Gói thầu: Mua dịch vụ và dữ liệu đo lường khán giả xem truyền hình năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211217473-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/12/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quảng cáo và Dịch vụ Truyền hình
Tên gói thầu Mua dịch vụ và dữ liệu đo lường khán giả xem truyền hình năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20211217400
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi hoạt động thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Quảng cáo và Dịch vụ truyền hình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 13 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 17:09:00 đến ngày 2021-12-28 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,836,168,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 260,000,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là51.672.337.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.459.042.150VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp đầy đủ các dịch vụ sau: + Các dịch vụ đo lường khán giả xem truyền hình, quyền sử dụng và khai thác gói dữ liệu đo lường tại đầy đủ các thị trường: Toàn quốc (phân theo 06 vùng kinh tế xã hội như mô tả dịch vụ - phạm vi cung cấp), Thành phố (TP) Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, TP Đà Nẵng, TP Cần Thơ. + Triển khai ghi nhận thông tin chương trình, quảng cáo và chi phí quảng cáo.+ Quyền khai thác và sử dụng gói dữ liệu chi phí quảng cáo của các kênh truyền hình được ghi nhận và báo cáo ra thị trường. + Quyền sử dụng phần mềm phân tích. - Các hợp đồng còn lại: Cung cấp một trong các dịch vụ trên. Dịch vụ đo lường/ Quyền sử dụng và khai thác gói dữ liệu tại một trong những thị trường nói trên là thỏa mãn yêu cầu. Trong trường hợp NT được mời đến thương thảo sẽ cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh: + Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng và bản sao hóa đơn+ Bản sao công chứng/chứng thực của hồ sơ nghiệm thu/Thanh lý (Nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.085.318.020 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 54.255.954.060 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quảng cáo và Dịch vụ Truyền hình
E-CDNT 1.2 Mua dịch vụ và dữ liệu đo lường khán giả xem truyền hình năm 2022
Mua dịch vụ và dữ liệu đo lường khán giả xem truyền hình năm 2022
13 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn chi hoạt động thường xuyên năm 2022 của Trung tâm Quảng cáo và Dịch vụ truyền hình
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quảng cáo và Dịch vụ truyền hình Địa chỉ: 844 đường La Thành, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Địa chỉ giao dịch: 43 Nguyễn Chí Thanh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: (84-24) 38328098
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Quảng cáo và Dịch vụ Truyền hình , địa chỉ: 844 đường La Thành - Q.Ba Đình - TP.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quảng cáo và Dịch vụ truyền hình Địa chỉ: 844 đường La Thành, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Địa chỉ giao dịch: 43 Nguyễn Chí Thanh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: (84-24) 38328098


E-CDNT 10.1(a)
Không có
E-CDNT 15.2
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật. Trường hợp được mời đến thương thảo, đề nghị nhà thầu mang theo hồ sơ gốc để đối chiếu với bản sao y công chứng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 260.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quảng cáo và Dịch vụ truyền hình Địa chỉ: 844 đường La Thành, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Địa chỉ giao dịch: 43 Nguyễn Chí Thanh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: (84-24) 38328098
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Trần Chiến - Phó Giám đốc Trung tâm Quảng cáo và Dịch vụ truyền hình - 844 đường La Thành, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Địa chỉ giao dịch: 43 Nguyễn Chí Thanh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: (84-24) 3831 8098
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Nghiên cứu thị trường - Trung tâm Quảng cáo và Dịch vụ truyền hình - 43 Nguyễn Chí Thanh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: (84-24) 3831 8098 -112
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Nghiên cứu thị trường - Trung tâm Quảng cáo và Dịch vụ truyền hình - 43 Nguyễn Chí Thanh, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: (84-24) 3831 8098 -112
E-CDNT 36

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Đo lường khán giả xem truyền hình kênh VTV1 trên phạm vi toàn quốc, phân theo 6 vùng kinh tế xã hội (Miền núi Trung du phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung bộ và Duyên hải miền Trung, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long) bằng People Meter. Cho biết lượng khán giả xem truyền hình trên kênh VTV1 ở thị trường toàn quốc (dữ liệu thể hiện cho thị trường toàn quốc và thể hiện riêng biệt theo từng vùng trong 06 vùng kinh tế xã hội (Trung du và Miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long)) Tháng 12
2 Đo lường khán giả xem truyền hình kênh VTV2 trên phạm vi toàn quốc, phân theo 6 vùng kinh tế xã hội (Miền núi Trung du phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung bộ và Duyên hải miền Trung, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long) bằng People Meter. Cho biết lượng khán giả xem truyền hình trên kênh VTV2 ở thị trường toàn quốc (dữ liệu thể hiện cho thị trường toàn quốc và thể hiện riêng biệt theo từng vùng trong 06 vùng kinh tế xã hội (Trung du và Miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long)) Tháng 12
3 Đo lường khán giả xem truyền hình kênh VTV3 trên phạm vi toàn quốc, phân theo 6 vùng kinh tế xã hội (Miền núi Trung du phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung bộ và Duyên hải miền Trung, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long) bằng People Meter. Cho biết lượng khán giả xem truyền hình trên kênh VTV3 ở thị trường toàn quốc (dữ liệu thể hiện cho thị trường toàn quốc và thể hiện riêng biệt theo từng vùng trong 06 vùng kinh tế xã hội (Trung du và Miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long)) Tháng 12
4 Đo lường khán giả xem truyền hình kênh VTV6 trên phạm vi toàn quốc, phân theo 6 vùng kinh tế xã hội (Miền núi Trung du phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung bộ và Duyên hải miền Trung, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long) bằng People Meter. Cho biết lượng khán giả xem truyền hình trên kênh VTV6 ở thị trường toàn quốc (dữ liệu thể hiện cho thị trường toàn quốc và thể hiện riêng biệt theo từng vùng trong 06 vùng kinh tế xã hội (Trung du và Miền núi phía Bắc, Đồng bằng sông Hồng, Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long)) Tháng 12
5 Đo lường khán giả xem truyền hình kênh VTV1 trên thị trường thành phố Hà Nội bằng People Meter Cho biết lượng khán giả xem truyền hình trên kênh VTV1 ở thị trường thành phố Hà Nội Tháng 12
6 Đo lường khán giả xem truyền hình kênh VTV2 trên thị trường thành phố Hà Nội bằng People Meter Cho biết lượng khán giả xem truyền hình trên kênh VTV2 ở thị trường thành phố Hà Nội Tháng 12
7 Đo lường khán giả xem truyền hình kênh VTV3 trên thị trường thành phố Hà Nội bằng People Meter Cho biết lượng khán giả xem truyền hình trên kênh VTV3 ở thị trường thành phố Hà Nội Tháng 12
8 Đo lường khán giả xem truyền hình kênh VTV6 trên thị trường thành phố Hà Nội bằng People Meter Cho biết lượng khán giả xem truyền hình trên kênh VTV6 ở thị trường thành phố Hà Nội Tháng 12
9 Đo lường khán giả xem truyền hình kênh VTV1 trên thị trường thành phố Đà Nẵng bằng People Meter Cho biết lượng khán giả xem truyền hình trên kênh VTV1 ở thị trường thành phố Đà Nẵng Tháng 12
10 Đo lường khán giả xem truyền hình kênh VTV2 trên thị trường thành phố Đà Nẵng bằng People Meter Cho biết lượng khán giả xem truyền hình trên kênh VTV2 ở thị trường thành phố Đà Nẵng Tháng 12
11 Đo lường khán giả xem truyền hình kênh VTV3 trên thị trường thành phố Đà Nẵng bằng People Meter Cho biết lượng khán giả xem truyền hình trên kênh VTV3 ở thị trường thành phố Đà Nẵng Tháng 12
12 Đo lường khán giả xem truyền hình kênh VTV6 trên thị trường thành phố Đà Nẵng bằng People Meter Cho biết lượng khán giả xem truyền hình trên kênh VTV6 ở thị trường thành phố Đà Nẵng Tháng 12
13 Đo lường khán giả xem truyền hình kênh VTV1 trên thị trường thành phố Hồ Chí Minh bằng People Meter Cho biết lượng khán giả xem truyền hình trên kênh VTV1 ở thị trường thành phố Hồ Chí Minh Tháng 12
14 Đo lường khán giả xem truyền hình kênh VTV2 trên thị trường thành phố Hồ Chí Minh bằng People Meter Cho biết lượng khán giả xem truyền hình trên kênh VTV2 ở thị trường thành phố Hồ Chí Minh Tháng 12
15 Đo lường khán giả xem truyền hình kênh VTV3 trên thị trường thành phố Hồ Chí Minh bằng People Meter Cho biết lượng khán giả xem truyền hình trên kênh VTV3 ở thị trường thành phố Hồ Chí Minh Tháng 12
16 Đo lường khán giả xem truyền hình kênh VTV6 trên thị trường thành phố Hồ Chí Minh bằng People Meter Cho biết lượng khán giả xem truyền hình trên kênh VTV6 ở thị trường thành phố Hồ Chí Minh Tháng 12
17 Đo lường khán giả xem truyền hình kênh VTV1 trên thị trường thành phố Cần Thơ bằng People Meter Cho biết lượng khán giả xem truyền hình trên kênh VTV1 ở thị trường thành phố Cần Thơ Tháng 12
18 Đo lường khán giả xem truyền hình kênh VTV2 trên thị trường thành phố Cần Thơ bằng People Meter Cho biết lượng khán giả xem truyền hình trên kênh VTV2 ở thị trường thành phố Cần Thơ Tháng 12
19 Đo lường khán giả xem truyền hình kênh VTV3 trên thị trường thành phố Cần Thơ bằng People Meter Cho biết lượng khán giả xem truyền hình trên kênh VTV3 ở thị trường thành phố Cần Thơ Tháng 12
20 Đo lường khán giả xem truyền hình kênh VTV6 trên thị trường thành phố Cần Thơ bằng People Meter Cho biết lượng khán giả xem truyền hình trên kênh VTV6 ở thị trường thành phố Cần Thơ Tháng 12
21 Quyền khai thác và sử dụng gói dữ liệu đo lường khán giả xem truyền hình tại thị trường toàn quốc, phân theo 6 vùng kinh tế xã hội (Miền núi Trung du phía Bắc, Đồng bằng Sông Hồng, Bắc Trung Bộ và Duyên hải Miền Trung, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng Sông Cửu Long) bằng People Meter Cho biết được lượng khán giả xem truyền hình các kênh ở thị trường Toàn quốc, dữ liệu thể hiện cho thị trường Toàn quốc và thể hiện riêng biệt theo từng vùng trong 06 vùng kinh tế xã hội (Miền núi Trung du phía Bắc, Đồng bằng Sông Hồng, Bắc Trung Bộ và Duyên hải Miền Trung, Tây Nguyên, Đông Nam Bộ, Đồng bằng Sông Cửu Long) Tháng 12
22 Quyền khai thác và sử dụng gói dữ liệu đo lường khán giả xem truyền hình tại thị trường Hà Nội bằng People Meter Cho biết được lượng khán giả xem truyền hình các kênh được đo lường tại thị trường thành phố Hà Nội Tháng 12
23 Quyền khai thác và sử dụng gói dữ liệu đo lường khán giả xem truyền hình tại thị trường Đà Nẵng bằng People Meter Cho biết được lượng khán giả xem truyền hình các kênh được đo lường tại thị trường thành phố Đà Nẵng Tháng 12
24 Quyền khai thác và sử dụng gói dữ liệu đo lường khán giả xem truyền hình tại thị trường Hồ Chí Minh bằng People Meter Cho biết được lượng khán giả xem truyền hình các kênh được đo lường tại thị trường thành phố Hồ Chí Minh Tháng 12
25 Quyền khai thác và sử dụng gói dữ liệu đo lường khán giả xem truyền hình tại thị trường Cần Thơ bằng People Meter Cho biết được lượng khán giả xem truyền hình các kênh được đo lường tại thị trường thành phố Cần Thơ Tháng 12
26 Triển khai ghi nhận thông tin chương trình, quảng cáo và chi phí quảng cáo trên kênh VTV1 Cho biết thông tin về chương trình, quảng cáo và chi phí quảng cáo trên kênh VTV1 Tháng 12
27 Triển khai ghi nhận thông tin chương trình, quảng cáo và chi phí quảng cáo trên kênh VTV2 Cho biết thông tin về chương trình, quảng cáo và chi phí quảng cáo trên kênh VTV2 Tháng 12
28 Triển khai ghi nhận thông tin chương trình, quảng cáo và chi phí quảng cáo trên kênh VTV3 Cho biết thông tin về chương trình, quảng cáo và chi phí quảng cáo trên kênh VTV3 Tháng 12
29 Triển khai ghi nhận thông tin chương trình, quảng cáo và chi phí quảng cáo trên kênh VTV6 Cho biết thông tin về chương trình, quảng cáo và chi phí quảng cáo trên kênh VTV6 Tháng 12
30 Quyền khai thác và sử dụng gói dữ liệu chi phí quảng cáo của các kênh truyền hình được ghi nhận và báo cáo ra thị trường Cho biết dữ liệu quảng cáo và chi phí quảng cáo của các kênh được ghi nhận trên thị trường Tháng 12
31 Quyền sử dụng phần mềm phân tích (cho 20 người sử dụng), có phân quyền sử dụng cho 2 địa điểm làm việc khác của Đài THVN - Cung cấp quyền sử dụng cho 20 người sử dụng, có tài liệu/hướng dẫn về yêu cầu máy móc, thiết bị phục vụ cho việc lấy, phân tích dữ liệu.- Bảo đảm quyền sử dụng phần mềm tại: Trung tâm Quảng cáo và Dịch vụ Truyền hình và 02 địa điểm khác của Đài Truyền hình Việt Nam Tháng 12
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.16723372E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.459.042.150VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là51.672.337.200(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.459.042.150VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp đầy đủ các dịch vụ sau: + Các dịch vụ đo lường khán giả xem truyền hình, quyền sử dụng và khai thác gói dữ liệu đo lường tại đầy đủ các thị trường: Toàn quốc (phân theo 06 vùng kinh tế xã hội như mô tả dịch vụ - phạm vi cung cấp), Thành phố (TP) Hà Nội, TP Hồ Chí Minh, TP Đà Nẵng, TP Cần Thơ. + Triển khai ghi nhận thông tin chương trình, quảng cáo và chi phí quảng cáo.+ Quyền khai thác và sử dụng gói dữ liệu chi phí quảng cáo của các kênh truyền hình được ghi nhận và báo cáo ra thị trường. + Quyền sử dụng phần mềm phân tích. - Các hợp đồng còn lại: Cung cấp một trong các dịch vụ trên. Dịch vụ đo lường/ Quyền sử dụng và khai thác gói dữ liệu tại một trong những thị trường nói trên là thỏa mãn yêu cầu. Trong trường hợp NT được mời đến thương thảo sẽ cung cấp các tài liệu liên quan để chứng minh: + Bản sao công chứng/chứng thực Hợp đồng và bản sao hóa đơn+ Bản sao công chứng/chứng thực của hồ sơ nghiệm thu/Thanh lý (Nếu có)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.085.318.020 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 54.255.954.060 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->