Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Thanh Hối, huyện Tân Lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211225814-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Thanh Hối, huyện Tân Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20211172741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện chi cho sự nghiệp giáo dục từ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 10:07:00 đến ngày 2021-12-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,687,453,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6916604E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.114575E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000VND (chín tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 (hai mươi bẩy tỷ). Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất 01 hợp đồng có cung cấp các loại thiết bị như gói thầu.-Loại công trình: Công trình dân dụng -Cấp công trình: Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề hoặc thợ hoàn thiện; Thợ sắt- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ chứng chỉ hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=150lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >=1,25m3 gắn đầu búa thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Thanh Hối, huyện Tân Lạc Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Thanh Hối, huyện Tân Lạc 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện chi cho sự nghiệp giáo dục từ năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc; địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Lạc (nay là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc); địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài Chính - Kế hoạch, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài Chính - Kế hoạch, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục cải tạo nhà lớp học 02 phòng thành nhà liên hợp 12 phòng 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 133,042 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0042 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 31,62 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sen hoa sắt cửa sổ, lan can sắt hành lang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,3412 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 36,6572 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 34,0637 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất tôn nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3697 | 100m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường còn lại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 81,18 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 74,2156 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 74,2156 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 74,2156 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,1696 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,8574 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đến cốt -0,85m, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 91,092 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng từ cốt -0,85m đến cốt +-0,00m, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,7447 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3951 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,7126 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,375 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,3523 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 31,8843 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng đến cốt -0,85m, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 39,7004 | m3 |
| 22 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng từ cốt -0,85m đến cốt -0,35m, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30,0762 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,5349 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4555 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,9232 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,7759 | 100m2 |
| 27 | Đào đất móng bậc bằng thủ công, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,4225 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,7025 | m3 |
| 29 | Xây móng bậc bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,6812 | m3 |
| 30 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,2524 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,2936 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 45,0738 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,161 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9947 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,0131 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,7798 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 49,6681 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,0418 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,9854 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,7775 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,9668 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,1035 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2662 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5484 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,137 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,388 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8741 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,575 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 107,124 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,568 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,7627 | 100m2 |
| 52 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 224,7194 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13,0673 | m3 |
| 54 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,944 | m3 |
| 55 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,3493 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,3493 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 319,32 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,7277 | 100m2 |
| 59 | Nắp tôn trên mái + khóa mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Bộ |
| 60 | Tôn úp chống dột dày 0,45mm, khổ rộng 600 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3 | md |
| 61 | Đắp cát tôn nền bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,4286 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền bục giảng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,4286 | m3 |
| 63 | Ống nhựa PVC thoát nước chân lan can d=21mm, dài 0,4m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27 | cái |
| 64 | Ống nhựa PVC thoát nước sê nô d=42mm, dài 0,25m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 27 | cái |
| 65 | Gia công lan can cầu thang, lan can hành lang Inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,6368 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 103,0366 | m2 |
| 67 | Gia công hoa cửa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,3269 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 155,52 | m2 |
| 69 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 98,8416 | m2 |
| 70 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 64,8 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 38,88 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sổ mở quay, mở hất, vách ngăn khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 144,18 | m2 |
| 73 | Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 119,5888 | m2 |
| 74 | Quét master seal 555 chống thấm mái, sê nô | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 119,5888 | m2 |
| 75 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28,0453 | m2 |
| 76 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 56,96 | m2 |
| 77 | Lát đường dốc bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,5713 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn toàn nhà bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 885,1578 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 250,2828 | m2 |
| 80 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 54,84 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 992,9941 | m2 |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.361,704 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 371,5506 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 976,27 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ trang trí toàn nhà, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 234,64 | m |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.361,704 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 634,4064 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.996,1104 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 768,2542 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.243,2769 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,9974 | 100m2 |
| 92 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x450x200, âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 100A-ICU=10KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A-ICU=6KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A-ICU=4,5KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2 modul lắp âm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt trần 80w + hộp số | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48 | cái |
| 102 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48 | cái |
| 103 | Lắp đặt máng đèn đôi Led tube 2 bóng Điện Quang ĐQ LEDFX06 218765 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 72 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn Led ốp trần Điện Quang LEDCL08 10765 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | bộ |
| 105 | Lắp đặt cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x16mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 140 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 1x10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 194 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 1x4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 744 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 1x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 552 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 1x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.780 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.770 | m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa luồn dây điện d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 64 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa luồn dây điện d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 160 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 140 | m |
| 114 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26 | hộp |
| 115 | Hộp đừng bình cứu hỏa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Đào móng đặt dây tản sét, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,417 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất đặt dây tản sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,417 | 100m3 |
| 121 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 122 | Đóng cọc chống sét V63x63x6; L=2,5m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cọc |
| 123 | Kéo dải dây thu sét thép d=10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 280 | m |
| 124 | Kéo dải dây tản sét thép d=40x4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 71,65 | m |
| 125 | Mũ chống dột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 15 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,615 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 51 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 130 | Rọ chắn rác mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm thoát tràn d=42mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,027 | 100m |
| B | Hạng mục nhà hiệu bộ kết phòng học bộ môn 2 tầng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1425 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7702 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7702 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,057 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy bể | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0113 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,565 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5328 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0482 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0226 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cấu kiện |
| 11 | Láng đáy bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,416 | m2 |
| 12 | Trát thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,4603 | m2 |
| 13 | Đánh màu thành bể bằng xi măng nguyên chất | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 24,4603 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,25 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0149 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,0746 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 29,322 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đến cốt -0,55m, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 85,5229 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng từ cốt -0,55m đến cốt +-0,00m, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,4848 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3213 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,486 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,0211 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,0272 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,5907 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng đến cốt -0,55m, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42,8675 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng từ cốt -0,55m đến cốt -0,35m, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,9903 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 19,1045 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4524 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,9027 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,7367 | 100m2 |
| 32 | Đào đất móng bậc bằng thủ công, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,3718 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,9843 | m3 |
| 34 | Xây móng bậc bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,5425 | m3 |
| 35 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,1462 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,869 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 46,6949 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 23,4476 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9372 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,6374 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,5239 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 52,5478 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,1749 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,2808 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6,1277 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8,0913 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,2068 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,247 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6327 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,667 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, ô văng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3162 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8825 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,5081 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 108,9347 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11,6059 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,8022 | 100m2 |
| 57 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 254,172 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18,2126 | m3 |
| 59 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,944 | m3 |
| 60 | Gia công xà gồ thép + thép liên kết | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,3522 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kết | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,3522 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 319,32 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi liên doanh dày 0,4mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,7532 | 100m2 |
| 64 | Nắp tôn trên mái + khóa mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Bộ |
| 65 | Đắp cát tôn nền bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,474 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền bục giảng, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,3929 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền máng tiểu, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0437 | m3 |
| 68 | Ống nhựa PVC thoát nước chân lan can d=21mm, dài 0,4m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25 | cái |
| 69 | Ống nhựa PVC thoát nước sê nô d=42mm, dài 0,25m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 28 | cái |
| 70 | Gia công lan can cầu thang, lan can hành lang Inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,5092 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can hành lang, cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 94,0939 | m2 |
| 72 | Gia công hoa cửa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,7443 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 119,34 | m2 |
| 74 | Sơn hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 74,0928 | m2 |
| 75 | Gia công cửa đi khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) ( | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 60,84 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sổ mở lùa khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 34,425 | m2 |
| 77 | Gia công cửa sổ mở quay, vách ngăn khung nhôm định hình SHAL-Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm phụ kiện + lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 111,735 | m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact HPL dày 18mm, chân Inox | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,4767 | m2 |
| 79 | Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 107,8976 | m2 |
| 80 | Quét master seal 555 chống thấm mái, sê nô | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 107,8976 | m2 |
| 81 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18,774 | m2 |
| 82 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 62,646 | m2 |
| 83 | Lát đường dốc bằng gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,2078 | m2 |
| 84 | Lát nền khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,2711 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh bằng gạch men kính 300x450mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 86,1927 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn toàn nhà bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 868,666 | m2 |
| 87 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 242,232 | m2 |
| 88 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 57,2204 | m2 |
| 89 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.231,7815 | m2 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.433,824 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm và các cấu kiện bê tông khác, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 365,2266 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 980,22 | m2 |
| 93 | Trát gờ chỉ trang trí toàn nhà, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 207,3 | m |
| 94 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.433,824 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 659,5776 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.093,4016 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 743,0894 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.474,0135 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10,3851 | 100m2 |
| 100 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 600x450x200, âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 400x300x150, âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 100A-ICU=10KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 80A-ICU=6KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 63A-ICU=6KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 50A-ICU=6KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A-ICU=6KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 32A-ICU=4,5KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A-ICU=4,5KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 10A-ICU=4,5KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2 modul lắp âm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 20A-ICU=4,5KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 4 modul lắp âm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=4,5KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 13 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt công tắc hai chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt trần 80w + hộp số | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 37 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 53 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | cái |
| 123 | Lắp đặt máng đèn đôi Led tube 2 bóng Điện Quang (hoặc tương đương) ĐQ LEDFX06 218765 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 54 | bộ |
| 124 | Lắp đặt máng đèn đơn Led tube 1 bóng Điện Quang (hoặc tương đương) ĐQ LEDFX02 18765 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 125 | Lắp đặt đèn Led ốp trần Điện Quang (hoặc tương đương) LEDCL08 10765 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | bộ |
| 126 | Lắp đặt cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa VC 2x16mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 45 | m |
| 127 | Lắp đặt cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa VC 2x10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 45 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 1x10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 54 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 1x6mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 210 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 1x4mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 870 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 1x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 678 | m |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 1x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.940 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.646 | m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa luồn dây điện d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 120 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê nhựa luồn dây điện d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 270 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 95 | m |
| 137 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32 | hộp |
| 138 | Hộp đừng bình cứu hỏa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 139 | Bình cứu hỏa CO2 MT3 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 140 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 141 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 80A-ICU=10KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 40A-ICU=6KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 16A-ICU=6KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa PVC 2x10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 1x6mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 80 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 1x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 140 | m |
| 148 | Lắp đặt dây cáp CDI UTP CAT5E 4 PAIR | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 116 | m |
| 149 | Lắp đặt nhân mạng RJ-45 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt hạt mạng RJ-45 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 151 | Lắp đặt mặt 1 lỗ ( 1 ổ cắm internet RJ45) + đế âm tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 152 | Lắp đặt máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn 60x40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42 | m |
| 153 | Lắp đặt ống gel nhựa đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | m |
| 154 | Đào móng đặt dây tản sét, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4218 | 100m3 |
| 155 | Đắp đất móng đặt dây tản sét bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4218 | 100m3 |
| 156 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14 | cái |
| 157 | Đóng cọc chống sét V63x63x6; L=2,5m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17 | cọc |
| 158 | Kéo dải dây thu sét thép d=10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 359 | m |
| 159 | Kéo dải dây tản sét thép d=40x4 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 72,1 | m |
| 160 | Mũ chống dột | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,805 | 100m |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 45 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa xiên miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=90mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 165 | Rọ chắn rác mái | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 17 | cái |
| 166 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm thoát tràn d=42mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,012 | 100m |
| 167 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại ngang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | bể |
| 168 | Lắp đặt van phao cơ d=25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt van gạt đồng d=40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt zac co PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt van gạt đồng d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt zac co PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cái |
| 175 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả, phụ kiện đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | bộ |
| 177 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi chậu, phụ kiện đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | bộ |
| 178 | Lắp đặt phễu thu sàn d=100mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,29 | 100m |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 6 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=40-20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22 | cái |
| 184 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 11 | cái |
| 185 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo d=60mm C1 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,48 | 100m |
| 188 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 26 | cái |
| 189 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=60mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo d=110mm C1 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,21 | 100m |
| 191 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo d=110mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18 | cái |
