Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung ứng dịch vụ quản lý vận hành khu nhà tái định cư NO15A,B,C và NO16A,B Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211226168-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các Công trình Nhà ở và Công sở |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung ứng dịch vụ quản lý vận hành khu nhà tái định cư NO15A,B,C và NO16A,B Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129936 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí dịch vụ quản lý vận hành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-12-08 17:25:00 đến ngày 2021-12-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,919,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,500,000 VNĐ ((Mười chín triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.919.832.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 575.949.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.343.883.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.031.649.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 03 năm.+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ tự động.+ Đã là cán bộ chủ chốt 02 gói thầu cùng loại.+ Có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ Kỹ sư trưởng quản lý vận hành tòa nhà.+ Trong độ tuổi lao động theo qui định của Bộ Luật lao động.+ Được đào tạo về nghiệp vụ quản lý vận hành tòa nhà.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ quản lý vận hành tòa nhà (có bản sao công chứng hoặc chứng thực); Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ Kỹ sư trưởng quản lý vận hành tòa nhà; Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Bản sao y công ty). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 02 năm+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh; điện lạnh; điện tử.+ Đã là cán bộ chủ chốt 02 gói thầu cùng loại.+ Có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ Cán bộ kỹ thuật quản lý vận hành tòa nhà.+ Trong độ tuổi lao động theo qui định của Bộ Luật lao động.+ Được đào tạo về nghiệp vụ quản lý vận hành tòa nhà.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ quản lý vận hành tòa nhà (có bản sao công chứng hoặc chứng thực); Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ Cán bộ kỹ thuật quản lý vận hành tòa nhà ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Bản sao y công ty) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Bảo vệ |
| - Số lượng | 36 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 năm+ Được đào tạo về nghiệp vụ bảo vệ.+ Trong độ tuổi lao động theo qui định của Bộ Luật lao động.(Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ (có bản sao công chứng hoặc chứng thực); Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Bản sao y công ty). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Vệ sinh và chăm sóc cây xanh |
| - Số lượng | 9 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 năm+ Được đào tạo về nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp và chăm sóc cây xanh.+ Trong độ tuổi lao động theo qui định của Bộ Luật lao động.(Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ/chứng nhận về nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp, chăm sóc cây xanh (có bản sao công chứng hoặc chứng thực); Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Bản sao y công ty). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị:- Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có bản sao công chứng hồ sơ, lý lịch, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị máy móc các thiết bị thi công chính của nhà thầu để thực hiện gói thầu này. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 2-Máy hút bụi công nghiệp | |
| - Đặc điểm thiết bị | AH30-H |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đồng hồ đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hioki3490 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy xịt rửa áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | YMS-1500 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Bộ dụng cụ đa năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | thiết bị công cụ, dụng cụ kỹ thuật sửa chữa điện nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bán tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Xe nâng tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.2kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | LBP2900 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cân bằng laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | TR500 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đồng hồ đo điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0-12.7mm/0.01(543-781B) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thang nhôm chữ A cao 5m | |
| - Đặc điểm thiết bị | SY-409 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15-cs0101TX |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Kích chân thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các Công trình Nhà ở và Công sở |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Cung ứng dịch vụ quản lý vận hành khu nhà tái định cư NO15A,B,C và NO16A,B Thượng Thanh, Long Biên, Hà Nội Dự toán thu chi cho công tác tiếp nhận, quản lý, bảo vệ, tổ chức bán nhà tái định cư do Ban quản lý các công trình nhà ở và công sở thực hiện năm 2021 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu phí dịch vụ quản lý vận hành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý các công trình nhà ở và công sở - Địa chỉ: Tầng 2, nhà CT2A, Khu nhà ở di dân giải phóng mặt bằng Ao Hoàng Cầu, ngõ 34 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, Đống Đa, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý các công trình nhà ở và công sở. Địa chỉ: Tầng 2, nhà CT2A, Khu nhà ở di dân giải phóng mặt bằng Ao Hoàng Cầu, ngõ 34 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, Đống Đa, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các công trình nhà ở và công sở - Địa chỉ: Tầng 2, nhà CT2A, Khu nhà ở di dân giải phóng mặt bằng Ao Hoàng Cầu, ngõ 34 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, Đống Đa, TP Hà Nội Điện thoại: 024.36374066 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý các công trình nhà ở và công sở - Địa chỉ: Tầng 2, nhà CT2A, Khu nhà ở di dân giải phóng mặt bằng Ao Hoàng Cầu, ngõ 34 Hoàng Cầu, phường Ô Chợ Dừa, Đống Đa, TP Hà Nội Điện thoại: 024.36374066 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Diện tích căn hộ | Khối lượng tính cho 12 tháng (27.040,22 x 12 tháng) | m2 | 324.482,64 | |
| 2 | Diện tích kinh doanh, dịch vụ | Khối lượng tính cho 12 tháng(8.484 x 12 tháng) | m2 | 101.809,68 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.919832E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 575.949.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.919.832.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 575.949.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.343.883.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.031.649.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư trưởng | 1 | ≥ 03 năm.+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ tự động.+ Đã là cán bộ chủ chốt 02 gói thầu cùng loại.+ Có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ Kỹ sư trưởng quản lý vận hành tòa nhà.+ Trong độ tuổi lao động theo qui định của Bộ Luật lao động.+ Được đào tạo về nghiệp vụ quản lý vận hành tòa nhà.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ quản lý vận hành tòa nhà (có bản sao công chứng hoặc chứng thực); Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ Kỹ sư trưởng quản lý vận hành tòa nhà; Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Bản sao y công ty). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | ≥ 02 năm+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh; điện lạnh; điện tử.+ Đã là cán bộ chủ chốt 02 gói thầu cùng loại.+ Có Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ Cán bộ kỹ thuật quản lý vận hành tòa nhà.+ Trong độ tuổi lao động theo qui định của Bộ Luật lao động.+ Được đào tạo về nghiệp vụ quản lý vận hành tòa nhà.(Tài liệu chứng minh: Bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận nghiệp vụ quản lý vận hành tòa nhà (có bản sao công chứng hoặc chứng thực); Quyết định hoặc các tài liệu chứng minh giữ chức vụ Cán bộ kỹ thuật quản lý vận hành tòa nhà ; Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Bản sao y công ty) | 3 | 2 |
| 3 | Bảo vệ | 36 | ≥ 01 năm+ Được đào tạo về nghiệp vụ bảo vệ.+ Trong độ tuổi lao động theo qui định của Bộ Luật lao động.(Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ (có bản sao công chứng hoặc chứng thực); Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Bản sao y công ty). | 1 | 1 |
| 4 | Vệ sinh và chăm sóc cây xanh | 9 | ≥ 01 năm+ Được đào tạo về nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp và chăm sóc cây xanh.+ Trong độ tuổi lao động theo qui định của Bộ Luật lao động.(Tài liệu chứng minh: Chứng chỉ/chứng nhận về nghiệp vụ vệ sinh công nghiệp, chăm sóc cây xanh (có bản sao công chứng hoặc chứng thực); Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự: Bản sao y công ty). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị:- Có bảng kê máy móc thiết bị dự kiến huy động. | Có bản sao công chứng hồ sơ, lý lịch, giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê các thiết bị máy móc các thiết bị thi công chính của nhà thầu để thực hiện gói thầu này. | 20 |
| 2 | Máy hút bụi công nghiệp | AH30-H | 2 |
| 3 | Máy nén khí | Công suất 5HP | 1 |
| 4 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | Hioki3490 | 1 |
| 5 | Máy xịt rửa áp lực cao | YMS-1500 | 2 |
| 6 | Bộ dụng cụ đa năng | thiết bị công cụ, dụng cụ kỹ thuật sửa chữa điện nước | 1 |
| 7 | Máy khoan bán tự động | 1.1kW | 4 |
| 8 | Xe nâng tay | 3 tấn | 1 |
| 9 | Máy hàn | 2.2kw | 1 |
| 10 | Máy in | LBP2900 | 1 |
| 11 | Máy cân bằng laser | TR500 | 1 |
| 12 | Đồng hồ đo điện tử | 0-12.7mm/0.01(543-781B) | 1 |
| 13 | Thang nhôm chữ A cao 5m | SY-409 | 1 |
| 14 | Máy tính xách tay | 15-cs0101TX | 1 |
| 15 | Kích chân thủy lực | 10 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi