Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211227007-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/12/2021 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211226626 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 17:04:00 đến ngày 2021-12-18 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,756,731,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng, lắp đặt thiết bị…- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,7 tỷ VNĐ;Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng: 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình; có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,7 tỷ VNĐ/ hoặc 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình; mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,7 tỷ VNĐ.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng tối thiểu 2,7 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 80TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án xây dựng thị xã Từ Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Xây dựng + Thiết bị Xây dựng bổ sung phòng làm việc và cải tạo, nâng cấp các hạng mục Chi cục thi hành án dân sự thị xã Từ Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) (nếu có); - Xác nhận của BHXH số lao động tham gia bảo hiểm năm 2021 hoặc các tài liệu khác có giá trị tương tự; - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các dự án xây dựng thành phố Từ Sơn, Địa chỉ: Nhà làm việc liên cơ quan II thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3760.123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thành phố Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3835.499 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.7686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hành chính-phần xây dựng | |||
| 1 | Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,164 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6136 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5156 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8642 | 100m2 |
| 6 | Thép bản 100x100x6mm làm bả mã nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 7 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 mối nối |
| 8 | Thép bản 160x160x6mm làm bả mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6482 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3979 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3979 | tấn |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,085 | 100m |
| 12 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 17 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3849 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1472 | 1m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn lót móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9218 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4241 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5341 | 100m2 |
| 25 | Bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1685 | m3 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9007 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8271 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8096 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3443 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0457 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6361 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3239 | tấn |
| 36 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6627 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3539 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền SX, đổ, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5399 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8456 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1243 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3358 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0703 | tấn |
| 43 | Bê tông cột SX, đổ, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4511 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0473 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4158 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1928 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4421 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6722 | tấn |
| 50 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7242 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5509 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9473 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0358 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5231 | tấn |
| 55 | Bê tông thương phẩm M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4223 | m3 |
| 56 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9875 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1902 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0927 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3599 | m3 |
| 63 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9466 | m3 |
| 64 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5738 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,0142 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9438 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,9331 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,268 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn đá Granite tự nhiên, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống sê nô, sàn vệ sinh bằng Sikatop seal 107 ĐM 1.5kg/m2 quét 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5266 | m2 |
| 72 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2988 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,824 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,221 | m2 |
| 75 | Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,4268 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,3892 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,852 | m2 |
| 79 | Ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,852 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,1412 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,73 | m2 |
| 82 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,16 | m |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,4268 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,3892 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,8712 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 637,0394 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,4268 | m2 |
| 89 | Trần thạch cao khung xương nổi 600x600mm, tấm thạch cao GYPROC tiêu chuẩn 3,5mm, chịu nước, chống ẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m2 |
| 90 | Trần thạch cao khung xương chìm Tấm thạch cao GYPROC tiêu chuẩn 9mm, chịu nước, chống ẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7 | m2 |
| 91 | Trần nhôm Clip-in 600x600mm, độ dày nhôm 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3 | m2 |
| 92 | Cửa đi pano kính gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | m2 |
| 93 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | m2 |
| 94 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D, móc chốt đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 95 | Cửa sổ lật 1 cánh kết hợp vách kính hệ Xingfa dùngkính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 96 | Bộ phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - tay cài+bản lề A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Cửa sổ chớp gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,402 | m2 |
| 98 | Cửa sổ kính gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,083 | m2 |
| 99 | Khuôn cửa đơn 60x135 gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6 | m |
| 100 | Khuôn cửa kép 60x250 gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2 | m |
| 101 | Nẹp khuôn 10x30mm gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,6 | md |
| 102 | Khóa tay nắm cửa đi, khóa tay bẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 104 | Bản lề cửa 100 NO-No1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 105 | Clemon cửa đi có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 106 | Sơn PU cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,5486 | md |
| 107 | Sơn PU khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8 | md |
| 108 | Sơn PU nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,73 | m2 |
| 109 | Inox 304 14x14x1.2mm làm hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,3017 | kg |
| 110 | Vách thạch cao 2 mặt, khung xương VĩnhTường U75, tấm thạch cao chống ẩm Gyprochoặc Boral dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,33 | m2 |
| 111 | Bả bằng bột bả vào vách thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,66 | m2 |
| 112 | Sơn vách thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,66 | m2 |
| 113 | Thép C100x50x15x2mm làm xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 868,6875 | kg |
| 114 | Thép L63x5mm làm xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,896 | kg |
| 115 | Thép U200x75x8.5x12mm làm xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,7055 | kg |
| 116 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0051 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0051 | tấn |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,6977 | 1m2 |
| 119 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2102 | 100m2 |
| 120 | Tôn úp nóc khổ 600mm dày 0.45mm AUSTNAM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7582 | md |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5949 | 100m2 |
| 122 | Bê tông lót móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2977 | m3 |
| 123 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | 100m2 |
| 124 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1385 | m3 |
| 125 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 127 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0755 | m2 |
| 128 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 129 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | 100m2 |
| 130 | Bê tông lót móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | m3 |
| 131 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0415 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 135 | Bê tông móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8476 | m3 |
| 136 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6759 | m3 |
| 137 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,426 | m2 |
| 138 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,426 | m2 |
| 139 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,426 | m2 |
| 140 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2136 | m2 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 142 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 143 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 144 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| B | Nhà hành chính - Phần cải tạo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7857 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,3535 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3942 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8175 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4479 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3853 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,7374 | m2 |
| 8 | Diện tích trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533,4748 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,7374 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5584 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,532 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,5663 | m2 |
| 15 | Diện tích trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,2376 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3994 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6713 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,5719 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,215 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3376 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3376 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3376 | 100m3 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,148 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,3535 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,7124 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4998 | m3 |
| 27 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3994 | m2 |
| 28 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6713 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,3535 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,7124 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3994 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6713 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,7529 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,6874 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,5719 | m2 |
| 36 | Cửa sổ kính gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,154 | m2 |
| 37 | Khuôn cửa đơn 60x135 gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 38 | Nẹp khuôn 10x30mm gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | md |
| 39 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Bản lề cửa 100 NO-No1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Sơn PU cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,721 | md |
| 42 | Sơn PU khuôn cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | md |
| 43 | Sơn PU nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,55 | 1m2 |
| 45 | Đánh bóng bậc thang granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,176 | m2 |
| C | Nhà ăn - Phần cải tạo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,411 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1739 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,268 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3741 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2608 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0801 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0553 | 100m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1354 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn lót móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1395 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7242 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | tấn |
| 20 | Khoan cấy thép vào bê tông móng hiện trạng bằng hóa chất, lỗ khoan D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ khoan |
| 21 | Bê tông móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2566 | m3 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền SX, đổ, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3386 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2068 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0431 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | tấn |
| 30 | Khoan cấy thép vào bê tông dầm hiện trạng bằng hóa chất, lỗ khoan D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ khoan |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5707 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4173 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3117 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1994 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3203 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9396 | m3 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5142 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1652 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Granite 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 43 | Lát gạch gốm cotto 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5142 | m2 |
| 44 | Bếp nấu - bàn đá, chậu rửa, tủ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lát nền, sàn đá granite tự nhiên, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng 2 lớp Sikatop seal 107 (hoặc tương đương) ĐM 1.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,35 | m2 |
| 47 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,35 | m2 |
| 48 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,34 | m |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,391 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,602 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,72 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,29 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,612 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,391 | m2 |
| 55 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,82 | m2 |
| 56 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 2 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D, móc chốt đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa đi Kinlong 1 cánh đồng bộ - khóa đơn điểm + bản lề 3D, móc chốt đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ Xingfa dùng kính trắng 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 59 | Bộ phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất Kinlong đồng bộ - tay cài+bản lề A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 60 | Inox 304 14x14x1.1mm làm hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3965 | kg |
| 61 | Thép U80x40x1.5mm làm xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,0805 | kg |
| 62 | Thép L63x5mm làm xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,712 | kg |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2037 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2037 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9032 | 1m2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6273 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc mái khổ 600 dày 0.45mm AUSTNAM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | M |
| D | Nhà bảo vệ - Phần cải tạo | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7326 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1455 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,64 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9904 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6276 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1455 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,64 | m2 |
| 8 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9904 | m2 |
| 9 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6276 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,1359 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2676 | m2 |
| E | Cải tạo tổng thể | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5135 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,585 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2508 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8778 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,358 | m2 |
| 7 | Ốp bồn hoa gạch thẻ 60x240mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,358 | m2 |
| 8 | Mua bê tông thương phẩm M150 đá 1x2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,0029 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX, đổ, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7345 | m3 |
| 10 | Láng lót nền sân, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn đá tím, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,329 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,329 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,569 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,005 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,005 | 1m2 |
| 18 | Nạo vét rãnh trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,177 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5165 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bùn, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển bùn 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển bùn 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1476 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2269 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2269 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2269 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,107 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,177 | m3 |
| 29 | Bê tông móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8782 | m3 |
| 30 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,824 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,62 | m2 |
| 32 | Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2829 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4774 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,352 | m3 |
| 37 | Song chắn rác composite KT 645x1290mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | 1cấu kiện |
| 39 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0879 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3972 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6697 | m3 |
| 44 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2176 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,11 | m2 |
| 46 | Láng đáy ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m2 |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0217 | 100m2 |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | tấn |
| 50 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4913 | m3 |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 52 | Bê tông nền SX, đổ, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,772 | m3 |
| F | Nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,607 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m2 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,05 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX, đổ, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8719 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0189 | tấn |
| 11 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0375 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 15 | Thép ống D113.5x3mm làm cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,252 | kg |
| 16 | Thép bản dày 6-12mm làm cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,155 | kg |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1037 | tấn |
| 19 | Thép ống D113.5x3mm, D60x2mm làm vì kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,878 | kg |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1489 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1489 | tấn |
| 22 | Thép C80x40x15x2mm làm xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,8125 | kg |
| 23 | Thép bản dày 6mm làm xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,565 | kg |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3578 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3578 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9448 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m2 |
| 28 | Bulong M16x500 neo móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| G | Nhà kho vật chứng | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8102 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0967 | m2 |
| 3 | Diện tích ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4238 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3271 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3271 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2238 | m2 |
| H | Nhà tạm giữ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,412 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | m2 |
| I | Nhà hành chính - Phòng chống mối | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,25 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài bằng thuốc Mapboxer 1.6% (hoặc tương đương), tỷ lệ 15 lít/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,57 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong bằng thuốc Mapboxer 1.6%(hoặc tương đương), tỷ lệ 15 lít/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà bằng thuốc Mapboxer 1.6%(hoặc tương đương), tỷ lệ 5 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 5 | Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | 1m2 |
| J | Nhà hành chính - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 loại 1x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led đế tròn D105 bóng 1x11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn Led gương 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống ẩm D300 1x9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt cho bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn sưởi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | hộp |
| 15 | Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D15.88x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 16 | Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D12.7x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D9.52x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 18 | Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D6.4x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 24 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 26 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 28 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16mm thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 30 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 32 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 33 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x400x200mm, TĐT+DB+T1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 34 | Lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170mm, DB+T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 36 | Lắp đặt tủ điện 4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 37 | Lắp đặt các automat MCB-3P-50A-450V-15kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các automat MCB-2P-40A-250V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-250V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-250V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các automat MCB-1P-20A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt các automat MCB-1P-16A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét D16 L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 56 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 57 | Đóng cọc chống sét D14 L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 58 | Lắp đặt hộp đo kiểm tra điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 60 | Đai vít giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 61 | Đo kiểm tra điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| K | Nhà ăn - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn Led gắn tường 1x18W dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn 20A cho bếp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 7 | Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D15.88x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 8 | Ống đồng cuộn đơn đã luồn bảo ôn D6.4x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm thoát nước ngưng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các automat MCB-2P-40A-250V-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat MCB-1P-16A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-250V-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| L | Nhà hành chính - Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Bơm ly tâm trục ngang Q=2.5m3/h, H=18M-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van điện D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống PPR D40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống PPR D32mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PPR D25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PPR D20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PPR D20mm cấp nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút PPR D40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút PPR D32mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút PPR D25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút PPR D20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van PPR D40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van PPR D25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van PPR D20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt rắc co PPR D20mm PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút PPR D20mm PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút góc PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông PPR D32mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông PPR D25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê PPR D40x25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê PPR D25x25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PPR D25x20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PPR D20x20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PPR D20x20mm PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn PPR D50x40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn PPR D40x25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D110x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê 90 độ PVC D110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp nút bịt D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp nút bịt D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu D110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu D90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống kiểm tra D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống kiểm tra D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt rọ chắn rác mái D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| M | Nhà ăn - Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt mối nối mềm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống PPR D25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PPR D20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van PPR D20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co PPR D20mm PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D20mm PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút góc PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê PPR D25x20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PPR D20x20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PPR D20x20mm PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PPR D50x40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR D40x25mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D90x90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D90x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế họp gỗ đệm da công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 3 | Loa gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Amply chia 2 vùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Micro Chủ Tọa (kèm theo Bộ điều khiển trung tâm, ngoài chức năng nói có thể ngắt míc của đại biểu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Micro Đại Biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Vang số chống hú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Máy chiếu phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Màn chiếu 200 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Điều hòa Cassete Âm trần 28.000 BTU 1 chiều CU/CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Điều hòa Inverter 1 chiều 18.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Điều hòa Inverter 12.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Điều hòa 1 chiều 9.000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước) trong đó có các hạng mục chính: Xây dựng, lắp đặt thiết bị…- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,7 tỷ VNĐ;Yêu cầu nhà thầu phải đáp ứng: 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình; có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,7 tỷ VNĐ/ hoặc 02 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng cấp IV (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước); có các hạng mục chính: Xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình; mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,7 tỷ VNĐ.Đối với nhà thầu Liên danh: Kinh nghiệm sẽ là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó từng thành viên liên danh phải có năng lực tương tứng với phần công việc mà mình thực hiện.Đối với tài liệu chứng minh qui mô, bản chất và độ phức tạp của công trình tương tự: Nhà thầu phải chứng minh bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt hoặc hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác như biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư thể hiện qui mô, cấp công trình.Đối với các hợp đồng tương tự nêu trên: Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) và một trong các tài liệu pháp lý chứng minh Nhà thầu đã thực hiện hợp đồng đó đạt yêu cầu về khối lượng, chất lượng, tiến độ như: Xác nhận của Chủ đầu tư; Biên bản thanh lý hợp đồng; Bản quyết toán giá trị khối lượng hoàn thành; Hóa đơn GTGT hoặc tài liệu pháp lý khác.Yêu cầu về tài liệu: Các tài liệu nhà thầu cung cấp phải được công chứng hoặc chứng thực theo quy định pháp luật hiện hành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng - công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Có giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01(một) công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV có giá trị hợp đồng tối thiểu 2,7 tỷ VNĐ.Nhà thầu phải cung cấp tài liệu bao gồm: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng công trình ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên của một trong các chuyên ngành: kinh tế xây dựng; xây dựng dân dụng – công nghiệp; kiến trúc; kỹ thuật xây dựng công trình;- Đã phụ trách chuyên trách về khối lượng, hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính- Đã phụ trách chuyên trách về trắc đạc trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành có liên quan lĩnh vực an toàn lao động trong xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 4 | Ô tô tải | Trọng tải ≥ 5TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 5 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 80TChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 6 | Máy hàn | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi