Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211225502-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211225385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện chi cho sự nghiệp giáo dục từ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-12-08 09:31:00 đến ngày 2021-12-18 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,223,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.203962E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000VND (Năm tỷ năm trăm triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 (Mười sáu tỷ năm trăm triệu đồng). Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất 01 hợp đồng có cung cấp các loại thiết bị như gói thầu.-Loại công trình: Công trình dân dụng -Cấp công trình: Cấp III trở lên. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng theo quy định tại Điểm đ, Khoản 3, Điều 43, Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 cụ thể như sau:- Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề hoặc thợ hoàn thiên; thợ sắt.-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ chứng chỉ hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=150lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,5KW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị >=2,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70kg
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học và Trung học cơ sở Quy Hậu, huyện Tân Lạc
540 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện chi cho sự nghiệp giáo dục từ năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Lạc (nay là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc); địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Hòa Bình và Công ty cổ phần công nghệ PCCC Nam Đô; Địa chỉ: Phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thăng Long; địa chỉ: Số nhà 14, ngõ 13, đường tuyến 10, tổ 6, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Lạc (nay là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc); Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc; Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân lạc , địa chỉ: Khu 1, thị trấn Mường Khến, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Lạc (nay là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc); địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Lạc, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Lạc (nay là Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Tân Lạc); địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tân Lạc, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài Chính - Kế hoạch, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài Chính - Kế hoạch, địa chỉ: Thị trấn Mãn Đức, huyện Tân Lạc, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng 3 tầng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1425100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7702m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,7702m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,057tấn
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ đáy bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0226100m2
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,5907m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5328m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0482tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0226100m2
10Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,416m2
11Trát tường trong bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,2646m2
12Đánh màu thành trong bể phốt, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,2646m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5cấu kiện
14Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,25100m
15Lắp đăt cút nhựa PVC d=110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0092100m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,9033100m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,9644m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt22,7989m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 (trên cos -0.85m)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,1297m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt48,2534m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10 mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,1245tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 (đến cos -0.85m)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,5066m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 (từ cos -0.85m đến cos -0.00m)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,3085m3
25Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng cột, đường kính Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,349tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ móng cột, đường kính cốt thép > 18mm,Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,0484tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,7275100m2
28Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt36,785m3
29Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt22,6403m3
30Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt29,9195m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15,3662m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3572tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,3237tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,397100m2
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng bậc, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt16,3278m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,216100m3
37Mua đất cấp 3 đắp nền (giá mua tại nơi khai thác)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt89,5006m3
38Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,895100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,895100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,895100m3/1km
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt35,6344m3
42Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10,6272m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,6708m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,0202tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,3731tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,3928tấn
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,708100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt56,9399m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,5261tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1678tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,937tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,6853100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt122,357m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,7271tấn
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11,1009100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,111m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,4114tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4941tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,1235100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,934m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,6174tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,4872tấn
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,1779100m2
64Gia công xà gồ thép + thép liên kếtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,7773tấn
65Bu lông M12Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt288cái
66Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,7773tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt260,9192m2
68Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt239,8778m3
69Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19,4056m3
70Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt25,2475m3
71Xây bậc cầu thang gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,564m3
72Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,6112100m2
73Tấm ốp mái khổ rộng 400 dày 0.40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt22md
74Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, chống ẩmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt83,5668m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,3269tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt155,52m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt98,8416m2
78Cửa đi nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt78,255m2
79Cửa sổ mở lùa nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt38,88m2
80Cửa sổ mở quay nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt77,76m2
81Cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,1172m2
82Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt78,0408m2
83Vách ngăn bằng tấm Compact HPL (hoặc tương đương) dày 18mm, thanh nhôm định hình, phụ kiện inox 304 đồng bộ kèm theo bao gồm: chân, khóa, bản lề, móc treo (cả phụ kiện và lắp dựng hoàn chỉnh)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt93,234m2
84Gia công lan can bằng inoxTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,776tấn
85Chụp tay vịn inox D76Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt68cái
86Lắp dựng lan can inoxTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt138,7445m2
87Lắp ống PVC D21 thoát nước lan can L=400mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt34cái
88Gia công lắp đặt cửa lên mái bằng tônTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bộ
89Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt61,1692m2
90Láng sàn mái dày 3cm, vữa XM mác 75 cao >6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt128,868m2
91Chống thấm sàn, mái bằng Master Seal (hoặc tương đương) 555Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt190,0372m2
92Đắp cát đen tôn nềnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,8296m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,5535m3
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1487m3
95Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt56,4766m2
96Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt115,216m2
97Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt651,1652m2
98Lát nền gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75, XM PCB30 cao >6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt294,4872m2
99Quét 2 lớp Sikatop seal chống thấm sànTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt68,7782m2
100Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt53,3624m2
101Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26,6812m2
102Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450 mm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt228,0711m2
103Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450 mm, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt114,0356m2
104Trát tường, trụ cột ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt845,7329m2
105Trát tường, trụ cột ngoài nhà xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt595,1752m2
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.101,9166m2
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt540,359m2
108Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt29,28m2
109Trát trụ, cột trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14,64m2
110Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt112,35m2
111Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt65,237m2
112Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt111,7384m2
113Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt364,4924m2
114Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 cao >6mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt773,2256m2
115Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt109,2m
116Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2.992,8592m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.440,9081m2
118Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12,6126100m2
119Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt55,7555m3
120Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 17,7475tấn
121Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt43,970610m2
122Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,1005100m2
123Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,44610m2
124Lắp đặt tủ điện trong nhà KT 600x450x200 loại lắp âmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1tủ
125Lắp đặt aptomat 3 pha 4 cực MCCB SBE 4 POLE 50A - ICU=6KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
126Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 50A - ICU=6KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
127Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4.5KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
128Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chứa 2 Module lắp chìmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
129Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4,5KATheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
130Lắp đặt công tắc ba + mặt 3 lỗ + đế âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24cái
131Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt26cái
132Lắp đặt công tắc 2 chiều đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8cái
133Lắp đặt quạt trần 80W + hộp sốTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt48cái
134Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt48cái
135Lắp đặt bộ đèn Led Tube Điện quang ĐQ (hoặc tương đương) LEDFX06 218765M (2x18W daylight, mini nắp rời 1.2m, TU06)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt72bộ
136Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang (hoặc tương đương) LEDCL08 10765Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt39bộ
137Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt40m
138Lắp đặt dây cáp dẫn lõi đồng bọc nhựa Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt114m
139Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt372m
140Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt276m
141Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.520m
142Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1.910m
143Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt27hộp
144Đào móng đặt dây tản sét, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3598100m3
145Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3598100m3
146Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
147Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt14cọc
148Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt271m
149Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại thép 40x4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt61,5m
150Mũ chống dột bằng tônTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
151Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái d=110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,82100m
152Lắp đặt cút PVC, đường kính d=110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt46cái
153Lắp đặt tê PVC, đường kính d=110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
154Lắp đặt lưới chắn rácTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18cái
155Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm D42 thoát tràn máiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,015100m
156Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại ngangTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1bể
157Lắp đặt van phao, đường kính 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
158Lắp đặt van gạt đường kính 40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
159Lắp đặt zắc co PPR d=40 ren ngoàiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
160Lắp đặt van gạt đường kính 20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
161Lắp đặt zắc co PPR d=20 ren ngoàiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
162Lắp đặt chậu xí bệtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21bộ
163Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21cái
164Lắp đặt lô giấy vệ sinhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt21cái
165Lắp đặt vòi nước D20Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6bộ
166Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18cái
167Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,19100m
168Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
169Lắp đặt cút nhựa PPR d=40-20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
170Lắp đặt tê nhựa PPR d=40-20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
171Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,57100m
172Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt54cái
173Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trongTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt33cái
174Lắp đặt tê nhựa PPR d=20mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30cái
175Lắp đặt ống nhựa uPVC C1 D75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,36100m
176Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=75mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17cái
177Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=75mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7cái
178Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,39100m
179Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=60mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15cái
180Lắp đặt tê nhựa đường kính d=60mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
181Lắp đặt ống nhựa uPVC C1 D125mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,18100m
182Lắp đặt tê nhựa đường kính d=125mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
183Lắp đặt cút nhựa đường kính d=125mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
184Lắp đặt ống nhựa uPVC C1 D110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,39100m
185Lắp đặt tê nhựa đường kính d=110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt19cái
186Lắp đặt cút nhựa đường kính d=110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15cái
187Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=125-110mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
188Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,2100m
189Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt12cái
190Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trongTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
191Lắp đặt tê nhựa PPR d=25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
192Lắp đặt van phao cơ d=25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
193Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,19m3
194Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt8,595m3
195Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,865m3
196Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,73m3
197Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,095m3
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,095m3
199Lắp đặt ống gel đàn hồi luồn dây cáp điện, đường kính d25Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30m
200Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,4506100m3
201Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1502100m3
202Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2854100m3
203Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2854100m3/1km
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,3753m3
205Xây gạch bê tông (10,5x6x22)mm, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt15,3382m3
206Xây gạch bê tông (10,5x6x22)mm, xây hố ga, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,0545m3
207Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,908m3
208Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3113tấn
209Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2862100m2
210Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành rãnh và thành ga thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt146,86m2
211Láng đáy rãnh, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt35,235m2
212Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt118cấu kiện
B Hạng mục: Bể chứa nước phòng cháy
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,9722100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,0069m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,351m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3701tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1297100m2
6Xây gạch bê tông (10,5x6x22), xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt7,8501m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm bể, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,5959m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0844tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm bể, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2166tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1099100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,0589m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản nắp bể, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,512tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2318100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1345m3
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0088tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0066100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cấu kiện
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,6256m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt31,692m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong bể lớp thứ hai, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt31,692m2
21Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chấtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt31,692m2
22Láng đáy bể nước có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24,6536m2
23Đắp đất sét lèn chặt xung quanh ngoài bểTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt17,6894m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,2763100m3
C Hạng mục: Hệ thống Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q>9m3/h; H>23m; H=11KwTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11 máy
2Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diesel Q>9m3/h; H>23m; P=11KwTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt11 máy
3Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm chữa cháyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1chiếc
4Lắp đặt dây cáp dẫn điện Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30m
5Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy kích thước (1200x600x200)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3hộp
6Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cuộn
7Van góc chữa cháy D50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3chiếc
8Khớp nối ren trong D50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3chiếc
9Khớp nối đầu vòiTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3chiếc
10Lăng phun D50/13Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3chiếc
11Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3bình
12Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3bình
13Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3bộ
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 80mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,39100m
15Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,16100m
16Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,21100m
17Lắp đặt van bướm nối bích D80Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
18Lắp đặt van bướm nối bích D65Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
19Lắp đặt van bướm nối bích D50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
20Lắp đặt van 1 chiều nối bích D50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
21Lắp đặt van cổng nối bích D50Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
22Lắp đặt y lọc nối bích d=65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
23Lắp đặt y lọc nối bích d=50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
24Lắp đặt Crephin nối bích D80Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
25Lắp đặt khớp nối mềm d=65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
26Lắp đặt khớp nối mềm d=50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
27Lắp đặt đồng hồ đo áp suất 0-20kg/cm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
28Lắp đặt tê thép d=80mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4cái
29Lắp đặt tê thép d=65-50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
30Lắp đặt cút thép d=80mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt10cái
31Lắp đặt cút thép d=65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
32Lắp đặt cút thép d=50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
33Lắp đặt côn thu thép D80x65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
34Lắp đặt côn thu thép D80x50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
35Lắp đặt côn thu thép D65x50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
36Lắp đặt côn thu thép D50x25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2cái
37Lắp đặt kép thép ren D65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6cái
38Lắp đặt kép thép ren D50mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt18cái
39Lắp đặt bích thép D80mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3cái
40Lắp đặt van an toàn đường kính van d=65mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
41Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
42Lắp đặt công tắc điện phao nướcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1cái
43Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt30m
44Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống dTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,76100m
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,5625m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ máyTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,012100m2
47Đào đường ống bằng thủ công đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,171m3
48Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt6,171m3
D Các hạng mục phụ trợ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,07m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt13,07m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0654100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,3081m3
5Đắp đất nền móng công trìnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,9494m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,6309m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,4022m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >10mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0709tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0066tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0703tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0786100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,3687m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0284tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1543tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,1245100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,9332m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5,9332m3
18Gia công cột bằng thép ốngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3145tấn
19Bu lông D18, L=500Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24cái
20Lắp dựng cột thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3145tấn
21Gia công giằng mái thép hộpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0414tấn
22Lắp dựng giằng mái thép hộpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,0414tấn
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3792tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3792tấn
25Gia công xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3763tấn
26Bu lông D16Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt24cái
27Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3763tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt54,3057m2
29Lợp mái bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0.40mmTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,3604100m2
30Tháo dỡ 1 phần nhà để xe (nhân công bậc 3.0/7)Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt5công
31Tháo dỡ hệ thống điệnTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2công
32Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt233,8854m2
33Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt1,66tấn
34Tháo dỡ trần nhựaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt173,9352m2
35Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt41,76m2
36Tháo dỡ lan canTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt3,16m
37Phá dỡ hoa sắt cửaTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt34,08m2
38Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt107,5976m3
39Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt33,8635m3
40Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt0,977100m3
41Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt2,5005100m3
42Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi 1000m, đá hỗn hợpTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,6905100m3
43Vận chuyển tiếp 2km trong phạm vi Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt4,6905100m3/1km
44Lưới bao che công trìnhTheo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt435,672m2
E Hạng mục: Thiết bị
1Bàn ghế giáo viên (1 bàn + 1 ghế)Mục III chương V E-HSMT12Bộ
2Bàn ghế học sinhMục III chương V E-HSMT180Bộ
3Bảng chống lóa (12 bảng)Mục III chương V E-HSMT51,84m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.6317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.203962E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000VND (Năm tỷ năm trăm triệu đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.500.000.000 (Mười sáu tỷ năm trăm triệu đồng). Trong các hợp đồng trên phải có ít nhất 01 hợp đồng có cung cấp các loại thiết bị như gói thầu.-Loại công trình: Công trình dân dụng -Cấp công trình: Cấp III trở lên. (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).42
3 Cán bộ chỉ huy thi công PCCC 1 Đáp ứng theo quy định tại Điểm đ, Khoản 3, Điều 43, Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 cụ thể như sau:- Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy hoặc đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên)32
5 Đội trưởng thi công 2 - Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: Thợ nề hoặc thợ hoàn thiên; thợ sắt.-Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ chứng chỉ hoặc bằng cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy trộn bê tông >=150lít2
3 Máy trộn vữa >=80lít2
4 Máy cắt gạch đá >=1,7KW2
5 Máy cắt uốn thép >=5KW2
6 Máy hàn >=23KW1
7 Máy vận thăng hoặc máy tời .1
8 Máy khoan cầm tay >=0,5KW3
9 Máy mài >=2,7KW3
10 Máy đào dung tích gầu >=0,8m31
11 Máy đầm dùi >=1,5KW2
12 Máy đầm bàn >=1KW2
13 Máy toàn đạc .1
14 Máy đầm cóc >=70kg2
15 Cần cẩu >=5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->