Gói thầu: Mua sắm thay thế thiết bị hệ thống đèn Led cho Chi cục Thuế khu vực Ninh Bình - Hoa Lư
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227732-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục thuế tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Mua sắm thay thế thiết bị hệ thống đèn Led cho Chi cục Thuế khu vực Ninh Bình - Hoa Lư |
| Số hiệu KHLCNT | 20211146813 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 16:42:00 đến ngày 2021-12-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 589,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,700,000 VNĐ ((Tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là589.980.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 176.994.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp, thay thế thiết bị hệ thống đèn Led Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 412.986.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 825.972.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông. Có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia quản lý tối thiểu 01 dự án cung cấp đèn led tương tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông. Đã tham gia tối thiểu 01 dự án cung cấp đèn led tương tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục thuế tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thay thế thiết bị hệ thống đèn Led cho Chi cục Thuế khu vực Ninh Bình - Hoa Lư Mua sắm thay thế thiết bị hệ thống đèn Led cho Chi cục Thuế khu vực Ninh Bình - Hoa Lư 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, chứng minh tính hợp lệ của hồ sơ dự thầu. - Các tài liệu bên mời thầu yêu cầu theo yêu cầu cụ thể tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.700.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: 215, Đinh Tiên Hoàng, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: 215, Đinh Tiên Hoàng, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: 215, Đinh Tiên Hoàng, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: 215, Đinh Tiên Hoàng, Phường Đông Thành, Thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ hệ đèn máng huỳnh quang cũ: Đèn âm trần Bao gồm: tháo máng, đèn, đấu nối xử lý cấp nguồn cho hệ đèn mới | Như mục 2 chương V - Tháo dỡ đèn cũ | bộ | 240 | |
| 2 | Tháo dỡ bóng đèn huỳnh quang hắt khe hội trường lớn, đèn tuýp đơn, tuýp đôi loại không máng, đèn ốp trần nổi hành lang. Bao gồm tháo đèn và xử lý nguồn cho hệ đèn mới | Như mục 2 chương V - Tháo dỡ đèn cũ | bộ | 254 | |
| 3 | Tháo dỡ led dây hắt khe sảnh tầng 1. Bao gồm tháo đèn và xử lý nguồn cho hệ đèn mới | Như mục 2 chương V - Tháo dỡ đèn cũ | m | 12 | |
| 4 | Tháo dỡ đèn Downlight âm trần. Bao gồm tháo đèn và xử lý cấp nguồn cho hệ đèn mới | Như mục 2 chương V - Tháo dỡ đèn cũ | bộ | 102 | |
| 5 | Tháo dỡ hệ đèn máng huỳnh quang nổi, đèn ốp nổi cũ Bao gồm: tháo máng, đèn, đấu nối xử lý cấp nguồn cho hệ đèn mới | Như mục 2 chương V - Tháo dỡ đèn cũ | bộ | 9 | |
| 6 | Bốc xếp dụng cụ thi công: dàn giáo, dụng cụ tháo lắp hệ đèn cũ, ... | Như mục 2 chương V - Tháo dỡ đèn cũ | tấn | 0,3 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển trạc thải đến điểm tập kết tại công trình | Như mục 2 chương V - Tháo dỡ đèn cũ | m3 | 28,115 | |
| 8 | Lắp đèn tuýp Led âm trần T8 600mm, loại 3 bóng, 10W, 6500K | Như mục 2 chương V- lắp đặt hệ đèn Led mới | bóng | 40 | |
| 9 | Lắp hệ đèn tuýp Led ốp nổi T8 600mm, loại 3 bóng, 10W, 6000K | Như mục 2 chương V- lắp đặt hệ đèn Led mới | bóng | 9 | |
| 10 | Lắp đèn tuýp Led âm trần T8 1200mm, loại 2 bóng, 20W, 6500k | Như mục 2 chương V- lắp đặt hệ đèn Led mới | bóng | 115 | |
| 11 | Lắp đèn tuýp Led âm trần T8 1200mm, loại 3 bóng, 20W, 6500K | Như mục 2 chương V- lắp đặt hệ đèn Led mới | bóng | 60 | |
| 12 | Lắp đặt đèn tuýp bán nguyệt 1200mm, 40W, 6000K | Như mục 2 chương V- lắp đặt hệ đèn Led mới | bộ | 79 | |
| 13 | Lắp đặt tuýp hắt khe hội trường lớn T5 1000mm, 16W, 6500K | Như mục 2 chương V- lắp đặt hệ đèn Led mới | bộ | 52 | |
| 14 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi, D200mm, 12W, 6500K | Như mục 2 chương V- lắp đặt hệ đèn Led mới | bộ | 125 | |
| 15 | Lắp đặt đèn Bulb âm trần 9W, 6500K | Như mục 2 chương V- lắp đặt hệ đèn Led mới | bộ | 102 | |
| 16 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi 600*600mm 48W, 6500K | Như mục 2 chương V- lắp đặt hệ đèn Led mới | bộ | 9 | |
| 17 | Lắp đặt bộ led dây hắt khe trần trang trí, 3000K. Bao gồm nguồn, và dây Led | Như mục 2 chương V- lắp đặt hệ đèn Led mới | m | 12 | |
| 18 | Lắp đặt loại đèn chùm hiện đại, 10 tay 10*5W, 3000K, D860*H600mm | Như mục 2 chương V- lắp đặt hệ đèn Led mới | bộ | 1 | |
| 19 | Thi công hệ khung treo gia cường cho đèn máng phòng lưu trứ tầng 9 (Bulong, vít nở sắt, ty ren D12, …bao gồm cả công tác bắc giáo) chiều cao 6,7m | Như mục 2 chương V- lắp đặt hệ đèn Led mới | bộ | 8 | |
| 20 | Lắp dựng giáo phục vụ công tác tháo máng đèn huỳnh quang cũ các tầng, đèn ốp nổi khu vực hành lang | Như mục 2 chương V - Lắp dựng giáo trong phục vụ công tác tháo đèn cũ và lắp đặt hệ đèn Led mới | m2 | 1 | |
| 21 | Lắp dựng giáo phục vụ công tác tháo đèn huỳnh quang cũ khu vực hội trường lớn | Như mục 2 chương V - Lắp dựng giáo trong phục vụ công tác tháo đèn cũ và lắp đặt hệ đèn Led mới | m2 | 1 | |
| 22 | Lắp dựng giáo phục vụ công tác tháo đèn huỳnh quang cũ, led hắt khe khu vực sảnh chính, đèn ốp nổi khu vực thang bộ, đèn ốp trần khu hành lang vào hội trường nhà công vụ | Như mục 2 chương V - Lắp dựng giáo trong phục vụ công tác tháo đèn cũ và lắp đặt hệ đèn Led mới | m2 | 1 | |
| 23 | Lắp đặt đèn rọi cây dừa khu vực mặt tiền, 18W, 3000K góc chiếu 10-15 độ | Như mục 2 chương V - Lắp đặt hệ thống đèn cảnh quan | bộ | 10 | |
| 24 | Lắp đặt đèn rọi hàng cây xanh lớn mặt tiền, 18W, ánh sáng xanh góc chiếu 25 30 độ | Như mục 2 chương V - Lắp đặt hệ thống đèn cảnh quan | bộ | 25 | |
| 25 | Lắp đặt đèn rọi 2 cây lộc vừng nhỉ mặt tiền, 12W, 3000K góc chiếu 10 15 độ | Như mục 2 chương V - Lắp đặt hệ thống đèn cảnh quan | bộ | 4 | |
| 26 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 250*200*200mm độ dày 1,2mm | Như mục 2 chương V - Lắp đặt hệ thống đèn cảnh quan | hộp | 1 | |
| 27 | Aptomat 1 pha 25A | Như mục 2 chương V - Lắp đặt hệ thống đèn cảnh quan | cái | 3 | |
| 28 | Đèn báo tín hiệu xanh đỏ | Như mục 2 chương V - Lắp đặt hệ thống đèn cảnh quan | TT | 3 | |
| 29 | Cu/PVC/PVC 2x4 | Như mục 2 chương V - Lắp đặt hệ thống đèn cảnh quan | m | 500 | |
| 30 | Cu/PVC 1x2,5 | Như mục 2 chương V - Lắp đặt hệ thống đèn cảnh quan | m | 500 | |
| 31 | Công tắc 1 phím 250V/10A | Như mục 2 chương V - Lắp đặt hệ thống đèn cảnh quan | cái | 3 | |
| 32 | Đào đát chôn ống bảo hộ dây | Như mục 2 chương V - Lắp đặt hệ thống đèn cảnh quan | m3 | 3 | |
| 33 | Đắp đất chông ống bảo hộ | Như mục 2 chương V - Lắp đặt hệ thống đèn cảnh quan | m3 | 2,5 | |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D20 đặt chìm, bảo hộ dây dẫn | Như mục 2 chương V - Lắp đặt hệ thống đèn cảnh quan | m | 470 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.8998E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 176.994.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là589.980.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 176.994.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng cung cấp, thay thế thiết bị hệ thống đèn Led Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 412.986.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 825.972.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông. Có chứng chỉ an toàn lao động. Đã tham gia quản lý tối thiểu 01 dự án cung cấp đèn led tương tư | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 4 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông. Đã tham gia tối thiểu 01 dự án cung cấp đèn led tương tư | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi