Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211212449-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211212391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-03 16:51:00 đến ngày 2021-12-13 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,456,614,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,849,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu tám trăm bốn mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.036E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có nhà lớp học, tường rào cổng ngõ, sân bê tong, nhà để xe).Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 đồng. (Nhà thầu có thể dự thầu bằng hợp đồng tương tự cho các hạng mục riêng biệt trong đó giá trị mỗi hạng mục bằng 70% giá trị dự toán đã phê duyệt tương ứng với hạng mục đó. Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.840.000.000 VND.Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có văn bằng Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát Dân dụng và công nghiệp phù hợp với cấp công trình; -Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III tương tự và có giá trị công trình  2.420.000.000 đồng-Nộp đầy dủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + các chứng chỉ liên quan + bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Có tên trong giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trường học và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình trường học; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Là 02 KS chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có văn bằng Đạị học; -Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III và có giá trị công trình  2.420.000.000 đồng-Nộp đầy dủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + các chứng chỉ liên quan (nếu có) + bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Có tên trong giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Đã trực tiếp tham gia quản lý cán bộ an toàn lao động thi -Đã trực tiếp tham gia quản lý cán bộ an toàn lao động thi công xây dựng 01 công trình dân dụng Là chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có văn bằng Đạị học; -Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng và có giá trị công trình  2.420.000.000 đồng-và có giá trị công trình  2.420.000.000 đồng-Nộp đầy dủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + các chứng chỉ liên quan + bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Có tên trong giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia quản lý chi phí thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trường học và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự -Đã trực tiếp tham gia quản lý chi phí công trình xây dựng 01 công trình dân dụng tương tự và có giá trị công trình  2.420.000.000 đồng-Nộp đầy dủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Có tên trong giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân..
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn -Công nhân nề: 15 người-Công nhân mộc (cốp pha): 5 người-Công nhân điện: 05 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 1,6 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất ( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn 450 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 375 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng 1,2T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy quét tia laser
- Đặc điểm thiết bị đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tải trọng 5T
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển ( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan bê tông 0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-: xe cẩu >15T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường THCS Nguyễn Đức An
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Điện Nam Bắc; địa chỉ: phường Điện Nam Bắc - Thị xã Điện Bàn - Tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235.3.946.062; fax: 0235.3.946.062.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cỏ phần tư vấn Toàn Thành; địa chỉ; 39 Trương Định, tp Tam Kỳ, Quảng Nam; điện thoại: 0868068168.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN TOÀN THÀNH , địa chỉ: 39-Trương Định, KP 10, phường An Mỹ, tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: UBND phường Điện Nam Bắc; địa chỉ: phường Điện Nam Bắc - Thị xã Điện Bàn - Tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235.3.946.062; fax: 0235.3.946.062.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu ( nếu được ngân hàng cam kết cho vay thì phải là cam kết vô điều kiện cho khoản cam kết đó; - Tài liệu(hợp đồng nguyên tắc, Quyết định phép thử LAS, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...)theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực phù hợp với tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. - Bảng kê danh sách cán bộ, công nhân có văn bằng chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán độc lập từ năm 2018- 2020 có hóa đơn chứng minh doanh thu. *Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Văn bằng, chứng chỉ liên quan và chứng minh nhân dân kèm theo ( tất cả đều scan bản gốc và nộp bản photo công chứng hợp lệ) của nhân sự chủ chốt . - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020, không còn nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) Nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.849.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Điện Nam Bắc; địa chỉ: phường Điện Nam Bắc - Thị xã Điện Bàn - Tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235.3.946.062; fax: 0235.3.946.062.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Đức Công Chức vụ: Chủ tịch UBND phường Điện Nam Bắc; địa chỉ: phường Điện Nam Bắc - Thị xã Điện Bàn - Tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235.3.946.062; fax: 0235.3.946.062.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cỏ phần tư vấn Toàn Thành; địa chỉ; 39 Trương Định, tp Tam Kỳ, Quảng Nam; điện thoại: 0868068168.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Phạm Đức Công Chức vụ: Chủ tịch UBND phường Điện Nam Bắc; địa chỉ: phường Điện Nam Bắc - Thị xã Điện Bàn - Tỉnh Quảng Nam điện thoại: 0235.3.946.062; fax: 0235.3.946.062
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,7678100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0961m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4217100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8382100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3771100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,703m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7735m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0683m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2592100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7951m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3695100m2
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,098m3
14Xây móng bằng Gạch không nung 50x90x190mm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6683m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,556m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,888m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0624100m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,426m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6426100m2
20Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175mm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6822m3
21Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8202m3
22Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 50x90x190mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0754m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,451100m2
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,302m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,1451100m2
27Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175mm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,832m3
28Xây tường thẳng bằng Gạch không nung 50x90x190mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,792m3
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3895m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,838100m2
31Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,254m3
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5208100m2
33Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8698tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,8698tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V101,1841m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5915100m2
37Lắp đặt bách chống bão mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V416cái
38Thép Fi6 neo xà gồ với giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0349tấn
39Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V159,78m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V458,5975m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V308,8538m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V109,6m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V218,26m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V314,26m2
45GCLD cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1, dán tem đỏ Quảng Đông (Hệ cửa nhôm Xingfa).Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
46GCLD cửa đi 1 cánh mở quay ra ngoài, kính cường lực mờ dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1, dán tem đỏ Quảng Đông (Hệ cửa nhôm Xingfa).Mô tả kỹ thuật theo chương V3,078m2
47GCLD cửa sổ mở trượt, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1, dán tem đỏ Quảng Đông (Hệ cửa nhôm Xingfa).Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
48GCLD cửa sổ mở quay ra ngoài, kính cường lực trắng dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1, dán tem đỏ Quảng Đông (Hệ cửa nhôm Xingfa).Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
49GCLD cửa sổ mở hất, kính cường lực mờ dày 8mm, phụ kiện đồng bộ hãng KingLong loại 1, dán tem đỏ Quảng Đông (Hệ cửa nhôm Xingfa).Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
50GCLD khung hoa cố định Inox 304 15x15x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
52GCLD khung hoa bê tông đúc sẵn KT 200x200 màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V247Cái
53SXLD Lan can sắt mạ kẽm nhúng nóng hành langMô tả kỹ thuật theo chương V31,8md
54SXLD Lan can sắt mạ kẽm nhúng nóng cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V20,3md
55Lắp đặt bảng chống lóa kẻ ô ly kích thước (1,2x3,6)mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,151m2
57Chống thấm sê nô bằng CX-MenMô tả kỹ thuật theo chương V81,151m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,7244m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,05m
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch Granite 600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V232,796m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (Gạch 120x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,478m2
62Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch lát Granite 300x300mm chống trượt Đồng Tâm hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,75m2
63Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (Gạch ốp tường 300x600mm Đồng Tâm hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,826m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V950,9738m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V301,1375m2
66Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0781tấn
67Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0704tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3573tấn
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7696tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2508tấn
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1803tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2563tấn
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2073tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3815tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3408tấn
76Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1129tấn
77Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2803tấn
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2746tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3468tấn
80Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5451tấn
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1406tấn
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
85LĐ cầu chắn rác fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,092100m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m2
88Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,821m3
89Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,321m3
90Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V4,146100m2
91Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
92Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,64m3
93Cắt roan sânMô tả kỹ thuật theo chương V153m
94Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498tấn
95Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,8331m2
97Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn NOVATEX hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V12,9951m2
98Cột bóng rổ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
99Lắp đặt lưới bóng chuyền kt: 9,5m x1mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
100Lắp đặt lưới cầu lông kt: 6m x 0,76mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
101Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9576100m3
102Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,77651m3
103Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2777100m2
104Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V8,977100m2
105Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,755m3
106Cắt roan sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V600m
107Lắp đặt đèn led đôi không mặt che lắp nổi dài 1,2m 2x25W/220V, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
108Lắp đặt đèn đơn máng phản quang chiếu bảng lắp nổi dài 1,2m 1x25W/220V, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
109Lắp đặt đèn led đơn không mặt che lắp nổi dài 0,6m 1x10W/220V, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
110Lắp đặt quạt treo tường Asia hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
111Lắp đặt quạt ốp trần kể cả hộp số Asia hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
112Lắp đặt công tắc 1 hạt trên 1 công tắc Sino (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
113Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt trên 1 công tắc Sino (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
115Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (60x80mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V39hộp
116Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 (100x100mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
117Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt các automat 1 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây 1x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
123Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Dây 1x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V900m
124Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Dây 1x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
125Lắp đặt dây đơn ≤ 10mm2 (Dây 1x8mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
126Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
130Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
131Lắp đặt tủ điện âm tường Roman RA 6P (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Lắp đặt tủ điện âm tường Roman RA 4P (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
134Bình bột chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
135Tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
136Giá treo bình PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ống nhựa PVC fi114x3,8mm Bình Minh (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
138Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ống nhựa PVC fi60x3,0mm Bình Minh (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
139Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ống nhựa PVC fi42x3,0mm Bình Minh (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ống nhựa PVC fi34x3,0mm Bình Minh (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
141Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ống nhựa PVC fi27x3,0mm Bình Minh (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
142Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - ống nhựa PVC fi21x3,0mm Bình Minh (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
143Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
144Lắp đặt cút nhựa ren trong, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
145Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
147Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
148Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
149Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
150Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
151Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
152Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
153Khoá nước D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Khoá nước D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
155Khoá nước D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
156Lắp đặt chậu rửa Lavabo INAX GL-2397V (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
157Lắp đặt vòi rửa Lavabo INAX LFV-12A (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
158Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
159Lắp đặt phễu thu Inox - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Lắp đặt xí bệt INAX 2 khối AC-504VWN (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
161Lắp đặt vòi rửa vệ sinh xí bệt INAX CFV-105MM (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
162Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
163Lắp đặt gương soi KT450x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
164Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
165Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
166Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
167Giếng khoanMô tả kỹ thuật theo chương V1giếng
168Máy bơm nước PANASONIC GP-200JXK-SV5 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
169Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,681m3
170Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1072100m3
171Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
172Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,872m3
173Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0444100m2
174Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
175Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
176Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,786m3
177Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1386100m2
178Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0544m3
179Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1114100m2
180Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5442m3
181Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,659100m2
182Xây cột, trụ bằng Gạch không nung 50x90x190mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,166m3
183Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,14m2
184Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,3964m2
185Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V340,76m
186Gia công lắp đặt cổng Inox 304 mở trượt (Đã bao gồm ray, phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,335m2
187Gia công lắp đặt cổng Inox 304 mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V5,343m2
188Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V65,376m2
189Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V52,74m2
190Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8364m2
191Chống thấm sê nô bằng CX-MenMô tả kỹ thuật theo chương V35,8364m2
192GCLD chữ Inox màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7909m2
193Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m
194Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,174100m
195Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
196LĐ cầu chắn rác Inox fi 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
197Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,035tấn
198Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1955tấn
199Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0587tấn
200Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346tấn
201Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0329tấn
202Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0969tấn
203Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2812tấn
204Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V38,1921m3
205Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,83161m3
206Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3887100m3
207Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3184m3
208Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8313m3
209Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9227100m2
210Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,604m3
211Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5208100m2
212Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175mm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4831m3
213Xây cột, trụ bằng Gạch không nung 50x90x190mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,255m3
214Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7625m3
215Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6528100m2
216Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,075m3
217Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m2
218Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V206,5756m2
219Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V3231 cấu kiện
220Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V225,4416m2
221Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 ( Ốp đá chẻ không quy cách)Mô tả kỹ thuật theo chương V82,9174m2
222Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V281,2m
223Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V446,0772m2
224Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6022tấn
225Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9439tấn
226Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1968tấn
227Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
228Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0769tấn
229Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2461tấn
230Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,728m3
231Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5456100m2
232Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2144tấn
233Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6861tấn
234Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,9742m3
235Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,908100m2
236Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2529tấn
237Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6666tấn
238Xây tường thẳng bằng Gạch rỗng 6 lỗ không nung 75x115x175mm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,0488m3
239Xây cột, trụ bằng Gạch không nung 50x90x190mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,66m3
240Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.141,964m2
241Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V290,802m2
242Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V231,84m2
243Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.481,52m
244Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.812,758m2
245Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,521m3
246Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2721m3
247Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0115100m3
248Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1415100m3
249Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,1148100m2
250Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0112m3
251Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
252Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
253Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m2
254Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6828tấn
255Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6828tấn
256Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0009tấn
257Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0009tấn
258Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,416100m2
259GCLD xối thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,6m
260GCLD bách chống bão mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V368cái
261Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m
262Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
263Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
264Lắp đặt bulông móng M14x500Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
265Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V124,90561m2
266Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.036E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=01 hợp đồng thi công xây dựng dân dụng có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương tự đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có nhà lớp học, tường rào cổng ngõ, sân bê tong, nhà để xe).Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 đồng. (Nhà thầu có thể dự thầu bằng hợp đồng tương tự cho các hạng mục riêng biệt trong đó giá trị mỗi hạng mục bằng 70% giá trị dự toán đã phê duyệt tương ứng với hạng mục đó. Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.840.000.000 VND.Công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Là chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có văn bằng Đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát Dân dụng và công nghiệp phù hợp với cấp công trình; -Đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III tương tự và có giá trị công trình  2.420.000.000 đồng-Nộp đầy dủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + các chứng chỉ liên quan + bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Có tên trong giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.65
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III;-Đã trực tiếp tham gia giám sát thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trường học và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là Công trình trường học; có xác nhận của chủ đầu tư và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.65
3 Kỹ thuật thi công: 2 -Là 02 KS chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có văn bằng Đạị học; -Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III và có giá trị công trình  2.420.000.000 đồng-Nộp đầy dủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + các chứng chỉ liên quan (nếu có) + bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Có tên trong giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.65
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp-Đã trực tiếp tham gia quản lý cán bộ an toàn lao động thi -Đã trực tiếp tham gia quản lý cán bộ an toàn lao động thi công xây dựng 01 công trình dân dụng Là chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có văn bằng Đạị học; -Đã trực tiếp tham gia kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng và có giá trị công trình  2.420.000.000 đồng-và có giá trị công trình  2.420.000.000 đồng-Nộp đầy dủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + các chứng chỉ liên quan + bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Có tên trong giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.55
5 Cán bộ quản lý chi phí công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng-Đã trực tiếp tham gia quản lý chi phí thi công xây dựng 01 công trình tương tự là trường học và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự -Đã trực tiếp tham gia quản lý chi phí công trình xây dựng 01 công trình dân dụng tương tự và có giá trị công trình  2.420.000.000 đồng-Nộp đầy dủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Có tên trong giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân..55
6 Công nhân kỹ thuật 30 -Công nhân nề: 15 người-Công nhân mộc (cốp pha): 5 người-Công nhân điện: 05 người-Công nhân cơ khí: 05 ngườiCó chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề, chứng minh nhân dân kèm theo)43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 1,6 m3 Đào xúc đất ( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)1
2 Máy trộn 450 lít Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
3 Máy trộn bê tông 375 lít Trộn bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
4 Máy cắt gạch 1,7KW cắt gạch( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
5 Máy duỗi sắt Duỗi sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
6 Máy vận thăng 1,2T Vận chuyển vật liệu ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
7 Máy đầm dùi 1,5KW Máy đầm dùi ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
8 Máy quét tia laser đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
9 Máy đầm bàn 1,5 KW đầm bê tông ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
10 Máy hàn 23KW hàn sắt ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo2
11 Ô tô tải trọng 5T Vận chuyển ( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)5
12 Máy cắt uốn thép 5KW cắt uốn sắt( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)2
13 Máy khoan bê tông 0,5 KW Khoan bê tông( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)3
14 Máy thủy bình đo đạc( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
15 : xe cẩu >15T Cẩu lắp( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)1
16 Máy đào 0,8 m3 Đào xúc đất( Có đăng ký và đăng kiểm kèm theo)1
17 Máy đầm cóc Đầm đất ( có scan hóa đơn thiết bị bản gốc kèm theo)1
18 Phòng thí nghiệm Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->