Gói thầu: Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Phú Hiệp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211201685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Phú Hiệp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu (vốn xổ số kiến thiết) và vốn ngân sách huyện (xây dựng cơ bản tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 17:13:00 đến ngày 2021-12-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,852,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0278795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.055759E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.796.771.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.593.542.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100T ≤ Máy ép cọc ≤ 200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 T ≤ Cần cẩu ≤ 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đo đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Phú Hiệp Trung tâm Văn hóa - Học tập cộng đồng xã Phú Hiệp 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu (vốn xổ số kiến thiết) và vốn ngân sách huyện (xây dựng cơ bản tập trung) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Trong 03 ngày làm việc kể từ ngày mở thầu, đơn vị dự thầu cung cấp 01 quyển HSDT bản gốc và 04 quyển HSDT bản chụp đủ tài liệu để làm cơ sở đánh giá E-HSDT, số liệu này phải đúng với nội dung mà đơn vị dự thầu đã đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông. Địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Huỳnh Thanh Dũng – Giám đốc Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông, địa chỉ: Đường Nguyễn Viết Xuân, Khóm 5, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp. Số điện thoại: 02773828505. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - đầu tư Đồng Tháp, đường Võ Trường Toản, Phường 1, Tp Cao Lãnh, Điện thoại: 0277.3851101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ - MẪU 2 (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5288 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4206 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,5708 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9139 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4499 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,7872 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7382 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4549 | m3 |
| 10 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7127 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0693 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0409 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0262 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3301 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1813 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3464 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1358 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5236 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0286 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8484 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6522 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3681 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0238 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1547 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2169 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2539 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1745 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0484 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0839 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0534 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0817 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2475 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0928 | tấn |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng xà gồ thép C100x45x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6736 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0542 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2914 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,632 | 100m2 |
| 41 | Rải nilong lót công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2185 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1916 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8612 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1525 | 100m2 |
| 45 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,783 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6185 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2768 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3107 | m3 |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg (VẬN DỤNG 195/6 làm tròn 33 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 50 | Gạch thông gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 195 | viên |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,0737 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,3677 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,048 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,2462 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,1203 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 936,7501 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319 | m |
| 58 | Kẽ ron hình bán nguyệt rộng 20mm, lõm 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,856 | m2 |
| 59 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,552 | m2 |
| 60 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,096 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,552 | m2 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,072 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,28 | m |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 337,233 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,08 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt gỗ công nghiệp sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,393 | M2 |
| 67 | Đắp phù điêu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,88 | M2 |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,994 | M2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,393 | m2 |
| 70 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,8 | m2 |
| 71 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 130x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,919 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng Tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1387 | 100m2 |
| 73 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,87 | m2 |
| 74 | Ốp gạch đất nung KT 98x198 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,2552 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt tấm compat dày 20 khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,215 | M2 |
| 76 | Cung cấp lắp đặt tấm kính khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | M2 |
| 77 | Cung cấp lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 8mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | M2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2 | M2 |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | M2 |
| 80 | Cung cấp lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,96 | M2 |
| 81 | Cung cấp lắp đặt khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 82 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt khung bảo vệ inox vuông 13x26, thanh inox đk 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | M2 |
| 84 | Sản xuất conson thép hộp 40x80x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2107 | tấn |
| 85 | Lắp dựng conson thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2107 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,452 | 1m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt trần nhựa mặt rộng 300, khung trần thép mạ kẽm (lắp dựng theo chỉ định nhà sản xuất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,8 | M2 |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt thanh inox 304 đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,7092 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,1203 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 761,2068 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.087,09 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,8903 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước (sơn gai) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,176 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn (nhũ đồng) 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,88 | m2 |
| B | HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ - MẪU 2 (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1987 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0686 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4714 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0885 | 100m2 |
| 6 | Rải nilong lót công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1085 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0988 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0752 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0046 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | tấn |
| 16 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3648 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5088 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,208 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 20 | Lắp đặt van thau, ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 25 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt co 90 rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/21mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34/27mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt Co 90 rút ren trong thau, nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27-RT21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Nối răng trong thau nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt Nối răng ngoài thau nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt Nối rút nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm x1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm x 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,526 | 100m |
| 38 | Lắp đặt van thau 1 chiều, ĐK34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu nối PVC răng trong thau, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê 45° nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 42 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt Xi phông nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Phểu thu nước Inox Ø150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê 45° (Y) nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê 45° rút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 54 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Co 45° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NC x 0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt Nắp bít nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm (NC x 0.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,028 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 63 | Lắp đặt mũ chụp nhựa PVC thông hơi đk 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Chậu xí bệt (gồm vòi xịt + bộ chia nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Chậu rửa Lavabo (gồm vòi + bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Vòi rửa Inox Ø21mm (loại 1 vòi rửa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Chậu tiểu nam (gồm xi phông + bộ xả) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 71 | Lắp đặt Co 90° nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm (NCx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt tủ báo cháy trung tâm 4 kênh 12V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 1 trung tâm |
| 74 | Lắp đặt Lao báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 75 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 nút |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 78 | Lắp đặt Hộp đấu nối lục giác KT 80x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt điện trở kháng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB-2P-6A (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 83 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (không chóa tán xạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có chóa tán xạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn áp trần D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 86 | Lắp đặt tủ điện âm tường 600x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt MCB-2P-75A (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB-2P-40A (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB-2P-20A (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 91 | Lắp bình chữa cháy xách tay bột khô (5 kg) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bình |
| 92 | CC & Lắp bảng tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt cầu chì loại âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi (loại 3 cực) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 755 | m |
| 98 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235 | m |
| 99 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 102 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 103 | Lắp đặt kẹp xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 104 | Cung cấp, lắp đặt thanh đồng 4x20 (80mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thanh |
| 105 | Lắp đặt dây cáp thoát sét đồng trần 25mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 106 | Lắp đặt đầu cos D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt đầu cos D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt hộp nối 76x76x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 109 | Lắp đặt hộp nối 1 ngã PVC, ống đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 110 | Lắp đặt hộp nối 2 ngã PVC, ống đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | hộp |
| 111 | Lắp đặt hộp nối 2 ngã vuông góc PVC, ống đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 112 | Lắp đặt hộp nối 3 ngã PVC, ống đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp nhựa 1 công tắc âm tường + nắp đậy (CB, CT, OC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | hộp |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC đk 20mm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 117 | Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | m |
| 118 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 120 | Cung cấp lắp đặt kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt tủ kiểm tra 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 122 | Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống thép STK - nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 124 | Cung cấp, lắp đặt đế kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 125 | Lắp đặt cáp chằng 4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 126 | Cung cấp, lắp đặt tăng đơ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 127 | Cung cấp lắp đặt ốc xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 128 | Cung cấp, lắp code inox đk 27mm định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | Cái |
| 129 | Cung cấp lắp đặt băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Mét |
| 130 | Cung cấp, lắp bulong đk 12mm, L=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 131 | Cung cấp, lắp bulong móc đk 16mm, L=250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 132 | Cung cấp code inox đk 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 133 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 1m3 |
| 134 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm lọc điện AC, 6 in 1 - 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn - Đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 138 | Lắp đặt tủ CRACK thiết bị - 20U-D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 139 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 140 | Lắp đặt MCB-2P-30A (1 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt giá treo loa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp dựng cốt thép dale đáy HTH, dale nắp HTH, hố ga, rãnh thoát nước, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| C | HỘI TRƯỜNG 200 CHỖ (PHẦN MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5468 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9948 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình - Đắp cát nền móng (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5348 | m3 |
| 4 | Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0057 | 100m2 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4m, đất cấp I - Cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2826 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài cọc >4m, đất cấp I - Cọc 25x25cm (Đơn giá NC và MTC nhân với hệ số 1.05) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,6827 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,663 | 100m2 |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9375 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (không tính thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1 mối nối |
| 11 | Cung cấp thép tấm dày 8mm (nối cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 904,32 | kg |
| 12 | Gia công thép tấm đầu cọc dày 8mm (không tính thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,656 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép tấm đầu cọc dày 8mm (đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.655,95 | kg |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5326 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1142 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1184 | tấn |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5348 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,9813 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2663 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3356 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1476 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6552 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2545 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1761 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2549 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5589 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0935 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3172 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3169 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2404 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1929 | tấn |
| D | CỔNG HÀNG RÀO + CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3936 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3126 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính Ø ngọn >= 4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, mật độ đóng 25 cây/m2 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,32 | 100m |
| 5 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,184 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 7 | Rải lớp nilong lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0241 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7631 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8735 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4851 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3349 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1489 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0987 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3314 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1066 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0349 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0489 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0463 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0203 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0141 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK - 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0791 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0835 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2929 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | 1cấu kiện |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,387 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,39 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn P) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4461 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1714 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,709 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,08 | m |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7663 | m2 |
| 40 | Khắc chữ vào đá granite, sơn màu vàng (bao gồm NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7032 | m2 |
| 42 | Cung cấp thép hình L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,12 | kg |
| 43 | Cung cấp thép tròn đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,41 | kg |
| 44 | Cung cấp thép tấm dày 0.7ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,9 | kg |
| 45 | Cung cấp bánh xe cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 46 | Cung cấp tay nắm cửa cổng bằng Inox tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Cung cấp ổ khóa bấm cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0225 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa cổng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0225 | m2 |
| 50 | Cung cấp lưới B40 khổ 1.5m dày 3ly (2.7kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,258 | kg |
| 51 | Lắp dựng hàng rào lươi B40 khổ 1.5m dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,54 | m |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4461 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2746 | m2 |
| 54 | Sơn tạo gai đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5607 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,61 | 1m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,12 | m2 |
| 58 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1131 | 1m3 |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7044 | 100m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0124 | 100m3 |
| 61 | Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1384 | 100m2 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,384 | m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0689 | 100m2 |
| 65 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,412 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,272 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1492 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m |
| 69 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,18 | m |
| 70 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3024 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3024 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x200mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | m2 |
| 73 | Cung cấp thép hình U100x46x4.5mm (trọng lượng 8.59 kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,206 | kg |
| 74 | Cung cấp thép La 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9646 | kg |
| 75 | Cung cấp bu lông M18x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 76 | Lắp dựng trụ đỡ cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0302 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6912 | 1m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp đặt ròng rọc kéo dây cờ Inox Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu tròn Inox Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống Inox - nối bằng p/p hàn - Đường kính 90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0161 | 100m |
| 81 | Lắp cột đặt cột cờ ống Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0316 | tấn |
| 82 | Cung cấp ống Inox Ø90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,09 | kg |
| 83 | Cung cấp ống Inox 60.5x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,03 | kg |
| 84 | Cung cấp ống Inox Ø42.7x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,07 | kg |
| 85 | Cung cấp ống Inox Ø34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | kg |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6057 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6664 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5001 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính Ø ngọn >=4.2cm, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m, mật độ đóng 25 cây/m2 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,05 | 100m |
| 5 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (không tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0839 | 100m3 |
| 8 | Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8793 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,44 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3754 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,116 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0261 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0295 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0986 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0405 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1842 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1927 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5504 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,394 | m2 |
| 26 | Cung cấp thép ống STK đường kính 90x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,43 | kg |
| 27 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,3 | kg |
| 28 | Cung cấp bu lông M14x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | bộ |
| 29 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1064 | tấn |
| 30 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0533 | tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1597 | tấn |
| 32 | Cung cấp thép ống STK đường kính 34x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,05 | kg |
| 33 | Cung cấp thép ống STK đường kính 21x2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,18 | kg |
| 34 | Cung cấp thép hình L50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,74 | kg |
| 35 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,71 | kg |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1447 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1447 | tấn |
| 38 | Cung cấp thép hộp 20x40x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,4 | kg |
| 39 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2294 | tấn |
| 40 | Lắp dựng giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2294 | tấn |
| 41 | Cung cấp thép hộp 30x60x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 441,4 | kg |
| 42 | Cung cấp bu lông M10x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | bộ |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4411 | tấn |
| 44 | Cung cấp thép hộp 20x40x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,8 | kg |
| 45 | Gia công giằng khung vách đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0678 | tấn |
| 46 | Lắp dựng khung vách đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0678 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0136 | 100m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8161 | 1m2 |
| F | SÂN ĐAN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3198 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (không tính cát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0177 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1786 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6908 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,908 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép sân đan, ĐK = 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0836 | tấn |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,75 | 10m |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1926 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,17 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,065 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,1255 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6582 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2939 | 100m3 |
| 15 | Rải lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4507 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4125 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6564 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2034 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1164 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, ĐK = 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2476 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1859 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,7788 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,085 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng p/p dán keo - Đường kính 250x11.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | 100m |
| G | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,8269 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,7517 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cát đen san lấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24.689,54 | m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,8954 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 6 | Đóng cừ tràm đường kính Ø ngọn >=4.2cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.5m, mật độ đóng 12 cây/md - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,752 | 100m |
| 7 | Cung cấp cọc tràm đường kính Ø ngọn >=4.2cm, L = 4.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | tấn |
| 9 | Cung cấp vải địa kỹ thuật quấn ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m2 |
| 10 | Rải nilon mủ sọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0278795E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.055759E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tương tự (tối thiểu 02 hợp đồng) có tính chất quy mô tương tự: 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng) mà Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (kèm theo bản Hợp đồng ký với Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng – bản photocopy phải chứng thực) hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là Nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, cụ thể như sau:Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng đã được ký kết và được thực hiện hoàn thành công trình, hạng mục công trình trong hợp đồng đã được nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, thời điểm ký hợp đồng và thời điểm nghiệm thu bàn giao phải nằm trong thời gian từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu.- Đối với nhà thầu liên danh (nhà thầu liên danh gồm hai thành viên): Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Thành viên đứng đầu Liên danh phải do các thành viên trong Liên danh thống nhất đề cử. Từng thành viên liên danh phải có số lượng hợp đồng: tối thiểu 02 hợp đồng (hợp đồng xây lắp công trình dân dụng), mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh.Với hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.796.771.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.593.542.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (Tối thiểu 01 kỹ sư chuyên ngành dân dụng hoặc 01 kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành dân dụng), tối thiểu 03 năm kinh nghiệm).Tất cà phải kèm theo các tài liệu sau:+ Bằng cấp.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (chuyên ngành dân dụng) hoặc chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (chuyên ngành dân dụng) (còn hiệu lực).+ Hợp đồng lao động (giữa nhà thầu dự thầu và người được nhà thầu bố trí chỉ huy trưởng công trình) còn hiệu lực.- Thời gian để xét số năm kinh nghiệm của nhân sự là tính từ thời điểm nhân sự được cấp bằng đại học (theo thời gian ghi nhận trong bằng đại học).(Các giấy tờ trên nếu bản photocopy phải được chứng thực).* Lưu ý:- Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp gói thầu này (kể cả liên danh) đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Bên mời thầu thực hiện (hoặc Bên mời thầu làm Chủ đầu tư) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này.- Trường hợp liên danh: từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung trên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | 0,4m3 ≤ Máy đào gàu ≤ 0,7 m3 | 2 |
| 2 | Máy ép cọc | 100T ≤ Máy ép cọc ≤ 200T | 1 |
| 3 | Cần cẩu | 10 T ≤ Cần cẩu ≤ 25 T | 1 |
| 4 | Sà lan | ≥ 200 Tấn | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt thép | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy đo đạc | Không yêu cầu cụ thể về đặc điểm thiết bị nhưng phải đảm bảo hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi