Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Phương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 16:58:00 đến ngày 2021-12-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,311,688,988 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.327922247E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≥ 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng gia tải ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Gia Phương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Kênh đường trục và đoạn đấu nối ra kênh T1, T3 kết hợp đường giao thông nội đồng xã Gia Phương, huyện Gia Viễn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Gia Phương; địa chỉ: xã Gia Phương. huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ủy ban nhân dân xã Gia Phương; địa chỉ: xã Gia Phương. huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Ủy ban nhân dân xã Gia Phương; địa chỉ: xã Gia Phương. huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Ủy ban nhân dân xã Gia Phương; địa chỉ: xã Gia Phương. huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông | |||
| 1 | BTXM M300# đá 2x4 dày 18cm | Theo HSTK được duyệt | 1.121,4972 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 643,2894 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 6.220,49 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt | 1.160,0392 | m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất đá hỗn hợp đầm chặt K95 dày 30cm | Theo HSTK được duyệt | 2.166,0125 | m3 |
| 2 | Mua vật liệu đắp | Theo HSTK được duyệt | 2.743,753 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 359,3044 | m3 |
| 4 | Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95 | Theo HSTK được duyệt | 3.572,2257 | m2 |
| 5 | Đào đất KTH đất cấp I, | Theo HSTK được duyệt | 5.303,518 | m3 |
| 6 | Đào cấp đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 360,8656 | m3 |
| 7 | Đào hố móng đất cấp I | Theo HSTK được duyệt | 1.264,7348 | m3 |
| 8 | Đắp hoàn trả hố móng đạt độ chặt K85 bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 174,2887 | m3 |
| 9 | Đắp hoàn trả hố móng đạt độ chặt K85 bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 3.311,4857 | m3 |
| 10 | Phá bê tông xi măng mặt đường hiện trạng | Theo HSTK được duyệt | 3,9312 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 299,4656 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSTK được duyệt | 5.689,8456 | m3 |
| 13 | Mua vật liệu đắp | Theo HSTK được duyệt | 7.385,4196 | m3 |
| 14 | BTXM Nâng cao tường kênh hiện trạng đổ tại chỗ đá 2x4, M250# | Theo HSTK được duyệt | 25,3437 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 168,9581 | m2 |
| 16 | Cắt khe co giả không có cốt thép | Theo HSTK được duyệt | 1.253,45 | m |
| 17 | Trám khe co | Theo HSTK được duyệt | 1.253,45 | m |
| 18 | Matit chèn khe | Theo HSTK được duyệt | 0,2507 | m3 |
| 19 | Trám khe dãn | Theo HSTK được duyệt | 108,5 | m |
| 20 | Matit chèn khe dãn | Theo HSTK được duyệt | 0,0651 | m3 |
| 21 | Tấm đệm gỗ (rộng 15cm) dày 2.0cm | Theo HSTK được duyệt | 16,275 | m2 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo HSTK được duyệt | 106,6 | m2 |
| 2 | Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3) | Theo HSTK được duyệt | 14 | cái |
| 3 | Đào móng chôn biển báo đất cấp 3 | Theo HSTK được duyệt | 1,4175 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150# | Theo HSTK được duyệt | 1,3747 | m3 |
| 5 | Bê tông cọc tiêu M250#, đá 1x2 đúc sẵn | Theo HSTK được duyệt | 1,7862 | m3 |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu, D≤10 mm | Theo HSTK được duyệt | 198,3199 | kg |
| 7 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 24,09 | m2 |
| 8 | Sơn phản quang đầu cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 6,0225 | m2 |
| 9 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 25,185 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 73 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bê tông M150#, đá 2x4 đổ tại chỗ | Theo HSTK được duyệt | 1,971 | m3 |
| 12 | Đào đất hố móng | Theo HSTK được duyệt | 2,628 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển đất- Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 6.568,2528 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất - đất cấp III, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt | 3,9312 | m3 |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được duyệt | 6.568,2528 | m3 |
| D | Kênh đá hộc xây | |||
| 1 | Bê tông Giằng dọc M250#, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 90,6082 | m3 |
| 2 | Cốt thép Giằng dọc D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1.794,4853 | kg |
| 3 | Cốt thép Giằng dọc D>10mm | Theo HSTK được duyệt | 7.177,9414 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 594,132 | m2 |
| 5 | Bê tông Giằng ngang M250#, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 13,464 | m3 |
| 6 | Cốt thép Giằng ngang D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 353,1724 | kg |
| 7 | Cốt thép Giằng ngang D>10mm | Theo HSTK được duyệt | 2.013,9885 | kg |
| 8 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 224,4 | m2 |
| 9 | Trát tường kênh đá hộc xây VXM M75# dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 3.903,8917 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1.970,3283 | m3 |
| 11 | Láng vữa 2cm lòng kênh bằng VXM M75# | Theo HSTK được duyệt | 2.220,944 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2.000,4336 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 424,2624 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 121.275 | m |
| 15 | Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) khe phòng lún 11.8m/ khe | Theo HSTK được duyệt | 351,393 | m2 |
| 16 | Ống PVC D60, L=0.6m, Tầng lọc ngược 5m/ khe | 243,6 | m | |
| 17 | Vải địa kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt | 16,24 | m2 |
| 18 | Bê tông cọc tiêu M250#, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 2,5203 | m3 |
| 19 | Cốt thép cọc tiêu, D≤10 mm | Theo HSTK được duyệt | 279,8212 | kg |
| 20 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 33,99 | m2 |
| 21 | Sơn phản quang đầu cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 8,4975 | m2 |
| 22 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 35,535 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo HSTK được duyệt | 103 | 1 cấu kiện |
| E | Cống tròn | |||
| 1 | Bê tông Ống cống M250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 13,9366 | m3 |
| 2 | Thép Ống cống D≤10 | Theo HSTK được duyệt | 1.159,3116 | kg |
| 3 | Ván khuôn Ống cống | Theo HSTK được duyệt | 348,4144 | m2 |
| 4 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK được duyệt | 155,8847 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m | Theo HSTK được duyệt | 86 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Theo HSTK được duyệt | 48 | mối nối |
| 7 | Nối ống bê tông - Đường kính 500mm | Theo HSTK được duyệt | 25 | mối nối |
| 8 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Theo HSTK được duyệt | 33,5775 | m2 |
| 9 | BTXM Móng cống đổ tại chỗ đá 2x4, M150# | Theo HSTK được duyệt | 10,4625 | m3 |
| 10 | Ván khuôn Móng cống | Theo HSTK được duyệt | 18,6 | m2 |
| 11 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 4,185 | m3 |
| 12 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo HSTK được duyệt | 2.617,5 | m |
| 13 | Bê tông Tường đầu, tường cánh, hèm phai M150# đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 3,4429 | m3 |
| 14 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 28,8208 | m2 |
| 15 | BTXM Móng tường đầu, hèm phai đổ tại chỗ đá 2x4, M150# | Theo HSTK được duyệt | 7,617 | m3 |
| 16 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 25,3152 | m2 |
| 17 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 1,776 | m3 |
| 18 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo HSTK được duyệt | 1.110 | m |
| 19 | Phá cống, mặt đường BTXM hiện trạng | Theo HSTK được duyệt | 3,645 | m3 |
| 20 | Phá tường xây gạch hiện trạng | Theo HSTK được duyệt | 0,4173 | m3 |
| 21 | Đào hố móng đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt | 98,7288 | m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả K90 | Theo HSTK được duyệt | 66,9055 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả K85 | Theo HSTK được duyệt | 13,78 | m3 |
| 24 | Hoàn trả tường mương bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cm | Theo HSTK được duyệt | 0,3176 | m3 |
| 25 | Trát tường VXM M75#, dày 1.5cm | Theo HSTK được duyệt | 0,637 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 9,9747 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bê tông, gạch, đá | Theo HSTK được duyệt | 4,0623 | m3 |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được duyệt | 14,037 | m3 |
| F | Mương BTCT qua đường | |||
| 1 | BTCT Tấm bản BTCT 1x2 M250 | Theo HSTK được duyệt | 4,485 | m3 |
| 2 | Cốt thép Tấm bản BTCT D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 268,8143 | kg |
| 3 | Cốt thép Tấm bản BTCT D>10mm | Theo HSTK được duyệt | 421,8658 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 15,87 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản | Theo HSTK được duyệt | 23 | 1cấu kiện |
| 6 | BTCT Giằng đỉnh đổ tại chỗ 1x2 M250 | Theo HSTK được duyệt | 2,3674 | m3 |
| 7 | Cốt thép Giằng đỉnh D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 216,3647 | kg |
| 8 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 23,21 | m2 |
| 9 | BTXM Thân mương 2x4 M200# | Theo HSTK được duyệt | 12,1463 | m3 |
| 10 | Ván khuôn Thân mương | Theo HSTK được duyệt | 80,9752 | m2 |
| 11 | BTXM Móng mương đá 2x4, M150# | Theo HSTK được duyệt | 8,6425 | m3 |
| 12 | Ván khuôn Móng mương | Theo HSTK được duyệt | 9,6028 | m2 |
| 13 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 4,1598 | m3 |
| 14 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo HSTK được duyệt | 2.600 | m |
| 15 | BTXM Tường chắn đất đá 2x4, M250# | Theo HSTK được duyệt | 0,2184 | m3 |
| 16 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 2,128 | m2 |
| 17 | Bê tông Khung dàn van đá 1x2 M250# | Theo HSTK được duyệt | 0,372 | m3 |
| 18 | Cốt thép dàn van D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 10,4141 | kg |
| 19 | Cốt thép dàn van D>10mm | Theo HSTK được duyệt | 59,744 | kg |
| 20 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 6,7128 | m2 |
| 21 | Bê tông Cánh phai đá 1x2 M250# | Theo HSTK được duyệt | 0,264 | m3 |
| 22 | Sản xuất Thép hình U100 | Theo HSTK được duyệt | 82,464 | kg |
| 23 | Lắp đặt Thép hình U100 | Theo HSTK được duyệt | 82,464 | kg |
| 24 | Sản xuất Thép tấm dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 12,56 | kg |
| 25 | Lắp đặt Thép tấm dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 12,56 | kg |
| 26 | Sơn chống gỉ thép hình, thép tấm 3 nước | Theo HSTK được duyệt | 3,0896 | 1m2 |
| 27 | Thép tròn D12 | Theo HSTK được duyệt | 48,741 | kg |
| 28 | Bulong M12, L=30cm | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 29 | Vít nâng V2, Lvít ≥ 2.8m, Ltiện ren ≥ 2.5m | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cánh phai | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 31 | Bê tông Hèm phai M150# đá 2x4 (đổ tại chỗ) | Theo HSTK được duyệt | 0,675 | m3 |
| 32 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 8,1 | m2 |
| 33 | BTXM Bậc công tác đá 2x4, M150# | Theo HSTK được duyệt | 0,108 | m3 |
| 34 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 1,08 | m2 |
| 35 | BTXM Móng dàn van đá 2x4, M150# | Theo HSTK được duyệt | 1,07 | m3 |
| 36 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 3,33 | m2 |
| 37 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 0,285 | m3 |
| 38 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo HSTK được duyệt | 177,5 | m |
| G | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây VXM M100# | Theo HSTK được duyệt | 6,1 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 1,8 | m3 |
| 3 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo HSTK được duyệt | 187,5 | m |
| 4 | Phá cống, mặt đường BTXM hiện trạng | Theo HSTK được duyệt | 0,636 | m3 |
| 5 | Phá tường xây gạch hiện trạng | Theo HSTK được duyệt | 11,2781 | m3 |
| 6 | Đào hố móng đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt | 34,8146 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả K90 bằng đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt | 22,2521 | m3 |
| 8 | Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng đạt độ chặt K85 | Theo HSTK được duyệt | 13,8 | m3 |
| 9 | Thanh thải bờ vây | Theo HSTK được duyệt | 13,8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 3,1641 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông, gạch, đá | Theo HSTK được duyệt | 11,9141 | m3 |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo HSTK được duyệt | 15,0782 | m3 |
| H | Cống Hộp | |||
| 1 | Bê tông Ống cống M250# đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 54,54 | m3 |
| 2 | Thép Ống cống D≤10 | Theo HSTK được duyệt | 2.749,4714 | kg |
| 3 | Thép Ống cống D≤18 | Theo HSTK được duyệt | 3.813,1118 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 700,056 | m2 |
| 5 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | Theo HSTK được duyệt | 233,28 | m2 |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn | Theo HSTK được duyệt | 54 | 1 đoạn cống |
| 7 | BTXMMóng cống đá 2x4, M150# | Theo HSTK được duyệt | 15,228 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 15,228 | m2 |
| 9 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 7,614 | m3 |
| 10 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo HSTK được duyệt | 4.760 | m |
| 11 | BTCT Khe nối đá 1x2, M250# | Theo HSTK được duyệt | 0,6075 | m3 |
| 12 | D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 62,9238 | kg |
| 13 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 8,1 | m2 |
| 14 | Mối nối cống bằng vữa XM M100# | Theo HSTK được duyệt | 45 | mối nối |
| 15 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Theo HSTK được duyệt | 86,625 | m2 |
| 16 | Bê tông Tường đầu, tường cánh M150# đá 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 36,7741 | m3 |
| 17 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 186,1 | m2 |
| 18 | BTXM Móng tường đầu, tường cánh đá 2x4, M150# | Theo HSTK được duyệt | 49,6264 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 73,501 | m2 |
| 20 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK được duyệt | 8,578 | m3 |
| 21 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo HSTK được duyệt | 5.370 | m |
| 22 | Bê tông Bệ thao tác giàn van đá 2x4, M200# | Theo HSTK được duyệt | 0,486 | m3 |
| 23 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 4,86 | m2 |
| 24 | Bê tông khung dàn van đá 1x2 M250# | Theo HSTK được duyệt | 1,674 | m3 |
| 25 | Cốt thép D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 46,8633 | kg |
| 26 | Cốt thép D>10mm | Theo HSTK được duyệt | 268,8479 | kg |
| 27 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 30,2076 | m2 |
| 28 | Bê tông Cánh phai đá 1x2 M250# | Theo HSTK được duyệt | 1,188 | m3 |
| 29 | Sản xuất Thép hình U100 | Theo HSTK được duyệt | 371,088 | kg |
| 30 | Lắp đặt Thép hình U100 | Theo HSTK được duyệt | 371,088 | kg |
| 31 | Sản xuất Thép tấm dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 56,52 | kg |
| 32 | Lắp đặt Thép tấm dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 56,52 | kg |
| 33 | Sơn chống gỉ thép hình, thép tấm 3 nước | Theo HSTK được duyệt | 13,9032 | 1m2 |
| 34 | Thép tròn D12 | Theo HSTK được duyệt | 219,3345 | kg |
| 35 | Bulong M12, L=30cm | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 36 | Vít nâng V2, Lvít ≥ 2.8m, Ltiện ren ≥ 2.5m | Theo HSTK được duyệt | 9 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cánh phai | Theo HSTK được duyệt | 9 | 1cấu kiện |
| 38 | Phá cống, mặt đường BTXM hiện trạng | Theo HSTK được duyệt | 2,015 | m3 |
| 39 | Đào hố móng đất cấp 2 | Theo HSTK được duyệt | 261,952 | m3 |
| 40 | Đắp hoàn trả hố móng K90 | Theo HSTK được duyệt | 54,708 | m3 |
| 41 | Đắp hoàn trả hố móng K85 | Theo HSTK được duyệt | 104,5 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 89,9582 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bê tông, gạch, đá | Theo HSTK được duyệt | 2,015 | m3 |
| 44 | San đất bãi thải | Theo HSTK được duyệt | 91,9732 | m3 |
| I | Cống bản | |||
| 1 | Bê tông Dầm bản đá 1x2 M300# | Theo HSTK được duyệt | 22,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép Dầm bản D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1.166,748 | kg |
| 3 | Cốt thép 10| Theo HSTK được duyệt | 695,9106 | kg | |
| 4 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 95,5 | m2 |
| 5 | Bê tông Giằng đỉnh đá 1x2 M300# | Theo HSTK được duyệt | 46 | m3 |
| 6 | Cốt thép D≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 66,9412 | kg |
| 7 | Cốt thép 10| Theo HSTK được duyệt | 263,6808 | kg | |
| 8 | Ván khuôn | Theo HSTK được duyệt | 23 | m2 |
| 9 | Trát tường kênh đá hộc xây VXM M75# dày 2cm | Theo HSTK được duyệt | 82,75 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 42,75 | m3 |
| 11 | Láng vữa 2cm lòng kênh bằng VXM M75# | Theo HSTK được duyệt | 55 | m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 49,5 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK được duyệt | 10,5 | m3 |
| 14 | Đóng cọc tre - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt | 3.750 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.327922247E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 5 | Máy mài≥ 1 KW | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 6 | Máy trộn ≥ 250l | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw | (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật) | 2 |
| 9 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 11 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≥ 25 T | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng gia tải ≥ 16 T | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 13 | Máy ủi ≥ 110CV | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
| 14 | Máy đào ≥ 0,8m3 | (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi