Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị thu phí cho 01 làn mới tại Cảng hàng không Pleiku
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227146-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/12/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị thu phí cho 01 làn mới tại Cảng hàng không Pleiku |
| Số hiệu KHLCNT | 20211023273 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển của TCT CHK Việt Nam - CTCP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 16:31:00 đến ngày 2021-12-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,117,256,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự (*): (Yêu cầu nhà thầu kèm theo bản sao hợp đồng cung cấp hàng hóa và phụ lục chi tiết về thông số, đặc tính kỹ thuật của hàng hoá cung cấp theo hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng để chứng minh).Ghi chú: (*) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống thu phí ô tô theo thời gian và đã hoàn thành với giá trị ≥ 785.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 785.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Cam kết của Nhà thầu về việc sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Cảng hàng không Việt Nam-CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị thu phí cho 01 làn mới tại Cảng hàng không Pleiku Đầu tư thiết bị bổ sung cho 1 làn thu phí mới (làn ra) - Cảng hàng không Pleiku 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển của TCT CHK Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu. - Giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất đối với các thiết bị chính của gói thầu gồm: Camera, Switch, Máy tính thu phí, Barrier tự động. - Hồ sơ chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hợp đồng tương tự. - Cam kết của Nhà thầu về việc sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Hồ sơ báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất (2018, 2019 và 2020), tuân thủ các điều kiện sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo kiểm toán (nếu có). + Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hoá, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hoá và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa cung cấp; - Nhà thầu phải có văn bản cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%; các thiết bị chính được sản xuất từ năm 2021 trở về sau, bao gồm các thiết bị sau: Camera, Switch, Máy tính thu phí, Barrier tự động. + Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất đối với thiết bị chính của gói thầu gồm: Camera, Switch, Máy tính thu phí, Barrier tự động. + Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh là chủ sở hữu, có bản quyền sở hữu trí tuệ đối với phần mềm thu phí cung cấp cho gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào là giá trọn gói hoàn thành việc cung cấp và lắp đặt thiết bị trong phần phạm vi cung cấp và thực hiện các dịch vụ liên quan theo quy định của E-HSMT, đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo quy định hiện hành của Nhà nước và tất cả các chi phí khác có liên quan. Trong giá của hàng hoá phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí liên quan theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí liên quan theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc giấy phép bán hàng của Nhà sản xuất hoặc của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất đối với các thiết bị chính của gói thầu gồm: Camera, Switch, Máy tính thu phí, Barrier tự động. - Bản gốc bảo lãnh dự thầu. - Bản gốc hồ sơ chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của E-HSMT. - Bản gốc hoặc bản sao Hợp đồng tương tự. - Bản gốc Cam kết của Nhà thầu về việc sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. - Bản gốc hoặc bản sao hồ sơ báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho ba năm gần nhất (2018, 2019, 2020), tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo bản sao một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM-CTCP.
Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh.
Điện thoại: 84.28.3848 5383 - Fax: 84.28.3844 5127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM-CTCP. BAN KẾ HOẠCH. PHÒNG MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ. Địa chỉ: 58 Trường Sơn, P.2, Q. Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 84.28.3848 5383 - Fax: 84.28.3844 5127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch - Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I.Thiết bị cho làn xe (01 làn ra): 1.Máy tính thu phí (Bao gồm hệ điều hành) | 1 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 2 | I.Thiết bị cho làn xe (01 làn ra): 2.Màn hình thu phí | 1 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 3 | I.Thiết bị cho làn xe (01 làn ra): 3.Thiết bị chuyển mạch Ethernet công nghiệp làn xe | 1 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 4 | I.Thiết bị cho làn xe (01 làn ra): 4.Máy in biên nhận thu phí | 1 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 5 | I.Thiết bị cho làn xe (01 làn ra): 5.Tủ điều khiển làn | 1 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 6 | I.Thiết bị cho làn xe (01 làn ra): 6.Bàn điều khiển thủ công | 1 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 7 | I.Thiết bị cho làn xe (01 làn ra): 7.Barrier tự động | 1 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 8 | I.Thiết bị cho làn xe (01 làn ra): 8.Camera quan sát làn xe và phụ kiện | 1 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 9 | I.Thiết bị cho làn xe (01 làn ra): 9.Camera quan sát biển số xe và phụ kiện | 1 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 10 | I.Thiết bị cho làn xe (01 làn ra): 10.Thiết bị dò vòng từ | 1 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 11 | I.Thiết bị cho làn xe (01 làn ra): 11.Vòng từ | 4 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 12 | I.Thiết bị cho làn xe (01 làn ra): 12.Đèn tín hiệu giao thông | 1 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 13 | I.Thiết bị cho làn xe (01 làn ra): 13.Bảng báo điện tử | 1 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 14 | I.Thiết bị cho làn xe (01 làn ra): 14.Bộ lưu điện (UPS) offline 2KVA | 1 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 15 | I.Thiết bị cho làn xe (01 làn ra): 15.Phần mềm thu phí cho làn xe | 1 | BQSD | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 16 | I.Thiết bị cho làn xe (01 làn ra): 16.Phần mềm nhận dạng biển số (bao gồm khóa cứng) | 1 | BQSD | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 17 | I.Thiết bị cho làn xe (01 làn ra): 17.Bản quyền phần mềm quản lý video cho camera (bản quyền vĩnh viễn) | 1 | BQSD | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 18 | II.Cabin thu phí và các thiết bị trong cabin: 1.Cabin thu phí | 1 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 19 | II.Cabin thu phí và các thiết bị trong cabin: 2.Điều hòa nhiệt độ 9000BTU | 1 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 20 | II.Cabin thu phí và các thiết bị trong cabin: 3.Camera quan sát cabin | 1 | Bộ | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 21 | II.Cabin thu phí và các thiết bị trong cabin: 4.Bản quyền phần mềm quản lý video cho camera (bản quyền vĩnh viễn) | 1 | BQSD | Chi tiết được nêu tại Chương V | ||
| 22 | III.Cấp điện, cấp tín hiệu và phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói (Trọn gói) | Chi tiết được nêu tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.35E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự (*): (Yêu cầu nhà thầu kèm theo bản sao hợp đồng cung cấp hàng hóa và phụ lục chi tiết về thông số, đặc tính kỹ thuật của hàng hoá cung cấp theo hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng để chứng minh).Ghi chú: (*) Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng cung cấp lắp đặt hệ thống thu phí ô tô theo thời gian và đã hoàn thành với giá trị ≥ 785.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 785.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Cam kết của Nhà thầu về việc sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi