Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211221366-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ĐẮK NÔNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211220903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách (thực hiện theo Quyết định số 1803/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của UBND tỉnh Đắk Nông).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 16:58:00 đến ngày 2021-12-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,052,458,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.515E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự phần tham gia của Nhà thầu phải dựa trên quy mô, bản chất Công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V.- Các yêu cầu về kỹ thuật. Cụ thể: Sửa chữa nâng cấp hoặc xây dựng mới các công trình đầu mối thủy lợi cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi phù hợp với loại công trình của gói thầu đang xét còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc đã nghiệm thu khối lượng hoàn thành;- Có hợp đồng lao động đã ký còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh photo công chứng kèm theo: hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề và hồ sơ chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự (quyết định phân công nhiệm vụ, hồ sơ bản vẽ hoàn công hoặc các biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng…))
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) có quy mô tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Có tài liệu chứng minh photo công chứng kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, quyết định phân công nhiệm vụ…)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Là công nhân Kỹ thuật lành nghề có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình(Có kèm theo bản photo công chứng của hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề…).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥110Cv
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ôtô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời điện 5T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Pa lăng xích 5T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ĐẮK NÔNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Hồ Đắk Pin, xã Quảng Sơn, huyện Đắk Glong
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách (thực hiện theo Quyết định số 1803/QĐ-UBND ngày 27/10/2021 của UBND tỉnh Đắk Nông).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ĐẮK NÔNG , địa chỉ: 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Công nghệ Long Hưng; + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi cục Thủy lợi – Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Đắk Nông; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL Đắk Nông; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Khai thác CTTL Đắk Nông


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI ĐẮK NÔNG , địa chỉ: 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu phải cung cấp (Bản chụp có chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bằng cấp chứng chỉ và tài liệu chứng minh về năng lực của các nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị; Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm; + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải cung cấp (Bản chụp có chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Bằng cấp chứng chỉ và tài liệu chứng minh về năng lực của các nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị; Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính và năng lực kinh nghiệm; (Nhà thầu chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không trình được các tài liệu gốc khi bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại và bị xem xét xử lý gian lận trong đấu thầu theo quy định pháp luật về đấu thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Khai thác công trình thủy lợi tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: số 04 Đinh Tiên Hoàng, phường Nghĩa Tân, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông; Số điện thoại: 02613.548.799; Fax: 02613.548.799; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Nông; Địa chỉ: 98 đường 23 Tháng 3, Phường Nghĩa Trung, Tp. Gia Nghĩa, Đăk Nông; Điện thoại: 0261.3544333; Fax: 0261.3544333; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đập đất
1Đào phong hóa bãi vật liệuTheo YCKT chương V2,436100m3
2Đắp đất C3 đê quai thượng lưu đầm cócTheo YCKT chương V4,2100m3
3Đào xúc đất C1 lên PTVCTheo YCKT chương V18,806100m3
4Vận chuyển đất C1 đổ đi, cự ly 1000mTheo YCKT chương V18,806100m3
5Vận chuyển tiếp đất C1 đổ đi, cự ly Theo YCKT chương V18,806100m3
6San đất bãi thảiTheo YCKT chương V18,806100m3
7Đào đất C3 cơ giớiTheo YCKT chương V8,93100m3
8Đắp đập đất C3 cơ giớiTheo YCKT chương V27,191100m3
9Ủi đấp C3 đào chân khay để đắp, cự ly 50mTheo YCKT chương V4,73100m3
10Đào xúc đất C3 cơ giới để đắpTheo YCKT chương V24,364100m3
11Vận chuyển đất C3 để đắp, cự ly 1000mTheo YCKT chương V24,364100m3
12Vận chuyển tiếp đất C3 để đắp, cự ly Theo YCKT chương V24,364100m3
13Đào đất C3 thủ côngTheo YCKT chương V155,13m3
14BT đá 1x2 M250 mặt đậpTheo YCKT chương V25,38m3
15Lót lớp đá dăm mặt đậpTheo YCKT chương V0,169100m3
16Lớp lót giấy dầu nhựa đường cách lyTheo YCKT chương V1,41100m2
17Ván khuônTheo YCKT chương V0,0585100m2
18Lót vữa M75 dày 3cmTheo YCKT chương V1.029m2
19BTCT đá 1x2 M200 mái thượng, khóa máiTheo YCKT chương V117,43m3
20BTCT đá 1x2 M200 chân khayTheo YCKT chương V14,06m3
21BTCT đá 1x2 M200 tường chắn sóngTheo YCKT chương V36,42m3
22Cốt thép dTheo YCKT chương V6,98tấn
23Ván khuôn mái thượngTheo YCKT chương V4,454100m2
24Đắp đập cấp phối mặt đậpTheo YCKT chương V0,748100m3
25Đào xúc đất cấp phối sỏi đồi cơ giới để đắpTheo YCKT chương V0,8100m3
26Vận chuyển đất C3 để đắp, cự ly 1000mTheo YCKT chương V0,8100m3
27Vận chuyển tiếp đất C3 để đắp, cự ly Theo YCKT chương V0,8100m3
28Ván khuôn rãnh thoát nướcTheo YCKT chương V0,442100m2
29BT đá 1x2 M200 rãnh thoát nướcTheo YCKT chương V8,67m3
30Đắp đất C3 thủ côngTheo YCKT chương V84,87m3
31Đào đất C3 thủ công mái thoát nước và chân khayTheo YCKT chương V244,94m3
32Đá hộcTheo YCKT chương V117,56m3
33đá 1x2 & 2x4Theo YCKT chương V38,55m3
34CátTheo YCKT chương V40,48m3
35Giấy dầu tẩm nhựa đườngTheo YCKT chương V140,57m2
36Ván khuôn tường chắn sóngTheo YCKT chương V2,511100m2
37Ống nhựa PVC D50mmTheo YCKT chương V0,203100m
38Vải lọc TS40Theo YCKT chương V0,1359100m2
39Đào đất C3 thủ công rãnh thoát nước chia ô trồng cỏTheo YCKT chương V33,63m3
40Đắp đất màu trồng cỏTheo YCKT chương V46,55m3
41Đào xúc đất màu trồng cỏ thủ côngTheo YCKT chương V49,8m3
42V/c đất màu trổng cỏ cự ly 10m khởi điểmTheo YCKT chương V49,8m3
43V/c đất màu trổng cỏ cự ly 90m tiếp theoTheo YCKT chương V49,8m3
44Đá 1x2 chia ô trồng cỏ mái hạTheo YCKT chương V24,96m3
45Trồng cỏ mái hạTheo YCKT chương V4,6546100m2
46Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mTheo YCKT chương V4,6546100m2
47Phá dỡ đê quaiTheo YCKT chương V4,2100m3
48Vận chuyển đất C3 để đắp, cự ly 1000mTheo YCKT chương V4,2100m3
49Vận chuyển tiếp đất C3 để đắp, cự ly Theo YCKT chương V4,2100m3
50San đất bãi thảiTheo YCKT chương V4,2100m3
51Đào san đất C2 đường thi công nội bộTheo YCKT chương V0,75100m3
52Vận chuyển tiếp đất C2 đổ đi, cự ly Theo YCKT chương V0,75100m3
53Vận chuyển tiếp đất C2 đổ đi, cự ly Theo YCKT chương V0,75100m3
B Tràn xả lũ
1Đắp đê quai đất C3 đầm cóc tận dụngTheo YCKT chương V5,286100m3
2Phá dỡ đá xây cũTheo YCKT chương V56,3m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT chương V56,3m3
4Vận chuyển bằng thủ công 290m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo YCKT chương V56,3m3
5Lắp đặt ông buy 2D100, L=1mTheo YCKT chương V18đoạn ống
6Đào móng đất C1 cơ giớiTheo YCKT chương V7,474100m3
7Vận chuyển đất C1 đổ đi, cự ly 1000mTheo YCKT chương V7,474100m3
8Vận chuyển tiếp đất C1 đổ đi, cự ly Theo YCKT chương V7,474100m3
9San đất bãi thảiTheo YCKT chương V7,474100m3
10Đào móng đất C3 cơ giớiTheo YCKT chương V20,407100m3
11Ủi đất C3 đào tràn để đắp, cự ly 50mTheo YCKT chương V20,407100m3
12Đào đất C3 thủ côngTheo YCKT chương V250,58m3
13Bê tông đá 1x2 M200 tường trànTheo YCKT chương V373,98m3
14Bê tông đá 1x2 M200 đáy trànTheo YCKT chương V235,27m3
15Bê tông đá 1x2 M200 ngưỡng trànTheo YCKT chương V40m3
16Bê tông đá 4x6 M100Theo YCKT chương V53,61m3
17Cát lót lỗ giảm ápTheo YCKT chương V14,27m3
18Đá dăm 1x2 lỗ giảm ápTheo YCKT chương V10,08m3
19Vải lọc TS40Theo YCKT chương V0,1785100m2
20Ống nhựa D50Theo YCKT chương V0,476100m
21Ván khuôn trànTheo YCKT chương V9,4047100m2
22Giấy dầu nhựa đườngTheo YCKT chương V91m2
23Đắp đất C3 bằng đầm cócTheo YCKT chương V18,048100m3
24Bê tông đá 1x2 M200 bờ trànTheo YCKT chương V82,84m3
25Bê tông đá 4x6 M100Theo YCKT chương V33,16m3
26Lót vữa M75 dày 3cmTheo YCKT chương V186,8m2
27Bê tông đá 1x2 M300 bản cầuTheo YCKT chương V4,79m3
28Bê tông đá 1x2 M300 dầm cầuTheo YCKT chương V0,54m3
29Bê tông đá 1x2 M300 mũ mốTheo YCKT chương V0,43m3
30Bê tông đá 1x2 M250 bản vượtTheo YCKT chương V15m3
31Gia công lan canTheo YCKT chương V0,18tấn
32Lắp dựng lan canTheo YCKT chương V0,18tấn
33Bê tông đá 1x2 M200 cọc tiêuTheo YCKT chương V0,34m3
34Bê tông đá 1x2 M200 biển báoTheo YCKT chương V0,13m3
35Cốt thep dầm dTheo YCKT chương V0,055tấn
36Cốt thep dầm dTheo YCKT chương V0,403tấn
37Cốt thep sàn d>10mmTheo YCKT chương V1,314tấn
38Trát VXM M100 dày 2cmTheo YCKT chương V91,02m2
39Ván khuôn dầm, bản cầuTheo YCKT chương V0,666100m2
40Ống nhựa D50mmTheo YCKT chương V0,012100m
41Ống kẽm d=10cmTheo YCKT chương V6,6m
42Tôn tấm dày 3mmTheo YCKT chương V14,13kg
43Bu lôngTheo YCKT chương V4cái
44Sơn phản quangTheo YCKT chương V13,04m2
45Sơn dầuTheo YCKT chương V1,04m2
46Cốt thép dTheo YCKT chương V0,07tấn
47Đào đất C3 thủ côngTheo YCKT chương V6,2m3
48Đắp đất C3 thủ côngTheo YCKT chương V5,07m3
49Phá dỡ đê quaiTheo YCKT chương V5,286100m3
50Vận chuyển đất C3 đổ đi, cự ly 1000mTheo YCKT chương V5,286100m3
51Vận chuyển tiếp đất C3 đổ đi, cự ly Theo YCKT chương V5,286100m3
52San đất bãi thảiTheo YCKT chương V5,286100m3
53Phá dỡ ống cống đường kính Theo YCKT chương V18đoạn ống
C Cống lấy nước
1Đào phong hóa bãi vật liệuTheo YCKT chương V0,151100m3
2Đào đất C1 cơ giớiTheo YCKT chương V1,254100m3
3Đào đất C3 cơ giớiTheo YCKT chương V5,504100m3
4Vận chuyển đất C3 không tận dụng đổ đi, cự ly 1000mTheo YCKT chương V2,229100m3
5Vận chuyển tiếp đất C3 không tận dụng đổ đi, cự ly Theo YCKT chương V2,229100m3
6San đất bãi thảiTheo YCKT chương V2,229100m3
7Đào đất C3 thủ côngTheo YCKT chương V21,46m3
8Đắp đất C3 thủ côngTheo YCKT chương V185,58m3
9Đắp đất C3 cơ giớiTheo YCKT chương V2,436100m3
10Ủi đất C3 đào cống để đắp, cự ly 100mTheo YCKT chương V3,302100m3
11Đào đất C3 để đắpTheo YCKT chương V1,29100m3
12Vận chuyển đất C3 để đắp, cự ly 1000mTheo YCKT chương V1,29100m3
13Vận chuyển tiếp đất C3 để đắp, cự ly Theo YCKT chương V1,29100m3
14Bê tông đáy đá 1x2 M200 cửa vào, cửa raTheo YCKT chương V3,24m3
15Bê tông tường đá 1x2 M200 cửa vào, cửa raTheo YCKT chương V33,1m3
16Bê tông đá 1x2 M200 thân cốngTheo YCKT chương V15,81m3
17Bê tông đá 4x6 M100Theo YCKT chương V5,4m3
18Thép cống dTheo YCKT chương V0,54tấn
19Thép cống dTheo YCKT chương V1,19tấn
20Bê tông đá 1x2 M200 tấm đanTheo YCKT chương V0,4m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo YCKT chương V61 cấu kiện
22Bê tông đá 1x2 M200 đáy kênhTheo YCKT chương V1,92m3
23Bê tông đá 1x2 M200 tường kênhTheo YCKT chương V2,86m3
24Bê tông đá 4x6 M100Theo YCKT chương V1,3m3
25Thép kênh dTheo YCKT chương V0,21tấn
26Bê tông đá 1x2 M200 bậc tam cấpTheo YCKT chương V6,67m3
27Lót vữa M75 dày 3cmTheo YCKT chương V19,07m2
28Giấy dầu nhựa đườngTheo YCKT chương V25m2
29Sản xuất ống thép D400 dày 6mmTheo YCKT chương V1,258tấn
30Lắp đặt ống thép D400 dày 6mmTheo YCKT chương V1,258tấn
31Quét nhựa đường chống thấmTheo YCKT chương V42,04m2
32Khớp PVCTheo YCKT chương V6,24m
33Sản xuất lưới chắn rácTheo YCKT chương V1,6m2
34Lắp dựng lưới chắn rácTheo YCKT chương V1,6m2
35Mặt bích D400mm dày 12mm van hạ lưuTheo YCKT chương V0,1065tấn
36Lắp đặt mặt bích D400mmTheo YCKT chương V0,1065tấn
37Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mmTheo YCKT chương V2cái
38Ván khuôn thépTheo YCKT chương V2,024100m2
D Đường vào đập
1Bóc phong hóa đất C2 cơ giớiTheo YCKT chương V2,7112100m3
2Vận chuyển đất C2 lẫn phong hóa đổ đi, cự ly 1000mTheo YCKT chương V2,7112100m3
3Vận chuyển tiếp đất C2 lẫn phong hóa đổ đi, cự ly Theo YCKT chương V2,7112100m3
4Đắp đất nền đường lu nèn K=0,95Theo YCKT chương V0,6379100m3
5Đào xúc đất C3 để đắpTheo YCKT chương V0,7208100m3
6Vận chuyển đất C3 để đắp, cự ly 1000mTheo YCKT chương V0,7208100m3
7Vận chuyển tiếp đất C3 để đắp, cự ly Theo YCKT chương V0,7208100m3
8Đào RTN dọc đường cơ giớiTheo YCKT chương V1,889100m3
9Lót VXM M75 dày 3cm rãnh thoát nướcTheo YCKT chương V210m2
10Ván khuôn RTNTheo YCKT chương V6,9100m2
11Bê tông đá 1x2 M200 rãnh thoát nướcTheo YCKT chương V76,5m3
12Đắp đất C3 RTNTheo YCKT chương V1,379100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm loại II (Dmax = 35mm)Theo YCKT chương V0,5695100m3
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo YCKT chương V4,5678100m2
15Ván khuôn mặt đườngTheo YCKT chương V0,4049100m2
16Bê tông đá 1x2 M250 mặt đườngTheo YCKT chương V63,95m3
17Đắp đất lề đườngTheo YCKT chương V30,39m3
18Đào móng đất C3Theo YCKT chương V0,6145100m3
19Đắp móng đất C3Theo YCKT chương V0,262100m3
20Bê tông đá 4x6 M100Theo YCKT chương V2,9m3
21Bê tông đá 1x2 M200 đáyTheo YCKT chương V8,75m3
22Bê tông đá 1x2 M200 tườngTheo YCKT chương V8,67m3
23Bê tông đá 1x2 M200 tấm đanTheo YCKT chương V3,44m3
24Cốt thép dTheo YCKT chương V0,43tấn
25Ván khuônTheo YCKT chương V1,306100m2
26Giấy dầu nhựa đườngTheo YCKT chương V4m2
E Phí thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1Phí thuế tài nguyênVđất x 49.000 x 7%9.047.000VNĐ
2Phí bảo vệ môi trườngVđất x 1.500 + Vthải x 2005.088.000VNĐ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.515E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tính tương tự phần tham gia của Nhà thầu phải dựa trên quy mô, bản chất Công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V.- Các yêu cầu về kỹ thuật. Cụ thể: Sửa chữa nâng cấp hoặc xây dựng mới các công trình đầu mối thủy lợi cấp IV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.540.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi phù hợp với loại công trình của gói thầu đang xét còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) có quy mô tương tự đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc đã nghiệm thu khối lượng hoàn thành;- Có hợp đồng lao động đã ký còn hiệu lực.(Có tài liệu chứng minh photo công chứng kèm theo: hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề và hồ sơ chứng minh đã tham gia chỉ huy trưởng công trình tương tự (quyết định phân công nhiệm vụ, hồ sơ bản vẽ hoàn công hoặc các biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng…))53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi.- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (công trình thủy lợi) có quy mô tương tự.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Có tài liệu chứng minh photo công chứng kèm theo: hợp đồng lao động, bằng cấp, quyết định phân công nhiệm vụ…)32
3 Công nhân kỹ thuật 5 - Là công nhân Kỹ thuật lành nghề có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình(Có kèm theo bản photo công chứng của hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề…).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8m3 (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
2 Máy ủi ≥110Cv (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
3 Ôtô tự đổ ≥ 5T (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)3
4 Máy lu ≥9T (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
5 Máy đầm đất cầm tay 70kg (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
6 Máy hàn 23KW (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
7 Máy cắt uốn thép 5KW (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
8 Máy trộn bê tông 250l (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
9 Máy khoan bê tông (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
10 Đầm dùi 1,5KW (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
11 Đầm bàn 1KW (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)2
12 Ô tô tưới nước 5m3 (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
13 Máy nén khí 360m3/h (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
14 Tời điện 5T (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
15 Pa lăng xích 5T (Kèm theo tài liệu photo công chứng chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng đảm bảo khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->