Gói thầu: Gói thầu số 15: Cung cắp lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15: Cung cắp lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20211211742 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 17:12:00 đến ngày 2021-12-15 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,731,135,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.596E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.422.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu); |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng, kiến trúc- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công việc có tính chất tương tự của ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.(Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Cán bộ trình độ cao đẳng trở lên: Chuyên ngành điện hoặc điện tử- 01 Cán bộ trình độ cao đẳng trở lên: chuyên ngành xây dựng, kiến trúc- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. (kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên: Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng/ kiến trúc/ điện/ điện tử có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 15: Cung cắp lắp đặt thiết bị do chủ đầu tư thực hiện Trường trung học cơ sở Cẩm Lĩnh (giai đoạn 2) 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | * Về năng lực tài chính nhà thầu phải các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán; - Có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế ít nhất từ ngày 30/09/2021 đến trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế; - Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì. Yêu cầu các đơn vị tham gia đấu thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quan BHXH về việc xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm đến hết ngày 30/09/2021. * Các tài liệu nhằm chứng minh về năng lực kinh nghiệm theo nội dung nhà thầu kê khai trên Webform khi tham dự thầu (Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng/Chứng thực); |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các hàng hoá tham gia chào thầu phải mới 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Thiết bị sản xuất tại chính hãng, thông số kỹ thuật đầy đủ. - Hàng hóa phải bao gồm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo. Trong trường hợp trong E-HSDT thiếu nhà thầu có thể gửi bổ sung trong quá trình chấm thầu và nhà thầu chỉ được trao hợp đồng khi đã cung cấp giấy tờ đầy đủ theo yêu cầu. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng trang thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng(CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí và lệ phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp toàn bộ E-HSDT (01 bộ gốc + 04 bộ chụp), kèm theo các tài liệu bổ sung làm rõ E-HSDT trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu có. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội);
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ba Vì; (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì; (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội; Điện thoại: 02433.863.025) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ba Vì (Địa Chỉ: TT Tây Đằng, huyện Ba Vì, Hà Nội) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị đồ dùng | 1 | bộ | Kích thước : 1500x600x750mmChân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện Mặt bàn cốt gỗ phủ Composite dày 20mm chống ăn mòn axit, 1 vòi nước, xi phông theo chậu. Có điện áp 220v, dòng từ 0-24V một chiều vàxoay chiều lấy nguồn từ tủ điều khiển trung tâm2 ổ cắm, có lỗ cắm nguồn đo dòng điện phânGhế gấp khung ống Inox Ø22.2 Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc giả da, ghế gấp dạng chữ A.'- Kích thước: 456x450x830 mm | ||
| 2 | Bộ bàn ghế thí nghiệm giáo viên không có chậu rửa | 1 | bộ | KT: 1500 x 600 x 750 mmChân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sángCó điện áp 220v, dòng từ 0-24V một chiều và xoay chiều lấy nguồn từ tủ điều khiển trung tâm2 ổ cắm, có lỗ cắm nguồn đo dòng điện phânCó hệ thống tiếp đất và cầu chì chống giậtGhế gấp khung ống Inox Ø22.2 Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc giả da, ghế gấp dạng chữ A.'- Kích thước: 456x450x830 mm | ||
