Gói thầu: Mua sắm và lắp đặt hệ thống camera, thiết bị nghe nhìn phục vụ chuyên môncho trường THPT Hưng Đạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Sơn Thành |
| Tên gói thầu | Mua sắm và lắp đặt hệ thống camera, thiết bị nghe nhìn phục vụ chuyên môncho trường THPT Hưng Đạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20211145798 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 16:16:00 đến ngày 2021-12-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 497,399,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,974,000 VNĐ ((Bốn triệu chín trăm bảy mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị camera, thiết bị nghe nhìn và thiết bị điện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với hạng mục hàng hóa là hệ thống camera quản lý trường học (camera bán cầu IP, camera thân trụ IP, đầu ghi hình IP, switch POE) nhà thầu phải có thư ủy quyền bán hàng của nhà phân phối chính thức thương hiệu tại thị trường Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nhằm đảm bảo cung cấp đủ hàng hóa và trách nhiệm bảo hành sau bán hàng. Nhà thầu phải có giấy chứng nhận đại lý ủy quyền phân phối chính thức các thiết bị trên trong năm 2021 để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng. - Đối với hạng mục hàng hóa là thiết bị nghe nhìn phục vụ chuyên môn (loa hộp gắn tường 30W, tăng âm số 120W MP3, tăng âm số mở rộng công suất 480W, bộ chọn 20 vùng loa, bộ chọn 10 vùng loa) nhà thầu phải có thư ủy quyền bán hàng của nhà phân phối chính thức thương hiệu tại thị trường Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nhằm đảm bảo cung cấp đủ hàng hóa và trách nhiệm bảo hành sau bán hàng. - Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất 48h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố, hỏng hóc, nhà thầu cung ứng, lắp đặt thiết bị phải có mặt tại đơn vị để sửa chữa. Nếu quá thời gian trên, chủ đầu tư sẽ mời đơn vị khác đến sửa chữa. Mọi chi phí sửa chữa trong thời gian bảo hành sẽ do nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có 7 năm kinh nghiệm và tối thiểu 2 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; Đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Sơn Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm và lắp đặt hệ thống camera, thiết bị nghe nhìn phục vụ chuyên môncho trường THPT Hưng Đạo Mua sắm trang thiết bị tăng cường cơ sở vật chất phục vụ công tác quản lý và học tập cho Trường THPT Hưng Đạo 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Thư ủy quyền bán hàng thư ủy quyền bán hàng của nhà phân phối chính thức thương hiệu tại thị trường Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Áp dụng với các loại hàng hóa: camera bán cầu IP, camera thân trụ IP, đầu ghi hình IP, switch POE, loa hộp gắn tường 30W, tăng âm số 120W MP3, tăng âm số mở rộng công suất 480W, bộ chọn 20 vùng loa, bộ chọn 10 vùng loa); Catalog giới thiệu về thông số kỹ thuật của các loại hàng hóa nêu trên |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cần nêu rõ xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa cung cấp. Nhà thầu phải xuất trình được CO, CQ khi giao hàng đối với các hàng hóa: camera bán cầu IP, camera thân trụ IP, đầu ghi hình IP, switch POE, dây tín hiệu camera, loa hộp gắn tường 30W, tăng âm số 120W MP3, tăng âm số mở rộng công suất 480W, bộ chọn 20 vùng loa, bộ chọn 10 vùng loa; giấy chứng nhận xuất xưởng đối với dây loa, tủ thiết bị |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu là giá được vận chuyển đến tận chân công trình lắp đặt và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | - Đối với hạng mục hàng hóa là hệ thống camera quản lý trường học (camera bán cầu IP, camera thân trụ IP, đầu ghi hình IP, switch POE) nhà thầu phải có thư ủy quyền bán hàng của nhà phân phối chính thức thương hiệu tại thị trường Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nhằm đảm bảo cung cấp đủ hàng hóa và trách nhiệm bảo hành sau bán hàng. Nhà thầu phải có giấy chứng nhận đại lý ủy quyền phân phối chính thức các thiết bị trên trong năm 2021 để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng. - Đối với hạng mục hàng hóa là thiết bị nghe nhìn phục vụ chuyên môn (loa hộp gắn tường 30W, tăng âm số 120W MP3, tăng âm số mở rộng công suất 480W, bộ chọn 20 vùng loa, bộ chọn 10 vùng loa) nhà thầu phải có thư ủy quyền bán hàng của nhà phân phối chính thức thương hiệu tại thị trường Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nhằm đảm bảo cung cấp đủ hàng hóa và trách nhiệm bảo hành sau bán hàng. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà phân phối hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.974.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường THPT Hưng Đạo (xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương); Bên mời thầu: Công ty cổ phần Sơn Thành (Số 12 Nguyễn An, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THPT Hưng Đạo (xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Sơn Thành (Số 12 Nguyễn An, phường Hải Tân, thành phố Hải Dương) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường THPT Hưng Đạo (xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương) |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Camera bán cầu hồng ngoại IP | 30 | Chiếc | Độ phân giải 2 Megapixel (1920 x 1080@25fps); Độ nhạy sáng: Màu 0.01 Lux @(F1.2, AGC ON), 0.028Lux @ (F2.0, AGC ON) ; Tiêu cự ống kính f = 2.8mm ; Khoảng cách hồng ngoại 30m | ||
| 2 | Camera thân trụ hồng ngoại IP | 8 | Chiếc | Độ phân giải 2 Megapixel (1920 x 1080@25fps); Độ nhạy sáng: 0.01 Lux/ F1.2 (màu); 0.0 Lux (trắng/đen); Tiêu cự ống kính f = 2.8mm - Khoảng cách hồng ngoại 30m | ||
| 3 | Đầu ghi hình IP 32 kênh | 2 | Chiếc | Hỗ trợ tối đa 32 kênh IP 8MP RJ-45 10/100 Mbps; Chuẩn nén hình ảnh H.265/H.265+/H.264+/H.264/MPEG4;Băng thông in/out 256/160Mbps; Cổng xuất hình ảnh HDMI 4K (3840 x 2160) & VGA 1080P (1920x1080) độc lập | ||
| 4 | Ổ cứng chuyên dụng dành cho camera | 4 | Chiếc | Dung lượng ổ 6.000GB (6TB); Chuẩn cắm SATA 3 (6Gb/s); Dung lượng bộ nhớ đệm 64MB | ||
| 5 | Smart Tivi 4K 65 inch | 1 | Chiếc | Kích thước màn hình 65 inch (165cm), theo tỷ lệ 16:9; Độ phân giải Ultra HD (3840 x 2160) pixels; Loại màn hình LED nền (Direct LED) , IPS LCD; Tần số quét TruMotion TM 100 (Refresh 60Hz) | ||
| 6 | Switch POE 26 cổng | 3 | Chiếc | Loại: Gigabit switch; Số cổng Uplink: 2 x 10/100/1000 Mbps RJ45, Layer 2; ố cổng PoE cung cấp: 24 x 10/100Mbps RJ45; Dây cáp mạng tương thích: Cat.5 UTP/STP; 1000Base-T: Cat.5, Cat.5e, Cat.6 UTP/STP | ||
| 7 | Dây tín hiệu camera Cat 5E-UTP, đồng dầu | 5.000 | Mét | Loại cáp 4 cặp xoắn đôi chuẩn 23-24AWG; Môi trường sử dụng: Trong nhà; Nhiệt độ hoạt động: -20 đến 60 độ C; Đường kính lõi đồng: 0.51 mm (24AWG) | ||
| 8 | Tủ Rack cabinet trung tâm đựng thiết bị 10U | 1 | Chiếc | Thép tấm dầy 1,0mm - 1,5mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện; Có 04 bánh xe và có 2 bánh có chốt khóa chống bị lăn trôi; Kích thước (550 x 520 x 500)mm; Tải trọng 14kg | ||
| 9 | Tủ Rack đựng thiết bị 6U | 2 | Chiếc | Thép tấm dầy 1,0mm - 1,5mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện; Kích thước (320 x 550 x 400)mm; Tải trọng 9kg | ||
| 10 | Dây tín hiệu HDMI 3m | 2 | Sợi | Chuẩn Cáp HDMI 1.4; Cáp tốc độ cao lên đến 10.2Gbps; Hỗ trợ âm thanh cao cấp Dolby; Chiều dài dây dẫn 3m | ||
| 11 | Máng điện nhựa dẹt 24x14 | 50 | Cây | Chất liệu bằng nhựa PVC có nắp đậy; Kích thước 24x14mm-2m | ||
| 12 | Máng điện nhựa dẹt 39x18 | 120 | Cây | Chất liệu bằng nhựa PVC có nắp đậy; Kích thước 39x18mm-2m | ||
| 13 | Máng điện nhựa Sino dẹt 60x40 | 200 | Cây | Chất liệu bằng nhựa PVC có lắp đậy; Kích thước 60x40mm-2m | ||
| 14 | Giá treo tivi đa năng gật gù | 1 | Chiếc | Chất liệu Khung bằng sắt kỹ thuật sơn tĩnh điện màu đen; Có thể điều chỉnh độ nghiêng tới 37 độ; Chịu lực tối đa 65 Kg. | ||
| 15 | Dây điện nhánh 2x0.75 | 700 | Mét | Tiết diện Ovan mềm 2 x 0,75mm; Loại dây Vcmo - 300/500V - CU/VPC- 0.6/1KV; Ruột dẫn Bằng đồng ủ mềm trong môi trường khí trơ. | ||
| 16 | Hộp kỹ thuật camera 11x11 | 38 | Chiếc | Có sẵn 4 ốc vít bằng inox 201; Chất liệu nhựa PVC chống cháy, thời gian lão hóa chậm; Loại hộp kín, có nắp đậy nên không bị đọng nước | ||
| 17 | Attomat 40A + Gông đế hộp | 1 | Bộ | Bảo vệ Quá tải và ngắn mạch; Dòng định mức: 40A | ||
| 18 | Chi phí lắp đặt camera | 38 | Cái | Kéo dây tín hiệu, dây điện, luồn ống PVC, ống sun, ống ghen, ống HDPE, lắp đặt tủ rack, tủ mạng, chi phí lắp camera, cấu hình chuyển giao toàn bộ hệ thống...v..v.. ; Chi phí nhân công lắp đặt vận hành hệ thống, tạo hot xem qua mạng.... | ||
| 19 | Vật tư phụ kiện lắp đặt | 1 | Gói | Kẹp đỡ ống luồn dây điện D25; Khớp nối trơn / măng xông cho ống luồn dây điện D16; cút góc; cút chữ T; cút chữ L dẹt PVC; đinh bê tông; ốc, vít 3, nở nhựa 5, nạt thít, băng keo, nở sắt móc, dây tăng lực, dây thép chịu lực…; Attomat + đế hộp, tủ điện, ổ cắm điện, dây mạng, đầu RJ45 cho hệ thống; Ống sắt hộp 20x20, mặt bích gia công | ||
| 20 | Loa hộp gắn tường thông báo 30W | 30 | Chiếc | Công suất 30 W; Trở kháng: 8 Ω, 100 V line 330 Ω (30 W), 500 Ω (20 W), 670 Ω (15 W), 1 kΩ (10 W), 2 kΩ (5 W), 70 V dòng 170 Ω (30 W), 250 Ω (20 W), 330 Ω (15 W), 500 Ω (10 W), 1 kΩ (5 W); Độ nhạy 90 dB (dB/1M/1W) ; Đáp tuyến tần số 80 Hz - 20 kHz | ||
| 21 | Tăng âm số công suất 120W liền Mixer, MP3 | 1 | Chiếc | Công suất ra 120 W; Công suất tiêu thụ: 44 W (hoạt động với nguồn AC và 1/8 công suất ra); Đáp tuyến tần số 50 - 20,000 Hz; Trở kháng loa tương thích: 83 Ω (100 V) hoặc 4 Ω; MP3: Hiển thị LED, hỗ trợ USB, thẻ SD/MMC (lên tới 32GB), Bluetooth, Thu sóng FM, Ghi âm; Nguồn điện: 100 - 240 V AC, 50/60Hz | ||
| 22 | Tăng âm số mở rộng công suất 480W | 2 | Chiếc | Công suất ra 480 W; Công suất tiêu thụ: 99 W (hoạt động với nguồn AC và 1/8 công suất ra); Đáp tuyến tần số: 50 - 20.000 Hz; Nguồn điện 100 - 240 V AC, 50/60Hz hoặc 24 V DC | ||
| 23 | Bộ chọn 20 vùng loa | 1 | Chiếc | Đầu vào: 20 đầu vào BGM (nhạc nền); 20 đầu vào Paging (thông báo); - Đầu ra: 20 đầu ra, mỗi đầu ra có công suất tối đa 480W 100V line; Nguồn điện: 24V DC, 50/60Hz | ||
| 24 | Bộ chọn 10 vùng loa | 1 | Chiếc | Đầu vào 10 đầu vào BGM (nhạc nền); 10 đầu vào Paging (thông báo); Đầu ra 10 đầu ra, mỗi đầu ra có công suất tối đa 480W 100V line; Nguồn điện 24V DC, 50/60Hz | ||
| 25 | Nguồn điện 24VDC | 2 | Chiếc | Nguồn cấp 100 - 240VAC / 2,4A / 47-63Hz; Ngõ ra DC: 24VDC, có biến trở điều chỉnh ngõ ra. | ||
| 26 | Bộ quản lý nguồn điện 8 cổng bảo vệ | 1 | Chiếc | Quản lý ổn định nguồn điện cho các thiết bị điện; Dùng cho các thiết bị âm thanh, karaoke, âm thanh biểu diễn; Nguồn điện: 100-240V/50-60Hz | ||
| 27 | Tủ đựng thiết bị âm thanh 12U | 1 | Chiếc | Có 04 bánh xe và có 2 bánh có chốt khóa chống bị lăn trôi; Được làm bằng vật liệu thép tấm cao cấp dày 9mm, vỏ được sơn tĩnh điện | ||
| 28 | Cáp truyền thanh 4 lõi đồng dầu (4x0.5)Cu + (7/0.33)St - PVC | 5.000 | Mét | Loại dây cáp 4 lõi Cat5E PE SS vỏ cứng có cáp chịu lực; Lõi đồng nguyên chất 24AWG 0.5mm; Dây treo gia cường gồm 07 sợi thép mạ kẽm xoắn | ||
| 29 | Hệ thống dây jack và phụ kiện lắp đặt | 1 | Hệ thống | Bộ dây Jack tiếp âm tín hiệu âm thanh 3,5mm sang RCA 1,5m 03 Bộ; Jack tiếp âm tín hiệu âm thanh mono 1/4" (6.35 mm) S232 04 chiếc; Jack tiếp âm tín hiệu âm thanh RCA SNAKE (bông sen) 12 chiếc; Dây tiếp âm tín hiệu âm thanh Sommer 20m; Ổ cắm kéo dài 10 ổ chịu nhiệt Sopoka 02 bộ; Công lắp đặt, vận chuyển, cài đặt hệ thống; Chuyển giao công nghệ hướng dẫn sử dụng | ||
| 30 | Chi phí lắp đặt loa | 30 | Cái | Kéo dây tín hiệu, dây điện, luồn ống PVC, ống sun, ống ghen, ống HDPE, lắp đặt thiết bị vào tủ rack, chi phí lắp loa, tăng âm công suất, cấu hình chuyển giao toàn bộ hệ thống...v..v.. ; Nhân công lắp đặt vận hành hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị camera, thiết bị nghe nhìn và thiết bị điện Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đối với hạng mục hàng hóa là hệ thống camera quản lý trường học (camera bán cầu IP, camera thân trụ IP, đầu ghi hình IP, switch POE) nhà thầu phải có thư ủy quyền bán hàng của nhà phân phối chính thức thương hiệu tại thị trường Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nhằm đảm bảo cung cấp đủ hàng hóa và trách nhiệm bảo hành sau bán hàng. Nhà thầu phải có giấy chứng nhận đại lý ủy quyền phân phối chính thức các thiết bị trên trong năm 2021 để đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng. - Đối với hạng mục hàng hóa là thiết bị nghe nhìn phục vụ chuyên môn (loa hộp gắn tường 30W, tăng âm số 120W MP3, tăng âm số mở rộng công suất 480W, bộ chọn 20 vùng loa, bộ chọn 10 vùng loa) nhà thầu phải có thư ủy quyền bán hàng của nhà phân phối chính thức thương hiệu tại thị trường Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nhằm đảm bảo cung cấp đủ hàng hóa và trách nhiệm bảo hành sau bán hàng. - Trong thời gian bảo hành: Chậm nhất 48h kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư về sự cố, hỏng hóc, nhà thầu cung ứng, lắp đặt thiết bị phải có mặt tại đơn vị để sửa chữa. Nếu quá thời gian trên, chủ đầu tư sẽ mời đơn vị khác đến sửa chữa. Mọi chi phí sửa chữa trong thời gian bảo hành sẽ do nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có 7 năm kinh nghiệm và tối thiểu 2 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tương tự, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công lắp đặt thiết bị | 7 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; Đào tạo, chuyển giao công nghệ | 2 | Tốt nghiệp Đại học, Cao đẳng chuyên ngành Điện - Điện tử hoặc Công nghệ thông tin | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi