Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221366-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ĐẮK NÔNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211220903 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách (thực hiện theo Quyết định số 1803/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của UBND tỉnh Đắk Nông). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 16:58:00 đến ngày 2021-12-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,052,458,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.515E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự phần tham gia của Nhà thầu phải dựa trên quy mô, bản chất Công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V.- Các yêu cầu về kỹ thuật. Cụ thể: Sửa chữa nâng cấp hoặc xây dựng mới các công trình đầu mối thủy lợi cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi phù hợp với loại công trình của gói thầu đang xét còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc đã nghiệm thu khối lượng hoàn thành;- Có hợp đồng lao động đã ký còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh photo công chứng kèm theo: hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề và hồ sơ chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự (quyết định phân công nhiệm vụ, hồ sơ bản vẽ hoàn công hoặc các biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng…)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) có quy mô tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Có tài liệu chứng minh photo công chứng kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, quyết định phân công nhiệm vụ…) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là công nhân Kỹ thuật lành nghề có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình(Có kèm theo bản photo công chứng của hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Pa lăng xích 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ĐẮK NÔNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Hồ Đắk Pin, xã Quảng Sơn, huyện Đắk Glong 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách (thực hiện theo Quyết định số 1803/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của UBND tỉnh Đắk Nông). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu phải cung cấp (Bản chụp có chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bằng cấp chứng chỉ và tài liệu chứng minh về năng lực của các nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị; Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm; + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải cung cấp (Bản chụp có chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bằng cấp chứng chỉ và tài liệu chứng minh về năng lực của các nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị; Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không trình được các tài liệu gốc khi bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại và bị xem xét xử lý gian lận trong đấu thầu theo quy định pháp luật về đấu thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: 98 đường 23 Tháng 3, Phường Nghĩa Trung, Tp. Gia Nghĩa, Đăk Nông; Điện thoại: 0261.3544333; Fax: 0261.3544333; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đập đất | |||
| 1 | Đào phong hóa bãi vật liệu | Theo YCKT chương V | 2,436 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất C3 đê quai thượng lưu đầm cóc | Theo YCKT chương V | 4,2 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất C1 lên PTVC | Theo YCKT chương V | 18,806 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C1 đổ đi, cự ly 1000m | Theo YCKT chương V | 18,806 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất C1 đổ đi, cự ly | Theo YCKT chương V | 18,806 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo YCKT chương V | 18,806 | 100m3 |
| 7 | Đào đất C3 cơ giới | Theo YCKT chương V | 8,93 | 100m3 |
