Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt hệ thống để xe nhiều tầng 12 vị trí

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211221498-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt hệ thống để xe nhiều tầng 12 vị trí
Số hiệu KHLCNT 20211022849
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Viện Khoa học và Công nghệ GTVT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 17:03:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,767,805,395 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 05 nămTrình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học hoặc tương đương chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ hướng dẫn vận hành đào tạo chuyển giao công nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 03 nămTrình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ đội kỹ thuật thi công lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn ≥ 02 nămTrình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt hệ thống để xe nhiều tầng 12 vị trí
Mua sắm, lắp đặt hệ thống để xe nhiều tầng 12 vị trí năm 2019
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Viện Khoa học và Công nghệ GTVT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải , địa chỉ: Số 1252 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ GTVT Địa chỉ: 1252 đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội ĐT: 02437663404 Fax: 02437663403
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại TOMA; Địa chỉ: Số 3/22/1197 đường Giải Phóng, P. Thịnh Liệt, Q. Hoàng Mai, HN + Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA - Dự án Mua sắm, lắp đặt hệ thống để xe nhiều tầng 12 vị trí năm 2019; Địa chỉ: 1252 đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định dự án; Địa chỉ: 1252 đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu; Địa chỉ: 1252 đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định dự án; Địa chỉ: 1252 đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải , địa chỉ: Số 1252 đường Láng, phường Láng Thượng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ GTVT Địa chỉ: 1252 đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội ĐT: 02437663404 Fax: 02437663403


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Đăng kí kinh doanh có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực tham dự thầu (Xây dựng nhà các loại hoặc Xây dựng nhà không để ở). + Nhân sự đề xuất cho gói thầu có bản Scan hồ sơ gốc hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư của nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu. + Bản Scan bản gốc hoặc công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. ( Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, thi công các hệ thống đỗ xe nhiều tầng; hoặc các hợp đồng về Thiết bị nâng như: Cầu trục, cổng trục, thang nâng hạ) + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế đến hết năm 2020 hoặc có xác nhận nộp thuế của năm 2020.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Khoa học và Công nghệ GTVT Địa chỉ: 1252 đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội ĐT: 02437663404 Fax: 02437663403
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Khang – Viện trưởng; Địa chỉ: 1252 đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội; ĐT: 02437663404; Fax: 02437663403.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án; Nhà A, Viện Khoa học và Công nghệ GTVT; Địa chỉ: 1252 đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội; ĐT: 02437663404; Fax: 02437663403.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án; Nhà A, Viện Khoa học và Công nghệ GTVT; Địa chỉ: 1252 đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội; ĐT: 02437663404; Fax: 02437663403.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BỆ MÓNG GARA
1Phá dỡ nền bê tôngXem tại Chương V6,312m3
2Đào móng công trình đất cấp IIXem tại Chương V37,7403m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Xem tại Chương V3,401m3
4Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Xem tại Chương V23,405m3
5Bê tông móng lan can, đá 1x2, mác 250Xem tại Chương V0,684m3
6Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 200Xem tại Chương V2,196m3
7Ván khuôn gỗXem tại Chương V29,97m2
8Cốt thép bệ máy, đường kính Xem tại Chương V96,1kg
9Cốt thép bệ máy, đường kínhXem tại Chương V1.226,4kg
10Thép L50x50 gia cườngXem tại Chương V33,2kg
11Bu lông chờ M30, L=750mmXem tại Chương V24bộ
12Đắp cát lấp móng K=0,95Xem tại Chương V16,56m3
13Lan can thépXem tại Chương V325,4kg
14Sơn sắt thépXem tại Chương V17,71m2
B MÁI CHE
1Cột mái cheXem tại Chương V217,8kg
2Kèo mái cheXem tại Chương V649,6kg
3Xà gồ thép hộp 80x40x2,5mmXem tại Chương V626,3kg
4Sơn sắt thépXem tại Chương V67,1086m2
5Tôn múi dày 0.45mmXem tại Chương V81,2m2
6Tôn úp sườn, máng nước dày 0,45mmXem tại Chương V51,2md
7Ống thoát nước mái D90mmXem tại Chương V60m2
8Cút, chếch PVC D90mmXem tại Chương V20cái
9Đai ôm Inox cho ống D90Xem tại Chương V44cái
10Phễu thu nước máng D90Xem tại Chương V4cái
11Rọ chắn rác D120Xem tại Chương V4cái
12Lắp dựng dàn giáo ngoàiXem tại Chương V359,6m2
13Lưới đen chắn bụi công trìnhXem tại Chương V3,596m2
C HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ PCCC
1Kim thu sét dài 1,0mXem tại Chương V1cái
2Dây dẫn sét thép D10mmXem tại Chương V21m
3Cọc chống sétXem tại Chương V3cọc
4Lập là chống sét 40x3mmXem tại Chương V9m
5Lập là liên kết dây dẫn sétXem tại Chương V1,4kg
6Hóa chất kháng trở GemXem tại Chương V33,9kg
7Hộp đựng dụng cụ phá dỡXem tại Chương V1tủ
8Bình CO2Xem tại Chương V2cái
9Bình bột MFZL8Xem tại Chương V4cái
10Giá để bình CO2, MFZL8 (giá 3 bình)Xem tại Chương V2cái
11Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmXem tại Chương V390m
12Hộp chứa tổ hộp báo cháyXem tại Chương V4hộp
13Dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Xem tại Chương V240m
14Dây dẫn 5Px0.5mm2Xem tại Chương V150m
15Đèn báo cháyXem tại Chương V3đèn
16Thiết bị điều khiển báo độngXem tại Chương V2tủ
17Chuông báo cháyXem tại Chương V2chuông
18Nút ấn báo cháy khẩn cấpXem tại Chương V2nút
19Đầu báo khóiXem tại Chương V12đầu
20Đầu báo nhiệtXem tại Chương V12đầu
D SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Khung dàn GaraxeXem tại Chương V26.602kg
2Hệ phụ kiện, vật tư phụXem tại Chương V1.950kg
3Sơn sắt thépXem tại Chương V616,16m2
E Bu lông cho kết cấu thép
1Bu lông M16x60Xem tại Chương V80bộ
2Bu lông M24x90Xem tại Chương V18bộ
3Bu lông M24x60Xem tại Chương V48bộ
4Bu lông M16x40Xem tại Chương V24bộ
5Bu lông M12x40Xem tại Chương V452bộ
6Bánh xe nhựa D115x40Xem tại Chương V48Cái
F HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG
1Bạc lót thép D65x90Xem tại Chương V96Cái
2Ổ bi 6013Xem tại Chương V192Cái
3Ổ đũa côn 7224AXem tại Chương V4Cái
4Ổ bi 220Xem tại Chương V2Cái
5Bu lông M10x20Xem tại Chương V192Cái
6Bu lông M12x40Xem tại Chương V80Cái
7Bu lông M16x60Xem tại Chương V48Cái
8Bu lông M24x180Xem tại Chương V32Cái
9Bu lông M24x150Xem tại Chương V16Cái
10Bu lông M24x200Xem tại Chương V8Cái
11Đĩa xích kép t=38,1mm; Z=20 răngXem tại Chương V2Cái
12Đĩa xích kép t=38,1mm; Z=12 răngXem tại Chương V4Cái
13Đĩa xích kép t=38,1mm; Z=100 răngXem tại Chương V2Cái
14Xích ống con lăn 2 dãy bước t=38,1mm dài 6mXem tại Chương V12m
15Động cơ liền giảm tốc 15kWXem tại Chương V1Cái
16Hệ thống giảm tốc 5 vòng / phútXem tại Chương V1cái
17Trục các đăng D140Xem tại Chương V1Cái
18Hệ giảm chấn, chống lắcXem tại Chương V1Cái
19Cáp điện 3 ruột 3x25mm2Xem tại Chương V150m
20Giá đỡ tủ điệnXem tại Chương V1bộ
21Tủ điều khiển hệ thốngXem tại Chương V1tủ
22Aptomat 3 pha, 100AmpeXem tại Chương V1cái
23Aptomat 3 pha, 50AmpeXem tại Chương V3cái
24Biến dòng 1000/5AXem tại Chương V1bộ
25Bộ chuyển mạchXem tại Chương V1bộ
26Đồng hồ đo dòng điện 1000/5AXem tại Chương V3cái
27Đồng hồ đo điện áp 0-450VXem tại Chương V1cái
28Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2Xem tại Chương V20m
29Dây 1x1,0mm2Xem tại Chương V50m
30Đầu cốt đồng M25Xem tại Chương V20cái
31Thanh cái đồng 50x10Xem tại Chương V0,1210m
32Biển biển báoXem tại Chương V11 bộ
33Bảng điều khiển hệ thống bằng tayXem tại Chương V1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 ≥ 05 nămTrình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học hoặc tương đương chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng.53
2 Cán bộ hướng dẫn vận hành đào tạo chuyển giao công nghệ 1 ≥ 03 nămTrình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng33
3 Tổ đội kỹ thuật thi công lắp đặt 2 ≥ 02 nămTrình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->