Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt hệ thống để xe nhiều tầng 12 vị trí
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211221498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt hệ thống để xe nhiều tầng 12 vị trí |
| Số hiệu KHLCNT | 20211022849 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Viện Khoa học và Công nghệ GTVT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 17:03:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,767,805,395 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 05 nămTrình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học hoặc tương đương chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hướng dẫn vận hành đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 nămTrình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ đội kỹ thuật thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 nămTrình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt hệ thống để xe nhiều tầng 12 vị trí Mua sắm, lắp đặt hệ thống để xe nhiều tầng 12 vị trí năm 2019 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Viện Khoa học và Công nghệ GTVT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Đăng kí kinh doanh có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực tham dự thầu (Xây dựng nhà các loại hoặc Xây dựng nhà không để ở). + Nhân sự đề xuất cho gói thầu có bản Scan hồ sơ gốc hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh thư của nhân sự chủ chốt đề xuất cho gói thầu. + Bản Scan bản gốc hoặc công chứng của hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự. ( Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, thi công các hệ thống đỗ xe nhiều tầng; hoặc các hợp đồng về Thiết bị nâng như: Cầu trục, cổng trục, thang nâng hạ) + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế đến hết năm 2020 hoặc có xác nhận nộp thuế của năm 2020. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Khoa học và Công nghệ GTVT
Địa chỉ: 1252 đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội
ĐT: 02437663404
Fax: 02437663403 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Khang – Viện trưởng; Địa chỉ: 1252 đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội; ĐT: 02437663404; Fax: 02437663403. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án; Nhà A, Viện Khoa học và Công nghệ GTVT; Địa chỉ: 1252 đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội; ĐT: 02437663404; Fax: 02437663403. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án; Nhà A, Viện Khoa học và Công nghệ GTVT; Địa chỉ: 1252 đường Láng, Láng Thượng, Đống Đa, Hà Nội; ĐT: 02437663404; Fax: 02437663403. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỆ MÓNG GARA | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông | Xem tại Chương V | 6,312 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình đất cấp II | Xem tại Chương V | 37,7403 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Xem tại Chương V | 3,401 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Xem tại Chương V | 23,405 | m3 |
| 5 | Bê tông móng lan can, đá 1x2, mác 250 | Xem tại Chương V | 0,684 | m3 |
| 6 | Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 200 | Xem tại Chương V | 2,196 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Xem tại Chương V | 29,97 | m2 |
| 8 | Cốt thép bệ máy, đường kính | Xem tại Chương V | 96,1 | kg |
| 9 | Cốt thép bệ máy, đường kính | Xem tại Chương V | 1.226,4 | kg |
| 10 | Thép L50x50 gia cường | Xem tại Chương V | 33,2 | kg |
| 11 | Bu lông chờ M30, L=750mm | Xem tại Chương V | 24 | bộ |
| 12 | Đắp cát lấp móng K=0,95 | Xem tại Chương V | 16,56 | m3 |
| 13 | Lan can thép | Xem tại Chương V | 325,4 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép | Xem tại Chương V | 17,71 | m2 |
| B | MÁI CHE | |||
| 1 | Cột mái che | Xem tại Chương V | 217,8 | kg |
| 2 | Kèo mái che | Xem tại Chương V | 649,6 | kg |
| 3 | Xà gồ thép hộp 80x40x2,5mm | Xem tại Chương V | 626,3 | kg |
| 4 | Sơn sắt thép | Xem tại Chương V | 67,1086 | m2 |
| 5 | Tôn múi dày 0.45mm | Xem tại Chương V | 81,2 | m2 |
| 6 | Tôn úp sườn, máng nước dày 0,45mm | Xem tại Chương V | 51,2 | md |
| 7 | Ống thoát nước mái D90mm | Xem tại Chương V | 60 | m2 |
| 8 | Cút, chếch PVC D90mm | Xem tại Chương V | 20 | cái |
| 9 | Đai ôm Inox cho ống D90 | Xem tại Chương V | 44 | cái |
| 10 | Phễu thu nước máng D90 | Xem tại Chương V | 4 | cái |
| 11 | Rọ chắn rác D120 | Xem tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Xem tại Chương V | 359,6 | m2 |
| 13 | Lưới đen chắn bụi công trình | Xem tại Chương V | 3,596 | m2 |
| C | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ PCCC | |||
| 1 | Kim thu sét dài 1,0m | Xem tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Dây dẫn sét thép D10mm | Xem tại Chương V | 21 | m |
| 3 | Cọc chống sét | Xem tại Chương V | 3 | cọc |
| 4 | Lập là chống sét 40x3mm | Xem tại Chương V | 9 | m |
| 5 | Lập là liên kết dây dẫn sét | Xem tại Chương V | 1,4 | kg |
| 6 | Hóa chất kháng trở Gem | Xem tại Chương V | 33,9 | kg |
| 7 | Hộp đựng dụng cụ phá dỡ | Xem tại Chương V | 1 | tủ |
| 8 | Bình CO2 | Xem tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Bình bột MFZL8 | Xem tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | Giá để bình CO2, MFZL8 (giá 3 bình) | Xem tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mm | Xem tại Chương V | 390 | m |
| 12 | Hộp chứa tổ hộp báo cháy | Xem tại Chương V | 4 | hộp |
| 13 | Dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Xem tại Chương V | 240 | m |
| 14 | Dây dẫn 5Px0.5mm2 | Xem tại Chương V | 150 | m |
| 15 | Đèn báo cháy | Xem tại Chương V | 3 | đèn |
| 16 | Thiết bị điều khiển báo động | Xem tại Chương V | 2 | tủ |
| 17 | Chuông báo cháy | Xem tại Chương V | 2 | chuông |
| 18 | Nút ấn báo cháy khẩn cấp | Xem tại Chương V | 2 | nút |
| 19 | Đầu báo khói | Xem tại Chương V | 12 | đầu |
| 20 | Đầu báo nhiệt | Xem tại Chương V | 12 | đầu |
| D | SẢN XUẤT, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Khung dàn Garaxe | Xem tại Chương V | 26.602 | kg |
| 2 | Hệ phụ kiện, vật tư phụ | Xem tại Chương V | 1.950 | kg |
| 3 | Sơn sắt thép | Xem tại Chương V | 616,16 | m2 |
| E | Bu lông cho kết cấu thép | |||
| 1 | Bu lông M16x60 | Xem tại Chương V | 80 | bộ |
| 2 | Bu lông M24x90 | Xem tại Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Bu lông M24x60 | Xem tại Chương V | 48 | bộ |
| 4 | Bu lông M16x40 | Xem tại Chương V | 24 | bộ |
| 5 | Bu lông M12x40 | Xem tại Chương V | 452 | bộ |
| 6 | Bánh xe nhựa D115x40 | Xem tại Chương V | 48 | Cái |
| F | HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | |||
| 1 | Bạc lót thép D65x90 | Xem tại Chương V | 96 | Cái |
| 2 | Ổ bi 6013 | Xem tại Chương V | 192 | Cái |
| 3 | Ổ đũa côn 7224A | Xem tại Chương V | 4 | Cái |
| 4 | Ổ bi 220 | Xem tại Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bu lông M10x20 | Xem tại Chương V | 192 | Cái |
| 6 | Bu lông M12x40 | Xem tại Chương V | 80 | Cái |
| 7 | Bu lông M16x60 | Xem tại Chương V | 48 | Cái |
| 8 | Bu lông M24x180 | Xem tại Chương V | 32 | Cái |
| 9 | Bu lông M24x150 | Xem tại Chương V | 16 | Cái |
| 10 | Bu lông M24x200 | Xem tại Chương V | 8 | Cái |
| 11 | Đĩa xích kép t=38,1mm; Z=20 răng | Xem tại Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Đĩa xích kép t=38,1mm; Z=12 răng | Xem tại Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Đĩa xích kép t=38,1mm; Z=100 răng | Xem tại Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Xích ống con lăn 2 dãy bước t=38,1mm dài 6m | Xem tại Chương V | 12 | m |
| 15 | Động cơ liền giảm tốc 15kW | Xem tại Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Hệ thống giảm tốc 5 vòng / phút | Xem tại Chương V | 1 | cái |
| 17 | Trục các đăng D140 | Xem tại Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Hệ giảm chấn, chống lắc | Xem tại Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Cáp điện 3 ruột 3x25mm2 | Xem tại Chương V | 150 | m |
| 20 | Giá đỡ tủ điện | Xem tại Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tủ điều khiển hệ thống | Xem tại Chương V | 1 | tủ |
| 22 | Aptomat 3 pha, 100Ampe | Xem tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 3 pha, 50Ampe | Xem tại Chương V | 3 | cái |
| 24 | Biến dòng 1000/5A | Xem tại Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Bộ chuyển mạch | Xem tại Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Đồng hồ đo dòng điện 1000/5A | Xem tại Chương V | 3 | cái |
| 27 | Đồng hồ đo điện áp 0-450V | Xem tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x25 mm2 | Xem tại Chương V | 20 | m |
| 29 | Dây 1x1,0mm2 | Xem tại Chương V | 50 | m |
| 30 | Đầu cốt đồng M25 | Xem tại Chương V | 20 | cái |
| 31 | Thanh cái đồng 50x10 | Xem tại Chương V | 0,12 | 10m |
| 32 | Biển biển báo | Xem tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 33 | Bảng điều khiển hệ thống bằng tay | Xem tại Chương V | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | ≥ 05 nămTrình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học hoặc tương đương chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ hướng dẫn vận hành đào tạo chuyển giao công nghệ | 1 | ≥ 03 nămTrình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Tổ đội kỹ thuật thi công lắp đặt | 2 | ≥ 02 nămTrình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học chuyên ngành điện, điện tử, cơ khí, hạ tầng kỹ thuật, xây dựng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi