Gói thầu: Gói thầu số 16: Duy trì sửa chữa điện chiếu sáng công cộng, điện trang trí trên địa bàn thành phố Hạ Long năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211220472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Duy trì sửa chữa điện chiếu sáng công cộng, điện trang trí trên địa bàn thành phố Hạ Long năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211110308 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long năm 2022 - nguồn chi sự nghiệp thị chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 16:25:00 đến ngày 2021-12-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,700,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,505,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu năm trăm lẻ năm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.425.092.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.990.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; quản trị kinh doanh.- Có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, đã từng phụ trách điều hành ít nhất 01 công trình tương tự.Tài lieu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B - HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách điều hành ít nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 05 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài lieu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B, 11C - HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa, cơ điện tử.- Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài lieu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B, 11C - HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát (chứng thực).(5) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa, cơ điện tử; có kinh nghiệm ít nhất 03 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B, 11C - HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Có thẻ an toàn lao động (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kỹ thuật; có giấy chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm, đã làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B, 11C - HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).(4) Giấy chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động (chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có sức khoẻ tốt, có thẻ an toàn lao động, có danh sách kèm theoTài lieu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B - HSMT kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(2) Có thẻ an toàn lao động (chứng thực).(3) Có bảng kê danh sách công nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc ≥ 0,175m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc ≥ 0,175m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe cẩu tự hành ≥ 3,5 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥ 3,5 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe thang 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thang 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dịch vụ công ích thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Duy trì sửa chữa điện chiếu sáng công cộng, điện trang trí trên địa bàn thành phố Hạ Long năm 2022 Dịch vụ sự nghiệp công trên địa bàn thành phố Hạ Long năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long năm 2022 - nguồn chi sự nghiệp thị chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Bản cam đoan thực hiện gói thầu dịch vụ theo đúng tiến độ, chất lượng và tài liệu khác liên quan quan theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.505.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân nhân thành phố Hạ Long; Địa chỉ: Ủy ban Nhân dân thành phố Hạ Long - Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long;
và Bên mời thầu: Ban quản lý các dịch vụ công ích Thành phố; địa chỉ: Ngõ 5, đường 25/4, phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tiến Dũng – Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hạ Long; Địa chỉ: Số 02 phố Bến Đoan, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long. + Số điện thoại: 02033.825.408; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban Quản lý các DVCI thành phố Hạ Long; - Tên đường, phố: Ngõ 5, đường 25/4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long; - Điện thoại: 02033.816.591. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý các DVCI thành phố Hạ Long; - Tên đường, phố: Ngõ 5, đường 25/4, phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long; - Điện thoại: 02033.816.591. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giưới hành chính năm 2019): Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng SON 250W đồng bộ bằng máy chiều cao cột 10 | Tại chương V | Bộ | 3 | |
| 2 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giưới hành chính năm 2019): Thay chấn lưu và bóng SON 250Wđồng bộ bằng máy chiều cao cột 10 | Tại chương V | Bộ | 3 | |
| 3 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giưới hành chính năm 2019): Thay bộ mồi và bóng SON 250W đồng bộ bằng máy chiều cao cột 10 | Tại chương V | Bộ | 3 | |
| 4 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giới hành chính năm 2019): Thay bộ mồi 250W, chiều cao cột 10÷ | Tại chương V | Bộ | 2 | |
| 5 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giới hành chính năm 2019): Thay chấn lưu 250W, chiều cao cột 10 | Tại chương V | Bộ | 4 | |
| 6 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giưới hành chính năm 2019): Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp 250W bằng máy ở độ cao H | Tại chương V | 10 lốp | 0,3 | |
| 7 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giưới hành chính năm 2019): Thay bóng cao áp SON 250W bằng cơ giới, chiều cao cột 10m | Tại Chương V | 20 bóng | 0,65 | |
| 8 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giưới hành chính năm 2019): Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng SON 150Wđồng bộ bằng máy chiều cao cột 10 | Tại Chương V | Bộ | 3 | |
| 9 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giới hành chính năm 2019): Thay chấn lưu và bóng SON 150W đồng bộ bằng máy chiều cao cột 10 | Tại chương V | Bộ | 3 | |
| 10 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giới hành chính năm 2019): Thay bộ mồi và bóng SON 150W đồng bộ bằng máy chiều cao cột 10 | Tại Chương V | Bộ | 3 | |
| 11 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giưới hành chính năm 2019): Thay bộ mồi 150 W, chiều cao cột 10÷ | Tại chương V | Bộ | 2 | |
| 12 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giới hành chính năm 2019): Thay chấn lưu 150W, chiều cao cột 10 | Tại Chương V | Bộ | 4 | |
| 13 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giới hành chính năm 2019): Thay choá đèn cao áp 150W bằng máy ở độ cao H | Tại Chương V | 10 lốp | 0,3 | |
| 14 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giưới hành chính năm 2019): Thay bóng cao áp SON 150W bằng cơ giới, chiều cao cột 10m | Tại chương V | 20 bóng | 0,65 | |
| 15 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giưới hành chính năm 2019): Thay bộ chống sét lan truyền SPD 10KV, chiều cao cột 10 | Tại chương V | Bộ | 247 | |
| 16 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giưới hành chính năm 2019): Thay bộ nguồn 150W 0,2-0,7A, chiều cao cột 10 | Tại chương V | Bộ | 62 | |
| 17 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giới hành chính năm 2019): Thay bộ chống sét lan truyền SPD 10KV, chiều cao cột 12 | Tại Chương V | Bộ | 11 | |
| 18 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giưới hành chính năm 2019): Thay bộ nguồn 150W 0,2-0,7A, chiều cao cột 12 | Tại chương V | Bộ | 3 | |
| 19 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giưới hành chính năm 2019): Tháo hạ cột để luồn dây lên đèn, Lắp dựng lại cột chiều cao cột ≤12m bằng máy | Tại chương V | Cột | 57 | |
| 20 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giưới hành chính năm 2019): Thay dây lên đèn | Tại chương V | 40m | 14,48 | |
| 21 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giưới hành chính năm 2019): Đào đất rãnh cáp ngầm bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Tại Chương V | 100m3 | 9,39 | |
| 22 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giới hành chính năm 2019): Thay cáp ngầm trên hè phố | Tại Chương V | 40m | 74,5 | |
| 23 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giới hành chính năm 2019): Phá dỡ nền vỉa hè lát đá hiện có | Tại chương V | m2 | 894 | |
| 24 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giới hành chính năm 2019): Phá dỡ nền bê tông vỉa hè lát đá hiện có | Tại Chương V | m3 | 89,4 | |
| 25 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giới hành chính năm 2019): Hoàn trả nền gạch vỉa hè - Tiết diện đá ≤ 0,16m2 (tận dụng lại 70% đá lát vỉa hè) | Tại Chương V | m2 | 894 | Vỉa hè lát đá hiện có |
| 26 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giưới hành chính năm 2019): Hoàn trả nền bê tông vỉa hè lát đá | Tại chương V | m3 | 89,4 | |
| 27 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giới hành chính năm 2019): Phá dỡ nền vỉa hè lát gạch hiện có | Tại chương V | m2 | 894 | |
| 28 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giưới hành chính năm 2019): Phá dỡ nền bê tông vỉa hè (lát gạch) | Tai chương V | m3 | 89,4 | |
| 29 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giưới hành chính năm 2019): Hoàn trả vỉa hè lát gạch, tiết diện gạch | Tại chương V | m2 | 894 | |
| 30 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giưới hành chính năm 2019): Hoàn trả nền bê tông vỉa hè lát gạch | Tại Chương V | m3 | 89,4 | |
| 31 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giưới hành chính năm 2019): Thay cáp treo bằng máy | Tại Chương V | 40m | 10,25 | |
| 32 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giới hành chính năm 2019): Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D | Tại Chương V | 100m | 29,8 | |
| 33 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giưới hành chính năm 2019): Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 100m3 | 9,39 | |
| 34 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giưới hành chính năm 2019): Thay Aptomat 3 pha | Tại chương V | Cái | 5 | |
| 35 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giới hành chính năm 2019): Thay Aptomat 1 pha | Tại chương V | Cái | 3 | |
| 36 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giưới hành chính năm 2019): Thay quả cầu nhựa D400 bằng thủ công | Tại Chương V | quả | 10 | |
| 37 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giới hành chính năm 2019): Nắn chỉnh cột điện nghiêng | Tại chương V | cột | 33 | |
| 38 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giưới hành chính năm 2019): Lắp đặt khoá tủ điều khiển | Tại chương V | Cái | 263 | |
| 39 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giưới hành chính năm 2019): Thay bộ điều khiển tại tủ khu vực | Tại chương V | Bộ | 3 | |
| 40 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giưới hành chính năm 2019):Thay bóng đèn compact bằng thủ công | Tại Chương V | 20 bóng | 4,1 | |
| 41 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giới hành chính năm 2019): Thay Contactor 3P-65A | Tại chương V | Cái | 3 | |
| 42 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giưới hành chính năm 2019): Thay rơle thời gian điện tử | Tại chương V | Cái | 2 | |
| 43 | Khu vực thành phố Hạ Long (theo địa giưới hành chính năm 2019): Thay bảng điện cửa cột | Tại chương V | Bảng | 72 | |
| 44 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng SON 250W đồng bộ bằng máy chiều cao cột 10 | Tại chương V | Bộ | 3 | |
| 45 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay chấn lưu và bóng SON 250Wđồng bộ bằng máy chiều cao cột 10 | Tại chương V | Bộ | 3 | |
| 46 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay bộ mồi và bóng SON 250W đồng bộ bằng máy chiều cao cột 10 | Tại chương V | Bộ | 3 | |
| 47 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay bộ mồi 250W, chiều cao cột 10÷ | Tại chương V | Bộ | 2 | |
| 48 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay chấn lưu 250W, chiều cao cột 10 | Tại chương V | Bộ | 4 | |
| 49 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay choá đèn (lốp đèn đơn) đèn pha, chao đèn cao áp 250W bằng máy ở độ cao H | Tại chương V | 10 lốp | 0,3 | |
| 50 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay bóng cao áp SON 250W bằng cơ giới, chiều cao cột 10m | Tại chương V | 20 bóng | 0,65 | |
| 51 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay chấn lưu, bộ mồi và bóng SON 150Wđồng bộ bằng máy chiều cao cột 10 | Tại Chương V | Bộ | 1 | |
| 52 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay chấn lưu và bóng SON 150W đồng bộ bằng máy chiều cao cột 10 | Tại chương V | Bộ | 1 | |
| 53 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay bộ mồi và bóng SON 150W đồng bộ bằng máy chiều cao cột 10 | Tại chương V | Bộ | 1 | |
| 54 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay bộ mồi 150 W, chiều cao cột 10÷ | Tại chương V | Bộ | 1 | |
| 55 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay chấn lưu 150W, chiều cao cột 10 | Tại chương V | Bộ | 1 | |
| 56 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay choá đèn cao áp 150W bằng máy ở độ cao H | Tại chương V | 10 lốp | 0,1 | |
| 57 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay bóng cao áp SON 150W bằng cơ giới, chiều cao cột 10m | Tại chương V | 20 bóng | 0,2 | |
| 58 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay bộ chống sét lan truyền SPD 10KV, chiều cao cột 10 | Tại chương V | Bộ | 82 | |
| 59 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay bộ nguồn 150W 0,2-0,7A, chiều cao cột 10 | Tại chương V | Bộ | 20 | |
| 60 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay bộ chống sét lan truyền SPD 10KV, chiều cao cột 12 | Tại chương V | Bộ | 3 | |
| 61 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay bộ nguồn 150W 0,2-0,7A, chiều cao cột 12 | Tại chương V | Bộ | 1 | |
| 62 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Tháo hạ cột để luồn dây lên đèn, Lắp dựng lại cột chiều cao cột ≤12m bằng máy | Tại chương V | Cột | 57 | |
| 63 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay dây lên đèn | Tại chương V | 40m | 4,34 | |
| 64 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Đào đất rãnh cáp ngầm bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Tại Chương V | 100m3 | 2,82 | |
| 65 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay cáp ngầm trên hè phố | Tại chương V | 40m | 22,35 | |
| 66 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Phá dỡ nền vỉa hè lát đá hiện có | Tại chương V | m2 | 268,2 | |
| 67 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Phá dỡ nền bê tông vỉa hè lát đá hiện có | Tại chương V | m3 | 26,82 | |
| 68 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Hoàn trả nền gạch vỉa hè - Tiết diện đá ≤ 0,16m2 (tận dụng lại 70% đá lát vỉa hè) | Tại chương V | m2 | 268,2 | Vỉa hè lát đá |
| 69 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Hoàn trả nền bê tông vỉa hè lát đá | Tại chương V | m3 | 26,82 | |
| 70 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Phá dỡ nền vỉa hè lát gạch hiện có | Tại chương V | m2 | 268,2 | |
| 71 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Phá dỡ nền bê tông vỉa hè lát gạch hiện có | Tại chương V | m3 | 26,82 | |
| 72 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Hoàn trả vỉa hè, tiết diện gạch ≤0,16m2 | Tại chương V | m2 | 268,2 | |
| 73 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Hoàn trả nền bê tông vỉa hè | Tại chương V | m3 | 26,82 | |
| 74 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay cáp treo bằng máy | Tại chương V | 40m | 3,08 | |
| 75 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp D | Tại chương V | 100m | 8,94 | |
| 76 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Đắp đất rãnh cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại chương V | 100m3 | 2,82 | |
| 77 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay aptomat 3 pha | Tại chương V | Cái | 2 | |
| 78 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay aptomat 1 pha | Tại chương V | Cái | 1 | |
| 79 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay quả cầu nhựa D400 bằng thủ công | Tại chương V | Quả | 3 | |
| 80 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Nắn chỉnh cột điện nghiêng | Tại chương V | Cột | 10 | |
| 81 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Lắp đặt khoá tủ điều khiển | Tại chương V | Cái | 30 | |
| 82 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay bóng đèn compact bằng thủ công | Tại chương V | 20 bóng | 1,23 | |
| 83 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay Contactor 3P-65A | Tại chương V | Cái | 1 | |
| 84 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay rơ le thời gian điện tử | Tại chương V | Cái | 1 | |
| 85 | Khu vực Hoành Bồ cũ (Theo địa giới hành chính năm 2019): Thay bảng điện cửa cột | Tại chương V | Bảng | 22 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.425.092.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.425.092.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.990.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa; quản trị kinh doanh.- Có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, đã từng phụ trách điều hành ít nhất 01 công trình tương tự.Tài lieu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B - HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh đã từng phụ trách điều hành ít nhất 01 công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực). | 5 | 5 |
| 2 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 05 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài lieu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B, 11C - HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng (chứng thực). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công | 2 | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa, cơ điện tử.- Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài lieu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B, 11C - HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Chứng chỉ hành nghề giám sát (chứng thực).(5) Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (chứng thực). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp. | 5 | Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành điện, điện tử, tự động hóa, cơ điện tử; có kinh nghiệm ít nhất 03 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B, 11C - HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (chứng thực).(4) Có thẻ an toàn lao động (chứng thực). | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 3 | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành kỹ thuật; có giấy chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có kinh nghiệm ít nhất 03 năm, đã làm kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự.Tài liệu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B, 11C - HSMT kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (chứng thực).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(3) Bằng tốt nghiệp (chứng thực).(4) Giấy chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động (chứng thực). | 3 | 3 |
| 6 | Đội ngũ công nhân. | 10 | - Có sức khoẻ tốt, có thẻ an toàn lao động, có danh sách kèm theoTài lieu cần nộp:Mẫu số 11A, 11B - HSMT kèm theo:(1) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (chứng thực).(2) Có thẻ an toàn lao động (chứng thực).(3) Có bảng kê danh sách công nhân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc ≥ 0,175m3. | Máy xúc ≥ 0,175m3. | 1 |
| 2 | Máy hàn điện. | Máy hàn điện. | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc. | Máy đầm cóc. | 2 |
| 4 | Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn. | Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn. | 1 |
| 5 | Xe cẩu tự hành ≥ 3,5 tấn. | Xe cẩu tự hành ≥ 3,5 tấn. | 1 |
| 6 | Xe thang 12m | Xe thang 12m | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi