Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa mặt ngoài nhà S3, S4, S5, A tại Cơ sở chính

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211228291-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa mặt ngoài nhà S3, S4, S5, A tại Cơ sở chính
Số hiệu KHLCNT 20211228196
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng khác năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 16:59:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,400,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động.Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 1 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Văn bằng tốt nghiệp đại học;Chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị 80L
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy khoan 2,5kw
- Đặc điểm thiết bị 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 5
3-Ô tô ≤ 5T
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa mặt ngoài nhà S3, S4, S5, A tại Cơ sở chính
Cải tạo, sửa chữa mặt ngoài nhà S3, S4, S5, A tại Cơ sở chính
7 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng khác năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm nhiệt đới Việt Nga, số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. Số điện thoại: 0243.836.3906 Fax: 069.516.516
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm nhiệt đới Việt Nga, số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. Số điện thoại: 0243.836.3906 Fax: 069.516.516


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018,2019,2020). - 03 hợp đồng tương tự trong 03 năm gần đây (2018,2019,2020). - Các tài liệu khác theo quy định tại Mục 10. Thành phần của E-HSDT và tính hợp lệ của hàng hóa, dịch vụ liên quan. Trong trường hợp Nhà thầu không thể gửi bản scan các tài liệu liên qua thì có thể gửi bản cứng (hợp lệ) đến địa chỉ của Chủ đầu tư là: Trung tâm nhiệt đới Việt Nga, số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm nhiệt đới Việt Nga, số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. Số điện thoại: 0243.836.3906 Fax: 069.516.516
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm nhiệt đới Việt Nga, số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. Số điện thoại: 0243.836.3906 Fax: 069.516.516
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Doanh trại - Đầu tư - Trung tâm nhiệt đới Việt Nga - số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. Điện thoại 043.836.3906 Fax: 069.516.516
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Doanh trại - Đầu tư - Trung tâm nhiệt đới Việt Nga - số 63 Đường Nguyễn Văn Huyên – Nghĩa Đô – Cầu Giấy – Hà Nội. Điện thoại 043.836.3906 Fax: 069.516.516
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA MẶT NGOÀI NHÀ A
1Phá lớp vữa trát bong trócQuy định tại Chương V1.001,246m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũQuy định tại Chương V1.501,87m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Quy định tại Chương V1.001,246m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngQuy định tại Chương V1.001,2461m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V1.001,2461m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V1.501,871m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Chương V19,516100m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA MẶT NGOÀI NHÀ S3
1Phá lớp vữa trát bong trócQuy định tại Chương V629,64m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũQuy định tại Chương V944,459m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Quy định tại Chương V629,64m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngQuy định tại Chương V629,641m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V629,641m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V944,4591m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Chương V10,283100m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA MẶT NGOÀI CẦU NỐI NHÀ S2 SANG NHÀ S3
1Phá lớp vữa trát bong trócQuy định tại Chương V150,817m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũQuy định tại Chương V226,225m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Quy định tại Chương V150,817m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngQuy định tại Chương V150,8171m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V150,8171m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V226,2251m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Chương V3,067100m2
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA MẶT NGOÀI NHÀ S4
1Phá lớp vữa trát bong trócQuy định tại Chương V410,842m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũQuy định tại Chương V616,262m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Quy định tại Chương V410,842m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngQuy định tại Chương V410,8421m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V410,8421m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V1.185,2181m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Chương V11,992100m2
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA MẶT NGOÀI NHÀ S5
1Phá lớp vữa trát bong trócQuy định tại Chương V849,932m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũQuy định tại Chương V1.274,897m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Quy định tại Chương V849,932m2
4Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngQuy định tại Chương V849,9321m2
5Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V849,9321m2
6Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủQuy định tại Chương V1.274,8971m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Quy định tại Chương V11,624100m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiQuy định tại Chương V45,638m3
9Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiQuy định tại Chương V45,638m3
10Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiQuy định tại Chương V45,638m3
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Chương V45,638m3
12Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TQuy định tại Chương V45,638m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ tập huấn an toàn lao động.Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu53
2 Cán bộ kỹ thuật (tối thiểu 1 người) 1 Văn bằng tốt nghiệp đại học;Chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động.Tất cả các văn bằng, chứng chỉ phải được sao y chứng thực và còn hiệu lực. Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc để bên mời thầu đối chiếu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa 80L 80L3
2 Máy khoan 2,5kw 2,5kw5
3 Ô tô ≤ 5T ≤ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->