| 3 | Bộ bàn ghế để máy tính giáo viên | 1 | bộ | KT: 3200x1000x500mmThân, khung bằng inox 304. Đường hút gió ghép nối vào hệ thống. Kết cấu TIC liên tục bên ngoài, đường ghép nối kín không tổn thất áp suất hút của quạt.hệ thống quạt hút ngang thân tường, hệ thống tiêu âm chống rung, ống nối, cút nối, côn thu chất lượng bằng INOX 304, KT 450*250mm | ||
| 4 | Bàn thí nghiệm học sinh 4 chỗ có chậu rửa | 12 | bộ | KT : 2200x600x690mm + Khung bàn: Khung bằng thép hộp sơn cách điện màu ghi. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng chất liệu Composite chuyên dụng dày 20mm, chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 3cm + Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ Melamin dày 18mm gần sát đất. + Trên mặt bàn có 1 chậu rửa bằng composite chịu hóa chất, 1 vòi nước. Có gờ tránh tràn nước. Đảm bảo an toàn, tiện dụng và thẩm mỹ cao. | ||
| 5 | Bàn thí nghiệm học sinh 4 chỗ không có chậu rửa | 12 | bộ | KT : 2200x600x690mm + Khung bàn: Khung bằng thép hộp sơn cách điện màu ghi. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng chất liệu Composite chuyên dụng dày 20mm, chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 3cm + Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất. + Bàn có 2 hộp điện, mỗi hộp điện gồm có 1 Ampe kế 1 chiều (5A), 1 Ampe kế xoay chiều (5A), 1 vôn kế 1 chiều (30V), 1 vôn kế xoay chiều (30V), 1 ổ cắm đôi 220V. Cọc nguồn đen, đỏ. | ||
| 6 | Ghế ngồi thí nghiệm học sinh | 96 | Chiếc | Ghế đôn chân thép sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng nhựa, mặt ghế có cơ cấu xoay được.KT: 480x300mm | ||
| 7 | Tủ điều khiển trung tâm | 2 | Chiếc | Kích thước: R500 x S600 x C700mm.Tủ có khóa để đảm bảo an toànCung cấp nguồn dòng 37A điều hành toàn Bộ hệ thống điện của phòng học, giáo viên điều chỉnh điện áp của học sinh theo các bài học.Cung cấp nguồn điện 220 V.Nguồn cấp cho bàn giáo viên: xoay chiều từ 0 - 24V. Một chiều từ 0 - 24 V. Dòng từ 0-2ACó hệ thống chống giật và chống chập điện | ||
| 8 | Hệ bảng trượt ngang | 2 | Chiếc | Bảng từ xanh, Kích thước bảng: 1215 x 1800mmSử dụng thép hộp 20x40x1.0mm sơn tĩnh điện màu trắng (hoặc xanh)Ray trượt nhôm Đài Loan 30x30x1.2mm sơn màu trắng, có khoan lỗ thoát kẹt bụi phấnLớp trong là lớp màn hình ti vi hoặc máy chiếu, Lớp ngoài : Lắp 2 bảng trượt sang 2 bên .Mặt bảng Xanh Hàn Quốc. Cốt bảng làm bằng cốt nhựa dày 15 ly, chống ẩm chống cong vênh tuyệt đối, mặt sau dán thêm lớp xương bằng tôn tăng cường chống rung. Các góc bảng được bịt bằng nhựa chịu nhiệt, chịu lực cao cấp và thân thiện với môi trường. ISO 9001 : 2015, ISO 14001:2015 | ||
| 9 | Tủ tài liệu | 2 | Chiếc | Kích thước: R1000x S450 x C1830mm,Tủ thép sơn tĩnh điện phần trên 2 cánh bằng khung sắt kính, 2 đợt di động,1 khóa. Phần dưới 2 cánh thép mở. Có khoá riêng biệt | ||
| 10 | Tivi smart 65inch (bao gồm có giá treo) | 2 | Cái | Loại Tivi: Smart Tivi - Kích cỡ màn hình: 65 inchĐộ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối InternetWifi, Cổng LANCổng AVCổng Component, Cổng CompositeCổng HDMI CóCổng USB Có | ||
| 11 | Tủ thuốc sơ cứu (tủ mini treo tường) | 2 | Cái | Tủ thuốc sơ cứu (tủ mini treo tường)Độ dày kính: 4mmKích thước: 30cm x 40cmChất liệu khung: Hợp kim nhôm định hìnhChất liệu bề mặt: Kính trong | ||
| 12 | Tủ hút khí độc | 1 | Cái | KT: D1000 * S700 * C2000 mm- Tủ được làm bằng tôn thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có độ bền cao, chịu nhiệt, chịu nước, chống xước, chống gỉ. Tủ có cửa kính hoặc mica trong suốt dầy 0.5 ly trượt đẩy phía trước ; tủ có đối trọng. Khoảng cách đẩy tối đa 500mm; Mặt bàn làm việc bằng inox chịu axit; có chậu rửa, có van vòi nước xiphong. Tủ có quạt hút có công suất lớn; Tủ có bảng điện, ổ cắm 220V, có công tắc tắt bật đèn báo và quạt khi quạt hút trực tiếp bên trong buồng tủ và thải ra ngoài qua ống nhựa phi 90. Nguồn điện 220V-50Hz. | ||
| 13 | Nhân công lắp đặt và setup hệ thống | 2 | hệ thống | Nhân công lắp đặt và setup hệ thống | ||
| 14 | Tủ đựng hóa chất chuyên dụng | 1 | Cái | Kích thước tủ : 1000*400*1760mmNgăn đựng hóa chất có thể thay đổi khoảng cách theo yêu cầu người sử dụng.Tủ được sơn bằng loại sơn chịu hóa chất.Bên trong có đèn Neon chiếu sángTủ có cánh mở bằng kính.Có quạt hút xử lý khí độc bằng than hoạt tính, thay đổi tốc độ chuyên dùngTủ có chân tăng chỉnhMàu sáng. KT: 1760x1000x400mm | ||
| 15 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 2 | Cái | Kích thước: 1800 x 1000 x 750 mm (DxRxC) - Mặt bàn bằng Composite có độ bền cơ học cao chịu nhiệt, chịu nước, khung bằng thép sơn tĩnh điện hoặc nhựa, ván quây bằng gỗ Công nghiệp toàn bộ màu ghi sáng.Ghế giáo viên khung thép hộp 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. | ||
| 16 | Xe đẩy 3 tầng | 4 | Cái | Loại 2 tầng KT: 750x550x900 (mm),Vật liệu: Inox. Khung bằng Inox dày 1,2mm. Xe có 2 tầng để thiết bị. Xe có 4 bánh di chuyển | ||
| 17 | Giá đựng thiết bị | 4 | Cái | Khung bằng thép không rỉ dày 1.0mm, sơn tĩnh điện màu ghiKích thước: 1000x400x2000 mmGiá được thiết kế có 3 đợt chia 4 khoang bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các đợt được hàn tĩnh cố định vào nhau tiện dụng, chắc chắn và an toàn khi sử dụng. | ||
| 18 | Thùng đựng rác phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Bằng vật liệu Composite, dung tích 60l | ||
| 19 | Bộ bàn ghế thí nghiệm giáo viên | 1 | bộ | KT: 1500 x 600 x 750 mmChân bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt bàn cốt gỗ được phủ Composite.Có điện áp 220v, dòng từ 0-24V một chiều và xoay chiều lấy nguồn từ tủ điều khiển trung tâm2 ổ cắm, có lỗ cắm nguồn đo dòng điện phânCó hệ thống tiếp đất và cầu chì chống giậtGhế gấp khung ống Inox Ø22.2 Mặt ngồi, tựa đệm mút bọc giả da, ghế gấp dạng chữ A.'- Kích thước: 456x450x830 mm | ||
| 20 | Bàn thí nghiệm học sinh | 12 | bộ | KT : 2200x600x690mm + Khung bàn: Khung bằng thép hộp sơn cách điện màu ghi. Bàn có chân tăng chỉnh giúp kê bàn chắc chắn trên sàn nhà. + Mặt bàn: Làm bằng cốt gỗ phủ Composite dày 20mm, chịu hóa chất và có độ bền cao. Trên mặt bàn có gờ cao 3cm + Hồi quây ngăn bàn bằng gỗ MDF chịu nước tráng phủ melamin dày 18mm gần sát đất. + Bàn có 2 hộp điện, mỗi hộp điện gồm có 1 Ampe kế 1 chiều (5A), 1 Ampe kế xoay chiều (5A), 1 vôn kế 1 chiều (30V), 1 vôn kế xoay chiều (30V), 1 ổ cắm đôi 220V. Cọc nguồn đen, đỏ. | ||
| 21 | Ghế thí nghiệm học sinh | 48 | chiếc | Ghế đôn chân thép sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng nhựa, mặt ghế có cơ cấu xoay được.KT: 480x300mm | ||
| 22 | Hệ bảng trượt ngang | 1 | chiếc | Bảng từ xanh, Kích thước bảng: 1215 x 1800mmSử dụng thép hộp 20x40x1.0mm sơn tĩnh điện màu trắng (hoặc xanh)Ray trượt nhôm Đài Loan 30x30x1.2mm sơn màu trắng, có khoan lỗ thoát kẹt bụi phấnLớp trong là lớp màn hình ti vi hoặc máy chiếu, Lớp ngoài : Lắp 2 bảng trượt sang 2 bên .Mặt bảng Xanh Hàn Quốc. Cốt bảng làm bằng cốt nhựa dày 15 ly, chống ẩm chống cong vênh tuyệt đối, mặt sau dán thêm lớp xương bằng tôn tăng cường chống rung. Các góc bảng được bịt bằng nhựa chịu nhiệt, chịu lực cao cấp và thân thiện với môi trường. ISO 9001 : 2015, ISO 14001:2015 | ||
| 23 | Tủ điều khiển trung tâm | 1 | chiếc | Kích thước: R500 x S600 x C700mm.Tủ có khóa để đảm bảo an toànCung cấp nguồn dòng 37A điều hành toàn Bộ hệ thống điện của phòng học, giáo viên điều chỉnh điện áp của học sinh theo các bài học.Cung cấp nguồn điện 220 V.Nguồn cấp cho bàn giáo viên: xoay chiều từ 0 - 24V. Một chiều từ 0 - 24 V. Dòng từ 0-2ACó hệ thống chống giật và chống chập điện | ||
| 24 | Tủ thuốc | 1 | chiếc | Tủ thuốc inoxTủ thuốc bằng inoxKT: 800x450x1600mm, loại tủ khung inox, cánh trên bằng kính, cánh dưới mở bằng inox | ||
| 25 | Tivi smart 65inch (bao gồm có giá treo) | 1 | cái | Loại Tivi: Smart Tivi - Kích cỡ màn hình: 65 inchĐộ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối InternetWifi, Cổng LANCổng AVCổng Component, Cổng CompositeCổng HDMI CóCổng USB Có | ||
| 26 | Nhân công lắp đặt và setup hệ thống | 1 | hệ thống | Nhân công lắp đặt và setup hệ thống | ||
| 27 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | cái | Kích thước: 1800 x 1000 x 750 mm (DxRxC) - Mặt bàn bằng Composite có độ bền cơ học cao chịu nhiệt, chịu nước, khung bằng thép sơn tĩnh điện hoặc nhựa, ván quây bằng gỗ Công nghiệp toàn bộ màu ghi sáng.Ghế giáo viên khung thép hộp 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm. | ||
| 28 | Xe đẩy 3 tầng | 2 | cái | Loại 2 tầng KT: 750x550x900 (mm),Vật liệu: Inox. Khung bằng Inox dày 1,2mm. Xe có 2 tầng để thiết bị. Xe có 4 bánh di chuyển | ||
| 29 | Giá đựng thiết bị | 2 | cái | Khung bằng thép không rỉ dày 1.0mm, sơn tĩnh điện màu ghiKích thước: 1000x400x2000 mmGiá được thiết kế có 3 đợt chia 4 khoang bằng nhau toàn bộ được sơn tĩnh điện màu ghi sáng, các đợt được hàn tĩnh cố định vào nhau tiện dụng, chắc chắn và an toàn khi sử dụng. | ||
| 30 | Chậu rửa | 1 | cái | Kích thước: 600x1200x800mmMặt bàn bằng Composite có độ bền cơ học cao chịu nhiệt, chịu nước, khung bằng thép sơn tĩnh điện hoặc nhựa, ván quây bằng gỗ Công nghiệp toàn bộ màu ghi sáng. | ||
| 31 | Thùng đựng rác phòng thí nghiệm | 1 | cái | Thùng đựng rác phòng thí nghiệmBằng vật liệu Composite, dung tích 60l | ||
| 32 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | Bộ | Bàn có đợt, khung bàn bằng ống thép vuông 30x30mm sơn tĩnh điện, mặt bàn bằng gỗ dày 18mm làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU hoặc melamine màu BU07Kích thước:+ Bàn: 1200x600x750mm+ Ghế: W450xD450xH1(450)xH900mm | ||
| 33 | Bàn học sinh có 2 ghế rời | 24 | bộ | Khung làm bằng thép hộp 25x50, 20x20, 25x25 sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế, chắn bàn làm bằng gỗ cao su dày 18m, được tráng phủ PVC 2 mặt chống nứt, cong vênh. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm.KT: 1200x450x630mm | ||
| 34 | Ghế học sinh | 48 | Chiếc | Khung làm bằng thép hộp 25x25mm dày 1mm.Sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ Cao su dày 18mm, được tráng phủ PVC 2 mặt chống nứt, cong vênh. KT: 440x380x360mm | ||
| 35 | Hệ bảng trượt ngang | 1 | Chiếc | Bảng từ xanh, Kích thước bảng: 1215 x 1800mmSử dụng thép hộp 20x40x1.0mm sơn tĩnh điện màu trắng (hoặc xanh)Ray trượt nhôm Đài Loan 30x30x1.2mm sơn màu trắng, có khoan lỗ thoát kẹt bụi phấnLớp trong là lớp màn hình ti vi hoặc máy chiếu, Lớp ngoài : Lắp 2 bảng trượt sang 2 bên .Mặt bảng Xanh Hàn Quốc. Cốt bảng làm bằng cốt nhựa dày 15 ly, chống ẩm chống cong vênh tuyệt đối, mặt sau dán thêm lớp xương bằng tôn tăng cường chống rung. Các góc bảng được bịt bằng nhựa chịu nhiệt, chịu lực cao cấp và thân thiện với môi trường. ISO 9001 : 2015, ISO 14001:2015 | ||
| 36 | Tủ Tài liệu | 1 | Chiếc | Kích thước: R1000x S450 x C1830mm,Tủ thép sơn tĩnh điện phần trên 2 cánh bằng khung sắt kính, 2 đợt di động,1 khóa. Phần dưới 2 cánh thép mở. Có khoá riêng biệt | ||
| 37 | Tivi smart 65inch (bao gồm có giá treo) | 1 | Cái | Loại Tivi: Smart Tivi - Kích cỡ màn hình: 65 inchĐộ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối InternetWifi, Cổng LANCổng AVCổng Component, Cổng CompositeCổng HDMI CóCổng USB Có | ||
| 38 | Tủ thuốc sơ cứu (tủ mini treo tường) | 1 | Cái | Tủ thuốc sơ cứu (tủ mini treo tường)Độ dày kính: 4mmKích thước: 30cm x 40cmChất liệu khung: Hợp kim nhôm định hìnhChất liệu bề mặt: Kính trong | ||
| 39 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | Bằng chất liệu gỗ MFC phủ Melamine, mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm, bàn có 1 hộc liền gồm 1 ngăn kéo +1 cánh mở để tài liệu, bàn có khoang để CPU.KT: 1200x600x750mmGhế xoay: đệm ngồi và tựa ghế bằng mút bọc giả da. | ||
| 40 | Bàn học sinh | 23 | bộ | Khung làm bằng thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế, chắn bàn làm bằng gỗ cao su dày 18m, được tráng phủ PVC 2 mặt chống nứt, cong vênh.Bàn có thiết kế 2 nâng hạ phục vụ 2 công năng, vừa làm bàn viết thông thường, vừa làm giá vẽ.KT: 800x600x630mm | ||
| 41 | Ghế học sinh | 45 | Chiếc | Ghế đôn chân thép sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng nhựa, mặt ghế có cơ cấu xoay được.KT: 440x440x370mm | ||
| 42 | Hệ bảng trượt ngang | 1 | Chiếc | Bảng từ xanh, Kích thước bảng: 1215 x 1800mmSử dụng thép hộp 20x40x1.0mm sơn tĩnh điện màu trắng (hoặc xanh)Ray trượt nhôm Đài Loan 30x30x1.2mm sơn màu trắng, có khoan lỗ thoát kẹt bụi phấnLớp trong là lớp màn hình ti vi hoặc máy chiếu, Lớp ngoài : Lắp 2 bảng trượt sang 2 bên .Mặt bảng Xanh Hàn Quốc. Cốt bảng làm bằng cốt nhựa dày 15 ly, chống ẩm chống cong vênh tuyệt đối, mặt sau dán thêm lớp xương bằng tôn tăng cường chống rung. Các góc bảng được bịt bằng nhựa chịu nhiệt, chịu lực cao cấp và thân thiện với môi trường. ISO 9001 : 2015, ISO 14001:2015 | ||
| 43 | Tivi smart 65inch (bao gồm có giá treo) | 1 | Cái | Loại Tivi: Smart Tivi - Kích cỡ màn hình: 65 inchĐộ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối InternetWifi, Cổng LANCổng AVCổng Component, Cổng CompositeCổng HDMI CóCổng USB Có | ||
| 44 | Tủ tài liệu | 1 | Chiếc | Kích thước: R1000x S450 x C1830mm,Tủ thép sơn tĩnh điện phần trên 2 cánh bằng khung sắt kính, 2 đợt di động,1 khóa. Phần dưới 2 cánh thép mở. Có khoá riêng biệt | ||
| 45 | Giá để mẫu vẽ và dụng cụ học tập. | 1 | cái | - KT: D1800 x C2000 x S400 mm- Toàn bộ giá bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi | ||
| 46 | Bảng vẽ | 45 | cái | Chất liệu gỗ công nghiệp dày 9mm, không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; kích thước (850x650)mm. | ||
| 47 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | Bằng chất liệu gỗ MFC phủ Melamine, mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm, bàn có 1 hộc liền gồm 1 ngăn kéo +1 cánh mở để tài liệu, bàn có khoang để CPU.KT: 1200x600x750mmGhế xoay: đệm ngồi và tựa ghế bằng mút bọc giả da. | ||
| 48 | Bàn học sinh có 2 ghế rời | 24 | bộ | Khung làm bằng thép hộp 25x50, 20x20, 25x25 sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế, chắn bàn làm bằng gỗ cao su dày 18m, được tráng phủ PVC 2 mặt chống nứt, cong vênh. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm.KT: 1200x450x630mm | ||
| 49 | Ghế học sinh | 48 | Chiếc | Khung làm bằng thép hộp 25x25mm dày 1mm.Sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ Cao su dày 18mm, được tráng phủ PVC 2 mặt chống nứt, cong vênh. KT: 440x380x360mm | ||
| 50 | Hệ bảng trượt ngang | 1 | chiếc | Bảng từ xanh, Kích thước bảng: 1215 x 1800mmSử dụng thép hộp 20x40x1.0mm sơn tĩnh điện màu trắng (hoặc xanh)Ray trượt nhôm Đài Loan 30x30x1.2mm sơn màu trắng, có khoan lỗ thoát kẹt bụi phấnLớp trong là lớp màn hình ti vi hoặc máy chiếu, Lớp ngoài : Lắp 2 bảng trượt sang 2 bên .Mặt bảng Xanh Hàn Quốc. Cốt bảng làm bằng cốt nhựa dày 15 ly, chống ẩm chống cong vênh tuyệt đối, mặt sau dán thêm lớp xương bằng tôn tăng cường chống rung. Các góc bảng được bịt bằng nhựa chịu nhiệt, chịu lực cao cấp và thân thiện với môi trường. ISO 9001 : 2015, ISO 14001:2015 | ||
| 51 | Đàn giáo viên | 1 | cái | Phím 61 phím cảm ứngMàn hình LCDBộ nhớ ngoài Kết nối với USBÂm sắc 758Nhạc đệm 235Loa 6 W + 6 WSize 946 x 139 x 404 mmTrọng lượng 6.6 Kg | ||
| 52 | Đàn ghi ta | 1 | cái | Mặt đàn Gỗ Thông chất lượngCần đàn Gỗ XoanHông và lưng Gỗ Hồng đào chất lượngMặt phím Gỗ MậtNgựa đàn Gỗ Mật | ||
| 53 | Tivi smart 65inch (bao gồm có giá treo ) | 1 | cái | Loại Tivi: Smart Tivi - Kích cỡ màn hình: 65 inchĐộ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối InternetWifi, Cổng LANCổng AVCổng Component, Cổng CompositeCổng HDMI CóCổng USB Có | ||
| 54 | Loa kéo di dộng | 1 | bộ | • – Điện áp sử dụng: 220 VAC – 60/50Hz (auto-volt)• – Loa: Loa Bass 15 inch, loa trebe 5 inch• – Ngõ vào: Cổng USB 2.0 (high-speed host) / Chấm điểm vui• – Ngõ ra: HDMI (v1.3 – 1080P) / Video Composite – Stereo Audio L/R• – Công suất: 3000W PMPO• – Chipset âm thanh Karaoke: SAM 2634 Sound Font 32Mb• – Kích thước thùng carton (RxCxS): 470 x 790 x 410 mm• – Cân nặng: 21 kg• – Phụ kiện tiêu chuẩn kèm theo máy: 2 Micro không dây, Remote Karaoke, Remote Bluetooth, Pin AAA, Thẻ nhớ USB, Phiếu bảo hành, Sách hướng dẫn sử dụng, Hướng dẫn cài đặt Karaoke Connect. | ||
| 55 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | Bằng chất liệu gỗ MFC phủ Melamine, mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm, bàn có 1 hộc liền gồm 1 ngăn kéo +1 cánh mở để tài liệu, bàn có khoang để CPU.KT: 1200x600x750mmGhế xoay: đệm ngồi và tựa ghế bằng mút bọc giả da. | ||
| 56 | Bàn học sinh 2 chỗ ngồi có vách ngăn | 24 | bộ | Khung làm bằng thép hộp 25x50, 20x20, 25x25 sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Phần gỗ làm bằng gỗ MFC phủ Melamine. Bàn có ngăn bàn phím và kệ để CPU.Phía trước bàn có tấm chắn bằng mikaKT: 1200x500x690mm | ||
| 57 | Ghế học sinh | 48 | Chiếc | Khung làm bằng thép hộp 25x25mm dày 1mm.Sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ Cao su dày 18mm, được tráng phủ PVC 2 mặt chống nứt, cong vênh. KT: 440x380x360mm | ||
| 58 | Bảng chống lóa | 1 | Cái | Khung bằng nhôm cong định hình, mặt bảng bằng thép từ tính màu trắng có kẻ ô 5x5cm, cốt bảng làm bằng nhựa chống ẩm mốc, cong vênh.KT: 1200x2400mmHệ bảng trượt ngang Bảng từ xanh, Kích thước bảng: 1215 x 1800mmSử dụng thép hộp 20x40x1.0mm sơn tĩnh điện màu trắng (hoặc xanh)Ray trượt nhôm Đài Loan 30x30x1.2mm sơn màu trắng, có khoan lỗ thoát kẹt bụi phấnLớp trong là lớp màn hình ti vi hoặc máy chiếu, Lớp ngoài : Lắp 2 bảng trượt sang 2 bên .Mặt bảng Xanh Hàn Quốc. Cốt bảng làm bằng cốt nhựa dày 15 ly, chống ẩm chống cong vênh tuyệt đối, mặt sau dán thêm lớp xương bằng tôn tăng cường chống rung. Các góc bảng được bịt bằng nhựa chịu nhiệt, chịu lực cao cấp và thân thiện với môi trường. Có chứng nhận ISO 9001 : 2015, ISO 14001:2015 | ||
| 59 | Tivi smart 65inch (bao gồm có giá treo) | 1 | Cái | Loại Tivi: Smart Tivi - Kích cỡ màn hình: 65 inchĐộ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối InternetWifi, Cổng LANCổng AVCổng Component, Cổng CompositeCổng HDMI CóCổng USB Có | ||
| 60 | Bảng tương tác thông minh | 1 | bộ | Bảng tương tác thông minhKích thước màn hình bao viền (Đường chéo) 83 inchesKích thước viền 1730 x 1259 mmKích thước vùng chạm '1645 x 1174 mmHệ điều hành 'Windows / Mac / LinuxTốc độ điểm chạm '16ms cho điểm chạm đầu tiên, 8ms cho các điểm tiếp theoChất liệu bề mặt 'Hợp kim chống gỉHình thức truyền tín hiệu Thông qua dây cáp USBNguồn điện 'AC 220V/50Hz/2ABảng: cung cấp 3 chế độ sử dụng chính- Chế độ cửa sổ: Có nhiều chức năng ở phần trên cùng trong chế độ cửa sổ, chẳng hạn như tệp, chỉnh sửa, chèn, trang, vẽ và công cụ. Bạn có chuyển đổi qua lại các công cụ này một cách nhanh chóng bằng cách chạm vào các biểu tượng.- Chế độ tương tác: Chế độ tương tác có một khu vực hiển thị lớn. Nó cung cấp các chức năng hoạt động tập tin, công cụ, tài nguyên và công cụ kiểm soát hoạt động của trang viết.- Chế độ chú thích: Được áp dụng cho văn bản, PPT, máy tính để bàn và video dùng để chú thích'- Chức năng chỉnh sửa ảnh online: Hỗ trợ chức năng copy, xóa bỏ, di chuyển, xoay chiều, thay đổi kích cỡ;Tích hợp phần mềm diệt virut Internet Security đi kèm hệ thống:Công nghệ File-less Detection; Công nghệ Polymorphic Detector;Công nghệ Rootkit Detector: Phát hiện và cảnh báo Rootkit; Hệ thống bảo vệ - Sona Engine-Đơn vị sản xuất phần mềm có giấy chứng nhận ISO 27001– Hệ thống quản lý bảo mật thông tin còn hiệu lực-Đơn vị sản xuất phần mềm có giấy chứng nhận ISO 20000 - Hệ thống quản lý dịch vụ Công nghệ thông tin còn hiệu lực-Đơn vị sản xuất phải là thành viên của hiệp hội các nhà nghiên cứu mã độc quốc tế-Đơn vị sản xuất có giấy phép kinh doanh sản phẩm, dịch vụ an toàn thông tin mạng do Bộ TT & TT cấp (theo Nghị định 108/2016/NĐ-CP ngày 01/07/2016-Sản phẩm Phần mềm là sản phẩm an toàn thông tin chất lượng cao tại Việt Nam trong vòng 03 năm gần đây: 2017, 2018, 2019-Có chứng nhận ISO 9001:2015; chứng nhận ISO 14001: 2015 | ||
| 61 | Phần mềm hỗ trợ giáo viên vàPhần mềm ngoại ngữ tương tác dùng cho học sinh THCS. | 1 | bộ | Bộ học liệu điện tử hỗ trợ giáo viên Tiếng Anh 6 (01 USB + 01 sách hướng dẫn sử dụng + 01 hộp đựng) Chất liệu: Nhựa, Kết nối: USB 2.0, Kích thước: 73 x 20 x 7,5mm, Mỗi 01 USB chứa bộ cài và mã key kích hoạt sử dụng bộ học liệu, Bảo mật dữ liệu, chống sao chépMôi trường triển khai'- Phần cứng: CPU Core I3 hoặc cao hơn, RAM 4GB hoặc cao hơn, Ổ cứng máy tính cá nhân: Trống ít nhất 20 GB, Hệ điều hành hỗ trợ: Window 7, Window 10Tính năng cơ bảnChức năng hỗ trợ soạn giáo án điện tử; Chức năng hướng dẫn chuẩn bị bài giảng điện tử; Chức năng hướng dẫn, chuẩn bị và sử dụng học liệu điện tử (hình ảnh, bản đồ, sơ đồ, lược đồ, âm thanh, hình ảnh ,…); Chức năng hướng dẫn và chuẩn bị các bài tập; Chức năng hỗ trợ chuẩn bị công tác kiểm tra, đánh giá. Được Bộ Giáo dục và Đào tạo thẩm định theo thông tư số 21/2014/TT-BGDĐT ngày 07/07/2014 về ban hành quy định về quản lý và sử dụng xuất bản phẩm tham khảo trong các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên;- Đăng ký Xuất bản xuất bản phẩm điện tử tại Nhà xuất bản Thông tin và Truyền thông; - Đăng ký quyền tác giả tại Cục Bản quyền tác giả - Bộ Văn hóa, thể thao và du lịch.Mô tả nội dung 'Bài giảng, tranh ảnh điện tử, video theo Danh mục thiết bị tối thiểu lớp 6 (Thông tư số 44/2020/TT-BGDĐT), chương trình GDPT 2018 và các bộ sách giáo khoa hiện hành, bao gồm:- 12 Khung bài giảng minh họa theo 12 chủ đề gồm: + Ngôi trường của tôi + Nhà của tôi + Những người bạn của tôi + Môi trường địa phương + Những kỳ quan trong nước + Lễ hội + Vô tuyến truyền hình + Các môn thể thao và trò chơi + Các thành phố trên thế giới + Nhà cửa trong tương lai + Thế giới xanh + Rô-bốt- 58 tranh ảnh điện tử phân loại theo từng chủ đề- 114 File âm thanh (Audio) phân loại theo từng chủ đề- 56 Video/clip hình minh họa theo từng chủ đề (độ phân giải HD (tối thiểu 1280x720); âm thanh rõ; hình ảnh đẹp, sinh động; phụ đề và thuyết minh bằng Tiếng Anh bản ngữ; thời lượng không quá 03 phút.)- 12 Bộ câu hỏi, bài tập, đề kiểm tra đánh giá theo từng chủ đề (Số lượng câu hỏi trắc nghiệm, tự luận: 20 câu/1 bộ câu hỏi)- 02 bộ đề kiểm tra giữa kỳ- 02 Bộ đề kiểm tra cuối kỳ | ||
| 62 | Vận chuyển, lắp đặt | 1 | hệ thống | Vận chuyển, lắp đặt (Giá treo máy chiếu gần, Cáp VGA 20 mét, Gen, ốc vít, dây điện) tích hợp hệ thống, đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ | ||
| 63 | Bộ âm thanh đa năng | 1 | bộ | Công suất tối đa : 250WĐộ nhạy : 94 Db (1W/M)Méo tuyến tính : 1%Loa: 12" woofer × 1, 3" tweeter horn × 2Điện áp sử dụng: AC 220V – 240 V Màn hình: Tích hợp màn hình cảm ứng 18 inch, có thể sử dụng USB chơi AVI / MP4Tích hợp một pin sạc: DC 12V / 7AH.Trở kháng: 4Ohm – 8OhmDao động: Sóng SLL hỗn hợpĐộ ổn định: +-0.005% kiểm soát tinh thểĐiều biến: +-15kHx Nor./30kHz Max w/50µS Pre & De-emphasisLựa chọn 3 giải pháp cấp điện: + Sử dụng pin trong (Pin tích hợp trong thiết bị)+ Sử dụng nguồn điện ngoài (Điện áp 12V)+ Kết nối nguồn điện AC để nạp điện và sử dụngKích thước : 41,5 * 26,5 * 76,5 cmPhụ kiện : 1x Điều khiển từ xa, 1x Mic không dây UHF, Cáp nguồn x1 , Sách hướng dẫn sử dụng x1Các tính năng công nghệ:Khả năng di chuyển tiện dụng với bánh xe và tay kéo.Tích hợp Ắc quy bên trong chạy được từ 6 - 8 giờ.Sử dụng phù hợp với các ứng dụng như: Giáo dục, hội họp, hội thảo, tổ chức sự kiện.Khả năng sử dụng 05 bộ cùng thời điểm không bị trùng tần số | ||
| 64 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | Bằng chất liệu gỗ MFC phủ Melamine, mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm, bàn có 1 hộc liền gồm 1 ngăn kéo +1 cánh mở để tài liệu, bàn có khoang để CPU.KT: 1200x600x750mmGhế xoay: đệm ngồi và tựa ghế bằng mút bọc giả da. | ||
| 65 | Bàn học sinh có 2 ghế rời | 24 | bộ | Khung làm bằng thép hộp 25x50, 20x20, 25x25 sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Mặt bàn, mặt ghế, tựa ghế, chắn bàn làm bằng gỗ cao su dày 18m, được tráng phủ PVC 2 mặt chống nứt, cong vênh. + Ngăn bàn: Làm bằng gỗ MDF phủ melamin màu vàng nhạt dày 12mm.KT: 1200x450x630mm | ||
| 66 | Ghế học sinh | 48 | Chiếc | Khung làm bằng thép hộp 25x25mm dày 1mm.Sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ Cao su dày 18mm, được tráng phủ PVC 2 mặt chống nứt, cong vênh. KT: 440x380x360mm | ||
| 67 | Tivi smart 65inch (bao gồm có giá treo) | 1 | Cái | Loại Tivi: Smart Tivi - Kích cỡ màn hình: 65 inchĐộ phân giải4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối InternetWifi, Cổng LANCổng AVCổng Component, Cổng CompositeCổng HDMI CóCổng USB Có | ||
| 68 | Bộ âm thanh đa năng | 1 | bộ | Công suất tối đa : 250WĐộ nhạy : 94 Db (1W/M)Méo tuyến tính : 1%Loa: 12" woofer × 1, 3" tweeter horn × 2Điện áp sử dụng: AC 220V – 240 V Màn hình: Tích hợp màn hình cảm ứng 18 inch, có thể sử dụng USB chơi AVI / MP4Tích hợp một pin sạc: DC 12V / 7AH.Trở kháng: 4Ohm – 8OhmDao động: Sóng SLL hỗn hợpĐộ ổn định: +-0.005% kiểm soát tinh thểĐiều biến: +-15kHx Nor./30kHz Max w/50µS Pre & De-emphasisLựa chọn 3 giải pháp cấp điện: + Sử dụng pin trong (Pin tích hợp trong thiết bị)+ Sử dụng nguồn điện ngoài (Điện áp 12V)+ Kết nối nguồn điện AC để nạp điện và sử dụngKích thước : 41,5 * 26,5 * 76,5 cmPhụ kiện : 1x Điều khiển từ xa, 1x Mic không dây UHF, Cáp nguồn x1 , Sách hướng dẫn sử dụng x1Các tính năng công nghệ:Khả năng di chuyển tiện dụng với bánh xe và tay kéo.Tích hợp Ắc quy bên trong chạy được từ 6 - 8 giờ.Sử dụng phù hợp với các ứng dụng như: Giáo dục, hội họp, hội thảo, tổ chức sự kiện.Khả năng sử dụng 05 bộ cùng thời điểm không bị trùng tần số | ||
| 69 | Tủ tài liệu | 1 | chiếc | Kích thước: R1000x S450 x C1830mm,Tủ thép sơn tĩnh điện phần trên 2 cánh bằng khung sắt kính, 2 đợt di động,1 khóa. Phần dưới 2 cánh thép mở. Có khoá riêng biệt | ||
| 70 | Bộ bàn ghế giáo viên | 1 | bộ | Bằng chất liệu gỗ MFC phủ Melamine, mặt bàn dày 25mm, chân bàn dày 18mm, bàn có 1 hộc liền gồm 1 ngăn kéo +1 cánh mở để tài liệu, bàn có khoang để CPU.KT: 1200x600x750mmGhế xoay: đệm ngồi và tựa ghế bằng mút bọc giả da. | ||
| 71 | Bàn học máy tính 2 chỗ ngồi cho học sinh | 24 | Bộ | Khung làm bằng thép hộp 25x50, 20x20, 25x25 sơn tĩnh điện màu ghi sáng.Mặt bàn, yếm bàn, đợt bàn làm bằng gỗ MFC phủ Melamine.KT: 1200x450x690mm | ||
| 72 | Ghế học sinh | 48 | Chiếc | Khung làm bằng thép hộp 25x25mm dày 1mm.Sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Mặt ghế và tựa ghế bằng gỗ Cao su dày 18mm, được tráng phủ PVC 2 mặt chống nứt, cong vênh. KT: 440x380x360mm | ||
| 73 | Tivi smart 65inch (bao gồm có giá treo) | 1 | Cái | Loại Tivi: Smart Tivi - Kích cỡ màn hình: 65 inchĐộ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối InternetWifi, Cổng LANCổng AVCổng Component, Cổng CompositeCổng HDMI CóCổng USB Có | ||
| 74 | Điều hòa treo tường1 chiều 18000 BTU | 2 | Bộ | Công suất nhiệt lạnh 5170WCông suất điện lạnh 1675WChiều Điều hòa 1 chiều lạnhCông nghệ Inverter CóMôi chất làm lạnh R32Hiệu điện thế 220-240VLưu lượng gió trong nhà 737m³/h | ||
| 75 | Phụ kiện lắp đạt máy điều hòa treo tường 18000BTU | 2 | Bộ | Phụ kiện bao gồm: Ống đồng, bảo ôn, băng cuốn, dây điện, ống thoát nước ngưng, giá đỡ cục nóng, attomat, vật tư phụ khác. | ||
| 76 | Mặt bàn học sinh | 120 | Cái | Bằng gỗ cao su tráng phủ PVC 2 mặt chống nứt, chống ẩm mốc, cong vênh.KT: 1200x450x18mmĐã bao gồm công tháo cũ, lắp mới và ốc vít thay thế. | ||
| 77 | Bộ gỗ ghế học sinh | 240 | Cái | Bằng gỗ cao su tráng phủ PVC 2 mặt chống nứt, chống ẩm mốc, cong vênh.KT mặt ghế: 340x360x18mmKT tựa ghế: 160x360x18mmĐã bao gồm công tháo cũ, lắp mới và ốc vít thay thế. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.596E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.19E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Hóa đơn GTGT đã xuất cho Chủ đầu tư tương ứng với Hợp đồng kê khai;+ Phụ lục chi tiết đơn giá kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.211.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.422.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Việc sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, nhà thầu phải lập kế hoạch và bố trí nhân sự để kịp thời khắc phục theo yêu cầu của Chủ đầu tư;+ Thời gian cung cấp dịch vụ bảo trì, duy tu, sữa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế tối thiểu là 02 năm (Cam kết của nhà thầu); | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên: Chuyên ngành xây dựng, kiến trúc- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công việc có tính chất tương tự của ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu.(Có tên trong vị trí tương đương trong xác nhận của chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - 01 Cán bộ trình độ cao đẳng trở lên: Chuyên ngành điện hoặc điện tử- 01 Cán bộ trình độ cao đẳng trở lên: chuyên ngành xây dựng, kiến trúc- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị giáo dục tương tự gói thầu. (kèm theo là kê khai kinh nghiệm và có xác nhận của Chủ đầu tư hoăc có tên trong BBNT bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh pháp lý tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên: Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng/ kiến trúc/ điện/ điện tử có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lựcCó Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân kèm theoCó kinh nghiệm thi công phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng tương tự (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi