Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211228002-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211226815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương (vốn vay Ngân hàng Châu Á) và vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh (đối ứng ngân sách địa phương)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 16:36:00 đến ngày 2021-12-18 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,859,436,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.28916E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5783E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.001.608.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.003.216.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường . Bao gồm 01 kỹ sư có chứng chi hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân chuyên ngành
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đội ngũ công nhân chuyên ngành (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ giàn giáo – cốp pha) có từ10 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
15-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 15
E-CDNT 1.1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Trường THCS Chiềng En, huyện Sông Mã (nay là Trường THTHCS Chiềng En, huyện Sông Mã) thuộc dự án Giáo dục trung học cơ sở khu vực khó khăn nhất giai đoạn 2
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách trung ương (vốn vay Ngân hàng Châu Á) và vốn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh (đối ứng ngân sách địa phương)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA , địa chỉ: Số 106, đường Thanh Niên, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La; Địa chỉ: Số 39 đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Duong; Địa chỉ: Số nhà 78, Đường Nguyễn Lương Bằng, Tổ 4, Phường Quyết Thắng, Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng DAH86; Địa chỉ: Số nhà 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 9, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và tư vấn xây dựng Tuấn Minh; Địa chỉ: Số nhà 26, đường Lê Đức Thọ, tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH SƠN LA , địa chỉ: Số 106, đường Thanh Niên, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Kinh nghiệm. + Năng lực kỹ thuật. + Năng lực tài chính. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT, các file mềm tổng hợp, chiết tính đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Sơn La; Địa chỉ: 106, đường Thanh Niên, P. Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.355
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH 01 TẦNG 5 PHÒNG SỐ 10a
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,0603100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT21,3695m3
3Đắp dăm sạn + đá 1x2 + Cát hạt thô công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8209100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,306m3
5Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0996100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,1242m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1467tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8556tấn
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6319100m2
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,2888100m3
11Đào đất móng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8429m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,2481m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,2029m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9275100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3034tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,7205tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8325tấn
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,3587m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5715100m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20,9402m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,7484m3
22Láng granitô bậc tam cấpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15,6966m2
23Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50,7116m2
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,284m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8827m3
26Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,553m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,2032m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6025m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50,088m2
30Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,038m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,104tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1188100m2
33Lắp dựng cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT56cái
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,3889m3
35Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,0909m3
36Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3802100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0561tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2879tấn
39Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,4885m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1716tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,0988tấn
42Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,3552100m2
43Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8901m3
44Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,189100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,362tấn
46Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,3178m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0234tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2828tấn
49Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3012100m2
50Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT63,7777m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,7816m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,1384m3
53Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9828tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9828tấn
55Bu lông M12x45Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT84cái
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT85,4102m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,1100m2
58Tấm úp nóc + Mũ cheTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20,72md
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT37,5787m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT19,1414m2
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18,4373m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT27,2589m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trụ ngoài nhà)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT58,65m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT167,0516m2
65Công tác ốp gạch chân tường vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,007m2
66Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT204,7792m2
67Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT414,981m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,007m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT57,84m
70Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,456m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT285,2321m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT369,078m2
73Thép INOX lan can cầu thang + Hành langTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT216,8047kg
74Vật liệu phụ (Bnả mã Mặt bích, vít...)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1TB
75Thép D8 chôn vào tường liên kếtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,3628kg
76Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,607m2
77Khuôn cửa thép (Khuôn kép)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT83md
78Khuôn cửa thép (Khuôn đơn)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT83md
79Cửa đi khuôn thép kính dày 5mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT23,76m2
80Khóa cửa điTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10Bộ
81Cửa sổ khuôn thép kính dày 5mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20,88m2
82Hoa sắt cửa (Thép hình)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT388,607kg
83Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT23,844m2
84Trần thạc cao khung xương nổi (hoa văn 600x600)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT165,5666m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,3117100m2
86Đèn LED đui xoáy 20WTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18bộ
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
90Mặt AutomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
91Đế AutomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
92Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
93Mặt 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
94Mặt 2 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
95Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
96Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
97Chiết áp Quạt đảo trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
98Đế âm bảng điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13cái
99Tủ điện KT 450x350Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT300m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT150m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50m
103Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10m
104Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT150m
106Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cọc
107Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8m
108Giá đón điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1Bộ
109Thép khung treo quạtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT282,2232kg
110Vật liệu phụ (Vít các loại)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1HT
111Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,16m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,16m3
113Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
114Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT100m
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40X4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50m
116Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cọc
117Thép chữa + Bật thép C D10 L=200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT42cái
118Miếng chì đệmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
119Bu lông M12x25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
120Ống PVC D25 L=2000Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,18100m
122Ống lồng PVC d 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
123Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối, đường kính côn, cút 75mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
124Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
125Ống PVC - D42 L=300Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,9m
126Đai thép dẹt 20x2.5Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
127Vít nở thép D6 L=60Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40cái
128Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2381m3
129Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1587m3
130Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4838m3
131Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5607m3
132Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,9696m2
133Láng granitô nền sànTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,536m2
B NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH 01 TẦNG 5 PHÒNG SỐ 10b
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,0603100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT21,3695m3
3Đắp dăm sạn + đá 1x2 công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8209100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,306m3
5Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0996100m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,1242m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1467tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8556tấn
9Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6319100m2
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,2888100m3
11Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8429m3
12Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,2481m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10,2029m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9275100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3034tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,7205tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,8325tấn
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,3587m3
19Đắp đất công trình bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5715100m3
20Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT19,1463m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,7484m3
22Láng granitô bậc tam cấpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15,6966m2
23Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT39,8572m2
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,067m3
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9414m3
26Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,2015m3
27Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,2032m3
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6025m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT46,544m2
30Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,929m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0961tấn
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1125100m2
33Lắp dựng cấu kiện bê tông. Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT53cái
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4,0028m3
35Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,0909m3
36Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3802100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0561tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2879tấn
39Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,4885m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1716tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,0988tấn
42Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,3552100m2
43Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8901m3
44Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,189100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,362tấn
46Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,3178m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0234tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2828tấn
49Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3012100m2
50Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT63,7777m3
51Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,7816m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,1384m3
53Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9828tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9828tấn
55Bu lông M12x45Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT84cái
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT85,4102m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,1100m2
58Tấm úp nóc + Mũ cheTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20,72md
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT37,5787m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT19,1414m2
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18,4373m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT27,2589m2
63Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Trụ ngoài nhà)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT58,65m2
64Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT167,0516m2
65Công tác ốp gạch chân tường vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,007m2
66Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT204,7792m2
67Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT414,981m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x500mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,007m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT57,84m
70Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,456m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT285,2321m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT369,078m2
73Thép INOX lan can cầu thang + Hành langTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT216,8047kg
74Vật liệu phụ (Bnả mã Mặt bích, vít...)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1TB
75Thép D8 chôn vào tường liên kếtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,3628kg
76Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,607m2
77Khuôn cửa thép (Khuôn kép)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT83md
78Khuôn cửa thép (Khuôn đơn)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT83md
79Cửa đi khuôn thép kính dày 5mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT23,76m2
80Khóa cửa điTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10Bộ
81Cửa sổ khuôn thép kính dày 5mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20,88m2
82Hoa sắt cửa (Thép hình)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT388,607kg
83Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT23,844m2
84Trần thạc cao khung xương nổi (hoa văn 600x600)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT165,5666m2
85Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,3117100m2
86Đèn LED đui xoáy 20WTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18bộ
87Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
88Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
90Mặt AutomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
91Đế AutomatTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
92Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
93Mặt 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
94Mặt 2 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
95Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT18cái
96Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
97Chiết áp Quạt đảo trầnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
98Đế âm bảng điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13cái
99Tủ điện KT 450x350Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT300m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT150m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50m
103Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10m
104Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20m
105Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT150m
106Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cọc
107Dây tiếp địa thép dẹt 50x4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8m
108Giá đón điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1Bộ
109Thép khung treo quạtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT282,2232kg
110Vật liệu phụ (Vít các loại)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1HT
111Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,16m3
112Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,16m3
113Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
114Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT100m
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40X4Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT50m
116Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cọc
117Thép chữa + Bật thép C D10 L=200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT42cái
118Miếng chì đệmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
119Bu lông M12x25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
120Ống PVC D25 L=2000Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,18100m
122Ống lồng PVC d 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
123Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
124Rọ chắn rác D90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
125Ống PVC - D42 L=300Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,9m
126Đai thép dẹt 20x2.5Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
127Vít nở thép D6 L=60Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40cái
C HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH CHO HỌC SINH BÁN TRÚ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2312100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,5696m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,475m3
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0508100m2
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,2714m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1125tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1565tấn
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2169100m2
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1894100m3
10Đào đất móng băng, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,0894m3
11Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1727m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,7342m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,5588m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,2003m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,7804m3
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3436100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0872tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,6623tấn
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,0298m3
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0611100m3
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,756m3
22Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT25,9436m2
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,8624m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0337tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,404tấn
26Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1985100m2
27Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2945m3
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,005100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0085tấn
30Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3,2811m3
31Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4404m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT32,3831m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,2108m3
34Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1923tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,1923tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT17,496m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,7873100m2
38Tấm úp nócTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8,1md
39Trát tường bể chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,8604m2
40Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,8604m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT47,6489m2
42Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT123,0249m2
43Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT120,9724m2
44Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT123,7874m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT120,9724m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT123,7874m2
47Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT23,7296m2
48Khuôn cửa thép (Khuôn kép)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT42md
49Khuôn cửa thép (Khuôn đơn)Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT56,32md
50Cửa đi khuôn thép kính dày 5mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16,984m2
51Khóa cửa điTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12Bộ
52Cửa sổ khuôn thépTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,4m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9794100m2
54Lắp đặt đèn COMPAC 20WTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14bộ
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT40m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT140m
57Mặt 1 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
58Mặt 2 công tắcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
59Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14cái
60Đế âm bảng điệnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10cái
61Tủ điện KT 200x300Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT60m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,28100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,24100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,06100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,04100m
67Tê nhựa PVC - D 110/110Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
68Tê nhựa xiên (Y) PVC - D 110/110Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
69Tê nhựa xiên (Y) PVC - D 110/90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
70Tê xiên (Y) nhựa D90/90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
71Tê xiên (Y) nhựa D90/42Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14cái
74Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
75Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15cái
76Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15cái
77Lắp đặt Cút nhựa chếch miệng, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
78Lắp đặt phễu thu ĐK 90mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14cái
79Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
80Chóp thông hơi D60Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
81Keo dán PVCTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1Tuýp
82Móc giữ ống các laọiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
83Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,06100m
84Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,06100m
85Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,95100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT15cái
89Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25/20mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50/32mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
92Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
93Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50/50mm,Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
94Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50/32mm,Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
95Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 50/25mm,Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
96Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
97Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cái
98Tê nhựa PPR ren trong D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5cái
99Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
100Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
101Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
102Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
103Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1bể
104Van phaoTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1Bộ
105Móc giữ ống các loạiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20cái
106Măng sông ren ngoài D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1cái
107Măng sông ren trong D50Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
108Măng sông ren trong D25Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
109Lắp đặt chậu xí xổmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4bộ
110Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
111Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2bộ
112Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2bộ
113Vòi gạt nước D15Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT12cái
114Thùng đựng rácTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
115Xô nhựa 30 lítTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT4cái
116Xô nhựa 50 lítTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2cái
117Gáo nhựaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT8cái
118Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0469100m3
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,5208m3
120Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,336m3
121Đổ bê tông đan đay bể đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,45m3
122Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0105100m2
123Công tác cốt thép đan đáy bể đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,0583tấn
124Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,1401m3
125Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,0458m2
126Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,892m2
127Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT11,892m2
128Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT13,9378m2
129Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,3m3
130Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,03tấn
131Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,015100m2
132Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT3cấu kiện
133Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT1,0422m3
134Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,72m3
135Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,144m3
136Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,4m3
137Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,032100m2
138Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,176m3
139Gia công giá dỡ téc nướcTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2833tấn
140Lắp dựng Hệ giá đỡTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,2833tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT14,7723m2
142Bu lông D12 L=200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT16cái
D HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG, SÂN BÊ TÔNG, RÃNH CHÔN ỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT135,1095m2
2Phá dỡ hệ thống xà gồ + vì kèoTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT10Công
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT7,2m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6,5494m3
5Tháo dỡ vách thưng tônTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5m2
6Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2Chuyến
7Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT20,5m3
8Lớp bạt dứa chống mất nước xi măngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT600m2
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT41m3
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,355m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT5,355m3
12Lắp đặt ống nhựa nối đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,34100m
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 150mmTheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT6cái
E HẠNG MỤC SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT0,9672100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương III và chương V thuộc E-HSMT2,7372100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.28916E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5783E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) + Hóa đơn các lần thanh toán để chứng minh giá trị hợp đồng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Biên bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ với chủ đầu tư của nhà thầu (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.001.608.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.003.216.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường . Bao gồm 01 kỹ sư có chứng chi hành nghề giám sát hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát).53
2 Kỹ thuật thi công 2 Kỹ thuật thi công có trình độ từ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc công trình trở lên (có bản sao chứng thực văn bằng, bản sao công chứng chứng chỉ hành nghề giám sát).32
3 Đội ngũ công nhân chuyên ngành 10 Đội ngũ công nhân chuyên ngành (thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ hàn, thợ lái máy, thợ giàn giáo – cốp pha) có từ10 người trở lên trở lên, có 01 công nhân lái ô tô. Có bằng nghề đào tạo phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải tự đổ Xe ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấnKèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị2
2 Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥ 10 T1
3 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu ≥ 0,80 m31
4 Máy ủi công suất ≥1,7 kW1
5 Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7 kW2
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất : ≥ 5,0 kW2
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất ≥ 1,5 kW2
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW2
9 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5 kW2
10 Máy trộn vữa 150,0 lít3
11 Máy trộn bê tông 250,0 lít2
12 Máy hàn xoay chiều công suất ≥ 23,0 kW2
13 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dung tốt2
14 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg2
15 Giàn giáo thép Còn sử dung tốt15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->