| 193 | Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,203 | m3 |
| 194 | Đào đất móng bậc bằng thủ công, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,3544 | m3 |
| 195 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,901 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,7307 | m3 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0101 | tấn |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0914 | tấn |
| 199 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 200 | Bu lông D20, L=500 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | cái |
| 201 | Gia công cột bằng thép tròn mạ kẽm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5943 | tấn |
| 202 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,5943 | tấn |
| 203 | Gia công vì kèo thép tròn khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6445 | tấn |
| 204 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,6445 | tấn |
| 205 | Gia công dầm dưới vì kèo | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2599 | tấn |
| 206 | Lắp dựng dầm thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2599 | tấn |
| 207 | Gia công xà gồ thép hộp 60x120x2,5 mạ kẽm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8596 | tấn |
| 208 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8596 | tấn |
| 209 | Lợp mái sân khấu bằng tôn liên doanh dày 0,45mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0898 | 100m2 |
| 210 | Xây bậc sân khấu bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,2419 | m3 |
| 211 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 39,882 | m2 |
| 212 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4565 | 100m3 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền sân khấu, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,585 | m3 |
| 214 | Lát nền sân khấu bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 96,2096 | m2 |
| 215 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,581 | 100m2 |
| C | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 261,97 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,4034 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 42,64 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ, lan can sắt bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,0245 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa trong nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 162,8656 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 47,014 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 113,9692 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất tôn nền ra bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,867 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 175,6065 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 175,6065 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 300,22 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ xà gồ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,6577 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 47,06 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ sắt bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32,76 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần nhựa trong nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 186,32 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 50,8822 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 134,1589 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất tôn nền ra bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,9914 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 198,1721 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 198,1721 | m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,2889 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hè quanh nhà, đá 4x6, mác 100 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 23,83 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè quanh nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 23,83 | m3 |
| 24 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 800x500x200, loại lắp chìm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 pole 125A - ICU=30KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 100A - ICU=10KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 pole 80A - ICU=10KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây cáp lõi đồng bọc nhựa PVC 2x16mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35 | m |
| 29 | Lắp đặt ống gel nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=32mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35 | m |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực 10A - ICU=4,5KA | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn lõi đồng bọc nhựa PVC 2x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 135 | m |
| 33 | Lắp đặt ống gel nhựa đàn hồi đặt nổi bảo hộ dây dẫn d=25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 55 | m |
| 34 | Lắp đặt van phao điện tự điện | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van gạt đồng d=25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt zacco nhựa PPR ren ngoài bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn d=25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR không ren bằng phương pháp hàn d=25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Máy bơm chân không tự động EKSM130 125w | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Bộ |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn D32/25mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 80 | m |
| 43 | Đào đất đặt ống cấp nước, rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7,173 | m3 |
| 44 | Đắp cát lót móng đường ống cấp nước bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,391 | m3 |
| 45 | Đắp đất móng đường ống cấp nước | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4,782 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0518 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,1342 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,9964 | m2 |
| 49 | Nắp tôn đậy máy bươm dày 1,5mm + khóa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | Bộ |
| 50 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,0967 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,3656 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 18,2776 | m3 |
| 53 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40,2107 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12,272 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7557 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,7174 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 295 | cấu kiện |
| 58 | Trát thành rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 365,552 | m2 |
| 59 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0646 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0215 | 100m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,8069 | m3 |
| 62 | Xây gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,1091 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,4977 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính d | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0488 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,0276 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | cấu kiện |
| 67 | Trát thành hố ga chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 14,844 | m2 |
| D | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế) | Mục III chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh | Mục III chương V E-HSMT | 255 | Bộ |
| 3 | Bàn ghế học sinh phòng tin học | Mục III chương V E-HSMT | 15 | Bộ |
| 4 | Bảng chống lóa (18 bảng) | Mục III chương V E-HSMT | 77,76 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6916604E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.114575E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000VND (chín tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 (hai mươi bẩy tỷ). Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất 01 hợp đồng có cung cấp các loại thiết bị như gói thầu.-Loại công trình: Công trình dân dụng -Cấp công trình: Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên) | 3 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề hoặc thợ hoàn thiện; Thợ sắt- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ chứng chỉ hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >=150lít | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | >=80lít | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | >=1,7KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | >=5KW | 2 |
| 6 | Máy hàn | >=23KW | 1 |
| 7 | Máy vận thăng hoặc máy tời | . | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | >=0,5KW | 1 |
| 9 | Máy mài | >=2,7KW | 2 |
| 10 | Máy đào | dung tích gầu >=1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | >=1,5KW | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | >=1KW | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng 70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi