Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy học bổ sung cho các trường có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Đắk Nông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211225922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy học bổ sung cho các trường có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Đắk Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211225656 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giai đoạn 2016-2020 thực hiện trong năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 16:29:00 đến ngày 2021-12-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,767,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết bảo hành thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được Thông báo yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy học bổ sung cho các trường có học sinh bán trú trên địa bàn tỉnh Đắk Nông mua sắm bổ sung thiết bị dạy học 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn giai đoạn 2016-2020 thực hiện trong năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; c) Báo cáo tài chính của nhà thầu 03 năm gần nhất; d) Bản chính hoặc bản chụp chứng thực Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế, bảo hiểm về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế, bảo hiểm với nhà nước đến thời điểm trước ngày phát hành E-HSMT này đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước đến hết năm 2020; Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) hoặc giấy tờ thông quan hàng hóa đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng. Giấy chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy, phiếu kiểm định chất lượng hàng hóa đối với hàng hóa trong nước theo đúng quy định của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối b) Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. c) Có cam kết hàng hóa mới 100%, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. d) Nhà thầu cung cấp đầy đủ: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng. Giấy chứng nhận hợp chuẩn, hợp quy, phiếu kiểm định chất lượng hàng hóa đối với hàng hóa trong nước theo đúng quy định của Luật Chất lượng sản phẩm hàng hóa. e) Đối với các hàng hóa là Xuất bản phẩm yêu cầu nhà thầu cung cấp: Giấy phép xuất bản do các nhà xuất bản có thẩm quyền cấp và giấy chứng nhận quyền tác giả được đăng ký tại Cục bản quyền tác giả - Bộ Văn hóa thể thao và du lịch. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất như thiết bị văn phòng… thì nhà thầu không phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông. + Địa chỉ: P. Nghĩa Đức, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 02613544822 Fax 02613544822 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Nông. + Địa chỉ: Đường 23 tháng 3, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0261.3701166; Fax: 0261.3544279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH MTV Xây dựng TM&DV Trương Tiến Đạt. + Địa chỉ: TDP. 5, P. Nghĩa Phú, TP. Gia NGhĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0942010609 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài chính tỉnh Đắk NôngSố 02 - Tô Hiến Thành, Phường Nghĩa Tân, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. Điện thoại: 02613.544142 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BỘ THỰC HÀNH TOÁN - TIẾNG VIỆT | 594 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TOÁN - TIẾNG VIỆT | |
| 2 | BỘ BIỂU DIỄN TOÁN - TIẾNG VIỆT LỚP 1 (GV) | 18 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TOÁN - TIẾNG VIỆT | |
| 3 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 18 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | TẬP VIẾT | |
| 4 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 18 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | TẬP VIẾT | |
| 5 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 90 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI | |
| 6 | 1.1. Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan (7 tờ) | 90 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE | |
| 7 | 1.2. Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường (6 tờ) | 90 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE | |
| 8 | 1.3. Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân (18 tờ) | 90 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE | |
| 9 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại (2 tờ) | 90 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE | |
| 10 | Thanh phách | 210 | Cặp | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ÂM NHẠC | |
| 11 | Song loan | 210 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ÂM NHẠC | |
| 12 | Trống nhỏ + dùi (đường kính 200mm) | 60 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ÂM NHẠC | |
| 13 | Triangle (Tam giác chuông) | 60 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ÂM NHẠC | |
| 14 | Tambourine (Trống lục lạc) | 60 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ÂM NHẠC | |
| 15 | Đàn Organ | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ÂM NHẠC | |
| 16 | Bảng vẽ cá nhân | 210 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN MỸ THUẬT | |
| 17 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) | 210 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN MỸ THUẬT | |
| 18 | Bảng vẽ học nhóm | 36 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN MỸ THUẬT | |
| 19 | Bục đặt mẫu | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN MỸ THUẬT | |
| 20 | Các hình khối cơ bản (mỗi loại có 6 hình) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN MỸ THUẬT | |
| 21 | Máy chiếu + Màn chiếu | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN MỸ THUẬT | |
| 22 | Thiết bị âm thanh (Dàn âm thanh) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN MỸ THUẬT | |
| 23 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ (2 tờ) | 18 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 24 | Bộ tranh: Yêu gia đình (5 tờ) | 108 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 25 | Bộ tranh: Thật thà (5 tờ) | 108 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 26 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình (7 tờ) | 108 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 27 | 5.1. Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp (6 tờ) | 108 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 28 | 5.2. Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp (6 tờ) | 108 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 29 | 6.1. Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân (7 tờ) | 108 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 30 | 6.2. Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích (6 tờ) | 108 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN ĐẠO ĐỨC | |
| 31 | Bộ tranh về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 36 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 32 | Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 36 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 33 | Bộ tranh về bài tập thể dục (BTTD) | 36 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 34 | Đồng hồ bấm giây | 36 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 35 | Còi | 36 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 36 | Cờ đuôi nheo | 72 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 37 | Thước dây 10m | 36 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 38 | USB nhạc tập bài tập Thể dục | 12 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 39 | Đệm nhảy | 36 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 40 | Bóng đá số 4 | 36 | Quả | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 41 | Bộ cầu môn bóng đá (bộ/2 cái) | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 42 | Bóng rổ số 5 | 36 | Quả | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 43 | Bộ cột bóng rổ | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 44 | Dây nhảy tập thể | 36 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 45 | Dây nhảy cá nhân | 120 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 46 | Quả cầu đá | 90 | Quả | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 47 | Bộ cột đá cầu | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 48 | Bóng ném | 36 | Quả | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 49 | Bóng chuyền hơi | 36 | Quả | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 50 | Bộ cột bóng chuyền | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 51 | USB Các bài nhạc dân vũ | 12 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |
| 52 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (5 tờ) | 90 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | |
| 53 | Bộ tranh các gương mặt cảm xúc cơ bản (5 tờ) | 18 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC TỐI THIỂU HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM | |
| 54 | Bảng nhóm | 30 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 55 | Tủ đựng thiết bị | 18 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 56 | Bảng phụ | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 57 | Nam châm | 360 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 58 | Nẹp dẹp 1090mm có 2 móc | 120 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 59 | Giá treo tranh, KT (1,45 x 0,5)m | 18 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 60 | Máy Castsete | 6 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 61 | Máy tính | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 62 | Máy chiếu + Màn hình | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | DANH MỤC THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |
| 63 | Bộ tranh về quê hương em | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN ĐẠO ĐỨC LỚP 2 | |
| 64 | Bộ tranh về lòng nhân ái | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN ĐẠO ĐỨC LỚP 2 | |
| 65 | Bộ tranh về đức tính chăm chỉ | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN ĐẠO ĐỨC LỚP 2 | |
| 66 | Bộ tranh về đức tính trung thực | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN ĐẠO ĐỨC LỚP 2 | |
| 67 | Bộ tranh về ý thức trách nhiệm | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN ĐẠO ĐỨC LỚP 2 | |
| 68 | Bộ tranh về kĩ năng nhận thức, quản lí bản thân | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN ĐẠO ĐỨC LỚP 2 | |
| 69 | Bộ tranh về kĩ năng tự bảo vệ | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN ĐẠO ĐỨC LỚP 2 | |
| 70 | Bộ tranh về tuân thủ quy định nơi công cộng | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN ĐẠO ĐỨC LỚP 2 | |
| 71 | Bộ tranh ảnh điện tư, video môn Đạo đức 2 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN ĐẠO ĐỨC LỚP 2 | |
| 72 | Bộ tranh minh họa cách thực hiện vệ sinh cá nhân trong tập luyện | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 | |
| 73 | Bộ tranh minh họa cách thức thực hiện biến đổi đội hình hàng dọc, hàng ngang, vòng tròn | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 | |
| 74 | Bộ tranh minh họa các tư thế quỳ, ngồi cơ bản | 20 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 | |
| 75 | Quả bóng đá | 15 | Quả | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 | |
| 76 | Cầu môn | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 | |
| 77 | Quả bóng rổ | 20 | Quả | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 | |
| 78 | Cột bóng rổ | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 | |
| 79 | Quả cầu đá | 20 | Quả | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 | |
| 80 | Cột, lưới | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 | |
| 81 | Quả bóng chuyền hơi | 20 | Quả | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 | |
| 82 | Cột và lưới | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 | |
| 83 | Bàn cờ, quân cờ | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 | |
| 84 | Bàn và quân cờ treo tường | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 | |
| 85 | Trụ đấm, đá | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 | |
| 86 | Đích đấm, đá (cầm tay) | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 | |
| 87 | Dây kéo co | 10 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 | |
| 88 | Bóng ném | 25 | Quả | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 | |
| 89 | Đồng hồ bấm giây | 15 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 | |
| 90 | Còi | 15 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 | |
| 91 | Thước dây | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 | |
| 92 | Thảm TDTT | 250 | Tấm | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 | |
| 93 | Dây nhảy tập thể | 30 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 | |
| 94 | Dây nhảy cá nhân | 200 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 | |
| 95 | Nấm thể thao | 300 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 | |
| 96 | Cờ lệnh thể thao | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 | |
| 97 | Biển lật số | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 2 | |
| 98 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 2 | |
| 99 | Gia đình em | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 2 | |
| 100 | Tranh Nghề của bố mẹ em | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 2 | |
| 101 | Bộ tranh tình bạn | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 2 | |
| 102 | Phong cảnh đẹp quê hương (Video) | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 2 | |
| 103 | Bộ dụng cụ làm vệ sinh trường học | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 2 | |
| 104 | Bộ công cụ làm vệ sinh lớp học | 16 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 2 | |
| 105 | Bộ dụng cụ chăm sóc hoa, cây trồng thông thường | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 2 | |
| 106 | Tambourine (trống lục lạc) | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGHỆ THUẬT LỚP 2 | |
| 107 | Chuông (bells) | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGHỆ THUẬT LỚP 2 | |
| 108 | Castanets | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGHỆ THUẬT LỚP 2 | |
| 109 | Bút lông | 175 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGHỆ THUẬT LỚP 2 | |
| 110 | Bảng pha màu (Palet) | 175 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGHỆ THUẬT LỚP 2 | |
| 111 | Xô đựng nước | 175 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGHỆ THUẬT LỚP 2 | |
| 112 | Tạp dề | 175 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGHỆ THUẬT LỚP 2 | |
| 113 | Bộ công cụ thực hành với đất nặn | 175 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGHỆ THUẬT LỚP 2 | |
| 114 | Tủ/ giá | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGHỆ THUẬT LỚP 2 | |
| 115 | Màu goát (Gouache colour) | 60 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGHỆ THUẬT LỚP 2 | |
| 116 | Đất nặn | 30 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGHỆ THUẬT LỚP 2 | |
| 117 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2 | |
| 118 | Bộ mẫu chữ viết | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2 | |
| 119 | Bảng tên chữ cái tiếng Việt | 10 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 2 | |
| 120 | BỘ THỰC HÀNH TOÁN LỚP 2 (HS) | 240 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TOÁN LỚP 2 | |
| 121 | HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG: Hình phẳng và hình khối | 240 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TOÁN LỚP 2 | |
| 122 | Mô hình đồng hồ | 64 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TOÁN LỚP 2 | |
| 123 | Cân đĩa kèm hộp quả cân | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TOÁN LỚP 2 | |
| 124 | Bộ chai và ca 1 lít | 32 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TOÁN LỚP 2 | |
| 125 | Bộ tranh các thế hệ trong gia đình | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI LỚP 2 | |
| 126 | Bộ tranh về nghề nghiệp phổ biến trong xã hội | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI LỚP 2 | |
| 127 | Tranh bộ xương | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI LỚP 2 | |
| 128 | Tranh hệ cơ | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI LỚP 2 | |
| 129 | Tranh các bộ phận chính của cơ quan hô hấp | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI LỚP 2 | |
| 130 | Tranh các bộ phận chính của cơ quan bài tiết nước tiểu | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI LỚP 2 | |
| 131 | Bộ tranh mùa mưa và mùa khô | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI LỚP 2 | |
| 132 | Bộ tranh một số hiện tượng thiên tai thường gặp | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI LỚP 2 | |
| 133 | Bộ các video /Clip | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI LỚP 2 | |
| 134 | Mô hình bộ xương | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI LỚP 2 | |
| 135 | Mô hình Hệ cơ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI LỚP 2 | |
| 136 | Cơ quan hô hấp | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TỰ NHIÊN XÃ HỘI LỚP 2 | |
| 137 | Máy chiếu + Màn hình | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG LỚP 2 | |
| 138 | Máy chiếu vật thể | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG LỚP 2 | |
| 139 | Bảng nhóm | 40 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG LỚP 2 | |
| 140 | Tủ/ giá | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG LỚP 2 | |
| 141 | Bảng phụ | 8 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG LỚP 2 | |
| 142 | Thiết bị âm thanh | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG LỚP 2 | |
| 143 | Loa cầm tay | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG LỚP 2 | |
| 144 | Nam châm | 160 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG LỚP 2 | |
| 145 | Cân | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG LỚP 2 | |
| 146 | Nhiệt kế điện tử | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG LỚP 2 | |
| 147 | Bộ tranh minh họa hình ảnh một số truyện tiêu biểu | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGỮ VĂN LỚP 6 | |
| 148 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của văn bản truyện | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGỮ VĂN LỚP 6 | |
| 149 | Bộ tranh mô hình hóa các thành tố của các loại văn bản thơ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGỮ VĂN LỚP 6 | |
| 150 | Bộ tranh bìa sách một số cuốn Hồi kí và Du kí nổi tiếng | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGỮ VĂN LỚP 6 | |
| 151 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản nghị luận: mở bài, thân bài, kết bài; ý kiến, lí lẽ, bằng chứng | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGỮ VĂN LỚP 6 | |
| 152 | Tranh mô hình hóa các yếu tố hình thức của văn bản thông tin. | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGỮ VĂN LỚP 6 | |
| 153 | Tranh minh họa: Mô hình hóa quy trình viết 1 văn bản và Sơ đồ tóm tắt nội dung chính của một số văn bản đơn giản | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGỮ VĂN LỚP 6 | |
| 154 | Sơ đồ mô hình một số kiểu văn bản có trong chương trình | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGỮ VĂN LỚP 6 | |
| 155 | Bộ thiết bị dạy hình học trực quan | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TOÁN LỚP 6 | |
| 156 | Bộ thiết bị dạy hình học phẳng | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TOÁN LỚP 6 | |
| 157 | Bộ thiết bị vẽ bảng dạy học | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TOÁN LỚP 6 | |
| 158 | Bộ thước thực hành đo khoảng cách, đo chiều cao ngoài trời (1 thước + 4 cọc tiêu) | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TOÁN LỚP 6 | |
| 159 | Bộ thiết bị dạy Thống kê và Xác suất | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TOÁN LỚP 6 | |
| 160 | Tivi | 12 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGOẠI NGỮ LỚP 6 | |
| 161 | Laptop | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGOẠI NGỮ LỚP 6 | |
| 162 | Thiết bị âm thanh đa năng di động | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGOẠI NGỮ LỚP 6 | |
| 163 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGOẠI NGỮ LỚP 6 | |
| 164 | Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 | |
| 165 | Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 | |
| 166 | Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 | |
| 167 | Video/clip về Tôn trọng sự thật | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 | |
| 168 | Video/clip về Tự lập | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 | |
| 169 | Video/clip về Tự nhận thức bản thân | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 | |
| 170 | Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 | |
| 171 | Video/clip tình huống về tiết kiệm | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 | |
| 172 | Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 | |
| 173 | Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 | |
| 174 | Video/clip về Công dân nước CHXHCN Việt Nam | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 | |
| 175 | Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 | |
| 176 | Học Liệu điện tử | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 | |
| 177 | Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 | |
| 178 | Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 | |
| 179 | Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 6 | |
| 180 | Bộ tranh thể hiện các hình ảnh sử liệu viết. | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 181 | Bộ tranh thể hiện hình ảnh một vài sử liệu hiện vật. | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 182 | Phim tư liệu mô tả việc khai quật một di chỉ khảo cổ học | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 183 | Tranh thể hiện một tờ lịch bloc có đủ thông tin về thời gian theo Dương lịch và Âm lịch. | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 184 | Bản đồ thể hiện một số di chỉ khảo cổ học tiêu biểu ở Đông Nam Á và Việt Nam | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 185 | Bộ tranh thể hiện một số hiện vật khảo cổ học tiêu biểu | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 186 | Phim tài liệu về hiện vật khảo cổ học tiêu biểu của Việt Nam | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 187 | Phim mô phỏng đời sống loài người thời nguyên thủy | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 188 | Bản đồ thể hiện thế giới cổ đại | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 189 | Bản đồ thể hiện Đông Nam Á và các vương quốc cổ đại ở Đông Nam Á | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 190 | Bản đồ thể hiện hoạt động thương mại trên Biển Đông. | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 191 | Phim tài liệu thể hiện một số thành tựu văn minh Đông Nam Á | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 192 | Bản đồ thể hiện nước Văn Lang và nước Âu Lạc | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 193 | Phim thể hiện đời sống xã hội và phong tục của người Văn Lang, Âu Lạc. | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 194 | Bản đồ thể hiện Việt Nam dưới thời Bắc thuộc | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 195 | Phim thể hiện các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu trong thời kỳ Bắc thuộc và về Chiến thắng Bạch Đằng năm 938. | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 196 | Lược đồ thể hiện địa dư, vị thế và lịch sử vương quốc Champa và vương quốc Phù Nam | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 197 | Phim thể hiện đời sống cư dân, phong tục, văn hóa của các vương quốc cổ đại Champa và Phù Nam | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 198 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên Môn Lịch Sử 6 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 199 | Lưới kinh vĩ tuyến; | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 200 | Trích mảnh bản đồ thông dụng: Bản đồ địa hình, Bản đồ hành chính, Bản đồ đường giao thông, Bản đồ du lịch. | 40 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 201 | Sơ đồ Chuyển động của Trái đất quanh Mặt Trời | 40 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 202 | Sơ đồ hiện tượng ngày đêm dài ngắn theo mùa | 40 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 203 | Mô phỏng động về ngày đêm luân phiên và ngày đêm dài ngắn theo mùa. | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 204 | Tranh về cấu tạo bên trong Trái đất | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 205 | Tranh về sơ đồ cấu tạo núi lửa | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 206 | Tranh về các dạng địa hình trên Trái đất | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 207 | Tranh về hiện tượng tạo núi | 40 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 208 | Mô phỏng động về các địa mảng xô vào nhau | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 209 | Video/clip về hoạt động phun trào của núi lửa. Cảnh quan vùng núi lửa. | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 210 | Sơ đồ các tầng khí quyển. | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 211 | Các đai khí áp và các loại gió thường xuyên trên Trái đất | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 212 | Biểu đồ, lược đồ về biến đổi khí hậu | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 213 | Video/clip về sự nóng lên toàn cầu (Global warming) | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 214 | Video/Clip về tác động của nước biển dâng | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 215 | Video/clip về thiên tai và ứng phó với thiên tai ở Việt Nam | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 216 | Sơ đồ tuần hoàn nước và biểu đồ thành phần của thủy quyển | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 217 | Video/clip về giáo dục tiết kiệm nước | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 218 | Tranh minh họa phẫu diện một số loại đất chính | 40 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 219 | Tranh về hệ sinh thái rừng nhiệt đới | 40 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 220 | video/clip về đới sông của động vật hoang dã, vấn đề bảo vệ đa dạng sinh học | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 221 | Một số hình ảnh về con người làm thay đổi thiên nhiên Trái đất | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 222 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 50 | Tập | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 223 | Lược đồ múi giờ trên Thế giới, Bản đồ Các khu vực giờ GMT | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 224 | Bản đồ các mảng kiến tạo, vành đai động đất, núi lửa | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 225 | Bản đồ hình thể bán cầu Tây | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 226 | Bản đồ hình thể bán cầu Đông | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 227 | Bản đồ lượng mưa trung bình năm trên thế giới. | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 228 | Bản đồ các đới khí hậu trên Trái đất | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 229 | Bản đồ hải lưu ở đại dương thế giới | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 230 | Bản đồ các loại đất chính trên Trái đất | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 231 | Bản đồ các đới thiên nhiên trên Trái đất | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 232 | Bản đồ phần bố các chủng tộc trên thế giới | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 233 | Bản đồ phân bố dân cư thế giới | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 234 | Tập bản đồ Địa lí đại cương | 50 | Tập | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 235 | Tập bản đồ thế giới và các châu lục | 50 | Tập | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 236 | Atlat địa lí Việt Nam | 50 | Tập | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 237 | Quả địa cầu (tự nhiên và chính trị) | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 238 | Địa bàn | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 239 | Hộp quặng và khoáng sản chính của Việt Nam | 5 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 240 | Nhiệt kế | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 241 | Nhiệt - ẩm kế treo tường | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 242 | Thước dây | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 243 | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên Môn Địa Lý 6 | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÝ LỚP 6 | |
| 244 | Tranh/ảnh mô tả sự đa dạng của chất | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 245 | Tranh/ảnh về sơ đồ biểu diễn sự chuyển thể của chất | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 246 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào thực vật | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 247 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào động vật | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 248 | Tranh/ảnh so sánh tế bào thực vật, động vật | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 249 | Tranh/ảnh về cấu trúc tế bào nhân sơ | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 250 | Tranh/ảnh so sánh tế bào nhân thực và nhân sơ | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 251 | Tranh/ảnh về một số loại tế bào điển hình | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 252 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô - cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở thực vật | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 253 | Sơ đồ diễn tả từ tế bào - mô, cơ quan - hệ cơ quan - cơ thể ở động vật | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 254 | Sơ đồ 5 giới sinh vật | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 255 | Sơ đồ các nhóm phân loại sinh vật | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 256 | Tranh/ảnh về cấu tạo virus | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 257 | Tranh/ảnh về đa dạng vi khuẩn | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 258 | Tranh/ảnh về một số đối tượng nguyên sinh vật | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 259 | Tranh/ảnh về một số dạng nấm | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 260 | Sơ đồ các nhóm thực vật | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 261 | Tranh/ảnh về Thực vật không có mạch (cây Rêu) | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 262 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, không có hạt (cây Dương xỉ) | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 263 | Tranh/ảnh về Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần) | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 264 | Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín) | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 265 | Sơ đồ các nhóm động vật không xương sống và có xương sống | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 266 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật không xương sống | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 267 | Tranh/ảnh về đa dạng động vật có xương sống | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 268 | Tranh/ảnh mô tả sự tương tác của bề mặt hai vật | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 269 | Tranh/ảnh về sự mọc lặn của Mặt Trời | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 270 | Tranh/ảnh về một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 271 | Tranh/ảnh về hệ Mặt Trời | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 272 | Tranh/ảnh về Ngân Hà | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 273 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 274 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 275 | Nến (Parafin) rắn | 35 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 276 | Ống nghiệm | 100 | Ống | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 277 | Ống dẫn thuỷ tinh chữ z | 35 | Ống | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 278 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 279 | Chậu thủy tinh. | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 280 | Cốc loại 1 lít | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 281 | Thuốc tím (Potassium pemangannate -KMnO4) | 35 | Lọ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 282 | Nến | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 283 | Ống đong hình trụ 100ml | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 284 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 285 | Thìa café nhỏ | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 286 | Muối ăn | 5 | Lọ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 287 | Đường | 5 | Lọ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 288 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 289 | Phễu chiết hình quả lê | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 290 | Cốc thủy tinh loại 250 ml | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 291 | Đũa thủy tinh | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 292 | Giấy lọc | 10 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 293 | Cát | 5 | Lọ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 294 | Kính hiển vi | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 295 | Tiêu bản tế bào thực vật | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 296 | Tiêu bản tế bào động vật | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 297 | Kính lúp | 125 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 298 | Lam kính | 50 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 299 | La men | 50 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 300 | Kim mũi mác | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 301 | Panh | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 302 | Dao cắt tiêu bản | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 303 | Pipet | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 304 | Đĩa kính đồng hồ | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 305 | Đĩa lồng (Pêtri) | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 306 | Cồn đốt | 5 | lít | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 307 | Acid acetic 45% | 2,5 | lít | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 308 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 5 | lít | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 309 | Carmin acetic 2% | 0,5 | lít | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 310 | Giemsa 2% | 0,5 | lít | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 311 | Methylen blue | 0,5 | lít | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 312 | Glycerol | 2,5 | lít | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 313 | Chậu lồng (Bôcan) | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 314 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 315 | Phễu thuỷ tinh loại to | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 316 | Kéo cắt cành | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 317 | Cặp ép thực vật | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 318 | Vợt bắt sâu bọ | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 319 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 320 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 321 | Lọ nhựa | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 322 | Hộp nuôi sâu bọ | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 323 | Bể kính | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 324 | Túi đinh ghim | 25 | Túi | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 325 | Găng tay | 50 | Túi | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 326 | Ống đong | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 327 | Ống hút có quả bóp cao su | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 328 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 35 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 329 | Thanh nam châm | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 330 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 331 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 35 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 332 | Giá để ống nghiệm | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 333 | Đèn cồn | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 334 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 50 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 335 | Lưới thép | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 336 | Găng tay cao su | 225 | Đôi | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 337 | Áo choàng | 225 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 338 | Kính bảo vệ mắt không màu | 225 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 339 | Chổi rửa ống nghiệm | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 340 | Khay mang dụng cụ và hóa chất | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 341 | Bộ giá đỡ cơ bản | 35 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 342 | Bình chia độ | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 343 | Biến thế nguồn | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 344 | Cảm biến lực | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 345 | Cảm biến nhiệt độ | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 346 | Bộ thu nhận số liệu | 35 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 347 | Mẫu động vật sứa | 15 | Lọ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 348 | Mẫu động vật bạch tuộc | 15 | Lọ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 349 | Mẫu động ếch | 15 | Lọ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 350 | Băng đĩa Đa dạng thế giới sống | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 351 | Mô hình Từ tế bào đến cơ thể người | 5 | Mô hình | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6 | |
| 352 | Tranh về vai trò và đặc điểm chung của nhà ở | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 353 | Tranh về Kiến trúc nhà ở Việt Nam | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 354 | Tranh về Xây dựng nhà ở | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 355 | Tranh về Ngôi nhà thông minh | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 356 | Tranh về Thực phẩm trong gia đình | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 357 | Tranh về Phương pháp bảo quản thực phẩm | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 358 | Tranh về Phương pháp chế biến thực phẩm | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 359 | Tranh về Trang phục và đời sống | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 360 | Tranh về Thời trang trong cuộc sống | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 361 | Tranh về Lựa chọn và sử dụng trang phục | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 362 | Tranh về nồi cơm điện | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 363 | Tranh về bếp điện | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 364 | Tranh về đèn điện | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 365 | Tranh về quạt điện | 5 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 366 | Video về Ngôi nhà thông minh | 5 | Tệp | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 367 | Video về Vệ sinh an toàn thực phẩm trong gia đình. | 5 | Tệp | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 368 | Video về Trang phục và thời trang | 5 | Tệp | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 369 | Video về An toàn điện trong gia đình. | 5 | Tệp | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 370 | Video về Sử dụng năng lượng tiết kiệm, hiệu quả. | 5 | Tệp | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 371 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt. | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 372 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn. | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 373 | Hộp mẫu các loại vải | 15 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 374 | Nồi cơm điện | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 375 | Bếp Điện Từ | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 376 | Bóng đèn các loại | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 377 | Quạt điện | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 378 | Bộ vật liệu cơ khí | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 379 | Bộ dụng cụ cơ khí | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 380 | Bộ thiết bị cơ khí cỡ nhỏ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 381 | Bộ vật liệu điện | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 382 | Bộ dụng cụ điện | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 383 | Bộ công cụ phát triển ứng dụng dựa trên vi điều khiển. | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 384 | Máy tính để bàn | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 385 | Biến thế nguồn | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 386 | Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 6 | |
| 387 | Máy chủ | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TIN HỌC LỚP 6 | |
| 388 | Máy tính để bàn | 85 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TIN HỌC LỚP 6 | |
| 389 | Thiết bị kết nối mạng | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TIN HỌC LỚP 6 | |
| 390 | Thiết bị kết nối mạng và đường truyền Internet | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TIN HỌC LỚP 6 | |
| 391 | Bàn để máy tính, ghế ngồi | 100 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TIN HỌC LỚP 6 | |
| 392 | Hệ thống điện | 5 | Hệ thống | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TIN HỌC LỚP 6 | |
| 393 | Hệ điều hành | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TIN HỌC LỚP 6 | |
| 394 | Ứng dụng văn phòng (Office) | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TIN HỌC LỚP 6 | |
| 395 | Các loại phần mềm ứng dụng khác | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TIN HỌC LỚP 6 | |
| 396 | Phần mềm tạo sơ đồ tư duy | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TIN HỌC LỚP 6 | |
| 397 | Phần mềm duyệt web | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TIN HỌC LỚP 6 | |
| 398 | Phần mềm tìm kiếm thông tin, tạo thư điện tử | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TIN HỌC LỚP 6 | |
| 399 | Phần mềm diệt virus | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TIN HỌC LỚP 6 | |
| 400 | Hub | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TIN HỌC LỚP 6 | |
| 401 | Cáp mạng UTP | 5 | 100m | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TIN HỌC LỚP 6 | |
| 402 | Access Point | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TIN HỌC LỚP 6 | |
| 403 | Modem | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TIN HỌC LỚP 6 | |
| 404 | Tủ lưu trữ thiết bị thực hành | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TIN HỌC LỚP 6 | |
| 405 | Máy in Laser | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TIN HỌC LỚP 6 | |
| 406 | Ti vi | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TIN HỌC LỚP 6 | |
| 407 | Điều hòa nhiệt độ | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TIN HỌC LỚP 6 | |
| 408 | Thiết bị lưu trữ ngoài | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TIN HỌC LỚP 6 | |
| 409 | Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính cơ bản | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TIN HỌC LỚP 6 | |
| 410 | Máy hút bụi | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN TIN HỌC LỚP 6 | |
| 411 | Tranh minh họa các yếu tố dinh dưỡng có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất | 20 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 | |
| 412 | Bộ tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn chạy cự li ngắn | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 | |
| 413 | Tranh minh họa kĩ thuật các giai đoạn Ném bóng | 20 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 | |
| 414 | Quả bóng | 10 | Quả | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 | |
| 415 | Lưới chắn bóng | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 | |
| 416 | Quả bóng rổ | 10 | Quả | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 | |
| 417 | Cột bóng rổ | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 | |
| 418 | Quả cầu đá | 10 | Quả | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 | |
| 419 | Trụ, lưới | 20 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 | |
| 420 | Quả cầu lông | 10 | Hộp | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 | |
| 421 | Vợt | 20 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 | |
| 422 | Trụ, lưới | 10 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 | |
| 423 | Đồng hồ bấm giây | 30 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 | |
| 424 | Còi | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 | |
| 425 | Thước dây | 30 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 | |
| 426 | Thảm TDTT | 300 | Tấm | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 | |
| 427 | Nấm thể thao | 300 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 | |
| 428 | Cờ lệnh thể thao | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 | |
| 429 | Biển lật số | 15 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 | |
| 430 | Dây nhảy cá nhân | 50 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 | |
| 431 | Dây nhảy tập thể | 30 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 | |
| 432 | Bóng nhồi | 50 | Quả | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 | |
| 433 | Dây kéo co | 10 | Cuộn | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6 | |
| 434 | Thanh phách | 100 | Cặp | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGHỆ THUẬT LỚP 6 | |
| 435 | Trống nhỏ | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGHỆ THUẬT LỚP 6 | |
| 436 | Tam giác chuông (Triangle) | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGHỆ THUẬT LỚP 6 | |
| 437 | Trống lục lạc (Tambourine) | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGHỆ THUẬT LỚP 6 | |
| 438 | Đàn phím điện tử (Key board) | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGHỆ THUẬT LỚP 6 | |
| 439 | Kèn phím | 25 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGHỆ THUẬT LỚP 6 | |
| 440 | Sáo (recorder) | 100 | Cái | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGHỆ THUẬT LỚP 6 | |
| 441 | Bảng yếu tố và nguyên lí tạo hình | 25 | Tờ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGHỆ THUẬT LỚP 6 | |
| 442 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật Việt Nam thời kỳ Tiền sử và Cổ đại | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGHỆ THUẬT LỚP 6 | |
| 443 | Bộ tranh/ảnh về di sản văn hóa nghệ thuật thế giới thời kỳ Tiền sử và Cổ đại. | 25 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN NGHỆ THUẬT LỚP 6 | |
| 444 | Bộ tranh về thiên tai, biến đổi khí hậu | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 6 | |
| 445 | Bộ thẻ nghề truyền thống | 40 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 6 | |
| 446 | Máy chiếu + Màn chiếu | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 6 | |
| 447 | Máy chiếu vật thể | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 6 | |
| 448 | Laptop | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 6 | |
| 449 | Bộ tăng âm, kèm micro và loa | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 6 | |
| 450 | Nhiệt kế điện tử | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 6 | |
| 451 | Cân | 10 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V | MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM LỚP 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết bảo hành thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được Thông báo yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi