Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa nhà hiệu bộ, lớp học và ký túc xá
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa nhà hiệu bộ, lớp học và ký túc xá |
| Số hiệu KHLCNT | 20210846986 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 16:59:00 đến ngày 2021-12-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,724,484,508 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II, có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường (Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).Cung cấp các tài liệu minh chứng kèm theo sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/ chứng thực hợp đồng lao động;+ Bản sao công chứng/ chứng thực các văn bằng chứng chỉ;+ Bản sao công chứng/ chứng thực chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)+ Bảng kê khai năng lực cán bộ.+ Tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình và cấp công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên môn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí.- Có kinh nghiệm làm chỉ cán bộ kỹ thuật công trường 01 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/ chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/ chứng thực các văn bằng chứng chỉ;+ Bản sao công chứng/ chứng thực chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)+ Bảng kê khai năng lực cán bộ.+ Tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình và cấp công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về an toàn lao động- Có kinh nghiệm làm chỉ cán bộ phụ trách an toàn 01 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ;+ Bản sao công chứng/ chứng thực chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ.+ Tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình và cấp công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ đội thi công: (tối thiểu mỗi tổ 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/ chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/ chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật thực hiện các công việc của gói thầu (>5 người) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/ chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/ chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan sắt, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Bơm, van xả khí, đồng hồ đo áp và phụ kiện để thử áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm, van xả khí, đồng hồ đo áp và phụ kiện để thử áp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa nhà hiệu bộ, lớp học và ký túc xá Xây dựng nhà hiệu bộ, lớp học, ký túc xá - Trung tâm đào tạo Bưu chính Viễn thông 1 - Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư phát triển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thể hiện số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng cấp II. - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2018, 2019, 2020 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020. + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thế đã nộp tờ khai (trường hợp nộp tờ khai qua mạng internet thì nộp bản in thư xác nhận đã nộp tờ khai của cơ quan thuế qua hệ thống email để gửi kèm) trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 3 năm tài chính năm 2018, 2019, 2020 và Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về việc không nợ thuế đến hết tháng 8/2021. + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính 2018, 2019, 2020. - Hồ sơ, tài liệu về chủng loại, chất lượng vật tư, máy móc, thiết bị đáp ứng yêu cầu tại mục 3 chương V Phần II E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông, Số 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.37562186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. Địa chỉ: Số 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.37562186 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. Địa chỉ: Số 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.37562186 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. Địa chỉ: Số 122 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 024.37562186 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hoà cục bộ 1 chiều gắn tường inverter, ga R32 CS lạnh :3.5kw, kèm điều khiển từ xa | Chi tiết tại mục 3 Chương V Phần 2 | 2 | máy |
| 2 | Điều hoà cục bộ 1 chiều gắn tường inverter, ga R32 CS lạnh :5.0kw, kèm điều khiển từ xa | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 8 | máy |
| 3 | Điều hoà cục bộ 1 chiều gắn tường inverter, ga R32 CS lạnh :6.0kw, kèm điều khiển từ xa | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 51 | máy |
| 4 | Điều hoà cục bộ 1 chiều âm trần nối ống gió inverter, ga R410a CS lạnh :14 kw | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 8 | máy |
| 5 | Điều khiển gắn tường | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 8 | bộ |
| 6 | Quạt dọc trục 1 tốc độ, bọc tiêu âm cho quạt dày 50mm Q:4000 m3/h; cột áp P:150PA | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 7 | Quạt gắn tường, lưu lượng: 500m3/h, 220V/50Hz | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 8 | Quạt âm trần nối ống gió lưu lượng :150m3/h | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 102 | cái |
| 9 | Điều hoà cục bộ gắn tường inverter, ga R32, một chiều CS lạnh: 3,5kw kèm điều khiển từ xa | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 1 | Máy |
| 10 | Điều hoà cục bộ gắn tường inverter, ga R32, một chiều CS lạnh: 6,0kw kèm điều khiển từ xa | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 8 | Máy |
| 11 | Quạt ly tâm đặt sàn lưu lượng Q=6.000m3/h; cột áp P=300PA | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 2 | Cái |
| 12 | Quạt dọc trục, treo trần lưu lượng Q=400m3/h; cột áp P=50PA | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 4 | Cái |
| 13 | Quạt thông gió gắn tường, lưu lượng: 100m3/h | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 115 | Cái |
| 14 | Quạt gắn tường, lưu lượng: 200m3/h, 220V/50Hz | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 2 | Cái |
| 15 | Quạt âm trần nối ống gió , lưu lượng: 100m3/h, 220V/50Hz | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 125 | Cái |
| B | PHẦN VẬT TƯ | |||
| 1 | Quạt dọc Trục 1 tốc độ, bọc tiêu âm cho quạt dày 50mm Q:4000 M3/h; cột áp P:150PA | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 2 | Quạt gắn tường, lưu lượng: 500m3/h | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 3 | Quạt âm trần nối ống gió, lưu lượng :150m3/h | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 102 | cái |
| 4 | Ống tôn mạ kẽm dày 0.58mm bọc bảo ôn trong dày 25mm KT: 700x250 | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 2 | m |
| 5 | Ống tôn mạ kẽm dày 0.58mm KT: 700x250 | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 5,5 | m |
| 6 | Ống tôn mạ kẽm dày 0.58mm KT: 400x250 | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 11 | m |
| 7 | Ống tôn mạ kẽm dày 0.58mm KT: 400x200 | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 4,8 | m |
| 8 | Ống tôn mạ kẽm dày 0.48mm KT: 200x200 | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 18,8 | m |
| 9 | Côn thu mạ kẽm dày 0.58mm KT: 700x250/400x250, L = 350. | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 10 | Ba chạc mạ kẽm dày 0.48mm KT: 400x200/200x200/200x200. | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 4 | cái |
| 11 | Miệng louver kèm LCCT KT:700x250 | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 1 | cái |
| 12 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD KT: 200x200 | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 8 | cái |
| 13 | Ống nhựa uPVC-D150-class 1 | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 0,325 | 100m |
| 14 | Ống nhựa uPVC-D110-class 1 | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 0,815 | 100m |
| 15 | Tê nhựa uPVC KT 150x110 class1 | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 50 | cái |
| 16 | Vencap D150, inox 304 | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 50 | cái |
| 17 | Vencap D110, inox 304 | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 3 | cái |
| 18 | Nối mềm không bảo ôn D200 | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 12 | m |
| 19 | Nối mềm không bảo ôn D110 | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 122,4 | m |
| 20 | Bạt mềm nối quạt và ống gió | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 6 | m2 |
| 21 | Vận chuyển thiết bị đường dây, đường ống | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 2 | tấn |
| 22 | Vật liệu phụ (5%) | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 1 | lô |
| 23 | Lắp đặt Điều hoà cục bộ 1 chiều gắn tường inverter, ga R32 CS lạnh: 3.5kw, kèm điều khiển từ xa | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 2 | máy |
| 24 | Lắp đặt Điều hoà cục bộ 1 chiều gắn tường inverter, ga R32 CS lạnh: 5.0kw, kèm điều khiển từ xa | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 8 | máy |
| 25 | Lắp đặt Điều hoà cục bộ 1 chiều gắn tường inverter, ga R32 CS lạnh: 6.0kw, kèm điều khiển từ xa | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 51 | máy |
| 26 | Lắp đặt Điều hoà cục bộ 1 chiều âm trần nối ống gió inverter, ga R410a CS lạnh:14 kw | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 8 | máy |
| 27 | Lắp đặt Điều khiển gắn tường | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 8 | Bộ |
| 28 | Miệng gió dạng khuyếch tán kèm hộp gió KT:525x525x200, bảo ôn dày 19mm. KT: 600x600 | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 16 | cửa |
| 29 | Miệng gió dạng khe kèm hộp gió KT:525x525x200, bảo ôn dày 19mmKT: 600x600 | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 16 | cửa |
| 30 | Ống tôn mạ kẽm dày 0.58mm, bọc bảo ôn dày 19mmKT: 900x350, L= 600 | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 16 | hộp |
| 31 | ống nối mềm bảo ôn dày 13mm D=300 | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 0,64 | cái |
| 32 | Ống đồng D6.4 dày 0.81mm | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 9,31 | 100m |
| 33 | Ống đồng D9.5 dày 0.81mm | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 1,85 | 100m |
| 34 | Ống đồng D12.7 dày 0.81mm | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 0,63 | 100m |
| 35 | Ống đồng D15.9 dày 0.99mm | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 10,33 | 100m |
| 36 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm, dày 13mm | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 9,31 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm, dày 13mm | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 1,85 | 100m |
| 38 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm, dày 13mm | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 0,63 | 100m |
| 39 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm, dày 13mm | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 10,33 | 100m |
| 40 | Ống nhựa uPVC-class 1, D21 | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 2,25 | 100m |
| 41 | Ống nhựa uPVC-class 1, D27 | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 0,62 | 100m |
| 42 | Ống nhựa uPVC-class 1, D34 | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 0,39 | 100m |
| 43 | Phụ kiện ống nhựa (15%) | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 1 | lô |
| 44 | Dây điều khiển Cu/PVC/PVC (3x1.5) | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 1.106 | m |
| 45 | Dây điện Cu/Pvc/Pvc 1 ruột (1x1.5) E | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 1.106 | m |
| 46 | Dây điều khiển Cu/Pvc/Pvc (2x0.75) | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 57 | m |
| 47 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió bằng bông khoáng dày 19mm (bảo ôn miệng gió, ống tôn mạ kẽm) | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 37,44 | m2 |
| 48 | Bảo ôn đường ống đường kính ống D21 | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 2,25 | 100m |
| 49 | Bảo ôn đường ống đường kính ống D27 | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 0,62 | 100m |
| 50 | Bảo ôn đường ống đường kính ống D34 | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 0,39 | 100m |
| 51 | Các thiết bị vật tư phụ điều hoà không khí | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 1 | lô |
| 52 | Quạt ly tâm đặt sàn lưu lượng 6.000m3/h; cột áp 300PA | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 2 | cái |
| 53 | Quạt dọc Trục, treo trần lưu lượng Q:400 M3/h; cột áp P:50PA | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 4 | cái |
| 54 | Quạt gắn tường, lưu lượng :100m3/h | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 115 | cái |
| 55 | Quạt gắn tường, lưu lượng :200m3/h | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 2 | cái |
| 56 | Quạt âm trần nối ống gió , lưu lượng :100m3/h | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 125 | cái |
| 57 | Gia công ống tôn mạ kẽm KT: 600x450 dày 0.58mm | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 40 | m |
| 58 | Gia công ống tôn mạ kẽm KT: 350x200 dày 0.48mm | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 280 | m |
| 59 | Gia công ống tôn mạ kẽm KT: 350x100 dày 0.48mm | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 14 | m |
| 60 | Gia công ống tôn mạ kẽm KT: 200x150 dày 0.48mm | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 12 | m |
| 61 | Gia công ống tôn mạ kẽm KT: 150x150 dày 0.48mm | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 10 | m |
| 62 | Gia công ống tôn mạ kẽm KT: d= 150 dày 0.48mm | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 171 | m |
| 63 | Gia công ống tôn mạ kẽm KT: d= 100 dày 0.48mm | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 2 | m |
| 64 | Cút tôn mạ kẽm 90 độ dày 0,58mm KT: 600x450 R = 225. | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 2 | cái |
| 65 | Cút tôn mạ kẽm 90 độ dày 0,48mm KT: 350x200 R = 100. | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 14 | cái |