| 8 | Đắp đập đất C3 cơ giới | Theo YCKT chương V | 27,191 | 100m3 |
| 9 | Ủi đấp C3 đào chân khay để đắp, cự ly 50m | Theo YCKT chương V | 4,73 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất C3 cơ giới để đắp | Theo YCKT chương V | 24,364 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C3 để đắp, cự ly 1000m | Theo YCKT chương V | 24,364 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp đất C3 để đắp, cự ly | Theo YCKT chương V | 24,364 | 100m3 |
| 13 | Đào đất C3 thủ công | Theo YCKT chương V | 155,13 | m3 |
| 14 | BT đá 1x2 M250 mặt đập | Theo YCKT chương V | 25,38 | m3 |
| 15 | Lót lớp đá dăm mặt đập | Theo YCKT chương V | 0,169 | 100m3 |
| 16 | Lớp lót giấy dầu nhựa đường cách ly | Theo YCKT chương V | 1,41 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn | Theo YCKT chương V | 0,0585 | 100m2 |
| 18 | Lót vữa M75 dày 3cm | Theo YCKT chương V | 1.029 | m2 |
| 19 | BTCT đá 1x2 M200 mái thượng, khóa mái | Theo YCKT chương V | 117,43 | m3 |
| 20 | BTCT đá 1x2 M200 chân khay | Theo YCKT chương V | 14,06 | m3 |
| 21 | BTCT đá 1x2 M200 tường chắn sóng | Theo YCKT chương V | 36,42 | m3 |
| 22 | Cốt thép d | Theo YCKT chương V | 6,98 | tấn |
| 23 | Ván khuôn mái thượng | Theo YCKT chương V | 4,454 | 100m2 |
| 24 | Đắp đập cấp phối mặt đập | Theo YCKT chương V | 0,748 | 100m3 |
| 25 | Đào xúc đất cấp phối sỏi đồi cơ giới để đắp | Theo YCKT chương V | 0,8 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất C3 để đắp, cự ly 1000m | Theo YCKT chương V | 0,8 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển tiếp đất C3 để đắp, cự ly | Theo YCKT chương V | 0,8 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Theo YCKT chương V | 0,442 | 100m2 |
| 29 | BT đá 1x2 M200 rãnh thoát nước | Theo YCKT chương V | 8,67 | m3 |
| 30 | Đắp đất C3 thủ công | Theo YCKT chương V | 84,87 | m3 |
| 31 | Đào đất C3 thủ công mái thoát nước và chân khay | Theo YCKT chương V | 244,94 | m3 |
| 32 | Đá hộc | Theo YCKT chương V | 117,56 | m3 |
| 33 | đá 1x2 & 2x4 | Theo YCKT chương V | 38,55 | m3 |
| 34 | Cát | Theo YCKT chương V | 40,48 | m3 |
| 35 | Giấy dầu tẩm nhựa đường | Theo YCKT chương V | 140,57 | m2 |
| 36 | Ván khuôn tường chắn sóng | Theo YCKT chương V | 2,511 | 100m2 |
| 37 | Ống nhựa PVC D50mm | Theo YCKT chương V | 0,203 | 100m |
| 38 | Vải lọc TS40 | Theo YCKT chương V | 0,1359 | 100m2 |
| 39 | Đào đất C3 thủ công rãnh thoát nước chia ô trồng cỏ | Theo YCKT chương V | 33,63 | m3 |
| 40 | Đắp đất màu trồng cỏ | Theo YCKT chương V | 46,55 | m3 |
| 41 | Đào xúc đất màu trồng cỏ thủ công | Theo YCKT chương V | 49,8 | m3 |
| 42 | V/c đất màu trổng cỏ cự ly 10m khởi điểm | Theo YCKT chương V | 49,8 | m3 |
| 43 | V/c đất màu trổng cỏ cự ly 90m tiếp theo | Theo YCKT chương V | 49,8 | m3 |
| 44 | Đá 1x2 chia ô trồng cỏ mái hạ | Theo YCKT chương V | 24,96 | m3 |
| 45 | Trồng cỏ mái hạ | Theo YCKT chương V | 4,6546 | 100m2 |
| 46 | Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10m | Theo YCKT chương V | 4,6546 | 100m2 |
| 47 | Phá dỡ đê quai | Theo YCKT chương V | 4,2 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất C3 để đắp, cự ly 1000m | Theo YCKT chương V | 4,2 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển tiếp đất C3 để đắp, cự ly | Theo YCKT chương V | 4,2 | 100m3 |
| 50 | San đất bãi thải | Theo YCKT chương V | 4,2 | 100m3 |
| 51 | Đào san đất C2 đường thi công nội bộ | Theo YCKT chương V | 0,75 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển tiếp đất C2 đổ đi, cự ly | Theo YCKT chương V | 0,75 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển tiếp đất C2 đổ đi, cự ly | Theo YCKT chương V | 0,75 | 100m3 |
| B | Tràn xả lũ | |||
| 1 | Đắp đê quai đất C3 đầm cóc tận dụng | Theo YCKT chương V | 5,286 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ đá xây cũ | Theo YCKT chương V | 56,3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT chương V | 56,3 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 290m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo YCKT chương V | 56,3 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ông buy 2D100, L=1m | Theo YCKT chương V | 18 | đoạn ống |
| 6 | Đào móng đất C1 cơ giới | Theo YCKT chương V | 7,474 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C1 đổ đi, cự ly 1000m | Theo YCKT chương V | 7,474 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp đất C1 đổ đi, cự ly | Theo YCKT chương V | 7,474 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Theo YCKT chương V | 7,474 | 100m3 |
| 10 | Đào móng đất C3 cơ giới | Theo YCKT chương V | 20,407 | 100m3 |
| 11 | Ủi đất C3 đào tràn để đắp, cự ly 50m | Theo YCKT chương V | 20,407 | 100m3 |
| 12 | Đào đất C3 thủ công | Theo YCKT chương V | 250,58 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 M200 tường tràn | Theo YCKT chương V | 373,98 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy tràn | Theo YCKT chương V | 235,27 | m3 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 M200 ngưỡng tràn | Theo YCKT chương V | 40 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6 M100 | Theo YCKT chương V | 53,61 | m3 |
| 17 | Cát lót lỗ giảm áp | Theo YCKT chương V | 14,27 | m3 |
| 18 | Đá dăm 1x2 lỗ giảm áp | Theo YCKT chương V | 10,08 | m3 |
| 19 | Vải lọc TS40 | Theo YCKT chương V | 0,1785 | 100m2 |
| 20 | Ống nhựa D50 | Theo YCKT chương V | 0,476 | 100m |
| 21 | Ván khuôn tràn | Theo YCKT chương V | 9,4047 | 100m2 |
| 22 | Giấy dầu nhựa đường | Theo YCKT chương V | 91 | m2 |
| 23 | Đắp đất C3 bằng đầm cóc | Theo YCKT chương V | 18,048 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M200 bờ tràn | Theo YCKT chương V | 82,84 | m3 |
| 25 | Bê tông đá 4x6 M100 | Theo YCKT chương V | 33,16 | m3 |
| 26 | Lót vữa M75 dày 3cm | Theo YCKT chương V | 186,8 | m2 |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M300 bản cầu | Theo YCKT chương V | 4,79 | m3 |
| 28 | Bê tông đá 1x2 M300 dầm cầu | Theo YCKT chương V | 0,54 | m3 |
| 29 | Bê tông đá 1x2 M300 mũ mố | Theo YCKT chương V | 0,43 | m3 |
| 30 | Bê tông đá 1x2 M250 bản vượt | Theo YCKT chương V | 15 | m3 |
| 31 | Gia công lan can | Theo YCKT chương V | 0,18 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can | Theo YCKT chương V | 0,18 | tấn |
| 33 | Bê tông đá 1x2 M200 cọc tiêu | Theo YCKT chương V | 0,34 | m3 |
| 34 | Bê tông đá 1x2 M200 biển báo | Theo YCKT chương V | 0,13 | m3 |
| 35 | Cốt thep dầm d | Theo YCKT chương V | 0,055 | tấn |
| 36 | Cốt thep dầm d | Theo YCKT chương V | 0,403 | tấn |
| 37 | Cốt thep sàn d>10mm | Theo YCKT chương V | 1,314 | tấn |
| 38 | Trát VXM M100 dày 2cm | Theo YCKT chương V | 91,02 | m2 |
| 39 | Ván khuôn dầm, bản cầu | Theo YCKT chương V | 0,666 | 100m2 |
| 40 | Ống nhựa D50mm | Theo YCKT chương V | 0,012 | 100m |
| 41 | Ống kẽm d=10cm | Theo YCKT chương V | 6,6 | m |
| 42 | Tôn tấm dày 3mm | Theo YCKT chương V | 14,13 | kg |
| 43 | Bu lông | Theo YCKT chương V | 4 | cái |
| 44 | Sơn phản quang | Theo YCKT chương V | 13,04 | m2 |
| 45 | Sơn dầu | Theo YCKT chương V | 1,04 | m2 |
| 46 | Cốt thép d | Theo YCKT chương V | 0,07 | tấn |
| 47 | Đào đất C3 thủ công | Theo YCKT chương V | 6,2 | m3 |
| 48 | Đắp đất C3 thủ công | Theo YCKT chương V | 5,07 | m3 |
| 49 | Phá dỡ đê quai | Theo YCKT chương V | 5,286 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất C3 đổ đi, cự ly 1000m | Theo YCKT chương V | 5,286 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển tiếp đất C3 đổ đi, cự ly | Theo YCKT chương V | 5,286 | 100m3 |
| 52 | San đất bãi thải | Theo YCKT chương V | 5,286 | 100m3 |
| 53 | Phá dỡ ống cống đường kính | Theo YCKT chương V | 18 | đoạn ống |
| C | Cống lấy nước | |||
| 1 | Đào phong hóa bãi vật liệu | Theo YCKT chương V | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đào đất C1 cơ giới | Theo YCKT chương V | 1,254 | 100m3 |
| 3 | Đào đất C3 cơ giới | Theo YCKT chương V | 5,504 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C3 không tận dụng đổ đi, cự ly 1000m | Theo YCKT chương V | 2,229 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp đất C3 không tận dụng đổ đi, cự ly | Theo YCKT chương V | 2,229 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải | Theo YCKT chương V | 2,229 | 100m3 |
| 7 | Đào đất C3 thủ công | Theo YCKT chương V | 21,46 | m3 |
| 8 | Đắp đất C3 thủ công | Theo YCKT chương V | 185,58 | m3 |
| 9 | Đắp đất C3 cơ giới | Theo YCKT chương V | 2,436 | 100m3 |
| 10 | Ủi đất C3 đào cống để đắp, cự ly 100m | Theo YCKT chương V | 3,302 | 100m3 |
| 11 | Đào đất C3 để đắp | Theo YCKT chương V | 1,29 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất C3 để đắp, cự ly 1000m | Theo YCKT chương V | 1,29 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp đất C3 để đắp, cự ly | Theo YCKT chương V | 1,29 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đáy đá 1x2 M200 cửa vào, cửa ra | Theo YCKT chương V | 3,24 | m3 |
| 15 | Bê tông tường đá 1x2 M200 cửa vào, cửa ra | Theo YCKT chương V | 33,1 | m3 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M200 thân cống | Theo YCKT chương V | 15,81 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 M100 | Theo YCKT chương V | 5,4 | m3 |
| 18 | Thép cống d | Theo YCKT chương V | 0,54 | tấn |
| 19 | Thép cống d | Theo YCKT chương V | 1,19 | tấn |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | Theo YCKT chương V | 0,4 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo YCKT chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy kênh | Theo YCKT chương V | 1,92 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M200 tường kênh | Theo YCKT chương V | 2,86 | m3 |
| 24 | Bê tông đá 4x6 M100 | Theo YCKT chương V | 1,3 | m3 |
| 25 | Thép kênh d | Theo YCKT chương V | 0,21 | tấn |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M200 bậc tam cấp | Theo YCKT chương V | 6,67 | m3 |
| 27 | Lót vữa M75 dày 3cm | Theo YCKT chương V | 19,07 | m2 |
| 28 | Giấy dầu nhựa đường | Theo YCKT chương V | 25 | m2 |
| 29 | Sản xuất ống thép D400 dày 6mm | Theo YCKT chương V | 1,258 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống thép D400 dày 6mm | Theo YCKT chương V | 1,258 | tấn |
| 31 | Quét nhựa đường chống thấm | Theo YCKT chương V | 42,04 | m2 |
| 32 | Khớp PVC | Theo YCKT chương V | 6,24 | m |
| 33 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo YCKT chương V | 1,6 | m2 |
| 34 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo YCKT chương V | 1,6 | m2 |
| 35 | Mặt bích D400mm dày 12mm van hạ lưu | Theo YCKT chương V | 0,1065 | tấn |
| 36 | Lắp đặt mặt bích D400mm | Theo YCKT chương V | 0,1065 | tấn |
| 37 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mm | Theo YCKT chương V | 2 | cái |
| 38 | Ván khuôn thép | Theo YCKT chương V | 2,024 | 100m2 |
| D | Đường vào đập | |||
| 1 | Bóc phong hóa đất C2 cơ giới | Theo YCKT chương V | 2,7112 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C2 lẫn phong hóa đổ đi, cự ly 1000m | Theo YCKT chương V | 2,7112 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp đất C2 lẫn phong hóa đổ đi, cự ly | Theo YCKT chương V | 2,7112 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường lu nèn K=0,95 | Theo YCKT chương V | 0,6379 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất C3 để đắp | Theo YCKT chương V | 0,7208 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C3 để đắp, cự ly 1000m | Theo YCKT chương V | 0,7208 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đất C3 để đắp, cự ly | Theo YCKT chương V | 0,7208 | 100m3 |
| 8 | Đào RTN dọc đường cơ giới | Theo YCKT chương V | 1,889 | 100m3 |
| 9 | Lót VXM M75 dày 3cm rãnh thoát nước | Theo YCKT chương V | 210 | m2 |
| 10 | Ván khuôn RTN | Theo YCKT chương V | 6,9 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M200 rãnh thoát nước | Theo YCKT chương V | 76,5 | m3 |
| 12 | Đắp đất C3 RTN | Theo YCKT chương V | 1,379 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (Dmax = 35mm) | Theo YCKT chương V | 0,5695 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo YCKT chương V | 4,5678 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường | Theo YCKT chương V | 0,4049 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M250 mặt đường | Theo YCKT chương V | 63,95 | m3 |
| 17 | Đắp đất lề đường | Theo YCKT chương V | 30,39 | m3 |
| 18 | Đào móng đất C3 | Theo YCKT chương V | 0,6145 | 100m3 |
| 19 | Đắp móng đất C3 | Theo YCKT chương V | 0,262 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6 M100 | Theo YCKT chương V | 2,9 | m3 |
| 21 | Bê tông đá 1x2 M200 đáy | Theo YCKT chương V | 8,75 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M200 tường | Theo YCKT chương V | 8,67 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 M200 tấm đan | Theo YCKT chương V | 3,44 | m3 |
| 24 | Cốt thép d | Theo YCKT chương V | 0,43 | tấn |
| 25 | Ván khuôn | Theo YCKT chương V | 1,306 | 100m2 |
| 26 | Giấy dầu nhựa đường | Theo YCKT chương V | 4 | m2 |
| E | Phí thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Phí thuế tài nguyên | Vđất x 49.000 x 7% | 9.047.000 | VNĐ |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Vđất x 1.500 + Vthải x 200 | 5.088.000 | VNĐ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.515E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự phần tham gia của Nhà thầu phải dựa trên quy mô, bản chất Công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V.- Các yêu cầu về kỹ thuật. Cụ thể: Sửa chữa nâng cấp hoặc xây dựng mới các công trình đầu mối thủy lợi cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi phù hợp với loại công trình của gói thầu đang xét còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc đã nghiệm thu khối lượng hoàn thành;- Có hợp đồng lao động đã ký còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh photo công chứng kèm theo: hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề và hồ sơ chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự (quyết định phân công nhiệm vụ, hồ sơ bản vẽ hoàn công hoặc các biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng…)) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) có quy mô tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Có tài liệu chứng minh photo công chứng kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, quyết định phân công nhiệm vụ…) | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Là công nhân Kỹ thuật lành nghề có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình(Có kèm theo bản photo công chứng của hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề…). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.8m3 | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥110Cv | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ ≥ 5T | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 3 |
| 4 | Máy lu ≥9T | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 2 |
| 6 | Máy hàn 23KW | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5KW | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250l | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 1 |
| 10 | Đầm dùi 1,5KW | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 2 |
| 11 | Đầm bàn 1KW | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước 5m3 | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 1 |
| 13 | Máy nén khí 360m3/h | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 1 |
| 14 | Tời điện 5T | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 1 |
| 15 | Pa lăng xích 5T | (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi