Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211227007-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211226626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 17:04:00 đến ngày 2021-12-18 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,756,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng, lắp đặt thiết bị…- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,7 tỷ VNĐ;Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng: 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình; có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,7 tỷ VNĐ/ hoặc 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình; mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,7 tỷ VNĐ.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng tối thiểu 2,7 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 80TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Xây dựng + Thiết bị
Xây dựng bổ sung phòng làm việc và cải tạo, nâng cấp các hạng mục Chi cục thi hành án dân sự thị xã Từ Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng thành phố Từ Sơn, Địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng công trình Việt Nam. Địa chỉ: Số 17A/21 đường Lê Văn Lương - Phường Nhân Chính - Quận Thanh Xuân - Hà Nội; + Thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Xây dựng Đông Dương. Địa chỉ: Số 31, Ngõ 28, phố Đại Linh, Tổ dân phố 17, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng ATP; Địa chỉ: Số 40, đường Kim Giang, phường Kim Giang, Quận Thanh Xuân, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại đầu tư và xây dựng Văn Lang; Địa chỉ: Số 50 phố Mai Dịch, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn , địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng thành phố Từ Sơn, Địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Xác nhận của BHXH số lao động tham gia bảo hiểm năm 2021 hoặc các tài liệu khác có giá trị tương tự; - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý các dự án xây dựng thành phố Từ Sơn, Địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3835.499
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hành chính-phần xây dựng
1Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,164m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6136tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14-18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5156tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8642100m2
6Thép bản 100x100x6mm làm bả mã nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0653tấn
7Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V331 mối nối
8Thép bản 160x160x6mm làm bả mã đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6482tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3979tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3979tấn
11Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,085100m
12Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m
13Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
14Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m3
15Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m3
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3849100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,14721m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,281m3
20Ván khuôn lót móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0648100m2
21Ván khuôn lót móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0788100m2
22Bê tông lót móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9218m3
23Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4241100m2
24Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5341100m2
25Bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,1685m3
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9m3
27Bê tông móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9007m3
28Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8271m3
29Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736100m2
30Bê tông móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8096m3
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3443tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0457tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1338tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6361tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3239tấn
36Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6627100m3
37Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3539100m3
38Bê tông nền SX, đổ, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5399m3
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8456100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1243tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3358tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0703tấn
43Bê tông cột SX, đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4511m3
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0473100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4158tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,015tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1928tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4421tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6722tấn
50Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7242m3
51Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5509m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9473100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0358tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,5231tấn
55Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4223m3
56Bê tông sàn mái, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9875m3
57Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,1902100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0644tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
61Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0927m3
62Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3599m3
63Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,9466m3
64Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5738m3
65Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,0142m3
66Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9438m3
67Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V155,9331m2
68Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,268m2
69Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m2
70Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,12m2
71Quét dung dịch chống sê nô, sàn vệ sinh bằng Sikatop seal 107 ĐM 1.5kg/m2 quét 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V66,5266m2
72Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2988m2
73Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,824m2
74Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite 600x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,221m2
75Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V117m2
76Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V308,4268m2
77Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V265,3892m2
78Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,852m2
79Ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V36,852m2
80Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V275,1412m2
81Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V104,73m2
82Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V55,8m
83Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V142,16m
84Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V308,4268m2
85Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V265,3892m2
86Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V379,8712m2
87Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V637,0394m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V308,4268m2
89Trần thạch cao khung xương nổi 600x600mm, tấm thạch cao GYPROC tiêu chuẩn 3,5mm, chịu nước, chống ẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V107m2
90Trần thạch cao khung xương chìm Tấm thạch cao GYPROC tiêu chuẩn 9mm, chịu nước, chống ẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,7m2
91Trần nhôm Clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,3m2
92Cửa đi pano kính gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V9,02m2
93Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,73m2
94Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D, móc chốt đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
95Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa dùngkính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
96Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - tay cài+bản lề AMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Cửa sổ chớp gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V24,402m2
98Cửa sổ kính gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V26,083m2
99Khuôn cửa đơn 60x135 gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V30,6m
100Khuôn cửa kép 60x250 gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V71,2m
101Nẹp khuôn 10x30mm gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V194,6md
102Khóa tay nắm cửa đi, khóa tay bẻMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
104Bản lề cửa 100 NO-No1Mô tả kỹ thuật theo chương V116cái
105Clemon cửa đi có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
106Sơn PU cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V86,5486md
107Sơn PU khuôn cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V101,8md
108Sơn PU nẹp khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,73m2
109Inox 304 14x14x1.2mm làm hoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V152,3017kg
110Vách thạch cao 2 mặt, khung xương VĩnhTường U75, tấm thạch cao chống ẩm Gyprochoặc Boral dày 9mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,33m2
111Bả bằng bột bả vào vách thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V26,66m2
112Sơn vách thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,66m2
113Thép C100x50x15x2mm làm xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V868,6875kg
114Thép L63x5mm làm xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V67,896kg
115Thép U200x75x8.5x12mm làm xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V93,7055kg
116Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0051tấn
117Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0051tấn
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,69771m2
119Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2102100m2
120Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0.45mm AUSTNAMMô tả kỹ thuật theo chương V41,7582md
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5949100m2
122Bê tông lót móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2977m3
123Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0049100m2
124Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1385m3
125Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
126Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
127Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0755m2
128Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
129Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094100m2
130Bê tông lót móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,546m3
131Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0415100m2
132Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
133Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704tấn
134Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192tấn
135Bê tông móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8476m3
136Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6759m3
137Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lớp 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,426m2
138Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lớp 2)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,426m2
139Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo chương V14,426m2
140Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2136m2
141Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
142Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
143Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
144Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
B Nhà hành chính - Phần cải tạo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7857100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V250,3535m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V9,3942m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,8175m3
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4479tấn
6Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3853m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V266,7374m2
8Diện tích trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V533,4748m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V266,7374m2
10Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V6,5584m3
11Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15,532m2
12Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V134,5663m2
15Diện tích trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V192,2376m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V69,3994m2
17Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V57,6713m2
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V186,5719m2
19Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V75,215m2
20Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3376100m3
21Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3376100m3
22Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3376100m3
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V28,148m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V250,3535m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V309,7124m2
26Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4998m3
27Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V69,3994m2
28Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V57,6713m2
29Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V250,3535m2
30Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V309,7124m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V69,3994m2
32Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V57,6713m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V319,7529m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V768,6874m2
35Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V186,5719m2
36Cửa sổ kính gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V3,154m2
37Khuôn cửa đơn 60x135 gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m
38Nẹp khuôn 10x30mm gỗ Lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo chương V22,8md
39Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Bản lề cửa 100 NO-No1Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
41Sơn PU cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3,721md
42Sơn PU khuôn cửa gỗMô tả kỹ thuật theo chương V13,5md
43Sơn PU nẹp khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,14m2
44Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V67,551m2
45Đánh bóng bậc thang granitoMô tả kỹ thuật theo chương V28,176m2
C Nhà ăn - Phần cải tạo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,411100m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,1739m3
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V68,268m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,3741m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,294m3
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
7Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V23,2608m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V16,0801m2
9Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V3,32m2
10Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0553100m3
11Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0553100m3
12Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0553100m3
13Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1354100m3
14Ván khuôn lót móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0465100m2
15Bê tông lót móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1395m3
16Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7242m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1142100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0261tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1648tấn
20Khoan cấy thép vào bê tông móng hiện trạng bằng hóa chất, lỗ khoan D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16lỗ khoan
21Bê tông móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2566m3
22Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0967100m3
23Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0233100m3
24Bê tông nền SX, đổ, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3386m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2068100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0431tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0055tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0852tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2086tấn
30Khoan cấy thép vào bê tông dầm hiện trạng bằng hóa chất, lỗ khoan D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16lỗ khoan
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5707m3
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4173100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3117tấn
34Bê tông sàn mái SX, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1994m3
35Ván khuôn gỗ lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0357tấn
38Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3203m3
39Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9396m3
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5142m2
41Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1652m2
42Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite 600x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
43Lát gạch gốm cotto 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5142m2
44Bếp nấu - bàn đá, chậu rửa, tủ bếpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
45Lát nền, sàn đá granite tự nhiên, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,682m2
46Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng 2 lớp Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) ĐM 1.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,35m2
47Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,35m2
48Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,34m
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,391m2
50Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V84,602m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,72m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,29m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V140,612m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,391m2
55Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,82m2
56Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D, móc chốt đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
57Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D, móc chốt đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
58Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
59Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - tay cài+bản lề AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
60Inox 304 14x14x1.1mm làm hoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V32,3965kg
61Thép U80x40x1.5mm làm xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V191,0805kg
62Thép L63x5mm làm xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,712kg
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2037tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2037tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,90321m2
66Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6273100m2
67Tôn úp nóc mái khổ 600 dày 0.45mm AUSTNAMMô tả kỹ thuật theo chương V18,56M
D Nhà bảo vệ - Phần cải tạo
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7326100m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V40,1455m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V30,64m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V23,9904m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V10,6276m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,1455m2
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,64m2
8Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9904m2
9Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6276m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,1359m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,2676m2
E Cải tạo tổng thể
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V4,5135m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,5851m3
3Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
4Bê tông lót móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2508m3
5Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8778m3
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,358m2
7Ốp bồn hoa gạch thẻ 60x240mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,358m2
8Mua bê tông thương phẩm M150 đá 1x2cmMô tả kỹ thuật theo chương V52,0029m3
9Bê tông nền SX, đổ, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,7345m3
10Láng lót nền sân, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V470m2
11Lát nền, sàn đá tím, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V470m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V259,329m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V259,329m2
14Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V11,76m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V247,569m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,005m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,0051m2
18Nạo vét rãnh trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V14,76m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V12,177m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,5165m3
21Vận chuyển bùn, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1476100m3
22Vận chuyển bùn 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1476100m3
23Vận chuyển bùn 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1476100m3
24Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2269100m3
25Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2269100m3
26Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2269100m3
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,107100m2
28Bê tông lót móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,177m3
29Bê tông móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8782m3
30Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,824m3
31Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V115,62m2
32Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9m2
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2829100m2
34Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0626tấn
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4774tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,352m3
37Song chắn rác composite KT 645x1290mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1361cấu kiện
39Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,109100m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m2
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0879100m2
42Bê tông lót móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3972m3
43Bê tông móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6697m3
44Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2176m3
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,11m2
46Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,45m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0217100m2
48Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0013tấn
49Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0314tấn
50Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4913m3
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
52Bê tông nền SX, đổ, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,772m3
F Nhà xe
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,607tấn
2Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,385m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,051m3
4Ván khuôn lót móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0144100m2
5Bê tông lót móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
6Bê tông móng SX, đổ, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8719m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0495100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0189tấn
11Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0375100m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m3
15Thép ống D113.5x3mm làm cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V84,252kg
16Thép bản dày 6-12mm làm cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22,155kg
17Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1037tấn
18Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1037tấn
19Thép ống D113.5x3mm, D60x2mm làm vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V151,878kg
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1489tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1489tấn
22Thép C80x40x15x2mm làm xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V340,8125kg
23Thép bản dày 6mm làm xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V26,565kg
24Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3578tấn
25Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3578tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V58,94481m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,385100m2
28Bulong M16x500 neo móngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
G Nhà kho vật chứng
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8102100m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V31,0967m2
3Diện tích ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V44,4238m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V13,3271m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V22,8m2
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3271m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,2238m2
H Nhà tạm giữ
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,412m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6m2
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,6m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,6m2
I Nhà hành chính - Phòng chống mối
1Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,251m3
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài bằng thuốc Mapboxer 1.6% (hoặc tương đương), tỷ lệ 15 lít/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V12,57m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên trong bằng thuốc Mapboxer 1.6%(hoặc tương đương), tỷ lệ 15 lít/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4,68m3
4Phòng mối mặt nền nhà bằng thuốc Mapboxer 1.6%(hoặc tương đương), tỷ lệ 5 lít/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m2
5Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễmMô tả kỹ thuật theo chương V901m2
J Nhà hành chính - Phần điện
1Lắp đặt công tắc 3 hạt 10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại 1x36WMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
3Lắp đặt đèn Led đế tròn D105 bóng 1x11WMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Lắp đặt công tắc 1 hạt 10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Hộp số quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạt 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt đèn Led gương 1x9WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt đèn Led ốp trần chống ẩm D300 1x9WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
9Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạt cho bình nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt đèn sưởiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V37hộp
15Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D15.88x0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
16Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D12.7x0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
17Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D9.52x0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
18Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D6.4x0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
19Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
20Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
21Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
22Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
23Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
24Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
25Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
26Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm thoát nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
28Bảo ôn đường ống, bông khoáng D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm thoát nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
30Bảo ôn đường ống, bông khoáng D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
31Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
32Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
33Lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x400x200mm, TĐT+DB+T1Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
34Lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170mm, DB+T2Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
35Lắp đặt tủ điện 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
36Lắp đặt tủ điện 4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
37Lắp đặt các automat MCB-3P-50A-450V-15kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt các automat MCB-2P-40A-250V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-250V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-250V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-250V-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt các automat MCB-1P-16A-250V-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
43Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-250V-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
45Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
46Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
47Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
48Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
49Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
50Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
51Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
52Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
53Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
54Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V350m
55Lắp đặt kim thu sét D16 L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
56Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V128m
57Đóng cọc chống sét D14 L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
58Lắp đặt hộp đo kiểm tra điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
59Lắp đặt ống nhựa PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
60Đai vít giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
61Đo kiểm tra điện trở tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
K Nhà ăn - Phần điện
1Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Lắp đặt đèn Led gắn tường 1x18W dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Lắp đặt công tắc 2 hạt 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạt 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ổ cắm đơn 20A cho bếp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
7Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D15.88x0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
8Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D6.4x0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
10Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
11Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
12Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm thoát nước ngưngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
14Bảo ôn đường ống, bông khoáng D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
15Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
16Lắp đặt tủ điện 8 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Lắp đặt các automat MCB-2P-40A-250V-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt các automat MCB-1P-16A-250V-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-250V-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
21Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
22Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
23Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
24Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
25Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V70m
26Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
L Nhà hành chính - Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Bơm ly tâm trục ngang Q=2.5m3/h, H=18M-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Lắp đặt phễu thu Inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt mối nối mềm D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt van phao D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt van điện D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt ống PPR D40mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
16Lắp đặt ống PPR D32mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
17Lắp đặt ống PPR D25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
18Lắp đặt ống PPR D20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
19Lắp đặt ống PPR D20mm cấp nước nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
20Lắp đặt cút PPR D40mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt cút PPR D32mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Lắp đặt cút PPR D25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Lắp đặt cút PPR D20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt van PPR D40mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt van PPR D25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Lắp đặt van PPR D20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp nút bịt D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt rắc co PPR D20mm PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt cút PPR D20mm PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt cút góc PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt măng sông PPR D32mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt măng sông PPR D25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt tê PPR D40x25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt tê PPR D25x25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt tê PPR D25x20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Lắp đặt tê PPR D20x20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt tê PPR D20x20mm PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt côn PPR D50x40mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt côn PPR D40x25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt ống PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
41Lắp đặt ống PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
42Lắp đặt ống PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
43Lắp đặt ống PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
44Lắp đặt cút 45 độ PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
45Lắp đặt cút 45 độ PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
46Lắp đặt cút 45 độ PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt cút 90 độ PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt cút 90 độ PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Lắp đặt tê 45 độ PVC D110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Lắp đặt tê 45 độ PVC D110x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Lắp đặt tê 45 độ PVC D90x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
52Lắp đặt tê 45 độ PVC D90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Lắp đặt tê 90 độ PVC D110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
54Lắp nút bịt D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp nút bịt D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt côn thu D110x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt côn thu D90x60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt ống kiểm tra D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Lắp đặt ống kiểm tra D76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt măng sông D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Lắp đặt măng sông D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt ống PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
63Lắp đặt cút 45 độ PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Lắp đặt rọ chắn rác mái D125mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Lắp đặt măng sông D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
66Lắp đặt cút 90 độ PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
M Nhà ăn - Phần cấp thoát nước
1Lắp đặt phễu thu Inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Lắp đặt mối nối mềm D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt ống PPR D25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
4Lắp đặt ống PPR D20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
5Lắp đặt cút PPR D20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt van PPR D20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp nút bịt D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt rắc co PPR D20mm PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt cút PPR D20mm PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt cút góc PPR D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt tê PPR D25x20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt tê PPR D20x20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt tê PPR D20x20mm PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt côn PPR D50x40mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt côn PPR D40x25mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt ống PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
17Lắp đặt ống PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
18Lắp đặt ống PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
19Lắp đặt cút 45 độ PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt cút 45 độ PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt tê 45 độ PVC D90x90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt tê 45 độ PVC D90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp nút bịt D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
N Thiết bị
1Bàn họpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Ghế họp gỗ đệm da công nghiệpMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
3Loa gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Amply chia 2 vùngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Micro Chủ Tọa (kèm theo Bộ điều khiển trung tâm, ngoài chức năng nói có thể ngắt míc của đại biểu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Micro Đại BiểuMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
7Vang số chống húMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Máy chiếu phòng họpMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Màn chiếu 200 inchMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Điều hòa Cassete Âm trần 28.000 BTU 1 chiều CU/CSMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Điều hòa Inverter 1 chiều 18.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Điều hòa Inverter 12.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Điều hòa 1 chiều 9.000BTUMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng, lắp đặt thiết bị…- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,7 tỷ VNĐ;Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng: 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình; có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,7 tỷ VNĐ/ hoặc 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình; mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,7 tỷ VNĐ.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng tối thiểu 2,7 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
3 Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
4 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Máy trộn vữa Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Ô tô tải Trọng tải ≥ 5TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
5 Máy ép cọc Lực ép ≥ 80TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy hàn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Đầm bàn Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
8 Máy đầm dùi Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
9 Máy cắt uốn cốt thép Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
10 Máy cắt gạch đá Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
11 Máy khoan bê tông Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
12 Máy cắt bê tông Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
13 Máy thủy bình Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->