Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226341-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211226287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện và xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 16:54:00 đến ngày 2021-12-18 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,108,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1625265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.325053E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục 3/ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng như bảng xác định giá trị thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư có bảng khối lượng kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườn, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường hạng III. Đã phụ trách chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.475.000.000 đồng, có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng cầu đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.475.000.000 đồng, có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành liên quan về vật liệu xây dựng- Đã làm kỹ thuật trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh trong lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động - Đã làm kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn, vệ sinh trong lao động thi công của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đại học xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn công và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng phụ trách thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.475.000.000 đồng, có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải thảm ≥ 90CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Lu rung có lực rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô vận chuyển ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HƯNG THỊNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Kiên cố hóa đường huyện ĐH năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện và xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên ( còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ) máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Trị ; Địa chỉ: xã Bình Trị, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Bên mời thầu: Công ty TNHH TVXD & TM Hưng Thịnh Phát; địa chỉ: Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Trị; Địa chỉ: xã Bình Trị, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (02353).676153 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Bình Trị; Địa chỉ: xã Bình Trị, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (02353).676153. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD & TM Hưng Thịnh Phát; địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Phú Thịnh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0862.377.499 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Bình Trị; Địa chỉ: xã Bình Trị, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: (02353).676153 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I.NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 2.297,4 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1.087,74 | m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 107,71 | m3 |
| 4 | Đánh cấp+Vét hữu cơ | Chương V E-HSMT | 573,04 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 1.108,44 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V E-HSMT | 906,21 | m3 |
| 7 | Đất đắp nền đường K98 | Chương V E-HSMT | 1.051,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đánh cấp, vét hữu cơ đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp I | Chương V E-HSMT | 573,04 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa đắp phụ lề đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 2.240,3 | m3 |
| 10 | Lu lèn khuôn đường đào | Chương V E-HSMT | 1.949,81 | m2 |
| B | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 24cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300, độ sụt 2-4cm | Chương V E-HSMT | 656,85 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V E-HSMT | 353,58 | m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly. | Chương V E-HSMT | 2.736,96 | m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 dày 18cm | Chương V E-HSMT | 543,01 | m3 |
| 5 | Thanh truyền lực khe dọc, D=14mm | Chương V E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 6 | Thanh truyền lực khe co, khe giãn, D=30mm | Chương V E-HSMT | 3,64 | tấn |
| 7 | Quét nhựa và bọc ni lông thanh truyền lực | Chương V E-HSMT | 37,91 | m2 |
| 8 | Ống nhựa D34 chụp đầu cốt thép | Chương V E-HSMT | 204 | m |
| 9 | Mùn cưa trộn nhựa | Chương V E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 10 | Cắt khe co | Chương V E-HSMT | 686,7 | m |
| C | III. GIA CỐ RÃNH DỌC | |||
| 1 | Lắp các tấm bê tông rãnh KT(60x60x8)mm đúc sẵn bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 758 | cái |
| 2 | Bê tông đúc sẵn gia cố rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 2-4cm | Chương V E-HSMT | 20,38 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm bê tông gia cố rãnh đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 155,76 | m2 |
| 4 | Vữa chèn khe M100 | Chương V E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 5 | Bê tông đáy rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 150, độ sụt 2-4cm. | Chương V E-HSMT | 7,69 | m3 |
| 6 | Vữa lót dày 2cm mác 100 | Chương V E-HSMT | 7,05 | m2 |
| D | IV. GIA CỐ, LỀ ĐƯỜNG, MÁI TALUY | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề đường đá 2x4, vữa bê tông mác 150, độ sụt 2-4cm | Chương V E-HSMT | 52,66 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 351,05 | m2 |
| 3 | Đào móng rãnh dọc bằng thủ công, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 35,26 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái taluy đá 2x4, vữa bê tông mác 150, độ sụt 2-4cm | Chương V E-HSMT | 25,75 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V E-HSMT | 171,66 | m2 |
| 6 | Bê tông chân khay đá 4x6, vữa bê tông mác 150, độ sụt 2-4cm | Chương V E-HSMT | 16,58 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép chân khay | Chương V E-HSMT | 110,54 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đá dăm đệm móng chân khay | Chương V E-HSMT | 3,32 | m3 |
| 9 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 46,43 | m3 |
| 10 | Đắp đất chân khay bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 26,53 | m3 |
| 11 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Bê tông móng cọc tiêu đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cọc tiêu | Chương V E-HSMT | 12 | m2 |
| 15 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng cọc tiêu bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 1,93 | m3 |
| E | V.CỐNG TRÒN | |||
| F | */ Thân cống | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 6-8cm | Chương V E-HSMT | 6,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Chương V E-HSMT | 124,34 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính D=6mm | Chương V E-HSMT | 0,1516 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống đúc sẵn, đường kính D=10mm | Chương V E-HSMT | 0,5121 | tấn |
| 5 | Quét nhựa đường ống cống | Chương V E-HSMT | 67,82 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, D=1000mm | Chương V E-HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Chương V E-HSMT | 16 | 1 mối nối |
| 8 | Thi công lớp đá dăm đệm móng cống, loại đá dmax ≤6 | Chương V E-HSMT | 8,63 | m3 |
| G | */ Thượng hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 200, độ sụt 2-4cm | Chương V E-HSMT | 7,97 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép tường đầu, tường cánh | Chương V E-HSMT | 41,77 | m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay đá 4x6, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT | 21,63 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép móng tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Chương V E-HSMT | 71,69 | m2 |
| 5 | Thi công lớp đá dăm đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Chương V E-HSMT | 4,15 | m3 |
| H | */ Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 146,11 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E-HSMT | 48,7 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1625265E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.325053E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Nhà thầu phải đính kèm bản sao có chứng thực, hoặc bản chính các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/ Hợp đồng thi công.2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục 3/ Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng như bảng xác định giá trị thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư có bảng khối lượng kèm theo) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đườn, có bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường hạng III. Đã phụ trách chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.475.000.000 đồng, có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng cầu đường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng phụ trách cán bộ kỹ thuật 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.475.000.000 đồng, có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành liên quan về vật liệu xây dựng- Đã làm kỹ thuật trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn, vệ sinh trong lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực) hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động - Đã làm kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn, vệ sinh trong lao động thi công của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên, có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc đại học xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn công và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV trở lên có quy mô, tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện. | 3 | 2 |
| 6 | Đội trưởng | 3 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng cầu đường, có bằng tốt nghiệp đại học. Đã từng phụ trách thi công 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 1.475.000.000 đồng, có tính chất tương tự công trình nêu trên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 3 | Máy thủy bình | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đảm bảo hoạt động tốt, có hóa đơn kèm theo ( Sở hữu hoặc đi thuê). | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo. | 1 |
| 7 | Máy rải thảm ≥ 90CV | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo. | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 12 tấn | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo. | 1 |
| 9 | Máy Lu rung có lực rung ≥ 25 tấn | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo. | 1 |
| 10 | Máy san ủi ≥ 110CV | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo. | 1 |
| 11 | Ô tô vận chuyển ≥ 7 Tấn | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo. | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước ≥ 5 Tấn | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi