tự động chẩn đoán lỗi - Vật liệu: thép không gỉ - Nguồn điện: 230 V, 50/60 Hz, 2000 W Cung cấp bao gồm: - Máy chính hãng - Cáp nguồn - 01 Khay 6 lỗ - Tài liệu hướng dẫn sử dụng
9 Máy đo pH 1 Cái Xuất xứ: Châu Á Thông số kỹ thuật: - Khoảng đo: pH: -2,00 đến 19,99; mV: ± 2,000; nhiệt độ: -20,0 đến 150,0 oC│Độ phân giải: pH: 0,01; mV: 1 mV; nhiệt độ: 0,1oC│Độ chính xác: pH ≤ 0,01; mV ≤ 1mV; nhiệt độ ≤ 0,2oC - Thông số điện cực 5010T: Gel electrolyte│pH: 0 - 14│Nhiệt độ: 0 - 80oC Cung cấp bao gồm: - 01 Máy chính hãng - 01 Cáp nguồn - 01 Điện cực tiêu chuẩn - 01 Sension 5010T - Dung dịch chuẩn 3 điểm (4,01 7,00 10,01 - 500ml/chai/điểm) theo hệ chuẩn SI có liên kết đến chuẩn NIST - Tài liệu hướng dẫn sử dụng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->