Gói thầu: Mua vật tư bảo quản, sửa chữa máy móc, trang thiết bị ƯPSCTD và TKCN năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211228055-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên 128 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư bảo quản, sửa chữa máy móc, trang thiết bị ƯPSCTD và TKCN năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179969 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sử dụng Ngân sách nhà nước Ngành cứu hộ cứu nạn năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 17:04:00 đến ngày 2021-12-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 178,122,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên 128 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư bảo quản, sửa chữa máy móc, trang thiết bị ƯPSCTD và TKCN năm 2021 Mua vật tư bảo quản, sửa chữa máy móc, trang thiết bị ƯPSCTD và TKCN năm 2021 03 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sử dụng Ngân sách nhà nước Ngành cứu hộ cứu nạn năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ điều khiển đóng ngắt tự động NEPTUNE7- 63 | 107146216A | 2 | Bộ | Bộ điện tử Nilfisk Alto Neptune 7, dùng để đóng ngắt điện tự động | |
| 2 | Bộ gioăng phớt bơm áp lực NEPTUNE7- 63 | 3WZ18 | 2 | Bộ | Làm bằng cao su tổng hợp FKM, màu đen , dùng để làm kín bơm áp lực | |
| 3 | Dung dịch tẩy rửa | AT3200 | 90 | Lít | Chất tẩy rửa làm sạch, tăng độ cách điện động cơ | |
| 4 | Đồng hồ áp lực đo: 0-250 Bar | EN 837-1 | 4 | Chiếc | Mặt 100mm, Inox, chân ren, dải đo 0-250Bar | |
| 5 | Bộ điều khiển đóng ngắt tự động NEPTUNE 8-103 | 301001786A | 1 | Bộ | Bộ điện tử Nilfisk Alto Neptune 8, dùng để đóng ngắt điện tự động | |
| 6 | Khớp nối nhanh cửa hút bơm áp lực NEPTUNE 8-103 | 66160.0 | 2 | Cái | Kiểu nối nhanh của máy NEPTUNE 8-103, chất liệu đồng, kích thước Ø21 | |
| 7 | Gioăng phớt làm kín bơm áp lực NEPTUNE 8-103 | 3WZ20 | 2 | Bộ | Làm bằng cao su tổng hợp FKM chịu dầu, màu đen, dùng để làm kín bơm áp lực | |
| 8 | Gioăng làm kín các đầu ống nối nhanh | 2 | Bộ | Làm bằng cao su tổng hợp, kích thước Ø21x d2, chịu dầu | ||
| 9 | Lọc nhiên liệu động cơ máy skimmer 140 m3/h | RE60021 | 2 | Chiếc | Lọc dầu DO của động cơ diesel John Deere 4045TF150 (82CV) | |
| 10 | Dầu bôi trơn | 15W -40 | 46 | Lít | Dầu nhớt Castrol. | |
| 11 | Lọc dầu nhờn động cơ máy skimmer 140 m3/h | RE59754 | 2 | Chiếc | Lọc nhớt động cơ diesel John Deere 4045TF150 (82CV) | |
| 12 | Dung dịch chống đóng cặn | ROOCKET 999 | 20 | Lít | Dung dịch làm mát trực tiếp, chống rỉ sét, chống đóng cặn | |
| 13 | Kim phun nhiên liệu động cơ máy skimmer 140 m3/h | RE530362 | 1 | Cái | Kim phun nhiên liệu động cơ diesel Joh Deere 4045TF150 (82CV) | |
| 14 | Đệm kín kim phun động cơ máy skimmer 140 m3/h | 3 | Chiếc | Làm kín đầu kim phun của động cơ diesel John Deere 4045TF150 (82CV), vật liệu đồng | ||
| 15 | Van khóa dầu cháy | 4 | Bộ | Van khóa dầu 2 ngả nối ren Ø21, tay gạt, chất liệu đồng. | ||
| 16 | Van chia dầu 3 ngả | 2 | Chiếc | Van chia dầu 3 ngả Ø21, chất liệu thép | ||
| 17 | Kính thăm dầu thủy lực | 2 | Cái | Chất liệu meka nhựa tổng hợp, hình tròn Ø21xL300xd 2mm | ||
| 18 | Dầu thủy lực | CS 32 | 100 | Lít | Có độ nhớt cao, dùng cho hệ thống truyền động thủy lực | |
| 19 | Bình ắc quy | 12V- 90Ah | 2 | Bình | Bình ắc quy khô, điện áp 12V, dung lượng 90Ah | |
| 20 | Vòng bi | NJ 2206 UNK | 2 | Vòng | Vòng bi kích thước đường kính trong 30mm, ĐK ngoài 62mm, độ dày 20mm | |
| 21 | Gioăng làm kín bơm thủy lực | MS14-DN200 | 1 | Bộ | Làm bằng cao su tổng hợp, dùng cho bơm thủy lực | |
| 22 | Gioăng làm kín đầu bơm trục vít | MG12-70/G6 | 1 | Bộ | Làm bằng cao su tổng hợp, dùng cho bơm trục vít | |
| 23 | Gioăng phớt đầu lai bơm | MG13-60/G6 | 2 | Bộ | Làm bằng cao su tổng hợp, dùng cho dầu lai bơm | |
| 24 | Khớp nối nhanh 3/4 inch | PV10F-G8/3 | 2 | Bộ | Kiểu nối nhanh, chất liệu Inox, kích thước 3/4 inch. | |
| 25 | Lọc dầu nhờn động cơ máy skimmer 30 m3/h | 239967.0 | 2 | Chiếc | Bộ lọc dầu nhờn của động cơ diesel Yanmar L48N (10cv) | |
| 26 | Lọc gió động cơ máy skimmer 30 m3/h | 170F | 2 | Chiếc | Dùng cho động cơ diesel Yanmar L48N (10cv) | |
| 27 | Kim phun động cơ máy skimmer 30 m3/h | TS105 | 1 | Chiếc | Kim phun nhiên liệu động cơ diesel Yanmar L48N (10cv) | |
| 28 | Vòng bi | NJ 2208 UNK | 1 | Vòng | Vòng bi kích thước đường kính trong 40mm, ĐK ngoài 80mm, độ dày 23mm | |
| 29 | Zoăng làm kín đầu nối ống bằng cao su chịu dầu Ø90 | 6 | Bộ | Làm bằng cao su chịu dầu, đường kính Ø90 | ||
| 30 | Ống xoắn 3" PVC | 60 | M | Loại ống nhựa mềm, lõi lò xo kim loại xoắn, đường kính 3" | ||
| 31 | Lọc thô bộ nguồn thủy lực LPP109 | 1181016.0 | 4 | Cái | Lọc dầu DO, dùng cho động cơ diesel Deutz BF4M1013FC | |
| 32 | Lọc dầu nhờn bộ nguồn thủy lực LPP109 | 1.2276605E7 | 2 | Cái | Lọc dầu nhờn, dùng cho động cơ diesel Deutz BF4M1013FC | |
| 33 | Kim phun động cơ của bộ nguồn thủy lực LPP109 | 4.45120064E8 | 2 | Cái | Kim phun dùng cho động cơ diesel Deutz BF4M1013FC | |
| 34 | Khớp nối nhanh 3/4 inch | 2 | Bộ | Kiểu nối nhanh ren ngoài, chất liệu đồng, kích thước 3/4 inch. | ||
| 35 | Đệm kín đầu kim phun bộ nguồn thủy lực LPP109 | 2937628.0 | 6 | Cái | Đệm làm bằng đồng, dùng cho kim phun động cơ diesel Deutz BF4M1013FC | |
| 36 | Rơ le đề máy bộ nguồn thủy lực LPP109 | 1183599.0 | 1 | Cái | Rơle khởi động, chất liệu kim loại cao su bọc ngoài dùng cho động cơ diesel Deutz BF4M1013FC | |
| 37 | Diamo máy bộ nguồn thủy lực LPP109 | 1183427.0 | 1 | Cái | Máy phát điện nạp, dùng cho động cơ diesel Deutz BF4M1013FC | |
| 38 | Ống cao su áp lực bố thép Ø30xL1000 2 đầu táo | 2 | Cái | Ống chịu áp lực 28MPa, kích thước dài 1000mm, Ø30, có 2 đầu táo | ||
| 39 | Ống cao su áp lực bố thép Ø25xL2000 2 đầu táo | 2 | Cái | Ống chịu áp lực 28MPa, kích thước dài 2000mm, Ø25, có 2 đầu táo | ||
| 40 | Ống cao su áp lực bố thép Ø21xL600 2 đầu táo | 2 | Cái | Ống chịu áp lực 28MPa, kích thước dài 600mm, Ø21, có 2 đầu táo | ||
| 41 | Bộ chia thủy lực Ø21 | 3 | Cái | Làm bằng hợp kim thép, kích thước Ø21 | ||
| 42 | Khớp các đăng lai chân vịt | 4 | Cái | Khớp nối truyền động từ động cơ thủy lực đến chân vịt, chất liệu thép. kích thước f40xL100mm | ||
| 43 | Mạch phát tín hiệu bộ remote cavotec | MC 3-5 | 1 | Cái | Dùng cho bộ điều khiển từ xa của hãng Cavotec, dòng MC 3-5 | |
| 44 | Pin bộ remote cavotec | MC 3-5 | 1 | Cái | Loại pin 7,2V, dung lượng 1700mAh dùng cho Cavotec MC3-5/MC 3-6 | |
| 45 | Đồng hồ áp lực:0- 400 Kg/cm2 | 1 | Cái | Mặt 100mm, vỏ Inox, chân đứng, dải đo 0-400 Kg/cm2 | ||
| 46 | Ống cao su áp lực bố thép Ø21xL3500 2 đầu táo | 1 | Cái | Ống chịu áp lực 28MPa, kích thước dài 3500mm, Ø21, có 2 đầu táo | ||
| 47 | Ống cao su áp lực bố thép Ø16xL3000 2 đầu táo | 4 | Cái | Ống chịu áp lực 28MPa, kích thước dài 3000mm, Ø16, có 2 đầu táo | ||
| 48 | Van điều khiển thủy lực Ø16 | ZT-L12H-2OT | 2 | Bộ | Van khóa dầu 2 ngả, tay gạt, chất liệu thép, kích thước Ø16 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi