Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211221866-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 16:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ĐẮK NÔNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211220965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách (thực hiện theo Quyết định số 1803/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của UBND tỉnh Đắk Nông).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 16:35:00 đến ngày 2021-12-18 16:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,305,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.591E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự phần tham gia của Nhà thầu phải dựa trên quy mô, bản chất Công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V.- Các yêu cầu về kỹ thuật. Cụ thể: Sửa chữa nâng cấp hoặc xây dựng mới các công trình đầu mối thủy lợi cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi phù hợp với loại công trình của gói thầu đang xét còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc đã nghiệm thu khối lượng hoàn thành;- Có hợp đồng lao động đã ký còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh photo công chứng kèm theo: hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề và hồ sơ chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự (quyết định phân công nhiệm vụ, hồ sơ bản vẽ hoàn công hoặc các biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng…))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) có quy mô tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Có tài liệu chứng minh photo công chứng kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, quyết định phân công nhiệm vụ…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Là công nhân Kỹ thuật lành nghề có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình(Có kèm theo bản photo công chứng của hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ôtô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san bánh lốp ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Pa lăng xích 5T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ĐẮK NÔNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Hồ Ea Nung, xã Đắk Ha, huyện Đắk Glong
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách (thực hiện theo Quyết định số 1803/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của UBND tỉnh Đắk Nông).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ĐẮK NÔNG , địa chỉ: 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Công nghệ Long Hưng; + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi cục Thủy lợi – Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL Đắk Nông; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL Đắk Nông;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ĐẮK NÔNG , địa chỉ: 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu phải cung cấp (Bản chụp có chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bằng cấp chứng chỉ và tài liệu chứng minh về năng lực của các nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị; Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm; + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải cung cấp (Bản chụp có chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bằng cấp chứng chỉ và tài liệu chứng minh về năng lực của các nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị; Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không trình được các tài liệu gốc khi bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại và bị xem xét xử lý gian lận trong đấu thầu theo quy định pháp luật về đấu thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: 98 đường 23 Tháng 3, Phường Nghĩa Trung, Tp. Gia Nghĩa, Đăk Nông; Điện thoại: 0261.3544333; Fax: 0261.3544333; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập đất
1Đào phong hóa bãi vật liệuTheo YCKT chương V12,328100m3
2Phá dỡ BT mái thượng lưu đã hỏngTheo YCKT chương V119,54m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo YCKT chương V119,54m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo YCKT chương V119,54m3
5Đào đất C3 dưới mái BT thượng lưu cũTheo YCKT chương V64,3856100m3
6V/c đất C3 lẫn phế thải đổ đi cự ly 1000mTheo YCKT chương V55,526100m3
7V/c tiếp C3 lẫn phế thải đổ đi cự ly 1000mTheo YCKT chương V55,526100m3
8Đào nền đường đất C2 cơ giớiTheo YCKT chương V2,9987100m3
9V/c đất C2 đổ đi cự ly 1000mTheo YCKT chương V2,999100m3
10V/c tiếp C2 đổ đi cự ly 1000mTheo YCKT chương V2,999100m3
11Phá dỡ Bê tông cũTheo YCKT chương V5,32m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo YCKT chương V5,32m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo YCKT chương V5,32m3
14Đào đất C3 mái hạ lưu đập cơ giớiTheo YCKT chương V8,961100m3
15Vận chuyển đất C3 lẫn phong hóa đổ đi, cự ly 1000mTheo YCKT chương V8,961100m3
16Vận chuyển tiếp đất C3 lẫn phong hóa đổ đi, cự ly 1000mTheo YCKT chương V8,961100m3
17San đất bãi thải cơ giớiTheo YCKT chương V67,485100m3
18Đắp đất đê quây thượng lưu cơ giớiTheo YCKT chương V8,28100m3
19Đắp đập đất C3 cơ giớiTheo YCKT chương V74,318100m3
20Đắp đập đất C3 đầm cócTheo YCKT chương V7,8695100m3
21Đào xúc đất C3 để đắpTheo YCKT chương V87,941100m3
22V/c đất C3 để đắp cự ly 1000mTheo YCKT chương V87,941100m3
23V/c tiếp đất C3 để đắp cự ly 1000mTheo YCKT chương V87,941100m3
24Lu lèn lại mặt đường cũTheo YCKT chương V6,808100m2
25Bê tông đá 1x2 M250 mặt đậpTheo YCKT chương V122,54m3
26Lót cấp phối đá dăm loại IITheo YCKT chương V1,021100m3
27Rải giấy dầu lớp cách lyTheo YCKT chương V6,808100m2
28Ván khuôn mặt đườngTheo YCKT chương V0,507100m2
29Lót vữa XM M75 dày 3cmTheo YCKT chương V2.390,88m2
30Bê tông đá 1x2 M200 mái thượng lưuTheo YCKT chương V287,05m3
31Cốt thép d=8mm tấm BT mái thượngTheo YCKT chương V10,78tấn
32Ván khuôn tấm đan mái thượngTheo YCKT chương V6,2887100m2
33Cát lót lỗ giảm ápTheo YCKT chương V2,68m3
34Đá dăm lỗ giảm ápTheo YCKT chương V2,68m3
35Vải lọc TS 40Theo YCKT chương V0,268100m2
36Ống nhựa D50Theo YCKT chương V0,894100m
37Giấy dầu nhựa đườngTheo YCKT chương V599,51m2
38Phá dỡ đê quây thượng lưuTheo YCKT chương V8,28100m3
39BT đá 1x2 M200 rãnh thoát nướcTheo YCKT chương V23,85m3
40Lót vữa XM M75 dày 3cmTheo YCKT chương V74,2m2
41Ván khuôn rãnh thoát nướcTheo YCKT chương V2,014100m2
42Đào đất C3 rãnh đá 1x2 kt 20x20cmTheo YCKT chương V34,56m3
43Đá 1x2 rãnh thu nước kt20x20cmTheo YCKT chương V34,56m3
44Cát lọc vật thoát nướcTheo YCKT chương V122,8m3
45Đá 1x2 và 2x4 vật thoát nướcTheo YCKT chương V122,93m3
46Đá hộc vật thoát nướcTheo YCKT chương V430,42m3
47Đào đất C3 thủ công mái hạ để trồng cỏTheo YCKT chương V172,32m3
48Trồng cỏ mái hạ lưuTheo YCKT chương V17,2318100m2
49Rải đất màu trồng cỏTheo YCKT chương V172,32m3
50Đào xúc đất màu trồng cỏ thủ côngTheo YCKT chương V184,38m3
51V/c đất màu trổng cỏ cự ly 10m khởi điểmTheo YCKT chương V184,38m3
52V/c đất màu trổng cỏ cự ly 190m tiếp theoTheo YCKT chương V184,38m3
53Đào móng đất C3 cơ giớiTheo YCKT chương V0,2274100m3
54Đắp móng đất C3 thủ côngTheo YCKT chương V9,86m3
55Bê tông đá 4x6 M100Theo YCKT chương V2,35m3
56Bê tông đá 1x2 M200 đáyTheo YCKT chương V6,1m3
57Bê tông đá 1x2 M200 tườngTheo YCKT chương V2,75m3
58Bê tông đá 1x2 M200 tấm đanTheo YCKT chương V0,97m3
59Cốt thép dTheo YCKT chương V0,167tấn
60Ván khuônTheo YCKT chương V0,3436100m2
61Giấy dầu nhựa đườngTheo YCKT chương V2m2
B Cống lấy nước
1Đào phong hóa bãi vật liệuTheo YCKT chương V0,274100m3
2Bóc phong hóa đất C1 cơ giớiTheo YCKT chương V2,1087100m3
3Vận chuyển đất C1 đổ đi, cự ly 1000mTheo YCKT chương V2,1087100m3
4Vận chuyển tiếp đất C1 đổ đi, cự ly 1000mTheo YCKT chương V2,1087100m3
5Đào móng đất C3 cơ giớiTheo YCKT chương V7,1904100m3
6Phá dỡ bê tông cốt thép cống cũTheo YCKT chương V10,59m3
7Phá dỡ bê tông không cố thép cống cũTheo YCKT chương V13,44m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo YCKT chương V24,03m3
9Vận chuyển tiếp phế thải trong phạm vi 1000mTheo YCKT chương V24,03m3
10Tháo dỡ ống thép D400Theo YCKT chương V1,17tấn
11San đất bãi thải cơ giớiTheo YCKT chương V2,349100m3
12Đào móng cống đất C3 thủ côngTheo YCKT chương V5,2m3
13Đắp đất C3 đầm cócTheo YCKT chương V4,25100m3
14Bê tông đá 4x6 M100Theo YCKT chương V12,06m3
15Bê tông đá 1x2 M200 cốngTheo YCKT chương V14,8m3
16Cốt thép dTheo YCKT chương V0,41tấn
17Cốt thép dTheo YCKT chương V1,07tấn
18Khớp nối PVCTheo YCKT chương V5,6m
19Ván khuôn thân cốngTheo YCKT chương V0,3234100m2
20Sản xuất ống thép D400 dày 7mmTheo YCKT chương V1,16tấn
21Lắp đặt ống thép D400 dày 7mmTheo YCKT chương V1,16tấn
22Quét nhựa đường chống thấmTheo YCKT chương V25,75m2
23Thép gia cường mối hànTheo YCKT chương V18,84kg
24Mặt bích D400mm dày 12mm van hạ lưuTheo YCKT chương V0,106tấn
25Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mmTheo YCKT chương V2cái
26Bê tông đá 1x2 M200 đáyTheo YCKT chương V15,25m3
27Bê tông đá 1x2 M200 tườngTheo YCKT chương V42,56m3
28Bê tông đá 1x2 M200 tấm đanTheo YCKT chương V0,28m3
29Giấy dầu tẩm nhựa đườngTheo YCKT chương V5,11m2
30Cốt thép dTheo YCKT chương V0,97tấn
31Ván khuôn móngTheo YCKT chương V0,169100m2
32Ván khuôn tườngTheo YCKT chương V2,7685100m2
33Lắp đặt tấm đan KT 140x50cmTheo YCKT chương V51 cấu kiện
34Đắp đất C3 đầm cócTheo YCKT chương V2,335100m3
35Đắp đất C3 cơ giớiTheo YCKT chương V5,902100m3
36Ủi san đất C3 tận dụng từ bãi tập kết, cự ly 50mTheo YCKT chương V7,1904100m3
37Đào xuc đất C3 để đắp cơ giớiTheo YCKT chương V1,826100m3
38V/c đất C3 để đắp cự ly 1kmTheo YCKT chương V1,826100m3
39V/c tiếp đất C3 để đắp cự ly 1kmTheo YCKT chương V1,826100m3
40Đào đất C3 thủ côngTheo YCKT chương V66,33m3
41Bê tông đá 1x2 M200 bậc lên xuốngTheo YCKT chương V10,09m3
42Đắp đất C3 thủ côngTheo YCKT chương V7,73m3
C Đường quản lý
1Bóc lớp phong hóa nền đường đất C2 cơ giớiTheo YCKT chương V5,976100m3
2V/c đất C2 đổ đi, cự ly 1kmTheo YCKT chương V5,976100m3
3V/c tiếp đất C2 đổ đi, cự ly 1kmTheo YCKT chương V5,976100m3
4San đất bãi thải cơ giớiTheo YCKT chương V5,976100m3
5Đắp nền đường cơ giới, K=0,95Theo YCKT chương V4,0996100m3
6Đào xúc đất C3 để đắp lên PTVCTheo YCKT chương V4,6326100m3
7V/c đất C3 để đắp, cự ly 1kmTheo YCKT chương V4,6326100m3
8V/c tiếp đất C3 để đắp, cự ly 1kmTheo YCKT chương V4,6326100m3
9Đào móng đất C3 cơ giớiTheo YCKT chương V1,8238100m3
10Lót VXM M75Theo YCKT chương V372,4m2
11Bê tông đá 1x2 M200 rãnh thoát nướcTheo YCKT chương V119,7m3
12Giấy dầu tẩm nhựa đườngTheo YCKT chương V11,93m2
13Ván khuôn rãnh thoát nướcTheo YCKT chương V10,227100m2
14Lu lèn lại mặt đường cũTheo YCKT chương V10,704100m2
15Móng CPĐD loại IITheo YCKT chương V1,406100m3
16Rải giấy dầu lớp cách lyTheo YCKT chương V10,704100m2
17Bê tông đá 1x2 M250 mặt đườngTheo YCKT chương V171,26m3
18Ván khuôn mặt đườngTheo YCKT chương V0,953100m2
19Đắp đất C3 lề đường đầm cócTheo YCKT chương V3,522100m3
20Đào xúc đất C3 để đắp lên PTVCTheo YCKT chương V3,979100m3
21V/c đất C3 để đắp, cự ly 1kmTheo YCKT chương V3,979100m3
22V/c tiếp đất C3 để đắp, cự ly 1kmTheo YCKT chương V3,979100m3
23Đào móng đất C3 cơ giớiTheo YCKT chương V0,3212100m3
24Đắp đất C3 thủ côngTheo YCKT chương V8,97m3
25Bê tông đá 4x6 M100Theo YCKT chương V5,27m3
26Bê tông đá 1x2 M200 đáyTheo YCKT chương V16,29m3
27Bê tông đá 1x2 M200 tườngTheo YCKT chương V12,64m3
28Bê tông đá 1x2 M200 tấm đanTheo YCKT chương V4,52m3
29Cốt thép dTheo YCKT chương V0,63tấn
30Ván khuônTheo YCKT chương V1,3928100m2
31Giấy dầu nhựa đườngTheo YCKT chương V6m2
32Bóc phong hóa đất C1 cơ giớiTheo YCKT chương V1,5192100m3
33Vận chuyển đất C1 đổ đi, cự ly 1000mTheo YCKT chương V1,5192100m3
34Vận chuyển tiếp đất C1 đổ đi, cự ly 1000mTheo YCKT chương V1,5192100m3
35San đất bãi thải cơ giớiTheo YCKT chương V1,5192100m3
36Đào móng đất C3 cơ giớiTheo YCKT chương V1,2892100m3
37Đắp đất C3 đầm cócTheo YCKT chương V1,289100m3
38Bê tông đá 4x6 M100Theo YCKT chương V6,08m3
39Bê tông đá 1x2 M200 đáy kênhTheo YCKT chương V26,9m3
40Lót vữa M75 dày 3cmTheo YCKT chương V114,6m2
41Bê tông đá 1x2 M200 mái kênhTheo YCKT chương V19,68m3
42Bê tông đá 1x2 M200 rãnh thoát nướcTheo YCKT chương V21,6m3
43Giấy dầu nhựa đườngTheo YCKT chương V12,77m2
44Ván khuônTheo YCKT chương V1,613100m2
D Phí thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1Phí thuế tài nguyênVđất x 49.000 x 7%32.379.000VNĐ
2Phí bảo vệ môi trườngVđất x 1.500 + Vthải x 20017.277.000VNĐ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.958E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.591E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự phần tham gia của Nhà thầu phải dựa trên quy mô, bản chất Công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V.- Các yêu cầu về kỹ thuật. Cụ thể: Sửa chữa nâng cấp hoặc xây dựng mới các công trình đầu mối thủy lợi cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.720.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.440.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi phù hợp với loại công trình của gói thầu đang xét còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc đã nghiệm thu khối lượng hoàn thành;- Có hợp đồng lao động đã ký còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh photo công chứng kèm theo: hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề và hồ sơ chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự (quyết định phân công nhiệm vụ, hồ sơ bản vẽ hoàn công hoặc các biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng…))53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) có quy mô tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Có tài liệu chứng minh photo công chứng kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, quyết định phân công nhiệm vụ…)32
3 Công nhân kỹ thuật 5 Là công nhân Kỹ thuật lành nghề có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình(Có kèm theo bản photo công chứng của hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề…)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8m3 (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
2 Máy đào ≥ 1.25m3 (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
3 Máy ủi ≥110Cv (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
4 Ôtô tự đổ ≥ 5T (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)3
5 Máy lu ≥ 9T (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
6 Máy lu rung ≥ 25T (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
7 Máy san bánh lốp ≥110Cv (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
8 Máy rải bê tông xi măng (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
9 Máy đầm đất cầm tay 70kg (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
10 Máy hàn 23KW (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
11 Máy cắt uốn thép 5KW (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
12 Máy trộn bê tông 250l (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
13 Máy khoan bê tông (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
14 Đầm dùi 1,5KW (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
15 Đầm bàn 1KW (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
16 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
17 Tời điện 5T (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
18 Pa lăng xích 5T (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->