Gói thầu: Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Phú Hiệp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211201685-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Phú Hiệp
Số hiệu KHLCNT 20211190315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu (vốn xổ số kiến thiết) và vốn ngân sách huyện (xây dựng cơ bản tập trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 17:13:00 đến ngày 2021-12-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,852,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0278795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.055759E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.796.771.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.593.542.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị 100T ≤ Máy ép cọc ≤ 200T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10 T ≤ Cần cẩu ≤ 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 200 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đo đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Phú Hiệp
Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Phú Hiệp
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu (vốn xổ số kiến thiết) và vốn ngân sách huyện (xây dựng cơ bản tập trung)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng PP, địa chỉ: Số 59 Phạm Thế Hiển, Phường Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Nông, địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. - Tư vấn đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn Nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông , địa chỉ: Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Trong 03 ngày làm việc kể từ ngày mở thầu, đơn vị dự thầu cung cấp 01 quyển HSDT bản gốc và 04 quyển HSDT bản chụp đủ tài liệu để làm cơ sở đánh giá E-HSDT, số liệu này phải đúng với nội dung mà đơn vị dự thầu đã đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Dũng – Giám đốc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ - MẪU 2 (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52881m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4206100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,5708m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9139m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4499m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,7872m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,7382m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4549m3
10Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7127m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,408tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0693tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0409tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0262tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3301tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1813tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3464tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1358tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5236tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0286tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8484tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6522tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3681tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0238tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1547tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2169tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,079tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2539tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1745tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0484tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0839tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0534tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0817tấn
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2475tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0928tấn
37Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6736tấn
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,0542100m2
39Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2914100m2
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,632100m2
41Rải nilong lót công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2185100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1916100m2
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8612100m2
44Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1525100m2
45Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dàyMô tả kỹ thuật theo Chương V21,783m3
46Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,6185m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2768m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3107m3
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (VẬN DỤNG 195/6 làm tròn 33 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33cái
50Gạch thông gióMô tả kỹ thuật theo Chương V195viên
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,0737m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,3677m2
53Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,048m2
54Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,2462m2
55Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V286,1203m2
56Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V936,7501m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V319m
58Kẽ ron hình bán nguyệt rộng 20mm, lõm 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,856m2
59Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V30,552m2
60Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,096m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,552m2
62Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,072m
63Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,28m
64Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V337,233m2
65Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120,08m2
66Cung cấp, lắp đặt gỗ công nghiệp sàn sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V45,393M2
67Đắp phù điêu trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V19,88M2
68Cung cấp, lắp đặt lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V5,994M2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,393m2
70Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,8m2
71Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,919m2
72Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1387100m2
73Ốp đá chẻ chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V51,87m2
74Ốp gạch đất nung KT 98x198Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,2552m2
75Cung cấp, lắp đặt tấm compat dày 20 khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,215M2
76Cung cấp lắp đặt tấm kính khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1M2
77Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V24M2
78Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V40,2M2
79Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V7M2
80Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V43,96M2
81Cung cấp lắp đặt khóa cửa điMô tả kỹ thuật theo Chương V16Bộ
82Cung cấp, lắp đặt bảng chữ micaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
83Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox vuông 13x26, thanh inox đk 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,8M2
84Sản xuất conson thép hộp 40x80x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2107tấn
85Lắp dựng conson thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2107tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,4521m2
87Cung cấp, lắp đặt trần nhựa mặt rộng 300, khung trần thép mạ kẽm (lắp dựng theo chỉ định nhà sản xuất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V375,8M2
88Cung cấp, lắp đặt thanh inox 304 đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7m
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V492,7092m2
90Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V286,1203m2
91Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V761,2068m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.087,09m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V246,8903m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước (sơn gai)Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,176m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn (nhũ đồng) 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V19,88m2
B HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ - MẪU 2 (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1987100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0686100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4714m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0885100m2
6Rải nilong lót công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1085100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0988m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0077100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V21cấu kiện
10Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
11Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425tấn
12Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0752tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0046tấn
15Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0016tấn
16Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3648m3
17Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5088m3
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,208m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m2
20Lắp đặt van thau, ĐK34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
21Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
23Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
24Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
25Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
27Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
29Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
30Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
31Lắp đặt Co 90 rút ren trong thau, nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-RT21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
32Lắp đặt Nối răng trong thau nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
33Lắp đặt Nối răng ngoài thau nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
34Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,526100m
38Lắp đặt van thau 1 chiều, ĐK34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
41Lắp đặt Tê 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
42Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
43Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
44Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
45Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
46Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
47Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24100m
50Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
52Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
53Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19cái
54Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
55Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
56Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
57Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NC x 0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,028100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
63Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
65Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
66Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
67Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
68Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
70Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
71Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (NCx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh 12VMô tả kỹ thuật theo Chương V2,11 trung tâm
74Lắp đặt Lao báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 chuông
75Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 nút
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
78Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
79Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V170m
80Cung cấp và lắp đặt điện trở khángMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Lắp đặt MCB-2P-6A (1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
83Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (không chóa tán xạ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
84Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có chóa tán xạ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
85Lắp đặt đèn áp trần D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
86Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
87Lắp đặt MCB-2P-75A (1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
88Lắp đặt MCB-2P-40A (1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Lắp đặt MCB-2P-20A (1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
90Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
91Lắp bình chữa cháy xách tay bột khô (5 kg)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Bình
92CC & Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
93Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
94Lắp đặt cầu chì loại âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
95Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
96Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
97Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V755m
98Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V235m
99Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
100Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
102Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
103Lắp đặt kẹp xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
104Cung cấp, lắp đặt thanh đồng 4x20 (80mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1thanh
105Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng trần 25mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
106Lắp đặt đầu cos D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Lắp đặt đầu cos D10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
108Lắp đặt hộp nối 76x76x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
109Lắp đặt hộp nối 1 ngã PVC, ống đk 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35hộp
110Lắp đặt hộp nối 2 ngã PVC, ống đk 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50hộp
111Lắp đặt hộp nối 2 ngã vuông góc PVC, ống đk 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35hộp
112Lắp đặt hộp nối 3 ngã PVC, ống đk 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V35hộp
113Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy (CB, CT, OC)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28hộp
114Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC đk 20mm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
115Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116Lắp đặt hộp đếm sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
117Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V38m
118Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
120Cung cấp lắp đặt kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Lắp đặt tủ kiểm tra 400x300x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
122Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
123Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
124Cung cấp, lắp đặt đế kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
125Lắp đặt cáp chằng 4mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V20Mét
126Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3Cái
127Cung cấp lắp đặt ốc xiết cápMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
128Cung cấp, lắp code inox đk 27mm định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V30Cái
129Cung cấp lắp đặt băng đồng tiếp đất 25x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15Mét
130Cung cấp, lắp bulong đk 12mm, L=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
131Cung cấp, lắp bulong móc đk 16mm, L=250mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
132Cung cấp code inox đk 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
133Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V9,61m3
134Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m3
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
136Lắp đặt ổ cắm lọc điện AC, 6 in 1 - 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
137Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60m
138Lắp đặt tủ CRACK thiết bị - 20U-D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
139Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
140Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Cung cấp, lắp đặt giá treo loaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
142Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026tấn
C HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ (PHẦN MÓNG)
1Đào móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5468100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9948100m3
3Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng (không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5348m3
4Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0057100m2
5Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4m, đất cấp I - Cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2826100m
6Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4m, đất cấp I - Cọc 25x25cm (Đơn giá NC và MTC nhân với hệ số 1.05)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,6827m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6,663100m2
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9375m3
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V801 mối nối
11Cung cấp thép tấm dày 8mm (nối cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V904,32kg
12Gia công thép tấm đầu cọc dày 8mm (không tính thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,656tấn
13Cung cấp thép tấm đầu cọc dày 8mm (đầu cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.655,95kg
14Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5326tấn
15Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1142tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1184tấn
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,5348m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,9813m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2663m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3356m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,1476m3
22Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6552100m2
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2545100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1761100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2549tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5589tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0935tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0239tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3172tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3169tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2404tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1929tấn
D CỔNG HÀNG RÀO + CỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3936100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,00431m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3126100m3
4Đóng cừ tràm đường kính Ø ngọn >= 4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, mật độ đóng 25 cây/m2 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V13,32100m
5Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,184m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,42m3
7Rải lớp nilong lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,397100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,42m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0241m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7631m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8735m3
12Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4851m3
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3349100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1489100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0987100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3314100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1066tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0349tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0019tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0489tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0463tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0203tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0141tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK - 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0791tấn
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0835tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2929tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V471cấu kiện
28Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,528m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,139m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,387m3
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,39m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn P)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,4461m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1714m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
35Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,709m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,08m
38Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,32m
39Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7663m2
40Khắc chữ vào đá granite, sơn màu vàng (bao gồm NC+VL)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7032m2
42Cung cấp thép hình L50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V120,12kg
43Cung cấp thép tròn đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V105,41kg
44Cung cấp thép tấm dày 0.7lyMô tả kỹ thuật theo Chương V29,9kg
45Cung cấp bánh xe cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
46Cung cấp tay nắm cửa cổng bằng Inox trònMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
47Cung cấp ổ khóa bấm cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
48Gia công cửa song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V17,0225m2
49Lắp dựng cửa cổng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V17,0225m2
50Cung cấp lưới B40 khổ 1.5m dày 3ly (2.7kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V390,258kg
51Lắp dựng hàng rào lươi B40 khổ 1.5m dày 3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V144,54m
52Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V37,4461m2
53Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2746m2
54Sơn tạo gai đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,5607m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V20,611m2
57Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V45,12m2
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,11311m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7044100m3
60Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0124100m3
61Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1384100m2
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,384m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
64Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0689100m2
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40:Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,412m3
66Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40:Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,272m3
67Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1492m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m
69Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,18m
70Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3024m2
71Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,3024m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,02m2
73Cung cấp thép hình U100x46x4.5mm (trọng lượng 8.59 kg/md)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,206kg
74Cung cấp thép La 40x4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9646kg
75Cung cấp bu lông M18x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
76Lắp dựng trụ đỡ cột cờMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0302tấn
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,69121m2
78Cung cấp, lắp đặt ròng rọc kéo dây cờ Inox Ø25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Cung cấp, lắp đặt quả cầu tròn Inox Ø60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
80Lắp đặt ống Inox - nối bằng p/p hàn - Đường kính 90x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0161100m
81Lắp cột đặt cột cờ ống InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0316tấn
82Cung cấp ống Inox Ø90x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,09kg
83Cung cấp ống Inox 60.5x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,03kg
84Cung cấp ống Inox Ø42.7x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,07kg
85Cung cấp ống Inox Ø34x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,36kg
E NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6057100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66641m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5001100m3
4Đóng cừ tràm đường kính Ø ngọn >=4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m, mật độ đóng 25 cây/m2 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V22,05100m
5Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
6Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (không tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0839100m3
8Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8793100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,44m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3754m3
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,116100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0261100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0295tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0986tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0405tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1842tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1927tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5504m3
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,394m2
26Cung cấp thép ống STK đường kính 90x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V106,43kg
27Cung cấp thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V53,3kg
28Cung cấp bu lông M14x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
29Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1064tấn
30Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0533tấn
31Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1597tấn
32Cung cấp thép ống STK đường kính 34x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80,05kg
33Cung cấp thép ống STK đường kính 21x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,18kg
34Cung cấp thép hình L50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,74kg
35Cung cấp thép tấm dày 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,71kg
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1447tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1447tấn
38Cung cấp thép hộp 20x40x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V229,4kg
39Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2294tấn
40Lắp dựng giằng thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2294tấn
41Cung cấp thép hộp 30x60x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V441,4kg
42Cung cấp bu lông M10x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V110bộ
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4411tấn
44Cung cấp thép hộp 20x40x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V67,8kg
45Gia công giằng khung vách đầu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0678tấn
46Lắp dựng khung vách đầu hồiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0678tấn
47Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 demMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0136100m2
48Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,81611m2
F SÂN ĐAN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V21,31981m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (không tính cát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0177100m3
4Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1786100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6908m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,908m3
7Lắp dựng cốt thép sân đan, ĐK = 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,0836tấn
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,7510m
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1926m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,17m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V237,065m2
12Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V83,1255m2
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6582100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2939100m3
15Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4507100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4125m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6564m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2034100m2
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1164tấn
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2476tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,1859m3
22Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V98,7788m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,085m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V1091cấu kiện
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250x11.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,305100m
G SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V33,8269100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,7517100m3
3Cung cấp cát đen san lấpMô tả kỹ thuật theo Chương V24.689,54m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V246,8954100m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
6Đóng cừ tràm đường kính Ø ngọn >=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m, mật độ đóng 12 cây/md - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V4,752100m
7Cung cấp cọc tràm đường kính Ø ngọn >=4.2cm, L = 4.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,8m
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0194tấn
9Cung cấp vải địa kỹ thuật quấn ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m2
10Rải nilon mủ sọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0278795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.055759E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.796.771.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.593.542.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m32
2 Máy ép cọc 100T ≤ Máy ép cọc ≤ 200T1
3 Cần cẩu 10 T ≤ Cần cẩu ≤ 25 T1
4 Sà lan ≥ 200 Tấn2
5 Máy trộn bê tông Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
6 Máy cắt thép Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
7 Đầm dùi Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
8 Máy cắt gạch Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
9 Máy đầm bàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
10 Máy hàn Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt2
11 Máy đo đạc Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->