Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211227598-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Phương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211211496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 16:58:00 đến ngày 2021-12-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,311,688,988 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.327922247E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≥ 25 T
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng gia tải ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Gia Phương
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Kênh đường trục và đoạn đấu nối ra kênh T1, T3 kết hợp đường giao thông nội đồng xã Gia Phương, huyện Gia Viễn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Phương , địa chỉ: xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Phương; địa chỉ: xã Gia Phương. huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: UBND xã Gia Phương , địa chỉ: xã Gia Phương, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Phương; địa chỉ: xã Gia Phương. huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Phương; địa chỉ: xã Gia Phương. huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Ủy ban nhân dân xã Gia Phương; địa chỉ: xã Gia Phương. huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Ủy ban nhân dân xã Gia Phương; địa chỉ: xã Gia Phương. huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Ủy ban nhân dân xã Gia Phương; địa chỉ: xã Gia Phương. huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông
1BTXM M300# đá 2x4 dày 18cmTheo HSTK được duyệt1.121,4972m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt643,2894m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt6.220,49m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt1.160,0392m3
B Nền đường
1Đắp đất đá hỗn hợp đầm chặt K95 dày 30cmTheo HSTK được duyệt2.166,0125m3
2Mua vật liệu đắpTheo HSTK được duyệt2.743,753m3
3Đào khuôn đất cấp IITheo HSTK được duyệt359,3044m3
4Lu lèn đáy khuôn đạt độ chặt K95Theo HSTK được duyệt3.572,2257m2
5Đào đất KTH đất cấp I,Theo HSTK được duyệt5.303,518m3
6Đào cấp đất cấp IITheo HSTK được duyệt360,8656m3
7Đào hố móng đất cấp ITheo HSTK được duyệt1.264,7348m3
8Đắp hoàn trả hố móng đạt độ chặt K85 bằng đất tận dụngTheo HSTK được duyệt174,2887m3
9Đắp hoàn trả hố móng đạt độ chặt K85 bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt3.311,4857m3
10Phá bê tông xi măng mặt đường hiện trạngTheo HSTK được duyệt3,9312m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt299,4656m3
12Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSTK được duyệt5.689,8456m3
13Mua vật liệu đắpTheo HSTK được duyệt7.385,4196m3
14BTXM Nâng cao tường kênh hiện trạng đổ tại chỗ đá 2x4, M250#Theo HSTK được duyệt25,3437m3
15Ván khuônTheo HSTK được duyệt168,9581m2
16Cắt khe co giả không có cốt thépTheo HSTK được duyệt1.253,45m
17Trám khe coTheo HSTK được duyệt1.253,45m
18Matit chèn kheTheo HSTK được duyệt0,2507m3
19Trám khe dãnTheo HSTK được duyệt108,5m
20Matit chèn khe dãnTheo HSTK được duyệt0,0651m3
21Tấm đệm gỗ (rộng 15cm) dày 2.0cmTheo HSTK được duyệt16,275m2
C An toàn giao thông
1Diện tích vạch sơn gờ giảm tốc dày 6mmTheo HSTK được duyệt106,6m2
2Biển tam giác, L=70cm (1 biển + 1 cột dài 2.8m, D88.3)Theo HSTK được duyệt14cái
3Đào móng chôn biển báo đất cấp 3Theo HSTK được duyệt1,41751m3
4Bê tông móng đổ tại chỗ đá 2x4 M150#Theo HSTK được duyệt1,3747m3
5Bê tông cọc tiêu M250#, đá 1x2 đúc sẵnTheo HSTK được duyệt1,7862m3
6Cốt thép cọc tiêu, D≤10 mmTheo HSTK được duyệt198,3199kg
7Ván khuônTheo HSTK được duyệt24,09m2
8Sơn phản quang đầu cọc tiêuTheo HSTK được duyệt6,0225m2
9Sơn cọc tiêuTheo HSTK được duyệt25,185m2
10Lắp dựng cọc tiêuTheo HSTK được duyệt731 cấu kiện
11Bê tông M150#, đá 2x4 đổ tại chỗTheo HSTK được duyệt1,971m3
12Đào đất hố móngTheo HSTK được duyệt2,6281m3
13Vận chuyển đất- Cấp đất ITheo HSTK được duyệt6.568,2528m3
14Vận chuyển đất - đất cấp III, bê tông gạch vỡTheo HSTK được duyệt3,9312m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được duyệt6.568,2528m3
D Kênh đá hộc xây
1Bê tông Giằng dọc M250#, đá 1x2Theo HSTK được duyệt90,6082m3
2Cốt thép Giằng dọc D≤10mmTheo HSTK được duyệt1.794,4853kg
3Cốt thép Giằng dọc D>10mmTheo HSTK được duyệt7.177,9414kg
4Ván khuônTheo HSTK được duyệt594,132m2
5Bê tông Giằng ngang M250#, đá 1x2Theo HSTK được duyệt13,464m3
6Cốt thép Giằng ngang D≤10mmTheo HSTK được duyệt353,1724kg
7Cốt thép Giằng ngang D>10mmTheo HSTK được duyệt2.013,9885kg
8Ván khuônTheo HSTK được duyệt224,4m2
9Trát tường kênh đá hộc xây VXM M75# dày 2cmTheo HSTK được duyệt3.903,8917m2
10Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt1.970,3283m3
11Láng vữa 2cm lòng kênh bằng VXM M75#Theo HSTK được duyệt2.220,944m2
12Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt2.000,4336m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt424,2624m3
14Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt121.275m
15Giấy dầu tẩm nhựa (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) khe phòng lún 11.8m/ kheTheo HSTK được duyệt351,393m2
16Ống PVC D60, L=0.6m, Tầng lọc ngược 5m/ khe243,6m
17Vải địa kỹ thuậtTheo HSTK được duyệt16,24m2
18Bê tông cọc tiêu M250#, đá 1x2Theo HSTK được duyệt2,5203m3
19Cốt thép cọc tiêu, D≤10 mmTheo HSTK được duyệt279,8212kg
20Ván khuônTheo HSTK được duyệt33,99m2
21Sơn phản quang đầu cọc tiêuTheo HSTK được duyệt8,4975m2
22Sơn cọc tiêuTheo HSTK được duyệt35,535m2
23Lắp dựng cọc tiêuTheo HSTK được duyệt1031 cấu kiện
E Cống tròn
1Bê tông Ống cống M250# đá 1x2Theo HSTK được duyệt13,9366m3
2Thép Ống cống D≤10Theo HSTK được duyệt1.159,3116kg
3Ván khuôn Ống cốngTheo HSTK được duyệt348,4144m2
4Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo HSTK được duyệt155,8847m2
5Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1mTheo HSTK được duyệt861 đoạn ống
6Nối ống bê tông - Đường kính 600mmTheo HSTK được duyệt48mối nối
7Nối ống bê tông - Đường kính 500mmTheo HSTK được duyệt25mối nối
8Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Theo HSTK được duyệt33,5775m2
9BTXM Móng cống đổ tại chỗ đá 2x4, M150#Theo HSTK được duyệt10,4625m3
10Ván khuôn Móng cốngTheo HSTK được duyệt18,6m2
11Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK được duyệt4,185m3
12Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2Theo HSTK được duyệt2.617,5m
13Bê tông Tường đầu, tường cánh, hèm phai M150# đá 2x4Theo HSTK được duyệt3,4429m3
14Ván khuônTheo HSTK được duyệt28,8208m2
15BTXM Móng tường đầu, hèm phai đổ tại chỗ đá 2x4, M150#Theo HSTK được duyệt7,617m3
16Ván khuônTheo HSTK được duyệt25,3152m2
17Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK được duyệt1,776m3
18Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2Theo HSTK được duyệt1.110m
19Phá cống, mặt đường BTXM hiện trạngTheo HSTK được duyệt3,645m3
20Phá tường xây gạch hiện trạngTheo HSTK được duyệt0,4173m3
21Đào hố móng đất cấp 2Theo HSTK được duyệt98,7288m3
22Đắp đất hoàn trả K90Theo HSTK được duyệt66,9055m3
23Đắp đất hoàn trả K85Theo HSTK được duyệt13,78m3
24Hoàn trả tường mương bằng gạch không nung VXM M75#, tường dày 22cmTheo HSTK được duyệt0,3176m3
25Trát tường VXM M75#, dày 1.5cmTheo HSTK được duyệt0,637m2
26Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt9,9747m3
27Vận chuyển bê tông, gạch, đáTheo HSTK được duyệt4,0623m3
28San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được duyệt14,037m3
F Mương BTCT qua đường
1BTCT Tấm bản BTCT 1x2 M250Theo HSTK được duyệt4,485m3
2Cốt thép Tấm bản BTCT D≤10mmTheo HSTK được duyệt268,8143kg
3Cốt thép Tấm bản BTCT D>10mmTheo HSTK được duyệt421,8658kg
4Ván khuônTheo HSTK được duyệt15,87m2
5Lắp đặt tấm bảnTheo HSTK được duyệt231cấu kiện
6BTCT Giằng đỉnh đổ tại chỗ 1x2 M250Theo HSTK được duyệt2,3674m3
7Cốt thép Giằng đỉnh D≤10mmTheo HSTK được duyệt216,3647kg
8Ván khuônTheo HSTK được duyệt23,21m2
9BTXM Thân mương 2x4 M200#Theo HSTK được duyệt12,1463m3
10Ván khuôn Thân mươngTheo HSTK được duyệt80,9752m2
11BTXM Móng mương đá 2x4, M150#Theo HSTK được duyệt8,6425m3
12Ván khuôn Móng mươngTheo HSTK được duyệt9,6028m2
13Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK được duyệt4,1598m3
14Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2Theo HSTK được duyệt2.600m
15BTXM Tường chắn đất đá 2x4, M250#Theo HSTK được duyệt0,2184m3
16Ván khuônTheo HSTK được duyệt2,128m2
17Bê tông Khung dàn van đá 1x2 M250#Theo HSTK được duyệt0,372m3
18Cốt thép dàn van D≤10mmTheo HSTK được duyệt10,4141kg
19Cốt thép dàn van D>10mmTheo HSTK được duyệt59,744kg
20Ván khuônTheo HSTK được duyệt6,7128m2
21Bê tông Cánh phai đá 1x2 M250#Theo HSTK được duyệt0,264m3
22Sản xuất Thép hình U100Theo HSTK được duyệt82,464kg
23Lắp đặt Thép hình U100Theo HSTK được duyệt82,464kg
24Sản xuất Thép tấm dày 2cmTheo HSTK được duyệt12,56kg
25Lắp đặt Thép tấm dày 2cmTheo HSTK được duyệt12,56kg
26Sơn chống gỉ thép hình, thép tấm 3 nướcTheo HSTK được duyệt3,08961m2
27Thép tròn D12Theo HSTK được duyệt48,741kg
28Bulong M12, L=30cmTheo HSTK được duyệt4bộ
29Vít nâng V2, Lvít ≥ 2.8m, Ltiện ren ≥ 2.5mTheo HSTK được duyệt2bộ
30Lắp đặt cánh phaiTheo HSTK được duyệt21cấu kiện
31Bê tông Hèm phai M150# đá 2x4 (đổ tại chỗ)Theo HSTK được duyệt0,675m3
32Ván khuônTheo HSTK được duyệt8,1m2
33BTXM Bậc công tác đá 2x4, M150#Theo HSTK được duyệt0,108m3
34Ván khuônTheo HSTK được duyệt1,08m2
35BTXM Móng dàn van đá 2x4, M150#Theo HSTK được duyệt1,07m3
36Ván khuônTheo HSTK được duyệt3,33m2
37Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK được duyệt0,285m3
38Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2Theo HSTK được duyệt177,5m
G Gia cố mái taluy
1Đá hộc xây VXM M100#Theo HSTK được duyệt6,1m3
2Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK được duyệt1,8m3
3Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2Theo HSTK được duyệt187,5m
4Phá cống, mặt đường BTXM hiện trạngTheo HSTK được duyệt0,636m3
5Phá tường xây gạch hiện trạngTheo HSTK được duyệt11,2781m3
6Đào hố móng đất cấp 2Theo HSTK được duyệt34,8146m3
7Đắp đất hoàn trả K90 bằng đất tận dụngTheo HSTK được duyệt22,2521m3
8Đắp bờ vây thi công bằng đất tận dụng đạt độ chặt K85Theo HSTK được duyệt13,8m3
9Thanh thải bờ vâyTheo HSTK được duyệt13,8m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt3,1641m3
11Vận chuyển bê tông, gạch, đáTheo HSTK được duyệt11,9141m3
12San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK được duyệt15,0782m3
H Cống Hộp
1Bê tông Ống cống M250# đá 1x2Theo HSTK được duyệt54,54m3
2Thép Ống cống D≤10Theo HSTK được duyệt2.749,4714kg
3Thép Ống cống D≤18Theo HSTK được duyệt3.813,1118kg
4Ván khuônTheo HSTK được duyệt700,056m2
5Quét nhựa đường nóng 2 lớpTheo HSTK được duyệt233,28m2
6Lắp đặt cống hộp đơnTheo HSTK được duyệt541 đoạn cống
7BTXMMóng cống đá 2x4, M150#Theo HSTK được duyệt15,228m3
8Ván khuônTheo HSTK được duyệt15,228m2
9Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK được duyệt7,614m3
10Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2Theo HSTK được duyệt4.760m
11BTCT Khe nối đá 1x2, M250#Theo HSTK được duyệt0,6075m3
12D≤10mmTheo HSTK được duyệt62,9238kg
13Ván khuônTheo HSTK được duyệt8,1m2
14Mối nối cống bằng vữa XM M100#Theo HSTK được duyệt45mối nối
15Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa)Theo HSTK được duyệt86,625m2
16Bê tông Tường đầu, tường cánh M150# đá 2x4Theo HSTK được duyệt36,7741m3
17Ván khuônTheo HSTK được duyệt186,1m2
18BTXM Móng tường đầu, tường cánh đá 2x4, M150#Theo HSTK được duyệt49,6264m3
19Ván khuônTheo HSTK được duyệt73,501m2
20Đá dăm đệm dày 10cmTheo HSTK được duyệt8,578m3
21Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2Theo HSTK được duyệt5.370m
22Bê tông Bệ thao tác giàn van đá 2x4, M200#Theo HSTK được duyệt0,486m3
23Ván khuônTheo HSTK được duyệt4,86m2
24Bê tông khung dàn van đá 1x2 M250#Theo HSTK được duyệt1,674m3
25Cốt thép D≤10mmTheo HSTK được duyệt46,8633kg
26Cốt thép D>10mmTheo HSTK được duyệt268,8479kg
27Ván khuônTheo HSTK được duyệt30,2076m2
28Bê tông Cánh phai đá 1x2 M250#Theo HSTK được duyệt1,188m3
29Sản xuất Thép hình U100Theo HSTK được duyệt371,088kg
30Lắp đặt Thép hình U100Theo HSTK được duyệt371,088kg
31Sản xuất Thép tấm dày 2cmTheo HSTK được duyệt56,52kg
32Lắp đặt Thép tấm dày 2cmTheo HSTK được duyệt56,52kg
33Sơn chống gỉ thép hình, thép tấm 3 nướcTheo HSTK được duyệt13,90321m2
34Thép tròn D12Theo HSTK được duyệt219,3345kg
35Bulong M12, L=30cmTheo HSTK được duyệt18bộ
36Vít nâng V2, Lvít ≥ 2.8m, Ltiện ren ≥ 2.5mTheo HSTK được duyệt9bộ
37Lắp đặt cánh phaiTheo HSTK được duyệt91cấu kiện
38Phá cống, mặt đường BTXM hiện trạngTheo HSTK được duyệt2,015m3
39Đào hố móng đất cấp 2Theo HSTK được duyệt261,952m3
40Đắp hoàn trả hố móng K90Theo HSTK được duyệt54,708m3
41Đắp hoàn trả hố móng K85Theo HSTK được duyệt104,5m3
42Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt89,9582m3
43Vận chuyển bê tông, gạch, đáTheo HSTK được duyệt2,015m3
44San đất bãi thảiTheo HSTK được duyệt91,9732m3
I Cống bản
1Bê tông Dầm bản đá 1x2 M300#Theo HSTK được duyệt22,5m3
2Cốt thép Dầm bản D≤10mmTheo HSTK được duyệt1.166,748kg
3Cốt thép 10Theo HSTK được duyệt695,9106kg
4Ván khuônTheo HSTK được duyệt95,5m2
5Bê tông Giằng đỉnh đá 1x2 M300#Theo HSTK được duyệt46m3
6Cốt thép D≤10mmTheo HSTK được duyệt66,9412kg
7Cốt thép 10Theo HSTK được duyệt263,6808kg
8Ván khuônTheo HSTK được duyệt23m2
9Trát tường kênh đá hộc xây VXM M75# dày 2cmTheo HSTK được duyệt82,75m2
10Xây tường thẳng bằng đá hộc vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt42,75m3
11Láng vữa 2cm lòng kênh bằng VXM M75#Theo HSTK được duyệt55m2
12Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Theo HSTK được duyệt49,5m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK được duyệt10,5m3
14Đóng cọc tre - Cấp đất ITheo HSTK được duyệt3.750m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.327922247E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành giao thông.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư.32
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư. Đính kèm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
3 Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
4 Máy đầm cóc ≥ 70kg (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
5 Máy mài≥ 1 KW (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
6 Máy trộn ≥ 250l (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
8 Máy khoan bê tông ≥ 1,5Kw (Có đầy đủ hóa đơn theo quy đinh của Pháp Luật)2
9 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10 T (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
10 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
11 Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≥ 25 T (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
12 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng gia tải ≥ 16 T (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
13 Máy ủi ≥ 110CV (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
14 Máy đào ≥ 0,8m3 (Có đầy đủ đăng kí, kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền theo quy đinh của Pháp Luật)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->