| 66 | Cút tôn mạ kẽm 90 độ dày 0,48mm KT: D 150, R = 150. | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 200 | cái |
| 67 | Miệng louver kèm LCCT; KT: 600X450. | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 2 | cửa |
| 68 | Các thiết bị phụ ống gió TT = (20% chi phí vl ống gió) | 1 | lô | |
| 69 | Lắp đặt điều hoà cục bộ gắn tường inverter, ga R32, một chiều CS lạnh: 3,5kw kèm điều khiển từ xa | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 1 | máy |
| 70 | Lắp đặt điều hoà cục bộ gắn tường inverter, ga R32, một chiều CS lanh: 6,0kw kèm điều khiển từ xa | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 8 | máy |
| 71 | Lắp ống đồng D15.9 dày 0.99mm | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 0,32 | 100m |
| 72 | Lắp ống đồng D9.5 dày 0.81mm | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 0,36 | 100m |
| 73 | Lắp ống đồng D6.4 dày 0.81mm | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 0,04 | 100m |
| 74 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm, dày 13mm | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 0,32 | 100m |
| 75 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm, dày 13mm | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 0,36 | 100m |
| 76 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm, dày 13mm | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 0,04 | 100m |
| 77 | Lắp Đặt ống nhựa uPVC, D=27 class1 | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 0,48 | 100m |
| 78 | Bảo ôn đường ống nhưa uPvc D27, bảo ôn dày 13mm | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 0,48 | 100m |
| 79 | Các thiết bị phụ ống nhựa TT=(15% chi phí vl ống) | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 1 | lô |
| 80 | Dây điều khiển Cu/Pvc/Pvc (3x1.5) | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 36 | m |
| 81 | Dây điện Cu/Pvc/Pvc (1x1.5) E | Chi tiết tại mục 3 Chương V phần 2 | 36 | m |
| 82 | Vận chuyển thiết bị đường dây, đường ống | 2 | tấn | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành nhiệt lạnh hoặc cơ khí.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II, có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường (Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng).Cung cấp các tài liệu minh chứng kèm theo sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/ chứng thực hợp đồng lao động;+ Bản sao công chứng/ chứng thực các văn bằng chứng chỉ;+ Bản sao công chứng/ chứng thực chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)+ Bảng kê khai năng lực cán bộ.+ Tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình và cấp công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ. | 4 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên môn | 2 | - Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện, điện tử hoặc cơ khí.- Có kinh nghiệm làm chỉ cán bộ kỹ thuật công trường 01 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/ chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/ chứng thực các văn bằng chứng chỉ;+ Bản sao công chứng/ chứng thực chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành. (Nhóm 2)+ Bảng kê khai năng lực cán bộ.+ Tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình và cấp công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về an toàn lao động- Có kinh nghiệm làm chỉ cán bộ phụ trách an toàn 01 công trình cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa công trình dân dụng có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/chứng thực các văn bằng chứng chỉ;+ Bản sao công chứng/ chứng thực chứng chỉ huấn luyện an toàn VSLĐ theo quy định hiện hành.+ Bảng kê khai năng lực cán bộ.+ Tài liệu chứng minh tính chất tương tự công trình và cấp công trình;+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc các tài liệu minh chứng hợp lệ. | 4 | 4 |
| 4 | Tổ trưởng các tổ đội thi công: (tối thiểu mỗi tổ 01 người) | 1 | - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/ chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/ chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật thực hiện các công việc của gói thầu (>5 người) | 5 | - Có bằng cấp/chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh gồm:+ Bản sao công chứng/ chứng thực hợp đồng;+ Bản sao công chứng/ chứng thực các văn bằng chứng chỉ minh chứng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | Máy cắt sắt, bê tông | 3 |
| 2 | Máy khoan | Máy khoan sắt, bê tông | 3 |
| 3 | Máy đục | Máy đục bê tông | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn kim loại | 3 |
| 5 | Bơm, van xả khí, đồng hồ đo áp và phụ kiện để thử áp | Bơm, van xả khí, đồng hồ đo áp và phụ kiện để thử áp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi