Gói thầu: Thuê xe vận chuyển đoàn khảo sát từ Hải Phòng đi Cần Thơ và ngược lại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tài nguyên và Môi trường biển |
| Tên gói thầu | Thuê xe vận chuyển đoàn khảo sát từ Hải Phòng đi Cần Thơ và ngược lại |
| Số hiệu KHLCNT | 20211127413 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 16:56:00 đến ngày 2021-12-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 231,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 28.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ cho thuê xe vận tải hành khách Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lái xe 16 chỗ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng lái xe hạng D trở lên và có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm lái xe 16 chỗ (tính từ thời điểm có bằng lái xe hạng D).- Có bản cam kết không sử dụng rượu bia và các chất kích thích. Tuân thủ luật giao thông đường bộ, lái xe an toàn.- Có xác nhận lý lịch tư pháp không có án- Yêu cầu minh chứng:+ Bằng lái xe,+ CMND hoặc hộ chiếu, hợp đồng lao động;+ Giấy khám sức khỏe tại các cơ sở khám chữa bệnh được cấp phép (trong vòng 03 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)+ Cam kết chịu trách nhiệm xét nghiệm covid trong các chuyến công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô 16 chỗ chở người | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đời xe từ năm 2015 trở lại đây. Đầy đủ giấy tờ để tham gia giao thông. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Tài nguyên và Môi trường biển |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê xe vận chuyển đoàn khảo sát từ Hải Phòng đi Cần Thơ và ngược lại Thuê phương tiện vận chuyển 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan - Tài liệu chứng minh nhân sự đáp ứng yêu cầu của HSMT - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của phương tiện thực hiện gói thầu. - Cam kết thực hiện gói thầu, cam kết về tính pháp lý của các tài liệu trong HSDT - Tất cả các tài liệu trong E-HSDT: Scan bản gốc hoặc bản công chứng của cấp có thẩm quyền |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc hoặc bản phô tô (công chứng) các tài liệu mà Nhà thầu đã scan đính kèm hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Tài nguyên và Môi trường biển, địa chỉ: số 246 Đà Nẵng, Ngô Quyền, Hải Phòng. Điện thoại: 02253761523, fax: 02253761521, Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Tài nguyên và Môi trường biển. Số 246 Đà Nẵng, phường Cầu Tre, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê ô tô 16 chỗ chở đoàn và trang thiết bị khảo sát từ Hải Phòng đi Cần Thơ và ngược lại phục vụ nội dung khảo sát tổng quan | Chương 5 E-HSMT | ngày | 6 | |
| 2 | Thuê ô tô 16 chỗ chở đoàn và trang thiết bị khảo sát từ Hải Phòng đi Cần Thơ và ngược lại phục vụ nội dung khảo sát chi tiết mùa mưa | Chương 5 E-HSMT | ngày | 6 | |
| 3 | Thuê ô tô 16 chỗ chở đoàn và trang thiết bị khảo sát từ Hải Phòng đi Cần Thơ và ngược lại phục vụ nội dung khảo sát bổ sung mùa chuyển tiếp giữa mùa mưa và mùa khô | Chương 5 E-HSMT | ngày | 6 | |
| 4 | Thuê ô tô 16 chỗ chở đoàn và trang thiết bị khảo sát từ Hải Phòng đi Cần Thơ và ngược lại phục vụ nội dung khảo sát chi tiết mùa khô | Chương 5 E-HSMT | ngày | 6 | |
| 5 | Thuê ô tô 16 chỗ chở đoàn và trang thiết bị khảo sát từ Hải Phòng đi Cần Thơ và ngược lại phục vụ nội dung khảo sát bổ sung mùa chuyển tiếp giữa mùa khô và mùa mưa | Chương 5 E-HSMT | ngày | 6 | |
| 6 | Thuê ô tô 16 chỗ chở đoàn và trang thiết bị khảo sát từ Hải Phòng đi Cần Thơ và ngược lại phục vụ nội dung triển khai mô hình cảnh báo, bảo vệ dugong dựa vào cộng đồng | Chương 5 E-HSMT | ngày | 6 | |
| 7 | Thuê ô tô 16 chỗ chở đoàn và trang thiết bị khảo sát từ Hải Phòng đi Cần Thơ và ngược lại phục vụ nội dung kiểm tra, đánh giá mô hình cảnh báo, bảo vệ dugong dựa vào cộng đồng | Chương 5 E-HSMT | ngày | 6 | |
| 8 | Thuê ô tô 16 chỗ chở đoàn và trang thiết bị khảo sát từ Hải Phòng đi Cần Thơ và ngược lại phục vụ nội dung triển khai mô hình bảo vệ thảm cỏ biển có sự kết hợp giữa chính quyền và người dân, đảm bảo hài hòa giữa sinh kế của người dân và bảo vệ bền vững nguồn lợi | Chương 5 E-HSMT | ngày | 6 | |
| 9 | Thuê ô tô 16 chỗ chở đoàn và trang thiết bị khảo sát từ Hải Phòng đi Cần Thơ và ngược lại phục vụ nội dung kiểm tra, đánh giá mô hình bảo vệ thảm cỏ biển có sự kết hợp giữa chính quyền và người dân, đảm bảo hài hòa giữa sinh kế của người dân và bảo vệ bền vững nguồn lợi | Chương 5 E-HSMT | ngày | 6 | |
| 10 | Thuê ô tô 16 chỗ chở đoàn và trang thiết bị khảo sát từ Hải Phòng đi Cần Thơ và ngược lại phục vụ nội dung triển khai mô hình khai thác hệ sinh thái cỏ biển phục vụ du lịch sinh thái | Chương 5 E-HSMT | ngày | 6 | |
| 11 | Thuê ô tô 16 chỗ chở đoàn và trang thiết bị khảo sát từ Hải Phòng đi Cần Thơ và ngược lại phục vụ nội dung kiểm tra, đánh giá mô hình khai thác hệ sinh thái cỏ biển phục vụ du lịch sinh thái | Chương 5 E-HSMT | ngày | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 28.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 28.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ cho thuê xe vận tải hành khách Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 320.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lái xe 16 chỗ | 2 | - Có bằng lái xe hạng D trở lên và có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm lái xe 16 chỗ (tính từ thời điểm có bằng lái xe hạng D).- Có bản cam kết không sử dụng rượu bia và các chất kích thích. Tuân thủ luật giao thông đường bộ, lái xe an toàn.- Có xác nhận lý lịch tư pháp không có án- Yêu cầu minh chứng:+ Bằng lái xe,+ CMND hoặc hộ chiếu, hợp đồng lao động;+ Giấy khám sức khỏe tại các cơ sở khám chữa bệnh được cấp phép (trong vòng 03 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)+ Cam kết chịu trách nhiệm xét nghiệm covid trong các chuyến công tác | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô 16 chỗ chở người | Tình trạng hoạt động tốt, đời xe từ năm 2015 trở lại đây. Đầy đủ giấy tờ để tham gia giao thông. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi