Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211227755-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211169247
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách tỉnh và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 16:18:00 đến ngày 2021-12-19 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,298,510,395 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.947765592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.589553118E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi;- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi;- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi;Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào gầu ≥ 1,20m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Ôtô Tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
3-- Máy Lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-- Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Đầm cóc công suất ≥ 5,5HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy bơm nước ≥ 10m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-- Máy trộn bê tông: ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-- Máy đầm bàn ³ 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
10-- Máy đầm dùi ³ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
11-- Máy cắt uốn thép ( ³ 3,5KW)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-- Máy phát điện ≥ 7 KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-- Cần cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp hồ Hón Túp, xã Mỹ Tân, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa
10 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách tỉnh và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Ngọc Lặc và Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng TDT; Địa chỉ: Số 16, L4, MBQH1862, Phường Quảng Thắng, Thành phố Thanh Hoá, + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Ngọc Lặc ; địa chỉ: Phố Lê Hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa; - Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E HSDT: Công ty TNHH Tư vấn DQH; Địa chỉ: Số 277, Lý Nhân Tông, P. Đông Thọ, TP. Thanh Hóa Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND huyện Ngọc Lặc và Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Lặc , địa chỉ: Phố Lê hoàn - Thị trấn Ngọc Lặc - Huyện Ngọc Lặc - Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Ngọc Lặc và Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp theo quy định - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. - Scan Hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 49 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND huyện Ngọc Lặc và Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc; trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ngọc Lặc; + Địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373871142;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Ngọc Lặc + Địa chỉ: Thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 02373575.686 ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ngọc Lặc Địa chỉ: Phố Lê hoàn, thị trấn Ngọc Lặc, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐẬP ĐẤT
1Bê tông khóa mái, đỉnh, chân kè, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 33,49m3
2Bê tông CT dầm mái kè, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 20,72m3
3Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 0,53m3
4Bê tông CK 40x40x12, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 242,91m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục II Chương V 13.1901 cấu kiện
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn - bốc xếp lênTheo Mục II Chương V 535,6947tấn
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn- bốc xếp xuốngTheo Mục II Chương V 535,6947tấn
8Vận chuyển cấu kiện bê tôngTheo Mục II Chương V 53,569510 tấn/1km
9Cốt thép cấu kiện, đk=6mmTheo Mục II Chương V 1,2927tấn
10Cốt thép tấm năp đkTheo Mục II Chương V 0,0616tấn
11Cốt thép gờ chắn, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 0,1138tấn
12Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 0,3996tấn
13Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 1,2547tấn
14Bê tông mặt đập M250, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 118,86m3
15Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 5,93m3
16Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 7,29m3
17Bê tông khóa đỉnh lát mái HL, đá 1x2, mác 200Theo Mục II Chương V 10,5m3
18Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo Mục II Chương V 126,21m3
19Ván khuôn thép cấu kiện, tấm látTheo Mục II Chương V 36,1988100m2
20Ván khuôn thép mặt đườngTheo Mục II Chương V 0,3116100m2
21Ván khuôn thép dầm mái kèTheo Mục II Chương V 1,0361100m2
22Ván khuôn thép móngTheo Mục II Chương V 12,2816100m2
23Cắt khe co sâu 5cmTheo Mục II Chương V 10,30810m
24Gỗ đệm khe giãn mặt đêTheo Mục II Chương V 0,03m3
25Nhựa đườngTheo Mục II Chương V 47,4kg
26Ni lông tái sinhTheo Mục II Chương V 14,4953100m2
27Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựaTheo Mục II Chương V 28,11m2
28Cấp phối đá dăm loại 2Theo Mục II Chương V 1,0687100m3
29Rải đá dăm 1x2Theo Mục II Chương V 250,05m3
30Rải vải địa kỹ thuật ARTTheo Mục II Chương V 29,8239100m2
31Đá lát khan mặt bằng; Thoát nước mái hạ lưuTheo Mục II Chương V 193,88m3
32Đá hộc xếp chèn chặtTheo Mục II Chương V 193,1m3
33Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo Mục II Chương V 1,4093100m3
34Thi công tầng lọc đá dăm 0,5x1Theo Mục II Chương V 1,3049100m3
35Thi công tầng lọc bằng cátTheo Mục II Chương V 1,5694100m3
36Bóc phong hóaTheo Mục II Chương V 10,6864100m3
37Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp ITheo Mục II Chương V 10,6864100m3
38San đất bãi thảiTheo Mục II Chương V 10,6864100m3
39Đào đất móng băng , đất cấp IIITheo Mục II Chương V 246,161m3
40Đào móng công trình, đất cấp IIITheo Mục II Chương V 21,7901100m3
41Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K=0,95 (TD đất đào đập)Theo Mục II Chương V 1,0336100m3
42Đắp đất, đập, dung trọng Theo Mục II Chương V 21,4409100m3
43Đắp đất đập, dung trọng Theo Mục II Chương V 32,3289100m3
44Đắp đất đập, dung trọng Theo Mục II Chương V 0,9812100m3
45Đắp đất đập, dung trọng Theo Mục II Chương V 6,8047100m3
46Trồng cỏ mái đậpTheo Mục II Chương V 10,1194100m2
47Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70mTheo Mục II Chương V 13,2275100m2
48Khai thác cỏTheo Mục II Chương V 13,66121m3
49BTCTM200 đá 1x2 - Cột thủy trí ĐSTheo Mục II Chương V 0,3m3
50Bê tông móng Cột thủy trí , đá 1x2, mác 200Theo Mục II Chương V 1,19m3
51Lắp đặt cột thủy trí đúc sẵnTheo Mục II Chương V 41cấu kiện
52Đào móng cột Cột thủy trí , đất cấp IITheo Mục II Chương V 4,41m3
53Đắp đất móng cột K=0.95Theo Mục II Chương V 0,0346100m3
54Thước thép không gỉTheo Mục II Chương V 12,56kg
55Thép đkTheo Mục II Chương V 0,0539tấn
56Đắp đất đê quai (TD đất đào đập)Theo Mục II Chương V 159,33m3
57Phá đê quai, VC ra bãi thảiTheo Mục II Chương V 1,434100m3
58Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp IITheo Mục II Chương V 1,434100m3
59San đất bãi thảiTheo Mục II Chương V 1,434100m3
60Phên nứaTheo Mục II Chương V 3,1584100m2
61Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo Mục II Chương V 5,7904100m
62Đóng, nhổ cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo Mục II Chương V 12,6336100m
63Tre cây L=5mTheo Mục II Chương V 660m
64Thép buộc giằng D3mmTheo Mục II Chương V 57,3kg
65Thép buộc giằng D6mmTheo Mục II Chương V 122,2kg
66Bơm nước 10CVTheo Mục II Chương V 3ca
67San ủi bãi đúc cấu kiện 110 CVTheo Mục II Chương V 2ca
68Lắp đặt ống BTLT HL93 , đường kính Theo Mục II Chương V 121 đoạn ống
69Nối ống bê tông , đường kính 1000mmTheo Mục II Chương V 11mối nối
70Rải vải địa kỹ thuật ARTTheo Mục II Chương V 0,8418100m2
71Rải đá dăm 1x2Theo Mục II Chương V 7,88m3
72Cấp phối đá dăm loại 2Theo Mục II Chương V 1,7903100m3
73Bóc phong hóa , đất cấp I,Theo Mục II Chương V 7,2903100m3
74Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp ITheo Mục II Chương V 7,2903100m3
75San đất bãi thảiTheo Mục II Chương V 7,2903100m3
76Đào đất Đường thi công, đất cấp IIITheo Mục II Chương V 19,0903100m3
77Đắp đất nền đường, độ chặt Y/CK=0,95 (TD đất đào)Theo Mục II Chương V 17,8414100m3
78Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K=0,95 (TD đất đào đường TC kết hợp QLVH)Theo Mục II Chương V 6,6874100m3
79Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K=0,95 (Lấy bãi VL)Theo Mục II Chương V 13,8044100m3
80Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo Mục II Chương V 15,1848100m3
81Vận chuyển đất đắp 1km đầu, đất cấp IIITheo Mục II Chương V 15,1848100m3
82Vận chuyển đất đắp 0.6km tiếp theo, đất cấp IIITheo Mục II Chương V 15,1848100m3/1km
83Trồng cỏ mái đậpTheo Mục II Chương V 13,2529100m2
84Vận chuyển vầng cỏ tiếp 70mTheo Mục II Chương V 13,2275100m2
85Khai thác cỏTheo Mục II Chương V 17,89141m3
86Đào gốc cây phục vụ thi công, đường kính gốc Theo Mục II Chương V 11gốc
87Đào gốc cây , đường kính gốc Theo Mục II Chương V 5gốc
88Đào gốc cây , đường kính gốc Theo Mục II Chương V 3gốc
89Đào bụi cây , đào bụi tre, đường kính Theo Mục II Chương V 1bụi
B HẠNG MỤC 2: TRÀN XẢ LŨ
1Bóc phong hóa móng tràn- Cấp đất ITheo Mục II Chương V 8,6712100m3
2Vận chuyển đất đổ ra bãi thải , đất cấp ITheo Mục II Chương V 8,6712100m3
3San đất bãi thảiTheo Mục II Chương V 8,6712100m3
4Đào đất móng băng , đất cấp IIITheo Mục II Chương V 42,611m3
5Đào móng công trình, đất cấp IIITheo Mục II Chương V 37,4416100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K=0,95 (TD đất đào)Theo Mục II Chương V 3,0615100m3
7Vận chuyển đất , đất cấp III, về đắp đậpTheo Mục II Chương V 34,5919100m3
8Bê tông gia cố sân trước, sau TN, đỉnh tường đá 1x2, mác 200Theo Mục II Chương V 124,97m3
9Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo Mục II Chương V 5,76m3
10Bê tông gia cố mái TL, đá 1x2, mác 200Theo Mục II Chương V 2,81m3
11Bê tông tường , đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 2,72m3
12Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo Mục II Chương V 87,7m
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựaTheo Mục II Chương V 155,55m2
14Ni lông tái sinhTheo Mục II Chương V 4,4504100m2
15Cung ứng+lắp đặt ống nhựa uPVC DN21 PN10Theo Mục II Chương V 0,762100m
16Tầng lọc đá 1x2Theo Mục II Chương V 37,67m3
17Tầng lọc đá 0.5*1Theo Mục II Chương V 9,45m3
18Tầng lọc cát hạt thôTheo Mục II Chương V 13,16m3
19Vải lọc ART 15Theo Mục II Chương V 2,864100m2
20Bê tông ngưỡng tràn, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 23,63m3
21Bê tông tường , đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 71,26m3
22Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 2,7m3
23Bê tông dốc nước, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 128,88m3
24Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 72,26m3
25Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V 53,37m3
26Ván khuôn tườngTheo Mục II Chương V 4,2545100m2
27Ván khuôn thép dốc nướcTheo Mục II Chương V 0,7654100m2
28Ván khuôn thép móngTheo Mục II Chương V 1,9725100m2
29Cốt thép tường ngưỡng tràn , ĐKcốt thép Theo Mục II Chương V 1,8537tấn
30Cốt thép móng ngưỡng tràn , ĐKcốt thép Theo Mục II Chương V 0,2396tấn
31Cốt thép móng ngưỡng tràn , ĐK cốt thép Theo Mục II Chương V 2,4121tấn
32Cốt thép tường dốc nước 1, ĐK cốt thép Theo Mục II Chương V 0,9965tấn
33Cốt thép móng dốc nước 1, ĐK cốt thép Theo Mục II Chương V 0,159tấn
34Cốt thép móng dốc nước 1, ĐK cốt thép Theo Mục II Chương V 1,5396tấn
35Cốt thép tường dốc nước 2, 3, ĐK cốt thép Theo Mục II Chương V 3,4066tấn
36Cốt thép móng dốc nước 2, 3, ĐK cốt thép Theo Mục II Chương V 0,4745tấn
37Cốt thép móng dốc nước 2, 3, ĐK cốt thép Theo Mục II Chương V 1,5396tấn
38Cốt thép tường tiêu năng và sân sau tiêu năng, ĐK cốt thép Theo Mục II Chương V 3,6123tấn
39Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 0,0602tấn
40Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 2,7432tấn
C HẠNG MỤC 3: CỐNG LẤY NƯỚC DƯỚI ĐẬP
1Cung ứng ống nhựa PVC đk 300mm dẫn dòng thi côngTheo Mục II Chương V 17,5m
2Lắp đặt, tháo dỡ ống nhựa, đường kính ống 300mmTheo Mục II Chương V 0,7100m
3Bóc phong hóa , đất cấp ITheo Mục II Chương V 1,7339100m3
4Vận chuyển đất đổ ra bãi thải, đất cấp ITheo Mục II Chương V 1,7339100m3
5San đất bãi thảiTheo Mục II Chương V 1,7339100m3
6Đào đất móng cống, đất cấp IIITheo Mục II Chương V 82,251m3
7Đào móng công trình , đất cấp IIITheo Mục II Chương V 37,8088100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mục II Chương V 5,9676100m3
9Đắp HT, dung trọng Theo Mục II Chương V 34,2445100m3
10Vận chuyển đất về đắp , đất cấp III,Theo Mục II Chương V 1,0499100m3
11BTCTM250 đá 1x2 - Đáy tường đầu, đế ống cốngTheo Mục II Chương V 42,93m3
12Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Thanh chốngTheo Mục II Chương V 0,09m3
13Bê tông tường , đá 1x2, mác 200Theo Mục II Chương V 6,85m3
14Bê tông kênh đá 1x2, mác 200Theo Mục II Chương V 2,62m3
15Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Theo Mục II Chương V 26,39m3
16Bê tông lót móng, , mác 100Theo Mục II Chương V 5,84m3
17Ván khuôn thép móng, kênhTheo Mục II Chương V 1,9949100m2
18Ván khuôn thép tườngTheo Mục II Chương V 0,5037100m2
19Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2lớp giấy 3lớp nhựaTheo Mục II Chương V 21,6m2
20Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo Mục II Chương V 23,67m
21Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Mục II Chương V 17,76m3
22Xúc BT lên phương tiện vận chuyểnTheo Mục II Chương V 0,1776100m3
23Vận chuyển đổ thảiTheo Mục II Chương V 0,1776100m3
24San đá bãi thảiTheo Mục II Chương V 0,1776100m3
25Đắp đất sétTheo Mục II Chương V 109,4m3
26Mua đất sétTheo Mục II Chương V 117,058m3
27Ni lông tái sinhTheo Mục II Chương V 0,814100m2
28Mua ống thép D400mm dày 6,35mmTheo Mục II Chương V 3.343,908kg
29Lắp đặt ống thép , đường kính 400mmTheo Mục II Chương V 0,534100m
30Bu lông đuôi cá đk 18mm, L=30cmTheo Mục II Chương V 2cái
31Bê tông lót móng Nhà van, M100, đá 4x6, PCB30Theo Mục II Chương V 1,68m3
32Bê tông sân Nhà van, đá 1x2, mác 200Theo Mục II Chương V 3,74m3
33Bê tông tường , đá 1x2, mác 200Theo Mục II Chương V 12,25m3
34Bê tông sàn mái Nhà van, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 2,09m3
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 0,45m3
36Bê tông móng Nhà van, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 4,91m3
37Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 0,54m3
38Bê tông sàn nhà, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 1,26m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo Mục II Chương V 91cấu kiện
40Ván khuôn thép - MóngTheo Mục II Chương V 0,3286100m2
41Ván khuôn thép - Sân nhà vanTheo Mục II Chương V 0,0384100m2
42Ván khuôn thép sàn máiTheo Mục II Chương V 0,2296100m2
43Ván khuôn thép tấm đan, lanh tôTheo Mục II Chương V 0,0313100m2
44Ván khuôn thép tườngTheo Mục II Chương V 0,3776100m2
45Ván khuôn thép dầmTheo Mục II Chương V 0,0496100m2
46Đá lát khanTheo Mục II Chương V 9,9m3
47Đá dăm lót 1x2Theo Mục II Chương V 3,3m3
48Vải lọc ART 15Theo Mục II Chương V 0,3301100m2
49Xây gạch rỗng không nung , vữa XM mác 75Theo Mục II Chương V 8,66m3
50Xây gạch rỗng không nung , vữa XM mác 75Theo Mục II Chương V 0,78m3
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục II Chương V 33,85m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Mục II Chương V 37,63m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo Mục II Chương V 23m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Mục II Chương V 4,83m2
55Trát sênô vữa XM mác 75Theo Mục II Chương V 25,08m2
56Lợp mái tôn sóng màu đỏ chiều dài bất kỳ.Theo Mục II Chương V 0,172100m2
57Tôn úp nóc dày 0.4mm, SUNTEKTheo Mục II Chương V 11,76m2
58Ổ khóa Việt Tiệp tay nắm tròn 04206Theo Mục II Chương V 1cái
59ống nhựa uPVC, DN48 PN10Theo Mục II Chương V 0,05100m
60Sắt hoa cửa số 14x14 đã bao gồm lắp đặt và sơn 3 nướcTheo Mục II Chương V 1,92m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II Chương V 86,76m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Mục II Chương V 37,63m2
63Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 0,0788tấn
64Cốt thép bản đáy cống, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 0,1052tấn
65Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 0,0082tấn
66Cốt thép tường cống, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 0,0819tấn
67Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 0,0393tấn
68Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mmTheo Mục II Chương V 0,0382tấn
69Cốt thép thanh giằng, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 0,0124tấn
70Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 0,5981tấn
71Cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 0,2919tấn
72Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 0,0658tấn
73Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 0,417tấn
74Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 0,2991tấn
75Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 0,2919tấn
76Gia công lưới chắn rácTheo Mục II Chương V 0,047tấn
77Lắp lưới chắn rácTheo Mục II Chương V 0,047tấn
78Bu lông đuôi cá F18Theo Mục II Chương V 2
79Cốt thép bản đáy+sàn nhà van, ĐK cốt thépTheo Mục II Chương V 0,2064tấn
80Cốt thép bản đáy+sàn nhà van, ĐK cốt thép Theo Mục II Chương V 0,1137tấn
81Cốt thép sàn mái nhà van, ĐK cốt thép Theo Mục II Chương V 0,077tấn
82Cốt thép dầm sàn nhà van, ĐK cốt thép Theo Mục II Chương V 0,0149tấn
83Cốt thép dầm sàn nhà van, ĐK cốt thép Theo Mục II Chương V 0,0377tấn
84Cốt thép sàn trần nhà, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 0,1104tấn
85Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 0,0273tấn
86Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 0,0848tấn
87Cốt thép dầm, đường kính cốt thép > 18mmTheo Mục II Chương V 0,0047tấn
88Cốt thép tấm đan, đường kính = 10mmTheo Mục II Chương V 0,0288tấn
89Thép L80x80x6Theo Mục II Chương V 0,1675tấn
90Sản xuất cửa đi, cửa sổTheo Mục II Chương V 0,1667tấn
91Lắp dựng cửa đi, cửa sổTheo Mục II Chương V 4,44m2
92Gia công xà gồ thép hộp nhà vanTheo Mục II Chương V 0,1709tấn
93Lắp dựng xà gồ thép nhà vanTheo Mục II Chương V 0,1709tấn
94Sản xuất thang thép D20mmTheo Mục II Chương V 0,0197tấn
95Cốt thép lanh tô, đường kính = 10mmTheo Mục II Chương V 0,0064tấn
96Cốt thép lanh tô, đường kính = 12mmTheo Mục II Chương V 0,0188tấn
97Cung ứng ống thép - Đường kính 400mmTheo Mục II Chương V 265,48kg
98Lắp đặt ống thép - Đường kính 400mmTheo Mục II Chương V 0,0424100m
99Vòng đệm cao su D565 dày 5mmTheo Mục II Chương V 6cái
100Bu lông M24x85Theo Mục II Chương V 96cái
101Gia công chế tạo mặt bích D600/410 dày 10mmTheo Mục II Chương V 0,071tấn
102Lắp đặt mặt bích D600/410 dày 10mmTheo Mục II Chương V 0,071tấn
103Van chặn côn - Đường kính 400mmTheo Mục II Chương V 2cái
104Gioăng cao su quanh ống thépTheo Mục II Chương V 0,69m2
105Quét nhựa bitumTheo Mục II Chương V 71,47m2
106Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo Mục II Chương V 1cái
107Cung ứng Pa lăng xích quay tayTheo Mục II Chương V 1cái
108Lắp đặt Pa lăng xich 1T - Quay tayTheo Mục II Chương V 0,0351 tấn
D HẠNG MỤC 4: ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VẬN HÀNH
1Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 180,89m3
2Ván khuôn mặt đườngTheo Mục II Chương V 1,0513100m2
3Ni lông tái sinhTheo Mục II Chương V 9,0762100m2
4Cấp phối đá dăm loại 2Theo Mục II Chương V 1,628100m3
5Cắt khe dọc đường bê tông,Theo Mục II Chương V 1,19100m
6Đào nền đường, đất cấp IIITheo Mục II Chương V 12,8089100m3
7Đào khuôn đường , đất cấp IIITheo Mục II Chương V 2,1555100m3
8Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo Mục II Chương V 100,761m3
9Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Mục II Chương V 1,8725100m3
10Vận chuyển đất thừa về đắp đập , đất cấp IIITheo Mục II Chương V 13,9684100m3
11Đào móng Cống qua đường, đất cấp IIITheo Mục II Chương V 0,2622100m3
12Vận chuyển đất đổ thải, đất cấp IIITheo Mục II Chương V 0,1687100m3
13Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Mục II Chương V 0,0874100m3
14Đá dăm đệm 1x2Theo Mục II Chương V 1,77m3
15Bê tông móng, sân cống, đá 1x2, mác 200Theo Mục II Chương V 6,02m3
16Bê tông tường , đá 1x2, mác 200Theo Mục II Chương V 2,91m3
17Bê tông bản đáy, khớp nối, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 1,08m3
18Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Theo Mục II Chương V 0,72m3
19Bê tông phủ mặt, đá 1x2, mác 250Theo Mục II Chương V 0,39m3
20Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 0,0304tấn
21Cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép >10mmTheo Mục II Chương V 0,0557tấn
22Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo Mục II Chương V 0,013tấn
23Ván khuôn thép móngTheo Mục II Chương V 0,0778100m2
24Ván khuôn thép tườngTheo Mục II Chương V 0,1712100m2
25Ván khuôn thép tấm bảnTheo Mục II Chương V 0,0519100m2
26Ván khuôn thép mũ mốTheo Mục II Chương V 0,0924100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.947765592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.589553118E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi;- Kèm theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Công trình thủy lợi;- Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, tính đến thời điểm đóng thầu.31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi;Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi còn hiệu lực.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây tham gia phụ trách giám sát chất lượng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm Theo bản công chứng bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ &VSLĐ.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào gầu ≥ 1,20m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
2 - Ôtô Tự đổ ≥ 7T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh3
3 - Máy Lu ≥ 16T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
4 - Máy ủi ≥ 110CV Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
5 - Đầm cóc công suất ≥ 5,5HP Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
6 - Máy bơm nước ≥ 10m3/h Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
7 - Máy thủy bình (Độ chính xác ± 02mm) Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
8 - Máy trộn bê tông: ≥ 250l Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
9 - Máy đầm bàn ³ 1,0 KW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
10 - Máy đầm dùi ³ 1,5 KW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh2
11 - Máy cắt uốn thép ( ³ 3,5KW) Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
12 - Máy phát điện ≥ 7 KVA Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
13 - Cần cẩu tự hành ≥ 5T Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->